Điều 37. Giá đất ở nông thôn
1. Đất ở tại các vị trí ven các trục đường giao thông chính
Đơn vị tính: đồng/m2
| STT | Tuyến đường | Đoạn đường | Mức giá | |
| Từ | Đến | |||
| 1 | Đường tỉnh 871 | UBND xã Tân Đông cũ (giáp ranh thị xã) | Ranh Thánh thất Tân Đông (từ thị xã xuống) | 800.000 |
| Thánh thất Tân Đông | Ranh Nghĩa trang Tân Tây (từ thị xã xuống) | 1.100.000 | ||
| Ranh Nghĩa trang Tân Tây | Đường vào Bệnh viện đa khoa huyện Gò Công Đông. (đường cũ) | 1.800.000 | ||
| Cách 200 mét đường vào bệnh viện đa khoa huyện Gò Công Đông | Ngã tư giao Đường huyện 02 | 750.000 | ||
| Riêng đoạn từ đường vào Bệnh viện đa khoa huyện Gò Công Đông về hướng Kiểng Phước 200m (đường cũ) | 850.000 | |||
| Ngã tư giao Đường huyện 02 | Chùa Xóm Lưới | 850.000 | ||
| Chùa Xóm Lưới | Ranh UBND Vàm Láng (kênh 7 Láo) | 750.000 | ||
Khu vực chợ Kiểng Phước | Giao Đường tỉnh 871 | Đường vào chợ và 02 dãy phố cặp chợ | 850.000 | |
| 2 | Đường tỉnh 862 | Ngã ba giao đường Việt Hùng (ranh thị xã) | Cổng chào thị trấn Tân Hòa | 800.000 |
| Bia chiến tích Xóm Gò | Đường vào ấp Giồng Lãnh | 600.000 | ||
| Đường vào ấp Giồng Lãnh | Ngã ba Kênh Giữa (ngã ba Đường tỉnh 871 và đường huyện 07) | 700.000 | ||
| Hai dãy phố cặp chợ Tân Thành | 650.000 | |||
| Ngã ba kênh Giữa | Đồn Biên phòng 582 | 600.000 | ||
| Đồn Biên phòng 582 | Ranh UBND xã Tân Thành | 750.000 | ||
| UBND xã Tân Thành | Ngã ba biển Tân Thành | 1.100.000 | ||
3 | Đường tỉnh 873B | Đường vào 02 dãy phố cặp chợ Tân Tây | 2.100.000 | |
| Đoạn từ ngã ba Tân Tây (giao với Ðường tỉnh 871) | Ngã ba giáp Đường huyện 01 | 2.800.000 | ||
| Ngã ba giáp Đường huyện 01 | Cổng văn hóa - đường vào ấp 7 xã Tân Tây | 1.500.000 | ||
| Cổng văn hóa - đường vào ấp 7 xã Tân Tây | Cổng văn hóa - đường vào ấp 5 xã Tân Tây | 1.100.000 | ||
| Cổng văn hóa - đường vào ấp 5 xã Tân Tây | Cầu Ông Non | 600.000 | ||
4 | Đê biển, đê sông | Cống Vàm Kênh | Hết tuyến | 200.000 |
| Cống Vàm Kênh | Đài quan sát | 260.000 | ||
| Đê sông | Hết tuyến | 200.000 | ||
| Riêng các đoạn | Từ ngã ba biển | Nhà ông Huỳnh Văn Vinh | 700.000 | |
| Nhà ông Huỳnh Văn Vinh | Đường vào Ban quản lý Cồn Bãi | 600.000 | ||
| Đường vào Ban quản lý Cồn Bãi | Trường TH ấp Đèn Đỏ | 360.000 | ||
| Trường TH ấp Đèn Đỏ | Cống Rạch Gốc (Đèn Đỏ) | 420.000 | ||
5 | Đường huyện 01 | Ngã ba giao ĐT.873B (đi cầu Giáo Hộ) | Hết ranh trường tiểu học Tân Tây 2 | 1.500.000 |
| Hết ranh Trường Tiểu học Tân Tây 2 | Đầu cầu chợ Tân Phước | 1.100.000 | ||
| Đường vào cặp chợ Tân Phước | 600.000 | |||
| Đường nội bộ khu dân cư mới thành lập | 600.000 | |||
6 | Đường huyện 02 | Ngã ba giao đường Võ Duy Linh - 16/2 | Đường bờ đất mới (Nhà Tám Nhanh) | 360.000 |
| Đường bờ đất mới (Nhà Tám Nhanh) | Kênh Trần Văn Dõng | 440.000 | ||
| Kênh Trần Văn Dõng | Cách ngã tư Kiểng Phước 200m | 360.000 | ||
| Ngã tư Kiểng Phước về 02 hướng cách 200m | 440.000 | |||
| Cách ngã tư Kiểng Phước 200m | Cầu Xóm Gồng 7 | 280.000 | ||
| Cầu Xóm Gồng 7 | Cầu Hội Đồng Quyền | 320.000 | ||
| Cầu Hội Đồng Quyền | Ngã tư Rạch Già | 440.000 | ||
7 | Đường huyện 03 | Cầu Xóm Sọc | Kênh Trần Văn Bỉnh | 360.000 |
| Kênh Trần Văn Bỉnh | Kênh Gò Me 1 | 440.000 | ||
| Kênh Gò Me 1 | UBND xã Tân Điền | 360.000 | ||
8 | Đường huyện 04 | Từ ngã ba Thủ Khoa Huân - 30/4 (trại cưa) | Đường vào ấp Tân Xuân (Trường Tiểu học Phước Trung 2) | 440.000 |
| Đường vào ấp Tân Xuân | Bến đò | 360.000 | ||
9 | Đường huyện 05 | Giáp Đường tỉnh 862 | Cầu Bình Nghị | 700.000 |
| Cầu Bình Nghị | Hết tuyến | 440.000 | ||
10 | Đường huyện 06 | Ngã ba giao Đường huyện 01 | Ủy ban nhân dân xã Gia Thuận cũ (giao Đường huyện 02) | 440.000 |
| 11 | Đường huyện 07 | Giao Đường tỉnh 862 | Đê biển | 280.000 |
| Giao Đường tỉnh 862 | Cầu Tam Bảng | 280.000 | ||
| Cầu Tam Bảng | Ngã ba đường về chợ Kiểng Phước | 280.000 | ||
| Ngã ba đường về chợ Kiểng Phước | Đê Kiểng Phước | 230.000 | ||
| 12 | Đường vào ấp 7 xã Tân Tây | Giao Đường tỉnh 873B | Cầu Giồng Tháp | 1.400.000 |
13 | Đường liên huyện (Việt Hùng cũ, ranh thị xã), Bình Nghị | Đường tỉnh 862 | Cống Sáu Tiệp | 440.000 |
| Cống Sáu Tiệp | Cầu Kênh liên huyện | 280.000 | ||
| 14 | ĐườngThanh Nhung | Giao đường Nguyễn Trãi | Hết ranh Trạm y tế xã Phước Trung | 340.000 |
| Hết ranh Trạm y tế xã Phước Trung | Cầu Thanh Nhung | 230.000 | ||
2. Đất ở nông thôn tại các xã
Đơn vị tính: đồng/m2
| Vị trí | Mức giá |
| 1 | 210.000 |
| 2 | 150.000 |
| 3 | 110.000 |
| 4 | 90.000 |
Đất ở nông thôn tại các xã phân theo các vị trí:
- Vị trí 1: Đất tại vị trí mặt tiền đường liên xã, liên ấp trải nhựa, đan có mặt rộng từ 3 m trở lên; đất cặp đường đê trải nhựa, đan có mặt rộng từ 3 m trở lên.
- Vị trí 2: Đất tại vị trí mặt tiền đường nhựa, đan có mặt rộng từ 2 m trở lên, đường trải đá cấp phối có mặt rộng từ 3 m trở lên; đất cặp đường đê trải nhựa, đan có mặt rộng từ 2 m trở lên hay trải đá cấp phối có mặt rộng từ 3 m trở lên.
- Vị trí 3: Đất tại vị trí mặt tiền đường đất có nền rộng từ 1 m trở lên và mặt được trải đá cấp phối, nhựa, đan rộng từ 0,5 m trở lên; đường đất có nền rộng từ 2 m trở lên; đất cặp đường đê đất có nền rộng từ 1 m trở lên và mặt được trải đá cấp phối, nhựa, đan rộng từ 0,5 m trở lên; đất cặp đường đê đất có nền rộng từ 2 m trở lên.
- Vị trí 4: Các vị trí còn lại.