Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân trên địa bàn tỉnh Yên Bái. — Quyết định 1844/2007/QĐ-UBND
Đang đối chiếu hiệu lực…
So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 27/09/2014
Bản hợp nhất mới nhất
· phiên bản 2/2 · từ 03/02/2011
Thay thế: 16/2014/QĐ-UBND · 17/09/2014
Sửa đổi, bổ sung: 03/2011/QĐ-UBND · 24/01/2011
Dòng đời phiên bản
5 đời quyết định · 10 phiên bản · 18 năm
03/02/201103/2011/QĐ-UBNDSửa đổi, bổ sung Đang xem
08/11/2007Bản gốcBan hành mới
Bạn đang xem một phần của
Quyết định 1844/2007/QĐ-UBND › Điều 1
Đọc toàn văn
Mục lục
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân trên địa bàn tỉnh Yên Bái.
Điều 2
Điều 3
Chương I — NHỮNG QUI ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng
Điều 2. Giải thích từ ngữ
Chương II — NHỮNG QUI ĐỊNH CỤ THỂ
Điều 3. Đất sử dụng ổn định qui định tại khoản 4 Điều 50 Luật Đất đai và việc xác định thời điểm bắt đầu sử dụng đất
Điều 4. Những trường hợp người đang sử dụng đất được xem xét cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
Điều 4a
Điều 5. Một số qui định cụ thể về cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất sản xuất nông nghiệp, đất lâm nghiệp
Điều 6
Điều 7
Điều 8. Cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất trong trường hợp người sử dụng đất đã có một trong các giấy tờ về sử dụng đất tại khoản 1, khoản 2, khoản 3 Điều 4 Qui định này
Điều 9. Cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất trong trường hợp đất đã được giao không đúng thẩm quyền trước ngày 01/7/2004 nhưng người sử dụng đất đã nộp tiền để được sử dụng đất
Điều 10. Cấp Giấy chứng nhận trong trường hợp có sự chênh lệch giữa số liệu diện tích đo đạc thực tế với số liệu diện tích đã ghi trên giấy tờ về quyền sử dụng đất
Điều 11. Cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân đang sử dụng đất ở có vườn, ao
Điều 12. Cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất khi xác định lại diện tích đất ở có vườn, ao.
Điều 13. Cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất theo hạn mức công nhận đất ở theo số lượng nhân khẩu trong hộ gia đình
Điều 14. Cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất trong trường hợp chia tách thửa đất ở có vườn, ao
Điều 15. Xử lý đất do tổ chức đã tự phân chia cho hộ gia đình, cá nhân làm nhà ở
Điều 16. Xử lý đối với trường hợp đã nhận chuyển quyền sử dụng đất trước thời điểm xét cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
Điều 17. Thu tiền sử dụng đất đối với các trường hợp chuyển mục đích đất nông nghiệp và đất phi nông nghiệp không phải đất ở sang làm đất ở
Điều 18. Thu tiền sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân mua thanh lý, hoá giá nhà ở gắn liền với đất ở thuộc sở hữu Nhà nước đối với các trường hợp qui định tại điểm e khoản 1 Điều 4 Qui định này
Điều 19. Xác định và công bố chủ trương thu hồi đất
Điều 20. Xử lý các trường hợp đặc thù của tỉnh Yên Bái để cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
Điều 21. Một số qui định khác về cấp Giấy chứng nhận
Điều 22. Trình tự, thời gian giải quyết hồ sơ cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất (tính theo ngày làm việc)
Điều 23. Qui định về việc công khai hồ sơ đăng ký
Điều 24. Thu hồi Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất hoặc giấy tờ về quyền sử dụng đất
Điều 24b
Điều 24a
Chương III — MIỄN, GIẢM TIỀN SỬ DỤNG ĐẤT CHO NGƯỜI ĐƯỢC CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT
Điều 25. Nguyên tắc miễn, giảm
Điều 26. Các trường hợp được miễn, giảm tiền sử dụng đất
Điều 27. Thẩm quyền phê duyệt miễn, giảm tiền sử dụng đất
Điều 28. Xử lý các trường hợp được ghi nợ tiền sử dụng đất trên Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất đã cấp đối với đất ở sử dụng từ trước ngày 15/10/1993
Chương IV — THỰC HIỆN VIỆC THU, NỘP TIỀN SỬ DỤNG ĐẤT
Điều 29. Trách nhiệm của cơ quan Thuế cấp huyện trong việc xác định nghĩa vụ tài chính của hộ gia đình, cá nhân
Điều 30. Thời hạn nộp tiền sử dụng đất
Điều 31. Tổ chức thu tiền sử dụng đất
Điều 32. Xử lý tồn tại
Chương V — TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Điều 33. Trách nhiệm của Chủ tịch Uỷ ban nhân dân xã và cán bộ địa chính
Điều 34. Trách nhiệm của Uỷ ban nhân dân huyện, thành phố, thị xã
Điều 35. Trách nhiệm của các ngành
Điều 35a
Điều 36. Xử lý vi phạm
Điều 37. Điều khoản thi hành.
Không có điều nào khớp từ khoá.
Ghi chú của bạn
Ghi chú riêng của bạn cho: văn bản này
Ghi chú đã lưu
Cỡ chữ
Font chữ
Giãn dòng
Độ rộng
Nền giấy