vanban.org

Điều 37. Giá đất ở nông thôn — Quyết định 41/2014/QĐ-UBND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 01/01/2016 Bản hợp nhất mới nhất · phiên bản 2/2 · từ 01/01/2016 Thay thế: 44/2015/QĐ-UBND · 21/12/2015
Tiền Giang Ban hành 19/12/2014 Hiệu lực 01/01/2015 Hết hiệu lực toàn bộ 1 bản án áp dụng
Dòng đời phiên bản 4 đời quyết định · 8 phiên bản · 13 năm
Quyết định số 44/2015/QĐ-UBND Ban hành Quy định về Bảng giá các loại đất định kỳ 05 năm (2016 - 2020) trên địa bàn tỉnh Tiền Giang · 44/2015/QĐ-UBND
Quyết định số 41/2014/QĐ-UBND Ban hành Quy định về giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Tiền Giang năm 2015 · 41/2014/QĐ-UBND
01/01/201644/2015/QĐ-UBNDThay thế Đang xem 01/01/2015Bản gốcThay thế
Quyết định số 52/2013/QĐ-UBND Ban hành quy định về giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Tiền Giang năm 2014 · 52/2013/QĐ-UBND
Quyết định số 28/2012/QĐ-UBND Quy định về giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Tiền Giang năm 2013 · 28/2012/QĐ-UBND
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Quyết định 41/2014/QĐ-UBND › Chương II › Mục 10 › Điều 37
Đọc toàn văn

Điều 37. Giá đất ở nông thôn

1. Đất ở tại các vị trí ven các trục đường giao thông chính

Đơn vị tính: đồng/m2

STT Tuyến đường Đoạn đường Mức giá 
Từ Đến
1

Đường tỉnh 871

UBND xã Tân Đông cũ (giáp ranh thị xã) Ranh Thánh thất Tân Đông (từ thị xã xuống) 800.000
Thánh thất Tân Đông Ranh Nghĩa trang Tân Tây (từ thị xã xuống) 1.100.000
Ranh Nghĩa trang Tân Tây Đường vào Bệnh viện đa khoa huyện Gò Công Đông. (đường cũ) 1.800.000
Cách 200 mét đường vào bệnh viện đa khoa huyện Gò Công Đông Ngã tư giao Đường huyện 02 750.000
Riêng đoạn từ đường vào Bệnh viện đa khoa huyện Gò Công Đông về hướng Kiểng Phước 200m (đường cũ) 850.000
Ngã tư giao Đường huyện 02 Chùa Xóm Lưới 850.000
Chùa Xóm Lưới Ranh UBND Vàm Láng (kênh 7 Láo) 750.000
 

Khu vực

chợ Kiểng Phước

Giao Đường tỉnh 871 Đường vào chợ và 02 dãy phố cặp chợ 850.000
2 Đường tỉnh 862 Ngã ba giao đường Việt Hùng (ranh thị xã) Cổng chào thị trấn Tân Hòa 800.000
Bia chiến tích Xóm Gò Đường vào ấp Giồng Lãnh 600.000
Đường vào ấp Giồng Lãnh Ngã ba Kênh Giữa (ngã ba Đường tỉnh 871 và đường huyện 07) 700.000
Hai dãy phố cặp chợ Tân Thành 650.000
Ngã ba kênh Giữa Đồn Biên phòng 582 600.000
Đồn Biên phòng 582 Ranh UBND xã Tân Thành 750.000
UBND xã Tân Thành Ngã ba biển Tân Thành 1.100.000

3

Đường tỉnh 873B

Đường vào 02 dãy phố cặp chợ Tân Tây 2.100.000
Đoạn từ ngã ba Tân Tây (giao với Ðường tỉnh 871) Ngã ba giáp Đường huyện 01 2.800.000
Ngã ba giáp Đường huyện 01 Cổng văn hóa - đường vào ấp 7 xã Tân Tây 1.500.000
Cổng văn hóa - đường vào ấp 7 xã Tân Tây Cổng văn hóa - đường vào ấp 5 xã Tân Tây 1.100.000
Cổng văn hóa - đường vào ấp 5 xã Tân Tây Cầu Ông Non 600.000

4

Đê biển, đê sông Cống Vàm Kênh Hết tuyến 200.000
Cống Vàm Kênh Đài quan sát 260.000
Đê sông Hết tuyến 200.000
Riêng các đoạn Từ  ngã ba biển Nhà ông Huỳnh Văn Vinh 700.000
Nhà ông Huỳnh Văn Vinh Đường  vào Ban quản lý Cồn Bãi 600.000
Đường  vào Ban quản lý Cồn Bãi Trường TH ấp Đèn Đỏ 360.000
Trường TH ấp Đèn Đỏ Cống Rạch Gốc (Đèn Đỏ) 420.000

5

Đường huyện 01 Ngã ba giao ĐT.873B (đi cầu Giáo Hộ) Hết ranh trường tiểu học Tân Tây 2 1.500.000
Hết ranh Trường Tiểu học Tân Tây 2 Đầu cầu chợ Tân Phước 1.100.000
Đường vào cặp chợ Tân Phước 600.000
Đường nội bộ khu dân cư mới thành lập 600.000

6

Đường huyện 02

Ngã ba giao đường Võ Duy Linh - 16/2 Đường bờ đất mới (Nhà Tám Nhanh) 360.000
Đường bờ đất mới (Nhà Tám Nhanh) Kênh Trần Văn Dõng 440.000
Kênh Trần Văn Dõng Cách ngã tư Kiểng Phước 200m 360.000
Ngã tư Kiểng Phước về 02 hướng cách 200m 440.000
Cách ngã tư  Kiểng Phước 200m Cầu Xóm Gồng 7 280.000
Cầu Xóm Gồng 7 Cầu Hội Đồng Quyền 320.000
Cầu Hội Đồng Quyền Ngã tư Rạch Già 440.000

7

Đường huyện 03 Cầu Xóm Sọc Kênh Trần Văn Bỉnh 360.000
Kênh Trần Văn Bỉnh Kênh Gò Me 1 440.000
Kênh Gò Me 1 UBND xã Tân Điền 360.000

8

Đường huyện 04 Từ ngã ba Thủ Khoa Huân - 30/4 (trại cưa) Đường vào ấp Tân Xuân (Trường Tiểu học Phước Trung 2) 440.000
Đường vào ấp Tân Xuân Bến đò 360.000

9

Đường huyện 05 Giáp Đường tỉnh 862 Cầu Bình Nghị 700.000
Cầu Bình Nghị Hết tuyến 440.000

10

Đường huyện 06 Ngã ba giao Đường huyện 01 Ủy ban nhân dân xã Gia Thuận cũ (giao  Đường huyện 02) 440.000
11 Đường huyện 07 Giao Đường tỉnh 862 Đê biển 280.000
Giao Đường tỉnh 862 Cầu Tam Bảng 280.000
Cầu Tam Bảng Ngã ba đường về chợ Kiểng Phước 280.000
Ngã ba đường về chợ Kiểng Phước Đê Kiểng Phước 230.000
12 Đường vào ấp 7 xã Tân Tây Giao Đường tỉnh 873B Cầu Giồng Tháp 1.400.000

13

Đường liên huyện (Việt Hùng cũ, ranh thị xã), Bình Nghị Đường tỉnh 862 Cống Sáu Tiệp 440.000
Cống Sáu Tiệp Cầu Kênh liên huyện 280.000
14

ĐườngThanh

Nhung

Giao đường Nguyễn Trãi Hết ranh Trạm y tế xã Phước Trung 340.000
Hết ranh Trạm y tế xã Phước Trung Cầu Thanh Nhung 230.000

2. Đất ở nông thôn tại các xã

                                                              Đơn vị tính: đồng/m2

Vị trí Mức giá
1 210.000
2 150.000
3 110.000
4   90.000

Đất ở nông thôn tại các xã phân theo các vị trí:

- Vị trí 1: Đất tại vị trí mặt tiền đường liên xã, liên ấp trải nhựa, đan có mặt rộng từ 3 m trở lên; đất cặp đường đê trải nhựa, đan có mặt rộng từ 3 m trở lên.

- Vị trí 2: Đất tại vị trí mặt tiền đường nhựa, đan có mặt rộng từ 2 m trở lên, đường trải đá cấp phối có mặt rộng từ 3 m trở lên; đất cặp đường đê trải nhựa, đan có mặt rộng từ 2 m trở lên hay trải đá cấp phối có mặt rộng từ 3 m trở lên.

- Vị trí 3: Đất tại vị trí mặt tiền đường đất có nền rộng từ 1 m trở lên và mặt được trải đá cấp phối, nhựa, đan rộng từ 0,5 m trở lên; đường đất có nền rộng từ 2 m trở lên; đất cặp đường đê đất có nền rộng từ 1 m trở lên và mặt được trải đá cấp phối, nhựa, đan rộng từ 0,5 m trở lên; đất cặp đường đê đất có nền rộng từ 2 m trở lên.

- Vị trí 4: Các vị trí còn lại.