vanban.org

Điều 15. Giá đất ở tại các tuyến đường giao thông thuộc thị xã Cai Lậy — Quyết định 41/2014/QĐ-UBND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 01/01/2016 Bản hợp nhất mới nhất · phiên bản 2/2 · từ 01/01/2016 Thay thế: 44/2015/QĐ-UBND · 21/12/2015
Tiền Giang Ban hành 19/12/2014 Hiệu lực 01/01/2015 Hết hiệu lực toàn bộ 1 bản án áp dụng
Dòng đời phiên bản 4 đời quyết định · 8 phiên bản · 13 năm
Quyết định số 44/2015/QĐ-UBND Ban hành Quy định về Bảng giá các loại đất định kỳ 05 năm (2016 - 2020) trên địa bàn tỉnh Tiền Giang · 44/2015/QĐ-UBND
Quyết định số 41/2014/QĐ-UBND Ban hành Quy định về giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Tiền Giang năm 2015 · 41/2014/QĐ-UBND
01/01/201644/2015/QĐ-UBNDThay thế Đang xem 01/01/2015Bản gốcThay thế
Quyết định số 52/2013/QĐ-UBND Ban hành quy định về giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Tiền Giang năm 2014 · 52/2013/QĐ-UBND
Quyết định số 28/2012/QĐ-UBND Quy định về giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Tiền Giang năm 2013 · 28/2012/QĐ-UBND
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Quyết định 41/2014/QĐ-UBND › Chương II › Mục 3 › Điều 15
Đọc toàn văn

Điều 15. Giá đất ở tại các tuyến đường giao thông thuộc thị xã Cai Lậy

1. Đất ở mặt tiền đường phố và đường giao thông chính              

                                        Đơn vị tính: đồng/m2

STT Tuyến đường Đoạn đường Mức giá 
Từ Đến
1 Quốc lộ 1 Ranh phường 4 Đường Võ Việt Tân 3.600.000
Đường Võ Việt Tân Cầu Cai Lậy 6.000.000
Cầu Cai Lậy Kênh 30/6 3.300.000
Kênh 30/6 Ranh H. Cai Lậy (xã Bình Phú) 2.500.000
2 Đường tỉnh 868 Ranh xã Long Khánh – Phường 5 TX. Cai Lậy Cầu Bờ Ấp 5 2.400.000
Cầu Bờ Ấp 5 Đường Tứ Kiệt (B2) 3.600.000
Đường Tứ Kiệt (B2) Quốc lộ 1 4.000.000
Quốc lộ 1 Phòng Thống kê 6.000.000
Phòng Thống kê Cầu Sa Rài 7.000.000
Cầu Sa Rài Cầu Kênh Cà Mau 2.800.000
Cầu Kênh Cà Mau Cầu Tân Bình 900.000
3 Đường 30/4 Toàn tuyến   7.800.000
4 Đường Tứ Kiệt Quốc lộ 1 Cầu Tứ Kiệt 2.400.000
Cầu Tứ Kiệt Đường tỉnh 868 4.500.000
5 Đường Hồ Hải Nghĩa Quốc lộ 1 Đường Tứ Kiệt 3.300.000
Đường Tứ Kiệt Đường tỉnh 868 2.600.000
6 Đường Thanh Tâm Đường Thái ThịKiểu Đường 30/4 4.900.000
Đường 30/4 Đường tỉnh 868 6.000.000
Khu vực còn lại   5.600.000
7 Đường Thái Thị Kiểu Toàn tuyến   3.500.000
8 Đường Đoàn Thị Nghiệp Toàn tuyến   3.300.000
9 Đường Bến Cát Đường 30/4 Đường tỉnh 868 5.000.000
Đường tỉnh 868 Cầu Trường Tín 3.300.000
10 Đường vào cầu số 3 Đường Bến Cát Cầu số 3 3.400.000
11 Đường Võ Việt Tân Quốc lộ 1 Cầu Đặng Văn Quế 3.800.000
12 Đường Mỹ Trang Toàn tuyến   2.500.000
13 Đường Trương Văn Sanh Toàn tuyến   3.300.000
14 Đường Nguyễn Chí Liêm Toàn tuyến   3.300.000
15 Đường Nguyễn Văn Chấn Toàn tuyến   3.300.000
16 Đường Phan Việt Thống Toàn tuyến   3.300.000
17 Đường Phan Văn Kiêu Toàn tuyến   3.300.000
18 Đường Nguyễn Văn Hiếu (ĐH. 63 đoạn qua thị trấn cũ) Quốc lộ 1 Ranh Thanh Hòa 1.400.000
19 Đường Thái Thị Kim Hồng Toàn tuyến   1.400.000
20 Đường Hà Tôn Hiến Toàn tuyến   1.400.000
21 Đường Đông Ba Rài Quốc lộ 1 Ranh Thanh Hòa 1.400.000
22 Đường Tây Ba Rài Toàn tuyến   600.000
23 Đường Ông Hiệu Toàn tuyến   3.300.000
24 Đường bờ Hội Khu 5 Toàn tuyến   1.500.000
25 Đường Tứ Kiệt (B2) Đường tỉnh 868 Ranh phường 4 1.500.000
Ranh phường 4 Kênh Ông Mười 800.000
26 Đường Phan Văn Khỏe Toàn tuyến   3.800.000
27 Đường Đặng Văn Thạnh Phan Văn Khỏe Trương Văn Điệp 3.800.000
28 Đường Mai Thị Út Cao Hải Để Trương Văn Điệp 3.800.000
29 Đường Nguyễn Văn Lộc Phan Văn Khỏe Trương Văn Điệp 1.500.000
30 Đường Trừ Văn Thố Cao Hải Để Trương Văn Điệp 1.800.000
31 Đường Nguyễn Văn Lo Phan Văn Khỏe Trương Văn Điệp 3.000.000
32 Đường Trần Xuân Hòa Phan Văn Khỏe Trương Văn Điệp 2.200.000
Trương Văn Điệp Lê Văn Sâm 2.600.000
33 Đường Trương Văn Điệp Phan Văn Khỏe Đặng Văn Thạnh 3.300.000
Đặng Văn Thạnh Mai Thị Út 3.800.000
Đoạn còn lại   3.000.000
34 Đường Cao Hải Đế Toàn tuyến   1.500.000
35 Các tuyến đường còn lại Mặt đường > 3m, mặt bê tông, nhựa, đá cấp phối  550.000
Khu vực còn lại   450.000
36 Đường nối liền Thái Thị Kiểu với đường Hồ Hải Nghĩa (tiếp giáp công viên Trần Hữu Tám) Toàn tuyến   3.500.000
37 Đường đan dọc kênh 30/6 Quốc lộ 1A Giáp sông Ba rài 450.000
38 Đường đan cặp kênh Ống Bông Quốc lộ 1A Đường huyện 57C 450.000
39 Đường Dây Thép (Đường huyện 52) Cầu Trường Tín Kênh Hội Đồng 1.700.000
Kênh Hội Đồng Cầu Năm Trinh 900.000
40 Đường Nhị Mỹ (Đường huyện 55) Quốc lộ 1 Lộ Giữa 700.000
Lộ Giữa UBND xã Nhị Mỹ 700.000
Đoạn còn lại   500.000
41

Đường Lộ Giữa (Đường huyện

56)

Ranh thị trấn cũ Sân bóng Đá Nhị Mỹ 850.000
Sân bóng đá Nhị Mỹ Đường huyện 53 500.000
42 Đường huyện 57 (Đường ấp 1 Tân Bình) Đường tỉnh 868 Miễu Cháy 1.100.000
Miễu Cháy Kênh Hội Đồng 750.000
Đoạn còn lại 1.200.000
43 Đường ấp 5 Tân Bình (Đường huyện 57 B) Đường tỉnh 868 Cầu 8 Lưu 700.000
Cầu 8 Lưu Cầu Ban Chón 1 600.000
Cầu Ban Chón 1 Cầu Ban Chón 2 450.000
44 Đường vào ấp 2, xã Tân Bình (ĐH.57C) Đường tỉnh 868 Cầu số 2 600.000
45 Đường vào ấp 2, xã Tân Bình (ĐH.57C)

Đoạn còn lại

600.000
46 Đường từ Cầu Đặng Văn Quế đến ranhTânBình

Toàn tuyến

550.000
47 Đường Tây sông Ba Rài Ranh xã Thanh Hòa Giáp ấp 5 Tân Bình 300.000
48 Đường Đông sông Ba rài Ranh xã Thanh Hòa Cầu Cai Lậy 300.000

2. Mức giá đất ở tối thiểu trong đô thị

Mức giá đất ở đô thị tối thiểu không thấp hơn mức giá thấp nhất 350.000 đồng/m2 tại các phường.