vanban.org

Điều 7. Định mức dụng cụ lao động — Quyết định 102/2026/QĐ-UBND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Còn hiệu lực · từ 17/07/2026 Phiên bản mới nhất trong dòng đời trên hệ thống Không bị thay thế bởi văn bản nào
UBND Tỉnh Tây Ninh Ban hành 03/07/2026 Hiệu lực 17/07/2026 Còn hiệu lực
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Quyết định 102/2026/QĐ-UBND › Phần II › Chương I › Điều 7
Đọc toàn văn

Điều 7. Định mức dụng cụ lao động

Bảng 05

STT Danh mục dụng cụ ĐVT Thời hạn (tháng)

Định mức

(ca/ tỉnh)

Nội nghiệp Ngoại nghiệp
1 Bàn làm việc Cái 120 1.741  
2 Ghế văn phòng Cái 120 1.741  
3 Tủ để tài liệu Cái 96 435  
4 Kéo cắt giấy Cái 9 544  
5 Bàn dập ghim Cái 24 544  
6 Quần áo bảo hộ lao động Bộ 18   5.536
7 Giày bảo hộ Đôi 6   5.536
8 Tất Đôi 6   5.536
9 Cặp đựng tài liệu Cái 24   5.536
10 Mũ cứng Cái 12   5.536
11 USB (4 GB) Cái 12 544  
12 Lưu điện Cái 60 1.741  
13 Quần áo mưa Bộ 6   923
14 Bình đựng nước uống Cái 6   5.536
15 Ba lô Cái 24   5.536
16 Thước nhựa 40 cm Cái 24 1.088  
17 Gọt bút chì Cái 9 544 923
18 Đèn neon 0,04 kW Bộ 30 1.741  
19 Máy tính Casio Cái 36 1.088  
20 Máy hút bụi 1,5 kW Cái 60 1.088  
21 Máy hút ẩm 2 kW Cái 60 1.741  
22 Quạt trần 0,1 kW Cái 36 1.741  

Ghi chú:

1. Định mức tại Bảng 05 áp dụng cho tỉnh Tây Ninh theo Nghị quyết 1682/NQ-UBTVQH15 sắp xếp các đơn vị hành chính cấp xã của tỉnh Tây Ninh năm 2025 với 96 đơn vị hành chính cấp xã, trong đó gồm 14 phường, 82 xã.

2. Cơ cấu sử dụng mức dụng cụ theo nội dung công việc xây dựng Bảng giá đất được xác định theo bảng sau:

Bảng 06

STT Nội dung công việc Cơ cấu (%)
Nội nghiệp Ngoại nghiệp
1 Điều tra, khảo sát, thu thập thông tin 0,00 100,00
2 Xác định khu vực trong xây dựng Bảng giá đất 6,85 0,00
3 Xác định vị trí đất trong xây dựng Bảng giá đất 3,43 0,00
4 Tổng hợp, hoàn thiện hồ sơ kết quả điều tra, khảo sát, thu thập thông tin tại xã, phường 76,31 0,00
5 Tổng hợp, hoàn thiện hồ sơ kết quả điều tra, khảo sát, thu thập thông tin tại cấp huyện, cấp tỉnh; phân tích, đánh giá kết quả thực hiện bảng giá đất hiện hành 5,03 0,00
6 Xây dựng dự thảo bảng giá đất, dự thảo báo cáo thuyết minh xây dựng bảng giá đất theo khu vực, vị trí đất 8,38 0,00
  Tổng 100,00 100,00