Điều 28. Định mức tiêu hao vật liệu
Bảng 31
| STT | Danh mục vật liệu | ĐVT | Định mức (tính cho tỉnh) | |
| Nội nghiệp | Ngoại nghiệp | |||
| 1 | Giấy A4 | Gram | 20,00 | 5,00 |
| 2 | Hồ dán khô | Hộp | 6,00 | |
| 3 | Mực photocopy | Hộp | 4,00 | |
| 4 | Sổ ghi chép | Cuốn | 7,50 | 11,00 |
| 5 | Cặp 3 dây | Cái | 8,50 | 11,00 |
| 6 | Bút bi | Cái | 19,00 | 15,00 |
| 7 | Ghim dập | Cái | 15,00 | |
| 8 | Ghim vòng | Cái | 12,50 | |
| 9 | Túi ny lông đựng tài liệu | Cái | 11,00 | |
| 10 | Giấy A3 | Gram | 5,00 | |
| 11 | Băng dính to | Cuộn | 20,00 | |
| 12 | Bút dạ màu | Bộ | 6,00 | 5,50 |
| 13 | Bút chì | Cái | 18,50 | 16,50 |
| 14 | Bút xóa | Cái | 20,00 | |
| 15 | Bút nhớ dòng | Cái | 19,50 | |
| 16 | Tẩy chì | Cái | 15,00 | 7,50 |
| 17 | Mực in A3 Laser | Hộp | 1,55 | |
Ghi chú:
1. Định mức tại Bảng 31 được tính cho việc điều chỉnh tính cho 20 đơn vị hành chính cấp xã (số điểm điều tra gồm 03 phường và 17 xã), số lượng đơn vị hành chính cần điều chỉnh khác so với điều kiện chuẩn thì định mức tiêu hao vật liệu được nhân với hệ số điều chỉnh tại mỗi bước công việc theo cơ cấu tại Bảng 29.
2. Cơ cấu sử dụng vật liệu theo nội dung công việc xây dựng bảng hệ số điều chỉnh Bảng giá đất toàn tỉnh Tây Ninh được xác định theo Bảng 29.