vanban.org

Điều 32. Định mức dụng cụ lao động — Quyết định 102/2026/QĐ-UBND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Còn hiệu lực · từ 17/07/2026 Phiên bản mới nhất trong dòng đời trên hệ thống Không bị thay thế bởi văn bản nào
UBND Tỉnh Tây Ninh Ban hành 03/07/2026 Hiệu lực 17/07/2026 Còn hiệu lực
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Quyết định 102/2026/QĐ-UBND › Phần II › Chương VI › Điều 32
Đọc toàn văn

Điều 32. Định mức dụng cụ lao động

Bảng 36

STT Danh mục dụng cụ ĐVT Thời hạn (tháng)

Định mức

(ca/ khu vực xác định hệ số với điều kiện chuẩn)

Nội nghiệp Ngoại nghiệp
1 Bàn làm việc Cái 120 226  
2 Ghế văn phòng Cái 120 226  
3 Tủ để tài liệu Cái 96 56  
4 Kéo cắt giấy Cái 9 71  
5 Bàn dập ghim Cái 24 71  
6 Quần áo bảo hộ lao động Bộ 18   106
7 Giày bảo hộ Đôi 6   106
8 Tất Đôi 6   106
9 Cặp đựng tài liệu Cái 24   106
10 Mũ cứng Cái 12   106
11 USB (4 GB) Cái 12 71  
12 Lưu điện Cái 60 226  
13 Quần áo mưa Bộ 6   18
14 Bình đựng nước uống Cái 6   106
15 Ba lô Cái 24   106
16 Thước nhựa 40 cm Cái 24 141  
17 Gọt bút chì Cái 9 71 18
18 Đèn neon 0,04 kW Bộ 30 226  
19 Máy tính Casio Cái 36 141  
20 Máy hút bụi 1,5 kW Cái 60 141  
21 Máy hút ẩm 2 kW Cái 60 226  
22 Quạt trần 0,1 kW Cái 36 226  

Ghi chú:

Định mức tại Bảng 36 tính cho khu vực xác định hệ số với điều kiện chuẩn, khi tính mức cho khu vực cụ thể thì điều chỉnh tương tự phần định mức lao động xác định giá đất cụ thể tại các bước theo cơ cấu tại định mức lao động tại Bảng 35.