Điều 18. Định mức tiêu hao vật liệu
Bảng 19
| STT | Danh mục vật liệu | ĐVT |
Định mức (tính cho thửa đất hoặc khu đất trung bình) | |
| Nội nghiệp | Ngoại nghiệp | |||
| 1 | Giấy A4 | Gram | 0,45 | 0,45 |
| 2 | Hồ dán khô | Hộp | 0,91 | |
| 3 | Mực photocopy | Hộp | 0,11 | |
| 4 | Sổ ghi chép | Cuốn | 0,91 | 0,91 |
| 5 | Cặp 3 dây | Cái | 0,91 | 0,91 |
| 6 | Bút bi | Cái | 1,82 | 0,91 |
| 7 | Ghim dập | Cái | 0,45 | |
| 8 | Ghim vòng | Cái | 0,45 | |
| 9 | Túi ny lông đựng tài liệu | Cái | 0,91 | |
| 10 | Giấy A3 | Gram | 0,45 | 0,45 |
| 11 | Băng dính to | Cuộn | 0,91 | |
| 12 | Bút dạ màu | Bộ | 0,91 | 0,91 |
| 13 | Bút chì | Cái | 0,91 | 0,91 |
| 14 | Bút xóa | Cái | 0,91 | 0,91 |
| 15 | Bút nhớ dòng | Cái | 0,91 | 0,91 |
| 16 | Tẩy chì | Cái | 0,91 | 0,91 |
| 17 | Mực in A3 Laser | Hộp | 0,08 | |
Ghi chú:
Định mức tại Bảng 19 tính cho thửa đất hoặc khu đất trung bình, khi tính mức cho thửa đất hoặc khu đất cụ thể thì điều chỉnh tương tự phần định mức lao động xác định giá đất cụ thể tại các bước theo cơ cấu tại định mức lao động tại Bảng 17.