vanban.org

Điều 32. Giá đất ở đô thị — Quyết định 41/2014/QĐ-UBND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 01/01/2016 Bản hợp nhất mới nhất · phiên bản 2/2 · từ 01/01/2016 Thay thế: 44/2015/QĐ-UBND · 21/12/2015
Tiền Giang Ban hành 19/12/2014 Hiệu lực 01/01/2015 Hết hiệu lực toàn bộ 1 bản án áp dụng
Dòng đời phiên bản 4 đời quyết định · 8 phiên bản · 13 năm
Quyết định số 44/2015/QĐ-UBND Ban hành Quy định về Bảng giá các loại đất định kỳ 05 năm (2016 - 2020) trên địa bàn tỉnh Tiền Giang · 44/2015/QĐ-UBND
Quyết định số 41/2014/QĐ-UBND Ban hành Quy định về giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Tiền Giang năm 2015 · 41/2014/QĐ-UBND
01/01/201644/2015/QĐ-UBNDThay thế Đang xem 01/01/2015Bản gốcThay thế
Quyết định số 52/2013/QĐ-UBND Ban hành quy định về giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Tiền Giang năm 2014 · 52/2013/QĐ-UBND
Quyết định số 28/2012/QĐ-UBND Quy định về giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Tiền Giang năm 2013 · 28/2012/QĐ-UBND
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Quyết định 41/2014/QĐ-UBND › Chương II › Mục 8 › Điều 32
Đọc toàn văn

Điều 32. Giá đất ở đô thị

1. Đất ở tại mặt tiền các đường phố đô thị trong thị trấn

Đơn vị tính: đồng/m2

STT Đường phố Đoạn đường Mức giá   
Từ Đến 
I ĐƯỜNG PHỐ LOẠI I       
1 Đường Vương Đình Thống (đường Bắc Chợ Gạo) Toàn tuyến 3.800.000 
 
2 Đường Nguyễn Thành Long (đường Nam Chợ Gạo) Toàn tuyến 3.800.000 
 
3 Đường Trần Văn Ưng Dãy phố khu vực Bến xe 2.700.000 
Từ Bến xe Kênh Ngang 2.500.000 
II ĐƯỜNG PHỐ LOẠI II     
4 Đường Tô Văn Rớt (đường khu phố 3) Bến xe Kênh Chợ Gạo 2.600.000 
5 Đường Nguyễn Minh Giác Toàn tuyến 2.000.000 
Đoạn nối dài    500.000 
III ĐƯỜNG PHỐ LOẠI III       
6 Đường Nghĩa Hưng (đường khu phố 4) Toàn tuyến 1.900.000 
7 Đường Trương Thành Công (đường khu phố 5) Toàn tuyến 1.900.000 
IV ĐƯỜNG PHỐ LOẠI IV     
8 Đường các khu hành chính huyện 800.000 
9 Đường Dương Khuy (Đường Ô2 Khu 2) Ranh xã Long Bình Điền (Đường huyện 24C) Cầu kênh Ngang 800.000 
Cầu kênh Ngang Tuyến tránh Quốc lộ 50 1.200.000 
10 Đường Hồ Tấn Minh Kênh Chợ Gạo Ngã ba nhà thờ Tin Lành 900.000 
11 Đường Dương Văn Khoa (Đường Kênh Ngang) Giao đường Dương Khuy (Đường huyện 25C) Kênh Chợ Gạo 900.000 
12 Đường Lê Thị Lệ Chi Đường 30/4 (QL 50) Ranh Hòa Định 800.000 
Đường 30/4 (QL 50) Giao đường Nguyễn Đắc Thắng 400.000 
V CÁC TUYẾN ĐƯỜNG PHỐ CÒN LẠI   
13 Đường Lê Thị Ngọc Tuyến Toàn tuyến 360.000 
14 Đường Nguyễn Đắc Thắng Toàn tuyến 360.000 
15 Đường Phan Tấn Nhã Toàn tuyến 360.000 
16 Đường Nguyễn Minh Đạo Toàn tuyến 360.000 
17 Đường Võ Văn Lý Toàn tuyến 360.000 
18 Đường Trần Ngọc Ký Toàn tuyến 360.000 
19 Đường Trần Văn Hiển Toàn tuyến 360.000 
20 Đường Nguyễn Văn Thường Toàn tuyến 360.000 

2. Đất ở tại các vị trí còn lại trong phạm vi thị trấn Chợ Gạo               

Đơn vị tính: đồng/m2

STT Vị trí Mức giá 
1 Đất ở tại mặt tiền các tuyến đường tiếp giáp đường 30/4 và đường 3/2 trong phạm vi 100m; đất ở tại mặt tiền đường Tây Bắc cặp kênh Chợ Gạo, Đường huyện 25B Đông Nam kênh Chợ Gạo (thuộc phạm vi thị trấn Chợ Gạo). 900.000
2 Đất ở còn lại trong phạm vi thị trấn xác định giá theo các tiêu chí kỹ thuật đường giao thông cụ thể theo các vị trí sau:  
- Vị trí 1: Đất tại vị trí mặt tiền đường liên xã, liên ấp trải nhựa, đan có mặt rộng từ 3 m trở lên; đất cặp đường đê trải nhựa, đan có mặt rộng từ 3 m trở lên. 340.000
- Vị trí 2: Đất tại vị trí mặt tiền đường nhựa, đan có mặt rộng từ 2 m trở lên, đường trải đá cấp phối có mặt rộng từ 3 m trở lên; đất cặp đường đê trải nhựa, đan có mặt rộng từ 2 m trở lên hay trải đá cấp phối có mặt rộng từ 3 m trở lên. 260.000
- Vị trí 3: Đất tại vị trí mặt tiền đường đất có nền rộng từ 1m trở lên và mặt được trải đá cấp phối, nhựa, đan rộng từ 0,5 m trở lên; đường đất có nền rộng từ 2 m trở lên; đất cặp đường đê đất có nền rộng từ 1m trở lên và mặt được trải đá cấp phối, nhựa, đan rộng từ 0,5 m trở lên; đất cặp đường đê đất có nền rộng từ 2 m trở lên. 200.000
- Vị trí 4: Các vị trí còn lại. 160.000