vanban.org

Điều 28. Định mức tiêu hao vật liệu — Quyết định 102/2026/QĐ-UBND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Còn hiệu lực · từ 17/07/2026 Phiên bản mới nhất trong dòng đời trên hệ thống Không bị thay thế bởi văn bản nào
UBND Tỉnh Tây Ninh Ban hành 03/07/2026 Hiệu lực 17/07/2026 Còn hiệu lực
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Quyết định 102/2026/QĐ-UBND › Phần II › Chương V › Điều 28
Đọc toàn văn

Điều 28. Định mức tiêu hao vật liệu

Bảng 31

STT Danh mục vật liệu ĐVT

Định mức

(tính cho tỉnh)

Nội nghiệp Ngoại nghiệp
1 Giấy A4 Gram 20,00 5,00
2 Hồ dán khô Hộp 6,00  
3 Mực photocopy Hộp 4,00  
4 Sổ ghi chép Cuốn 7,50 11,00
5 Cặp 3 dây Cái 8,50 11,00
6 Bút bi Cái 19,00 15,00
7 Ghim dập Cái 15,00  
8 Ghim vòng Cái 12,50  
9 Túi ny lông đựng tài liệu Cái   11,00
10 Giấy A3 Gram 5,00  
11 Băng dính to Cuộn 20,00  
12 Bút dạ màu Bộ 6,00 5,50
13 Bút chì Cái 18,50 16,50
14 Bút xóa Cái 20,00  
15 Bút nhớ dòng Cái 19,50  
16 Tẩy chì Cái 15,00 7,50
17 Mực in A3 Laser Hộp 1,55  

Ghi chú:

1. Định mức tại Bảng 31 được tính cho việc điều chỉnh tính cho 20 đơn vị hành chính cấp xã (số điểm điều tra gồm 03 phường và 17 xã), số lượng đơn vị hành chính cần điều chỉnh khác so với điều kiện chuẩn thì định mức tiêu hao vật liệu được nhân với hệ số điều chỉnh tại mỗi bước công việc theo cơ cấu tại Bảng 29.

2. Cơ cấu sử dụng vật liệu theo nội dung công việc xây dựng bảng hệ số điều chỉnh Bảng giá đất toàn tỉnh Tây Ninh được xác định theo Bảng 29.