Điều 41. Giá đất ở nông thôn
1. Đất ở tại các vị trí mặt tiền các trục đường giao thông chính
a) Đất ở tại vị trí mặt tiền đường tỉnh
Đơn vị tính: đồng/m2
| STT | Tuyến đường | Đoạn đường | Mức giá | |
|---|---|---|---|---|
| Từ | Đến | |||
| 1 | Đường tỉnh 877B thuộc phạm vi xã Phú Thạnh | - Đầu đường kênh đê bao Bãi Bùn (tim đê) | - Kênh Ba Gốc | 900.000 |
- Đê bao Bãi Bùn (tim đê) - Kênh Ba Gốc | - Cầu Tư Xuân - Cầu Kênh Nhiếm | 700.000 | ||
| - Cầu Cả Thu | - Đường Bà Lắm | 420.000 | ||
| - Huyện đội | - Cầu Cả thu | 450.000 | ||
- Cầu Tư Xuân - Đường Bà Lắm | - Huyện đội - Cầu Bà Lắm | 380.000 | ||
2 | Đường tỉnh 877B thuộc phạm vi xã Tân Phú | - Ranh đất phía Đông nhà ông Nguyễn Thế Soạn | - Đường vào Miễu ấp Tân Ninh | 420.000 |
- Ranh đất phía Tây nhà ông Lê Văn Tuấn - Ranh đất phía Tây Trường TH ấp Tân Thạnh | - Đường thầy Thương - Đường Ba Tính | 380.000 | ||
- Ranh đất phía Tây trường TH ấp Tân Thạnh - Đường Ba Tính - Đường thầy Thương | - Ranh đất phía Đông nhà ông Nguyễn Thế Soạn - Ranh đất phía Tây nhà ông Lê Văn Tuấn - Cầu Kênh Nhiếm | 280.000 | ||
| - Đất ở mặt tiền đoạn còn lại Đường tỉnh 877B | 250.000 | |||
| 3 | Đường tỉnh 877B thuộc phạm vi xã Tân Thới | - Ngã ba giao đường ra Bến Lỡ | - Ngã ba giao Đường huyện 15B | 700.000 |
- Ngã ba giao Đường huyện 15B - Ngã ba giao đường ra Bến Lỡ | - Đường đan vào nhà Năm Vân - Ngã ba giao Đường vào Chùa Kim Thuyền | 500.000 | ||
- Ngã ba giao Đường vào Chùa Kim Thuyền - Đường đan vào nhà Năm Vân | - Cầu Rạch Cầu - Giao Đường ra Bến phà Bình Ninh | 380.000 | ||
| - Đất ở mặt tiền đoạn còn lại Đường tỉnh 877B | 260.000 | |||
| 4 | Đường tỉnh 877B thuộc phạm vi xã Phú Đông | - Cạnh phía Tây trường THCS Phú Đông | - Cạnh phía Đông Trạm Y tế Phú Đông | 650.000 |
- Cạnh phía Tây trường THCS Phú Đông - Cạnh phía Đông Trạm Y tế Phú Đông | - Cạnh phía Tây cây xăng Tân Thạnh - Cạnh phía Đông nhà hộ ông Huỳnh Văn Quí | 550.000 | ||
| - Đất ở mặt tiền đoạn còn lại Đường tỉnh 877B | 380.000 | |||
| 5 | Đường tỉnh 877B thuộc phạm vi xã Phú Tân | - Cầu Bà Từ | - Hết ranh đất cây xăng Hồng Nhung | 420.000 |
| - Ranh đất phía Tây nhà bà Nguyễn Thị Hiệp | - Cạnh phía đông nhà nuôi yến của ông Nguyễn Văn Sơn | 300.000 | ||
| - Ranh đất cây xăng Hồng Nhung | - Ranh đất phía Tây bà Nguyễn Thị Hiệp | 270.000 | ||
| - Đất ở mặt tiền đoạn còn lại Đường tỉnh 877B | 250.000 | |||
b) Đất ở tại vị trí mặt tiền đường huyện
Đơn vị tính: đồng/m2
| STT | Tuyến đường | Mức giá | |
| 6 | Đất mặt tiền đường vào Bệnh viện Đa khoa huyện Tân Phú Đông (đường số 5) | 700.000 | |
| 7 | - Đất ở mặt tiền ĐH.84E (ĐH.17 cũ) | 750.000 | |
8 | - Đất ở mặt tiền ĐH.84 (từ bến phà Bình Ninh đến ĐT 877B) - Đất ở mặt tiền ĐH.85 (ĐH.07 cũ) - Đất ở mặt tiền ĐH.84B (ĐH.15B cũ) - Đất ở mặt tiền ĐH.84F (đoạn thuộc xã Tân Thới) - Đất ở mặt tiền ĐH.85E (đường Lý Quàn 2) - Đất ở tiếp giáp chợ nông thôn | 250.000 | |
| 9 | - Đất ở mặt tiền ĐH.84C (đường ra bến đò Rạch Vách) | 230.000 | |
| 10 | - Đất ở mặt tiền ĐH.84D (đoạn thuộc xã Tân Phú) | 230.000 | |
| 11 | - Đất ở mặt tiền ĐH.83C đoạn đã đầu tư (đường trung tâm xã Tân Thạnh thuộc xã Tân Thạnh) - Đất ở mặt tiền ĐH.84F (đoạn thuộc xã Tân Thạnh) - Đất ở mặt tiền ĐH.84D (đoạn thuộc xã Tân Thạnh) | 200.000 | |
| 12 | - Đất ở mặt tiền ĐH.85D (đường Pháo Đài) | 190.000 | |
| 13 | - Đất mặt tiền đường huyện 83 (đoạn từ ĐH 84E đến ĐH 85) | 210.000 |
2. Đất ở nông thôn tại các xã
a) Xã Phú Thạnh
Đơn vị tính: đồng/m2
| STT | Tuyến đường | Mức giá |
| 1 | Đất ở mặt tiền đường Cả Thu 2 (đoạn từ đường tỉnh 877B đến hết ranh đất hộ ông Đặng Văn Danh); đường Kênh Nhiếm 1; đường Bà Lắm (đoạn từ Đường tỉnh 877B đến đê bao Phú Thạnh - Phú Đông); đường Chùa đường Bãi Bùn (đoạn từ đường tỉnh 877B đến hết ranh đất hộ ông Phạm Công Lai); đất ở mặt tiền đường huyện 83B (đê bao Phú Thạnh - Phú Đông đoạn ấp Bãi Bùn); đường Đình Tân Phú (đoạn từ đường huyện 84E đến cầu Đình); đường Bảy Lé | 140.000 |
| 2 | Đất ở mặt tiền đường ra bến đò ông Phạm Văn Dũng; đường bà Chính Cường (đoạn từ đường tỉnh 877B đến hết ranh đất Bà Ngô Thị Xiếu); đường Cả Thu 1 - Giồng Keo (đoạn từ đường tỉnh 877B đến hết ranh đất Ông Lê Văn Liêm); đường Giồng Keo 1 (đoạn từ đường tỉnh 877B đến hết ranh đất Ông Võ Văn Lân); đường Giồng Keo 2 (đoạn từ đường tỉnh 877B đến cầu Hai Tòng); đường Tán Dù; đường huyện 83B (đê bao Phú Thạnh - Phú Đông đoạn còn lại); đường Tám Huệ; đường Kênh Nhiếm 3; đường vào trung tâm hành chính huyện; đê Kênh Nhiếm | 120.000 |
b) Xã Tân Phú
Đơn vị tính: đồng/m2
| STT | Tuyến đường | Mức giá |
| 1 | Đất ở mặt tiền đường Tân Thành - Tân An (đoạn từ Rạch Cầu đến kênh Nhiếm) | 140.000 |
| 2 | Đất ở mặt tiền đường Bến phà Tân Xuân; đường Năm Tùng; đường vào Miễu Tân Ninh; đường thầy Thương; đường Ninh - Thành; đường vào Miễu Tân Thạnh; đường Cầu Tre; đường Hai Mão; đường Tân An; đường Ninh - Thạnh; đường Xuân An 2; đường đê Tân Xuân - Tân Thạnh; đường ra đê Tân Thạnh | 120.000 |
c) Xã Tân Thới
Đơn vị tính: đồng/m2
| STT | Tuyến đường | Mức giá |
| 1 | Đất ở mặt tiền đường ra Trường học Tân Quý; đường vào Nhà thờ Rạch Cầu (đoạn từ giao lộ đường tỉnh 877B đến hết ranh đất nhà Tám Tài); đường liên ấp Tân Lợi - Tân Quý (đoạn từ giao lộ đường tỉnh 877B đến Bến đò Chùa); đường ranh ấp Tân Phú - Tân Quý; đường ranh ấp Tân Hương - Tân Bình; đường ra Bến đò Cồn Tàu; Đường Cả Chốt (đoạn từ đường tỉnh 877B đến ranh đất nhà Tám Tài); đường ranh Tân Hưng - Tân Hiệp; đường ranh Tân Lợi - Tân Bình | 140.000 |
d) Xã Phú Đông
Đơn vị tính: đồng/m2
| STT | Tuyến đường | Mức giá |
| 1 | Đất ở mặt tiền đường đan Ba Kỉnh; đường đan Năm Thơm; đường đan Ba Chánh; đường đan Ba Hùng; đường đan Chín Mão; đường Bờ Số (đoạn từ Đường tỉnh 877B đến cống Tư Dẫn) | 140.000 |
| 2 | Đất ở mặt tiền đường đan Ba Đậm; đường đan Năm Ước; đường đan Bà Tiên 2; đường Rạch Đôi; thuộc đoạn còn lại của đường Bờ Số; đường đan Năm Non; đường đan Năm Khôi; đường tổ 2 ấp Gảnh (đoạn từ Đường tỉnh 877B đến cầu kênh Giữa); đường huyện 83 (đê cặp sông cửa Tiểu); đường huyện 83B (đê cặp sông cửa Trung); đường huyện 85C (đê ấp Gảnh đoạn đã có đường); đê bao Phú Thạnh – Phú Đông (đoạn còn lại) | 120.000 |
đ) Xã Phú Tân
Đơn vị tính: đồng/m2
| STT | Tuyến đường | Mức giá |
| 1 | Đất ở mặt tiền Lộ 30/4; đường Kinh tế mới; đường Cồn Cống | 140.000 |
| 2 | Đất ở mặt tiền đường cầu Đôi; đường Bến đò Phú Hữu; đường Lũy Pháo Đài | 120.000 |
e) Xã Tân Thạnh
Đơn vị tính: đồng/m2
| STT | Tuyến đường | Mức giá |
| 1 | Đất ở mặt tiền Đường huyện 83C đoạn chưa đầu tư (đường trung tâm xã Tân Thạnh) | 140.000 |
3. Đất ở nông thôn tại các vị trí còn lại
Các vị trí và mức giá xác định theo bảng giá quy định chung cho toàn huyện. Đơn vị tính: đồng/m2
| Vị trí | Mức giá |
| 1 | 140.000 |
| 2 | 120.000 |
| 3 | 100.000 |
| 4 | 80.000 |
- Vị trí 1: Đất tại vị trí mặt tiền đường liên xã, liên ấp trải nhựa, đan có mặt rộng từ 3 m trở lên, do nhà nước, tổ chức và nhân dân đầu tư.
- Vị trí 2: Đất tại vị trí mặt tiền đường nhựa, đan có mặt rộng từ 2 m trở lên; đường trải đá cấp phối có mặt rộng từ 3 m trở lên.
- Vị trí 3: Đất tại vị trí mặt tiền đường đất có nền rộng từ 1m trở lên và mặt được trải đá cấp phối, nhựa, đan rộng từ 0,5 m trở lên; đường đất có nền rộng từ 2 m trở lên; đất cặp đường đê.
- Vị trí 4: Các vị trí còn lại.