Mẫu BẢN KHAI CHUNG (Mẫu số 59 - Văn bản hợp nhất 02/VBHN-BXD của Bộ Xây dựng)
Mẫu số 59
BẢN KHAI CHUNG
(Cho phương tiện thủy nội địa)
| Đến | Rời | |||
| 1. Tên phương tiện: | 5. Tên cầu, bến cảng sẽ cập: | 6. Thời gian hoạt động tại cảng: Thời gian đến cảng: Thời gian rời cảng: | ||
| 2. Số đăng ký: | ||||
| 3. Dung tích: | 7. Cảng, bến rời cuối cùng | 8. Cảng/bến kế tiếp | ||
| 4. Trọng tải: | ||||
| 9. Tên thuyền trưởng | ||||
| 10. Tên, địa chỉ, số điện thoại của chủ phương tiện: | ||||
| 11. Hàng hóa, số lượng xếp/dỡ: | ||||
| 12. Mã số Giấy phép rời cảng, bến điện tử (*): | ||||
(*) Mục này chỉ khai khi phương tiện đến cảng.
…, ngày ... tháng ... năm …
Thuyền trưởng (hoặc người được ủy quyền hoặc đại lý)
Dùng trong thủ tục
Điều khoản của văn bản ban hành có nhắc tới mẫu này — bấm để đọc đúng chỗ trong văn bản.
-
Điểm a Văn bản hợp nhất 02/VBHN-BXD
a) 83 Giấy tờ phải nộp (bản chính), mỗi loại 01 bản, bao gồm (các mẫu văn bản được quy định tại Phụ lục ban hành kèm theo Nghị định này): Bản khai chung (đối với phương tiện thủy nội địa) theo Mẫu số 59, Danh sách thuyền viên (đối với phương tiện thủy nội địa) theo Mẫu số 60, Danh sách hành khách (đối với phương tiện chở khách) theo Mẫu số 61, Giấy phép rời cảng;
-
Điểm a Văn bản hợp nhất 02/VBHN-BXD
a) Bản khai chung (đối với phương tiện thủy nội địa) theo Mẫu số 59;
Lưu ý khi dùng mẫu này
Mở kho biểu mẫu để tìm thêm mẫu đơn, tờ khai, hợp đồng chuẩn pháp lý.