Điều 31. Định mức lao động
Bảng 34
| STT | Nội dung công việc | Định biên | Định mức (công nhóm/khu vực) | |
| Nội nghiệp | Ngoại nghiệp | |||
| 1 | Chuẩn bị và xác định phạm vi xây dựng hệ số điều chỉnh giá đất | |||
| 1.1 | Rà soát các thông tin chung về khu vực cần xây dựng hệ số điều chỉnh trong bảng giá đất hiện hành | Nhóm 2 (1KS3, 1KS2) | 10 | |
| 1.2 | Phân loại khu vực, tuyến đường, vị trí của khu vực cần xây dựng hệ số điều chỉnh | Nhóm 2 (1KS3, 1KS2) | 10 | |
| 1.3 | Xác định phạm vi xây dựng hệ số điều chỉnh | Nhóm 2 (1KS3, 1KS2) | 6 | |
| 2 | Xác định các yếu tố ảnh hưởng đến giá đất của khu vực cần xây dựng hệ số điều chỉnh | |||
| 2.1 | Thu thập thông tin chung tại khu vực cần định giá | Nhóm 2 (1KS3, 1KS2) | 12 | |
| 2.2 | Rà soát, tổng hợp các thông tin chung tại khu vực cần định giá | Nhóm 2 (1KS3, 1KS2) | 10 | |
| 3 | Điều tra, khảo sát, thu thập thông tin giá đất thị trường; yếu tố tự nhiên, kinh tế - xã hội, quản lý và sử dụng đất đai ảnh hưởng đến giá đất tại các khu vực cần xây dựng hệ số điều chỉnh | |||
| 3.1 | Điều tra, khảo sát, thu thập thông tin yếu tố tự nhiên, kinh tế - xã hội, quản lý và sử dụng đất đai ảnh hưởng đến giá đất tại xã, phường | Nhóm 2 (1KS3, 1KS2) | 8 | |
| 3.2 | Điều tra, thu thập dữ liệu giá đất chuyển nhượng trên thị trường từ các nguồn: đấu giá; chuyển nhượng; dữ liệu từ cơ quan thuế; điều tra, khảo sát thông tin từ người sử dụng đất | Nhóm 2 (1KS3, 1KS2) | 30 | |
| 3.3 | Kiểm tra, rà soát và phân loại phiếu điều tra để sàng lọc, loại trừ dữ liệu bất thường | Nhóm 2 (1KS3, 1KS2) | 20 | |
| 3.4 | Đánh giá, chuẩn hóa dữ liệu đầu vào phục vụ xây dựng hệ số điều chỉnh | Nhóm 2 (1KS3, 1KS2) | 16 | |
| 4 | Xác định giá đất phổ biến của khu vực cần xây dựng hệ số điều chỉnh | |||
| 4.1 | Phân tích thống kê giá đất thị trường của khu vực cần xây dựng hệ số điều chỉnh | Nhóm 2 (1KS3, 1KS2) | 20 | |
| 4.2 | Xác định giá trung bình, trung vị của mỗi khu vực, vị trí | Nhóm 2 (1KS4, 1KS3) | 16 | |
| 4.3 | Đánh giá mức độ biến động của giá đất đối với mỗi khu vực, vị trí | Nhóm 2 (1KS4, 1KS3) | 8 | |
| 5 | Xây dựng phương án hệ số điều chỉnh giá đất theo khu vực, vị trí | |||
| 5.1 | So sánh giá thị trường với bảng giá đất | Nhóm 2 (1KS4, 1KS3) | 16 | |
| 5.2 | Tính toán hệ số điều chỉnh | Nhóm 2 (1KS4, 1KS3) | 10 | |
| 5.3 | Phân nhóm hệ số theo khu vực, vị trí | Nhóm 2 (1KS4, 1KS3) | 8 | |
| 5.4 | Xây dựng báo cáo phương án hệ số điều chỉnh giá đất theo khu vực, vị trí | Nhóm 2 (1KS4, 1KS3) | 8 | |
| 6 | Phân tích tác động và hoàn thiện phương án | |||
| 6.1 | Đánh giá tác động ngân sách và tác động xã hội | Nhóm 2 (1KS5, 1KS3) | 8 | |
| 6.2 | Hoàn thiện phương án kỹ thuật. | Nhóm 2 (1KS5, 1KS3) | 8 | |
| 7 | Trình thẩm định và hoàn thiện dự thảo hệ số điều chỉnh giá đất | |||
| 7.1 | Tổng hợp ý kiến của các ban, ngành liên quan về hệ số điều chỉnh | Nhóm 2 (1KS5, 1KS3) | 8 | |
| 7.2 | Báo cáo các nội dung giải trình, chỉnh sửa | Nhóm 2 (1KS5, 1KS3) | 6 | |
| 7.3 | Hoàn thiện dự thảo và trình ban hành | Nhóm 2 (1KS5, 1KS3) | 5 | |
Ghi chú:
1. Định mức tại Bảng 34 tính cho khu vực cần xác định hệ số điều chỉnh với điều kiện chuẩn, 01 khu vực, có 01 loại đất và 01 vị trí. Khi tính mức cho khu vực định giá đất cụ thể thì thực hiện như sau:
a) Khi số vị trí và loại đất trong khu vực định giá đất có sự thay đổi (khác với điều kiện chuẩn) thì điều chỉnh theo tỷ lệ thuận đối với các mục 2, 3, 4 của Bảng 34;
b) Đối với các mục 2, 3, 4 của Bảng 34: căn cứ vào hệ số theo quy mô diện tích và khu vực quy định tại Bảng 03 để điều chỉnh.
2. Trường hợp khu vực định giá đất có nhiều loại đất, nhiều vị trí thì điều chỉnh công thêm 0,02 cho mỗi điều kiện nhỏ tăng thêm đối với các mục 2, 3, 4 của Bảng 34; các mục còn lại của Bảng 34 nhân với hệ số K=1,3.
3. Về cơ cấu để điều chỉnh mức sử dụng dụng cụ lao động, mức tiêu hao vật liệu, mức tiêu hao năng lượng, và mức sử dụng máy móc, thiết bị được tính theo Bảng 35.
Bảng 35
| STT | Nội dung công việc | Cơ cấu (%) | |
| Nội nghiệp | Ngoại nghiệp | ||
| 1 | Chuẩn bị và xác định phạm vi xây dựng hệ số điều chỉnh giá đất | 12,96 | 0,00 |
| 2 | Xác định các yếu tố ảnh hưởng đến giá đất của khu vực cần xây dựng hệ số điều chỉnh | 0,00 | 22,92 |
| 3 | Điều tra, khảo sát, thu thập thông tin giá đất thị trường; yếu tố tự nhiên, kinh tế - xã hội, quản lý và sử dụng đất đai ảnh hưởng đến giá đất tại các khu vực cần xây dựng hệ số điều chỉnh | 0,00 | 77,08 |
| 4 | Xác định giá đất phổ biến của khu vực cần xây dựng hệ số điều chỉnh | 30,32 | 0,00 |
| 5 | Xây dựng phương án hệ số điều chỉnh giá đất theo khu vực, vị trí | 30,38 | 0,00 |
| 6 | Phân tích tác động và hoàn thiện phương án | 11,88 | 0,00 |
| 7 | Trình thẩm định và hoàn thiện dự thảo hệ số điều chỉnh giá đất | 14,46 | 0,00 |
| Tổng | 100,00 | 100,00 | |