Điều 11. Giá đất ở nông thôn
1. Đất ở tại mặt tiền các tuyến đường giao thông chính
Đơn vị tính: đồng/m2
| STT | Tuyến đường | Đoạn đường | Mức giá | |
| Từ | Đến | |||
| 1 | Quốc lộ 50 | Cầu Sơn Quy | Cua Lộ Góc | 1.300.000 |
| Cua Lộ Góc | Phà Mỹ Lợi | 1.150.000 | ||
| 2 | Đường tỉnh 873 | Ngã ba đường tỉnh 873 - đường huyện 13 | Bến đò Bình Xuân | 350.000 |
| Bến đò Bình Xuân | Cầu Rạch Băng | 350.000 | ||
| Cầu Rạch Băng | Ngã ba QL 50 - Đường tỉnh 873 | 500.000 | ||
| 3 | Đường tỉnh 873B | Cầu Ông Non | Đê sông Gò Công | 500.000 |
| Đê sông Gò Công | Ngã ba đê bao | 400.000 | ||
| Ngã ba đê bao | Cống đập Gò Công | 400.000 | ||
4 | Đường huyện 14 | Đường tỉnh 873 (Cầu Bình Thành) | Đường đê (Bến đò Cả Nhồi cũ) | 330.000 |
2. Đất ở nông thôn tại các xã
Đơn vị tính: đồng/m2
| Vị trí | Mức giá |
| 1 | 280.000 |
| 2 | 210.000 |
| 3 | 150.000 |
| 4 | 100.000 |
Đất ở nông thôn tại các xã phân theo các vị trí sau:
- Vị trí 1: Đất tại vị trí mặt tiền đường liên xã, liên ấp trải nhựa, đan có mặt rộng từ 3m trở lên; đất cặp đường đê trải nhựa, đan có mặt rộng từ 3 m trở lên.
- Vị trí 2: Đất tại vị trí mặt tiền đường nhựa, đan có mặt rộng từ 2 m trở lên, đường trải đá cấp phối có mặt rộng từ 3 m trở lên; đất cặp đường đê trải nhựa, đan có mặt rộng từ 2 m trở lên hay trải đá cấp phối có mặt rộng từ 3 m trở lên.
- Vị trí 3: Đất tại vị trí mặt tiền đường đất có nền rộng từ 1 m trở lên và mặt được trải đá cấp phối, nhựa, đan rộng từ 0,5 m trở lên; đường đất có nền rộng từ 2 m trở lên; đất cặp đường đê đất có nền rộng từ 1m trở lên và mặt được trải đá cấp phối, nhựa, đan rộng từ 0,5 m trở lên; đất cặp đường đê đất có nền rộng từ 2 m trở lên.
- Vị trí 4: Các vị trí còn lại.