Điều 9. Trạm hải văn
1. Trạm hải văn hạng I
a) Nội dung công việc
a1) Quan trắc
Thực hiện đo đạc đầy đủ các yếu tố quan trắc khí tượng hải văn, theo dõi thời tiết liên tục, quan trắc ghi số liệu vào sổ và phát báo số liệu 04 obs/ngày tại các trạm khí tượng hải văn ven bờ, trên đảo và trên các nhà giàn.
Các yếu tố quan trắc khí tượng hải văn đầy đủ, gồm:
- Gió bề mặt biển (hướng gió, tốc độ gió, gió giật, gió mạnh nhất);
- Tầm nhìn xa phía biển;
- Sóng biển (gồm: độ cao, hướng, tốc độ, độ dài và chu kỳ sóng);
- Trạng thái mặt biển;
- Mực nước biển;
- Nhiệt độ nước biển;
- Độ muối nước biển;
- Sáng biển;
- Quan trắc các hiện tượng khí tượng hải văn nguy hiểm và diễn biến;
- Dòng chảy biển.
a2) Thống kê, tính toán, lập các bảng số liệu quan trắc hải văn
- Quy toán các loại giàn đồ;
- Nhập số liệu;
- Thống kê, tính toán, lập các bảng số liệu quan trắc hải văn;
- In các bảng số liệu hải văn.
a3) Kiểm soát, chỉnh lý số liệu quan trắc hải văn
- Kiểm soát nhập số liệu;
- Kiểm tra tính hợp lý của số liệu theo phương pháp so sánh tương quan về không gian, thời gian.
a4) Duy tu, bảo dưỡng máy, thiết bị, công trình hải văn
- Bảo dưỡng định kỳ;
- Kiểm tra hiệu chỉnh máy, thiết bị.
b) Định mức
b1) Định mức lao động
Đơn vị tính: công nhóm/năm
| TT | Định biên, công việc | Định mức | ||
| QTV3 (3) | QTV4(7) | Tổng số | ||
| 1 | Định biên | 1 | 2 | 3 |
| 2 | Định mức công lao động | 242,00 | 478,00 | 720,00 |
| 2.1 | Quan trắc đầy đủ các yếu tố; theo dõi thời tiết liên tục, ghi số quan trắc và phát báo số liệu hải văn 04obs/ngày, TYPH khi có yêu cầu; Quan trắc các hiện tượng khí tượng hải văn nguy hiểm và đặc biệt nguy hiểm 24h/24h. | 186,00 | 382,00 | 568,00 |
| TT | Định biên, công việc | Định mức | ||
| QTV3 (3) | QTV4(7) | Tổng số | ||
| 2.2 | Thống kê, tính toán, lập bảng số liệu, nhập số liệu và in các bảng số liệu quan trắc hải văn. | 52,00 | 52,00 | |
| 2.3 | Kiểm soát, chỉnh lý số liệu hải văn | 40,00 | 40,00 | |
| 2.4 | Duy tu, bảo dưỡng máy, thiết bị, công trình hải văn. | 4,00 | 32,00 | 36,00 |
| 2.5 | Dẫn độ cao | 12,00 | 12,00 | 24,00 |
b2) Định mức thiết bị
Đơn vị tính: thiết bị/năm
| TT | Danh mục | ĐVT | Số lượng | Thời hạn sử dụng (tháng) | Chu kỳ BD (tháng) | Định mức | |
| SD | DP | ||||||
| 1 | Máy gió tự báo | bộ | 1 | 96 | 6 | 0,13 | 0,03 |
| 2 | Máy gió cầm tay | máy | 1 | 120 | 6 | 0,10 | 0,03 |
| 3 | Máy ngắm sóng bao gồm phao ngắm sóng, xích, rùa và neo | bộ | 1 | 60 | 6 | 0,20 | 0,05 |
| 4 | Máy tự ghi mực nước | bộ | 1 | 120 | 12 | 0,10 | 0,02 |
| 5 | Máy đo nhiệt độ, độ muối | chiếc | 1 | 60 | 6 | 0,20 | 0,10 |
| 6 | Máy phát điện loại 2,2 KVA | chiếc | 1 | 96 | 6 | 0,13 | |
| 7 | Máy vi tính để bàn | bộ | 1 | 60 | 6 | 0,20 | |
| 8 | Máy in | chiếc | 1 | 60 | 6 | 0,20 | |
| 9 | Thiết bị thông tin liên lạc (Vô tuyến điện Icom, Kenwood ...) | bộ | 1 | 96 | 12 | 0,13 | |
| 10 | Bộ ổn áp | chiếc | 1 | 96 | 6 | 0,13 |
b3) Định mức dụng cụ
Đơn vị tính: dụng cụ/năm
| TT | Danh mục | ĐVT | Số lượng | Thời hạn sử dụng (tháng) | Chu kỳ BD (tháng) | Định mức | |
| SD | DP | ||||||
| A | Dụng cụ chuyên môn | ||||||
| Dụng cụ đo gió | |||||||
| 1 | Linh kiện của máy gió tự báo | bộ | 1 | 24 | 0,50 |
| TT | Danh mục | ĐVT | Số lượng | Thời hạn sử dụng (tháng) | Chu kỳ BD (tháng) | Định mức | |
| SD | DP | ||||||
| 2 | Ác quy cho máy đo gió tự báo | chiếc | 1 | 24 | 6 | 0,50 | 0,50 |
| 3 | Cột và cáp nén | bộ | 1 | 120 | 0,10 | 0,05 | |
| Dụng cụ đo mực nước | |||||||
| 4 | Thuỷ chí gỗ loại 2 mét | chiếc | 8 | 24 | 6 | 4,00 | 1,33 |
| 5 | Thước nước tráng men loại 0,5 mét | chiếc | 16 | 12 | 6 | 16,00 | 5,33 |
| 6 | Thước đo nước cầm tay | chiếc | 1 | 24 | 0,50 | 0,50 | |
| 7 | Cọc đo nước các loại | chiếc | 12 | 24 | 12 | 6,00 | 2,00 |
| 8 | Ngồi bút máy tự ghi mực nước | chiếc | 2 | 12 | 2,00 | 1,00 | |
| Dụng cụ đo nhiệt độ, độ muối nước biển | |||||||
| 9 | Nhiệt kế đo nhiệt độ nước | chiếc | 1 | 36 | 1 | 0,33 | 0,17 |
| 10 | Vỏ nhiệt kế đo nhiệt độ nước | chiếc | 1 | 36 | 0,33 | 0,17 | |
| 11 | Xô tráng men lấy mẫu nước | chiếc | 2 | 12 | 2,00 | ||
| 12 | Can đựng mẫu nước loại 10 lít | chiếc | 4 | 24 | 2,00 | ||
| Dụng cụ khác | |||||||
| 13 | Bộ lưu điện UPS | chiếc | 1 | 36 | 12 | 0,33 | |
| 14 | Bộ nạp điện cho ắc quy | bộ | 1 | 24 | 12 | 0,50 | |
| 15 | Bộ sửa chữa cơ khí | bộ | 1 | 60 | 0,20 | ||
| 16 | Đồng hồ đo điện vạn năng | chiếc | 1 | 96 | 12 | 0,13 | |
| 17 | Chuột máy tính | chiếc | 1 | 24 | 0,50 | ||
| 18 | Bàn phím máy tính | chiếc | 1 | 36 | 0,33 | ||
| 19 | Điện thoại cố định hoặc điện thoại di động | chiếc | 1 | 24 | 0,50 | ||
| 20 | USB lưu giữ số liệu | chiếc | 1 | 24 | 0,50 | ||
| 21 | Máy ảnh kỹ thuật số | chiếc | 1 | 60 | 0,20 | ||
| B Dụng cụ phòng làm việc | |||||||
| 1 | Bàn, ghế đặt máy tính | bộ | 1 | 72 | 0,17 | ||
| 2 | Bàn, ghế làm việc | bộ | 3 | 72 | 0,50 | ||
| 3 | Tủ đựng tài liệu | chiếc | 3 | 72 | 0,50 | ||
| 4 | Máy tính cá nhân (Calculator) | chiếc | 3 | 24 | 1,50 | ||
| 5 | Radio cassette thu tin | chiếc | 1 | 36 | 0,33 | ||
| 6 | Đồng hồ bấm giây | chiếc | 1 | 24 | 12 | 0,50 | |
| 7 | Đồng hồ báo thức | chiếc | 2 | 24 | 1,00 | ||
| 8 | Đèn pin đi quan trắc | chiếc | 3 | 12 | 3,00 | 1,00 | |
| 9 | Đèn ắc quy có bộ nạp điện | chiếc | 2 | 24 | 1,00 |
| TT | Danh mục | ĐVT | Số lượng | Thời hạn sử dụng (tháng) | Chu kỳ BD (tháng) | Định mức | |
| SD | DP | ||||||
| 10 | Quạt trần (10 giờ/ngày) công suất 0,1 kw | chiếc | 1 | 60 | 0,20 | ||
| 11 | Quạt cây (10 giờ/ngày) công suất 0,045 kW | chiếc | 1 | 48 | 0,25 | ||
| 12 | Bóng đèn thắp sáng bảo vệ (10 giờ/ngày) công suất 0,1 kW | bộ | 1 | 12 | 1,00 | 1,00 | |
| 13 | Bóng đèn thắp sáng phòng làm việc (10 h/ngày) công suất 0,1 kW | bộ | 2 | 12 | 2,00 | 2,00 | |
| 14 | Đèn bão thắp sáng khi mất điện | chiếc | 1 | 12 | 1,00 | ||
| C | Dụng cụ phụ trợ | ||||||
| 1 | La bàn | chiếc | 1 | 48 | 0,25 | ||
| 2 | Ni vô | chiếc | 1 | 36 | 0,33 | ||
| 3 | Dây dọi | bộ | 1 | 36 | 0,33 | ||
| 4 | Thước dây loại 50 m | chiếc | 1 | 36 | 0,33 | ||
| 5 | Thùng gánh nước | đôi | 2 | 12 | 2,00 | ||
| 6 | Phi đựng xăng, dầu, nhớt các loại | chiếc | 3 | 24 | 1,50 | ||
| 7 | Bút chì kim + ruột | bộ | 6 | 12 | 6,00 | ||
| 8 | Bút máy | chiếc | 6 | 12 | 6,00 | ||
| 9 | Cặp lưu trữ tài liệu | chiếc | 6 | 24 | 3,00 | ||
| 10 | Dao dọc giấy | chiếc | 2 | 12 | 2,00 | ||
| 11 | Cuốc | chiếc | 2 | 24 | 1,00 | ||
| 12 | Dao phát tuyến | chiếc | 3 | 24 | 1,50 | ||
| 13 | Xẻng | chiếc | 2 | 24 | 1,00 | ||
| 14 | Bàng trắng | chiếc | 1 | 36 | 0,33 | ||
| 15 | Khung kính treo tường | bộ | 4 | 36 | 1,33 | ||
| 16 | Kính để bàn dày 5 mm | chiếc | 3 | 60 | 0,60 | ||
| 17 | Kéo cắt giàn đồ | chiếc | 2 | 12 | 2,00 | ||
| 18 | Thước nhựa trắng các loại: 0,8 m; 0,3 m | chiếc | 2 | 12 | 2,00 | ||
| 19 | Thang nhôm | chiếc | 1 | 60 | 0,20 | ||
| 20 | Xà beng | chiếc | 1 | 60 | 0,20 | ||
| 21 | Tỉ vi | chiếc | 1 | 60 | 0,20 | ||
| 22 | Đồng hồ treo tường | chiếc | 1 | 36 | 0,33 | ||
| D | Bảo hộ lao động | ||||||
| 1 | Quần áo bảo hộ lao động | bộ | 3 | 12 | 3,00 |
| TT | Danh mục | ĐVT | Số lượng | Thời hạn sử dụng (tháng) | Chu kỳ BD (tháng) | Định mức | |
| SD | DP | ||||||
| 2 | Quần áo mưa bạt | bộ | 3 | 12 | 3,00 | ||
| 3 | Vải bạt loại 10 m^{2} | chiếc | 1 | 12 | 1,00 | ||
| 4 | Mũ nhựa | cái | 3 | 12 | 3,00 | ||
| 5 | Áo phao | cái | 3 | 12 | 3,00 | ||
| 6 | Phao cứu sinh chỉ dùng cho trạm trên giàn DK | chiếc | 1 | 12 | 1,00 | ||
| 7 | Ủng | đôi | 3 | 12 | 3,00 | ||
| 8 | Giày vải | đôi | 6 | 12 | 6,00 | ||
| 9 | Găng tay | đôi | 9 | 12 | 9,00 | ||
| 10 | Dây đeo an toàn trên cao | chiếc | 1 | 60 | 0,20 | ||
| 11 | Còi hiệu | chiếc | 2 | 12 | 2,00 | ||
| 12 | Cờ hiệu các loại | chiếc | 4 | 12 | 4,00 | ||
| 13 | Đèn đỏ báo hiệu | chiếc | 3 | 12 | 3,00 | ||
| 14 | Bình khí CO_{2} | bình | 3 | 12 | 3,00 | ||
| 15 | Phi đựng cát | chiếc | 4 | 12 | 4,00 | ||
| 16 | Bảng nội quy phòng cháy chữa cháy | cái | 1 | 24 | 0,50 | ||
| E | Tài liệu | ||||||
| 1 | Luật Khí tượng Thủy văn và các văn bản hướng dẫn Luật | quyển | 2 | 60 | 0,40 | ||
| 2 | Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về mã luật khí tượng | quyển | 2 | 60 | 0,40 | ||
| 3 | Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về quan trắc khí tượng | quyển | 2 | 60 | 0,40 | ||
| 4 | Quy định kỹ thuật về quan trắc hải văn | quyển | 2 | 60 | 0,40 | ||
| 5 | Quy chế chấm điểm sổ sách báo biểu hải văn | quyển | 2 | 60 | 0,40 | ||
| 6 | Quy chế đánh giá, xếp loại chất lượng Điều tra cơ bản Khí tượng Thủy văn | quyển | 2 | 60 | 0,40 | ||
| 7 | Quy phạm thanh tra trạm hải văn ven bờ | quyển | 2 | 60 | 0,40 | ||
| 8 | Hướng dẫn chỉnh lý sơ bộ số liệu hải văn | quyển | 2 | 60 | 0,40 | ||
| 9 | Hướng dẫn xây dựng các công trình hải văn | quyển | 2 | 60 | 0,40 |
| TT | Danh mục | ĐVT | Số lượng | Thời hạn sử dụng (tháng) | Chu kỳ BD (tháng) | Định mức | |
| SD | DP | ||||||
| 10 | Hướng dẫn sử dụng và bảo quản các công trình hải văn | quyển | 2 | 60 | 0,40 | ||
| 11 | Hồ sơ kỹ thuật trạm | bộ | 1 | 60 | 0,20 | ||
| 12 | Bản đồ địa phương (Huyện, Tỉnh) | bộ | 2 | 60 | 0,40 |
b4) Định mức vật liệu
Đơn vị tính: vật liệu/năm
| TT | Danh mục | ĐVT | Định mức | |
| SD | DP | |||
| A | Vật liệu chuyên môn | |||
| 1 | Số quan trắc hải văn ven bờ SHV-1 | quyển | 12,00 | 2,00 |
| 2 | Số lưu mã điện hải văn tuần, tháng | quyển | 2,00 | |
| 3 | Báo cáo công tác tháng BCT2 | tờ | 36,00 | 6,00 |
| 4 | Số theo dõi hoạt động của các loại máy | quyển | 2,00 | |
| 5 | Số giao, nhận ca trực | quyển | 2,00 | |
| 6 | Báo cáo đột xuất về tình hình máy | tờ | 36,00 | |
| 7 | Giản đồ triều ký CYM | tờ | 365,00 | 10,00 |
| 8 | Giản đồ Triều ký Steven | cuộn | 2,00 | 1,00 |
| 9 | Bản đồ theo dõi bão | tờ | 5,00 | |
| 10 | Số ghi biên bản, sai sót, họp trạm, công văn đi đến ... | quyển | 5,00 | |
| 11 | Bảng phân cấp gió, năng kiến và bảng phân cấp sóng | bảng | 1,00 | |
| 12 | Bảng hiệu chỉnh độ cao mực nước dùng cho máy CYM | bảng | 1,00 | |
| 13 | Mực máy tự ghi mực nước (Hộp 50 ml) | hộp | 6,00 | |
| B | Vật liệu phục vụ duy tu, bảo dưỡng | |||
| 1 | Hóa chất để pha sơn | lít | 5,00 | |
| 2 | Sơn chống gỉ | kg | 5,00 | |
| 3 | Sơn trắng | kg | 10,00 | |
| 4 | Sơn phun vỏ máy | bình | 4,00 | |
| 5 | Dầu bảo quản máy | lít | 1,00 | |
| 6 | Mỡ công nghiệp | kg | 3,00 | |
| 7 | Nước cất hiệu chỉnh máy đo mặn | lít | 24,00 | |
| 8 | Chổi quét sơn | cái | 5,00 | |
| 9 | Xà phòng | kg | 6,00 | |
| 10 | Bàn chải | chiếc | 4,00 |
| TT | Danh mục | ĐVT | Định mức | |
| SD | DP | |||
| 11 | Khăn mềm lau máy | chiếc | 24,00 | |
| C | Truyền tin, năng lượng | |||
| 1 | Internet (truyền số liệu) ADSL | gói | 1,00 | |
| 2 | Điện thoại (thời gian sử dụng điện thoại 5 phút/lần, 4 lần/ngày) | phút | 7300,00 | |
| 3 | Điện tiêu thụ | kWh | 2293,35 | |
| - | Điện xạc ắc quy (30 giờ/tháng) 0,3kW | kWh | 108,00 | |
| - | Điện tiêu thụ cho máy tính để bàn 0,4 kW dùng 4giờ/ngày | kWh | 584,00 | |
| - | Điện tiêu thụ cho máy in 0,45 kW dùng 5 giờ/tháng | kWh | 27,00 | |
| - | Điện tiêu thụ cho quạt trần công suất 80W (10 giờ/ngày) | kWh | 292,00 | |
| - | Điện tiêu thụ cho quạt cây công suất 60W (10 giờ/ngày) | kWh | 219,00 | |
| - | Điện tiêu thụ cho đèn thắp sáng bảo vệ công suất 60W (10 giờ/ngày) | kWh | 219,00 | |
| - | Điện sinh hoạt, tivi (2 kWh/ngày) | kWh | 730,00 | |
| - | Điện hao phí đường dây 5% | kWh | 114,35 | |
| 4 | Xăng tiêu thụ máy phát điện 1,5 lít/giờ (10 giờ/tháng) | lít | 180,00 | |
| 5 | Dầu | lít | 53,40 | |
| - | Dầu hỏa thắp sáng nơi không có điện 3 lít/tháng | lít | 36,00 | |
| - | Dầu hỏa thắp sáng nơi có điện 1 lít/tháng | lít | 12,00 | |
| - | Dầu nhớt bằng 3% phục vụ cho máy phát điện | lít | 5,40 | |
| 6 | Nước sạch (4 m^{3}/người/tháng) | m^{3} | 144,00 | |
| D | Văn phòng phẩm | |||
| 1 | Hộp mực máy in | hộp | 1,00 | |
| 2 | Bóng đèn pin 4 đôi/tháng | chiếc | 48,00 | |
| 3 | Pin tiêu thụ cho radio và đèn pin (loại 1,5 V) 4 đôi/tháng | đôi | 48,00 | |
| 4 | Giấy kẻ ngang | tập | 12,00 | |
| 5 | Giấy khổ A_{4} | gram | 5,00 | |
| 6 | Mực xanh đen dùng cho bút máy (50 ml) | lọ | 6,00 | |
| 7 | Cặp đựng tài liệu các loại | cái | 10,00 | |
| 8 | Bìa nilông bọc số quan trắc | chiếc | 24,00 | |
| 9 | Kẹp số đi quan trắc | chiếc | 3,00 | |
| 10 | Băng dính | cuộn | 3,00 |
| TT | Danh mục | ĐVT | Định mức | |
| SD | DP | |||
| 11 | Kim chỉ đóng sổ sách | bộ | 3,00 | |
| 12 | Ghim to + ghim nhỏ đóng sổ | bộ | 2,00 |
2. Trạm hải văn hạng II
a) Nội dung công việc
a1) Quan trắc
Thực hiện đo đạc các yếu tố khí tượng hải văn (trừ yếu tố đo sóng), theo dõi thời tiết liên tục, quan trắc và phát báo số liệu 04 obs/ngày tại các trạm khí tượng hải văn ven bờ, trên đảo và trên các nhà giàn.
Các yếu tố quan trắc khí tượng hải văn hạng 2 như trạm hạng 1 trừ yếu tố dòng chảy biển.
a2) Thống kê, tính toán, lập các bảng số liệu quan trắc hải văn
- Quy toán các loại giàn đồ;
- Nhập số liệu;
- Thống kê tính toán lập các bảng số liệu quan trắc khí tượng hải văn;
- In các bảng số liệu khí tượng hải văn.
a3) Kiểm soát, chỉnh lý số liệu quan trắc hải văn
- Kiểm soát nhập số liệu;
- Kiểm tra tính hợp lý của số liệu theo phương pháp so sánh tương quan về không gian, thời gian.
a4) Duy tu, bảo dưỡng máy, thiết bị, công trình hải văn
- Bảo dưỡng định kỳ;
- Kiểm tra hiệu chỉnh máy, thiết bị.
b) Định mức
b1) Định mức lao động
Đơn vị tính: công nhóm/năm
| TT | Định biên, công việc | Định mức | |
| QTV4(7) | Tổng số | ||
| 1 | Định biên | 2 | 2 |
| 2 | Định mức công lao động | 502,00 | 502,00 |
| 2.1 | Quan trắc các yếu tố khí tượng hải văn (trừ yếu tố đo sóng); theo dõi thời tiết liên tục, ghi số quan trắc và phát báo số liệu hải văn 04obs/ngày, TYPH khi có yêu cầu; quan trắc các hiện tượng khí tượng hải văn nguy hiểm và đặc biệt nguy hiểm 24h/24h | 361,00 | 361,00 |
| TT | Định biên, công việc | Định mức | |
| QTV4(7) | Tổng số | ||
| 2.2 | Thống kê, tính toán, lập bảng số liệu, nhập số liệu và in các bảng số liệu quan trắc hải văn | 63,00 | 63,00 |
| 2.3 | Kiểm soát, chỉnh lý số liệu hải văn | 40,00 | 40,00 |
| 2.4 | Duy tu, bảo dưỡng máy, thiết bị, công trình hải văn. | 14,00 | 14,00 |
| 2.5 | Dẫn độ cao | 24,00 | 24,00 |
b2) Định mức thiết bị
Đơn vị tính: thiết bị/năm
| TT | Danh mục | ĐVT | Số lượng | Thời hạn sử dụng (tháng) | Chu kỳ BD (tháng) | Định mức | |
| SD | DP | ||||||
| 1 | Máy gió tự báo | bộ | 1 | 96 | 6 | 0,13 | 0,03 |
| 2 | Máy gió cầm tay | máy | 1 | 120 | 6 | 0,10 | 0,03 |
| 3 | Máy đo nhiệt độ, độ muối | chiếc | 1 | 60 | 6 | 0,20 | 0,10 |
| 4 | Máy phát điện loại 2,2 KVA | chiếc | 1 | 96 | 6 | 0,13 | |
| 5 | Máy vi tính để bàn | bộ | 1 | 60 | 6 | 0,20 | |
| 6 | Máy in | chiếc | 1 | 60 | 6 | 0,20 | |
| 7 | Thiết bị thông tin liên lạc (Vô tuyến điện Icom, Kenwood...) | bộ | 1 | 96 | 12 | 0,13 | |
| 8 | Bộ ổn áp | chiếc | 1 | 96 | 6 | 0,13 |
b3) Định mức dụng cụ
Đơn vị tính: dụng cụ/năm
| TT | Danh mục | ĐVT | Số lượng | Thời hạn sử dụng (tháng) | Chu kỳ BD (tháng) | Định mức | |
| SD | DP | ||||||
| A | Dụng cụ chuyên môn | ||||||
| Dụng cụ đo gió | |||||||
| 1 | Linh kiện của máy gió tự báo | bộ | 1 | 24 | 0,50 | ||
| 2 | Ác quy cho máy đo gió tự báo | chiếc | 1 | 24 | 6 | 0,50 | 0,50 |
| 3 | Cột và cáp néo | bộ | 1 | 120 | 0,10 | 0,05 | |
| Dụng cụ đo mực nước |
| TT | Danh mục | ĐVT | Số lượng | Thời hạn sử dụng (tháng) | Chu kỳ BD (tháng) | Định mức | |
| SD | DP | ||||||
| 4 | Thuỷ chỉ gỗ loại 2 mét | chiếc | 8 | 24 | 6 | 4,00 | 1,33 |
| 5 | Thước nước tráng men loại 0,5 mét | chiếc | 16 | 12 | 6 | 16,00 | 5,33 |
| 6 | Thước đo nước cầm tay | chiếc | 1 | 24 | 0,50 | 0,50 | |
| 7 | Cọc đo nước các loại | chiếc | 12 | 24 | 12 | 6,00 | 2,00 |
| Dụng cụ đo nhiệt độ, độ muối nước biển | |||||||
| 8 | Nhiệt kế đo nhiệt độ nước | chiếc | 1 | 36 | 1 | 0,33 | 0,17 |
| 9 | Vỏ nhiệt kế đo nhiệt độ nước | chiếc | 1 | 36 | 0,33 | 0,17 | |
| 10 | Xô tráng men lấy mẫu nước | chiếc | 2 | 12 | 2,00 | ||
| 11 | Can đựng mẫu nước loại 10 lít | chiếc | 4 | 24 | 2,00 | ||
| Dụng cụ khác | |||||||
| 12 | Bộ lưu điện UPS | chiếc | 1 | 36 | 12 | 0,33 | |
| 13 | Bộ nạp điện cho ắcquy | bộ | 1 | 48 | 12 | 0,25 | |
| 14 | Bộ sửa chữa cơ khí | bộ | 1 | 60 | 0,20 | ||
| 15 | Đồng hồ đo điện vạn năng | chiếc | 1 | 96 | 12 | 0,13 | |
| 16 | Chuột máy tính | chiếc | 1 | 24 | 0,50 | ||
| 17 | Bàn phím máy tính | chiếc | 1 | 36 | 0,33 | ||
| 18 | Điện thoại cố định hoặc điện thoại di động | chiếc | 1 | 24 | 0,50 | ||
| 19 | USB lưu giữ số liệu | chiếc | 1 | 24 | 0,50 | ||
| 20 | Máy ảnh kỹ thuật số | chiếc | 1 | 60 | 0,20 | ||
| B | Dụng cụ phòng làm việc | ||||||
| 1 | Bàn, ghế đặt máy tính | bộ | 1 | 72 | 0,17 | ||
| 2 | Bàn, ghế làm việc | bộ | 2 | 72 | 0,33 | ||
| 3 | Tủ đựng tài liệu | chiếc | 2 | 72 | 0,33 | ||
| 4 | Máy tính cá nhân (Calculator) | chiếc | 2 | 24 | 1,00 | ||
| 5 | Radio cassette thu tin | chiếc | 1 | 36 | 0,33 | ||
| 6 | Đồng hồ bấm giây | chiếc | 1 | 24 | 12 | 0,50 | |
| 7 | Đồng hồ báo thức | chiếc | 2 | 24 | 1,00 | ||
| 8 | Đèn pin đi quan trắc | chiếc | 2 | 12 | 2,00 | ||
| 9 | Đèn ắc quy có bộ nạp điện | chiếc | 2 | 24 | 1,00 | ||
| 10 | Quạt trần (10 giờ/ngày) công suất 0,1 kW | chiếc | 1 | 60 | 0,20 | ||
| 11 | Quạt cây (10 giờ/ngày) công | chiếc | 1 | 48 | 0,25 |
| TT | Danh mục | ĐVT | Số lượng | Thời hạn sử dụng (tháng) | Chu kỳ BD (tháng) | Định mức | |
| SD | DP | ||||||
| suất 0,045 kW | |||||||
| 12 | Bóng đèn thắp sáng bảo vệ (10 giờ/ngày) công suất 0,1kW | bộ | 1 | 12 | 1,00 | 1,00 | |
| 13 | Bóng đèn thắp sáng phòng làm việc (10 giờ/ngày) công suất 0,1 kW | bộ | 2 | 12 | 2,00 | 2,00 | |
| 14 | Đèn bão thắp sáng khi mất điện | chiếc | 1 | 12 | 1,00 | ||
| C | Dụng cụ phụ trợ | ||||||
| 15 | La bàn | chiếc | 1 | 48 | 0,25 | ||
| 16 | Ni vô | chiếc | 1 | 36 | 0,33 | ||
| 17 | Dây dọi | bộ | 1 | 36 | 0,33 | ||
| 18 | Thước dây loại 50 m | chiếc | 1 | 36 | 0,33 | ||
| 19 | Thùng gánh nước | đôi | 2 | 12 | 2,00 | ||
| 20 | Phi đựng xăng, dầu, nhớt các loại | chiếc | 3 | 24 | 1,50 | ||
| 21 | Bút chì kim + ruột | bộ | 2 | 12 | 2,00 | ||
| 22 | Bút máy | chiếc | 2 | 12 | 2,00 | ||
| 23 | Cặp lưu trữ tài liệu | chiếc | 2 | 24 | 1,00 | ||
| 24 | Dao dọc giấy | chiếc | 2 | 12 | 2,00 | ||
| 25 | Cuốc | chiếc | 2 | 24 | 1,00 | ||
| 26 | Dao phát tuyến | chiếc | 2 | 24 | 1,00 | ||
| 27 | Xẻng | chiếc | 2 | 24 | 1,00 | ||
| 28 | Bảng trắng | chiếc | 1 | 36 | 0,33 | ||
| 29 | Khung kính treo tường | bộ | 2 | 36 | 0,67 | ||
| 30 | Kính để bàn dày 5 mm | chiếc | 2 | 60 | 0,40 | ||
| 31 | Kéo cắt giàn đồ | chiếc | 2 | 12 | 2,00 | ||
| 32 | Thước nhựa trắng các loại: 0,8 m; 0,3 m | chiếc | 2 | 12 | 2,00 | ||
| 33 | Thang nhôm | chiếc | 1 | 60 | 0,20 | ||
| 34 | Xà beng | chiếc | 1 | 60 | 0,20 | ||
| 35 | Ti vi | chiếc | 1 | 60 | 0,20 | ||
| 36 | Đồng hồ treo tường | chiếc | 1 | 36 | 0,33 | ||
| D | Bảo hộ lao động | ||||||
| 1 | Quần áo bảo hộ lao động | bộ | 2 | 12 | 2,00 | ||
| 2 | Quần áo mưa bạt | bộ | 2 | 12 | 2,00 |
| TT | Danh mục | ĐVT | Số lượng | Thời hạn sử dụng (tháng) | Chu kỳ BD (tháng) | Định mức | |
| SD | DP | ||||||
| 3 | Vải bạt loại 10 m^{2} | chiếc | 1 | 12 | 1,00 | ||
| 4 | Mũ nhựa | cái | 2 | 12 | 2,00 | ||
| 5 | Áo phao | cái | 2 | 12 | 2,00 | ||
| 6 | Phao cứu sinh chỉ dùng cho trạm trên giàn DK | chiếc | 1 | 12 | 1,00 | ||
| 7 | Ứng | đôi | 2 | 12 | 2,00 | ||
| 8 | Giày vải | đôi | 4 | 12 | 4,00 | ||
| 9 | Găng tay | đôi | 6 | 12 | 6,00 | ||
| 10 | Dây đeo an toàn trên cao | chiếc | 1 | 60 | 0,20 | ||
| 11 | Còi hiệu | chiếc | 2 | 12 | 2,00 | ||
| 12 | Cờ hiệu các loại | chiếc | 4 | 12 | 4,00 | ||
| 13 | Đèn đỏ báo hiệu | chiếc | 2 | 12 | 2,00 | ||
| 14 | Bình khí CO_{2} | bình | 2 | 12 | 2,00 | ||
| 15 | Phi đựng cát | chiếc | 4 | 12 | 4,00 | ||
| 16 | Bảng nội quy phòng cháy chữa cháy | cái | 1 | 24 | 0,50 | ||
| E | Tài liệu | ||||||
| 1 | Luật Khí tượng Thủy văn và các văn bản hướng dẫn Luật | quyển | 2 | 60 | 0,40 | ||
| 2 | Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về mã luật khí tượng | quyển | 2 | 60 | 0,40 | ||
| 3 | Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về quan trắc khí tượng | quyển | 2 | 60 | 0,40 | ||
| 4 | Quy định kỹ thuật về quan trắc hải văn | quyển | 2 | 60 | 0,40 | ||
| 5 | Quy chế chấm điểm sổ sách báo biểu hải văn | quyển | 2 | 60 | 0,40 | ||
| 6 | Quy chế đánh giá, xếp loại chất lượng Điều tra cơ bản Khí tượng Thủy văn | quyển | 2 | 60 | 0,40 | ||
| 7 | Quy phạm thanh tra trạm hải văn ven bờ | quyển | 2 | 60 | 0,40 | ||
| 8 | Hướng dẫn chỉnh lý sơ bộ số liệu hải văn | quyển | 2 | 60 | 0,40 | ||
| 9 | Hướng dẫn xây dựng các công trình hải văn | quyển | 2 | 60 | 0,40 |
| TT | Danh mục | ĐVT | Số lượng | Thời hạn sử dụng (tháng) | Chu kỳ BD (tháng) | Định mức | |
| SD | DP | ||||||
| 10 | Hướng dẫn sử dụng và bảo quản các công trình hải văn | quyển | 2 | 60 | 0,40 | ||
| 11 | Hồ sơ kỹ thuật trạm | bộ | 1 | 60 | 0,20 | ||
| 12 | Bản đồ địa phương (Huyện, Tỉnh) | bộ | 2 | 60 | 0,40 |
b4) Định mức vật liệu
Đơn vị tính: vật liệu/năm
| TT | Danh mục | ĐVT | Định mức | |
| SD | DP | |||
| A | Vật liệu chuyên môn | |||
| 1 | Số quan trắc hải văn ven bờ SHV-1 | quyển | 12,00 | 2,00 |
| 2 | Số lưu mã điện hải văn tuần, tháng | quyển | 2,00 | |
| 3 | Báo cáo công tác tháng BCT2 | tờ | 36,00 | 6,00 |
| 4 | Số theo dõi hoạt động của các loại máy | quyển | 2,00 | |
| 5 | Số giao, nhận ca trực | quyển | 2,00 | |
| 6 | Báo cáo đột xuất về tình hình máy | tờ | 36,00 | |
| 7 | Giản đồ triều ký CYM | tờ | 365,00 | 10,00 |
| 8 | Giản đồ triều ký Steven | cuộn | 2,00 | 1,00 |
| 9 | Bản đồ theo dõi bão | tờ | 5,00 | |
| 10 | Số ghi biên bản, sai sót, họp trạm, công văn đi đến ... | quyển | 5,00 | |
| 11 | Bảng phân cấp gió, năng kiến và bảng phân cấp sóng | bảng | 1,00 | |
| B | Vật liệu phục vụ duy tu, bảo dưỡng | |||
| 1 | Hóa chất để pha sơn | lít | 2,00 | |
| 2 | Sơn chống gỉ | kg | 5,00 | |
| 3 | Sơn trắng | kg | 10,00 | |
| 4 | Sơn phun vỏ máy | bình | 4,00 | |
| 5 | Dầu bảo quản máy | lít | 1,00 | |
| 6 | Mỡ công nghiệp | kg | 3,00 | |
| 7 | Nước cất hiệu chỉnh máy đo mặn | lít | 24,00 | |
| 8 | Chổi quét sơn | cái | 5,00 | |
| 9 | Xà phòng | kg | 4,00 | |
| 10 | Bàn chải | chiếc | 4,00 | |
| 11 | Khăn mềm lau máy | chiếc | 24,00 |
| TT | Danh mục | ĐVT | Định mức | |
| SD | DP | |||
| C | Truyền tin, năng lượng | |||
| 1 | Internet (truyền số liệu) ADSL | gói | 1,00 | |
| 2 | Điện thoại (thời gian sử dụng điện thoại 5 phút/lần, 4 lần/ngày) | phút | 7300,00 | |
| 3 | Điện tiêu thụ | 2288,00 | ||
| - | Điện xạc ắc quy (30 giờ/tháng) 0,3 kW | kWh | 108,00 | |
| - | Điện tiêu thụ cho máy tính để bàn 0,4 kW dùng 4 giờ/ngày | kWh | 584,00 | |
| - | Điện tiêu thụ cho máy in 0,45 kW dùng 5 giờ/tháng | kWh | 27,00 | |
| - | Điện tiêu thụ cho quạt trần công suất 80W (10 giờ/ngày) | kWh | 292,00 | |
| - | Điện tiêu thụ cho quạt cây công suất 60W (10 giờ/ngày) | kWh | 219,00 | |
| - | Điện tiêu thụ cho đèn thắp sáng bảo vệ công suất 60W (10 giờ/ngày) | kWh | 219,00 | |
| - | Điện sinh hoạt, tivi (2 kWh/ngày) | kWh | 730,00 | |
| - | Điện hao phí đường dây 5% | kWh | 109,00 | |
| 4 | Xăng tiêu thụ máy phát điện 1,5 lít/giờ (10 giờ/tháng) | lít | 180,00 | |
| 5 | Dầu | lít | 53,40 | |
| - | Dầu hỏa thắp sáng nơi không có điện 3 lít/tháng | lít | 36,00 | |
| - | Dầu hỏa thắp sáng nơi có điện 1 lít/tháng | lít | 12,00 | |
| - | Dầu nhớt bằng 3% phục vụ cho máy phát điện | lít | 5,40 | |
| 6 | Nước sạch (4 m^{3}/người/tháng) | m^{3} | 96,00 | |
| D | Văn phòng phẩm | |||
| 1 | Hộp mực máy in | hộp | 1,00 | |
| 2 | Bóng đèn pin 3 đôi/tháng | chiếc | 36,00 | |
| 3 | Pin tiêu thụ cho radio và đèn pin (loại 1,5 V) 3 đôi/tháng | đôi | 36,00 | |
| 4 | Giấy kẻ ngang | tập | 12,00 | |
| 5 | Giấy khổ A_{4} | gram | 4,00 | |
| 6 | Mực xanh đen dùng cho bút máy (50 ml) | lọ | 6,00 | |
| 7 | Cặp đựng tài liệu các loại | cái | 10,00 |
| TT | Danh mục | ĐVT | Định mức | |
| SD | DP | |||
| 8 | Bìa nilông bọc số quan trắc | chiếc | 24,00 | |
| 9 | Kẹp số đi quan trắc | chiếc | 2,00 | |
| 10 | Băng dính | cuộn | 3,00 | |
| 11 | Kim chỉ đóng số sách | bộ | 2,00 | |
| 12 | Ghim to + ghim nhỏ đóng số | bộ | 2,00 |