vanban.org

Điều 23. Giá đất ở nông thôn — Quyết định 41/2014/QĐ-UBND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 01/01/2016 Bản hợp nhất mới nhất · phiên bản 2/2 · từ 01/01/2016 Thay thế: 44/2015/QĐ-UBND · 21/12/2015
Tiền Giang Ban hành 19/12/2014 Hiệu lực 01/01/2015 Hết hiệu lực toàn bộ 1 bản án áp dụng
Dòng đời phiên bản 4 đời quyết định · 8 phiên bản · 13 năm
Quyết định số 44/2015/QĐ-UBND Ban hành Quy định về Bảng giá các loại đất định kỳ 05 năm (2016 - 2020) trên địa bàn tỉnh Tiền Giang · 44/2015/QĐ-UBND
Quyết định số 41/2014/QĐ-UBND Ban hành Quy định về giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Tiền Giang năm 2015 · 41/2014/QĐ-UBND
01/01/201644/2015/QĐ-UBNDThay thế Đang xem 01/01/2015Bản gốcThay thế
Quyết định số 52/2013/QĐ-UBND Ban hành quy định về giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Tiền Giang năm 2014 · 52/2013/QĐ-UBND
Quyết định số 28/2012/QĐ-UBND Quy định về giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Tiền Giang năm 2013 · 28/2012/QĐ-UBND
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Quyết định 41/2014/QĐ-UBND › Chương II › Mục 6 › Điều 23
Đọc toàn văn

Điều 23. Giá đất ở nông thôn

1. Đất ở tại mặt tiền các trục đường giao thông chính

  Đơn vị tính: đồng/m2

STT Tuyến đường Đoạn đường Mức giá 
Từ Đến
1 Đường tỉnh 865      
  Xã Tân Hòa Tây

Ranh xã Mỹ Phước Tây (Cai Lậy)

Ranh xã Mỹ Phước 750.000
Xã Mỹ Phước

Ranh xã Tân Hòa Tây

Cầu Kênh 13

Cầu Kênh 21

Cầu Kênh 13

Cầu Kênh 21

Ranh xã Hưng Thạnh

700.000

450.000

450.000

Xã Hưng Thạnh

Cầu Tràm Sập

Cầu Ông Chủ

Cầu Ông Chủ

Xã Mỹ Phước

550.000

450.000

Xã Phú Mỹ

Ranh xã Hưng Thạnh

Cầu Rạch Chợ

Cầu Rạch Chợ

Vòng xoay cầu Phú Mỹ

600.000

1.000.000

Thị trấn Mỹ Phước

Từ vòng xoay

Từ vòng xoay

Cầu Kênh 10

Giáp ranh xã Mỹ Phước

1.100.000

1.100.000

2 Đường tỉnh 866      
 

Xã Phú Mỹ

Ranh xã Tân Hòa Thành

Cầu Chợ Phú Mỹ

Cầu Phú Mỹ

Cầu Phú Mỹ

Ranh tỉnh Long An

Cầu Chợ Phú Mỹ (trừ  dãy phố chợ phía Đông)

1.100.000

700.000

1.100.000

Xã Tân Hòa Thành

Phú Mỹ

Cầu Lớn

Cầu Lớn

Ranh huyện Châu Thành

950.000

750.000

3 Đường tỉnh 866B    
Xã Tân Lập 1 Kênh Năng Ranh huyện Châu Thành 900.000
4 Đường tỉnh 867      
Xã Phước Lập

Ranh xã Long Định (Châu Thành)

Cầu Kênh 2

Cầu Kênh 2

Thị trấn Mỹ Phước

1.100.000

950.000

Thị trấn Mỹ Phước

Từ vòng xoay

Từ vòng xoay

Ranh xã Phước Lập

Ranh xã Mỹ Phước (Đường tỉnh 867)

1.100.000

1.100.000

Xã Mỹ Phước

Ranh thị trấn Mỹ Phước

Cầu Kênh 500

Kênh Bao Ngạn

Cầu Kênh 500

Kênh Bao Ngạn

Cầu Trương Văn Sanh

700.000

550.000

450.000

Xã Thạnh Mỹ

Cầu Trương Văn Sanh, (trừ dãy nền cụm dân cư mặt tiền ĐT. 867)

Đến ranh Chợ Bắc Đông 450.000
5 Đường tỉnh 874    
  Thị trấn Mỹ Phước Giao Đường tỉnh 867 (trừ dãy phố chợ) Ranh xã Phước Lập 1.000.000
Xã Phước Lập Ranh Thị trấn

Ranh xã Tân Phú (TX. Cai Lậy)

800.000
6 Đường huyện    
 

Xã Tân Hòa Tây

- Đường huyện 48 (Cặp Rằn Núi),

- Đường huyện 46 (Tây Kênh Mới)

- Đường huyện 42 (Nam Trương Văn Sanh).

- Đường huyện 47 (Tây Kênh Tây), trừ các thửa thuộc cụm dân cư

- Đường huyện 48B

280.000

250.000

250.000

280.000

200.000

Xã Mỹ Phước - Đường huyện 42 (Nam Trương Văn Sanh); đường huyện 45C (Đông Rạch Đào) 280.000
Xã Hưng Thạnh

- Đường huyện 44 (Tây Kênh Năng)

- Đường huyện 45 (Chín Hấn), trừ các thửa đất thuộc cụm dân cư

- Đường huyện 42 (Nam Trương Văn Sanh)

320.000

280.000

230.000

Xã Tân Hòa Thành - Đường huyện 50 (Lộ Đất) 450.000
Xã Thạnh Hòa

- Đường huyện 41 (Nam Tràm Mù) từ Đông kênh 1 đến Tây kênh 2 ấp Hòa Đông

- Đường huyện 48B (Đông kênh 1)

- Đường huyện 40 (Bắc Đông)

200.000

200.000

200.000

Xã Phú Mỹ - Đường huyện 45B (Láng Cát) - Đường huyện 42 (Nam Trương Văn Sanh)

280.000

200.000

Xã Phước Lập

- Đường huyện 49 (đường Thanh Niên), Đường huyện 43 (đường Kênh 3)

- Đường huyện 44B (Tây Sáu Ầu)

360.000

320.000

Xã Tân Lập 1

- Đường liên xã Bắc Kênh 2 (từ kênh Năng

đến kênh Sáu Ầu); đường bãi rác

- Đường huyện 44 (Tây Kênh Năng) từ Tân Lập 2 đến ranh huyện Châu Thành

360.000

450.000

Xã Thạnh Mỹ

- Đường huyện 41 (Nam Tràm Mù) từ ranh Thạnh Tân đến kênh Lộ Mới

- Đường huyện 40 (Bắc Đông) từ ranh Thạnh Tân đến kênh 82

- Đường huyện 41 (Nam Tràm Mù) từ Lộ Mới đến kênh 82

230.000

230.000

200.000

Xã Thạnh Tân

- Đường huyện 41 (Nam Tràm Mù): từ Kênh Ranh Thạnh Tân - Mỹ Thạnh đến kênh Lâm Nghiệp

- Đường huyện 47 (Tây kênh Tây): từ Kênh Trương Văn Sanh đến kênh Tràm Mù

- Đường huyện 47 (Tây kênh Tây): từ Kênh Bắc Đông đến kênh Tràm Mù

- Đường huyện 40 (Bắc Đông): từ Kênh ranh Thạnh Mỹ đến kênh Lâm Nghiệp

360.000

200.000

200.000

180.000

Xã Tân Lập 2

- Đường huyện 43 (đường Kênh 3)

- Đường huyện 44 (Tây Kênh Năng)

320.000

360.000

Xã Tân Hòa Đông

- Đường huyện 40 (Bắc Đông):

+ Từ kênh 82 đến Chín Hấn, (trừ dãy nền cụm dân cư Tân Hòa Đông)

+ Từ Chín Hấn đến Láng Cát

- Đường huyện 45(Chín Hấn)

- Đường huyện 45B (Láng Cát)

- Đường huyện 41(Nam Tràm Mù)

220.000

180.000

180.000

180.000

180.000

2. Đất ở tại khu thương mại, chợ nông thôn

                                                                                               Đơn vị tính: đồng/m2

STT Khu vực chợ Phú Mỹ Mức giá
1 Dãy phố giáp đường tỉnh 2.000.000
2 Dãy phố phía Tây 1.850.000
3 Hẻm chợ Phú Mỹ (số 1): liền kề dãy phố phía Tây 1.200.000
4 Hẻm số 2 (Từ nhà Đinh Văn Hà đến nhà ông Nguyễn Văn Minh) 400.000

3. Đất ở nông thôn tại các xã

a) Xã Tân Hòa Tây                                                                        

Đơn vị tính: đồng/m2

STT Tuyến đường, vị trí Mức giá
1 Cụm dân cư, (trừ dãy mặt tiền đường tỉnh lộ 865) 250.000
2 Các vị trí còn lại xác định giá theo các tiêu chí kỹ thuật đường giao thông áp dụng chung cho huyện  

b) Xã Hưng Thạnh

Đơn vị tính: đồng/m2

STT Tuyến đường, vị trí Mức giá
1 Đông kênh Năng 350.000
2 Cụm dân cư Hưng Thạnh, (trừ dãy mặt tiền Đường tỉnh 865) 300.000
3 Đường đê 19/5 240.000
4 Các vị trí còn lại xác định giá theo các tiêu chí kỹ thuật đường giao thông áp dụng chung cho huyện  

c) Xã Tân Hòa Thành

Đơn vị tính: đồng/m2

STT Tuyến đường, vị trí Mức giá

1

Đông kênh Năng:

- Từ kênh Nguyễn Văn Tiếp đến ranh xã Tân Hòa Thành

350.000
- Đoạn ranh xã Tân Hòa Thành đến ĐT. 866B 300.000
- Đoạn ĐT 866B đến Kênh Thầy Lực 250.000
2 Nam kênh Con Lươn; đê 19/5 300.000
3 Đông kênh Quảng Thọ; Đường trường học Nguyễn Văn Tiếp 240.000
4 Các vị trí còn lại xác định giá theo các tiêu chí kỹ thuật đường giao thông áp dụng chung cho huyện  

d) Xã Thạnh Hòa                                                                                                                             

                                                                                              Đơn vị tính: đồng/m2

STT Tuyến đường, vị trí Mức giá
1 Cụm dân cư, tuyến Tây kênh 2 ấp Hòa Đông 180.000
2 Các vị trí còn lại xác định giá theo các tiêu chí kỹ thuật đường giao thông áp dụng chung cho huyện  

đ) Xã Mỹ Phước

Đơn vị tính: đồng/m2                                                                                                                                       

STT Tuyến đường, vị trí Mức giá
1 Đường đan (đê nông trường ấp Mỹ Thành) đoạn từ Đường tỉnh 867 đến kênh 500; đường đan Chắn Lửa ấp Mỹ Thành đoạn từ Đường tỉnh 867 đến kênh 500; đường Đông bệnh viện Tân Phước mới từ Đường tỉnh 865 đến đê nông trường; đường Đông kênh Bà Rãnh(từ kênh 500 đếnh kênh Trương Văn Sanh); Bắc kênh 500 đoạn từ đường Tỉnh 867 đến kênh 500 200.000
2 Đường đan Chắn Lửa ấp Mỹ Thành đoạn từ kênh 500 đến kênh Bà Rãnh; đường đan kênh 4m ấp Mỹ Trường đoạn từ kênh Rạch Đào đến ranh xã Hưng Thạnh; đường Đông kênh Lộ Mới; Bắc kênh 500 từ kênh 500 đến đê Bà Rãnh 180.000
3 Các vị trí còn lại xác định giá theo các tiêu chí kỹ thuật đường giao thông áp dụng chung cho huyện  

e) Xã Tân Hòa Đông                                                                                                                                                                                            Đơn vị tính: đồng/m2

STT Tuyến đường, vị trí Mức giá
1 Dãy nền cụm dân cư Tân Hòa Đông mặt tiền Đường huyện 40 250.000
2 Cụm dân cư Tân Hòa Đông khu vực còn lại 200.000
3 Các vị trí còn lại xác định giá theo các tiêu chí kỹ thuật đường giao thông áp dụng chung cho huyện  

g) Xã Phú Mỹ

Đơn vị tính: đồng/m2

                                                                                                                  STT Tuyến đường, vị trí Mức giá
1 Đường đê 19/5 300.000
2 Đất tại vị trí mặt tiền phía Bắc Sông cũ 220.000
3 Các vị trí còn lại xác định giá theo các tiêu chí kỹ thuật đường giao thông áp dụng chung cho huyện  

h) Xã Phước Lập

                                                                                                                                              Đơn vị tính: đồng/m2

STT Tuyến đường, vị trí Mức giá
1 Đông kênh Nguyễn Tấn Thành; Nam Bắc Kênh 2 (từ kênh Nguyễn Tấn Thành đến Kênh 6 Ầu); Bắc kênh 3 (từ Nguyễn Tấn Thành đến kênh tuyến 4) 250.000
2 Đường kênh Cà Dăm (từ kênh 2 đến thị trấn Mỹ Phước); đường Tây kênh Cà Dăm; đường Tây kênh tuyến 2 (đoạn từ Bắc Kênh 2 đến kênh 7); Đông Cống Bà Kỳ (từ kênh Cà Dăm đến ranh xã Mỹ Hạnh Đông); Đông kênh tuyến 4 (từ Nam kênh 3 đến Bắc kênh 2) 180.000
3 Các vị trí còn lại xác định giá theo các tiêu chí kỹ thuật đường giao thông áp dụng chung cho huyện  

i) Xã Tân Lập 1

Đơn vị tính: đồng/m2

STT Tuyến đường, vị trí Mức giá
1 Đường Nam kênh 2; đường Nam - Bắc kênh 1 (từ kênh Năng đến kênh 6 Ầu); đường Dây Thép (từ kênh Năng đến kênh 8 mét ranh huyện Châu Thành); đường Bắc kênh Thầy Lực (từ kênh Năng đến ranh huyện Châu Thành); Tây tuyến ADB (Nam - Bắc Đường tỉnh 866); Đông kênh Sáu Ầu (từ kênh 1 đến Đê 514); Đường Đông kênh Năng, Đông tuyến 7, (trừ đoạn từ kênh 2 đến đê 514) 250.000
2 Bắc kênh Hộ Thông (đoạn giáp ranh huyện Châu Thành) 200.000
3 Đường Nam kênh Thầy Lực (từ kênh Năng đến ranh huyện Châu Thành); đường Nam kênh Thầy Lực cũ (từ nhà bà Trang đến đường cao tốc), Tây tuyến 7, Đông tuyến 7 (đoạn từ kênh 2 đến đê 514) 180.000
4 Các vị trí còn lại xác định giá theo các tiêu chí kỹ thuật đường giao thông áp dụng chung cho huyện  

k) Xã Thạnh Mỹ 

Đơn vị tính: đồng/m2

STT Tuyến đường, vị trí Mức giá
1 Cụm dân cư Bắc Đông 450.000
2 Tuyến dân cư Bắc Đông 400.000
3 Đông lộ Mới từ kênh Trương Văn Sanh đến kênh Tràm Mù; đường vào bãi rác xã Thạnh Tân (từ Đường tỉnh 867 đến ranh xã Thạnh Tân) 250.000
4 Kênh 500 song song Tây Lộ Mới; Đông kênh ranh Thạnh Tân (từ kinh Trương Văn Sanh đến Bắc Đông); Bắc kênh Trương Văn Sanh (từ kênh ranh Thạnh Tân đến Lộ Mới); Đông kênh Lộ Mới (từ Tràm Mù đến Bắc Đông); Bắc Tràm Mù (từ ranh Thạnh Tân đến Lộ Mới); Tây kênh 82; Nam Bắc tuyến kênh 200 song song Bắc Đông (từ kênh 500 đến ranh xã Thạnh Tân) 180.000
5 Các vị trí còn lại xác định giá theo các tiêu chí kỹ thuật đường giao thông áp dụng chung cho huyện  

l) Xã Thạnh Tân

Đơn vị tính: đồng/m2

STT Tuyến đường, vị trí Mức giá
1 Cụm dân cư Thạnh Tân (trừ dãy mặt tiền ĐH. 41 - Tràm Mù) 250.000
2 Tuyến Đông Kênh Tây; Đông Kênh Ranh Thạnh Hòa; Đông - Tây Kênh Trục; Đông - Tây Kênh 2; Bắc Kênh số 3; Tây Kênh Ranh Thạnh Mỹ; Bắc Kênh Tràm Mù 150.000
3 Các vị trí còn lại xác định giá theo các tiêu chí kỹ thuật đường giao thông áp dụng chung cho huyện  

m) Xã Tân Lập 2

Đơn vị tính: đồng/m2

STT Tuyến đường, vị trí Mức giá
1 Cụm dân cư Tân Lập 2 (trừ đường huyện 43). 250.000
2 Các vị trí còn lại xác định giá theo các tiêu chí kỹ thuật đường giao thông áp dụng chung cho huyện  

4. Đất ở nông thôn còn lại tại các xã

                                                                          Đơn vị tính: đồng/m2

Vị trí Mức giá
KV1 KV2 KV3
1 180.000 170.000 160.000
2 140.000 130.000 120.000
3 110.000 100.000   90.000
4   90.000   80.000   70.000

Khu vực 1: Đất ở nông thôn còn lại tại các xã Tân Hòa Thành, Phú Mỹ, Phước Lập, Tân Lập I, Tân Hòa Tây.

Khu vực 2: Đất ở nông thôn còn lại tại các các xã Tân Lập II, Hưng Thạnh và  Mỹ Phước.

Khu vực 3: Đất ở nông thôn còn lại tại các xã Tân Hòa Đông, Thạnh Mỹ, Thạnh Tân và Thạnh Hòa.

Đất ở nông thôn còn lại tại các xã phân theo 4 vị trí:

- Vị trí 1: Đất tại vị trí mặt tiền đường liên xã, liên ấp trải nhựa, đan có mặt rộng từ 3 m trở lên; đất cặp đường đê trải nhựa, đan có mặt rộng từ 3 m trở lên.

- Vị trí 2: Đất tại vị trí mặt tiền đường nhựa, đan có mặt rộng từ 2 m trở lên, đường trải đá cấp phối có mặt rộng từ 3 m trở lên; đất cặp đường đê trải nhựa, đan có mặt rộng từ 2 m trở lên hay trải đá cấp phối có mặt rộng từ 3 m trở lên.

- Vị trí 3: Đất tại vị trí mặt tiền đường đất có nền rộng từ 1 m trở lên và mặt được trải đá cấp phối, nhựa, đan rộng từ 0,5 m trở lên; đường đất có nền rộng từ 2 m trở lên; đất cặp đường đê đất có nền rộng từ 1 m trở lên và mặt được trải đá cấp phối, nhựa, đan rộng từ 0,5 m trở lên; đất cặp đường đê đất có nền rộng từ 2 m trở lên.

- Vị trí 4: Các vị trí còn lại.