Điều 27. Định mức dụng cụ lao động
Bảng 30
| STT | Danh mục dụng cụ | ĐVT | Thời hạn (tháng) | Định mức (ca/ tỉnh) | |
| Nội nghiệp | Ngoại nghiệp | ||||
| 1 | Bàn làm việc | Cái | 120 | 1.475 | |
| 2 | Ghế văn phòng | Cái | 120 | 1.475 | |
| 3 | Tủ để tài liệu | Cái | 96 | 369 | |
| 4 | Kéo cắt giấy | Cái | 9 | 461 | |
| 5 | Bàn dập ghim | Cái | 24 | 461 | |
| 6 | Quần áo bảo hộ lao động | Bộ | 18 | 1.994 | |
| 7 | Giày bảo hộ | Đôi | 6 | 1.994 | |
| 8 | Tất | Đôi | 6 | 1.994 | |
| 9 | Cặp đựng tài liệu | Cái | 24 | 1.994 | |
| 10 | Mũ cứng | Cái | 12 | 1.994 | |
| 11 | USB (4 GB) | Cái | 12 | 461 | |
| 12 | Lưu điện | Cái | 60 | 1.475 | |
| 13 | Quạt thông gió 0,04 kW | Cái | 36 | 1.475 | |
| 14 | Quần áo mưa | Bộ | 6 | 332 | |
| 15 | Bình đựng nước uống | Cái | 6 | 1.994 | |
| 16 | Ba lô | Cái | 24 | 1.994 | |
| 17 | Thước nhựa 40 cm | Cái | 24 | 922 | |
| 18 | Gọt bút chì | Cái | 9 | 461 | 332 |
| 19 | Đèn neon 0,04 kW | Bộ | 30 | 1.475 | |
| 20 | Máy tính Casio | Cái | 36 | 922 | |
| 21 | Máy hút bụi 1,5 kW | Cái | 60 | 922 | |
| 22 | Máy hút ẩm 2 kW | Cái | 60 | 1.475 | |
| 23 | Quạt trần 0,1 kW | Cái | 36 | 1.475 | |
Ghi chú:
1. Định mức tại Bảng 30 được tính cho việc điều chỉnh tính cho 20 đơn vị hành chính cấp xã (số điểm điều tra gồm 03 phường và 17 xã), số lượng đơn vị hành chính cần điều chỉnh khác so với điều kiện chuẩn thì định mức dụng cụ lao động được nhân với hệ số điều chỉnh tại mỗi bước công việc theo cơ cấu tại Bảng 29.
2. Cơ cấu sử dụng dụng cụ lao động theo nội dung công việc xây dựng hệ số điều chỉnh Bảng giá đất toàn tỉnh Tây Ninh được xác định theo Bảng 29.