Điều 24. Giá đất ở đô thị
Đơn vị tính: đồng/m2
| STT | Khu vực đô thị tại thị trấn Mỹ Phước | Mức giá |
| 1 | Khu phố Chợ Tân Phước | 2.100.000 |
| 2 | Đường nội ô khu phố chợ (dãy đối diện dãy B2); Lộ Thanh Niên (từ cống Ụ Tàu đến đường tỉnh 867) | 900.000 |
| 3 | Kênh Tám Nghi (từ Đường tỉnh 867 đến Kênh Cà Dăm) | 750.000 |
| 4 | - Khu dân cư thị trấn Mỹ Phước (trừ dãy mặt tiền Đường tỉnh 867); Tuyến kênh Lấp; Cụm dân cư; Đường đan (từ Quán Huyền đến Trung tâm Văn hóa và Thể thao huyện); Khu vực chợ cũ - Lộ Thanh Niên (từ ranh xã Phước Lập đến cống Ụ Tàu) | 650.000 |
| 5 | Các thửa đất tiếp giáp phía Tây chợ Tân Phước (kênh Lấp khu vực chợ mở rộng) | 630.000 |
| 6 | Tuyến Đông kênh Nguyễn Tấn Thành; Đường đan kênh Cà Dăm; Đông Lộ Mới; Lộ kênh 5 | 420.000 |
| 7 | Đường Tây kênh Lộ Mới | 380.000 |
| 8 | Khu vực còn lại | 280.000 |