Điều 25. Định mức sử dụng máy móc, thiết bị
Bảng 27
| STT | Danh mục thiết bị | ĐVT | Thời gian sử dụng (tháng) | Công suất (kw) |
Định mức (ca /thửa đất hoặc khu đất với điều kiện chuẩn) | |||
| Đất phi nông nghiệp | Đất nông nghiệp | |||||||
| Nội nghiệp | Ngoại nghiệp | Nội nghiệp | Ngoại nghiệp | |||||
| 1 | Máy điều hòa nhiệt độ | Cái | 96 | 2,20 | 5,66 | 4,57 | ||
| 2 | Máy vi tính | Cái | 84 | 0,40 | 11,32 | 9,14 | ||
| 3 | Máy photo | Cái | 84 | 1,50 | 3,77 | 3,05 | ||
| 4 | Máy tính xách tay | Cái | 84 | 0,50 | 2,26 | 5,09 | 1,83 | 3,64 |
| 5 | Máy in A3 | Cái | 84 | 0,5 | 2,26 | 1,83 | ||
| 6 | Máy chiếu (slide) | Cái | 60 | 0,5 | 2,26 | 1,83 | ||
| 7 | Máy ảnh | Cái | 60 | 6,36 | 4,55 | |||
Ghi chú:
Định mức tại Bảng 27 tính cho thửa đất hoặc khu đất với điều kiện chuẩn, khi tính mức cho thửa đất hoặc khu đất cụ thể thì điều chỉnh tương tự phần định mức lao động xác định giá đất cụ thể tại các bước theo cơ cấu tại định mức lao động tại Bảng 23.