Điều 10. Định mức sử dụng máy móc, thiết bị
Bảng 09
| STT | Danh mục thiết bị | ĐVT | Công suất (kw) | Thời gian SD máy (tháng) | Định mức (ca/tỉnh) | |
| Nội nghiệp | Ngoại nghiệp | |||||
| 1 | Máy in A3 | Cái | 0,50 | 84 | 435 | |
| 2 | Máy vi tính | Cái | 0,40 | 84 | 1.741 | |
| 3 | Máy điều hòa nhiệt độ | Cái | 2,20 | 96 | 1.741 | |
| 4 | Máy chiếu (projector) | Cái | 0,50 | 120 | 435 | |
| 5 | Máy tính xách tay | Cái | 0,50 | 84 | 435 | 1.845 |
| 6 | Máy photo | Cái | 1,50 | 84 | 870 | |
| 7 | Máy ảnh | Cái | 60 | 3.690 | ||
Ghi chú:
1. Định mức tại Bảng 09 áp dụng cho tỉnh Tây Ninh theo Nghị quyết 1682/NQ-UBTVQH15 sắp xếp các đơn vị hành chính cấp xã của tỉnh Tây Ninh năm 2025 với 96 đơn vị hành chính cấp xã, trong đó gồm 14 phường, 82 xã.
2. Cơ cấu sử dụng máy móc thiết bị theo nội dung công việc xây dựng Bảng giá đất được xác định theo Bảng 06.