Điều 8. Định mức tiêu hao vật liệu
Bảng 07
| STT | Danh mục vật liệu | ĐVT | Định mức (tính cho tỉnh Tây Ninh) | |
| Nội nghiệp | Ngoại nghiệp | |||
| 1 | Giấy A4 | Gram | 60,00 | 15,00 |
| 2 | Hồ dán khô | Hộp | 18,00 | |
| 3 | Mực photocopy | Hộp | 12,00 | |
| 4 | Sổ ghi chép | Cuốn | 22,50 | 33,00 |
| 5 | Cặp 3 dây | Cái | 25,50 | 33,00 |
| 6 | Bút bi | Cái | 57,00 | 45,00 |
| 7 | Ghim dập | Cái | 45,00 | |
| 8 | Ghim vòng | Cái | 37,50 | |
| 9 | Túi ny lông đựng tài liệu | Cái | 33,00 | |
| 10 | Giấy A3 | Gram | 15,00 | |
| 11 | Băng dính to | Cuộn | 60,00 | |
| 12 | Bút dạ màu | Bộ | 18,00 | 16,50 |
| 13 | Bút chì | Cái | 55,50 | 49,50 |
| 14 | Bút xóa | Cái | 60,00 | |
| 15 | Bút nhớ dòng | Cái | 58,50 | |
| 16 | Tẩy chì | Cái | 45,00 | 22,50 |
| 17 | Mực in A3 Laser | Hộp | 4,65 | |
Ghi chú:
1. Định mức tại Bảng 07 áp dụng cho tỉnh Tây Ninh theo Nghị quyết 1682/NQ-UBTVQH15 sắp xếp các đơn vị hành chính cấp xã của tỉnh Tây Ninh năm 2025 với 96 đơn vị hành chính cấp xã, trong đó gồm 14 phường, 82 xã.
2. Cơ cấu sử dụng mức vật liệu theo nội dung công việc xây dựng Bảng giá đất được xác định theo Bảng 06.