Điều 12. Định mức dụng cụ lao động
Bảng 11
| STT | Danh mục dụng cụ | Đơn vị tính | Thời hạn (tháng) | Định mức (ca/tỉnh) | |
| Nội nghiệp | Ngoại nghiệp | ||||
| 1 | Bàn làm việc | Cái | 120 | 904 | |
| 2 | Ghế văn phòng | Cái | 120 | 904 | |
| 3 | Tủ để tài liệu | Cái | 96 | 226 | |
| 4 | Kéo cắt giấy | Cái | 9 | 283 | |
| 5 | Bàn dập ghim | Cái | 24 | 283 | |
| 6 | Quần áo bảo hộ lao động | Bộ | 18 | 872 | |
| 7 | Giày bảo hộ | Đôi | 6 | 872 | |
| 8 | Tất | Đôi | 6 | 872 | |
| 9 | Cặp đựng tài liệu | Cái | 24 | 872 | |
| 10 | Mũ cứng | Cái | 12 | 872 | |
| 11 | USB (4 GB) | Cái | 12 | 283 | |
| 12 | Lưu điện | Cái | 60 | 904 | |
| 13 | Quạt thông gió 0,04 kW | Cái | 36 | 904 | |
| 14 | Quần áo mưa | Bộ | 6 | 145 | |
| 15 | Bình đựng nước uống | Cái | 6 | 872 | |
| 16 | Ba lô | Cái | 24 | 872 | |
| 17 | Thước nhựa 40 cm | Cái | 24 | 565 | |
| 18 | Gọt bút chì | Cái | 9 | 283 | 145 |
| 19 | Đèn neon 0,04 kW | Bộ | 30 | 904 | |
| 20 | Máy tính Casio | Cái | 36 | 565 | |
| 21 | Máy hút bụi 1,5 kW | Cái | 60 | 565 | |
| 22 | Máy hút ẩm 2 kW | Cái | 60 | 904 | |
| 23 | Quạt trần 0,1 kW | Cái | 36 | 904 | |
Ghi chú:
1. Định mức tại Bảng 11 áp dụng cho tỉnh Tây Ninh theo Nghị quyết 1682/NQ-UBTVQH15 sắp xếp các đơn vị hành chính cấp xã của tỉnh Tây Ninh năm 2025 gồm 96 đơn vị hành chính cấp xã, trong đó gồm 14 phường, 82 xã; thực hiện điều chỉnh 03 phường và 17 xã.
2. Cơ cấu sử dụng mức dụng cụ theo nội dung công việc điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất được xác định theo Bảng 12 dưới đây:
Bảng 12
| STT | Nội dung công việc | Cơ cấu (%) | |
| Nội nghiệp | Ngoại nghiệp | ||
| 1 | Điều tra, khảo sát, thu thập thông tin | 0,00 | 100,00 |
| 2 | Xác định khu vực trong xây dựng Bảng giá đất | 12,50 | 0,00 |
| 3 | Xác định vị trí đất trong xây dựng Bảng giá đất | 6,25 | 0,00 |
| 4 | Tổng hợp, hoàn thiện hồ sơ kết quả điều tra, khảo sát, thu thập thông tin tại xã, phường | 46,38 | 0,00 |
| 5 | Tổng hợp, hoàn thiện hồ sơ kết quả điều tra, khảo sát, thu thập thông tin tại cấp huyện, cấp tỉnh; phân tích, đánh giá kết quả thực hiện bảng giá đất hiện hành | 10,40 | 0,00 |
| 6 | Xây dựng dự thảo điều chỉnh bảng giá đất, dự thảo báo cáo thuyết minh điều chỉnh bảng giá đất theo khu vực, vị trí đất | 24,47 | 0,00 |
| Tổng | 100,00 | 100,00 | |