vanban.org

Điều 23. Định mức tiêu hao vật liệu — Quyết định 102/2026/QĐ-UBND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Còn hiệu lực · từ 17/07/2026 Phiên bản mới nhất trong dòng đời trên hệ thống Không bị thay thế bởi văn bản nào
UBND Tỉnh Tây Ninh Ban hành 03/07/2026 Hiệu lực 17/07/2026 Còn hiệu lực
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Quyết định 102/2026/QĐ-UBND › Phần II › Chương IV › Điều 23
Đọc toàn văn

Điều 23. Định mức tiêu hao vật liệu

Bảng 25

STT Danh mục vật liệu ĐVT Định mức
(tính cho thửa đất hoặc khu đất với điều kiện chuẩn)
Nội nghiệp Ngoại nghiệp
1 Giấy A4 Gram 0,45 0,45
2 Hồ dán khô Hộp 0,91  
3 Mực photocopy Hộp 0,11  
4 Sổ ghi chép Cuốn 0,91 0,91
5 Cặp 3 dây Cái 0,91 0,91
6 Bút bi Cái 1,82 0,91
7 Ghim dập Cái 0,45  
8 Ghim vòng Cái 0,45  
9 Túi ny lông đựng tài liệu Cái   0,91
10 Giấy A3 Gram 0,45 0,45
11 Băng dính to Cuộn 0,91  
12 Bút dạ màu Bộ 0,91 0,91
13 Bút chì Cái 0,91 0,91
14 Bút xóa Cái 0,91 0,91
15 Bút nhớ dòng Cái 0,91 0,91
16 Tẩy chì Cái 0,91 0,91
17 Mực in A3 Laser Hộp 0,08  

Ghi chú:

Định mức tại Bảng 25 tính cho thửa đất hoặc khu đất với điều kiện chuẩn, khi tính mức cho thửa đất hoặc khu đất cụ thể thì điều chỉnh tương tự phần định mức lao động xác định giá đất cụ thể tại các bước theo cơ cấu tại định mức lao động tại Bảng 23.