Mẫu DANH SÁCH THUYỀN VIÊN (Mẫu số 47 - Văn bản hợp nhất 02/VBHN-BXD của Bộ Xây dựng)
Xem trong văn bản gốc
Có bản nháp của bạn
Mẫu số 47
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Socialist Republic of Vietnam
Independence - Freedom - Happiness
DANH SÁCH THUYỀN VIÊN
CREW LIST
| Vào Arriva l | Rời Departur e | Trang số: Page No: | |||||||||||||
| 1.1 Tên tàu: Name of ship | 1.2 Số IMO: IMO number | 1.3 Hô hiệu: Call sign | 1.4 Số chuyến đi: Voyage number | ||||||||||||
| 2. Cảng vào/rời: Port of arrival/departure | 3. Ngày vào/rời: Date of arrival/departure | 4. Quốc tịch tàu: Flag State of ship | 5. Cảng rời cuối cùng: Last port of call | ||||||||||||
| 5.1 Số đăng ký hành chính Official number | 5.2 Số đăng kiểm Registry number | ||||||||||||||
| 6.STT No. | 7. Họ Family name | 8. Tên Given name | 9. Chức danh Rank of rating | 10. Quốc tịch (*) National ity | 11. Ngày sinh (*) Date of birth | 12. Nơi sinh (*) Place of birth | 13. Giới tính Gende r | 14. Loại giấy tờ nhận dạng (Hộ chiếu của thuyền viên/ Số định danh cá nhân) Nature of identity document(seaman | 15. Số giấy tờ nhận dạng Number of identity document | 16. Quốc gia cấp giấy tờ nhận dạng Issuing State of identity document | 17. Ngày hết hạn của giấy tờ nhận dạng Expiry date of identity document | ||||
| ’s passport/ Personal identification number) | |||||||||||
| Ghi chú: Note: Mục 5.1 và 5.2 chỉ khai đối với phương tiện thủy nội địa. No 5.1 and 5.2: Only for inland waterway ships. (*) Mục này chỉ khai đối với người nước ngoài. Only for foreigner. | (18)….., ngày … tháng ... năm … Date................................ Thuyền trưởng (Đại lý hoặc sỹ quan được ủy quyền) Master (Authorized agent or officer) |
Dùng trong thủ tục
Điều khoản của văn bản ban hành có nhắc tới mẫu này — bấm để đọc đúng chỗ trong văn bản.
-
Điểm a Văn bản hợp nhất 02/VBHN-BXD
a) Người làm thủ tục nộp trực tiếp hoặc gửi qua máy Fax, thư điện tử cho Cảng vụ hàng hải các giấy tờ, gồm: 01 Bản khai chung theo Mẫu số 42 và 01 Danh sách thuyền viên theo Mẫu số 47 (các mẫu văn bản được quy định tại Phụ lục ban hành kèm theo Nghị định này); Cảng vụ hàng hải sao, gửi các cơ quan quản lý nhà nước chuyên ngành có liên quan để làm thủ tục cho tàu thuyền;
Lưu ý khi dùng mẫu này
Bạn có thể rồi in — không cần Word, dùng được cả trên điện thoại.
Thấy mẫu này hữu ích?
Mở kho biểu mẫu để tìm thêm mẫu đơn, tờ khai, hợp đồng chuẩn pháp lý.
Mẫu mới của Bộ Xây dựng
Xem tất cả
Mẫu giấy chứng nhận đã hoàn thành khóa bồi dưỡng nghiệp vụ kiểm định kỹ thuật an toàn lao động
Mẫu số 02 - Văn bản hợp nhất 63/2026/VBHN-TT-BXD
Mẫu giấy chứng nhận đã hoàn thành khóa huấn luyện nghiệp vụ kiểm định kỹ thuật an toàn lao động
Mẫu số 01 - Văn bản hợp nhất 63/2026/VBHN-TT-BXD
Mẫu giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động kiểm định khí thải xe mô tô, xe gắn máy
Mẫu số 02 - Thông tư 45/2026/TT-BXD
Mẫu giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động kiểm định
Mẫu số 01 - Thông tư 45/2026/TT-BXD
Mẫu biên bản kiểm tra xác nhận cơ sở kiểm định khí thải
Mẫu số 02 - Thông tư 45/2026/TT-BXD
Mẫu biên bản kiểm tra xác nhận điều kiện hoạt động của cơ sở đăng kiểm xe cơ giới
Mẫu số 01 - Thông tư 45/2026/TT-BXD
Mẫu biên bản kiểm tra xác nhận thiết bị cân khối lượng
Mẫu số 08 - Thông tư 45/2026/TT-BXD
Mẫu biên bản kiểm tra xác nhận thiết bị kiểm tra phanh
Mẫu số 07 - Thông tư 45/2026/TT-BXD
Mẫu mới cập nhật
Mẫu PHỤ LỤC 03
Mẫu số 06 - Văn bản hợp nhất 06/2026/VBHN-NQ-HĐND · Cập nhật 20/10/2026
Mẫu PHỤ LỤC 07
Mẫu số 02 - Văn bản hợp nhất 09/2026/VBHN-NQ-HĐND · Cập nhật 20/10/2026
Mẫu PHỤ LỤC 07
Mẫu số 01 - Văn bản hợp nhất 09/2026/VBHN-NQ-HĐND · Cập nhật 20/10/2026
Mẫu ĐƠN ĐỀ NGHỊ HỖ TRỢ
Mẫu số 07 - Quyết định 148/2026/QĐ-UBND · Cập nhật 20/10/2026
Mẫu ĐƠN ĐỀ NGHỊ HỖ TRỢ
Mẫu số 06 - Quyết định 148/2026/QĐ-UBND · Cập nhật 20/10/2026
Mẫu ĐƠN ĐỀ NGHỊ HỖ TRỢ
Mẫu số 05 - Quyết định 148/2026/QĐ-UBND · Cập nhật 20/10/2026
Mẫu THUYẾT MINH NỘI DUNG ĐỀ NGHỊ HỖ TRỢ
Mẫu số 04 - Quyết định 148/2026/QĐ-UBND · Cập nhật 20/10/2026
Mẫu ĐƠN ĐỀ NGHỊ HỖ TRỢ
Mẫu số 03 - Quyết định 148/2026/QĐ-UBND · Cập nhật 20/10/2026