Mẫu BẢN KHAI CHUNG (Mẫu số 42 - Văn bản hợp nhất 02/VBHN-BXD của Bộ Xây dựng)
Mẫu số 42
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Socialist Republic of Vietnam
Independence - Freedom - Happiness
BẢN KHAI CHUNG
GENERAL DECLARATION
| Vào Arrival | Rời Departure | |||||||
| 1.1 Tên và loại tàu: Name and type of ship | 1.2 Số IMO IMO number | |||||||
| 1.3 Hô hiệu Call sign | 1.4 Số chuyến đi: Voyage number | |||||||
| 2. Cảng đến/rời Port of arrival/departure | 3. Thời gian đến/rời cảng Date and time of arrival/departure | |||||||
| 4. Quốc tịch tàu: Flag State of ship | 5. Tên thuyền trưởng: Name of master | 6. Cảng rời cuối cùng/cảng đích Last port of call/next port of call | ||||||
| 7. Giấy chứng nhận đăng ký (Số, ngày cấp, cảng): Certificate of registry (date, number and Port of registry) | 8. Tên và địa chỉ liên lạc của người làm thủ tục: Name and contact details of ship’s agent | |||||||
| 9. Tổng dung tích: Gross tonnage | 10. Dung tích có ích: Net tonnage | |||||||
| 11. Đặc điểm chính của chuyến đi: Brief particulars of voyage Các cảng trước: Previous ports of call Các cảng sẽ đến: Subsequent ports of call Các cảng sẽ dỡ hàng: Ports where remaining cargo will be discharged | ||||||||
| 12. Thông tin về hàng hóa vận chuyển trên tàu: Brief description of the cargo | ||||||||
| Loại hàng hóa Kind of cargo | Tên hàng hóa Cargo name | Số lượng hàng hóa The quantity of cargo | Đơn vị tính Unit | |||||
| Xuất khẩu Export cargo | ||||||||
| ……. | ||||||||
| Nhập khẩu Import cargo | ||||||||
| …. | ||||||||
| Nội địa Domestic cargo | ||||||||
| …. | ||||||||
| Hàng trung chuyển Transshipment cargo | ||||||||
| ………….. | ||||||||
| Thông tin về hàng hóa quá cảnh Description of the cargo in transit | ||||||||
| Loại hàng Kind of cargo | Tên hàng hóa Cargo name | Số lượng hàng hóa The quantity of cargo | Số lượng hàng hóa quá cảnh xếp dỡ tại cảng The quantity of cargo in transit loading, discharging | Đơn vị tính Unit |
| Hàng quá cảnh xếp dỡ tại cảng The quantity of cargo in transit loading, discharing at port | ||||
| ………. | ||||
| Hàng quá cảnh không xếp dỡ The quantity of cargo in transit | ||||
| ….. | ||||
| 13. Số thuyền viên Number of crew | 14. Số hành khách Number of passengers | 15. Ghi chú: Remarks - Trọng tải toàn phần: Deadweight (DWT) - Mớn nước mũi, lái: Draft F/A - Chiều dài lớn nhất: LOA - Chiều rộng lớn nhất: Breadth - Chiều cao tĩnh không: Air draft - Loại nhiên liệu sử dụng trên tàu: Type of fuel - Lượng nhiên liệu trên tàu: Remain on board (R.O.B) - Tên và địa chỉ chủ tàu: Name and address of the shipowners - Các thông tin cần thiết khác (nếu có) And others (If any) | ||
| Tài liệu đính kèm (ghi rõ số bản) Attached documents (indicate number of copies) | ||||
| 16. Bản khai hàng hóa: Cargo Declaration | 17. Bản khai dự trữ của tàu Ship’s Stores Declaration | |||
| 18. Danh sách thuyền viên Crew List | 19. Danh sách hành khách Passenger List | 20. Yêu cầu về phương tiện tiếp nhận và xử lý chất thải The ship’s requirements in terms of waste and residue reception facilities | ||
| 21. Bản khai hành lý thuyền viên(*) Crew’s Effects Declaration (only on arrival) (*) | 22. Bản khai kiểm dịch y tế (*) Maritime Declaration of Health (only on arrival) (*) | |||
| 22.1 Số đăng ký hành chính Official number | 22.2 Số đăng kiểm Registry number | |||
| 22.3 Mã số Giấy phép rời cảng (*) Number of port clearance | ||||
| Ghi chú: Note: (*) Mục này chỉ khai khi tàu đến cảng. Only on arrival. Mục 22.1 và 22.2 chỉ khai đối với phương tiện thủy nội địa. No 22.1 and 22.2: Only for inland waterway ships. | 23…., ngày ... tháng ... năm ... Date …………………………. Thuyền trưởng (đại lý hoặc sỹ quan được ủy quyền) Master (or authorized agent or officer) | |||
Dùng trong thủ tục
Điều khoản của văn bản ban hành có nhắc tới mẫu này — bấm để đọc đúng chỗ trong văn bản.
-
Điểm b Văn bản hợp nhất 02/VBHN-BXD
b) Thông báo tàu biển đến cảng biển theo Mẫu số 42 quy định tại Phụ lục ban hành kèm theo Nghị định này: Chậm nhất 08 giờ trước khi tàu đến vị trí dự kiến đến cảng; trường hợp tàu thuyền di chuyển giữa các cảng biển Việt Nam hoặc khu vực hàng hải không quá 20 hải lý thì chậm nhất 02 giờ trước khi tàu thuyền đến vị trí đến cảng. Tàu biển, tàu quân sự, tàu biển có động …
-
Điểm a Văn bản hợp nhất 02/VBHN-BXD
a) Người làm thủ tục nộp trực tiếp hoặc gửi qua máy Fax, thư điện tử cho Cảng vụ hàng hải các giấy tờ, gồm: 01 Bản khai chung theo Mẫu số 42 và 01 Danh sách thuyền viên theo Mẫu số 47 (các mẫu văn bản được quy định tại Phụ lục ban hành kèm theo Nghị định này); Cảng vụ hàng hải sao, gửi các cơ quan quản lý nhà nước chuyên ngành có liên quan để làm thủ tục cho tàu thuyền;
Lưu ý khi dùng mẫu này
Mở kho biểu mẫu để tìm thêm mẫu đơn, tờ khai, hợp đồng chuẩn pháp lý.