vanban.org

Điều 31. Giá đất ở nông thôn — Quyết định 41/2014/QĐ-UBND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 01/01/2016 Bản hợp nhất mới nhất · phiên bản 2/2 · từ 01/01/2016 Thay thế: 44/2015/QĐ-UBND · 21/12/2015
Tiền Giang Ban hành 19/12/2014 Hiệu lực 01/01/2015 Hết hiệu lực toàn bộ 1 bản án áp dụng
Dòng đời phiên bản 4 đời quyết định · 8 phiên bản · 13 năm
Quyết định số 44/2015/QĐ-UBND Ban hành Quy định về Bảng giá các loại đất định kỳ 05 năm (2016 - 2020) trên địa bàn tỉnh Tiền Giang · 44/2015/QĐ-UBND
Quyết định số 41/2014/QĐ-UBND Ban hành Quy định về giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Tiền Giang năm 2015 · 41/2014/QĐ-UBND
01/01/201644/2015/QĐ-UBNDThay thế Đang xem 01/01/2015Bản gốcThay thế
Quyết định số 52/2013/QĐ-UBND Ban hành quy định về giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Tiền Giang năm 2014 · 52/2013/QĐ-UBND
Quyết định số 28/2012/QĐ-UBND Quy định về giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Tiền Giang năm 2013 · 28/2012/QĐ-UBND
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Quyết định 41/2014/QĐ-UBND › Chương II › Mục 8 › Điều 31
Đọc toàn văn

Điều 31. Giá đất ở nông thôn

1. Đất ở tại các vị trí ven các trục đường giao thông chính, khu thương mại, khu du lịch, khu công nghiệp

a) Đất ở tại mặt tiền đường quốc lộ

                                                                                                                                                  Đơn vị tính: đồng/m2

STT Tuyến đường Đoạn đường Mức giá 
Từ Đến
1 Quốc lộ 50 Ranh Mỹ Tho - Chợ Gạo Ngã Năm Long Bình Điền 1.800.000
Cầu Bình Phan Cầu Bình Thọ Đông 1.900.000
Cầu Bình Thọ Đông Ranh huyện Gò Công Tây 1.500.000
2 Đường 3/2 (QL 50) Ngã Năm Long Bình Điền Cầu Chợ Gạo (cũ) 1.900.000
3 Đường 30/4  (QL 50) Từ cầu Chợ Gạo (cũ) Cầu Bình Phan 1.900.000
4 Đường Nguyễn Hữu Huân (Tuyến tránh QL 50) Ngã Năm Long Bình Điền Cầu Bình Phan (mới) 1.900.000

b) Đất ở tại mặt tiền đường tỉnh                                                                                                                                                                      

Đơn vị tính: đồng/m2

STT Tuyến đường Đoạn đường Mức giá 
Từ Đến
1 Đường tỉnh 879, (trừ chợ Lương Hòa Lạc, Phú Kiết) Ranh Mỹ Tho – Chợ Gạo Đình Lương Phú A 750.000
Đình Lương Phú A Đường Chùa Triều Long 1.100.000
Đường Chùa Triều Long Cầu Bến Tranh 1.600.000
Cầu Bến Tranh Ranh phía Bắc Chùa Ông 1.600.000
Ranh phía Bắc Chùa Ông Ranh Phú Kiết - Lương Hòa Lạc 700.000
Phú Kiết Trung Hòa 650.000
2 Đường tỉnh 879B Đoạn thuộc xã Tân Bình Thạnh 600.000
Khu vực ranh Mỹ Tho phạm vi 200 m 1.000.000
Đoạn còn lại (thuộc xã Thanh Bình) 700.000
3 Đường tỉnh 879C, (trừ chợ Đăng Hưng Phước) Quốc lộ 50 Ranh khu dân cư Long Thạnh Hưng 1.200.000
Ranh khu dân cư Long Thạnh Hưng Trường THCS Đăng Hưng Phước 750.000
Trường THCS Đăng Hưng Phước Nhà bia xã Đăng Hưng Phước 850.000
Đoạn còn lại (thuộc xã Đăng Hưng Phước) 750.000
4 Đường tỉnh 879D (Cần Đước - Chợ Gạo) Tân Thuận Bình - Quơn Long 750.000
5 Đường tỉnh 878B, (trừ chợ Tịnh Hà, An Khương) Đầu Lộ Hòa Tịnh (giáp ranh huyện Châu Thành) Ngã ba Tân Bình Thạnh 750.000
6 Đường tỉnh 877, (trừ chợ Bình Ninh) Quốc lộ 50 Nghĩa trang An Thạnh Thủy 1.200.000
Nghĩa trang An Thạnh Thủy Nghĩa trang Bình Ninh 750.000
Nghĩa trang Bình Ninh Giáp Đường huyện 12 550.000
Đoạn còn lại (thuộc xã Bình Ninh) 450.000
      

c) Đất ở tại mặt tiền đường huyện, chợ, khu dân cư

                                                                                    Đơn vị tính: đồng/m2

STT Tuyến đường Đoạn đường Mức giá 
Từ Đến
1 Đường huyện 30 (Đường Trung Thạnh) Đầu Đường tỉnh 879 Nghĩa trang liệt sĩ Trung Hòa 450.000
Nghĩa trang liệt sĩ Trung Hòa Giáp Đường tỉnh 879B 400.000
2 Đường huyện 29 (đường Thạnh Hòa), (trừ chợ Trung Hòa) Phạm vi 150 m từ Đường tỉnh 878B vào Đường huyện 29 600.000
Đoạn còn lại 400.000
3 Đường huyện 28 (Đường huyện 31) Trong phạm vi 500 m so với Đường tỉnh 879 và 879B 550.000
Đoạn còn lại 450.000
4 Đường huyện 28B (Đường Kênh Nhỏ) Trong phạm vi 500 m so với Đường tỉnh 879 và 879B 450.000
Đoạn còn lại 400.000
5 Đường huyện 27 (Đường số 6) Trong phạm vi 500 m so với Đường tỉnh 879C và 879B 600.000
Đoạn còn lại 550.000
6 Đường huyện 27B (Đường số 7) Phạm vi 150 m từ Quốc lộ 50 (tính từ mốc lộ giới) vào Đường Huyện 27B 900.000
Khu vực chợ Điền Mỹ trong phạm vi 100 m (trên tuyến Đường huyện 27B) 550.000
Đoạn còn lại (trừ khu vực chợ Điền Mỹ) từ mét 150 đến giáp Đường huyện 27 (Đường số 6) 400.000
7 Đường huyện 26 (Đường 26/3), (trừ chợ Tân Thuận Bình) Đầu Đường tỉnh 879C Khu di tích Óc Eo 650.000
Đoạn còn lại thuộc xã Tân Thuận Bình và Quơn Long 400.000
8 Đường huyện 26B (Đường Cả Quới) Phạm vi 150 m từ Đường tỉnh 879C vào Đường huyện 26B 600.000
Từ mét 150 Giáp TP. Mỹ Tho 400.000
9 Đường huyện 25 (Đường Tây Bắc kênh Chợ Gạo), (trừ chợ Quơn Long) Tân Thuận Bình Quơn Long 580.000
10 Đường huyện 25B (Đường  Đông Nam kênh Chợ Gạo) Ranh thị trấn - Bình Phan Ranh xã Đồng Sơn (huyện Gò Công Tây) 400.000
11 Đường huyện 25C (Đường Óc Eo) Tuyến tránh QL 50 Cầu Sập 600.000
Đoạn còn lại (thuộc xã Tân Thuận Bình) 500.000
12 Đường huyện 24 (Đường Hòa Định - Xuân Đông) Đầu Đường huyện  23 Đường vào UBND xã Xuân Đông 450.000
UBND xã Xuân Đông Đường vào Bến phà Xuân Đông 400.000
13 Đường huyện 24B (Đường Lộ Xoài) Phạm vi 150 m từ Quốc lộ 50 (tính từ mốc lộ giới) vào Đường Lộ Xoài 1.400.000
Từ mét 150 Cầu đúc trước UBND xã Song Bình 600.000
Đoạn còn lại (thuộc xã Song Bình) 360.000
14 Đường huyện 24C (Đường Lộ 24 cũ) Quốc lộ 50 Ranh thị trấn - Long Bình Điền 600.000
15 Đường huyện 23 (Đường Hòa Định) Ranh thị trấn Chợ Gạo Đập nước Hòa Định 900.000
Đoạn còn lại (thuộc xã Hòa Định) 680.000
16 Đường huyện 23B (Đường Hòa Định - Bình Ninh) Phạm vi 150 m về 3 hướng 700.000
Từ mét 150 xã Hòa Định Cầu Hòa Thành 550.000
Cầu Hòa Thành Giáp Đường tỉnh 877 400.000
17 Đường huyện 22 (Đường Bình Phan) Đường 30/4 Ranh thị trấn - Bình Phan 800.000
Đoạn còn lại (Bình Phan) 600.000
18 Đường huyện 21 (Đường huyện Bình Phục Nhứt) Phạm vi 150 m từ Quốc lộ 50 (tính từ mốc lộ giới) vào Đường huyện 21 1.200.000
Từ mét 150 Cầu Tư Trinh 600.000
Cầu Tư Trinh Bến phà Bình Phục Nhứt 800.000
19 Đường huyện 12A Giao Đường tỉnh 877 Cầu Thạnh Nhựt 550.000
20 Đường Lộ Vàm Giao Quốc lộ 50 Bến đò Lộ Vàm 800.000
21 Đường Lộ Đình Đoạn xã Thanh Bình 450.000
22 Khu dân cư Long Thạnh Hưng  Đường nội bộ 1.650.000
23 Chợ Tịnh Hà Trong phạm vi 300 m về bốn hướng 1.300.000
24 Chợ An Khương Trong khu vực chợ và cặp đường 878B về 2 hướng 300 m 1.300.000
25

Chợ Lương Hòa Lạc

Các vị trí đất tiếp giáp đường thuộc khu vực chợ:  
- Từ cầu Bến Tranh cặp đường tỉnh 879 về hướng TP. Mỹ Tho 1.800.000
- Từ cầu Bến Tranh cặp đường tỉnh 879 về hướng xã Phú Kiết 1.800.000
- Từ cầu Bến Tranh cặp đường bờ kênh Bảo Định về hướng TP. Mỹ Tho 900.000
26 Chợ Quơn Long Giao đường Lộ Me Đường nhựa trung tâm xã 1.600.000
27 Chợ Bình Ninh Cầu Bình Ninh Nghĩa trang liệt sĩ xã Bình Ninh 900.000
28 Chợ Long Bình Điền  Dãy phố chợ 1.800.000
29 Chợ Thanh Bình Dãy phố chợ và khoảng cách 300m về 4 hướng đường nhựa tỉnh, huyện quản lý 1.800.000
30 Chợ Bình Phục Nhứt Dãy phố chợ 2.000.000
31 Chợ Phú Kiết Dãy phố chợ và khoảng cách 300m về 2 hướng đường tỉnh 879 900.000
32 Chợ Song Bình Các vị trí đất tiếp giáp mặt tiền đường nội bộ chợ Song Bình 2.000.000
33 Chợ An Thạnh Thủy Các vị trí đất tiếp giáp mặt tiền đường nội bộ chợ An Thạnh Thủy 1.900.000
34 Chợ Đăng Hưng Phước Từ Trường THCS Đăng Hưng Phước đến Nhà bia xã Đăng Hưng Phước 1.800.000
35 Chợ Trung Hòa Khu vực chợ 200 m về 3 hướng 600.000
36 Chợ Tân Thuận Bình Khu vực chợ 200 m về 3 hướng (Tân Thuận Bình – Quơn Long – Long An) 650.000

d) Đất ở tại các khu vực giao lộ và gần Ủy ban nhân dân xã

                                                                                   Đơn vị tính: đồng/m2

STT Khu vực Mức giá   
 
1 Đất ở tại vị trí mặt tiền các tuyến đường xã quản lý tiếp giáp Quốc lộ 50 trong phạm vi 100 m tính từ Quốc lộ 50 600.000 
2 Đất ở tại vị trí mặt tiền các tuyến đường xã quản lý tiếp giáp đường tỉnh trong phạm vi 100 m tính từ đường tỉnh 400.000 
3 Đất ở tại vị trí mặt tiền các tuyến đường xã quản lý tiếp giáp đường huyện quản lý trong phạm vi 100 m tính từ đường huyện 300.000 
4 Đất ở vị trí mặt tiền ngã ba Tân Bình Thạnh các hướng trong phạm vi 500 m (xã Tân Bình Thạnh) 800.000 
5 Đất ở tại vị trí mặt tiền đường xã quản lý từ Nghĩa trang Bình Ninh đến Bến phà Bình Ninh 550.000 
6 Đường Bình Thủy (từ Quốc lộ 50 đến Đường tỉnh 877) 550.000 

2. Giá đất ở nông thôn còn lại của các xã

Đơn vị tính: đồng/m2

Vị trí Mức giá
KV1 KV2
1 220.000 210.000
2 160.000 150.000
3 120.000 110.000
4 100.000   90.000

Khu vực 1: Đất ở nông thôn còn lại tại các xã Trung Hòa, Phú Kiết, Hòa Tịnh, Song Bình, Long Bình Điền, Tân Thuận Bình, Đăng Hưng Phước, Tân Bình Thạnh, Thanh Bình, Lương Hòa Lạc, Mỹ Tịnh An, Bình Phan, Bình Phục Nhất, Quơn Long.

Khu vực 2: Đất ở nông thôn còn lại tại các xã An Thạnh Thủy, Xuân Đông, Bình Ninh, Hòa Định.

Đất ở nông thôn còn lại tại các xã phân theo 4 vị trí:

- Vị trí 1: Đất tại vị trí mặt tiền đường liên xã, liên ấp trải nhựa, đan có mặt rộng từ 3m trở lên; đất cặp đường đê trải nhựa, đan có mặt rộng từ 3m trở lên.

- Vị trí 2: Đất tại vị trí mặt tiền đường nhựa, đan có mặt rộng từ 2 m trở lên, đường trải đá cấp phối có mặt rộng từ 3 m trở lên; đất cặp đường đê trải nhựa, đan có mặt rộng từ 2 m trở lên hay trải đá cấp phối có mặt rộng từ 3 m trở lên.

- Vị trí 3: Đất tại vị trí mặt tiền đường đất có nền rộng từ 1m trở lên và mặt được trải đá cấp phối, nhựa, đan rộng từ 0,5 m trở lên; đường đất có nền rộng từ 2 m trở lên; đất cặp đường đê đất có nền rộng từ 1 m trở lên và mặt được trải đá cấp phối, nhựa, đan rộng từ 0,5 m trở lên; đất cặp đường đê đất có nền rộng từ 2 m trở lên.

- Vị trí 4: Các vị trí còn lại.