Điều 26. Định mức lao động
Bảng 28
| STT | Nội dung công việc | Định biên | Định mức (công nhóm/tỉnh) | |
| Nội nghiệp | Ngoại nghiệp | |||
| 1 | Điều tra, khảo sát, thu thập thông tin giá đất thị trường; yếu tố tự nhiên, kinh tế - xã hội; thông tin quy hoạch xây dựng, đô thị và nông thôn | |||
| 1.1 | Xây dựng kế hoạch điều tra, khảo sát | Nhóm 2 (1KS3, 1KS2) | 20 | |
| 1.2 | Điều tra, khảo sát, thu thập thông tin yếu tố tự nhiên, kinh tế - xã hội; thông tin quy hoạch xây dựng, đô thị và nông thôn | Nhóm 2 (1KS3, 1KTV4) | 144 | |
| 1.3 | Điều tra, khảo sát, thu thập thông tin về giá đất thị trường theo mẫu phiếu điều tra. | Nhóm 2 (1KS3, 1KTV4) | 1.518 | |
| 1.4 | Kiểm tra, rà soát và phân loại phiếu điều tra | Nhóm 2 (1KS3, 1KS2) | 144 | |
| 1.5 | Xác định mức giá đất thị trường phổ biến của các vị trí đất | Nhóm 2 (1KS3, 1KS2) | 144 | |
| 1.6 | Thống kê giá đất thị trường | Nhóm 2 (1KS3, 1KS2) | 144 | |
| 1.7 | Xây dựng báo cáo về tình hình và kết quả điều tra giá đất thị trường theo từng điểm điều tra | Nhóm 2 (1KS3, 1KS2) | 240 | |
| 2 | Tổng hợp kết quả điều tra, thu thập thông tin giá đất thị trường phục vụ công tác xây dựng hệ số điều chỉnh giá đất | |||
| 2.1 | Phân tích mức biến động thị trường | |||
| 2.1.1 | So sánh giá đất thị trường phổ biến với giá trong bảng giá đất hiện hành | Nhóm 2 (1KS5, 1KS3) | 96 | |
| 2.1.2 | Xác định hệ số điều chỉnh mức biến động thị trường cho từng loại đất tại từng khu vực, vị trí; | Nhóm 2 (1KS5, 1KS3) | 96 | |
| 2.1.3 | Phân chia hệ số thành các mức phù hợp với điều kiện thực tế của địa phương | Nhóm 2 (1KS5, 1KS3) | 96 | |
| 2.2 | Xác định hệ số điều chỉnh theo quy hoạch | |||
| 2.2.1 | Xác định hệ số điều chỉnh theo quy hoạch cho từng loại đất tại từng khu vực, vị trí | Nhóm 2 (1KS5, 1KS3) | 48 | |
| 2.2.2 | Phân chia các mức hệ số sử dụng đất theo quy định của pháp luật về xây dựng | Nhóm 2 (1KS5, 1KS3) | 48 | |
| 2.2.3 | Tổng hợp, phân loại thông tin theo từng mức hệ số sử dụng đất; phân tích mức chênh lệch giá đất do tác động của quy hoạch. | Nhóm 2 (1KS5, 1KS3) | 48 | |
| 2.2.4 | Áp dụng các phương pháp định giá đất theo quy định để xác định hệ số điều chỉnh theo quy hoạch (Trường hợp thông tin chưa đủ) | Nhóm 2 (1KS5, 1KS3) | 48 | |
| 2.3 | Xác định hệ số điều chỉnh theo yếu tố khác ảnh hưởng đến giá đất. | Nhóm 2 (1KS5, 1KS3) | 144 | |
| 3 | Tổng hợp, hoàn thiện hồ sơ kết quả điều tra, khảo sát, thu thập thông tin; phân tích, đánh giá kết quả thực hiện bảng giá đất hiện hành phục vụ công tác xây dựng hệ số điều chỉnh giá đất | Nhóm 2 (1KS5, 1KS3) | 120 | |
| 4 | Xây dựng phương án hệ số điều chỉnh giá đất | |||
| 4.1 | Xác định hệ số điều chỉnh giá đất tổng hợp cho từng loại đất, khu vực, vị trí | |||
| 4.1.1 | Hệ số điều chỉnh đối với đất trồng cây hàng năm gồm đất trồng lúa và đất trồng cây hàng năm khác | Nhóm 2 (1KS5, 1KS3) | 5 | |
| 4.1.2 | Hệ số điều chỉnh đối với đất trồng cây lâu năm | Nhóm 2 (1KS5, 1KS3) | 5 | |
| 4.1.3 | Hệ số điều chỉnh đối với đất rừng sản xuất | Nhóm 2 (1KS5, 1KS3) | 5 | |
| 4.1.4 | Hệ số điều chỉnh đối với đất nuôi trồng thủy sản | Nhóm 2 (1KS5, 1KS3) | 5 | |
| 4.1.5 | Hệ số điều chỉnh đối với đất ở tại nông thôn | Nhóm 2 (1KS5, 1KS3) | 20 | |
| 4.1.6 | Hệ số điều chỉnh đối với đất ở tại đô thị | Nhóm 2 (1KS5, 1KS3) | 30 | |
| 4.1.7 | Hệ số điều chỉnh đối với đất khu công nghiệp, cụm công nghiệp | Nhóm 2 (1KS5, 1KS3) | 15 | |
| 4.1.8 | Hệ số điều chỉnh đối với đất thương mại, dịch vụ | Nhóm 2 (1KS5, 1KS3) | 15 | |
| 4.1.9 | Hệ số điều chỉnh đối với đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | Nhóm 2 (1KS5, 1KS3) | 15 | |
| 4.1.10 | Hệ số điều chỉnh đối với đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | Nhóm 2 (1KS5, 1KS3) | 15 | |
| 4.2 | Xây dựng hệ số điều chỉnh giá đất áp dụng trên địa bàn toàn tỉnh. | Nhóm 2 (1KS5, 1KS3) | 30 | |
| 5 | Xây dựng báo cáo thuyết minh xây dựng hệ số điều chỉnh giá đất toàn tỉnh | |||
| 5.1 | Xây dựng báo cáo thuyết minh xây dựng hệ số điều chỉnh giá đất toàn tỉnh | Nhóm 2 (1KS5, 1KS3) | 24 | |
| 5.2 | Lấy ý kiến, trình thẩm định và hoàn thiện dự thảo hệ số điều chỉnh giá đất | Nhóm 2 (1KS5, 1KS3) | 12 | |
| 6 | Hoàn thiện phương án hệ số điều chỉnh giá đất và ban hành | Nhóm 2 (1KS5, 1KS3) | 12 | |
Ghi chú:
1. Định mức tại Bảng 28 được tính cho việc điều chỉnh tính cho 20 đơn vị hành chính cấp xã (số điểm điều tra gồm 03 phường và 17 xã), số điểm điều tra tình hình kinh tế xã hội là 20 điểm; tổng số phiếu điều tra là 4.000 phiếu (240 phiếu/phường và 180 phiếu/xã, 20 phiếu điều tra tình hình kinh tế xã hội và một số phiếu bổ sung thêm); Số lượng phiếu điều tra trên mỗi đơn vị phường/xã có thể thay đổi tùy theo điều kiện đặc thù và mức độ phát triển của mỗi địa bàn cụ thể. Trường hợp số lượng đơn vị hành chính có sự thay đổi so với điều kiện chuẩn thì định mức được nhân với hệ số điều chỉnh tại mục 1 của Bảng 28.
2. Trường hợp số điểm điều tra, số lượng phiếu điều tra phục vụ xác định hệ số điều chỉnh thay đổi so với điều kiện chuẩn này thì dự toán chi phí sẽ được điều chỉnh theo tỉ lệ thuận tại các nội dung công việc thuộc mục 1. Điều tra, khảo sát, thu thập thông tin của Bảng 28.
3. Khi xây dựng hệ số điều chỉnh cho các loại đất quy định tại mục 4 của Bảng 28, Bảng giá đất có loại đất nào thì được tính mức điều chỉnh đối với loại đất đó, trường hợp loại đất mới chưa quy định tại mục 4 của Bảng 28 thì tính mức tương đương xây dựng Bảng giá đất cho loại đất tương tự.
4. Về cơ cấu để điều chỉnh mức sử dụng dụng cụ lao động, mức tiêu hao vật liệu, mức tiêu hao năng lượng, và mức sử dụng máy móc, thiết bị được tính theo Bảng 29.
Bảng 29
| STT | Nội dung công việc | Cơ cấu (%) | |
| Nội nghiệp | Ngoại nghiệp | ||
| 1 | Điều tra, khảo sát, thu thập thông tin giá đất thị trường; yếu tố tự nhiên, kinh tế - xã hội; thông tin quy hoạch xây dựng, đô thị và nông thôn | 38,08 | 100,00 |
| 2 | Tổng hợp kết quả điều tra, thu thập thông tin giá đất thị trường phục vụ công tác xây dựng hệ số điều chỉnh giá đất | 40,32 | 0,00 |
| 3 | Tổng hợp, hoàn thiện hồ sơ kết quả điều tra, khảo sát, thu thập thông tin; phân tích, đánh giá kết quả thực hiện bảng giá đất hiện hành phục vụ công tác xây dựng hệ số điều chỉnh giá đất | 7,76 | 0,00 |
| 4 | Xây dựng phương án hệ số điều chỉnh giá đất | 10,73 | 0,00 |
| 5 | Xây dựng báo cáo thuyết minh xây dựng hệ số điều chỉnh giá đất toàn tỉnh | 2,33 | 0,00 |
| 6 | Hoàn thiện phương án hệ số điều chỉnh giá đất và ban hành | 0,78 | 0,00 |
| Tổng | 100,00 | 100,00 | |