Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2015 đến ngày 31 tháng 12 năm 2019 và thay thế Quyết định số 52/2013/QĐ-UBND ngày 20 tháng 12 năm 2013 của Ủy ban nhân dân tỉnh Tiền Giang ban hành Quy định về giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Tiền Giang năm 2014. — Quyết định 41/2014/QĐ-UBND
Đang đối chiếu hiệu lực…
So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 01/01/2016
Bản hợp nhất mới nhất
· phiên bản 2/2 · từ 01/01/2016
Thay thế: 44/2015/QĐ-UBND · 21/12/2015
Dòng đời phiên bản
4 đời quyết định · 8 phiên bản · 13 năm
Bạn đang xem một phần của
Quyết định 41/2014/QĐ-UBND › Điều 2
Đọc toàn văn
Mục lục
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Tiền Giang năm 2015.
Điều 2
Điều 3
Điều 4
Chương I — QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Phạm vi và đối tượng áp dụng
Điều 2. Căn cứ xây dựng bảng giá đất
Điều 3. Giải thích từ ngữ
Điều 4. Phân loại khu vực và vị trí đất để xác định giá đất
Điều 5. Xử lý các trường hợp cụ thể
Chương II — GIÁ CÁC LOẠI ĐẤT TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH TIỀN GIANG
Điều 6. Giá đất nông nghiệp
Điều 7. Giá đất ở nông thôn tại các xã
Điều 8. Giá đất ở tại các tuyến đường giao thông thuộc thành phố Mỹ Tho
Điều 9. Giá đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp không phải là thương mại - dịch vụ tại các cụm, khu công nghiệp
Điều 10. Giá đất nông nghiệp
Điều 11. Giá đất ở nông thôn
Điều 12. Giá đất ở tại các tuyến đường giao thông thuộc thị xã Gò Công
Điều 13. Giá đất nông nghiệp
Điều 14. Giá đất ở nông thôn
Điều 15. Giá đất ở tại các tuyến đường giao thông thuộc thị xã Cai Lậy
Điều 16. Giá đất nông nghiệp
Điều 17. Giá đ ất ở nông thôn
Điều 18. Giá đất ở đô thị
Điều 19. Giá đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp không phải là thương mại - dịch vụ tại các cụm, khu công nghiệp
Điều 20. Giá đất nông nghiệp
Điều 21. Giá đất ở nông thôn
Điều 22. Giá đất nông nghiệp
Điều 23. Giá đất ở nông thôn
Điều 24. Giá đất ở đô thị
Điều 25. Giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là thương mại – dịch vụ
Điều 26. Giá đất nông nghiệp
Điều 27. Giá đất ở nông thôn
Điều 28. Giá đ ất ở đô thị
Điều 29. Giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là thương mại – dịch vụ tại các khu công nghiệp
Điều 30. Giá đất nông nghiệp
Điều 31. Giá đất ở nông thôn
Điều 32. Giá đất ở đô thị
Điều 33. Giá đất nông nghiệp
Điều 34. Giá đất ở nông thôn
Điều 35. Giá đất ở đô thị
Điều 36. Giá đất nông nghiệp
Điều 37. Giá đất ở nông thôn
Điều 38. Giá đất ở đô thị
Điều 39. Giá đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp không phải là thương mại – dịch vụ
Điều 40. Giá đất nông nghiệp
Điều 41. Giá đất ở nông thôn
Không có điều nào khớp từ khoá.
Ghi chú của bạn
Ghi chú riêng của bạn cho: văn bản này
Ghi chú đã lưu
Cỡ chữ
Font chữ
Giãn dòng
Độ rộng
Nền giấy