vanban.org

Điều 9. Trạm hải văn — Thông tư 36/2016/TT-BTNMT

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 28/02/2023 Bản hợp nhất mới nhất · phiên bản 2/2 · từ 28/02/2023 Thay thế: 24/2022/TT-BTNMT · 30/12/2022
Bộ Tài nguyên và Môi trường Ban hành 08/12/2016 Hiệu lực 26/01/2017 Hết hiệu lực toàn bộ
Dòng đời phiên bản 3 đời thông tư · 5 phiên bản · 9 năm
Thông tư số 49/2024/TT-BTNMT Ban hành Định mức kinh tế - kỹ thuật hoạt động của mạng lưới trạm khí tượng thuỷ văn · 49/2024/TT-BTNMT
Thông tư số 24/2022/TT-BTNMT Ban hành Định mức kinh tế - kỹ thuật hoạt động của mạng lưới trạm khí tượng thủy văn · 24/2022/TT-BTNMT
Thông tư số 36/2016/TT-BTNMT Ban hành Định mức kinh tế - kỹ thuật hoạt động của mạng lưới trạm khí tượng thủy văn · 36/2016/TT-BTNMT
28/02/202324/2022/TT-BTNMTThay thế Đang xem 26/01/2017Bản gốcBan hành mới
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Thông tư 36/2016/TT-BTNMT › Chương II › Điều 9
Đọc toàn văn

Điều 9. Trạm hải văn

1. Trạm hải văn hạng I

a) Nội dung công việc

a1) Quan trắc

Thực hiện đo đạc đầy đủ các yếu tố quan trắc khí tượng hải văn, theo dõi thời tiết liên tục, quan trắc ghi số liệu vào sổ và phát báo số liệu 04 obs/ngày tại các trạm khí tượng hải văn ven bờ, trên đảo và trên các nhà giàn.

Các yếu tố quan trắc khí tượng hải văn đầy đủ, gồm:

- Gió bề mặt biển (hướng gió, tốc độ gió, gió giật, gió mạnh nhất);
- Tầm nhìn xa phía biển;
- Sóng biển (gồm: độ cao, hướng, tốc độ, độ dài và chu kỳ sóng);
- Trạng thái mặt biển;
- Mực nước biển;
- Nhiệt độ nước biển;
- Độ muối nước biển;
- Sáng biển;
- Quan trắc các hiện tượng khí tượng hải văn nguy hiểm và diễn biến;
- Dòng chảy biển.

a2) Thống kê, tính toán, lập các bảng số liệu quan trắc hải văn

- Quy toán các loại giàn đồ;
- Nhập số liệu;
- Thống kê, tính toán, lập các bảng số liệu quan trắc hải văn;
- In các bảng số liệu hải văn.

a3) Kiểm soát, chỉnh lý số liệu quan trắc hải văn

- Kiểm soát nhập số liệu;
- Kiểm tra tính hợp lý của số liệu theo phương pháp so sánh tương quan về không gian, thời gian.

a4) Duy tu, bảo dưỡng máy, thiết bị, công trình hải văn

- Bảo dưỡng định kỳ;
- Kiểm tra hiệu chỉnh máy, thiết bị.

b) Định mức

b1) Định mức lao động

Đơn vị tính: công nhóm/năm

TTĐịnh biên, công việcĐịnh mức
QTV3 (3)QTV4(7)Tổng số
1Định biên123
2Định mức công lao động242,00478,00720,00
2.1Quan trắc đầy đủ các yếu tố; theo dõi thời tiết liên tục, ghi số quan trắc và phát báo số liệu hải văn 04obs/ngày, TYPH khi có yêu cầu; Quan trắc các hiện tượng khí tượng hải văn nguy hiểm và đặc biệt nguy hiểm 24h/24h.186,00382,00568,00
TTĐịnh biên, công việcĐịnh mức
QTV3 (3)QTV4(7)Tổng số
2.2Thống kê, tính toán, lập bảng số liệu, nhập số liệu và in các bảng số liệu quan trắc hải văn.52,0052,00
2.3Kiểm soát, chỉnh lý số liệu hải văn40,0040,00
2.4Duy tu, bảo dưỡng máy, thiết bị, công trình hải văn.4,0032,0036,00
2.5Dẫn độ cao12,0012,0024,00

b2) Định mức thiết bị

Đơn vị tính: thiết bị/năm

TTDanh mụcĐVTSố lượngThời hạn sử dụng (tháng)Chu kỳ BD (tháng)Định mức
SDDP
1Máy gió tự báobộ19660,130,03
2Máy gió cầm taymáy112060,100,03
3Máy ngắm sóng bao gồm phao ngắm sóng, xích, rùa và neobộ16060,200,05
4Máy tự ghi mực nướcbộ1120120,100,02
5Máy đo nhiệt độ, độ muốichiếc16060,200,10
6Máy phát điện loại 2,2 KVAchiếc19660,13
7Máy vi tính để bànbộ16060,20
8Máy inchiếc16060,20
9Thiết bị thông tin liên lạc (Vô tuyến điện Icom, Kenwood ...)bộ196120,13
10Bộ ổn ápchiếc19660,13

b3) Định mức dụng cụ

Đơn vị tính: dụng cụ/năm

TTDanh mụcĐVTSố lượngThời hạn sử dụng (tháng)Chu kỳ BD (tháng)Định mức
SDDP
ADụng cụ chuyên môn
Dụng cụ đo gió
1Linh kiện của máy gió tự báobộ1240,50
TTDanh mụcĐVTSố lượngThời hạn sử dụng (tháng)Chu kỳ BD (tháng)Định mức
SDDP
2Ác quy cho máy đo gió tự báochiếc12460,500,50
3Cột và cáp nénbộ11200,100,05
Dụng cụ đo mực nước
4Thuỷ chí gỗ loại 2 métchiếc82464,001,33
5Thước nước tráng men loại 0,5 métchiếc1612616,005,33
6Thước đo nước cầm taychiếc1240,500,50
7Cọc đo nước các loạichiếc1224126,002,00
8Ngồi bút máy tự ghi mực nướcchiếc2122,001,00
Dụng cụ đo nhiệt độ, độ muối nước biển
9Nhiệt kế đo nhiệt độ nướcchiếc13610,330,17
10Vỏ nhiệt kế đo nhiệt độ nướcchiếc1360,330,17
11Xô tráng men lấy mẫu nướcchiếc2122,00
12Can đựng mẫu nước loại 10 lítchiếc4242,00
Dụng cụ khác
13Bộ lưu điện UPSchiếc136120,33
14Bộ nạp điện cho ắc quybộ124120,50
15Bộ sửa chữa cơ khíbộ1600,20
16Đồng hồ đo điện vạn năngchiếc196120,13
17Chuột máy tínhchiếc1240,50
18Bàn phím máy tínhchiếc1360,33
19Điện thoại cố định hoặc điện thoại di độngchiếc1240,50
20USB lưu giữ số liệuchiếc1240,50
21Máy ảnh kỹ thuật sốchiếc1600,20
B Dụng cụ phòng làm việc
1Bàn, ghế đặt máy tínhbộ1720,17
2Bàn, ghế làm việcbộ3720,50
3Tủ đựng tài liệuchiếc3720,50
4Máy tính cá nhân (Calculator)chiếc3241,50
5Radio cassette thu tinchiếc1360,33
6Đồng hồ bấm giâychiếc124120,50
7Đồng hồ báo thứcchiếc2241,00
8Đèn pin đi quan trắcchiếc3123,001,00
9Đèn ắc quy có bộ nạp điệnchiếc2241,00
TTDanh mụcĐVTSố lượngThời hạn sử dụng (tháng)Chu kỳ BD (tháng)Định mức
SDDP
10Quạt trần (10 giờ/ngày) công suất 0,1 kwchiếc1600,20
11Quạt cây (10 giờ/ngày) công suất 0,045 kWchiếc1480,25
12Bóng đèn thắp sáng bảo vệ (10 giờ/ngày) công suất 0,1 kWbộ1121,001,00
13Bóng đèn thắp sáng phòng làm việc (10 h/ngày) công suất 0,1 kWbộ2122,002,00
14Đèn bão thắp sáng khi mất điệnchiếc1121,00
CDụng cụ phụ trợ
1La bànchiếc1480,25
2Ni vôchiếc1360,33
3Dây dọibộ1360,33
4Thước dây loại 50 mchiếc1360,33
5Thùng gánh nướcđôi2122,00
6Phi đựng xăng, dầu, nhớt các loạichiếc3241,50
7Bút chì kim + ruộtbộ6126,00
8Bút máychiếc6126,00
9Cặp lưu trữ tài liệuchiếc6243,00
10Dao dọc giấychiếc2122,00
11Cuốcchiếc2241,00
12Dao phát tuyếnchiếc3241,50
13Xẻngchiếc2241,00
14Bàng trắngchiếc1360,33
15Khung kính treo tườngbộ4361,33
16Kính để bàn dày 5 mmchiếc3600,60
17Kéo cắt giàn đồchiếc2122,00
18Thước nhựa trắng các loại: 0,8 m; 0,3 mchiếc2122,00
19Thang nhômchiếc1600,20
20Xà bengchiếc1600,20
21Tỉ vichiếc1600,20
22Đồng hồ treo tườngchiếc1360,33
DBảo hộ lao động
1Quần áo bảo hộ lao độngbộ3123,00
TTDanh mụcĐVTSố lượngThời hạn sử dụng (tháng)Chu kỳ BD (tháng)Định mức
SDDP
2Quần áo mưa bạtbộ3123,00
3Vải bạt loại 10 m^{2}chiếc1121,00
4Mũ nhựacái3123,00
5Áo phaocái3123,00
6Phao cứu sinh chỉ dùng cho trạm trên giàn DKchiếc1121,00
7Ủngđôi3123,00
8Giày vảiđôi6126,00
9Găng tayđôi9129,00
10Dây đeo an toàn trên caochiếc1600,20
11Còi hiệuchiếc2122,00
12Cờ hiệu các loạichiếc4124,00
13Đèn đỏ báo hiệuchiếc3123,00
14Bình khí CO_{2}bình3123,00
15Phi đựng cátchiếc4124,00
16Bảng nội quy phòng cháy chữa cháycái1240,50
ETài liệu
1Luật Khí tượng Thủy văn và các văn bản hướng dẫn Luậtquyển2600,40
2Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về mã luật khí tượngquyển2600,40
3Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về quan trắc khí tượngquyển2600,40
4Quy định kỹ thuật về quan trắc hải vănquyển2600,40
5Quy chế chấm điểm sổ sách báo biểu hải vănquyển2600,40
6Quy chế đánh giá, xếp loại chất lượng Điều tra cơ bản Khí tượng Thủy vănquyển2600,40
7Quy phạm thanh tra trạm hải văn ven bờquyển2600,40
8Hướng dẫn chỉnh lý sơ bộ số liệu hải vănquyển2600,40
9Hướng dẫn xây dựng các công trình hải vănquyển2600,40
TTDanh mụcĐVTSố lượngThời hạn sử dụng (tháng)Chu kỳ BD (tháng)Định mức
SDDP
10Hướng dẫn sử dụng và bảo quản các công trình hải vănquyển2600,40
11Hồ sơ kỹ thuật trạmbộ1600,20
12Bản đồ địa phương (Huyện, Tỉnh)bộ2600,40

b4) Định mức vật liệu

Đơn vị tính: vật liệu/năm

TTDanh mụcĐVTĐịnh mức
SDDP
AVật liệu chuyên môn
1Số quan trắc hải văn ven bờ SHV-1quyển12,002,00
2Số lưu mã điện hải văn tuần, thángquyển2,00
3Báo cáo công tác tháng BCT2tờ36,006,00
4Số theo dõi hoạt động của các loại máyquyển2,00
5Số giao, nhận ca trựcquyển2,00
6Báo cáo đột xuất về tình hình máytờ36,00
7Giản đồ triều ký CYMtờ365,0010,00
8Giản đồ Triều ký Stevencuộn2,001,00
9Bản đồ theo dõi bãotờ5,00
10Số ghi biên bản, sai sót, họp trạm, công văn đi đến ...quyển5,00
11Bảng phân cấp gió, năng kiến và bảng phân cấp sóngbảng1,00
12Bảng hiệu chỉnh độ cao mực nước dùng cho máy CYMbảng1,00
13Mực máy tự ghi mực nước (Hộp 50 ml)hộp6,00
BVật liệu phục vụ duy tu, bảo dưỡng
1Hóa chất để pha sơnlít5,00
2Sơn chống gỉkg5,00
3Sơn trắngkg10,00
4Sơn phun vỏ máybình4,00
5Dầu bảo quản máylít1,00
6Mỡ công nghiệpkg3,00
7Nước cất hiệu chỉnh máy đo mặnlít24,00
8Chổi quét sơncái5,00
9Xà phòngkg6,00
10Bàn chảichiếc4,00
TTDanh mụcĐVTĐịnh mức
SDDP
11Khăn mềm lau máychiếc24,00
CTruyền tin, năng lượng
1Internet (truyền số liệu) ADSLgói1,00
2Điện thoại (thời gian sử dụng điện thoại 5 phút/lần, 4 lần/ngày)phút7300,00
3Điện tiêu thụkWh2293,35
-Điện xạc ắc quy (30 giờ/tháng) 0,3kWkWh108,00
-Điện tiêu thụ cho máy tính để bàn 0,4 kW dùng 4giờ/ngàykWh584,00
-Điện tiêu thụ cho máy in 0,45 kW dùng 5 giờ/thángkWh27,00
-Điện tiêu thụ cho quạt trần công suất 80W (10 giờ/ngày)kWh292,00
-Điện tiêu thụ cho quạt cây công suất 60W (10 giờ/ngày)kWh219,00
-Điện tiêu thụ cho đèn thắp sáng bảo vệ công suất 60W (10 giờ/ngày)kWh219,00
-Điện sinh hoạt, tivi (2 kWh/ngày)kWh730,00
-Điện hao phí đường dây 5%kWh114,35
4Xăng tiêu thụ máy phát điện 1,5 lít/giờ (10 giờ/tháng)lít180,00
5Dầulít53,40
-Dầu hỏa thắp sáng nơi không có điện 3 lít/thánglít36,00
-Dầu hỏa thắp sáng nơi có điện 1 lít/thánglít12,00
-Dầu nhớt bằng 3% phục vụ cho máy phát điệnlít5,40
6Nước sạch (4 m^{3}/người/tháng)m^{3}144,00
DVăn phòng phẩm
1Hộp mực máy inhộp1,00
2Bóng đèn pin 4 đôi/thángchiếc48,00
3Pin tiêu thụ cho radio và đèn pin (loại 1,5 V) 4 đôi/thángđôi48,00
4Giấy kẻ ngangtập12,00
5Giấy khổ A_{4}gram5,00
6Mực xanh đen dùng cho bút máy (50 ml)lọ6,00
7Cặp đựng tài liệu các loạicái10,00
8Bìa nilông bọc số quan trắcchiếc24,00
9Kẹp số đi quan trắcchiếc3,00
10Băng dínhcuộn3,00
TTDanh mụcĐVTĐịnh mức
SDDP
11Kim chỉ đóng sổ sáchbộ3,00
12Ghim to + ghim nhỏ đóng sổbộ2,00

2. Trạm hải văn hạng II

a) Nội dung công việc

a1) Quan trắc

Thực hiện đo đạc các yếu tố khí tượng hải văn (trừ yếu tố đo sóng), theo dõi thời tiết liên tục, quan trắc và phát báo số liệu 04 obs/ngày tại các trạm khí tượng hải văn ven bờ, trên đảo và trên các nhà giàn.

Các yếu tố quan trắc khí tượng hải văn hạng 2 như trạm hạng 1 trừ yếu tố dòng chảy biển.

a2) Thống kê, tính toán, lập các bảng số liệu quan trắc hải văn

- Quy toán các loại giàn đồ;
- Nhập số liệu;
- Thống kê tính toán lập các bảng số liệu quan trắc khí tượng hải văn;
- In các bảng số liệu khí tượng hải văn.

a3) Kiểm soát, chỉnh lý số liệu quan trắc hải văn

- Kiểm soát nhập số liệu;
- Kiểm tra tính hợp lý của số liệu theo phương pháp so sánh tương quan về không gian, thời gian.

a4) Duy tu, bảo dưỡng máy, thiết bị, công trình hải văn

- Bảo dưỡng định kỳ;
- Kiểm tra hiệu chỉnh máy, thiết bị.

b) Định mức

b1) Định mức lao động

Đơn vị tính: công nhóm/năm

TTĐịnh biên, công việcĐịnh mức
QTV4(7)Tổng số
1Định biên22
2Định mức công lao động502,00502,00
2.1Quan trắc các yếu tố khí tượng hải văn (trừ yếu tố đo sóng); theo dõi thời tiết liên tục, ghi số quan trắc và phát báo số liệu hải văn 04obs/ngày, TYPH khi có yêu cầu; quan trắc các hiện tượng khí tượng hải văn nguy hiểm và đặc biệt nguy hiểm 24h/24h361,00361,00
TTĐịnh biên, công việcĐịnh mức
QTV4(7)Tổng số
2.2Thống kê, tính toán, lập bảng số liệu, nhập số liệu và in các bảng số liệu quan trắc hải văn63,0063,00
2.3Kiểm soát, chỉnh lý số liệu hải văn40,0040,00
2.4Duy tu, bảo dưỡng máy, thiết bị, công trình hải văn.14,0014,00
2.5Dẫn độ cao24,0024,00

b2) Định mức thiết bị

Đơn vị tính: thiết bị/năm

TTDanh mụcĐVTSố lượngThời hạn sử dụng (tháng)Chu kỳ BD (tháng)Định mức
SDDP
1Máy gió tự báobộ19660,130,03
2Máy gió cầm taymáy112060,100,03
3Máy đo nhiệt độ, độ muốichiếc16060,200,10
4Máy phát điện loại 2,2 KVAchiếc19660,13
5Máy vi tính để bànbộ16060,20
6Máy inchiếc16060,20
7Thiết bị thông tin liên lạc (Vô tuyến điện Icom, Kenwood...)bộ196120,13
8Bộ ổn ápchiếc19660,13

b3) Định mức dụng cụ

Đơn vị tính: dụng cụ/năm

TTDanh mụcĐVTSố lượngThời hạn sử dụng (tháng)Chu kỳ BD (tháng)Định mức
SDDP
ADụng cụ chuyên môn
Dụng cụ đo gió
1Linh kiện của máy gió tự báobộ1240,50
2Ác quy cho máy đo gió tự báochiếc12460,500,50
3Cột và cáp néobộ11200,100,05
Dụng cụ đo mực nước
TTDanh mụcĐVTSố lượngThời hạn sử dụng (tháng)Chu kỳ BD (tháng)Định mức
SDDP
4Thuỷ chỉ gỗ loại 2 métchiếc82464,001,33
5Thước nước tráng men loại 0,5 métchiếc1612616,005,33
6Thước đo nước cầm taychiếc1240,500,50
7Cọc đo nước các loạichiếc1224126,002,00
Dụng cụ đo nhiệt độ, độ muối nước biển
8Nhiệt kế đo nhiệt độ nướcchiếc13610,330,17
9Vỏ nhiệt kế đo nhiệt độ nướcchiếc1360,330,17
10Xô tráng men lấy mẫu nướcchiếc2122,00
11Can đựng mẫu nước loại 10 lítchiếc4242,00
Dụng cụ khác
12Bộ lưu điện UPSchiếc136120,33
13Bộ nạp điện cho ắcquybộ148120,25
14Bộ sửa chữa cơ khíbộ1600,20
15Đồng hồ đo điện vạn năngchiếc196120,13
16Chuột máy tínhchiếc1240,50
17Bàn phím máy tínhchiếc1360,33
18Điện thoại cố định hoặc điện thoại di độngchiếc1240,50
19USB lưu giữ số liệuchiếc1240,50
20Máy ảnh kỹ thuật sốchiếc1600,20
BDụng cụ phòng làm việc
1Bàn, ghế đặt máy tínhbộ1720,17
2Bàn, ghế làm việcbộ2720,33
3Tủ đựng tài liệuchiếc2720,33
4Máy tính cá nhân (Calculator)chiếc2241,00
5Radio cassette thu tinchiếc1360,33
6Đồng hồ bấm giâychiếc124120,50
7Đồng hồ báo thứcchiếc2241,00
8Đèn pin đi quan trắcchiếc2122,00
9Đèn ắc quy có bộ nạp điệnchiếc2241,00
10Quạt trần (10 giờ/ngày) công suất 0,1 kWchiếc1600,20
11Quạt cây (10 giờ/ngày) côngchiếc1480,25
TTDanh mụcĐVTSố lượngThời hạn sử dụng (tháng)Chu kỳ BD (tháng)Định mức
SDDP
suất 0,045 kW
12Bóng đèn thắp sáng bảo vệ (10 giờ/ngày) công suất 0,1kWbộ1121,001,00
13Bóng đèn thắp sáng phòng làm việc (10 giờ/ngày) công suất 0,1 kWbộ2122,002,00
14Đèn bão thắp sáng khi mất điệnchiếc1121,00
CDụng cụ phụ trợ
15La bànchiếc1480,25
16Ni vôchiếc1360,33
17Dây dọibộ1360,33
18Thước dây loại 50 mchiếc1360,33
19Thùng gánh nướcđôi2122,00
20Phi đựng xăng, dầu, nhớt các loạichiếc3241,50
21Bút chì kim + ruộtbộ2122,00
22Bút máychiếc2122,00
23Cặp lưu trữ tài liệuchiếc2241,00
24Dao dọc giấychiếc2122,00
25Cuốcchiếc2241,00
26Dao phát tuyếnchiếc2241,00
27Xẻngchiếc2241,00
28Bảng trắngchiếc1360,33
29Khung kính treo tườngbộ2360,67
30Kính để bàn dày 5 mmchiếc2600,40
31Kéo cắt giàn đồchiếc2122,00
32Thước nhựa trắng các loại: 0,8 m; 0,3 mchiếc2122,00
33Thang nhômchiếc1600,20
34Xà bengchiếc1600,20
35Ti vichiếc1600,20
36Đồng hồ treo tườngchiếc1360,33
DBảo hộ lao động
1Quần áo bảo hộ lao độngbộ2122,00
2Quần áo mưa bạtbộ2122,00
TTDanh mụcĐVTSố lượngThời hạn sử dụng (tháng)Chu kỳ BD (tháng)Định mức
SDDP
3Vải bạt loại 10 m^{2}chiếc1121,00
4Mũ nhựacái2122,00
5Áo phaocái2122,00
6Phao cứu sinh chỉ dùng cho trạm trên giàn DKchiếc1121,00
7Ứngđôi2122,00
8Giày vảiđôi4124,00
9Găng tayđôi6126,00
10Dây đeo an toàn trên caochiếc1600,20
11Còi hiệuchiếc2122,00
12Cờ hiệu các loạichiếc4124,00
13Đèn đỏ báo hiệuchiếc2122,00
14Bình khí CO_{2}bình2122,00
15Phi đựng cátchiếc4124,00
16Bảng nội quy phòng cháy chữa cháycái1240,50
ETài liệu
1Luật Khí tượng Thủy văn và các văn bản hướng dẫn Luậtquyển2600,40
2Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về mã luật khí tượngquyển2600,40
3Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về quan trắc khí tượngquyển2600,40
4Quy định kỹ thuật về quan trắc hải vănquyển2600,40
5Quy chế chấm điểm sổ sách báo biểu hải vănquyển2600,40
6Quy chế đánh giá, xếp loại chất lượng Điều tra cơ bản Khí tượng Thủy vănquyển2600,40
7Quy phạm thanh tra trạm hải văn ven bờquyển2600,40
8Hướng dẫn chỉnh lý sơ bộ số liệu hải vănquyển2600,40
9Hướng dẫn xây dựng các công trình hải vănquyển2600,40
TTDanh mụcĐVTSố lượngThời hạn sử dụng (tháng)Chu kỳ BD (tháng)Định mức
SDDP
10Hướng dẫn sử dụng và bảo quản các công trình hải vănquyển2600,40
11Hồ sơ kỹ thuật trạmbộ1600,20
12Bản đồ địa phương (Huyện, Tỉnh)bộ2600,40

b4) Định mức vật liệu

Đơn vị tính: vật liệu/năm

TTDanh mụcĐVTĐịnh mức
SDDP
AVật liệu chuyên môn
1Số quan trắc hải văn ven bờ SHV-1quyển12,002,00
2Số lưu mã điện hải văn tuần, thángquyển2,00
3Báo cáo công tác tháng BCT2tờ36,006,00
4Số theo dõi hoạt động của các loại máyquyển2,00
5Số giao, nhận ca trựcquyển2,00
6Báo cáo đột xuất về tình hình máytờ36,00
7Giản đồ triều ký CYMtờ365,0010,00
8Giản đồ triều ký Stevencuộn2,001,00
9Bản đồ theo dõi bãotờ5,00
10Số ghi biên bản, sai sót, họp trạm, công văn đi đến ...quyển5,00
11Bảng phân cấp gió, năng kiến và bảng phân cấp sóngbảng1,00
BVật liệu phục vụ duy tu, bảo dưỡng
1Hóa chất để pha sơnlít2,00
2Sơn chống gỉkg5,00
3Sơn trắngkg10,00
4Sơn phun vỏ máybình4,00
5Dầu bảo quản máylít1,00
6Mỡ công nghiệpkg3,00
7Nước cất hiệu chỉnh máy đo mặnlít24,00
8Chổi quét sơncái5,00
9Xà phòngkg4,00
10Bàn chảichiếc4,00
11Khăn mềm lau máychiếc24,00
TTDanh mụcĐVTĐịnh mức
SDDP
CTruyền tin, năng lượng
1Internet (truyền số liệu) ADSLgói1,00
2Điện thoại (thời gian sử dụng điện thoại 5 phút/lần, 4 lần/ngày)phút7300,00
3Điện tiêu thụ2288,00
-Điện xạc ắc quy (30 giờ/tháng) 0,3 kWkWh108,00
-Điện tiêu thụ cho máy tính để bàn 0,4 kW dùng 4 giờ/ngàykWh584,00
-Điện tiêu thụ cho máy in 0,45 kW dùng 5 giờ/thángkWh27,00
-Điện tiêu thụ cho quạt trần công suất 80W (10 giờ/ngày)kWh292,00
-Điện tiêu thụ cho quạt cây công suất 60W (10 giờ/ngày)kWh219,00
-Điện tiêu thụ cho đèn thắp sáng bảo vệ công suất 60W (10 giờ/ngày)kWh219,00
-Điện sinh hoạt, tivi (2 kWh/ngày)kWh730,00
-Điện hao phí đường dây 5%kWh109,00
4Xăng tiêu thụ máy phát điện 1,5 lít/giờ (10 giờ/tháng)lít180,00
5Dầulít53,40
-Dầu hỏa thắp sáng nơi không có điện 3 lít/thánglít36,00
-Dầu hỏa thắp sáng nơi có điện 1 lít/thánglít12,00
-Dầu nhớt bằng 3% phục vụ cho máy phát điệnlít5,40
6Nước sạch (4 m^{3}/người/tháng)m^{3}96,00
DVăn phòng phẩm
1Hộp mực máy inhộp1,00
2Bóng đèn pin 3 đôi/thángchiếc36,00
3Pin tiêu thụ cho radio và đèn pin (loại 1,5 V) 3 đôi/thángđôi36,00
4Giấy kẻ ngangtập12,00
5Giấy khổ A_{4}gram4,00
6Mực xanh đen dùng cho bút máy (50 ml)lọ6,00
7Cặp đựng tài liệu các loạicái10,00
TTDanh mụcĐVTĐịnh mức
SDDP
8Bìa nilông bọc số quan trắcchiếc24,00
9Kẹp số đi quan trắcchiếc2,00
10Băng dínhcuộn3,00
11Kim chỉ đóng số sáchbộ2,00
12Ghim to + ghim nhỏ đóng sốbộ2,00