Điều 30. Định mức sử dụng máy móc, thiết bị
Bảng 33
| STT | Danh mục thiết bị | ĐVT | Công suất (kw) | Thời gian SD máy (tháng) | Định mức (ca/ tỉnh) | |
| Nội nghiệp | Ngoại nghiệp | |||||
| 1 | Máy in A3 | Cái | 0,50 | 84 | 368,80 | |
| 2 | Máy vi tính | Cái | 0,40 | 84 | 1.475,20 | |
| 3 | Máy điều hòa nhiệt độ | Cái | 2,20 | 96 | 368,80 | |
| 4 | Máy chiếu (projector) | Cái | 0,50 | 60 | 368,80 | |
| 5 | Máy tính xách tay | Cái | 0,50 | 84 | 368,80 | 664,80 |
| 6 | Máy photo | Cái | 1,50 | 84 | 737,60 | |
| 7 | Máy ảnh | Cái | 60 | 1.329,60 | ||
Ghi chú:
1. Định mức tại Bảng 33 được tính cho việc điều chỉnh tính cho 20 đơn vị hành chính cấp xã (số điểm điều tra gồm 03 phường và 17 xã), số lượng đơn vị hành chính cần điều chỉnh khác so với điều kiện chuẩn thì định mức máy móc, thiết bị được nhân với hệ số điều chỉnh tại mỗi bước công việc theo cơ cấu tại Bảng 29.
2. Cơ cấu sử dụng máy móc, thiết bị theo nội dung công việc xây dựng Bảng giá đất được xác định theo Bảng 29.