Điều 35. Định mức sử dụng máy móc, thiết bị
Bảng 39
| STT | Danh mục thiết bị | ĐVT | Công suất (kw) | Thời gian SD máy (tháng) | Định mức (ca/ khu vực xác định hệ số với điều kiện chuẩn) | |
| Nội nghiệp | Ngoại nghiệp | |||||
| 1 | Máy in A3 | Cái | 0,50 | 84 | 56,40 | |
| 2 | Máy vi tính | Cái | 0,40 | 84 | 225,60 | |
| 3 | Máy điều hòa nhiệt độ | Cái | 2,20 | 96 | 225,60 | |
| 4 | Máy chiếu (projector) | Cái | 0,50 | 60 | 56,40 | |
| 5 | Máy tính xách tay | Cái | 0,50 | 84 | 56,40 | 35,20 |
| 6 | Máy photo | Cái | 1,50 | 84 | 112,80 | |
| 7 | Máy ảnh | Cái | 60 | 70,40 | ||
Ghi chú:
Định mức tại Bảng 39 tính cho khu vực xác định hệ số với điều kiện chuẩn, khi tính mức cho khu đất cụ thể thì điều chỉnh tương tự phần định mức lao động xác định giá đất cụ thể tại các bước theo cơ cấu tại định mức lao động tại Bảng 35./.