vanban.org

Điều 18. Giá đất ở đô thị — Quyết định 41/2014/QĐ-UBND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 01/01/2016 Bản hợp nhất mới nhất · phiên bản 2/2 · từ 01/01/2016 Thay thế: 44/2015/QĐ-UBND · 21/12/2015
Tiền Giang Ban hành 19/12/2014 Hiệu lực 01/01/2015 Hết hiệu lực toàn bộ 1 bản án áp dụng
Dòng đời phiên bản 4 đời quyết định · 8 phiên bản · 13 năm
Quyết định số 44/2015/QĐ-UBND Ban hành Quy định về Bảng giá các loại đất định kỳ 05 năm (2016 - 2020) trên địa bàn tỉnh Tiền Giang · 44/2015/QĐ-UBND
Quyết định số 41/2014/QĐ-UBND Ban hành Quy định về giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Tiền Giang năm 2015 · 41/2014/QĐ-UBND
01/01/201644/2015/QĐ-UBNDThay thế Đang xem 01/01/2015Bản gốcThay thế
Quyết định số 52/2013/QĐ-UBND Ban hành quy định về giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Tiền Giang năm 2014 · 52/2013/QĐ-UBND
Quyết định số 28/2012/QĐ-UBND Quy định về giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Tiền Giang năm 2013 · 28/2012/QĐ-UBND
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Quyết định 41/2014/QĐ-UBND › Chương II › Mục 4 › Điều 18
Đọc toàn văn

Điều 18. Giá đất ở đô thị

1. Đất ở tại mặt tiền các đường phố đô thị trong thị trấn

Đơn vị tính: đồng/m2

STT Đường phố Đoạn đường Mức giá   
Từ Đến 
1 Trưng Nữ Vương Đầu cầu Cái Bè Cầu Chùa 2.200.000 
Cầu Chùa Rạch Bà Hợp 450.000 
Đầu cầu Cái Bè Hẻm giáp ranh TT. Y tế dự phòng (BV cũ) 3.800.000 
Hẻm giáp ranh TT. Y tế dự phòng (BV cũ) Đường Phạm Hồng Thái 3.000.000 
2 Lê Quý Đôn Đầu cầu Cái Bè (tính cả bến xe tải khu 3) Cầu nhà thờ 3.000.000 
Cầu nhà thờ Đoàn Thị Nghiệp (đường vào Chùa Kỳ Viên cũ) 1.000.000 
3 Đoàn Thị Nghiệp (đường vào chùa Kỳ Viên cũ) Nguyễn Chí Công (đường tỉnh 875) Bến đò Phú An 1.000.000 
4 Cô Giang Đốc Binh Kiều (khu 1) Trưng Nữ Vương 3.800.000 
5 Cô Bắc Đốc Binh Kiều (khu 1) Trưng Nữ Vương 3.800.000 
6 Thiên Hộ Dương Trương Công Định (ĐT 875) Trưng Nữ Vương 4.300.000 
7 Trương Công Định (Đường tỉnh 875) Bến cảng Trương Định (Lê Văn Duyệt B cũ) 2.200.000 
Trương Định (Lê Văn Duyệt B cũ) Cầu Cái Bè 3.800.000 
8

Nguyễn Chí Công (đường tỉnh 875)

Cầu Cái Bè Ranh Chi Cục Thuế 3.800.000 
Ranh Chi Cục Thuế Ranh phía Bắc Trường THPT Huỳnh Văn Sâm 2.650.000 
Ranh phía Bắc Trường THPT Huỳnh Văn Sâm Giáp ranh xã Phú An, huyện Cai Lậy 1.850.000 
9 Đốc Binh Kiều Trưng Nữ Vương Thiên Hộ Dương 1.950.000 
Thiên Hộ Dương Phạm Hồng Thái 2.700.000 
10 Lãnh Binh Cẩn Cô Bắc Thiên Hộ Dương 3.000.000 
Thiên Hộ Dương Hết đường 1.200.000 
11 Đường vào Trường cấp 3 thị trấn Cái Bè (đường đan) Nguyễn Chí Công (Đường tỉnh 875) Trường THPT Cái Bè 1.500.000 
 
12 Nguyễn Thái Học Trưng Nữ Vương Trương Công Định (Đường tỉnh 875) 2.750.000 
Trương Công Định (Đường tỉnh 875) Sân banh khu 2 1.500.000 
Sân banh khu 2 Giáp ranh Hòa Khánh 950.000 
13 Phạm Hồng Thái Trương Công Định (Đường tỉnh 875) Trưng Nữ Vương 2.750.000 
14 Phạm Ngũ Lão Trương Công Định (Đường tỉnh 875) Đốc Binh Kiều (Tạ Thu Thâu cũ, khu 2) 2.750.000 
15 Lê Văn Duyệt A Thiên Hộ Dương Nguyễn Thái Học 2.750.000 
16 Trương Định (Lê Văn Duyệt B cũ) Trương Công Định (Đường tỉnh 875) Đốc Binh Kiều (Tạ Thu Thâu cũ, khu 2) 2.500.000 
17 Bảo Định Giang (Đường huyện 74) Trương Công Định (Đường tỉnh 875) Cầu số 1 2.300.000 
Cầu số 1 Cầu Bà Hợp 1.750.000 
18 Thái Văn Tân (Đường đan dọc rạch Cầu Chùa cũ) Bảo Định Giang  (Đường huyện 74) Cuối đường (cầu Chùa) 650.000 
19 Lê Thị Kim Chi (đường vào làng nghề bánh phồng cũ) Nguyễn Chí Công (Đường tỉnh 875) Hết đường nhựa 1.850.000 
20 Đường làng nghề bánh Phồng (Đường khu 4 (cặp sông Cái Bè cũ)) Cầu Cái Bè Cống (khu 4) 2.150.000 
Cống (khu 4) Cống (Cầu chuồng gà cũ) 1.850.000 
Cống (Cầu chuồng gà cũ) Ranh Đông Hòa Hiệp 1.300.000 
21 Đường đan chùa Phước Thới Lê Thị Kim Chi Đường làng nghề bánh Phồng 850.000 
22 Phan Bội Châu Đốc Binh Kiều, khu 1A Lãnh Binh Cẩn 1.500.000 

23

Phan Chu Trinh Đốc Binh Kiều, khu 1A Trưng Nữ Vương 1.500.000 

24

Đường Xẻo Mây ven Sông Tiền (đường huyện 74B ) Trương Công Định (Đường tỉnh 875) Cống giáp ranh đất ông 2 Hữu 1.300.000 
Cống giáp ranh đất ông 2 Hữu Ranh Hòa Khánh 1.000.000 
Ranh Hòa Khánh Quốc lộ 1(Cầu Mỹ Thuận) 550.000 

25

Võ Văn Giáo (Đường vào Mộ Lớn Thượng cũ) Nguyễn Chí Công (Đường tỉnh 875) Mộ Lớn Thượng 1.850.000 
Mộ Lớn Thượng Đường đan  về hướng đông (hết đường) 750.000 
26 Phan Văn Ba (ngã ba Mộ Lớn Thượng cũ) Ngã ba đường Lê Quý Đôn (cầu Nhà thờ) 1.850.000 
27 Nguyễn Văn Bàng (đường vào kho VLXD Thanh Tân) Lê Quý Đôn Võ Văn Giáo (Đường vào Mộ Lớn Thượng cũ) 1.100.000 
28 Nguyễn Văn Thâm (Đường dọc công viên TT.Cái Bè) Trương Công Định (Đường tỉnh 875) Đường Đốc Binh Kiều, Khu 1 2.800.000 
29 Các đường còn lại 350.000 
30 Khu vực trung tâm thương mại thị trấn Cái Bè 3.800.000 

2. Mức giá đất ở tối thiểu trong đô thị

Mức giá đất ở đô thị tối thiểu không thấp hơn mức giá thấp nhất 300.000 đồng/m2 tại thị trấn Cái Bè.