vanban.org

Điều 21. Giá đất ở nông thôn — Quyết định 41/2014/QĐ-UBND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 01/01/2016 Bản hợp nhất mới nhất · phiên bản 2/2 · từ 01/01/2016 Thay thế: 44/2015/QĐ-UBND · 21/12/2015
Tiền Giang Ban hành 19/12/2014 Hiệu lực 01/01/2015 Hết hiệu lực toàn bộ 1 bản án áp dụng
Dòng đời phiên bản 4 đời quyết định · 8 phiên bản · 13 năm
Quyết định số 44/2015/QĐ-UBND Ban hành Quy định về Bảng giá các loại đất định kỳ 05 năm (2016 - 2020) trên địa bàn tỉnh Tiền Giang · 44/2015/QĐ-UBND
Quyết định số 41/2014/QĐ-UBND Ban hành Quy định về giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Tiền Giang năm 2015 · 41/2014/QĐ-UBND
01/01/201644/2015/QĐ-UBNDThay thế Đang xem 01/01/2015Bản gốcThay thế
Quyết định số 52/2013/QĐ-UBND Ban hành quy định về giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Tiền Giang năm 2014 · 52/2013/QĐ-UBND
Quyết định số 28/2012/QĐ-UBND Quy định về giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Tiền Giang năm 2013 · 28/2012/QĐ-UBND
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Quyết định 41/2014/QĐ-UBND › Chương II › Mục 5 › Điều 21
Đọc toàn văn

Điều 21. Giá đất ở nông thôn

1. Đất ở tại các vị trí ven các trục giao thông chính, khu thương mại, khu du lịch, khu dân cư                                      

          Đơn vị tính: đồng/m2

STT Tuyến đường Đoạn đường Mức giá 
Từ Đến
1 Quốc lộ 1 Ranh TX. Cai Lậy Cầu Bình Phú 2.000.000
Cầu Bình Phú Cầu Phú Nhuận 1.700.000
Cầu Phú Nhuận Ranh Cái Bè 1.400.000
2 Đường tỉnh 868 Ranh 3 xã Long Khánh – Long Tiên – Long Trung Bến phà Ngũ Hiệp 1.200.000
Cầu Quản Oai Cầu Hai Hạt 900.000
Bến phà Ngũ Hiệp Sân Vận động 800.000
Đoạn còn lại   650.000
3

Đường tỉnh 864

Chợ Tam Bình Trường THCS Tam Bình 1.400.000
Trường THCS Tam Bình Ranh huyện Châu Thành 1.100.000
Cầu Tam Bình Cầu Trà Tân 1.000.000
Cầu Trà Tân Sông Ba Rài 900.000
Sông Ba Rài Ranh xã Đông Hòa Hiệp (huyện Cái Bè) 600.000
4 Đường tỉnh 865 Toàn tuyến trên địa bàn huyện 750.000
5 Đường tỉnh 874B Toàn tuyến trên địa bàn huyện 650.000
6 Đường tỉnh 875 Quốc lộ 1 Rạch Hang Rắn 1.600.000
Rạch Hang Rắn Ranh phía Nam Nghĩa Trang Triều Phước Quảng 1.400.000
Ranh phía Nam Nghĩa Trang Triều Phước Quảng Ranh thị trấn Cái Bè 1.850.000
7 Đường Tỉnh 875B (Đường Giồng Tre) Quốc lộ 1 Ranh xã Hiệp Đức 750.000
Ranh xã Hiệp Đức Bến Phà Hiệp Đức - Tân Phong 550.000
8 Đường Phú Quí (Đường huyện 54) Toàn truyến (trên địa bàn huyện Cai Lậy) 420.000
9 Đường ấp 5 Tân Bình (Đường huyện 57 B) Từ Bình Phú - Bình Thạnh Cầu Kênh Tổng 420.000
10 Đường Thanh Niên (Đường huyện 60) Ranh xã Long Khánh Cầu Cẩm Sơn 520.000
Cầu Cẩm Sơn Đường tỉnh 875B 550.000
11 Đường Long Tiên - Mỹ Long (Đường huyện 35) Đường tỉnh 868 Ranh Châu Thành 550.000
Đường vào chợ Ba Dầu 420.000
Đường vào chợ Cả Mít 420.000
12 Đường Ba Dừa (Đường huyện 62) Toàn tuyến   450.000
13 Đường Thanh Hòa - Phú An (Đường huyện 63 trừ đoạn qua thị xã) Quốc lộ 1 Đường Giồng Tre 380.000
Đường Giồng Tre (ĐT.875B) Hết ranh huyện Cai Lậy 420.000
14 Đường Bình Phú - Bình Thạnh (Đường huyện 65) Quốc lộ 1 Trường Phan Việt Thống 950.000
Trường Phan Việt Thống Cầu Bình Thạnh 520.000
Đoạn còn lại 320.000
15 Đường Phú Nhuận - Kinh 10 (Đường huyện 66) Quốc lộ 1 Ngã ba đường Phú Nhuận cũ 750.000
Đường Phú Nhuận cũ 480.000
Ngã ba đường Phú Nhuận cũ Cầu Ngã Năm 620.000
Cầu Ngã Năm rẽ đường đan Chà Là Nhà ông Trương Văn Sang 380.000
Cầu Ngã Năm UBND xã Mỹ Thành Nam 600.000
Khu vực còn lại   420.000
16 Đường Phú Tiểu (ấp Phú Tiểu, xã Phú Nhuận) Toàn Tuyến   320.000
17 Đường Phú An (Đường huyện 67) Đường tỉnh 875 Cầu Phú An 550.000
Cầu Phú An Đường Giồng Tre (ĐT. 875B) 380.000
Khu vực còn lại   280.000
18 Đường nhựa Cả Gáo (ĐH 68) Toàn tuyến   380.000
19 Đường vào trạm y tế xã Mỹ Thành Nam Toàn tuyến   420.000
20 Đường 1 Tháng 5 xã Mỹ Thành Bắc (ĐH. 69) Toàn tuyến   320.000
21 Đường liên ấp Hòa An - Long Quới (Đường huyện 70) Rạch ông Dú Đến Rạch Lầu 500.000
Đoạn còn lại 400.000
22 Đường vào chùa Kỳ Viên ấp 4, xã Phú An Toàn tuyến   850.000
23 Đường vào trung tâm xã Hiệp Đức Toàn Tuyến   420.000
24 Đường Đông sông Ba Rài – Tây kênh Ông Mười Toàn tuyến   280.000
25 Đường Tây sông Ba Rài – Đông Sông Phú An Toàn tuyến   280.000
26 Đường đến Trung tâm xã Tân Phong (Đường huyện 64) Bến Đò Nghĩa trang Liệt sĩ cũ 380.000
Nghĩa trang Liệt Sĩ cũ Cầu Sáu Ái 450.000
Khu vực còn lại   280.000
27 Đường Đông kênh Thầy Cai Đường 865 Kênh 2 Hạt 290.000
28 Đường Đông kênh Chà Là Nguyễn Văn Tiếp Kênh Bồi Tường 290.000
29 Đường Đông kênh Cà Nhíp Kênh 2 Hạt Kênh Mương Lộ 220.000
30 Đường Đông Kênh 10 Kênh Nguyễn Văn Tiếp Ranh Kênh Mỹ Thành Nam 220.000
31 Đường Nam Nguyễn Văn Tiếp Toàn tuyến 240.000
32 Đường Nam Kênh 2 Hạt Toàn tuyến 220.000
33 Đường liên ấp Huyện Lộ 70 Huyện Lộ 70 (rạch Cả Bần) 350.000
34 Đường rạch Bà 4 Quốc lộ 1A Cầu Bà 4 300.000
35 Đường Bà Phò Cầu Bà Phò Cầu kênh Rạch 300.000
36 Đường kênh Phú Thuận (xã Bình Phú) Toàn tuyến trên địa bàn huyện Cai Lậy 300.000
37 Đường đan cặp sông đường nước Trạm Y tế xã Điểm cây Kè 300.000
38 Đường đan cặp sông Bà Tồn Chợ Bà Tồn Kênh Một Thước (giáp MTB) 300.000
39 Đường liên ấp Tỉnh lộ 868 Kênh Cây Cồng 320.000
40 Đường Bình Thạnh Tỉnh lộ 868 Trụ sở ấp Bình Thạnh 300.000
41 Đường Nghĩa Trang Tỉnh lộ 864 Đường liên ấp 320.000
42 Đường Miễu Bà Tỉnh lộ 864 Đường liên ấp 320.000
43 Đường Kiểm Thưởng Tỉnh lộ 864 Đường liên ấp 320.000
44 Đường Thanh niên Tỉnh lộ 864 Đường liên ấp 320.000
45 Đường Kênh cũ Đường Thanh niên Kênh Cây Cồng 320.000
46 Đường liên xóm Bình Ninh 1 Đường liên ấp Cầu Bàng 320.000
47 Đường Cầu Bàng Đường liên ấp Ranh xã Mỹ Long 300.000
48 Đường Tổ 10 ấp Bình Ninh Đường Cầu Bàng Ranh xã Mỹ Long 300.000
49 Đường Bờ Mới Tinh Lộ 864 Đường liên ấp 320.000
50 Đường Cơ Bản vào Sở chỉ huy tỉnh Tiền Giang Đường tỉnh 875B Huyện lộ 60 450.000
51 Đường Tây sông Bang Giầy Qua xã Phú Cường, Phú Nhuận, Bình Phú 300.000

Ghi chú: Đối với các thửa đất ở tại nông thôn tại các chợ nông thôn trên địa bàn huyện (không bao gồm các thửa đất đã quy định ở phần trên): tính theo giá đất mặt tiền đường tương ứng mà nó tiếp giáp.

2. Đất ở nông thôn tại các vị trí còn lại

                                                       Đơn vị tính: đồng/m2

Vị trí Mức giá
KV1 KV2
1 220.000 210.000
2 160.000 150.000
3 120.000 110.000
4 100.000   90.000

Khu vực 1: Đất ở nông thôn còn lại tại các xã phía Nam Quốc lộ 1.

Khu vực 2: Đất ở nông thôn còn lại tại các xã phía Bắc Quốc lộ 1 (bao gồm các xã Thạnh Lộc, Mỹ Thành Bắc, Phú Cường, Mỹ Thành Nam, Phú Nhuận).

Đất ở nông thôn còn lại tại các xã phân theo 4 vị trí:

- Vị trí 1: Đất tại vị trí mặt tiền đường liên xã, liên ấp trải nhựa, đan có mặt rộng từ 3 m trở lên; đất cặp đường đê trải nhựa, đan có mặt rộng từ 3 m trở lên.

- Vị trí 2: Đất tại vị trí mặt tiền đường nhựa, đan có mặt rộng từ 2 m trở lên, đường trải đá cấp phối có mặt rộng từ 3 m trở lên; đất cặp đường đê trải nhựa, đan có mặt rộng từ 2 m trở lên hay trải đá cấp phối có mặt rộng từ 3 m trở lên.

- Vị trí 3: Đất tại vị trí mặt tiền đường đất có nền rộng từ 1 m trở lên và mặt được trải đá cấp phối, nhựa, đan rộng từ 0,5 m trở lên; đường đất có nền rộng từ 2 m trở lên; đất cặp đường đê đất có nền rộng từ 1 m trở lên và mặt được trải đá cấp phối, nhựa, đan rộng từ 0,5 m trở lên; đất cặp đường đê đất có nền rộng từ 2 m trở lên.

- Vị trí 4: Các vị trí còn lại.