Điều 23. Giá đất ở nông thôn
1. Đất ở tại mặt tiền các trục đường giao thông chính
Đơn vị tính: đồng/m2
| STT | Tuyến đường | Đoạn đường | Mức giá | |
|---|---|---|---|---|
| Từ | Đến | |||
| 1 | Đường tỉnh 865 | |||
| Xã Tân Hòa Tây | Ranh xã Mỹ Phước Tây (Cai Lậy) | Ranh xã Mỹ Phước | 750.000 | |
| Xã Mỹ Phước | Ranh xã Tân Hòa Tây Cầu Kênh 13 Cầu Kênh 21 | Cầu Kênh 13 Cầu Kênh 21 Ranh xã Hưng Thạnh | 700.000 450.000 450.000 | |
| Xã Hưng Thạnh | Cầu Tràm Sập Cầu Ông Chủ | Cầu Ông Chủ Xã Mỹ Phước | 550.000 450.000 | |
| Xã Phú Mỹ | Ranh xã Hưng Thạnh Cầu Rạch Chợ | Cầu Rạch Chợ Vòng xoay cầu Phú Mỹ | 600.000 1.000.000 | |
| Thị trấn Mỹ Phước | Từ vòng xoay Từ vòng xoay | Cầu Kênh 10 Giáp ranh xã Mỹ Phước | 1.100.000 1.100.000 | |
| 2 | Đường tỉnh 866 | |||
Xã Phú Mỹ | Ranh xã Tân Hòa Thành Cầu Chợ Phú Mỹ Cầu Phú Mỹ | Cầu Phú Mỹ Ranh tỉnh Long An Cầu Chợ Phú Mỹ (trừ dãy phố chợ phía Đông) | 1.100.000 700.000 1.100.000 | |
| Xã Tân Hòa Thành | Phú Mỹ Cầu Lớn | Cầu Lớn Ranh huyện Châu Thành | 950.000 750.000 | |
| 3 | Đường tỉnh 866B | |||
| Xã Tân Lập 1 | Kênh Năng | Ranh huyện Châu Thành | 900.000 | |
| 4 | Đường tỉnh 867 | |||
| Xã Phước Lập | Ranh xã Long Định (Châu Thành) Cầu Kênh 2 | Cầu Kênh 2 Thị trấn Mỹ Phước | 1.100.000 950.000 | |
| Thị trấn Mỹ Phước | Từ vòng xoay Từ vòng xoay | Ranh xã Phước Lập Ranh xã Mỹ Phước (Đường tỉnh 867) | 1.100.000 1.100.000 | |
| Xã Mỹ Phước | Ranh thị trấn Mỹ Phước Cầu Kênh 500 Kênh Bao Ngạn | Cầu Kênh 500 Kênh Bao Ngạn Cầu Trương Văn Sanh | 700.000 550.000 450.000 | |
| Xã Thạnh Mỹ | Cầu Trương Văn Sanh, (trừ dãy nền cụm dân cư mặt tiền ĐT. 867) | Đến ranh Chợ Bắc Đông | 450.000 | |
| 5 | Đường tỉnh 874 | |||
| Thị trấn Mỹ Phước | Giao Đường tỉnh 867 (trừ dãy phố chợ) | Ranh xã Phước Lập | 1.000.000 | |
| Xã Phước Lập | Ranh Thị trấn | Ranh xã Tân Phú (TX. Cai Lậy) | 800.000 | |
| 6 | Đường huyện | |||
Xã Tân Hòa Tây | - Đường huyện 48 (Cặp Rằn Núi), - Đường huyện 46 (Tây Kênh Mới) - Đường huyện 42 (Nam Trương Văn Sanh). - Đường huyện 47 (Tây Kênh Tây), trừ các thửa thuộc cụm dân cư - Đường huyện 48B | 280.000 250.000 250.000 280.000 200.000 | ||
| Xã Mỹ Phước | - Đường huyện 42 (Nam Trương Văn Sanh); đường huyện 45C (Đông Rạch Đào) | 280.000 | ||
| Xã Hưng Thạnh | - Đường huyện 44 (Tây Kênh Năng) - Đường huyện 45 (Chín Hấn), trừ các thửa đất thuộc cụm dân cư - Đường huyện 42 (Nam Trương Văn Sanh) | 320.000 280.000 230.000 | ||
| Xã Tân Hòa Thành | - Đường huyện 50 (Lộ Đất) | 450.000 | ||
| Xã Thạnh Hòa | - Đường huyện 41 (Nam Tràm Mù) từ Đông kênh 1 đến Tây kênh 2 ấp Hòa Đông - Đường huyện 48B (Đông kênh 1) - Đường huyện 40 (Bắc Đông) | 200.000 200.000 200.000 | ||
| Xã Phú Mỹ | - Đường huyện 45B (Láng Cát) - Đường huyện 42 (Nam Trương Văn Sanh) | 280.000 200.000 | ||
| Xã Phước Lập | - Đường huyện 49 (đường Thanh Niên), Đường huyện 43 (đường Kênh 3) - Đường huyện 44B (Tây Sáu Ầu) | 360.000 320.000 | ||
| Xã Tân Lập 1 | - Đường liên xã Bắc Kênh 2 (từ kênh Năng đến kênh Sáu Ầu); đường bãi rác - Đường huyện 44 (Tây Kênh Năng) từ Tân Lập 2 đến ranh huyện Châu Thành | 360.000 450.000 | ||
| Xã Thạnh Mỹ | - Đường huyện 41 (Nam Tràm Mù) từ ranh Thạnh Tân đến kênh Lộ Mới - Đường huyện 40 (Bắc Đông) từ ranh Thạnh Tân đến kênh 82 - Đường huyện 41 (Nam Tràm Mù) từ Lộ Mới đến kênh 82 | 230.000 230.000 200.000 | ||
Xã Thạnh Tân | - Đường huyện 41 (Nam Tràm Mù): từ Kênh Ranh Thạnh Tân - Mỹ Thạnh đến kênh Lâm Nghiệp - Đường huyện 47 (Tây kênh Tây): từ Kênh Trương Văn Sanh đến kênh Tràm Mù - Đường huyện 47 (Tây kênh Tây): từ Kênh Bắc Đông đến kênh Tràm Mù - Đường huyện 40 (Bắc Đông): từ Kênh ranh Thạnh Mỹ đến kênh Lâm Nghiệp | 360.000 200.000 200.000 180.000 | ||
| Xã Tân Lập 2 | - Đường huyện 43 (đường Kênh 3) - Đường huyện 44 (Tây Kênh Năng) | 320.000 360.000 | ||
| Xã Tân Hòa Đông | - Đường huyện 40 (Bắc Đông): + Từ kênh 82 đến Chín Hấn, (trừ dãy nền cụm dân cư Tân Hòa Đông) + Từ Chín Hấn đến Láng Cát - Đường huyện 45(Chín Hấn) - Đường huyện 45B (Láng Cát) - Đường huyện 41(Nam Tràm Mù) | 220.000 180.000 180.000 180.000 180.000 | ||
2. Đất ở tại khu thương mại, chợ nông thôn
Đơn vị tính: đồng/m2
| STT | Khu vực chợ Phú Mỹ | Mức giá |
| 1 | Dãy phố giáp đường tỉnh | 2.000.000 |
| 2 | Dãy phố phía Tây | 1.850.000 |
| 3 | Hẻm chợ Phú Mỹ (số 1): liền kề dãy phố phía Tây | 1.200.000 |
| 4 | Hẻm số 2 (Từ nhà Đinh Văn Hà đến nhà ông Nguyễn Văn Minh) | 400.000 |
3. Đất ở nông thôn tại các xã
a) Xã Tân Hòa Tây
Đơn vị tính: đồng/m2
| STT | Tuyến đường, vị trí | Mức giá |
| 1 | Cụm dân cư, (trừ dãy mặt tiền đường tỉnh lộ 865) | 250.000 |
| 2 | Các vị trí còn lại xác định giá theo các tiêu chí kỹ thuật đường giao thông áp dụng chung cho huyện |
b) Xã Hưng Thạnh
Đơn vị tính: đồng/m2
| STT | Tuyến đường, vị trí | Mức giá |
| 1 | Đông kênh Năng | 350.000 |
| 2 | Cụm dân cư Hưng Thạnh, (trừ dãy mặt tiền Đường tỉnh 865) | 300.000 |
| 3 | Đường đê 19/5 | 240.000 |
| 4 | Các vị trí còn lại xác định giá theo các tiêu chí kỹ thuật đường giao thông áp dụng chung cho huyện |
c) Xã Tân Hòa Thành
Đơn vị tính: đồng/m2
| STT | Tuyến đường, vị trí | Mức giá |
1 | Đông kênh Năng: - Từ kênh Nguyễn Văn Tiếp đến ranh xã Tân Hòa Thành | 350.000 |
| - Đoạn ranh xã Tân Hòa Thành đến ĐT. 866B | 300.000 | |
| - Đoạn ĐT 866B đến Kênh Thầy Lực | 250.000 | |
| 2 | Nam kênh Con Lươn; đê 19/5 | 300.000 |
| 3 | Đông kênh Quảng Thọ; Đường trường học Nguyễn Văn Tiếp | 240.000 |
| 4 | Các vị trí còn lại xác định giá theo các tiêu chí kỹ thuật đường giao thông áp dụng chung cho huyện |
d) Xã Thạnh Hòa
Đơn vị tính: đồng/m2
| STT | Tuyến đường, vị trí | Mức giá |
| 1 | Cụm dân cư, tuyến Tây kênh 2 ấp Hòa Đông | 180.000 |
| 2 | Các vị trí còn lại xác định giá theo các tiêu chí kỹ thuật đường giao thông áp dụng chung cho huyện |
đ) Xã Mỹ Phước
Đơn vị tính: đồng/m2
| STT | Tuyến đường, vị trí | Mức giá |
| 1 | Đường đan (đê nông trường ấp Mỹ Thành) đoạn từ Đường tỉnh 867 đến kênh 500; đường đan Chắn Lửa ấp Mỹ Thành đoạn từ Đường tỉnh 867 đến kênh 500; đường Đông bệnh viện Tân Phước mới từ Đường tỉnh 865 đến đê nông trường; đường Đông kênh Bà Rãnh(từ kênh 500 đếnh kênh Trương Văn Sanh); Bắc kênh 500 đoạn từ đường Tỉnh 867 đến kênh 500 | 200.000 |
| 2 | Đường đan Chắn Lửa ấp Mỹ Thành đoạn từ kênh 500 đến kênh Bà Rãnh; đường đan kênh 4m ấp Mỹ Trường đoạn từ kênh Rạch Đào đến ranh xã Hưng Thạnh; đường Đông kênh Lộ Mới; Bắc kênh 500 từ kênh 500 đến đê Bà Rãnh | 180.000 |
| 3 | Các vị trí còn lại xác định giá theo các tiêu chí kỹ thuật đường giao thông áp dụng chung cho huyện |
e) Xã Tân Hòa Đông Đơn vị tính: đồng/m2
| STT | Tuyến đường, vị trí | Mức giá |
| 1 | Dãy nền cụm dân cư Tân Hòa Đông mặt tiền Đường huyện 40 | 250.000 |
| 2 | Cụm dân cư Tân Hòa Đông khu vực còn lại | 200.000 |
| 3 | Các vị trí còn lại xác định giá theo các tiêu chí kỹ thuật đường giao thông áp dụng chung cho huyện |
g) Xã Phú Mỹ
Đơn vị tính: đồng/m2
| STT | Tuyến đường, vị trí | Mức giá |
| 1 | Đường đê 19/5 | 300.000 |
| 2 | Đất tại vị trí mặt tiền phía Bắc Sông cũ | 220.000 |
| 3 | Các vị trí còn lại xác định giá theo các tiêu chí kỹ thuật đường giao thông áp dụng chung cho huyện |
h) Xã Phước Lập
Đơn vị tính: đồng/m2
| STT | Tuyến đường, vị trí | Mức giá |
| 1 | Đông kênh Nguyễn Tấn Thành; Nam Bắc Kênh 2 (từ kênh Nguyễn Tấn Thành đến Kênh 6 Ầu); Bắc kênh 3 (từ Nguyễn Tấn Thành đến kênh tuyến 4) | 250.000 |
| 2 | Đường kênh Cà Dăm (từ kênh 2 đến thị trấn Mỹ Phước); đường Tây kênh Cà Dăm; đường Tây kênh tuyến 2 (đoạn từ Bắc Kênh 2 đến kênh 7); Đông Cống Bà Kỳ (từ kênh Cà Dăm đến ranh xã Mỹ Hạnh Đông); Đông kênh tuyến 4 (từ Nam kênh 3 đến Bắc kênh 2) | 180.000 |
| 3 | Các vị trí còn lại xác định giá theo các tiêu chí kỹ thuật đường giao thông áp dụng chung cho huyện |
i) Xã Tân Lập 1
Đơn vị tính: đồng/m2
| STT | Tuyến đường, vị trí | Mức giá |
| 1 | Đường Nam kênh 2; đường Nam - Bắc kênh 1 (từ kênh Năng đến kênh 6 Ầu); đường Dây Thép (từ kênh Năng đến kênh 8 mét ranh huyện Châu Thành); đường Bắc kênh Thầy Lực (từ kênh Năng đến ranh huyện Châu Thành); Tây tuyến ADB (Nam - Bắc Đường tỉnh 866); Đông kênh Sáu Ầu (từ kênh 1 đến Đê 514); Đường Đông kênh Năng, Đông tuyến 7, (trừ đoạn từ kênh 2 đến đê 514) | 250.000 |
| 2 | Bắc kênh Hộ Thông (đoạn giáp ranh huyện Châu Thành) | 200.000 |
| 3 | Đường Nam kênh Thầy Lực (từ kênh Năng đến ranh huyện Châu Thành); đường Nam kênh Thầy Lực cũ (từ nhà bà Trang đến đường cao tốc), Tây tuyến 7, Đông tuyến 7 (đoạn từ kênh 2 đến đê 514) | 180.000 |
| 4 | Các vị trí còn lại xác định giá theo các tiêu chí kỹ thuật đường giao thông áp dụng chung cho huyện |
k) Xã Thạnh Mỹ
Đơn vị tính: đồng/m2
| STT | Tuyến đường, vị trí | Mức giá |
| 1 | Cụm dân cư Bắc Đông | 450.000 |
| 2 | Tuyến dân cư Bắc Đông | 400.000 |
| 3 | Đông lộ Mới từ kênh Trương Văn Sanh đến kênh Tràm Mù; đường vào bãi rác xã Thạnh Tân (từ Đường tỉnh 867 đến ranh xã Thạnh Tân) | 250.000 |
| 4 | Kênh 500 song song Tây Lộ Mới; Đông kênh ranh Thạnh Tân (từ kinh Trương Văn Sanh đến Bắc Đông); Bắc kênh Trương Văn Sanh (từ kênh ranh Thạnh Tân đến Lộ Mới); Đông kênh Lộ Mới (từ Tràm Mù đến Bắc Đông); Bắc Tràm Mù (từ ranh Thạnh Tân đến Lộ Mới); Tây kênh 82; Nam Bắc tuyến kênh 200 song song Bắc Đông (từ kênh 500 đến ranh xã Thạnh Tân) | 180.000 |
| 5 | Các vị trí còn lại xác định giá theo các tiêu chí kỹ thuật đường giao thông áp dụng chung cho huyện |
l) Xã Thạnh Tân
Đơn vị tính: đồng/m2
| STT | Tuyến đường, vị trí | Mức giá |
| 1 | Cụm dân cư Thạnh Tân (trừ dãy mặt tiền ĐH. 41 - Tràm Mù) | 250.000 |
| 2 | Tuyến Đông Kênh Tây; Đông Kênh Ranh Thạnh Hòa; Đông - Tây Kênh Trục; Đông - Tây Kênh 2; Bắc Kênh số 3; Tây Kênh Ranh Thạnh Mỹ; Bắc Kênh Tràm Mù | 150.000 |
| 3 | Các vị trí còn lại xác định giá theo các tiêu chí kỹ thuật đường giao thông áp dụng chung cho huyện |
m) Xã Tân Lập 2
Đơn vị tính: đồng/m2
| STT | Tuyến đường, vị trí | Mức giá |
| 1 | Cụm dân cư Tân Lập 2 (trừ đường huyện 43). | 250.000 |
| 2 | Các vị trí còn lại xác định giá theo các tiêu chí kỹ thuật đường giao thông áp dụng chung cho huyện |
4. Đất ở nông thôn còn lại tại các xã
Đơn vị tính: đồng/m2
| Vị trí | Mức giá | ||
| KV1 | KV2 | KV3 | |
| 1 | 180.000 | 170.000 | 160.000 |
| 2 | 140.000 | 130.000 | 120.000 |
| 3 | 110.000 | 100.000 | 90.000 |
| 4 | 90.000 | 80.000 | 70.000 |
Khu vực 1: Đất ở nông thôn còn lại tại các xã Tân Hòa Thành, Phú Mỹ, Phước Lập, Tân Lập I, Tân Hòa Tây.
Khu vực 2: Đất ở nông thôn còn lại tại các các xã Tân Lập II, Hưng Thạnh và Mỹ Phước.
Khu vực 3: Đất ở nông thôn còn lại tại các xã Tân Hòa Đông, Thạnh Mỹ, Thạnh Tân và Thạnh Hòa.
Đất ở nông thôn còn lại tại các xã phân theo 4 vị trí:
- Vị trí 1: Đất tại vị trí mặt tiền đường liên xã, liên ấp trải nhựa, đan có mặt rộng từ 3 m trở lên; đất cặp đường đê trải nhựa, đan có mặt rộng từ 3 m trở lên.
- Vị trí 2: Đất tại vị trí mặt tiền đường nhựa, đan có mặt rộng từ 2 m trở lên, đường trải đá cấp phối có mặt rộng từ 3 m trở lên; đất cặp đường đê trải nhựa, đan có mặt rộng từ 2 m trở lên hay trải đá cấp phối có mặt rộng từ 3 m trở lên.
- Vị trí 3: Đất tại vị trí mặt tiền đường đất có nền rộng từ 1 m trở lên và mặt được trải đá cấp phối, nhựa, đan rộng từ 0,5 m trở lên; đường đất có nền rộng từ 2 m trở lên; đất cặp đường đê đất có nền rộng từ 1 m trở lên và mặt được trải đá cấp phối, nhựa, đan rộng từ 0,5 m trở lên; đất cặp đường đê đất có nền rộng từ 2 m trở lên.
- Vị trí 4: Các vị trí còn lại.