vanban.org

Điều 33. Định mức tiêu hao vật liệu — Quyết định 102/2026/QĐ-UBND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Còn hiệu lực · từ 17/07/2026 Phiên bản mới nhất trong dòng đời trên hệ thống Không bị thay thế bởi văn bản nào
UBND Tỉnh Tây Ninh Ban hành 03/07/2026 Hiệu lực 17/07/2026 Còn hiệu lực
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Quyết định 102/2026/QĐ-UBND › Phần II › Chương VI › Điều 33
Đọc toàn văn

Điều 33. Định mức tiêu hao vật liệu

Bảng 37

STT Danh mục vật liệu ĐVT Định mức (ca/ khu vực xác định hệ số với điều kiện chuẩn)
Nội nghiệp Ngoại nghiệp
1 Giấy A4 Gram 5,00 15,00
2 Hồ dán khô Hộp 6,00  
3 Mực photocopy Hộp 4,00  
4 Sổ ghi chép Cuốn 8,00 33,00
5 Cặp 3 dây Cái 12,00 33,00
6 Bút bi Cái 35,00 45,00
7 Ghim dập Cái 30,00  
8 Ghim vòng Cái 30,00  
9 Túi ny lông đựng tài liệu Cái   33,00
10 Giấy A3 Gram 15,00  
11 Băng dính to Cuộn 60,00  
12 Bút dạ màu Bộ 18,00 16,50
13 Bút chì Cái 55,50 49,50
14 Bút xóa Cái 60,00  
15 Bút nhớ dòng Cái 58,50  
16 Tẩy chì Cái 45,00 22,50
17 Mực in A3 Laser Hộp 1,00  

Ghi chú:

Định mức tại Bảng 37 tính cho khu vực xác định hệ số với điều kiện chuẩn, khi tính mức cho khu vực cụ thể thì điều chỉnh tương tự phần định mức lao động xác định giá đất cụ thể tại các bước theo cơ cấu tại định mức lao động tại Bảng 35.