vanban.org

Điều 22. Định mức dụng cụ lao động — Quyết định 102/2026/QĐ-UBND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Còn hiệu lực · từ 17/07/2026 Phiên bản mới nhất trong dòng đời trên hệ thống Không bị thay thế bởi văn bản nào
UBND Tỉnh Tây Ninh Ban hành 03/07/2026 Hiệu lực 17/07/2026 Còn hiệu lực
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Quyết định 102/2026/QĐ-UBND › Phần II › Chương IV › Điều 22
Đọc toàn văn

Điều 22. Định mức dụng cụ lao động

Bảng 24

STT Danh mục dụng cụ Đơn vị tính Thời hạn (tháng)

Định mức

(ca /thửa đất hoặc khu đất với điều kiện chuẩn)

Đất phi nông nghiệp Đất nông nghiệp
Nội nghiệp Ngoại nghiệp Nội nghiệp Ngoại nghiệp
1 Bàn làm việc Cái 120 60,36   48,73  
2 Ghế văn phòng Cái 120 60,36   48,73  
3 Tủ để tài liệu Cái 96 15,09   12,18  
4 Bàn dập ghim Cái 24 30,18   24,36  
5 Quần áo bảo hộ lao động Bộ 18 3,77   3,05  
6 Giày bảo hộ Đôi 6   20,36   14,55
7 Tất Đôi 6   20,36   14,55
8 Cặp đựng tài liệu Cái 24   20,36   14,55
9 Mũ cứng Cái 12   20,36   14,55
10 USB (4 GB) Cái 12   20,36   14,55
11 Lưu điện Cái 60 60,36   48,73  
12 Quần áo mưa Bộ 6   6,11   4,36
13 Bình đựng nước uống Cái 6   20,36   14,55
14 Ba lô Cái 24   20,36   14,55
15 Thước nhựa 40cm Cái 24 30,18 10,18 24,36 7,27
16 Gọt bút chì Cái 9 3,02 2,04 2,44 1,45
17 Đèn neon 0,04 kw Bộ 30 60,36   48,73  
18 Máy tính Casio Cái 36 37,73 5,09 30,45 3,64
19 Quạt trần 0,1 kw Cái 36 30,18   24,36  

Ghi chú:

Định mức tại Bảng 24 tính cho thửa đất hoặc khu đất với điều kiện chuẩn, khi tính mức cho thửa đất hoặc khu đất cụ thể thì điều chỉnh tương tự phần định mức lao động xác định giá đất cụ thể tại các bước theo cơ cấu tại định mức lao động tại Bảng 23.