vanban.org

Điều 34. Giá đất ở nông thôn — Quyết định 41/2014/QĐ-UBND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 01/01/2016 Bản hợp nhất mới nhất · phiên bản 2/2 · từ 01/01/2016 Thay thế: 44/2015/QĐ-UBND · 21/12/2015
Tiền Giang Ban hành 19/12/2014 Hiệu lực 01/01/2015 Hết hiệu lực toàn bộ 1 bản án áp dụng
Dòng đời phiên bản 4 đời quyết định · 8 phiên bản · 13 năm
Quyết định số 44/2015/QĐ-UBND Ban hành Quy định về Bảng giá các loại đất định kỳ 05 năm (2016 - 2020) trên địa bàn tỉnh Tiền Giang · 44/2015/QĐ-UBND
Quyết định số 41/2014/QĐ-UBND Ban hành Quy định về giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Tiền Giang năm 2015 · 41/2014/QĐ-UBND
01/01/201644/2015/QĐ-UBNDThay thế Đang xem 01/01/2015Bản gốcThay thế
Quyết định số 52/2013/QĐ-UBND Ban hành quy định về giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Tiền Giang năm 2014 · 52/2013/QĐ-UBND
Quyết định số 28/2012/QĐ-UBND Quy định về giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Tiền Giang năm 2013 · 28/2012/QĐ-UBND
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Quyết định 41/2014/QĐ-UBND › Chương II › Mục 9 › Điều 34
Đọc toàn văn

Điều 34. Giá đất ở nông thôn

1. Đất ở tại các vị trí ven các trục đường giao thông chính

a) Đất ở tại mặt tiền đường quốc lộ

Đơn vị tính: đồng/m2

STT Tuyến đường Ðoạn đường Mức giá 
Từ Đến
1 Quốc lộ 50 Ranh xã Bình Phục Nhất Đầu giao lộ đường Nguyễn Hữu Trí 1.500.000
Đầu giao lộ đường Nguyễn Hữu Trí Hết ranh phía Đông trường Tiểu học Ðồng Thạnh 1.600.000
Ranh phía Đông trường Tiểu học  Ðồng Thạnh Hết ranh phía Đông trường TH Bình Cách - Yên Luông 1.400.000
Ranh phía Đông trường TH Bình Cách - Yên Luông Phía Tây cây xăng Thành Công 1.700.000
Phía Tây cây xăng Thành Công Ranh thị xã Gò Công 1.750.000

b) Đất ở tại mặt tiền đường tỉnh

Đơn vị tính: đồng/m2

STT Tuyến đường Ðoạn đường Mức giá 
Từ Đến
1

Đường tỉnh 872

Ranh (phía Ðông) hộ  bà Ðặng Thị Rết Đường vào bãi rác thị trấn 250.000
Đường vào bãi rác thị trấn Cống Ba Lùn 650.000
Cống Ba Lùn Ranh (phía Bắc) hộ ông Huỳnh Phước Long 450.000
Ranh (Phía Bắc) hộ ông Huỳnh Phước Long Ranh (phía Nam)  Trường Trung học cơ sở xã Vĩnh Hựu 550.000
Ranh (phía Nam)  trường Trung học cơ sở  xã Vĩnh Hựu Ngã ba giao với Đường tỉnh 877 450.000
2 Đường tỉnh 873 Ngã ba giao với Quốc lộ 50 Ranh (phía Nam) cây xăng Thành Công 360.000
Ranh (phía Nam) cây xăng Thành Công Giao lộ Đường tỉnh 873 - Đường huyện 13 và đoạn 140m Đường huyện 08 giáp ranh TXGC. 450.000
3 Đường tỉnh 877 Giáp ranh phường 5, thị xã Gò Công Đê Tây 550.000
Ðê Tây Ranh (phía Đông) hộ ông Võ Văn Bê 420.000
Ranh (phía Đông) hộ Võ Văn Bê Đường đê Sáu Thoàn 550.000
Đường đê Sáu Thoàn Ngã ba đường nối vào cầu Long Bình 800.000
Ngã ba đường nối vào cầu Long Bình Cống Năm Đực 550.000
Cống Năm Đực Trường Tiểu học Vĩnh Hựu 1 420.000
Trường Tiểu học Vĩnh Hựu 1 Cống chùa Cả Chốt 450.000
Cống chùa Cả Chốt Giáp ranh xã Bình Ninh huyện Chợ Gạo 380.000
4 Đường tỉnh 879 D Giáp ranh huyện Châu Thành, tỉnh Long An Giáp ranh huyện Chợ Gạo, tỉnh Tiền Giang 650.000

c) Đất ở tại mặt tiền đường huyện

Đơn vị tính: đồng/m2

STT Tuyến đường Ðoạn đường Mức giá   
 
1 Đường huyện  11 Giao lộ Đường tỉnh 877 Giao lộ Đường huyện 16 320.000 
Giao lộ Đường huyện 16 với Đường huyện 11

Hết tuyến

270.000 
2

 Đường huyện

12

Giao lộ Quốc lộ 50 với Ðường huyện 12 Kênh Ba Cư 360.000 
Kênh Ba Cư Ranh (phía Bắc) hộ ông Lê Hữu Tài 330.000 
Ranh (phía Bắc) ông Lê Hữu Tài Cầu Thạnh Nhựt 360.000 
3

Đường huyện 12B

Giao lộ Đường huyện 12 với Đường huyện 12B Cống Năm Khánh 330.000 
Cống Năm Khánh Giao lộ Đường huyện 12B với đường Nguyễn Hữu Trí 520.000 
4 Đường huyện 13 Giao lộ Đường huyện 18 với Đường huyện 13 Ranh (phía Đông)  nhà ông Hà Văn Sinh 460.000 
Ranh (phía Đông)  nhà ông Hà Văn Sinh Hết tuyến 320.000 
5

Đường huyện 13B (Đường trung tâm xã Bình Phú)

Giao lộ Đường huyện 13 và Đường huyện 13B Ranh (phía Bắc) hộ ông Nguyễn Đạt Chàng 280.000 
6 Đường huyện 15 Giáp ranh xã Long Hòa, thị xã Gò Công

Ranh thị trấn Vĩnh Bình

Với xã Thạnh Trị

450.000 
Ranh thị trấn Vĩnh Bình Cầu Sáu Biếu 500.000 
Đường vào trường Ðảng Ranh xã Vĩnh Hựu với TT Vĩnh Bình 450.000 
Ranh xã Vĩnh Hựu với TT Vĩnh Bình Giao lộ Đường huyện 15 với Đường tỉnh 877 320.000 
7 Đường huyện 15B (Đường Vàm Giồng) Giao lộ Đường huyện 15B với Đường tỉnh 877 Bến đò Vàm Giồng 320.000 
8 Đường huyện 15C (Đường Ao Dương) Giao lộ Đường huyện 15C với Đường tỉnh 872 Giao lộ Đường huyện 15C với Đường huyện 15 (ngã ba Ao Dương) 300.000 
9 Đường huyện 16 Giao lộ Quốc lộ 50 với Đường huyện 16 Cầu Xóm Lá 320.000 
Cầu Xóm Lá chạy dài đường vòng Ngã ba đường nối vào cầu Long Bình 800.000 
10 Đường huyện 16B (Đường trung tâm xã Yên Luông) Giao lộ Quốc lộ 50 với Đường huyện 16B Giao lộ Đường huyện 16B với đường Phú Quới 250.000 
11 Đường huyện 16C (Đường  xã Long Vĩnh) Giao lộ Đường tỉnh 872 với Đường huyện 16C Giao lộ Đường huyện 16 với Đường huyện 16C 280.000 
12

Đường huyện 17

Giao lộ Đường tỉnh 877 và Đường huyện 17 Cầu Kênh Thủy lợi 320.000 
Cầu Kênh Thủy lợi

Bến phà Tân Long

(phía huyện Gò Công Tây)

450.000 
13 Đường huyện 18

Giao lộ Quốc lộ 50 với Đường huyện 18

Kênh Tham Thu

650.000 
Kênh Tham Thu Ranh (phía Bắc) điểm vật liệu xây dựng Tuấn 450.000 
Ranh (phía Bắc) điểm vật liệu xây dựng Tuấn Ranh (phía Bắc) nhà ông Sáu Hạnh 350.000 
Ranh (phía Bắc) nhà ông Sáu Hạnh Ranh (phía Nam) điểm vật tư nông nghiệp Tư Hoàng 450.000 
Ranh (phía Nam) điểm vật tư nông nghiệp Tư  Hoàng Bến đò Ðồng Sơn 850.000 
14 Đường huyện 19 Giao lộ Đường tỉnh 877 với Đường huyện 19 Cầu Việt Hùng (TX Gò Công và huyện GCĐ) 250.000 
15 Đường huyện 20  (đường xã Bình Nhì) Giao với  Đường huyện 18 Giáp ranh huyện Chợ Gạo (xã Bình Phục Nhứt) 320.000 
16 Đường huyện 21 (đường Bình Phục Nhứt) Giao với QL 50 Hết đoạn trong địa phận xã Thạnh Nhựt-GCT 250.000 

2. Đất ở tại các khu vực chợ nông thôn

a) Đất ở nội ô khu vực chợ Đồng Sơn:

- Các tuyến đường nội ô: Tiếp giáp giao lộ đường nội ô với Đường huyện 18 đến hết tuyến: 1.400.000 đồng/m2 .

- Đoạn đường từ (ranh hướng Bắc) nhà ông Lâm Hiền đến (ranh hướng nam) nhà ông Lâm Kim Hùng: 900.000 đồng/m2.

b) Đất ở nội ô khu vực chợ Long Bình: 900.000 đồng/m2.

3. Đất ở nông thôn tại các xã

                                                                     Đơn vị tính: đồng/m2

Vị trí Mức giá
1 210.000
2 150.000
3 110.000
4   90.000

Đất ở nông thôn tại các xã phân theo các vị trí:

- Vị trí 1: Đất tại vị trí mặt tiền đường liên xã, liên ấp trải nhựa, đan có mặt rộng từ 3m trở lên; đất cặp đường đê trải nhựa, đan có mặt rộng từ 3m trở lên.

- Vị trí 2: Đất tại vị trí mặt tiền đường nhựa, đan có mặt rộng từ 2 m trở lên, đường trải đá cấp phối có mặt rộng từ 3 m trở lên; đất cặp đường đê trải nhựa, đan có mặt rộng từ 2 m trở lên hay trải đá cấp phối có mặt rộng từ 3 m trở lên.

- Vị trí 3: Đất tại vị trí mặt tiền đường đất có nền rộng từ 1m trở lên và mặt được trải đá cấp phối, nhựa, đan rộng từ 0,5 m trở lên; đường đất có nền rộng từ 2 m trở lên; đất cặp đường đê đất có nền rộng từ 1 m trở lên và mặt được trải đá cấp phối, nhựa, đan rộng từ 0,5 m trở lên; đất cặp đường đê đất có nền rộng từ 2 m trở lên.

- Vị trí 4: Các vị trí còn lại.