vanban.org

Điều 35. Giá đất ở đô thị — Quyết định 41/2014/QĐ-UBND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 01/01/2016 Bản hợp nhất mới nhất · phiên bản 2/2 · từ 01/01/2016 Thay thế: 44/2015/QĐ-UBND · 21/12/2015
Tiền Giang Ban hành 19/12/2014 Hiệu lực 01/01/2015 Hết hiệu lực toàn bộ 1 bản án áp dụng
Dòng đời phiên bản 4 đời quyết định · 8 phiên bản · 13 năm
Quyết định số 44/2015/QĐ-UBND Ban hành Quy định về Bảng giá các loại đất định kỳ 05 năm (2016 - 2020) trên địa bàn tỉnh Tiền Giang · 44/2015/QĐ-UBND
Quyết định số 41/2014/QĐ-UBND Ban hành Quy định về giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Tiền Giang năm 2015 · 41/2014/QĐ-UBND
01/01/201644/2015/QĐ-UBNDThay thế Đang xem 01/01/2015Bản gốcThay thế
Quyết định số 52/2013/QĐ-UBND Ban hành quy định về giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Tiền Giang năm 2014 · 52/2013/QĐ-UBND
Quyết định số 28/2012/QĐ-UBND Quy định về giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Tiền Giang năm 2013 · 28/2012/QĐ-UBND
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Quyết định 41/2014/QĐ-UBND › Chương II › Mục 9 › Điều 35
Đọc toàn văn

Điều 35. Giá đất ở đô thị

1. Đất ở tại mặt tiền các đường phố đô thị trong thị trấn Vĩnh Bình

 Đơn vị tính: đồng/m2

STT Đường phố Đoạn đường Mức giá 
Từ Đến
1

Nguyễn Văn Côn

Giao lộ Quốc lộ 50

Ranh (phía đông) hộ bà Đặng Thị Rết (Biển báo ATGT) 2.700.000
2 Phan Bội Châu Trọn đường 3.500.000
3 Phan Chu Trinh Trọn đường 3.500.000
4

Trần Quốc Toản

Nguyễn Văn Côn Cô Giang 3.200.000
Cô Giang Cống Ba Ri 1.750.000
Cống Ba Ri Đầu lộ Trường Đảng 1.100.000
Nguyễn Văn Côn Nguyễn Trung Trực 1.750.000
5 Đặng Khánh Tình Đầu cầu Vĩnh Bình Lý Thành Bô 2.700.000
Lý Thành Bô Hết đường 1.500.000
Đầu cầu Vĩnh Bình Cầu Sáu Biếu 1.300.000
6 Võ Tánh (ấp Hạ) Đầu cầu Vĩnh Bình Cầu Sáu Biếu 1.100.000
7 Nguyễn Trung Trực Trọn đường 1.700.000
8 Cô Giang Trọn đường 1.700.000
9 Phan Thanh Giản Trọn đường 1.700.000
10 Nguyễn Thái Học Trọn đường 1.700.000
11 Trương Công Định Trọn đường 1.700.000
12 Phan Đình Phùng Trọn đường 1.700.000
13 Phạm Đăng Hưng Công an huyện Nguyễn Hữu Trí 1.700.000
14 Nguyễn Hữu Trí Trọn đường 1.000.000
15 Nguyễn Thìn Trọn đường 800.000
16 Lý Thành Bô Trọn đường 1.700.000
17 Đằng Giao (Đường Trại giam) Trọn đường 900.000
18 Sư Thiện Chiếu (Đường Đình) Trọn đường 800.000
19 Đặng Vương Tá (Dọc sông Vàm Giồng) Trọn đường 700.000
20 Nguyễn Thị Bờ (Đường Công Điền) Trọn đường 700.000
21 Nguyễn Thị Bảy (Đường QLTT) Trọn đường 900.000

2. Mức giá đất ở tối thiểu trong đô thị

Mức giá đất ở đô thị tối thiểu không thấp hơn mức giá thấp nhất 200.000 đồng/m2 tại thị trấn Vĩnh Bình.

3. Đất ở tại các vị trí còn lại trong phạm vi thị trấn Vĩnh Bình

   Đơn vị tính: đồng/m2

STT
Tuyến đường
Mức giá
1 Đất ở tại vị trí mặt tiền đường Trường Đảng (đoạn từ Đường huyện 15 đến Trường THCS Vĩnh Bình 2); mặt tiền đường ấp Hạ “hướng Bắc sông Vàm Giồng” (đoạn từ cầu Sáu Biếu đến giáp ranh xã Thạnh Trị); trong phạm vi 30 m từ mốc lộ giới. 350.000
2 Đất ở còn lại trong phạm vi thị trấn xác định giá theo các tiêu chí kỹ thuật đường giao thông cụ thể theo các vị trí sau:  
- Vị trí 1: Đất tại vị trí mặt tiền đường liên xã, liên ấp trải nhựa, đan có mặt rộng từ 3 m trở lên; đất cặp đường đê trải nhựa, đan có mặt rộng từ 3 m trở lên. 220.000
- Vị trí 2: Đất tại vị trí mặt tiền đường nhựa, đan có mặt rộng từ 2 m trở lên, đường trải đá cấp phối có mặt rộng từ 3 m trở lên; đất cặp đường đê trải nhựa, đan có mặt rộng từ 2 m trở lên hay trải đá cấp phối có mặt rộng từ 3 m trở lên. 160.000
- Vị trí 3: Đất tại vị trí mặt tiền đường đất có nền rộng từ 1 m trở lên và mặt được trải đá cấp phối, nhựa, đan rộng từ 0,5 m trở lên; đường đất có nền rộng từ 2 m trở lên; đất cặp đường đê đất có nền rộng từ 1m trở lên và mặt được trải đá cấp phối, nhựa, đan rộng từ 0,5 m trở lên; đất cặp đường đê đất có nền rộng từ 2 m trở lên. 120.000
- Vị trí 4: Các vị trí còn lại. 100.000