Điều 34. Giá đất ở nông thôn
1. Đất ở tại các vị trí ven các trục đường giao thông chính
a) Đất ở tại mặt tiền đường quốc lộ
Đơn vị tính: đồng/m2
| STT | Tuyến đường | Ðoạn đường | Mức giá | |
| Từ | Đến | |||
| 1 | Quốc lộ 50 | Ranh xã Bình Phục Nhất | Đầu giao lộ đường Nguyễn Hữu Trí | 1.500.000 |
| Đầu giao lộ đường Nguyễn Hữu Trí | Hết ranh phía Đông trường Tiểu học Ðồng Thạnh | 1.600.000 | ||
| Ranh phía Đông trường Tiểu học Ðồng Thạnh | Hết ranh phía Đông trường TH Bình Cách - Yên Luông | 1.400.000 | ||
| Ranh phía Đông trường TH Bình Cách - Yên Luông | Phía Tây cây xăng Thành Công | 1.700.000 | ||
| Phía Tây cây xăng Thành Công | Ranh thị xã Gò Công | 1.750.000 | ||
b) Đất ở tại mặt tiền đường tỉnh
Đơn vị tính: đồng/m2
| STT | Tuyến đường | Ðoạn đường | Mức giá | |
| Từ | Đến | |||
| 1 | Đường tỉnh 872 | Ranh (phía Ðông) hộ bà Ðặng Thị Rết | Đường vào bãi rác thị trấn | 250.000 |
| Đường vào bãi rác thị trấn | Cống Ba Lùn | 650.000 | ||
| Cống Ba Lùn | Ranh (phía Bắc) hộ ông Huỳnh Phước Long | 450.000 | ||
| Ranh (Phía Bắc) hộ ông Huỳnh Phước Long | Ranh (phía Nam) Trường Trung học cơ sở xã Vĩnh Hựu | 550.000 | ||
| Ranh (phía Nam) trường Trung học cơ sở xã Vĩnh Hựu | Ngã ba giao với Đường tỉnh 877 | 450.000 | ||
| 2 | Đường tỉnh 873 | Ngã ba giao với Quốc lộ 50 | Ranh (phía Nam) cây xăng Thành Công | 360.000 |
| Ranh (phía Nam) cây xăng Thành Công | Giao lộ Đường tỉnh 873 - Đường huyện 13 và đoạn 140m Đường huyện 08 giáp ranh TXGC. | 450.000 | ||
| 3 | Đường tỉnh 877 | Giáp ranh phường 5, thị xã Gò Công | Đê Tây | 550.000 |
| Ðê Tây | Ranh (phía Đông) hộ ông Võ Văn Bê | 420.000 | ||
| Ranh (phía Đông) hộ Võ Văn Bê | Đường đê Sáu Thoàn | 550.000 | ||
| Đường đê Sáu Thoàn | Ngã ba đường nối vào cầu Long Bình | 800.000 | ||
| Ngã ba đường nối vào cầu Long Bình | Cống Năm Đực | 550.000 | ||
| Cống Năm Đực | Trường Tiểu học Vĩnh Hựu 1 | 420.000 | ||
| Trường Tiểu học Vĩnh Hựu 1 | Cống chùa Cả Chốt | 450.000 | ||
| Cống chùa Cả Chốt | Giáp ranh xã Bình Ninh huyện Chợ Gạo | 380.000 | ||
| 4 | Đường tỉnh 879 D | Giáp ranh huyện Châu Thành, tỉnh Long An | Giáp ranh huyện Chợ Gạo, tỉnh Tiền Giang | 650.000 |
c) Đất ở tại mặt tiền đường huyện
Đơn vị tính: đồng/m2
| STT | Tuyến đường | Ðoạn đường | Mức giá | ||
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Đường huyện 11 | Giao lộ Đường tỉnh 877 | Giao lộ Đường huyện 16 | 320.000 | |
| Giao lộ Đường huyện 16 với Đường huyện 11 | Hết tuyến | 270.000 | |||
| 2 | Đường huyện 12 | Giao lộ Quốc lộ 50 với Ðường huyện 12 | Kênh Ba Cư | 360.000 | |
| Kênh Ba Cư | Ranh (phía Bắc) hộ ông Lê Hữu Tài | 330.000 | |||
| Ranh (phía Bắc) ông Lê Hữu Tài | Cầu Thạnh Nhựt | 360.000 | |||
| 3 | Đường huyện 12B | Giao lộ Đường huyện 12 với Đường huyện 12B | Cống Năm Khánh | 330.000 | |
| Cống Năm Khánh | Giao lộ Đường huyện 12B với đường Nguyễn Hữu Trí | 520.000 | |||
| 4 | Đường huyện 13 | Giao lộ Đường huyện 18 với Đường huyện 13 | Ranh (phía Đông) nhà ông Hà Văn Sinh | 460.000 | |
| Ranh (phía Đông) nhà ông Hà Văn Sinh | Hết tuyến | 320.000 | |||
| 5 | Đường huyện 13B (Đường trung tâm xã Bình Phú) | Giao lộ Đường huyện 13 và Đường huyện 13B | Ranh (phía Bắc) hộ ông Nguyễn Đạt Chàng | 280.000 | |
| 6 | Đường huyện 15 | Giáp ranh xã Long Hòa, thị xã Gò Công | Ranh thị trấn Vĩnh Bình Với xã Thạnh Trị | 450.000 | |
| Ranh thị trấn Vĩnh Bình | Cầu Sáu Biếu | 500.000 | |||
| Đường vào trường Ðảng | Ranh xã Vĩnh Hựu với TT Vĩnh Bình | 450.000 | |||
| Ranh xã Vĩnh Hựu với TT Vĩnh Bình | Giao lộ Đường huyện 15 với Đường tỉnh 877 | 320.000 | |||
| 7 | Đường huyện 15B (Đường Vàm Giồng) | Giao lộ Đường huyện 15B với Đường tỉnh 877 | Bến đò Vàm Giồng | 320.000 | |
| 8 | Đường huyện 15C (Đường Ao Dương) | Giao lộ Đường huyện 15C với Đường tỉnh 872 | Giao lộ Đường huyện 15C với Đường huyện 15 (ngã ba Ao Dương) | 300.000 | |
| 9 | Đường huyện 16 | Giao lộ Quốc lộ 50 với Đường huyện 16 | Cầu Xóm Lá | 320.000 | |
| Cầu Xóm Lá chạy dài đường vòng | Ngã ba đường nối vào cầu Long Bình | 800.000 | |||
| 10 | Đường huyện 16B (Đường trung tâm xã Yên Luông) | Giao lộ Quốc lộ 50 với Đường huyện 16B | Giao lộ Đường huyện 16B với đường Phú Quới | 250.000 | |
| 11 | Đường huyện 16C (Đường xã Long Vĩnh) | Giao lộ Đường tỉnh 872 với Đường huyện 16C | Giao lộ Đường huyện 16 với Đường huyện 16C | 280.000 | |
| 12 | Đường huyện 17 | Giao lộ Đường tỉnh 877 và Đường huyện 17 | Cầu Kênh Thủy lợi | 320.000 | |
| Cầu Kênh Thủy lợi | Bến phà Tân Long (phía huyện Gò Công Tây) | 450.000 | |||
| 13 | Đường huyện 18 | Giao lộ Quốc lộ 50 với Đường huyện 18 | Kênh Tham Thu | 650.000 | |
| Kênh Tham Thu | Ranh (phía Bắc) điểm vật liệu xây dựng Tuấn | 450.000 | |||
| Ranh (phía Bắc) điểm vật liệu xây dựng Tuấn | Ranh (phía Bắc) nhà ông Sáu Hạnh | 350.000 | |||
| Ranh (phía Bắc) nhà ông Sáu Hạnh | Ranh (phía Nam) điểm vật tư nông nghiệp Tư Hoàng | 450.000 | |||
| Ranh (phía Nam) điểm vật tư nông nghiệp Tư Hoàng | Bến đò Ðồng Sơn | 850.000 | |||
| 14 | Đường huyện 19 | Giao lộ Đường tỉnh 877 với Đường huyện 19 | Cầu Việt Hùng (TX Gò Công và huyện GCĐ) | 250.000 | |
| 15 | Đường huyện 20 (đường xã Bình Nhì) | Giao với Đường huyện 18 | Giáp ranh huyện Chợ Gạo (xã Bình Phục Nhứt) | 320.000 | |
| 16 | Đường huyện 21 (đường Bình Phục Nhứt) | Giao với QL 50 | Hết đoạn trong địa phận xã Thạnh Nhựt-GCT | 250.000 | |
2. Đất ở tại các khu vực chợ nông thôn
a) Đất ở nội ô khu vực chợ Đồng Sơn:
- Các tuyến đường nội ô: Tiếp giáp giao lộ đường nội ô với Đường huyện 18 đến hết tuyến: 1.400.000 đồng/m2 .
- Đoạn đường từ (ranh hướng Bắc) nhà ông Lâm Hiền đến (ranh hướng nam) nhà ông Lâm Kim Hùng: 900.000 đồng/m2.
b) Đất ở nội ô khu vực chợ Long Bình: 900.000 đồng/m2.
3. Đất ở nông thôn tại các xã
Đơn vị tính: đồng/m2
| Vị trí | Mức giá |
| 1 | 210.000 |
| 2 | 150.000 |
| 3 | 110.000 |
| 4 | 90.000 |
Đất ở nông thôn tại các xã phân theo các vị trí:
- Vị trí 1: Đất tại vị trí mặt tiền đường liên xã, liên ấp trải nhựa, đan có mặt rộng từ 3m trở lên; đất cặp đường đê trải nhựa, đan có mặt rộng từ 3m trở lên.
- Vị trí 2: Đất tại vị trí mặt tiền đường nhựa, đan có mặt rộng từ 2 m trở lên, đường trải đá cấp phối có mặt rộng từ 3 m trở lên; đất cặp đường đê trải nhựa, đan có mặt rộng từ 2 m trở lên hay trải đá cấp phối có mặt rộng từ 3 m trở lên.
- Vị trí 3: Đất tại vị trí mặt tiền đường đất có nền rộng từ 1m trở lên và mặt được trải đá cấp phối, nhựa, đan rộng từ 0,5 m trở lên; đường đất có nền rộng từ 2 m trở lên; đất cặp đường đê đất có nền rộng từ 1 m trở lên và mặt được trải đá cấp phối, nhựa, đan rộng từ 0,5 m trở lên; đất cặp đường đê đất có nền rộng từ 2 m trở lên.
- Vị trí 4: Các vị trí còn lại.