Điều 40 . Trình tự, thủ tục đăng ký, xoá đăng ký thế chấp, bảo lãnh bằng QSDĐ; tài sản gắn liền với đất thực hiện theo quy định tại Thông tư 05/2005/TTLT/BTP - BTN&MT ngày 16/6/2005 của Liên Bộ Tư pháp và Bộ TN&MT hướng dẫn việc đăng ký thế chấp, bảo lãnh bằng QSDĐ, tài sản gắn liền với đất — Quyết định 41/2008/QĐ-UBND
Đang đối chiếu hiệu lực…
So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 02/07/2010
Bản hợp nhất mới nhất
· phiên bản 2/2 · từ 02/07/2010
Hết hiệu lực (một phần/toàn bộ): 28/2010/QĐ-UBND · 22/06/2010
Dòng đời phiên bản
2 phiên bản · 18 năm
02/07/201028/2010/QĐ-UBNDBãi bỏ Đang xem
19/05/2008Bản gốcBan hành mới
Bạn đang xem một phần của
Quyết định 41/2008/QĐ-UBND › Chương II › Mục 4 › Điều 40
Đọc toàn văn
Mục lục
Điều 1
Điều 4
Chương I — NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng
Điều 2. Các từ ngữ được viết tắt
Điều 3. Cơ quan tiếp nhận hồ sơ hành chính trong lĩnh vực đất đai, tài nguyên khoáng sản, tài nguyên nước và môi trường theo cơ chế một cửa gồm:
Điều 4. Trách nhiệm xác định nghĩa vụ tài chính của NSDĐ
Điều 5. Các nguyên tắc khi thực hiện thủ tục hành chính
Điều 6. Chứng nhận của công chứng, chứng thực của UBND cấp xã đối với hợp đồng, văn bản thực hiện các quyền của người sử dụng đất
Chương II — NỘI DUNG THỰC HIỆN CẢI CÁCH THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
Điều 7
Điều 8. Về trình tự thủ tục giao đất, cho thuê đất chưa được GPMB đối với tổ chức
Điều 9. Trình tự, thủ tục giao đất, cho thuê đất để sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp đối với hộ gia đình, cá nhân (đối với đất đã GPMB hoặc không phải GPMB)
Điều 10. Trình tự, thủ tục giao đất, cho thuê đất để sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp đối với hộ gia đình, cá nhân (đối với đất chưa GPMB)
Điều 11. Xác định và công bố chủ trương thu hồi đất
Điều 12. Chuẩn bị HSĐC cho khu đất bị thu hồi
Điều 13. Lập, thẩm định và xét duyệt phương án tổng thể về bồi thường, hỗ trợ và tái định cư
Điều 14. Thông báo về việc thu hồi đất
Điều 15. Quyết định thu hồi đất
Điều 16. Thời điểm bàn giao đất đã bị thu hồi
Điều 17. Trình tự, thủ tục giao đất để sử dụng vào mục đích quốc phòng, an ninh
Điều 18
Điều 19. Trình tự, thủ tục giao đất, cho thuê đất nông nghiệp đối với hộ gia đình, cá nhân
Điều 20. Trình tự, thủ tục giao đất làm nhà ở đối với hộ gia đình, cá nhân tại nông thôn không thuộc trường hợp phải đấu giá QSDĐ
Điều 21. Trình tự, thủ tục cấp GCNQSDĐ cho hộ gia đình, cá nhân đang SDĐ tại xã, thị trấn.
Điều 2. 2 . Trình tự, thủ tục cấp GCNQSDĐ cho hộ gia đình, cá nhân đang SDĐ tại phường
Điều 2. 3 . Trình tự, thủ tục cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đối với tổ chức, cơ sở tôn giáo đang SDĐ.
Điều 2. 4 . Trình tự, thủ tục cấp GCNQSDĐ đối với đơn vị vũ trang nhân dân đang SDĐ vào mục đích quốc phòng, an ninh
Điều 2. 5 . Trình tự, thủ tục cấp GCNQSDĐ cho tổ chức, hộ gia đình, cá nhân trúng đấu giá QSDĐ, trúng đấu thầu dự án có SDĐ
Điều 2
Điều 2. 7 . Trình tự thủ tục chuyển từ hình thức thuê sang giao đất có thu tiền
Điều 2. 8 . Trình tự thủ tục đăng ký chuyển MĐSDĐ không phải xin phép
Điều 2. 9 . Trình tự, thủ tục chuyển MĐSDĐ phải xin phép
Điều 30. Trình tự, thủ tục đăng ký biến động về SDĐ do đổi tên, giảm diện tích thửa đất do sạt lở tự nhiên, thay đổi về quyền, thay đổi về NVTC
Điều 3. 1 . Trình tự thủ tục cấp lại, cấp đổi GCNQSDĐ
Điều 3
Điều 3
Điều 3. 4 . Trình tự, thủ tục chuyển nhượng QSDĐ
Điều 3. 5 . Trình tự, thủ tục chuyển đổi QSDĐ nông nghiệp của hộ gia đình, cá nhân
Điều 3. 6 . Trình tự t hủ tục đăng ký cho thuê, cho thuê lại QSDĐ
Điều 3. 7 . Trình tự t hủ tục xóa đăng ký cho thuê, cho thuê lại QSDĐ
Điều 3. 8 . Trình tự, thủ tục thừa kế QSDĐ
Điều 3. 9 . Trình tự, t hủ tục tặng cho QSDĐ
Điều 40
Điều 4. 1 . Trình tự, thủ tục đăng ký góp vốn bằng QSDĐ
Điều 4. 2 . Trình tự, thủ tục xoá đăng ký góp vốn bằng QSDĐ
Điều 4. 3 . Trình tự, thủ tục đăng ký nhận QSDĐ do xử lý hợp đồng thế chấp, bảo lãnh, góp vốn, kê biên bán đấu giá QSDĐ
Điều 44. Trình tự, thủ tục cấp phép thăm dò nước dưới đất
Điều 45. Trình tự, thủ tục cấp phép khai thác, sử dụng nước dưới đất
Điều 46. Trình tự, thủ tục cấp giấy phép khai thác, sử dụng nước mặt
Điều 47. Trình tự, thủ tục cấp giấy phép xả nước thải vào nguồn nước
Điều 48. Trình tự, thủ tục gia hạn, thay đổi thời hạn, điều chỉnh nội dung giấy phép thăm dò, khai thác, sử dụng tài nguyên nước, xả nước thải vào nguồn nước
Điều 49. Trình tự, thủ tục cấp phép hành nghề khoan nước dưới đất
Điều 50. Trình tự thủ tục gia hạn, điều chỉnh nội dung giấy phép hành nghề khoan nước dưới đất
Điều 51. Trình tự thủ tục cấp lại giấy phép hành nghề khoan nước dưới đất
Điều 52. Đăng ký khai thác nước dưới đất
Điều 53. Trình tự, thủ tục thẩm định và cấp quyết định phê chuẩn báo cáo đánh giá tác động môi trường
Điều 54. Trình tự, thủ tục thẩm định và cấp quyết định phê chuẩn ĐTM bổ sung
Điều 55. Trình tự, thủ tục đăng ký và xác nhận đăng ký cam kết bảo vệ môi trường
Điều 56
Điều 57. Trình tự, thủ tục xin cấp phép khai thác khoáng sản có công suất không quá 100.000 m 3 /năm và thời gian khai thác, kể cả gia hạn không quá 5 năm, không sử dụng vật liệu nổ
Điều 58. Trình tự, thủ tục xin cấp giấy phép khai thác khoáng sản có công suất khai thác trên 100.000 m 3 /năm và thời gian khai thác, kể cả gia hạn trên 5 năm (phải qua thăm dò)
Điều 59. Trình tự, thủ tục xin gia hạn giấy phép khai thác khoáng sản
Điều 60. Trình tự, thủ tục trả lại, chuyển nhượng giấy phép khai thác khoáng sản, cho phép tiếp tục thực hiện quyền khai thác khoáng sản
Điều 61. Trình tự thủ tục thẩm định hồ sơ xin cấp phép chế biến khoáng sản
Điều 62. Trình tự, thủ tục thẩm định hồ sơ xin gia hạn giấy phép chế biến khoáng sản
Điều 63. Trình tự, thủ tục thẩm định hồ sơ xin chuyển nhượng, để thừa kế, tiếp tục thực hiện quyền chế biến khoáng sản
Điều 64
Điều 65. Trình tự, thủ tục xin gia hạn giấy phép khai thác khoáng sản vật liệu xây dựng thông thường cho các cá nhân
Chương I — II
Điều 66. Trách nhiệm của các Sở, ngành; UBND cấp huyện và UBND cấp xã.
Không có điều nào khớp từ khoá.
Ghi chú của bạn
Ghi chú riêng của bạn cho: văn bản này
Ghi chú đã lưu
Cỡ chữ
Font chữ
Giãn dòng
Độ rộng
Nền giấy