Điều 38. Giá đất ở đô thị
1. Đất ở tại mặt tiền các đường phố đô thị trong thị trấn Tân Hòa
Đơn vị tính: đồng/m2
| STT | Đường phố | Đoạn đường | Mức giá | |
| Từ | Đến | |||
| I | ĐƯỜNG PHỐ LOẠI 1 | |||
1 | Đường tỉnh 862 | Ngã ba Nguyễn Trãi (bến xe Tân Hòa) | Ngã tư đường 16/2 - Trương Định | 2.200.000 |
| 2 | Đường 30/4 | Giao Đường tỉnh 862 | Hết ranh Huyện ủy | 2.500.000 |
| II | ĐƯỜNG PHỐ LOẠI 2 | |||
| 1 | Đường tỉnh 862 | Cổng chào thị trấn Tân Hòa | Ngã ba giao Nguyễn Trãi (công viên Tân Hòa) | 1.500.000 1.500.000 |
| Ngã tư giao đường 16/2 | Hẻm văn hóa khu phố xóm Gò 2 | |||
| 2 | Đường 30/4 | Ranh Huyện ủy | Ngã tư giao đường Nguyễn Văn Côn - đường 30/4 | |
| 3 | Đường Trương Định | Giao Đường tỉnh 862 | Giao đường Nguyễn Văn Côn | |
| 4 | Đường Nguyễn Văn Côn | Ranh Trường Nguyễn Văn Côn | Sông thị trấn Tân Hòa (sông Long Uông) | |
| III | ĐƯỜNG PHỐ LOẠI 3 | |||
| 1 | Đường Nguyễn Trãi | Đường nội bộ công viên Tân Hòa (Thanh Nhung nối dài) | Đường vào ấp Dương Quới | 1.250.000 |
| Đường vào ấp Dương Quới | Cống Long Uông | 800.000 | ||
| 2 | Đường Võ Duy Linh | Giao Đường tỉnh 862 | Cầu Cháy | 1.400.000 |
| 3 | Đường tỉnh 862 | Hẻm văn hóa khu phố Xóm Gò 2 | Đường vào ấp Trại Ngang | 1.250.000 |
| 4 | Đường phía sau khối vận | Giao đường 30/4 | Giao đường Trương Định | 1.100.000 |
| 5 | Đường 16/2 | Giao Đường tỉnh 862 | Cầu 16/2 | 1.200.000 |
| IV | ĐƯỜNG PHỐ LOẠI 4 | |||
| 1 | Đường tỉnh 862 | Đường vào Trại Ngang | Bia chiến tích Xóm Gò | 800.000 |
| 2 | Đường 30/4 | Ngã tư giao đường Nguyễn Văn Côn – đường 30/4 | Ngã ba giao Thủ Khoa Huân (trại cưa) | 700.000 |
| 3 | Đường nội bộ khu lương thực Tân Hòa | Toàn tuyến (kể cả đoạn đường vào Trường Mẫu giáo Tân Hòa) | 800.000 | |
| 4 | Đường Nguyễn Văn Côn | Ranh Trường Nguyễn Văn Côn (điểm cuối) | Đường tỉnh 862 | 900.000 |
5 | Đường 16/2 | Cầu 16/2 | Giao đường Võ Duy Linh | 800.000 |
| 6 | Đường Nguyễn Văn Côn | Giao đường Nguyễn Trãi | Sông Tân Hòa | 800.000 |
V | ĐƯỜNG PHỐ LOẠI 5 | |||
| 1 | Đường Thủ Khoa Huân | Giao đường 30/4 (trại cưa) | Cống Long Uông | 450.000 |
| 2 | Đường Võ Duy Linh | Cầu Cháy | Giao đường 16/2 | 650.000 |
| 3 | Đường vào Sân vận động | Hết tuyến | 450.000 | |
2. Giá đất ở tại các vị trí còn lại trong thị trấn Tân Hòa
Đơn vị tính: đồng/m2
| STT | Vị trí | Mức giá |
| 1 | Đất ở hai bên dãy phố chợ Tân Hòa | 900.000 |
| 2 | Các vị trí còn lại của khu phố | 220.000 |
| 3 | Các vị trí các ấp của thị trấn Tân Hòa giáp ranh các xã | 140.000 |
3. Giá đất ở tại khu vực thị trấn Vàm Láng
Đơn vị tính: đồng/m2
| STT | Đường phố | Đoạn đường | Mức giá | |
| Từ | Đến | |||
| 1 | Đường tỉnh 871 | Ranh thị trấn | Đường vào Khu TĐC 3,3ha | 1.000.000 |
| Đường vào Khu TĐC 3,3ha | Ranh trụ sở UBND thị trấn | 1.900.000 | ||
| Ranh trụ sở UBND thị trấn | Bưu điện thị trấn Vàm Láng | 2.900.000 | ||
| Bưu điện thị trấn Vàm Láng | Cảng cá Vàm Láng | 3.600.000 | ||
| 2 | Đường nội bộ Khu TĐC thị trấn Vàm Láng | 1.100.000 | ||
3 | Đường Đê đoạn từ Ngã ba giao Đường tỉnh 871 đến Cống số 1 | |||
| Đoạn 1 | Đường tỉnh 871 | Đường vào SVĐ Vàm Láng | 1.450.000 | |
| Đoạn 2 | Đường vào SVĐ Vàm Láng | Đường vào Hải đội 2 | 1.100.000 | |
| Đoạn 3 | Đường vào Hải đội 2 | Cống số 1 | 750.000 | |
| 4 | Đường Đê (đoạn từ Ngã ba giao Đường tỉnh 871 đến Cống sông Cần Lộc) | 1.100.000 | ||
| 5 | Đường Đê cũ (đoạn từ cống sông Cần Lộc đến ngã ba đường Chùa) | 500.000 | ||
| 6 | Đường Kênh Rác (từ hẻm 3 - đến hẻm 6) | 650.000 | ||
| 7 | Đường vào Hải đội 2 (đoạn từ đê đến Hải đội 2) | 550.000 | ||
| 8 | Các vị trí còn lại | 180.000 | ||
4. Mức giá tối thiểu trong đô thị (thị trấn Tân Hoà và thị trấn Vàm Láng)
Mức giá đất ở đô thị tối thiểu không thấp hơn mức giá thấp nhất tại thị trấn, cụ thể là:
- Tại thị trấn Tân Hòa đối với các vị trí đất thuộc các khu phố không thấp hơn 220.000 đồng/m2, đối với các vị trí đất thuộc các ấp giáp ranh các xã không thấp hơn 140.000 đồng/m2.
- Tại thị trấn Vàm Láng không thấp hơn 180.000 đồng/m2.