vanban.org

Mẫu QUYẾT ĐỊNH Về việc hưởng chế độ hưu trí hằng tháng (Mẫu số 07 - Thông tư 104/2024/TT-BQP của Bộ Quốc phòng)

Căn cứ: Thông tư 104/2024/TT-BQP Bộ Quốc phòng Ban hành 27/11/2024 Cập nhật 30/09/2026

Xem trong văn bản gốc

Mẫu số 07

BỘ QUỐC PHÒNG
BẢO HIỂM XÃ HỘI
-------
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
Số: ……/QĐ-HT Hà Nội, ngày ….tháng …. năm 20…..

 QUYẾT ĐỊNH

Về việc hưởng chế độ hưu trí hằng tháng

GIÁM ĐỐC BẢO HIỂM XÃ HỘI BỘ QUỐC PHÒNG

Căn cứ Nghị định số 23/2012/NĐ-CP ngày 03/4/2012 của Chính phủ;

Căn cứ Thông tư liên tịch số 102/2012/TTLT-BQP-BLĐTBXH-BTC ngày 19/10/2012 của Bộ Quốc phòng, Bộ Lao động-Thương binh và Xã hội, Bộ Tài chính; Thông tư số     /2024/TT-BQP ngày  /  /2024 của Bộ trưởng Bộ Quốc phòng;

Căn cứ Thông tư số 168/2018/TT-BQP ngày 03/12/2018, Thông tư số 81/2022/TT-BQP ngày 15/11/2022 của Bộ trưởng Bộ Quốc phòng;

Căn cứ hồ sơ giải quyết chế độ hưu trí đối với Ông (bà):……………………….

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Ông (bà) ……………………….Nam, nữ……………………….

Sinh ngày: ………/……/………….Số sổ BHXH (nếu có): ……………………….

Cấp bậc, chức vụ, chức danh, nghề nghiệp (trước khi phục viên, xuất ngũ, thôi việc): ……………………….……………………….……………………….……………………….

Đơn vị: ……………………….……………………….……………………….

Tổng số thời gian đóng BHXH là: ………….năm …..tháng. Thời gian đóng BHXH bắt buộc có:

- Thời gian làm việc trong lực lượng vũ trang: ………….năm …..tháng.

- Thời gian làm việc được tính tuổi quân: …………. năm …..tháng.

- Thời gian làm nghề hoặc công việc nặng nhọc, độc hại, nguy hiểm: ………….năm …..tháng.

- Thời gian làm nghề hoặc công việc đặc biệt nặng nhọc, độc hại, nguy hiểm:………….năm …..tháng.

- Thời gian làm việc ở nơi có phụ cấp khu vực hệ số 0,7 trở lên: ………….năm …..tháng.

- Thời gian làm việc khai thác than trong hầm lò: ………….năm …..tháng.

Mức bình quân tiền lương, tiền công tháng làm căn cứ tính lương hưu………….đồng.

Tỷ lệ % để tính lương hưu……………………………………………………

Được hưởng chế độ hưu trí từ ngày 01/01/2012.

Điều 2. Mức hưởng chế độ hưu trí như sau:

a) Trợ cấp một lần khi nghỉ hưu (nếu có): …………x………tháng =…………………đồng.

Tổng số tiền trợ cấp một lần: ………………………………………………đồng.

Bằng chữ (…………………………………………………………………………)

Nơi nhận: …………………………………………………………………………

b) Lương hưu hằng tháng: …………………x…………………%=…………………đồng.

c) Điều chỉnh lương hưu (nếu có):

Tổng lương hưu hằng tháng được nhận là (b+c): …………………đồng.

Bằng chữ (.…………………………………………………………………………)

Nơi nhận lương hưu: ………………………………………………………

Điều 3. Các đồng chí Trưởng phòng Chế độ chính sách BHXH Bộ Quốc phòng, Thủ trưởng đơn vị và ông (bà) có tên trên chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- BHXH tỉnh;
- BHXHVN.
GIÁM ĐỐC

Lưu ý khi dùng mẫu này

Bạn có thể rồi in — không cần Word, dùng được cả trên điện thoại.
Thấy mẫu này hữu ích?

Xem thêm 97 mẫu Chính sách hoặc mở toàn bộ kho biểu mẫu.

Mẫu mới cập nhật

Mẫu PHỤ LỤC 03
Mẫu số 06 - Văn bản hợp nhất 06/2026/VBHN-NQ-HĐND · Cập nhật 20/10/2026
Mẫu PHỤ LỤC 07
Mẫu số 02 - Văn bản hợp nhất 09/2026/VBHN-NQ-HĐND · Cập nhật 20/10/2026
Mẫu PHỤ LỤC 07
Mẫu số 01 - Văn bản hợp nhất 09/2026/VBHN-NQ-HĐND · Cập nhật 20/10/2026
Mẫu ĐƠN ĐỀ NGHỊ HỖ TRỢ
Mẫu số 07 - Quyết định 148/2026/QĐ-UBND · Cập nhật 20/10/2026
Mẫu ĐƠN ĐỀ NGHỊ HỖ TRỢ
Mẫu số 06 - Quyết định 148/2026/QĐ-UBND · Cập nhật 20/10/2026
Mẫu ĐƠN ĐỀ NGHỊ HỖ TRỢ
Mẫu số 05 - Quyết định 148/2026/QĐ-UBND · Cập nhật 20/10/2026
Mẫu THUYẾT MINH NỘI DUNG ĐỀ NGHỊ HỖ TRỢ
Mẫu số 04 - Quyết định 148/2026/QĐ-UBND · Cập nhật 20/10/2026
Mẫu ĐƠN ĐỀ NGHỊ HỖ TRỢ
Mẫu số 03 - Quyết định 148/2026/QĐ-UBND · Cập nhật 20/10/2026