Điều 15. Giá đất ở tại các tuyến đường giao thông thuộc thị xã Cai Lậy
1. Đất ở mặt tiền đường phố và đường giao thông chính
Đơn vị tính: đồng/m2
| STT | Tuyến đường | Đoạn đường | Mức giá | |
|---|---|---|---|---|
| Từ | Đến | |||
| 1 | Quốc lộ 1 | Ranh phường 4 | Đường Võ Việt Tân | 3.600.000 |
| Đường Võ Việt Tân | Cầu Cai Lậy | 6.000.000 | ||
| Cầu Cai Lậy | Kênh 30/6 | 3.300.000 | ||
| Kênh 30/6 | Ranh H. Cai Lậy (xã Bình Phú) | 2.500.000 | ||
| 2 | Đường tỉnh 868 | Ranh xã Long Khánh – Phường 5 TX. Cai Lậy | Cầu Bờ Ấp 5 | 2.400.000 |
| Cầu Bờ Ấp 5 | Đường Tứ Kiệt (B2) | 3.600.000 | ||
| Đường Tứ Kiệt (B2) | Quốc lộ 1 | 4.000.000 | ||
| Quốc lộ 1 | Phòng Thống kê | 6.000.000 | ||
| Phòng Thống kê | Cầu Sa Rài | 7.000.000 | ||
| Cầu Sa Rài | Cầu Kênh Cà Mau | 2.800.000 | ||
| Cầu Kênh Cà Mau | Cầu Tân Bình | 900.000 | ||
| 3 | Đường 30/4 | Toàn tuyến | 7.800.000 | |
| 4 | Đường Tứ Kiệt | Quốc lộ 1 | Cầu Tứ Kiệt | 2.400.000 |
| Cầu Tứ Kiệt | Đường tỉnh 868 | 4.500.000 | ||
| 5 | Đường Hồ Hải Nghĩa | Quốc lộ 1 | Đường Tứ Kiệt | 3.300.000 |
| Đường Tứ Kiệt | Đường tỉnh 868 | 2.600.000 | ||
| 6 | Đường Thanh Tâm | Đường Thái ThịKiểu | Đường 30/4 | 4.900.000 |
| Đường 30/4 | Đường tỉnh 868 | 6.000.000 | ||
| Khu vực còn lại | 5.600.000 | |||
| 7 | Đường Thái Thị Kiểu | Toàn tuyến | 3.500.000 | |
| 8 | Đường Đoàn Thị Nghiệp | Toàn tuyến | 3.300.000 | |
| 9 | Đường Bến Cát | Đường 30/4 | Đường tỉnh 868 | 5.000.000 |
| Đường tỉnh 868 | Cầu Trường Tín | 3.300.000 | ||
| 10 | Đường vào cầu số 3 | Đường Bến Cát | Cầu số 3 | 3.400.000 |
| 11 | Đường Võ Việt Tân | Quốc lộ 1 | Cầu Đặng Văn Quế | 3.800.000 |
| 12 | Đường Mỹ Trang | Toàn tuyến | 2.500.000 | |
| 13 | Đường Trương Văn Sanh | Toàn tuyến | 3.300.000 | |
| 14 | Đường Nguyễn Chí Liêm | Toàn tuyến | 3.300.000 | |
| 15 | Đường Nguyễn Văn Chấn | Toàn tuyến | 3.300.000 | |
| 16 | Đường Phan Việt Thống | Toàn tuyến | 3.300.000 | |
| 17 | Đường Phan Văn Kiêu | Toàn tuyến | 3.300.000 | |
| 18 | Đường Nguyễn Văn Hiếu (ĐH. 63 đoạn qua thị trấn cũ) | Quốc lộ 1 | Ranh Thanh Hòa | 1.400.000 |
| 19 | Đường Thái Thị Kim Hồng | Toàn tuyến | 1.400.000 | |
| 20 | Đường Hà Tôn Hiến | Toàn tuyến | 1.400.000 | |
| 21 | Đường Đông Ba Rài | Quốc lộ 1 | Ranh Thanh Hòa | 1.400.000 |
| 22 | Đường Tây Ba Rài | Toàn tuyến | 600.000 | |
| 23 | Đường Ông Hiệu | Toàn tuyến | 3.300.000 | |
| 24 | Đường bờ Hội Khu 5 | Toàn tuyến | 1.500.000 | |
| 25 | Đường Tứ Kiệt (B2) | Đường tỉnh 868 | Ranh phường 4 | 1.500.000 |
| Ranh phường 4 | Kênh Ông Mười | 800.000 | ||
| 26 | Đường Phan Văn Khỏe | Toàn tuyến | 3.800.000 | |
| 27 | Đường Đặng Văn Thạnh | Phan Văn Khỏe | Trương Văn Điệp | 3.800.000 |
| 28 | Đường Mai Thị Út | Cao Hải Để | Trương Văn Điệp | 3.800.000 |
| 29 | Đường Nguyễn Văn Lộc | Phan Văn Khỏe | Trương Văn Điệp | 1.500.000 |
| 30 | Đường Trừ Văn Thố | Cao Hải Để | Trương Văn Điệp | 1.800.000 |
| 31 | Đường Nguyễn Văn Lo | Phan Văn Khỏe | Trương Văn Điệp | 3.000.000 |
| 32 | Đường Trần Xuân Hòa | Phan Văn Khỏe | Trương Văn Điệp | 2.200.000 |
| Trương Văn Điệp | Lê Văn Sâm | 2.600.000 | ||
| 33 | Đường Trương Văn Điệp | Phan Văn Khỏe | Đặng Văn Thạnh | 3.300.000 |
| Đặng Văn Thạnh | Mai Thị Út | 3.800.000 | ||
| Đoạn còn lại | 3.000.000 | |||
| 34 | Đường Cao Hải Đế | Toàn tuyến | 1.500.000 | |
| 35 | Các tuyến đường còn lại | Mặt đường > 3m, mặt bê tông, nhựa, đá cấp phối | 550.000 | |
| Khu vực còn lại | 450.000 | |||
| 36 | Đường nối liền Thái Thị Kiểu với đường Hồ Hải Nghĩa (tiếp giáp công viên Trần Hữu Tám) | Toàn tuyến | 3.500.000 | |
| 37 | Đường đan dọc kênh 30/6 | Quốc lộ 1A | Giáp sông Ba rài | 450.000 |
| 38 | Đường đan cặp kênh Ống Bông | Quốc lộ 1A | Đường huyện 57C | 450.000 |
| 39 | Đường Dây Thép (Đường huyện 52) | Cầu Trường Tín | Kênh Hội Đồng | 1.700.000 |
| Kênh Hội Đồng | Cầu Năm Trinh | 900.000 | ||
| 40 | Đường Nhị Mỹ (Đường huyện 55) | Quốc lộ 1 | Lộ Giữa | 700.000 |
| Lộ Giữa | UBND xã Nhị Mỹ | 700.000 | ||
| Đoạn còn lại | 500.000 | |||
| 41 | Đường Lộ Giữa (Đường huyện 56) | Ranh thị trấn cũ | Sân bóng Đá Nhị Mỹ | 850.000 |
| Sân bóng đá Nhị Mỹ | Đường huyện 53 | 500.000 | ||
| 42 | Đường huyện 57 (Đường ấp 1 Tân Bình) | Đường tỉnh 868 | Miễu Cháy | 1.100.000 |
| Miễu Cháy | Kênh Hội Đồng | 750.000 | ||
| Đoạn còn lại | 1.200.000 | |||
| 43 | Đường ấp 5 Tân Bình (Đường huyện 57 B) | Đường tỉnh 868 | Cầu 8 Lưu | 700.000 |
| Cầu 8 Lưu | Cầu Ban Chón 1 | 600.000 | ||
| Cầu Ban Chón 1 | Cầu Ban Chón 2 | 450.000 | ||
| 44 | Đường vào ấp 2, xã Tân Bình (ĐH.57C) | Đường tỉnh 868 | Cầu số 2 | 600.000 |
| 45 | Đường vào ấp 2, xã Tân Bình (ĐH.57C) | Đoạn còn lại | 600.000 | |
| 46 | Đường từ Cầu Đặng Văn Quế đến ranhTânBình | Toàn tuyến | 550.000 | |
| 47 | Đường Tây sông Ba Rài | Ranh xã Thanh Hòa | Giáp ấp 5 Tân Bình | 300.000 |
| 48 | Đường Đông sông Ba rài | Ranh xã Thanh Hòa | Cầu Cai Lậy | 300.000 |
2. Mức giá đất ở tối thiểu trong đô thị
Mức giá đất ở đô thị tối thiểu không thấp hơn mức giá thấp nhất 350.000 đồng/m2 tại các phường.