vanban.org

Điều 17. Giá đ ất ở nông thôn — Quyết định 41/2014/QĐ-UBND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 01/01/2016 Bản hợp nhất mới nhất · phiên bản 2/2 · từ 01/01/2016 Thay thế: 44/2015/QĐ-UBND · 21/12/2015
Tiền Giang Ban hành 19/12/2014 Hiệu lực 01/01/2015 Hết hiệu lực toàn bộ 1 bản án áp dụng
Dòng đời phiên bản 4 đời quyết định · 8 phiên bản · 13 năm
Quyết định số 44/2015/QĐ-UBND Ban hành Quy định về Bảng giá các loại đất định kỳ 05 năm (2016 - 2020) trên địa bàn tỉnh Tiền Giang · 44/2015/QĐ-UBND
Quyết định số 41/2014/QĐ-UBND Ban hành Quy định về giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Tiền Giang năm 2015 · 41/2014/QĐ-UBND
01/01/201644/2015/QĐ-UBNDThay thế Đang xem 01/01/2015Bản gốcThay thế
Quyết định số 52/2013/QĐ-UBND Ban hành quy định về giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Tiền Giang năm 2014 · 52/2013/QĐ-UBND
Quyết định số 28/2012/QĐ-UBND Quy định về giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Tiền Giang năm 2013 · 28/2012/QĐ-UBND
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Quyết định 41/2014/QĐ-UBND › Chương II › Mục 4 › Điều 17
Đọc toàn văn

Điều 17. Giá đ ất ở nông thôn

1. Đất ở tại các vị trí ven các trục giao thông chính, khu thương mại, khu du lịch, cụm công nghiệp

a) Đất ở tại mặt tiền đường quốc lộ

Đơn vị tính: đồng/m2

STT Tuyến đường Đoạn đường Mức giá   
Từ Đến 
1 Quốc lộ 1
(trừ các khu thương mại trên quốc lộ)
Giáp ranh Cai Lậy Km 2004 + 300
(Cty Dream MeKong)
1.100.000 
 
Km 2004 + 300
(Cty Dream MeKong)
Km 2012 (ranh Thiện Trí – Hòa Khánh) 1.200.000 
 
Km 2012 (ranhThiện Trí – Hòa Khánh) Cầu Rạch Chanh   950.000 
Cầu Rạch Chanh Cầu Rạch Giồng 1.100.000 
Cầu Rạch Giồng Bến phà cũ  850.000 
Ngã ba đường dẫn vào cầu Mỹ Thuận Cầu Mỹ Thuận 750.000 
2 Quốc lộ 30
(trừ khu thương mại trên quốc lộ)
Quốc lộ 1 Cầu Bà Tứ 900.000 
Cầu Bà Tứ Giáp ranh xã Mỹ Hiệp (Cao Lãnh - ĐT) 700.000 

b) Đất ở tại mặt tiền đường tỉnh

Đơn vị tính: đồng/m2

STT Tuyến đường Đoạn đường Mức giá 
Từ Đến
1 Đường tỉnh 865 Cầu Kênh 9 (giáp ranh Cai Lậy) Cầu Kênh Chà Dưới 700.000
Cầu Kênh Chà Dưới Cầu Phụng Thớt 700.000
Cầu Phụng Thớt Cầu Bằng Lăng (Giáp ranh tỉnh Đồng Tháp - xã Hậu Mỹ Bắc B) 550.000
2 Đường tỉnh 869

Cây xăng số 5 –

xã Hậu Mỹ Bắc A

Cầu Thiên Hộ mới 2.500.000
Chân Cầu Thiên Hộ cũ Đường vào Cầu Thiên Hộ mới 3.100.000

Cây xăng số 5 –

xã Hậu Mỹ Bắc A

Cầu Một Thước 1.500.000
Cầu Một Thước Cầu Thủ Ngữ 650.000
Cầu Thủ Ngữ Cách UBND Hậu Thành 500m về hướng Bắc 850.000
Cách trụ sở UBND Hậu Thành 500m về hướng Bắc Cách trụ sở UBND Hậu Thành 500m về hướng Nam 1.100.000
Cách trụ sở UBND Hậu Thành 500m về hướng Nam Cầu Ông Ngũ 650.000
Cầu Ông Ngũ Quốc lộ 1 1.100.000
3 Đường tỉnh 863 Quốc lộ 1 Cầu Thông Lưu 600.000
Cầu Thông Lưu Cầu Nước Chùa 500.000
Cầu Nước Chùa Cầu Đường Củi Lớn 600.000
Cầu Đường Củi Lớn Trụ sở UBND xã Mỹ Trung 500.000
Trụ sở UBND xã Mỹ Trung Bia tưởng niệm chiến thắng Ngã Sáu 600.000
4 Đường tỉnh 861 Quốc lộ 1 Ngã ba đường vào chợ An Thái Đông (đường gần nhất với ranh cuối nhà lồng chợ) 1.000.000
Ngã ba đường vào chợ An Thái Đông (đường gần nhất với ranh cuối nhà lồng chợ) Cầu Bào Giai 900.000
Cầu Bào Giai Cầu Mương Điều 600.000
Cầu Mương Điều Cầu Kênh Kho 500.000
Cầu Kênh Kho Hết tuyến 400.000
5 Đường tỉnh 864 Đầu đường nhựa ấp An Ninh (Đông Hòa Hiệp) Xã Hiệp Đức - Cai Lậy 600.000

c) Đất ở tại mặt tiền đường huyện

Đơn vị tính: đồng/m2

STT Tuyến đường Đoạn đường Mức giá   
Từ Đến 
1 Đường Bờ bao ven sông Tiền Cổng văn hóa (giáp ranh TT.Cái Bè) Ranh phía Tây Nhà Thờ Xẻo Mây 900.000 
Ranh phía Tây Nhà Thờ Xẻo Mây Sông Trà Lọt 650.000 
Sông Trà Lọt Xã Hòa Hưng 300.000 
2 Đường huyện 75 (Hòa Khánh -  Miểu Cậu) Quốc lộ 1 Cầu Bà Huê 450.000 
Cầu Bà Huê Cầu Nước Trong 400.000 
Cầu Nước Trong Sông Tiền 300.000 
3 Đường huyện 76 (Đường Thiện trí – Thiện Trung) Quốc lộ 1 Kênh 28 (xã Thiện Trung) 450.000 
4 Đường huyện 71B (Cái Thia) Quốc lộ 1 Cầu Bà Sáu 550.000 
Cầu Bà Sáu Ngã ba đường huyện 74B 360.000 
Ngã ba đường huyện 74B Hết tuyến 550.000 
5 Đường huyện 71 (23B) Quốc lộ 1 Chợ Giồng 400.000 
Chợ Giồng Rạch Ba Xoài 280.000 
Rạch Ba Xoài Quốc lộ 1 360.000 
6 Đường huyện 78 (Đường Cổ Cò, Mỹ Lương cũ) Cầu Rạch Miễu Kênh huyện (Bến đò Mỹ Lương) 310.000 
7 Đường huyện 78B (Đường ấp Bình - Ấp Hòa xã Mỹ Lương

Quốc Lộ 1

Rạch Mù U 600.000 
8 Đường huyện 79 (Đường Mỹ Lợi A - B) Ngã ba Đường tỉnh 861 Đường Nguyễn văn Tiếp B (ĐH.82) 310.000 
9 Đường huyện 79B  (Đường kênh Kho) Đường tỉnh 861

Đường Huyện 79

310.000 
10 Đường huyện 80 (Đường Mỹ Tân) Đường tỉnh 861 Đường huyện 77 (dọc Kênh 10 Thước) 280.000 
11 Đường huyện 80B (Đường Giữa huyện) Quốc lộ 30 (Tân Hưng) Cầu Xoài Tư (Giáp Cai lậy) 310.000 
12 Đường huyện 73 (Kênh 200) Đường tỉnh 865 Kênh Hai Hạt 280.000 
13 Đường huyện 74 (Đông Hòa Hiệp) Cầu Bà Hợp Quốc lộ 1 330.000 
 
14 Đường huyện 72 (Đường Kênh 8) Đường huyện 71 Cầu Cháy (xã Mỹ Hội) 450.000 
Cầu Cháy (xã Mỹ Hội) Đường tỉnh 869 310.000 
15 Đường huyện 77 (Kênh 6 Bằng Lăng) Quốc lộ 1 Ranh xã Mỹ Tân 310.000 
Ranh xã Mỹ Tân (cầu Kênh 10 thước) Kênh 28 290.000 
Kênh 28 Đường Nguyễn Văn Tiếp B 280.000 
16 Đường huyện 81 (Tân Hưng) Quốc lộ 30 UBND xã Tân Hưng 410.000 
17 Đường huyện 82 (Đường Nguyễn Văn Tiếp B)

UBND xã Tân Hưng

(Đường Tân Hưng)

UBND xã Hậu Mỹ Bắc A 280.000 

d)  Đất ở tại mặt tiền khu thương mại theo trục quốc lộ (tính cả 02 bên) 

                                                                        Đơn vị tính: đồng/m2

STT Tuyến đường Đoạn đường Mức giá 
Từ Đến
I. Quốc lộ 1:
1 Chợ An Thái (Ngã tư Cái Bè) Tim nhà lồng chợ Về phía Đông (Cai Lậy) 200m 1.450.000
Tim nhà lồng chợ Về phía Tây (Mỹ Thuận) 200m 1.450.000
2 Cụm công nghiệp TMDV (Bà Đắc) Cầu Bà Đắc Cầu An Cư 1.550.000
3 Chợ An Bình Đầu cầu An Cư Đường vào chợ mới An Bình 1.300.000
4 Chợ Hòa Khánh Cầu Trà Lọt (cũ) Đường 71B, 71 1.550.000
5 Chợ Thiện Trí Cầu Thiện Trí

Nghĩa trang huyện

1.300.000
6 Chợ Ông Hưng Cầu Ông Hưng Về phía Đông (Mỹ Tho) 200m 1.300.000
7 Chợ Mỹ Đức Tây Cầu Mỹ Đức Tây Cầu Rạch Miễu 1.550.000
8 Chợ An Thái Đông Đường tỉnh 861 Cầu Rạch Miễu 1.550.000
9 Chợ An Hữu Ranh An Thái Trung Cầu An Hữu 3.100.000
Cầu An Hữu Cầu Rạch Giồng 2.600.000
II. Quốc lộ 30:  
1 Từ Cầu Rạch Ruộng đến Trường cấp 2 Tân Thanh 1.550.000

đ) Đất ở tại các chợ huyện, xã

Đơn vị tính: đồng/m2

STT Tuyến đường Đoạn đường Mức giá   
Từ Đến  
I. Chợ huyện:    
1 Chợ Hậu Mỹ Bắc A:    
1.1. Khu vực trung tâm chợ    
- Ngã ba kênh 7 Đường tỉnh 869 Chợ nông sản Thiên Hộ 2.600.000  
- Đường N3 Kênh 7 Đường tỉnh 869 4.400.000  
- Đường N6 Kênh 7 Đường tỉnh 869 2.300.000  
- Cặp kênh 7, Nguyễn Văn Tiếp A Đường N3 Cầu Thiên Hộ

3.500.000

 
- Đường xung quanh nhà lồng chợ N3 (khu vực nhà lồng chợ cũ) Đường cặp kênh Nguyễn Văn Tiếp A 3.000.000  
- Đường D5 Đường N3 Đường N6 1.850.000  
- Đường D6 Đường N3 Đường N6 1.850.000  
- Lô B (dọc TL 869)   2.100.000  
- Lô C1     2.000.000  
- Lô C2     580.000  
- Lô C3     580.000  
- Lô C4     580.000  
- Lô D1     2.150.000  
- Lô D2     600.000  
- Lô D3     600.000  
- Lô D4     600.000  
2 Chợ Hòa Khánh 2.1. Chợ mới    
Khu vực mặt tiền Quốc lộ 1 2.850.000  
Khu vực xung quanh chợ (còn lại) 1.900.000  
2.2. Chợ cũ    
Dọc Quốc lộ 1 1.500.000  
Khu vực còn lại 1.000.000  
3 Chợ An Hữu      
- Đoạn QL 1 cầu ván ấp 4 + cặp sông An Hữu Quốc lộ 1 Chợ trái cây (cầu ván) 4.000.000
- Đoạn QL 1 chợ trái cây Quốc lộ 1 Chợ trái cây (Lộ Tẻ) 3.400.000
Khu vực còn lại 1.500.000
- Đoạn QL 1 ấp 2 Quốc lộ 1 Vựa trái cây ông Tư Lẻ 1.500.000
- Đường vào Trường cấp 2 Quốc lộ 1 Cầu Lam Sơn (cầu Kim Tiên cũ) 1.200.000
- Đường vào ấp 1 Quốc lộ 1 Hết vựa trái cây 1.000.000
- Đường vào Bưu điện xã Quốc lộ 1 Chợ trái cây An Hữu 1.150.000
4 Chợ An Thái Đông:       
- Đoạn vào chợ Quốc lộ 1 Hết nhà lồng chợ mới 1.500.000
Nhà lồng chợ mới Kênh số 1 700.000
Đường đan ven sông Cổ Cò Chân Cầu Cổ Cò cũ Kênh Số 1 600.000
- Các đường còn lại trong chợ 950.000
- Đường huyện 78 Quốc lộ 1 Cầu Rạch Miễu (đường vào UBND xã Mỹ Lương) 650.000
Chợ xã:  
1 Chợ Tân Thanh 1.500.000
2 Chợ Mỹ Đức Tây 1.200.000
3 Chợ Cái Nứa 1.100.000
4 Chợ An Thái, An Bình, Cầu Xéo, Thiện Trí, Cái Thia, Ông Hưng, Hòa Hưng, chợ Giồng 1.000.000
5 Chợ Hậu Mỹ Phú, Hậu Mỹ Trinh, Hồng Xi Na, kênh Kho, An Cư (chợ mới An Bình). 650.000
6 Đường phía sau chợ Mỹ Đức Tây Đường vào chợ Giáp ranh đường đan ấp Mỹ An 650.000
7 Các chợ còn lại 350.000

e) Đất ở tại các cụm công nghiệp, khu du lịch

    Đơn vị tính: đồng/m2

STT Khu vực Đoạn đường Mức giá 
Từ Đến
1 Khu Cụm CN An Thạnh (đất tiếp giáp sông Cái Bè)  
- Đoạn phía bắc kênh 8 Rạch Ông Ngũ Đối diện Rạch Bà Đắc 600.000
- Đoạn CCN - Cầu An Cư (Cùng bên với CCN) Quốc lộ 1 Cụm công nghiệp 700.000

g) Đất ở tại mặt tiền đường xã

  Đơn vị tính: đồng/m2

STT Khu vực Đoạn đường Mức giá 
Từ Đến
1 Đường vào xí nghiệp cơ khí cũ Quốc lộ 1 Nhà máy Việt Hưng 900.000
2 Đường vào CCN An Thạnh Quốc lộ 1 Ranh Cụm CN 1.100.000
  Cụm công nghiệp
(Đường Ven khu Tái định cư)
Sông Thông Lưu 650.000
3 Đường vào Trường Phạm Thành Trung Quốc lộ 1 Cuối đường 450.000

4

Đường vào Nhà máy xay xát Hòa Hiệp 1 Quốc lộ 1 Cuối cống số 1 (cống Ông Hai) 450.000
5 Đường khu 1B (cặp sông Cái Bè) Cầu Chùa Cầu Bà Họp 450.000
6 Đường vào làng nghề Đông Hòa Hiệp Ranh TT. Cái Bè Rạch Bà Lát 700.000
Rạch Bà Lát Cầu Bông Lang 450.000
Cầu Bông Lang Cầu An Cư 450.000
7 Khu dân cư xã Hậu Mỹ Bắc B, Mỹ Trung, Mỹ Lợi B 280.000
 

Khu dân cư Mỹ Tân:

- Đối với các thửa đất ven đường liền kề khu vực kinh doanh

- Đối với các thửa đất thuộc các nền còn lại

280.000

220.000

8

Khu dân cư mới Hậu Mỹ Bắc A:

- Đối với các thửa đất tiếp giáp chợ

650.000

2. Đất ở nông thôn tại các vị trí còn lại

                                   Đơn vị tính: đồng/m2

Vị trí Mức giá
KV1 KV2
1 220.000 210.000
2 160.000 150.000
3 120.000 110.000
4 100.000   90.000

Khu vực 1: Đất ở nông thôn còn lại tại các xã Đông Hòa Hiệp, An Cư, Hậu Mỹ Bắc A, Hậu Thành, Hòa Khánh, Thiện Trí, Mỹ Đức Đông, Mỹ Đức Tây, An Thái Đông, An Thái Trung, An Hữu, Hòa Hưng, Tân Thanh, Tân Hưng, Mỹ Lương, Mỹ Lợi A, Hậu Mỹ Phú, Mỹ Hội.

Khu vực 2: Đất ở nông thôn còn lại tại các xã Hậu Mỹ Bắc B, Thiện Trung, Mỹ Trung, Hậu Mỹ Trinh, Mỹ Lợi B, Mỹ Tân.

Đất ở nông thôn còn lại tại các xã phân theo 4 vị trí:

- Vị trí 1: Đất tại vị trí mặt tiền đường liên xã, liên ấp trải nhựa, đan có mặt rộng từ 3 m trở lên; đất cặp đường đê trải nhựa, đan có mặt rộng từ 3 m trở lên.

- Vị trí 2: Đất tại vị trí mặt tiền đường nhựa, đan có mặt rộng từ 2 m trở lên, đường trải đá cấp phối có mặt rộng từ 3 m trở lên; đất cặp đường đê trải nhựa, đan có mặt rộng từ 2 m trở lên hay trải đá cấp phối có mặt rộng từ 3 m trở lên.

- Vị trí 3: Đất tại vị trí mặt tiền đường đất có nền rộng từ 1 m trở lên và mặt được trải đá cấp phối, nhựa, đan rộng từ 0,5 m trở lên; đường đất có nền rộng từ 2 m trở lên; đất cặp đường đê đất có nền rộng từ 1 m trở lên và mặt được trải đá cấp phối, nhựa, đan rộng từ 0,5 m trở lên; đất cặp đường đê đất có nền rộng từ 2 m trở lên.

- Vị trí 4: Các vị trí còn lại.