vanban.org

Điều 12. Giá đất ở tại các tuyến đường giao thông thuộc thị xã Gò Công — Quyết định 41/2014/QĐ-UBND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 01/01/2016 Bản hợp nhất mới nhất · phiên bản 2/2 · từ 01/01/2016 Thay thế: 44/2015/QĐ-UBND · 21/12/2015
Tiền Giang Ban hành 19/12/2014 Hiệu lực 01/01/2015 Hết hiệu lực toàn bộ 1 bản án áp dụng
Dòng đời phiên bản 4 đời quyết định · 8 phiên bản · 13 năm
Quyết định số 44/2015/QĐ-UBND Ban hành Quy định về Bảng giá các loại đất định kỳ 05 năm (2016 - 2020) trên địa bàn tỉnh Tiền Giang · 44/2015/QĐ-UBND
Quyết định số 41/2014/QĐ-UBND Ban hành Quy định về giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Tiền Giang năm 2015 · 41/2014/QĐ-UBND
01/01/201644/2015/QĐ-UBNDThay thế Đang xem 01/01/2015Bản gốcThay thế
Quyết định số 52/2013/QĐ-UBND Ban hành quy định về giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Tiền Giang năm 2014 · 52/2013/QĐ-UBND
Quyết định số 28/2012/QĐ-UBND Quy định về giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Tiền Giang năm 2013 · 28/2012/QĐ-UBND
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Quyết định 41/2014/QĐ-UBND › Chương II › Mục 2 › Điều 12
Đọc toàn văn

Điều 12. Giá đất ở tại các tuyến đường giao thông thuộc thị xã Gò Công

1. Đất ở mặt tiền đường phố và đường giao thông chính

                                                                                              Đơn vị tính: đồng/m2

STT Đường phố Đoạn đường Mức giá  
Từ Đến
ĐƯỜNG PHỐ LOẠI 1  
Khu vực trung tâm  
1 Hai Bà Trưng Cầu Long Chánh Trần Hưng Đạo 12.000.000
2 Trương Định Bạch Đằng Hai Bà Trưng 7.500.000
Hai Bà Trưng Nguyễn Huệ 12.000.000
3 Nguyễn Huệ Võ Duy Linh Thủ Khoa Huân 11.200.000
4 Lý Tự Trọng Toàn tuyến 11.200.000
5 Rạch Gầm Phan Bội Châu Lý Thường Kiệt 7.000.000
Đoạn còn lại 5.700.000
6 Lê Lợi Phan Bội Châu Hai Bà Trưng 7.000.000
Đoạn còn lại 5.700.000
7 Trần Hưng Đạo Nguyễn Huệ Hai Bà Trưng 6.800.000
8 Phan Bội Châu Trương Định Trần Hưng Đạo 7.000.000
9 Lê Thị Hồng Gấm Toàn tuyến 5.200.000
10 Lý Thường Kiệt (Duy Tân cũ) Toàn tuyến 5.000.000
11 Bạch Đằng Toàn tuyến 5.200.000
12 Phan Chu Trinh Phan Đình Phùng Trần Hưng Đạo 4.500.000
13 Phan Đình Phùng Nguyễn Huệ Trần Hưng Đạo 4.500.000
14 Võ Duy Linh Hai Bà Trưng Nguyễn Huệ 12.000.000
Nguyễn Huệ Nguyễn Thái Học 9.000.000
ĐƯỜNG PHỐ LOẠI 2  
Khu vực cận trung tâm  
1 Nguyễn Huệ Thủ Khoa Huân Hai Bà Trưng 7.500.000
Hai Bà Trưng Ngã tư Bình Ân 4.500.000
Võ Duy Linh Cầu Cây 2.900.000
2 Thủ Khoa Huân Hai Bà Trưng Tim cầu Kênh Tỉnh 6.800.000
3 Trần Hưng Đạo Hai Bà Trưng Nguyễn Trọng Dân 4.500.000
4 Trương Định Nguyễn Huệ Nguyễn Thái Học 10.000.000
Nguyễn Thái Học Trần Công Tường 7.000.000
5 Nguyễn Văn Côn Lý Thường Kiệt Ngã tư Bình Ân 4.000.000
6 Nguyễn Trọng Dân Toàn tuyến 4.000.000
7 Nguyễn Trãi Toàn tuyến 4.000.000
8 Hai Bà Trưng Trần Hưng Đạo Nguyễn Trãi 4.500.000
Nguyễn Trãi Nguyễn Huệ 4.000.000
Đoạn còn lại 2.000.000
9 Phan Bội Châu Trần Hưng Đạo Nguyễn Trãi 4.000.000
10 Lưu Thị Dung Toàn tuyến 3.150.000
11 Phan Chu Trinh Trần Hưng Đạo Lưu Thị Dung 2.400.000
12 Phan Đình Phùng Trần Hưng Đạo Lưu Thị Dung 2.550.000
13 Ngô Tùng Châu Nguyễn Huệ Nhà trẻ Hòa Bình 4.400.000
Nhà trẻ Hòa Bình Hẽm số 2 2.200.000
Hẽm số 2 Hẽm số 3 1.550.000
Đoạn còn lại 1.050.000
14 Nguyễn Tri Phương Trần Hưng Đạo Lưu Thị Dung 2.400.000
15 Đồng Khởi Cầu Long Chánh Tim đường Hồ Biểu Chánh 3.150.000
16 Quốc lộ 50 Tim đường Hồ Biểu Chánh Đường tỉnh 873B 2.000.000
17 Nguyễn Trọng Hợp Toàn tuyến 1.350.000
18 Võ Thị Lớ (hẻm 11 phường 4 cũ) Đồng Khởi Hồ Biểu Chánh 2.000.000
Còn lại 1.300.000
19  Nguyễn Thái Học Toàn tuyến 3.200.000
20 Phạm Ngũ Lão Toàn tuyến 2.400.000
21 Nguyễn Đình Chiểu Toàn tuyến 2.400.000
22 Đường vào Trại giam cũ Toàn tuyến 1.550.000
23 Lý Thường Kiệt Điện Lực (Nguyễn Văn Côn) Đầu đường Lê Lợi 2.400.000
24 Trần Hưng Đạo Nguyễn Trọng Dân Hồ Biểu Chánh (vành đai phía Bắc) 4.000.000
25 Đường nội bộ khu dân cư dự án đường Trương Định nối dài (giai đoạn 1) 2.400.000
26 Đường nội bộ khu dân cư dự án đường Trương Định nối dài (giai đoạn 2) Đường số 1 2.400.000
Đường số 2 4.000.000
Đường số 3 (Lô B2) 2.100.000
Đường số 3 (Lô A21) 1.500.000
Đường số 4 2.100.000
Đường số 5 (Lô B2) 2.100.000
Đường số 5 (Lô A21) 1.500.000
Đường số 6 2.400.000
Đường số 10 2.400.000
Đường số 11 2.400.000
Đường số 12 2.400.000
Đường số 12A 3.150.000
Đường số 12B 3.150.000
Đường số 14 2.400.000
Đường số 17 2.400.000
27 Nguyễn Trường Tộ Toàn tuyến 3.000.000
28 Đường Ao Thiếc Toàn tuyến 1.700.000
29 Đường mả Cả Trượng Toàn tuyến 1.350.000
30 Đường Tết Mậu Thân Toàn Tuyến 1.600.000
31 Đường vào khu dân cư Ao cá Bác Hồ 1.300.000
ĐƯỜNG PHỐ LOẠI 3  
Khu vực ven nội thị  
1 Thủ Khoa Huân (Đường tỉnh 862) Tim cầu Kênh Tỉnh Ngã ba Thủ Khoa Huân - Trần Công Tường 2.400.000
Ngã ba Thủ Khoa Huân - Trần Công Tường Tim Ngã ba Tân Xã 2.000.000
2 Đường tỉnh 862 đi Tân Hòa Tim Ngã ba Tân Xã Tim cầu Kênh 14 1.400.000
Tim cầu Kênh 14 Ngã ba Việt Hùng 1.000.000
3 Quốc lộ 50 Tim ngã ba Đường tỉnh 873B (Giếng nước) Ngã ba Thành Công (hết ranh thị xã Gò Công) 2.000.000
Ngã ba Hồ Biểu Chánh - Từ Dũ Cầu Sơn Qui 1.300.000
4 Hồ Biểu Chánh Toàn tuyến 1.500.000
5 Đường Từ Dũ Toàn tuyến 2.400.000
6 Phùng Thanh Vân (Đường tỉnh 873B) Giếng nước Cống Rạch Rô cũ 550.000
Cống Rạch Rô cũ Ngã ba đê bao cũ 450.000
Ngã ba đê bao cũ Cống đập Gò Công 400.000
7 Trần Công Tường (Đường tỉnh 862) Ngã ba giao QL 50 (bến xe phường 4) Cầu Nguyễn Văn Côn 1.200.000
Cầu Nguyễn Văn Côn Ngã tư Võ Duy Linh 1.900.000
Ngã tư Võ Duy Linh Ngã 3 Thủ Khoa Huân 2.400.000
8 Đường huyện 15 Ngã ba Trần Công Tường (ĐT 862) Giáp ranh huyện Gò Công Tây 400.000
9 Đường Võ Văn Kiết (Đường tỉnh 877) Ngã ba Trần Công Tường (ĐT 862) Ranh phường 5 1.200.000
Ranh phường 5 Tim ngã ba đường Giồng Cát (Bà Lễ) 1.050.000
Đoạn còn lại 600.000
10 Nguyễn Thìn (Đường huyện 03) Ngã tư Bình Ân (thị xã Gò Công) Nhà văn hóa xã 2.400.000
Nhà văn hóa xã Ngã ba Xóm Rạch 1.200.000
Ngã ba Xóm Rạch Ngã ba Xóm Dinh 550.000
Ngã ba Xóm Dinh Cầu Xóm Sọc 400.000
11 Mạc Văn Thành (Đường đi Tân Tây Đường tỉnh 871) Ngã tư Bình Ân Đầu sân bay trên ranh phường 3, Long Hưng 2.750.000
Đầu sân bay trên ranh phường 3, Long Hưng Đường vành đai phía Đông 2.000.000
Đường vành đai phía Đông Ranh xã Tân Đông 1.000.000
12 Đường huyện 97 (Đường Tân Đông Cầu Bà Trà) QL 50 (Đường Hồ Biểu Chánh) Kênh Đìa Quao 550.000
Kênh Đìa Quao Mạc Văn Thành (Đường tỉnh 871) 400.000
13 Đường tỉnh 873 Ngã ba Thành Công Ngã ba đường tỉnh 873 - Đường huyện 13 500.000
14 Đường Võ Duy Linh (Đường huyện 96) Tim cầu Huyện Chi Tim ngã ba đường Hoàng Tuyển 2.000.000
Tim ngã ba đường Hoàng Tuyển C19 Biên Phòng 1.200.000
C19 Biên Phòng Ranh huyện Gò Công Tây 500.000
15 Đường Hoàng Tuyển Toàn tuyến 1.300.000
16 Đường Lăng Hoàng Gia Toàn tuyến 550.000
17 Đường huyện 98 Ngã ba Đường tỉnh 873 Ngã ba Đường tỉnh 873B 400.000
18 Đường Kênh Năm Cơ Toàn tuyến 400.000
19 Đường huyện 96B (Đường Tân Xã – xã Long Hòa) Đường tỉnh 862 (Đường Thủ Khoa Huân) Đường huyện 19 (Đường Việt Hùng) 400.000
20 Đỗ Trình Thoại từ  Trần Công Tường đến Hoàng Tuyển 1.300.000
21 Chiến sĩ Hòa Bình đoạn từ đường Nguyễn Huệ (cạnh DNTN Bảy Truyền) vào cuối khu dân cư 2.500.000
22 Đường kênh Sườn nhóm II (ấp Lăng Hoàng Gia) Trọn đường 550.000
23 Đường đê bao Hưng Thạnh (ấp Hưng Thạnh) Trọn đường 350.000
24 Đường kênh Ba Quyền Trọn đường 400.000
25

Đường huyện 97B

(Đường Hai cây Liêm xã Long Hưng)

Đường Từ Dũ  Mạc Văn Thành (Tỉnh 871) 400.000
26 Đường huyện 98B

Trọn đường

Đồng Khởi – Tỉnh 873B (Phùng Thanh Vân)

400.000
27

Đường huyện 99

Đường tỉnh 873 - đường đê 350.000
28 Đường Huyện 19 (Đường Việt Hùng)

Đường tỉnh 862

(ngã ba Việt Hùng)

Cầu Lợi An xã Bình Tân, Gò Công Tây 750.000
      

2. Mức giá đất ở tối thiểu trong đô thị

Mức giá đất ở đô thị tối thiểu không thấp hơn mức giá thấp nhất 350.000 đồng/m2.