Điều 21. Giá đất ở nông thôn
1. Đất ở tại các vị trí ven các trục giao thông chính, khu thương mại, khu du lịch, khu dân cư
Đơn vị tính: đồng/m2
| STT | Tuyến đường | Đoạn đường | Mức giá | |
|---|---|---|---|---|
| Từ | Đến | |||
| 1 | Quốc lộ 1 | Ranh TX. Cai Lậy | Cầu Bình Phú | 2.000.000 |
| Cầu Bình Phú | Cầu Phú Nhuận | 1.700.000 | ||
| Cầu Phú Nhuận | Ranh Cái Bè | 1.400.000 | ||
| 2 | Đường tỉnh 868 | Ranh 3 xã Long Khánh – Long Tiên – Long Trung | Bến phà Ngũ Hiệp | 1.200.000 |
| Cầu Quản Oai | Cầu Hai Hạt | 900.000 | ||
| Bến phà Ngũ Hiệp | Sân Vận động | 800.000 | ||
| Đoạn còn lại | 650.000 | |||
| 3 | Đường tỉnh 864 | Chợ Tam Bình | Trường THCS Tam Bình | 1.400.000 |
| Trường THCS Tam Bình | Ranh huyện Châu Thành | 1.100.000 | ||
| Cầu Tam Bình | Cầu Trà Tân | 1.000.000 | ||
| Cầu Trà Tân | Sông Ba Rài | 900.000 | ||
| Sông Ba Rài | Ranh xã Đông Hòa Hiệp (huyện Cái Bè) | 600.000 | ||
| 4 | Đường tỉnh 865 | Toàn tuyến trên địa bàn huyện | 750.000 | |
| 5 | Đường tỉnh 874B | Toàn tuyến trên địa bàn huyện | 650.000 | |
| 6 | Đường tỉnh 875 | Quốc lộ 1 | Rạch Hang Rắn | 1.600.000 |
| Rạch Hang Rắn | Ranh phía Nam Nghĩa Trang Triều Phước Quảng | 1.400.000 | ||
| Ranh phía Nam Nghĩa Trang Triều Phước Quảng | Ranh thị trấn Cái Bè | 1.850.000 | ||
| 7 | Đường Tỉnh 875B (Đường Giồng Tre) | Quốc lộ 1 | Ranh xã Hiệp Đức | 750.000 |
| Ranh xã Hiệp Đức | Bến Phà Hiệp Đức - Tân Phong | 550.000 | ||
| 8 | Đường Phú Quí (Đường huyện 54) | Toàn truyến (trên địa bàn huyện Cai Lậy) | 420.000 | |
| 9 | Đường ấp 5 Tân Bình (Đường huyện 57 B) | Từ Bình Phú - Bình Thạnh | Cầu Kênh Tổng | 420.000 |
| 10 | Đường Thanh Niên (Đường huyện 60) | Ranh xã Long Khánh | Cầu Cẩm Sơn | 520.000 |
| Cầu Cẩm Sơn | Đường tỉnh 875B | 550.000 | ||
| 11 | Đường Long Tiên - Mỹ Long (Đường huyện 35) | Đường tỉnh 868 | Ranh Châu Thành | 550.000 |
| Đường vào chợ Ba Dầu | 420.000 | |||
| Đường vào chợ Cả Mít | 420.000 | |||
| 12 | Đường Ba Dừa (Đường huyện 62) | Toàn tuyến | 450.000 | |
| 13 | Đường Thanh Hòa - Phú An (Đường huyện 63 trừ đoạn qua thị xã) | Quốc lộ 1 | Đường Giồng Tre | 380.000 |
| Đường Giồng Tre (ĐT.875B) | Hết ranh huyện Cai Lậy | 420.000 | ||
| 14 | Đường Bình Phú - Bình Thạnh (Đường huyện 65) | Quốc lộ 1 | Trường Phan Việt Thống | 950.000 |
| Trường Phan Việt Thống | Cầu Bình Thạnh | 520.000 | ||
| Đoạn còn lại | 320.000 | |||
| 15 | Đường Phú Nhuận - Kinh 10 (Đường huyện 66) | Quốc lộ 1 | Ngã ba đường Phú Nhuận cũ | 750.000 |
| Đường Phú Nhuận cũ | 480.000 | |||
| Ngã ba đường Phú Nhuận cũ | Cầu Ngã Năm | 620.000 | ||
| Cầu Ngã Năm rẽ đường đan Chà Là | Nhà ông Trương Văn Sang | 380.000 | ||
| Cầu Ngã Năm | UBND xã Mỹ Thành Nam | 600.000 | ||
| Khu vực còn lại | 420.000 | |||
| 16 | Đường Phú Tiểu (ấp Phú Tiểu, xã Phú Nhuận) | Toàn Tuyến | 320.000 | |
| 17 | Đường Phú An (Đường huyện 67) | Đường tỉnh 875 | Cầu Phú An | 550.000 |
| Cầu Phú An | Đường Giồng Tre (ĐT. 875B) | 380.000 | ||
| Khu vực còn lại | 280.000 | |||
| 18 | Đường nhựa Cả Gáo (ĐH 68) | Toàn tuyến | 380.000 | |
| 19 | Đường vào trạm y tế xã Mỹ Thành Nam | Toàn tuyến | 420.000 | |
| 20 | Đường 1 Tháng 5 xã Mỹ Thành Bắc (ĐH. 69) | Toàn tuyến | 320.000 | |
| 21 | Đường liên ấp Hòa An - Long Quới (Đường huyện 70) | Rạch ông Dú | Đến Rạch Lầu | 500.000 |
| Đoạn còn lại | 400.000 | |||
| 22 | Đường vào chùa Kỳ Viên ấp 4, xã Phú An | Toàn tuyến | 850.000 | |
| 23 | Đường vào trung tâm xã Hiệp Đức | Toàn Tuyến | 420.000 | |
| 24 | Đường Đông sông Ba Rài – Tây kênh Ông Mười | Toàn tuyến | 280.000 | |
| 25 | Đường Tây sông Ba Rài – Đông Sông Phú An | Toàn tuyến | 280.000 | |
| 26 | Đường đến Trung tâm xã Tân Phong (Đường huyện 64) | Bến Đò | Nghĩa trang Liệt sĩ cũ | 380.000 |
| Nghĩa trang Liệt Sĩ cũ | Cầu Sáu Ái | 450.000 | ||
| Khu vực còn lại | 280.000 | |||
| 27 | Đường Đông kênh Thầy Cai | Đường 865 | Kênh 2 Hạt | 290.000 |
| 28 | Đường Đông kênh Chà Là | Nguyễn Văn Tiếp | Kênh Bồi Tường | 290.000 |
| 29 | Đường Đông kênh Cà Nhíp | Kênh 2 Hạt | Kênh Mương Lộ | 220.000 |
| 30 | Đường Đông Kênh 10 | Kênh Nguyễn Văn Tiếp | Ranh Kênh Mỹ Thành Nam | 220.000 |
| 31 | Đường Nam Nguyễn Văn Tiếp | Toàn tuyến | 240.000 | |
| 32 | Đường Nam Kênh 2 Hạt | Toàn tuyến | 220.000 | |
| 33 | Đường liên ấp | Huyện Lộ 70 | Huyện Lộ 70 (rạch Cả Bần) | 350.000 |
| 34 | Đường rạch Bà 4 | Quốc lộ 1A | Cầu Bà 4 | 300.000 |
| 35 | Đường Bà Phò | Cầu Bà Phò | Cầu kênh Rạch | 300.000 |
| 36 | Đường kênh Phú Thuận (xã Bình Phú) | Toàn tuyến trên địa bàn huyện Cai Lậy | 300.000 | |
| 37 | Đường đan cặp sông đường nước | Trạm Y tế xã | Điểm cây Kè | 300.000 |
| 38 | Đường đan cặp sông Bà Tồn | Chợ Bà Tồn | Kênh Một Thước (giáp MTB) | 300.000 |
| 39 | Đường liên ấp | Tỉnh lộ 868 | Kênh Cây Cồng | 320.000 |
| 40 | Đường Bình Thạnh | Tỉnh lộ 868 | Trụ sở ấp Bình Thạnh | 300.000 |
| 41 | Đường Nghĩa Trang | Tỉnh lộ 864 | Đường liên ấp | 320.000 |
| 42 | Đường Miễu Bà | Tỉnh lộ 864 | Đường liên ấp | 320.000 |
| 43 | Đường Kiểm Thưởng | Tỉnh lộ 864 | Đường liên ấp | 320.000 |
| 44 | Đường Thanh niên | Tỉnh lộ 864 | Đường liên ấp | 320.000 |
| 45 | Đường Kênh cũ | Đường Thanh niên | Kênh Cây Cồng | 320.000 |
| 46 | Đường liên xóm Bình Ninh 1 | Đường liên ấp | Cầu Bàng | 320.000 |
| 47 | Đường Cầu Bàng | Đường liên ấp | Ranh xã Mỹ Long | 300.000 |
| 48 | Đường Tổ 10 ấp Bình Ninh | Đường Cầu Bàng | Ranh xã Mỹ Long | 300.000 |
| 49 | Đường Bờ Mới | Tinh Lộ 864 | Đường liên ấp | 320.000 |
| 50 | Đường Cơ Bản vào Sở chỉ huy tỉnh Tiền Giang | Đường tỉnh 875B | Huyện lộ 60 | 450.000 |
| 51 | Đường Tây sông Bang Giầy | Qua xã Phú Cường, Phú Nhuận, Bình Phú | 300.000 | |
Ghi chú: Đối với các thửa đất ở tại nông thôn tại các chợ nông thôn trên địa bàn huyện (không bao gồm các thửa đất đã quy định ở phần trên): tính theo giá đất mặt tiền đường tương ứng mà nó tiếp giáp.
2. Đất ở nông thôn tại các vị trí còn lại
Đơn vị tính: đồng/m2
| Vị trí | Mức giá | |
| KV1 | KV2 | |
| 1 | 220.000 | 210.000 |
| 2 | 160.000 | 150.000 |
| 3 | 120.000 | 110.000 |
| 4 | 100.000 | 90.000 |
Khu vực 1: Đất ở nông thôn còn lại tại các xã phía Nam Quốc lộ 1.
Khu vực 2: Đất ở nông thôn còn lại tại các xã phía Bắc Quốc lộ 1 (bao gồm các xã Thạnh Lộc, Mỹ Thành Bắc, Phú Cường, Mỹ Thành Nam, Phú Nhuận).
Đất ở nông thôn còn lại tại các xã phân theo 4 vị trí:
- Vị trí 1: Đất tại vị trí mặt tiền đường liên xã, liên ấp trải nhựa, đan có mặt rộng từ 3 m trở lên; đất cặp đường đê trải nhựa, đan có mặt rộng từ 3 m trở lên.
- Vị trí 2: Đất tại vị trí mặt tiền đường nhựa, đan có mặt rộng từ 2 m trở lên, đường trải đá cấp phối có mặt rộng từ 3 m trở lên; đất cặp đường đê trải nhựa, đan có mặt rộng từ 2 m trở lên hay trải đá cấp phối có mặt rộng từ 3 m trở lên.
- Vị trí 3: Đất tại vị trí mặt tiền đường đất có nền rộng từ 1 m trở lên và mặt được trải đá cấp phối, nhựa, đan rộng từ 0,5 m trở lên; đường đất có nền rộng từ 2 m trở lên; đất cặp đường đê đất có nền rộng từ 1 m trở lên và mặt được trải đá cấp phối, nhựa, đan rộng từ 0,5 m trở lên; đất cặp đường đê đất có nền rộng từ 2 m trở lên.
- Vị trí 4: Các vị trí còn lại.