vanban.org

Điều 24. Giá đất ở đô thị — Quyết định 41/2014/QĐ-UBND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 01/01/2016 Bản hợp nhất mới nhất · phiên bản 2/2 · từ 01/01/2016 Thay thế: 44/2015/QĐ-UBND · 21/12/2015
Tiền Giang Ban hành 19/12/2014 Hiệu lực 01/01/2015 Hết hiệu lực toàn bộ 1 bản án áp dụng
Dòng đời phiên bản 4 đời quyết định · 8 phiên bản · 13 năm
Quyết định số 44/2015/QĐ-UBND Ban hành Quy định về Bảng giá các loại đất định kỳ 05 năm (2016 - 2020) trên địa bàn tỉnh Tiền Giang · 44/2015/QĐ-UBND
Quyết định số 41/2014/QĐ-UBND Ban hành Quy định về giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Tiền Giang năm 2015 · 41/2014/QĐ-UBND
01/01/201644/2015/QĐ-UBNDThay thế Đang xem 01/01/2015Bản gốcThay thế
Quyết định số 52/2013/QĐ-UBND Ban hành quy định về giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Tiền Giang năm 2014 · 52/2013/QĐ-UBND
Quyết định số 28/2012/QĐ-UBND Quy định về giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Tiền Giang năm 2013 · 28/2012/QĐ-UBND
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Quyết định 41/2014/QĐ-UBND › Chương II › Mục 6 › Điều 24
Đọc toàn văn

Điều 24. Giá đất ở đô thị

Đơn vị tính: đồng/m2

STT Khu vực đô thị tại thị trấn Mỹ Phước Mức giá 
1 Khu phố Chợ Tân Phước 2.100.000
2

Đường nội ô khu phố chợ (dãy đối diện dãy B2);

Lộ Thanh Niên (từ cống Ụ Tàu đến đường tỉnh 867)

900.000
3 Kênh Tám Nghi (từ Đường tỉnh 867 đến Kênh Cà Dăm) 750.000
4

- Khu dân cư thị trấn Mỹ Phước (trừ dãy mặt tiền Đường tỉnh 867); Tuyến kênh Lấp; Cụm dân cư; Đường đan (từ Quán Huyền đến Trung tâm Văn hóa và Thể thao huyện); Khu vực chợ cũ

- Lộ Thanh Niên (từ ranh xã Phước Lập đến cống Ụ Tàu)

  650.000  
5 Các thửa đất tiếp giáp phía Tây chợ Tân Phước (kênh Lấp khu vực chợ mở rộng) 630.000
6

Tuyến Đông kênh Nguyễn Tấn Thành;

Đường đan kênh Cà Dăm; Đông Lộ Mới; Lộ kênh 5

420.000
7 Đường Tây kênh Lộ Mới 380.000
8 Khu vực còn lại 280.000