vanban.org

Điều 38. Giá đất ở đô thị — Quyết định 41/2014/QĐ-UBND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 01/01/2016 Bản hợp nhất mới nhất · phiên bản 2/2 · từ 01/01/2016 Thay thế: 44/2015/QĐ-UBND · 21/12/2015
Tiền Giang Ban hành 19/12/2014 Hiệu lực 01/01/2015 Hết hiệu lực toàn bộ 1 bản án áp dụng
Dòng đời phiên bản 4 đời quyết định · 8 phiên bản · 13 năm
Quyết định số 44/2015/QĐ-UBND Ban hành Quy định về Bảng giá các loại đất định kỳ 05 năm (2016 - 2020) trên địa bàn tỉnh Tiền Giang · 44/2015/QĐ-UBND
Quyết định số 41/2014/QĐ-UBND Ban hành Quy định về giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Tiền Giang năm 2015 · 41/2014/QĐ-UBND
01/01/201644/2015/QĐ-UBNDThay thế Đang xem 01/01/2015Bản gốcThay thế
Quyết định số 52/2013/QĐ-UBND Ban hành quy định về giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Tiền Giang năm 2014 · 52/2013/QĐ-UBND
Quyết định số 28/2012/QĐ-UBND Quy định về giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Tiền Giang năm 2013 · 28/2012/QĐ-UBND
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Quyết định 41/2014/QĐ-UBND › Chương II › Mục 10 › Điều 38
Đọc toàn văn

Điều 38. Giá đất ở đô thị

1. Đất ở tại mặt tiền các đường phố đô thị trong thị trấn Tân Hòa

Đơn vị tính: đồng/m2

STT Đường phố Đoạn đường Mức giá 
Từ Đến
I ĐƯỜNG PHỐ LOẠI 1      

1

Đường tỉnh 862 Ngã ba Nguyễn Trãi (bến xe Tân Hòa) Ngã tư đường 16/2 - Trương Định 2.200.000
2 Đường 30/4 Giao Đường tỉnh 862  Hết ranh Huyện ủy 2.500.000
II ĐƯỜNG PHỐ LOẠI 2    
1 Đường tỉnh 862

Cổng chào thị trấn Tân Hòa

Ngã ba giao Nguyễn Trãi (công viên Tân Hòa)

1.500.000

1.500.000

Ngã tư giao đường 16/2 Hẻm văn hóa khu phố xóm Gò 2
2 Đường 30/4 Ranh Huyện ủy

Ngã tư giao đường Nguyễn Văn Côn - đường 30/4

3 Đường Trương Định Giao Đường tỉnh 862 Giao đường Nguyễn Văn Côn
4 Đường Nguyễn Văn Côn Ranh Trường Nguyễn Văn Côn Sông thị trấn Tân Hòa (sông Long Uông)
III ĐƯỜNG PHỐ LOẠI 3      
1 Đường Nguyễn Trãi Đường nội bộ công viên Tân Hòa (Thanh Nhung nối dài) Đường vào ấp Dương Quới 1.250.000
Đường vào ấp Dương Quới Cống Long Uông 800.000
2 Đường Võ Duy Linh Giao Đường tỉnh 862 Cầu Cháy 1.400.000
3 Đường tỉnh 862 Hẻm văn hóa khu phố Xóm Gò 2 Đường vào ấp Trại Ngang 1.250.000
4 Đường phía sau khối vận Giao đường 30/4 Giao đường Trương Định 1.100.000
5 Đường 16/2 Giao Đường tỉnh 862 Cầu 16/2 1.200.000
IV ĐƯỜNG PHỐ LOẠI 4      
1 Đường tỉnh 862 Đường vào Trại Ngang Bia chiến tích Xóm Gò 800.000
2 Đường 30/4 Ngã tư giao đường Nguyễn Văn Côn – đường 30/4 Ngã ba giao Thủ Khoa Huân (trại cưa) 700.000
3 Đường nội bộ khu lương thực Tân Hòa Toàn tuyến (kể cả đoạn đường vào Trường Mẫu giáo Tân Hòa) 800.000
4 Đường Nguyễn Văn Côn Ranh Trường Nguyễn Văn Côn (điểm cuối) Đường tỉnh 862 900.000

  5

Đường 16/2 Cầu 16/2 Giao đường Võ Duy Linh 800.000
6 Đường Nguyễn Văn Côn

Giao đường Nguyễn Trãi

Sông Tân Hòa 800.000

V
ĐƯỜNG PHỐ LOẠI 5      
1 Đường Thủ Khoa Huân Giao đường 30/4 (trại cưa) Cống Long Uông 450.000
2 Đường Võ Duy Linh Cầu Cháy Giao đường 16/2 650.000
3 Đường vào Sân vận động Hết tuyến   450.000

2. Giá đất ở tại các vị trí còn lại trong thị trấn Tân Hòa

                                                                                              Đơn vị tính: đồng/m2

STT Vị trí Mức giá
1 Đất ở hai bên dãy phố chợ Tân Hòa 900.000
2 Các vị trí còn lại của khu phố    220.000
3 Các vị trí các ấp của thị trấn Tân Hòa giáp ranh các xã    140.000

3. Giá đất ở tại khu vực thị trấn Vàm Láng

                                                                                              Đơn vị tính: đồng/m2

STT Đường phố Đoạn đường Mức giá 
Từ Đến
1 Đường tỉnh 871 Ranh thị trấn Đường vào Khu TĐC 3,3ha 1.000.000
Đường vào Khu TĐC 3,3ha Ranh trụ sở UBND thị trấn 1.900.000
Ranh trụ sở UBND thị trấn Bưu điện thị trấn Vàm Láng 2.900.000
Bưu điện thị trấn Vàm Láng Cảng cá Vàm Láng 3.600.000
2 Đường nội bộ Khu TĐC thị trấn Vàm Láng 1.100.000

3

Đường Đê đoạn từ Ngã ba giao Đường tỉnh 871 đến Cống số 1  
Đoạn 1 Đường tỉnh 871 Đường vào SVĐ Vàm Láng 1.450.000
Đoạn 2 Đường vào SVĐ Vàm Láng Đường vào Hải đội 2 1.100.000
Đoạn 3 Đường vào Hải đội 2 Cống số 1 750.000
4 Đường Đê (đoạn từ Ngã ba giao Đường tỉnh 871 đến Cống sông Cần Lộc) 1.100.000
5 Đường Đê cũ (đoạn từ cống sông Cần Lộc đến ngã ba đường Chùa) 500.000
6 Đường Kênh Rác (từ hẻm 3 - đến hẻm 6) 650.000
7 Đường vào Hải đội 2 (đoạn từ đê đến Hải đội 2) 550.000
8 Các vị trí còn lại 180.000

4. Mức giá tối thiểu trong đô thị (thị trấn Tân Hoà và thị trấn Vàm Láng)

Mức giá đất ở đô thị tối thiểu không thấp hơn mức giá thấp nhất tại thị trấn, cụ thể là:

- Tại thị trấn Tân Hòa đối với các vị trí đất thuộc các khu phố không thấp hơn 220.000 đồng/m2, đối với các vị trí đất thuộc các ấp giáp ranh các xã không thấp hơn 140.000 đồng/m2.

- Tại thị trấn Vàm Láng không thấp hơn 180.000 đồng/m2.