vanban.org

Điều 41. Giá đất ở nông thôn — Quyết định 41/2014/QĐ-UBND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 01/01/2016 Bản hợp nhất mới nhất · phiên bản 2/2 · từ 01/01/2016 Thay thế: 44/2015/QĐ-UBND · 21/12/2015
Tiền Giang Ban hành 19/12/2014 Hiệu lực 01/01/2015 Hết hiệu lực toàn bộ 1 bản án áp dụng
Dòng đời phiên bản 4 đời quyết định · 8 phiên bản · 13 năm
Quyết định số 44/2015/QĐ-UBND Ban hành Quy định về Bảng giá các loại đất định kỳ 05 năm (2016 - 2020) trên địa bàn tỉnh Tiền Giang · 44/2015/QĐ-UBND
Quyết định số 41/2014/QĐ-UBND Ban hành Quy định về giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Tiền Giang năm 2015 · 41/2014/QĐ-UBND
01/01/201644/2015/QĐ-UBNDThay thế Đang xem 01/01/2015Bản gốcThay thế
Quyết định số 52/2013/QĐ-UBND Ban hành quy định về giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Tiền Giang năm 2014 · 52/2013/QĐ-UBND
Quyết định số 28/2012/QĐ-UBND Quy định về giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Tiền Giang năm 2013 · 28/2012/QĐ-UBND
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Quyết định 41/2014/QĐ-UBND › Chương II › Mục 11 › Điều 41
Đọc toàn văn

Điều 41. Giá đất ở nông thôn

1. Đất ở tại các vị trí mặt tiền các trục đường giao thông chính

a) Đất ở tại vị trí mặt tiền đường tỉnh

Đơn vị tính: đồng/m2

STT Tuyến đường Đoạn đường Mức giá 
Từ Đến
1

Đường tỉnh 877B thuộc phạm vi xã

Phú Thạnh

- Đầu đường kênh đê bao Bãi Bùn (tim đê)

- Kênh Ba Gốc

900.000

- Đê bao Bãi Bùn

(tim đê)

- Kênh Ba Gốc

- Cầu Tư Xuân

- Cầu Kênh Nhiếm

700.000
- Cầu Cả Thu - Đường Bà Lắm 420.000
- Huyện đội - Cầu Cả thu 450.000

- Cầu Tư Xuân

- Đường Bà Lắm

- Huyện đội

- Cầu Bà Lắm

380.000

2

Đường tỉnh 877B thuộc phạm vi xã

Tân Phú

- Ranh đất phía Đông nhà ông Nguyễn Thế Soạn - Đường vào Miễu ấp Tân Ninh 420.000

- Ranh đất phía Tây nhà ông Lê Văn Tuấn

- Ranh đất phía Tây Trường TH ấp Tân Thạnh

- Đường thầy Thương

- Đường Ba Tính

380.000

- Ranh đất phía Tây trường TH ấp Tân Thạnh

- Đường Ba Tính

- Đường thầy Thương

- Ranh đất phía Đông nhà ông Nguyễn Thế Soạn

- Ranh đất phía Tây nhà ông Lê Văn Tuấn

- Cầu Kênh Nhiếm

280.000
- Đất ở mặt tiền đoạn còn lại Đường tỉnh 877B 250.000
3

Đường tỉnh 877B thuộc phạm vi xã

Tân Thới

- Ngã ba giao đường ra Bến Lỡ - Ngã ba giao Đường huyện 15B 700.000

- Ngã ba giao Đường huyện 15B

- Ngã ba giao đường ra Bến Lỡ

- Đường đan vào nhà Năm Vân

- Ngã ba giao Đường vào Chùa Kim Thuyền

500.000

- Ngã ba giao Đường vào Chùa Kim Thuyền

- Đường đan vào nhà Năm Vân

- Cầu Rạch Cầu

- Giao Đường ra Bến phà Bình Ninh

380.000
- Đất ở mặt tiền đoạn còn lại Đường tỉnh 877B 260.000
4

Đường tỉnh 877B thuộc phạm vi xã

Phú Đông

- Cạnh phía Tây trường THCS Phú Đông - Cạnh phía Đông Trạm Y tế Phú Đông 650.000

- Cạnh phía Tây trường THCS Phú Đông

- Cạnh phía Đông Trạm Y tế Phú Đông

- Cạnh phía Tây cây xăng Tân Thạnh

- Cạnh phía Đông nhà hộ ông Huỳnh Văn Quí

550.000
- Đất ở mặt tiền đoạn còn lại Đường tỉnh 877B 380.000
5

Đường tỉnh 877B thuộc phạm vi xã

Phú Tân

- Cầu Bà Từ - Hết ranh đất cây xăng Hồng Nhung 420.000
- Ranh đất phía Tây nhà bà Nguyễn Thị Hiệp - Cạnh phía đông nhà nuôi yến của ông Nguyễn Văn Sơn 300.000
- Ranh đất cây xăng Hồng Nhung - Ranh đất phía Tây bà Nguyễn Thị Hiệp 270.000
- Đất ở mặt tiền đoạn còn lại Đường tỉnh 877B 250.000

b) Đất ở tại vị trí mặt tiền đường huyện

Đơn vị tính: đồng/m2

STT Tuyến đường Mức giá   
 
6 Đất mặt tiền đường vào Bệnh viện Đa khoa huyện Tân Phú Đông (đường số 5) 700.000 
7 - Đất ở mặt tiền ĐH.84E (ĐH.17 cũ) 750.000 

8

- Đất ở mặt tiền ĐH.84 (từ bến phà Bình Ninh đến ĐT 877B)

- Đất ở mặt tiền ĐH.85 (ĐH.07 cũ)

- Đất ở mặt tiền ĐH.84B (ĐH.15B cũ)

- Đất ở mặt tiền ĐH.84F (đoạn thuộc xã Tân Thới)

- Đất ở mặt tiền ĐH.85E (đường Lý Quàn 2)

- Đất ở tiếp giáp chợ nông thôn

250.000  
9 - Đất ở mặt tiền ĐH.84C (đường ra bến đò Rạch Vách) 230.000  
10 - Đất ở mặt tiền ĐH.84D (đoạn thuộc xã Tân Phú) 230.000  
11

- Đất ở mặt tiền ĐH.83C đoạn đã đầu tư (đường trung tâm xã Tân Thạnh thuộc xã Tân Thạnh)

- Đất ở mặt tiền ĐH.84F (đoạn thuộc xã Tân Thạnh)

- Đất ở mặt tiền ĐH.84D (đoạn thuộc xã Tân Thạnh)

200.000  
12 - Đất ở mặt tiền ĐH.85D (đường Pháo Đài) 190.000  
13 - Đất mặt tiền đường huyện 83 (đoạn từ ĐH 84E đến ĐH 85) 210.000  

2. Đất ở nông thôn tại các xã

a) Xã Phú Thạnh

Đơn vị tính: đồng/m2

STT
Tuyến đường
Mức giá
1 Đất ở mặt tiền đường Cả Thu 2 (đoạn từ đường tỉnh 877B đến hết ranh đất hộ ông Đặng Văn Danh); đường Kênh Nhiếm 1; đường Bà Lắm (đoạn từ Đường tỉnh 877B đến đê bao Phú Thạnh - Phú Đông); đường Chùa đường Bãi Bùn (đoạn từ đường tỉnh 877B đến hết ranh đất hộ ông Phạm Công Lai); đất ở mặt tiền đường huyện 83B (đê bao Phú Thạnh - Phú Đông đoạn ấp Bãi Bùn); đường Đình Tân Phú (đoạn từ đường huyện 84E đến cầu Đình); đường Bảy Lé 140.000
2 Đất ở mặt tiền đường ra bến đò ông Phạm Văn Dũng; đường bà Chính Cường (đoạn từ đường tỉnh 877B đến hết ranh đất Bà Ngô Thị Xiếu); đường Cả Thu 1 - Giồng Keo (đoạn từ đường tỉnh 877B đến hết ranh đất Ông Lê Văn Liêm); đường Giồng Keo 1 (đoạn từ đường tỉnh 877B đến hết ranh đất Ông Võ Văn Lân); đường Giồng Keo 2 (đoạn từ đường tỉnh 877B đến cầu Hai Tòng); đường Tán Dù; đường huyện 83B (đê bao Phú Thạnh - Phú Đông đoạn còn lại); đường Tám Huệ; đường Kênh Nhiếm 3; đường vào trung tâm hành chính huyện; đê Kênh Nhiếm 120.000

b) Xã Tân Phú                                                                                                                                                                             

Đơn vị tính: đồng/m2

STT
Tuyến đường
Mức giá
1 Đất ở mặt tiền đường Tân Thành - Tân An (đoạn từ Rạch Cầu đến kênh Nhiếm) 140.000
2 Đất ở mặt tiền đường Bến phà Tân Xuân; đường Năm Tùng; đường vào Miễu Tân Ninh; đường thầy Thương; đường Ninh - Thành; đường vào Miễu Tân Thạnh; đường Cầu Tre; đường Hai Mão; đường Tân An; đường Ninh - Thạnh; đường Xuân An 2; đường đê Tân Xuân - Tân Thạnh; đường ra đê Tân Thạnh 120.000

c) Xã Tân Thới

Đơn vị tính: đồng/m2

STT
Tuyến đường
Mức giá
1 Đất ở mặt tiền đường ra Trường học Tân Quý; đường vào Nhà thờ Rạch Cầu (đoạn từ giao lộ đường tỉnh 877B đến hết ranh đất nhà Tám Tài); đường liên ấp Tân Lợi - Tân Quý (đoạn từ giao lộ đường tỉnh 877B đến Bến đò Chùa); đường ranh ấp Tân Phú - Tân Quý; đường ranh ấp Tân Hương - Tân Bình; đường ra Bến đò Cồn Tàu; Đường Cả Chốt (đoạn từ đường tỉnh 877B đến ranh đất nhà Tám Tài); đường ranh Tân Hưng - Tân Hiệp; đường ranh Tân Lợi - Tân Bình 140.000

d) Xã Phú Đông

Đơn vị tính: đồng/m2

STT
Tuyến đường
Mức giá
1 Đất ở mặt tiền đường đan Ba Kỉnh; đường đan Năm Thơm; đường đan Ba Chánh; đường đan Ba Hùng; đường đan Chín Mão; đường Bờ Số (đoạn từ Đường tỉnh 877B đến cống Tư Dẫn) 140.000
2 Đất ở mặt tiền đường đan Ba Đậm; đường đan Năm Ước; đường đan Bà Tiên 2; đường Rạch Đôi; thuộc đoạn còn lại của đường Bờ Số; đường đan Năm Non; đường đan Năm Khôi; đường tổ 2 ấp Gảnh (đoạn từ Đường tỉnh 877B đến cầu kênh Giữa); đường huyện 83 (đê cặp sông cửa Tiểu); đường huyện 83B (đê cặp sông cửa Trung); đường huyện 85C (đê ấp Gảnh đoạn đã có đường); đê bao Phú Thạnh – Phú Đông (đoạn còn lại) 120.000

đ) Xã Phú Tân

Đơn vị tính: đồng/m2

STT
Tuyến đường
Mức giá
1 Đất ở mặt tiền Lộ 30/4; đường Kinh tế mới; đường Cồn Cống 140.000
2 Đất ở mặt tiền đường cầu Đôi; đường Bến đò Phú Hữu; đường Lũy Pháo Đài 120.000

e) Xã Tân Thạnh

Đơn vị tính: đồng/m2

STT
Tuyến đường
Mức giá
1 Đất ở mặt tiền Đường huyện 83C đoạn chưa đầu tư (đường trung tâm xã Tân Thạnh) 140.000

3. Đất ở nông thôn tại các vị trí còn lại  

Các vị trí và mức giá xác định theo bảng giá quy định chung cho toàn huyện.                                                                                            Đơn vị tính: đồng/m2

Vị trí Mức giá
1 140.000
2 120.000
3 100.000
4   80.000

- Vị trí 1: Đất tại vị trí mặt tiền đường liên xã, liên ấp trải nhựa, đan có mặt rộng từ 3 m trở lên, do nhà nước, tổ chức và nhân dân đầu tư.

- Vị trí 2: Đất tại vị trí mặt tiền đường nhựa, đan có mặt rộng từ 2 m trở lên; đường trải đá cấp phối có mặt rộng từ 3 m trở lên.

- Vị trí 3: Đất tại vị trí mặt tiền đường đất có nền rộng từ 1m trở lên và mặt được trải đá cấp phối, nhựa, đan rộng từ 0,5 m trở lên; đường đất có nền rộng từ 2 m trở lên; đất cặp đường đê.

- Vị trí 4: Các vị trí còn lại.