vanban.org

Mẫu CÁC MẪU BẢN ĐIỆN TRUYỀN PHÁT THÔNG BÁO HÀNG HẢI (Mẫu số 32 - Văn bản hợp nhất 02/VBHN-BXD của Bộ Xây dựng)

Căn cứ: Văn bản hợp nhất 02/VBHN-BXD Bộ Xây dựng Ban hành 20/03/2025 Cập nhật 30/09/2026

Xem trong văn bản gốc

Mẫu số 32

CÁC MẪU BẢN ĐIỆN TRUYỀN PHÁT THÔNG BÁO HÀNG HẢI

1. Các mẫu bản điện truyền phát thông báo hàng hải về việc thiết lập mới, phục hồi báo hiệu hàng hải

Thành phần bức điệnVí dụ 1
1. Số hiệu thông báoKHU VỰC XI 145/11
VỊNH HẠ LONG
CẢNG CÁI LÂN
HẢI ĐỒ ________ (QUỐC TẾ __________).
THIẾT LẬP MỚI CÁC PHAO DẪN LUỒNG VÀO CẢNG
A. BÁO HIỆU AN TOÀN PHÍA ĐÔNG 20-03.2N 107- 39.5E.
B. BÁO HIỆU AN TOÀN PHÍA NĂM 20-03.7N 107- 39.4E.
2. Khu vực bao quát chung
3. Khu vực địa phương
4. Số hiệu hải đồ chịu ảnh hưởng
5. Nội dung chính của thông báo
6. Vị trí địa lý
7. Các chú ý
8. Hủy bỏ nội dung thông báo
Message ElementExample 1
1. Message series identifierNAVAREA XI 145/11
HALONG BAY.
PORT OF CAI LAN
CHART ________ (INT_________).
LIGHTBUOYS ESTABLISHED MARKING THE ENTRANCE.
A. EAST CARDINAL 20-03.2N 107-39.5E.
B. SOUTH CARDINAL 20-03.7N 107-39.4E.
2. General area
3. Locality
4. Chart number
5. Key subject
6. Geographical position
7. Amplifying remarks
8. Cancellations details
Thành phần bức điệnVí dụ 2
1. Số hiệu thông báoKHU VỰC XVI 95/11
PERU
PAITA
HẢI ĐỘ ______ (QUỐC TẾ______).
XÁC TÀU ĐẮM TẠI VỊ TRÍ 05-04.8N 081-06.7W. THIẾT LẬP PHAO ĐÁNH DẤU VỊ TRÍ TÀU ĐẮM KHẨN CẤP CÁCH 0,25 HẢI LÝ VỀ PHÍA NAM, ĐÈN SÁNG THAY ĐỔI XANH - VÀNG TRONG 3 GIÂY.
2. Khu vực bao quát chung
3. Khu vực địa phương
4. Số hiệu hải đồ chịu ảnh hưởng
5. Nội dung chính của thông báo
6. Vị trí địa lý
7. Các chú ý 
8. Hủy bỏ nội dung thông báo
Message ElementExample 2
1. Message series identifierNAVAREA XVI 95/11
PERU.
PAITA.
CHART ______ (INT________).
WRECK LOCATED 05-04.8N 081-06.7W. EMERGENCY WRECK MARKING
BUOY ESTABUSHED 0.25 MILES SOUTH, ALTERNATING OCCULTING
BLUE AND YELLOW THREE SECONDS.
2. General area
3. Locality
4. Chart number
5. Key subject
6. Geographical position
7. Amplifying remarks
8. Cancellations details

2. Các mẫu bản điện truyền phát thông báo hàng hải về việc tạm ngừng, chấm dứt hoạt động của báo hiệu hàng hải.

Thành phần bức điệnVí dụ 1
1. Số hiệu thông báoKHU VỰC XI 145/11
VỊNH HẠ LONG
CẢNG HẢI PHÒNG
HẢI ĐỒ _____ (QUỐC TẾ________).
ĐÈN BIẾN HÒN DÁU 20-02.0N 107-40.1E ĐÈN KHÔNG SÁNG
2. Khu vực bao quát chung
3. Khu vực địa phương
4. Số hiệu hải đồ chịu ảnh hưởng
5. Nội dung chính của thông báo
6. Vị trí địa lý
7. Các chú ý
8. Hủy bỏ nội dung thông báo
Message ElementExample 1
1. Message series identifierNAVAREA XI 145/11
HALONG BAY.
PORT OF HAI PHONG
CHART ____ (INT___________).
HONDAU LIGHT HOUSE 20-02.0N 107-40.1E UNLIT.
2. General area
3. Locality
4. Chart number
5. Key subject
6. Geographical position
7. Amplifying remarks 
8. Cancellations details
Thành phần bức điệnVí dụ 2
1. Số hiệu thông báoKHU VỰC IX 12/11
BIỂN ĐỎ, AI CẬP
VỊNH AQABA, EO TIRAN
HẢI ĐỒ ____ (QUỐC TẾ________).
BÁO HIỆU AN TOÀN PHÍA TÂY 27-59.4N 034-29.1E RACON KHÔNG HOẠT ĐỘNG
2. Khu vực bao quát chung
3. Khu vực địa phương
4. Số hiệu hải đồ chịu ảnh hưởng
5. Nội dung chính của thông báo
6. Vị trí địa lý
7. Các chú ý
8. Hủy bỏ nội dung thông báo
Message ElementExample 2
1. Message series identifierNAVARKA IX 12/11
RED SEA, EGYPT.
GULF OF AQABA, STRAIT OF TIRAN.
CHART ___ (INT__________).
WEST CARDINAL BUOY 27-59.4N 034-29.1E RACON INOPERATIVE.
2. General area
3. Locality
4. Chart number
5. Key subject
6. Geographical position
7. Amplifying remarks
8. Cancellations details

3. Các mẫu bản điện truyền phát thông báo hàng hải về độ sâu luồng hàng hải, thủy điện cảng, khu neo đậu, quay trở tàu và các vùng nước khác

Thành phần bức điệnVí dụ 1
1. Số hiệu thông báoKHU VỰC XI 15/11
BIỂN ĐÔNG
VINH BẮC BỘ
THÀNH LẬP CẢNG MỚI - CẢNG LẠCH HUYỆN.
CẢNG MỚI LẠCH HUYỆN ĐƯỢC THÀNH LẬP PHÍA NAM ĐẢO CÁT HẢI. VỊ TRÍ 20-50.3IN, 106-53.40E.
GIỚI HẠN CẢNG:
2. Khu vực bao quát chung
3. Khu vực địa phương
4. Số hiệu hải đồ chịu ảnh hưởng
5. Nội dung chính của thông báo
6. Vị trí địa lý20-50.01 N, 106-54.28 E;
20-50.01 N, 106-53.99 E;
20-49.30 N, 106-53.45 E;
20-49.29 N, 106-52.67 E.
ĐỘ SÂU TRONG GIỚI HẠN CẢNG 9.5M.
VỊ TRÍ ĐÓN HOA TIÊU
20-40.11N, 107-00.19E;
KHU VỰC NEO XUNG QUANH 20-52.52N, 107-05.09E VỚI BÁN KÍNH 1 HẢI LÝ.
ĐỂ BIẾT THÊM CHI TIẾT, THAM KHẢO THÔNG BÁO CHO NGƯỜI ĐI BIỂN SỐ 14/2011.
7. Các chú ý
8. Hủy bỏ nội dung thông báo
Message ElementExample 1
1. Message series identifierNAVAREA XI 15/11
EAST SEA
GULF OF TONKIN
ESTABLISHMENT OF NEW PORT - PORT OF LACH HUYEN
NEW PORT OF LACH HUYEN IS LOCATED IN SOUTH OF CAT HAI ISLAND. POSITION 20-50.3 IN, 106-53.40E.
PORT LIMITS
20-50.01 N, 106-54.28 E;
20-50.01 N, 106-53.99 E;
20-49.30 N, 106-53.45 E;
20-49.29 N, 106-52.67 E.
WATER DEPTH INSIDE PORT LIMITS
PILOT BOARDING AREA
20-40.11N, 107-00.19E;
ANCHORAGE AROUND 20-52.52N, 107-05.09E, RADIUS INM.
FOR MORE DETAILS, REFER NTM 14/2011.
2. General area
3. Locality
4. Chart number
5. Key subject
6. Geographical position
7. Amplifying remarks
8. Cancellations details

4. Các mẫu bản điện truyền phát thông báo hàng hải về việc xuất hiện chướng ngại vật mới phát hiện

Thành phần bức điệnVí dụ 1
1. Số hiệu thông báoKHU VỰC XI 15/11
BIỂN ĐÔNG
CẢNG VŨNG TÀU
HẢI ĐỒ _____ (QUỐC TẾ _____).
VỊ TRÍ BÃI CẠN XÁC ĐỊNH TẠI:
2. Khu vực bao quát chung
3. Khu vực địa phương
4. Số hiệu hải đồ chịu ảnh hưởng
5. Nội dung chính của thông báoA. 28M 10-20.1N 107-05.1E.
B. 13.5M 10-19.2N 107-04.2E.
C. 27M 10-21.8N 107-06.1E.
6. Vị trí địa lý
7. Các chú ý
8. Hủy bỏ nội dung thông báo
Message ElementExample 1
1. Message series identifierNAVAREA XI 15/11
EAST SEA .
PORT OF VUNG TAU
CHART _____ (INT_______).
SHOALS LOCATED:
A. 28 METRES 10-20.1N 107-05.1E.
B. 13.5 METRES 10-19.2N 107-04.2E.
C. 27 METRES 10-21.8N 107-06.1E.
2. General area
3. Locality
4. Chart number
5. Key subject
6. Geographical position
7. Amplifying remarks
8. Cancellations details
Thành phần bức điệnVí dụ 2
1. Số hiệu thông báoKHU VỰC XI 15/11
BIỂN ĐÔNG
CẢNG VŨNG TÀU
HẢI ĐỒ _____(QUỐC TẾ _____).
BÁO CÁO KHU VỰC CÓ ĐỘ SÂU THẤP HƠN NHIỀU SO VỚI ĐỘ SÂU GHI TRÊN HẢI ĐỒ TẠI 11-59.89S 107-17.50E.
2. Khu vực bao quát chung
3. Khu vực địa phương
4. Số hiệu hải đồ chịu ảnh hưởng
5. Nội dung chính của thông báo
6. Vị trí địa lý
7. Các chú ý
8. Hủy bỏ nội dung thông báo
Message ElementExample 2
1. Message series identifierNAVAREA XI 15/11
EAST SEA
PORT OF VUNG TAU
CHART _____ (INT_____).
2. General area
3. Locality
4. Chart number
5. Key subjectSIGNIFICANTLY LESS WATER THAN CHARTED REPORTED 11-59.89S 107-17.50E.
6. Geographical position
7. Amplifying remarks
8. Cancellations details

5. Các mẫu bản điện truyền phát thông báo hàng hải về khu vực biển hạn chế hoạt động, cấm hoạt động hàng hải

Thành phần bức điệnVí dụ 1
1. Số hiệu thông báoKHU VỰC XI 333/11
BIỂN ĐÔNG CẢNG VŨNG TÀU
1. BẮN ROCKET TỪ 0330 ĐẾN 0530 UTC 28 TH4 ĐẾN 03 TH5
11. KHU VỰC BIỂN ĐƯỢC THIẾT LẬP NHƯ SAU:
A. 10-20N 117-45E.
B. 10-20N 127-30E.
C. 10-10N 117-45E.
D. 10-10N 127-30E.
YÊU CẦU CÁC TÀU TRÁNH XA KHU VỰC NÀY.
2. THÔNG BÁO NÀY ĐƯỢC HỦY BỎ LUC 030630 UTC TH5
11.
2. Khu vực bao quát chung
3. Khu vực địa phương
4. Số hiệu hải đồ chịu ảnh hưởng
5. Nội dung chính của thông báo
6. Vị trí địa lý
7. Các chú ý
8. Hủy bỏ nội dung thông báo
Message ElementExample 1
1. Message series identifierNAVAREA XI 333/11
EAST SEA
PORT OF VUNG TAU
1. ROCKET LAUNCHING SCHEDULED 0330 TO 0530 UTC 28 APR TO 03 MAY 11. FOLLOWING RANGE CLEARANCE AREA ESTABLISHED:
A. 10-20N 117-45E.
B. 10-20N 127-30E.
C. 10-10N 117-45E.
D. 10-10N 127-30E.
VESSELS TO REMAIN CLEAR OF THIS AREA.
2. CANCEL THIS MESSAGE 030630 UTC MAY 11.
2. General area
3. Locality
4. Chart number
5. Key subject
6. Geographical position
7. Amplifying remarks
8. Cancellations details

6. Các mẫu bản điện truyền phát thông báo hàng hải về việc yêu cầu chuyển hướng, tạm ngừng hoạt động của luồng hàng hải

Thành phần bức điệnVí dụ 1
1. Số hiệu thông báoKHU VỰC XI 151/11
2. Khu vực bao quát chungVỊNH HẠ LONG CẢNG HẢI PHÒNG
1. CẢNG HẢI PHÒNG TẠM NGỪNG HOẠT ĐỘNG ĐỂ CHUẨN BỊ PHÒNG CHỐNG BÃO MEGI. TẤT CẢ CÁC VÙNG NƯỚC CẢNG BIỂN TỪ ĐÀO CÁT HẢI TỚI CẦU BÍNH ĐÃ ĐƯỢC THIẾT LẬP VÀNH ĐAI. KHÔNG TÀU NÀO ĐƯỢC PHÉP RA VÀO HAY ĐI QUA LUỒNG CÀNG BIỂN KHI KHÔNG CÓ SỰ CHO PHÉP CỦA CẢNG VỤ HÀNG HẢI HẢI PHÒNG.
2. LIÊN LẠC VỚI CẢNG VỤ HÀNG HẢI HẢI PHÒNG ĐỂ BIẾT THÊM THÔNG TIN MỚI NHẤT.
3. Khu vực địa phương
4. Số hiệu hải đồ chịu ảnh hưởng
5. Nội dung chính của thông báo
6. Vị trí địa Lý
7. Các chú ý
8. Hủy bỏ nội dung thông báo
Message ElementExample 1
1. Message series identifierNAVAREA XI 151/11
HALONG BAY
HAI PHONG PORT
1. THE PORTS FOR HAI PHONG HAVE BEEN CLOSED UNTIL FURTHER NOTICE IN PREPARATION FOR THE ANTICIPATED IMPACT OF STORM MEGI. ALL INLAND WATERS FROM CAT HAI ISLAND TO BINH BRIDGE BOUNDARY HAS BEEN ESTABLISHED. NO VESSEL MAY ENTER, DEPART OR TRANSIT WITHIN THIS ZONE WITHOUT THE PERMISSION OF THE MARITIME ADMINISTRATION OF HAI PHONG.
2. CONTACT MARITIME ADMINISTRATION OF HAI PHONG FOR UPDATED INFORMATION.
2. General area
3. Locality
4. Chart number
5. Key subject
6. Geographical position
7. Amplifying remarks
8. Cancellations details

Lưu ý khi dùng mẫu này

Bạn có thể rồi in — không cần Word, dùng được cả trên điện thoại.
Thấy mẫu này hữu ích?

Mở kho biểu mẫu để tìm thêm mẫu đơn, tờ khai, hợp đồng chuẩn pháp lý.

Mẫu mới của Bộ Xây dựng

Xem tất cả

Mẫu mới cập nhật

Mẫu danh sách đề nghị cấp đổi/cấp lại hiện vật khen thưởng
Mẫu số 2.3 - Thông tư 155/2026/TT-BQP · Cập nhật 22/10/2026
Mẫu văn bản đề nghị cấp đổi/cấp lại hiện vật khen thưởng của cá nhân
Mẫu số 2.2 - Thông tư 155/2026/TT-BQP · Cập nhật 22/10/2026
Mẫu văn bản đề nghị cấp đổi/cấp lại hiện vật khen thưởng của tập thể
Mẫu số 2.1 - Thông tư 155/2026/TT-BQP · Cập nhật 22/10/2026
Mẫu danh sách đề nghị điều chỉnh thông tin quyết định khen thưởng
Mẫu số 1.4 - Thông tư 155/2026/TT-BQP · Cập nhật 22/10/2026