vanban.org

Điều 22. Trình tự, thời gian giải quyết hồ sơ cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất (tính theo ngày làm việc) — Quyết định 1844/2007/QĐ-UBND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 27/09/2014 Bản hợp nhất mới nhất · phiên bản 2/2 · từ 03/02/2011 Thay thế: 16/2014/QĐ-UBND · 17/09/2014 Sửa đổi, bổ sung: 03/2011/QĐ-UBND · 24/01/2011
Yên Bái Ban hành 29/10/2007 Hiệu lực 08/11/2007 Hết hiệu lực toàn bộ
Dòng đời phiên bản 5 đời quyết định · 10 phiên bản · 18 năm
Quyết định số 15/2024/QĐ-UBND ban hành Quy định chi tiết thi hành một số điều, khoản của Luật Đất đai năm 2024 và các Nghị định thi hành Luật Đất đai trên địa bàn tỉnh Yên Bái · 15/2024/QĐ-UBND
Quyết định số 15/2021/QĐ-UBND Ban hành Quy định chi tiết thi hành một số điều, khoản của Luật Đất đai ngày 29 tháng 11 năm 2013, Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014, Nghị định số 01/2017/NĐ-CP ngày 06 tháng 01 năm 2017 và Nghị định số 148/2020/NĐ-CP ngày 18 tháng 12 năm 2020 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai · 15/2021/QĐ-UBND
Quyết định số 19/2017/QĐ-UBND Ban hành quy định chi tiết thi hành một số điều, khoản của Luật Đất đai, Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 và Nghị định số 01/2017/NĐ-CP ngày 06 tháng 01 năm 2017 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai · 19/2017/QĐ-UBND
Quyết định số 16/2014/QĐ-UBND Ban hành quy định chi tiết thi hành một số điều, khoản của Luật Đất đai và Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai. · 16/2014/QĐ-UBND
Quyết định số 1844/2007/QĐ-UBND Ban hành Quy định về cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân trên địa bàn tỉnh Yên Bái · 1844/2007/QĐ-UBND
03/02/201103/2011/QĐ-UBNDSửa đổi, bổ sung Đang xem 08/11/2007Bản gốcBan hành mới
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Quyết định 1844/2007/QĐ-UBND › Chương II › Điều 22
Đọc toàn văn

Điều 22. Trình tự, thời gian giải quyết hồ sơ cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất (tính theo ngày làm việc)

Thay cụm từ/đính chính bởi 03/2011/QĐ-UBND · hiệu lực 03/02/2011
Sửa đổi bởi 03/2011/QĐ-UBND · hiệu lực 03/02/2011

1. Thời gian giải quyết hồ sơ tại Ủy ban nhân dân xã, phường, thị trấn và Văn phòng đăng ký quyền sử dụng đất cấp huyện

Sửa đổi bởi 03/2011/QĐ-UBND · hiệu lực 03/02/2011

a) Đối với các hồ sơ đăng ký xin cấp Giấy chứng nhận lần đầu

- Thời gian giải quyết hồ sơ tại Ủy ban nhân dân phường, thị trấn là 20 ngày, tại Ủy ban nhân dân xã là 25 ngày; đối với các xã vùng cao, vùng đặc biệt khó khăn là không quá 30 ngày (kể cả 15 ngày liên tục công khai hồ sơ các trường hợp xin cấp giấy);

- Tại Văn phòng đăng ký quyền sử dụng đất cấp huyện: Thời gian giải quyết hồ sơ là 20 ngày (kể cả thời gian lấy ý kiến của các cơ quan có liên quan về nội dung chứng nhận quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất trong những trường hợp cần thiết là 5 ngày);

Sửa đổi bởi 03/2011/QĐ-UBND · hiệu lực 03/02/2011

b) Đối với các hồ sơ đăng ký xin cấp đổi Giấy chứng nhận mà có nhu cầu bổ sung chứng nhận quyền sở hữu tài sản hoặc cấp lại Giấy chứng nhận bị mất

- Thời gian giải quyết hồ sơ tại Ủy ban nhân dân xã, phường, thị trấn là 20 ngày; đối với các xã vùng cao, vùng đặc biệt khó khăn là không quá 25 ngày;

- Tại Văn phòng đăng ký quyền sử dụng đất cấp huyện: Thời gian giải quyết hồ sơ là 20 ngày (kể cả thời gian lấy ý kiến của các cơ quan có liên quan về nội dung chứng nhận quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất trong những trường hợp cần thiết là 5 ngày);

Sửa đổi bởi 03/2011/QĐ-UBND · hiệu lực 03/02/2011

c) Đối với các hồ sơ đăng ký xin cấp đổi Giấy chứng nhận mà không thuộc trường hợp quy định tại điểm a, điểm b khoản 1 Điều này

- Thời gian giải quyết hồ sơ tại Ủy ban nhân dân phường, thị trấn là 20 ngày; tại Ủy ban nhân dân xã là 25 ngày, đối với các xã vùng cao, vùng đặc biệt khó khăn là không quá 30 ngày;

- Tại Văn phòng đăng ký quyền sử dụng đất cấp huyện: Thời gian giải quyết hồ sơ là 15 ngày (kể cả thời gian lấy ý kiến của các cơ quan có liên quan về nội dung chứng nhận quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất trong những trường hợp cần thiết là 5 ngày);

Sửa đổi bởi 03/2011/QĐ-UBND · hiệu lực 03/02/2011

d) Trường hợp phải trích đo địa chính thửa đất thì thời gian được tính thêm nhưng tối đa không quá 30 ngày làm việc.

Sửa đổi bởi 03/2011/QĐ-UBND · hiệu lực 03/02/2011

2. Thời gian giải quyết hồ sơ tại Chi cục Thuế các huyện, thị xã, thành phố

Thời gian giải quyết hồ sơ đối với trường hợp thuê đất là 05 ngày; giao đất hoặc công nhận quyền sử dụng đất là 3 ngày; lệ phí trước bạ là 3 ngày; thuế thu nhập cá nhân đối với hoạt động chuyển nhượng bất động sản là 3 ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ do Văn phòng Đăng ký quyền sử dụng đất cấp huyện chuyển đến. Trường hợp phải bổ sung thông tin địa chính thì trong thời gian tương ứng với các trường hợp trên kể từ ngày nhận hồ sơ phải thông báo cho Văn phòng Đăng ký quyền sử dụng đất để bổ sung.

Thay cụm từ/đính chính bởi 03/2011/QĐ-UBND · hiệu lực 03/02/2011

3. Thời gian giải quyết hồ sơ tại Phòng Tài nguyên và Môi trường cấp huyện

Trong thời gian 05 ngày kể từ ngày tiếp nhận hồ sơ, Phòng Tài nguyên và Môi trường trình Ủy ban nhân dân cấp huyện ký Giấy chứng nhận quyền sử đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất