Điều 31. Giá đất ở nông thôn
1. Đất ở tại các vị trí ven các trục đường giao thông chính, khu thương mại, khu du lịch, khu công nghiệp
a) Đất ở tại mặt tiền đường quốc lộ
Đơn vị tính: đồng/m2
| STT | Tuyến đường | Đoạn đường | Mức giá | |
| Từ | Đến | |||
| 1 | Quốc lộ 50 | Ranh Mỹ Tho - Chợ Gạo | Ngã Năm Long Bình Điền | 1.800.000 |
| Cầu Bình Phan | Cầu Bình Thọ Đông | 1.900.000 | ||
| Cầu Bình Thọ Đông | Ranh huyện Gò Công Tây | 1.500.000 | ||
| 2 | Đường 3/2 (QL 50) | Ngã Năm Long Bình Điền | Cầu Chợ Gạo (cũ) | 1.900.000 |
| 3 | Đường 30/4 (QL 50) | Từ cầu Chợ Gạo (cũ) | Cầu Bình Phan | 1.900.000 |
| 4 | Đường Nguyễn Hữu Huân (Tuyến tránh QL 50) | Ngã Năm Long Bình Điền | Cầu Bình Phan (mới) | 1.900.000 |
b) Đất ở tại mặt tiền đường tỉnh
Đơn vị tính: đồng/m2
| STT | Tuyến đường | Đoạn đường | Mức giá | ||
| Từ | Đến | ||||
| 1 | Đường tỉnh 879, (trừ chợ Lương Hòa Lạc, Phú Kiết) | Ranh Mỹ Tho – Chợ Gạo | Đình Lương Phú A | 750.000 | |
| Đình Lương Phú A | Đường Chùa Triều Long | 1.100.000 | |||
| Đường Chùa Triều Long | Cầu Bến Tranh | 1.600.000 | |||
| Cầu Bến Tranh | Ranh phía Bắc Chùa Ông | 1.600.000 | |||
| Ranh phía Bắc Chùa Ông | Ranh Phú Kiết - Lương Hòa Lạc | 700.000 | |||
| Phú Kiết | Trung Hòa | 650.000 | |||
| 2 | Đường tỉnh 879B | Đoạn thuộc xã Tân Bình Thạnh | 600.000 | ||
| Khu vực ranh Mỹ Tho phạm vi 200 m | 1.000.000 | ||||
| Đoạn còn lại (thuộc xã Thanh Bình) | 700.000 | ||||
| 3 | Đường tỉnh 879C, (trừ chợ Đăng Hưng Phước) | Quốc lộ 50 | Ranh khu dân cư Long Thạnh Hưng | 1.200.000 | |
| Ranh khu dân cư Long Thạnh Hưng | Trường THCS Đăng Hưng Phước | 750.000 | |||
| Trường THCS Đăng Hưng Phước | Nhà bia xã Đăng Hưng Phước | 850.000 | |||
| Đoạn còn lại (thuộc xã Đăng Hưng Phước) | 750.000 | ||||
| 4 | Đường tỉnh 879D (Cần Đước - Chợ Gạo) | Tân Thuận Bình - Quơn Long | 750.000 | ||
| 5 | Đường tỉnh 878B, (trừ chợ Tịnh Hà, An Khương) | Đầu Lộ Hòa Tịnh (giáp ranh huyện Châu Thành) | Ngã ba Tân Bình Thạnh | 750.000 | |
| 6 | Đường tỉnh 877, (trừ chợ Bình Ninh) | Quốc lộ 50 | Nghĩa trang An Thạnh Thủy | 1.200.000 | |
| Nghĩa trang An Thạnh Thủy | Nghĩa trang Bình Ninh | 750.000 | |||
| Nghĩa trang Bình Ninh | Giáp Đường huyện 12 | 550.000 | |||
| Đoạn còn lại (thuộc xã Bình Ninh) | 450.000 | ||||
c) Đất ở tại mặt tiền đường huyện, chợ, khu dân cư
Đơn vị tính: đồng/m2
| STT | Tuyến đường | Đoạn đường | Mức giá | |
| Từ | Đến | |||
| 1 | Đường huyện 30 (Đường Trung Thạnh) | Đầu Đường tỉnh 879 | Nghĩa trang liệt sĩ Trung Hòa | 450.000 |
| Nghĩa trang liệt sĩ Trung Hòa | Giáp Đường tỉnh 879B | 400.000 | ||
| 2 | Đường huyện 29 (đường Thạnh Hòa), (trừ chợ Trung Hòa) | Phạm vi 150 m từ Đường tỉnh 878B vào Đường huyện 29 | 600.000 | |
| Đoạn còn lại | 400.000 | |||
| 3 | Đường huyện 28 (Đường huyện 31) | Trong phạm vi 500 m so với Đường tỉnh 879 và 879B | 550.000 | |
| Đoạn còn lại | 450.000 | |||
| 4 | Đường huyện 28B (Đường Kênh Nhỏ) | Trong phạm vi 500 m so với Đường tỉnh 879 và 879B | 450.000 | |
| Đoạn còn lại | 400.000 | |||
| 5 | Đường huyện 27 (Đường số 6) | Trong phạm vi 500 m so với Đường tỉnh 879C và 879B | 600.000 | |
| Đoạn còn lại | 550.000 | |||
| 6 | Đường huyện 27B (Đường số 7) | Phạm vi 150 m từ Quốc lộ 50 (tính từ mốc lộ giới) vào Đường Huyện 27B | 900.000 | |
| Khu vực chợ Điền Mỹ trong phạm vi 100 m (trên tuyến Đường huyện 27B) | 550.000 | |||
| Đoạn còn lại (trừ khu vực chợ Điền Mỹ) từ mét 150 đến giáp Đường huyện 27 (Đường số 6) | 400.000 | |||
| 7 | Đường huyện 26 (Đường 26/3), (trừ chợ Tân Thuận Bình) | Đầu Đường tỉnh 879C | Khu di tích Óc Eo | 650.000 |
| Đoạn còn lại thuộc xã Tân Thuận Bình và Quơn Long | 400.000 | |||
| 8 | Đường huyện 26B (Đường Cả Quới) | Phạm vi 150 m từ Đường tỉnh 879C vào Đường huyện 26B | 600.000 | |
| Từ mét 150 | Giáp TP. Mỹ Tho | 400.000 | ||
| 9 | Đường huyện 25 (Đường Tây Bắc kênh Chợ Gạo), (trừ chợ Quơn Long) | Tân Thuận Bình | Quơn Long | 580.000 |
| 10 | Đường huyện 25B (Đường Đông Nam kênh Chợ Gạo) | Ranh thị trấn - Bình Phan | Ranh xã Đồng Sơn (huyện Gò Công Tây) | 400.000 |
| 11 | Đường huyện 25C (Đường Óc Eo) | Tuyến tránh QL 50 | Cầu Sập | 600.000 |
| Đoạn còn lại (thuộc xã Tân Thuận Bình) | 500.000 | |||
| 12 | Đường huyện 24 (Đường Hòa Định - Xuân Đông) | Đầu Đường huyện 23 | Đường vào UBND xã Xuân Đông | 450.000 |
| UBND xã Xuân Đông | Đường vào Bến phà Xuân Đông | 400.000 | ||
| 13 | Đường huyện 24B (Đường Lộ Xoài) | Phạm vi 150 m từ Quốc lộ 50 (tính từ mốc lộ giới) vào Đường Lộ Xoài | 1.400.000 | |
| Từ mét 150 | Cầu đúc trước UBND xã Song Bình | 600.000 | ||
| Đoạn còn lại (thuộc xã Song Bình) | 360.000 | |||
| 14 | Đường huyện 24C (Đường Lộ 24 cũ) | Quốc lộ 50 | Ranh thị trấn - Long Bình Điền | 600.000 |
| 15 | Đường huyện 23 (Đường Hòa Định) | Ranh thị trấn Chợ Gạo | Đập nước Hòa Định | 900.000 |
| Đoạn còn lại (thuộc xã Hòa Định) | 680.000 | |||
| 16 | Đường huyện 23B (Đường Hòa Định - Bình Ninh) | Phạm vi 150 m về 3 hướng | 700.000 | |
| Từ mét 150 xã Hòa Định | Cầu Hòa Thành | 550.000 | ||
| Cầu Hòa Thành | Giáp Đường tỉnh 877 | 400.000 | ||
| 17 | Đường huyện 22 (Đường Bình Phan) | Đường 30/4 | Ranh thị trấn - Bình Phan | 800.000 |
| Đoạn còn lại (Bình Phan) | 600.000 | |||
| 18 | Đường huyện 21 (Đường huyện Bình Phục Nhứt) | Phạm vi 150 m từ Quốc lộ 50 (tính từ mốc lộ giới) vào Đường huyện 21 | 1.200.000 | |
| Từ mét 150 | Cầu Tư Trinh | 600.000 | ||
| Cầu Tư Trinh | Bến phà Bình Phục Nhứt | 800.000 | ||
| 19 | Đường huyện 12A | Giao Đường tỉnh 877 | Cầu Thạnh Nhựt | 550.000 |
| 20 | Đường Lộ Vàm | Giao Quốc lộ 50 | Bến đò Lộ Vàm | 800.000 |
| 21 | Đường Lộ Đình | Đoạn xã Thanh Bình | 450.000 | |
| 22 | Khu dân cư Long Thạnh Hưng | Đường nội bộ | 1.650.000 | |
| 23 | Chợ Tịnh Hà | Trong phạm vi 300 m về bốn hướng | 1.300.000 | |
| 24 | Chợ An Khương | Trong khu vực chợ và cặp đường 878B về 2 hướng 300 m | 1.300.000 | |
| 25 | Chợ Lương Hòa Lạc | Các vị trí đất tiếp giáp đường thuộc khu vực chợ: | ||
| - Từ cầu Bến Tranh cặp đường tỉnh 879 về hướng TP. Mỹ Tho | 1.800.000 | |||
| - Từ cầu Bến Tranh cặp đường tỉnh 879 về hướng xã Phú Kiết | 1.800.000 | |||
| - Từ cầu Bến Tranh cặp đường bờ kênh Bảo Định về hướng TP. Mỹ Tho | 900.000 | |||
| 26 | Chợ Quơn Long | Giao đường Lộ Me | Đường nhựa trung tâm xã | 1.600.000 |
| 27 | Chợ Bình Ninh | Cầu Bình Ninh | Nghĩa trang liệt sĩ xã Bình Ninh | 900.000 |
| 28 | Chợ Long Bình Điền | Dãy phố chợ | 1.800.000 | |
| 29 | Chợ Thanh Bình | Dãy phố chợ và khoảng cách 300m về 4 hướng đường nhựa tỉnh, huyện quản lý | 1.800.000 | |
| 30 | Chợ Bình Phục Nhứt | Dãy phố chợ | 2.000.000 | |
| 31 | Chợ Phú Kiết | Dãy phố chợ và khoảng cách 300m về 2 hướng đường tỉnh 879 | 900.000 | |
| 32 | Chợ Song Bình | Các vị trí đất tiếp giáp mặt tiền đường nội bộ chợ Song Bình | 2.000.000 | |
| 33 | Chợ An Thạnh Thủy | Các vị trí đất tiếp giáp mặt tiền đường nội bộ chợ An Thạnh Thủy | 1.900.000 | |
| 34 | Chợ Đăng Hưng Phước | Từ Trường THCS Đăng Hưng Phước đến Nhà bia xã Đăng Hưng Phước | 1.800.000 | |
| 35 | Chợ Trung Hòa | Khu vực chợ 200 m về 3 hướng | 600.000 | |
| 36 | Chợ Tân Thuận Bình | Khu vực chợ 200 m về 3 hướng (Tân Thuận Bình – Quơn Long – Long An) | 650.000 | |
d) Đất ở tại các khu vực giao lộ và gần Ủy ban nhân dân xã
Đơn vị tính: đồng/m2
| STT | Khu vực | Mức giá | |
| 1 | Đất ở tại vị trí mặt tiền các tuyến đường xã quản lý tiếp giáp Quốc lộ 50 trong phạm vi 100 m tính từ Quốc lộ 50 | 600.000 | |
| 2 | Đất ở tại vị trí mặt tiền các tuyến đường xã quản lý tiếp giáp đường tỉnh trong phạm vi 100 m tính từ đường tỉnh | 400.000 | |
| 3 | Đất ở tại vị trí mặt tiền các tuyến đường xã quản lý tiếp giáp đường huyện quản lý trong phạm vi 100 m tính từ đường huyện | 300.000 | |
| 4 | Đất ở vị trí mặt tiền ngã ba Tân Bình Thạnh các hướng trong phạm vi 500 m (xã Tân Bình Thạnh) | 800.000 | |
| 5 | Đất ở tại vị trí mặt tiền đường xã quản lý từ Nghĩa trang Bình Ninh đến Bến phà Bình Ninh | 550.000 | |
| 6 | Đường Bình Thủy (từ Quốc lộ 50 đến Đường tỉnh 877) | 550.000 |
2. Giá đất ở nông thôn còn lại của các xã
Đơn vị tính: đồng/m2
| Vị trí | Mức giá | |
| KV1 | KV2 | |
| 1 | 220.000 | 210.000 |
| 2 | 160.000 | 150.000 |
| 3 | 120.000 | 110.000 |
| 4 | 100.000 | 90.000 |
Khu vực 1: Đất ở nông thôn còn lại tại các xã Trung Hòa, Phú Kiết, Hòa Tịnh, Song Bình, Long Bình Điền, Tân Thuận Bình, Đăng Hưng Phước, Tân Bình Thạnh, Thanh Bình, Lương Hòa Lạc, Mỹ Tịnh An, Bình Phan, Bình Phục Nhất, Quơn Long.
Khu vực 2: Đất ở nông thôn còn lại tại các xã An Thạnh Thủy, Xuân Đông, Bình Ninh, Hòa Định.
Đất ở nông thôn còn lại tại các xã phân theo 4 vị trí:
- Vị trí 1: Đất tại vị trí mặt tiền đường liên xã, liên ấp trải nhựa, đan có mặt rộng từ 3m trở lên; đất cặp đường đê trải nhựa, đan có mặt rộng từ 3m trở lên.
- Vị trí 2: Đất tại vị trí mặt tiền đường nhựa, đan có mặt rộng từ 2 m trở lên, đường trải đá cấp phối có mặt rộng từ 3 m trở lên; đất cặp đường đê trải nhựa, đan có mặt rộng từ 2 m trở lên hay trải đá cấp phối có mặt rộng từ 3 m trở lên.
- Vị trí 3: Đất tại vị trí mặt tiền đường đất có nền rộng từ 1m trở lên và mặt được trải đá cấp phối, nhựa, đan rộng từ 0,5 m trở lên; đường đất có nền rộng từ 2 m trở lên; đất cặp đường đê đất có nền rộng từ 1 m trở lên và mặt được trải đá cấp phối, nhựa, đan rộng từ 0,5 m trở lên; đất cặp đường đê đất có nền rộng từ 2 m trở lên.
- Vị trí 4: Các vị trí còn lại.