Điều 35. Giá đất ở đô thị
1. Đất ở tại mặt tiền các đường phố đô thị trong thị trấn Vĩnh Bình
Đơn vị tính: đồng/m2
| STT | Đường phố | Đoạn đường | Mức giá | |
| Từ | Đến | |||
| 1 | Nguyễn Văn Côn | Giao lộ Quốc lộ 50 | Ranh (phía đông) hộ bà Đặng Thị Rết (Biển báo ATGT) | 2.700.000 |
| 2 | Phan Bội Châu | Trọn đường | 3.500.000 | |
| 3 | Phan Chu Trinh | Trọn đường | 3.500.000 | |
| 4 | Trần Quốc Toản | Nguyễn Văn Côn | Cô Giang | 3.200.000 |
| Cô Giang | Cống Ba Ri | 1.750.000 | ||
| Cống Ba Ri | Đầu lộ Trường Đảng | 1.100.000 | ||
| Nguyễn Văn Côn | Nguyễn Trung Trực | 1.750.000 | ||
| 5 | Đặng Khánh Tình | Đầu cầu Vĩnh Bình | Lý Thành Bô | 2.700.000 |
| Lý Thành Bô | Hết đường | 1.500.000 | ||
| Đầu cầu Vĩnh Bình | Cầu Sáu Biếu | 1.300.000 | ||
| 6 | Võ Tánh (ấp Hạ) | Đầu cầu Vĩnh Bình | Cầu Sáu Biếu | 1.100.000 |
| 7 | Nguyễn Trung Trực | Trọn đường | 1.700.000 | |
| 8 | Cô Giang | Trọn đường | 1.700.000 | |
| 9 | Phan Thanh Giản | Trọn đường | 1.700.000 | |
| 10 | Nguyễn Thái Học | Trọn đường | 1.700.000 | |
| 11 | Trương Công Định | Trọn đường | 1.700.000 | |
| 12 | Phan Đình Phùng | Trọn đường | 1.700.000 | |
| 13 | Phạm Đăng Hưng | Công an huyện | Nguyễn Hữu Trí | 1.700.000 |
| 14 | Nguyễn Hữu Trí | Trọn đường | 1.000.000 | |
| 15 | Nguyễn Thìn | Trọn đường | 800.000 | |
| 16 | Lý Thành Bô | Trọn đường | 1.700.000 | |
| 17 | Đằng Giao (Đường Trại giam) | Trọn đường | 900.000 | |
| 18 | Sư Thiện Chiếu (Đường Đình) | Trọn đường | 800.000 | |
| 19 | Đặng Vương Tá (Dọc sông Vàm Giồng) | Trọn đường | 700.000 | |
| 20 | Nguyễn Thị Bờ (Đường Công Điền) | Trọn đường | 700.000 | |
| 21 | Nguyễn Thị Bảy (Đường QLTT) | Trọn đường | 900.000 | |
2. Mức giá đất ở tối thiểu trong đô thị
Mức giá đất ở đô thị tối thiểu không thấp hơn mức giá thấp nhất 200.000 đồng/m2 tại thị trấn Vĩnh Bình.
3. Đất ở tại các vị trí còn lại trong phạm vi thị trấn Vĩnh Bình
Đơn vị tính: đồng/m2
| STT | Tuyến đường | Mức giá |
| 1 | Đất ở tại vị trí mặt tiền đường Trường Đảng (đoạn từ Đường huyện 15 đến Trường THCS Vĩnh Bình 2); mặt tiền đường ấp Hạ “hướng Bắc sông Vàm Giồng” (đoạn từ cầu Sáu Biếu đến giáp ranh xã Thạnh Trị); trong phạm vi 30 m từ mốc lộ giới. | 350.000 |
| 2 | Đất ở còn lại trong phạm vi thị trấn xác định giá theo các tiêu chí kỹ thuật đường giao thông cụ thể theo các vị trí sau: | |
| - Vị trí 1: Đất tại vị trí mặt tiền đường liên xã, liên ấp trải nhựa, đan có mặt rộng từ 3 m trở lên; đất cặp đường đê trải nhựa, đan có mặt rộng từ 3 m trở lên. | 220.000 | |
| - Vị trí 2: Đất tại vị trí mặt tiền đường nhựa, đan có mặt rộng từ 2 m trở lên, đường trải đá cấp phối có mặt rộng từ 3 m trở lên; đất cặp đường đê trải nhựa, đan có mặt rộng từ 2 m trở lên hay trải đá cấp phối có mặt rộng từ 3 m trở lên. | 160.000 | |
| - Vị trí 3: Đất tại vị trí mặt tiền đường đất có nền rộng từ 1 m trở lên và mặt được trải đá cấp phối, nhựa, đan rộng từ 0,5 m trở lên; đường đất có nền rộng từ 2 m trở lên; đất cặp đường đê đất có nền rộng từ 1m trở lên và mặt được trải đá cấp phối, nhựa, đan rộng từ 0,5 m trở lên; đất cặp đường đê đất có nền rộng từ 2 m trở lên. | 120.000 | |
| - Vị trí 4: Các vị trí còn lại. | 100.000 |