Điều 10. Trạm môi trường không khí và nước
1. Trạm môi trường nước sông, nước hồ và nước biển
a) Nội dung công việc
a1) Quan trắc
- Trạm môi trường nước sông (MTNS):
+ Quan sát trạng thái và hiện tượng môi trường nước sông, bao gồm: trạng thái dòng chảy, các vật trôi nổi, mô tả thời tiết, các hiện tượng khác thường;
+ Quan trắc và thu thập một số yếu tố thủy văn bao gồm: đo nhiệt độ và mực nước, số liệu lưu lượng nước;
+ Lấy mẫu nước, đo một số yếu tố môi trường tại trạm (mùi, vị, độ pH, oxy hoà tan (DO), độ dẫn điện (EC), độ đục, độ mặn), xử lý mẫu và gửi mẫu nước về phòng thí nghiệm theo chế độ quy định;
- Trạm môi trường nước hồ (MTNH):
+ Quan sát trạng thái và hiện tượng môi trường nước hồ, bao gồm: sóng và cấp sóng, trạng thái dòng chảy, các vật trôi nổi, sự phát triển của thủy sinh vật, các hiện tượng khác thường;
+ Quan trắc và thu thập một số yếu tố khí tượng như trạm khí tượng hạng 3, bao gồm: mô tả thời tiết, nhiệt độ không khí, tốc độ gió, hướng gió, lượng mưa tháng trước;
+ Quan trắc một số yếu tố thủy văn như trạm thuỷ văn hạng 3, bao gồm: mực nước, nhiệt độ nước;
+ Xác định độ trong và đo nhiệt độ nước tại vị trí lấy mẫu; lấy mẫu nước, đo một số yếu tố môi trường tại trạm (mùi, vị, độ pH, oxy hoà tan (DO), độ dẫn điện (EC), độ đục, độ mặn), xử lý mẫu và gửi mẫu nước về phòng thí nghiệm theo chế độ quy định;
- Trạm môi trường nước biển (MTNB):
+ Quan sát trạng thái biển và các hiện tượng môi trường biển, bao gồm: dòng chảy ven bờ, hướng chảy, cường độ chảy, màu nước, vàng dầu, phát triển tảo, đột biến về độ đục, các vật trôi nổi, xác thủy sinh vật, các hiện tượng khác thường;
+ Quan trắc và thu thập một số yếu tố khí tượng, hải văn:
* Yếu tố khí tượng gồm: nhiệt độ không khí, lượng mưa, tốc độ gió, hướng gió, mô tả thời tiết;
* Yếu tố hải văn gồm: mực nước, nhiệt độ nước, sóng và đặc điểm triều.
+ Xác định độ trong tại vị trí lấy mẫu; lấy mẫu nước, đo một số yếu tố môi trường tại trạm (độ pH, oxy hoà tan (DO), độ dẫn điện (EC), độ mặn; xử lý mẫu và gửi mẫu nước về phòng thí nghiệm theo chế độ quy định;
a2) Thống kê, lập các bảng số liệu quan trắc môi trường nước sông, hồ và nước biển.
- Nhập số liệu;
- Thống kê tính toán lập các bảng số liệu quan trắc;
a3) Kiểm tra số liệu quan trắc môi trường nước sông, hồ và nước biển
- Kiểm tra số liệu nhập;
- Kiểm tra tính hợp lý của số liệu;
- In các bản số liệu.
a4) Duy tu, bảo dưỡng máy, thiết bị, công trình
b) Định mức
b1) Định mức lao động
Đơn vị tính: công/năm
| TT | Định biên, công việc | Định mức | |
| QTV3(3) | Tổng số | ||
| 1 | Trạm môi trường nước sông (MTNS) | ||
| 1.1 | Định biên | 1 | 1 |
| 1.2 | Định mức công lao động | 238,00 | 238,00 |
| - | Quan trắc đầy đủ các yếu tố như: trạng thái và hiện tượng môi trường nước sông; thu thập một số yếu tố thủy văn, lấy mẫu, đo một số yếu tố môi trường pH, DO, EC, độ đục, độ mặn..., xử lý mẫu và gửi mẫu nước về phòng thí nghiệm. | 146,00 | 146,00 |
| - | Thống kê, lập các bảng số liệu quan trắc môi trường nước sông | 40,00 | 40,00 |
| - | Kiểm tra số liệu quan trắc môi trường nước sông (kiểm tra số liệu nhập và kiểm tra tính hợp lý của số liệu) | 40,00 | 40,00 |
| - | Duy tu, bảo dưỡng máy, thiết bị, công trình | 12,00 | 12,00 |
| 2 | Trạm môi trường nước hồ (MTNH) | ||
| 2.1 | Định biên | 1 | 1 |
| 2.2 | Định mức công lao động | 238,00 | 238,00 |
| - | Quan trắc đầy đủ các yếu tố như: trạng thái và hiện tượng môi trường nước hồ; quan trắc và thu thập một số yếu tố khí tượng, thủy văn như trạm khí tượng, thủy văn hạng 3; lấy mẫu, đo một số yếu tố môi trường pH, DO, EC, độ đục, độ mặn ..., xử lý mẫu và gửi mẫu nước về phòng thí nghiệm. | 146,00 | 146,00 |
| TT | Định biên, công việc | Định mức | |
| QTV3(3) | Tổng số | ||
| - | Thống kê, lập các bảng số liệu quan trắc môi trường nước hồ | 40,00 | 40,00 |
| - | Kiểm tra số liệu quan trắc môi trường nước hồ (kiểm tra số liệu nhập và kiểm tra tính hợp lý của số liệu) | 40,00 | 40,00 |
| - | Duy tu, bảo dưỡng máy, thiết bị, công trình | 12,00 | 12,00 |
| 3 | Trạm môi trường nước biển (MTNB) | ||
| 3.1 | Định biên | 1 | 1 |
| 3.2 | Định mức công lao động | 238,00 | 238,00 |
| - | Quan trắc đầy đủ các yếu tố như: trạng thái và hiện tượng môi trường nước biển; quan trắc một số yếu khí tượng, hải văn; đo một số yếu tố môi trường pH, DO, EC, độ mặn ..., lấy mẫu, xử lý mẫu và gửi mẫu nước về phòng thí nghiệm. | 146,00 | 146,00 |
| - | Thống kê, lập các bảng số liệu quan trắc môi trường nước biển. | 40,00 | 40,00 |
| - | Kiểm tra số liệu quan trắc môi trường nước biển (kiểm tra số liệu nhập và kiểm tra tính hợp lý của số liệu). | 40,00 | 40,00 |
| - | Duy tu, bảo dưỡng máy, thiết bị, công trình. | 12,00 | 12,00 |
Ghi chú:
- Công lao động như trên tính cho một trạm môi trường độc lập, đầy đủ;
- Trạm Môi trường ghép cùng trạm Khí tượng, Thuỷ văn công lao động kiêm nhiệm được tính theo mục b1 định mức lao động trừ mục "Duy tu, bảo dưỡng máy, thiết bị, công trình".
b2) Định mức thiết bị
Đơn vị tính: thiết bị/năm
| TT | Danh mục | ĐVT | Thời hạn sử dụng (tháng) | Chu kỳ BD (tháng) | Định mức MTNS | Định mức MTNH | Định mức MTNB | ||||||
| SL | SD | DP | SL | SD | DP | SL | SD | DP | |||||
| 1 | Thuyền máy (ca nô) loại 22CV | chiếc | 120 | 12 | 1 | 0,10 | 1 | 0,10 | 1 | 0,10 | |||
| 2 | Máy đo pH | bộ | 60 | 6 | 1 | 0,20 | 0,05 | 1 | 0,20 | 0,10 | 1 | 0,20 | 0,10 |
| - | Bộ cảm biến đo | chiếc | 24 | 1 | 0,50 | 0,25 | 1 | 0,50 | 0,25 | 1 | 0,50 | 0,25 | |
| 3 | Máy đo độ dẫn | bộ | 60 | 6 | 1 | 0,20 | 0,05 | 1 | 0,20 | 0,10 | 1 | 0,20 | 0,10 |
| TT | Danh mục | ĐVT | Thời hạn sử dụng (tháng) | Chu kỳ BD (tháng) | Định mức MTNS | Định mức MTNH | Định mức MTNB | ||||||
| SL | SD | DP | SL | SD | DP | SL | SD | DP | |||||
| điện (EC) | |||||||||||||
| - | Bộ cảm biến đo | chiếc | 24 | 1 | 0,50 | 0,25 | 1 | 0,50 | 0,25 | 1 | 0,50 | 0,50 | |
| 4 | Máy đo oxy hoà tan (DO) | bộ | 60 | 6 | 1 | 0,20 | 0,05 | 1 | 0,20 | 0,10 | 1 | 0,20 | 0,10 |
| - | Bộ cảm biến đo | chiếc | 24 | 1 | 0,50 | 0,25 | 1 | 0,50 | 0,25 | 1 | 0,50 | 0,25 | |
| 5 | Máy đo độ đục | bộ | 60 | 6 | 1 | 0,20 | 0,05 | 1 | 0,20 | 0,10 | |||
| 6 | Máy đo mặn | bộ | 96 | 6 | 2 | 0,25 | 0,12 | ||||||
| - | Bộ cảm biến đo | chiếc | 24 | 1 | 0,50 | 0,25 | |||||||
| 7 | Máy ngắm sóng | bộ | 120 | 12 | 1 | 0,10 | 0,05 | ||||||
| 8 | Thiết bị lấy mẫu theo tầng | bộ | 120 | 12 | 1 | 0,10 | 0,05 | 1 | 0,10 | 0,05 | |||
| 9 | Máy vi tính | bộ | 60 | 12 | 1 | 0,20 | 1 | 0,20 | 1 | 0,20 | |||
| 10 | Máy in | chiếc | 60 | 12 | 1 | 0,20 | 1 | 0,20 | 1 | 0,20 | |||
| 11 | Máy phát điện loại 2,2 KVA | chiếc | 96 | 12 | 1 | 0,13 | 1 | 0,13 | 1 | 0,13 |
b3) Định mức dụng cụ
Đơn vị tính: dụng cụ/năm
| TT | Danh mục | ĐVT | Thời hạn sử dụng (tháng) | Chu kỳ BD (tháng) | Định mức MTNS | Định mức MTNH | Định mức MTNB | ||||||
| SL | SD | DP | SL | SD | DP | SL | SD | DP | |||||
| A | Dụng cụ chuyên môn | ||||||||||||
| 1 | Thước nước cầm tay | chiếc | 24 | 24 | 1 | 0,50 | 0,50 | 1 | 0,50 | 0,50 | 1 | 0,50 | 0,50 |
| 2 | Thuỷ chí tráng men | mét | 36 | 12 | 6 | 2,00 | 2,00 | 6 | 2,00 | 2,00 | 12 | 4,00 | 2,00 |
| 3 | Nhiệt kế đo nhiệt độ nước (cả vỏ) | bộ | 36 | 24 | 2 | 0,67 | 2 | 0,67 | 2 | 0,67 | |||
| 4 | Nhiệt kế đo nhiệt độ không khí | bộ | 36 | 24 | 2 | 0,67 | 2 | 0,67 | |||||
| 5 | Vũ lượng kế | chiếc | 60 | 2 | 0,40 | ||||||||
| 6 | Giá đỡ vũ lượng | cái | 60 | 12 | 1 | 0,20 |
| TT | Danh mục | ĐVT | Thời hạn sử dụng (tháng) | Chu kỳ BD (tháng) | Định mức MTNS | Định mức MTNH | Định mức MTNB | ||||||
| SL | SD | DP | SL | SD | DP | SL | SD | DP | |||||
| kế | |||||||||||||
| 7 | Ống đo mưa 200 cm^{2} | chiếc | 24 | 1 | 0,50 | ||||||||
| 8 | Nhiệt kế thuỷ ngân (thang đo 0-100°C) | chiếc | 36 | 24 | 2 | 0,67 | 2 | 0,67 | |||||
| 9 | Xoong Φ20cm để đun cách thuỷ | chiếc | 60 | 60 | 1 | 0,20 | 1 | 0,20 | |||||
| 10 | Thước đo độ trong | chiếc | 60 | 12 | 2 | 0,40 | 2 | 0,40 | |||||
| 11 | Giá để ống nghiệm, pipét | chiếc | 60 | 12 | 1 | 0,20 | 1 | 0,20 | 1 | 0,20 | |||
| 12 | Ống nhựa mềm chuyển mẫu Φ1cm | mét | 36 | 2 | 0,67 | 2 | 0,67 | 2 | 0,67 | ||||
| 13 | Giá lọc mẫu | chiếc | 36 | 1 | 0,33 | 1 | 0,33 | 1 | 0,33 | ||||
| 14 | Sào thả chai lấy mẫu | chiếc | 36 | 2 | 0,67 | ||||||||
| 15 | Bộ chai vòi lấy mẫu nước | chiếc | 48 | 2 | 0,50 | 2 | 0,50 | 2 | 0,50 | ||||
| 16 | Dụng cụ gửi mẫu môi trường | ||||||||||||
| 16.1 | Hộp gửi mẫu | Hộp | 36 | 6 | 2,00 | 10 | 3,33 | 12 | 4,00 | ||||
| 16.2 | Chai gửi mẫu (1lít) | chiếc | 36 | 12 | 4,00 | 20 | 6,67 | 24 | 8,00 | ||||
| 17 | Dụng cụ gửi mẫu DO | ||||||||||||
| 17.1 | Hộp gửi mẫu | hộp | 36 | 3 | 1,00 | 5 | 1,67 | 6 | 2,00 | ||||
| 17.2 | Chai gửi mẫu thủy tinh nút mài trắng trung tính (100-150ml) | chiếc | 36 | 3 | 1,00 | 5 | 1,67 | 6 | 2,00 | ||||
| 18 | Chai đựng hóa chất | ||||||||||||
| 18.1 | Chai thủy tinh nút mài trắng trung tính 125ml (MnCl_{2}) | chiếc | 12 | 2 | 2,00 | 0,50 | 1 | 1,00 | 0,50 | 2 | 2,00 | 0,50 |
| TT | Danh mục | ĐVT | Thời hạn sử dụng (tháng) | Chu kỳ BD (tháng) | Định mức MTNS | Định mức MTNH | Định mức MTNB | ||||||
| SL | SD | DP | SL | SD | DP | SL | SD | DP | |||||
| 18.2 | Chai thủy tinh nút mài trắng trung tính 250ml (H_{2}SO_{4}) | chiếc | 12 | 1 | 1,00 | 0,50 | 1 | 1,00 | 0,50 | 1 | 1,00 | 0,50 | |
| 18.3 | Chai thủy tinh nút mài nâu trung tính 250ml (CHCl_{3}; dung dịch chỉ thị pH) | chiếc | 12 | 2 | 2,00 | 0,50 | 2 | 2,00 | 0,50 | 2 | 2,00 | 1,00 | |
| 18.4 | Chai nhựa trắng Polyetylen 100ml (KI+NaOH) | chiếc | 12 | 2 | 2,00 | 0,50 | 3 | 3,00 | 0,75 | 2 | 2,00 | 1,00 | |
| 18.5 | Chai nhựa Polyetylen 200ml (HNO_{3}) | chiếc | 12 | 1 | 1,00 | 0,50 | |||||||
| 19 | Bộ thang so màu pH | bộ | 24 | 12 | 2 | 1,00 | 0,50 | 2 | 1,00 | 1,00 | 2 | 1,00 | 1,00 |
| 19.1 | Giá để ống nghiệm | chiếc | 24 | 2 | 1,00 | 0,50 | 2 | 1,00 | 1,00 | 2 | 1,00 | 1,00 | |
| 19.2 | Ống nghiệm trắng có nút | chiếc | 24 | 48 | 24,00 | 12,00 | 48 | 24,00 | 24,00 | 48 | 24,00 | 24,00 | |
| 20 | Bình tam giác 500ml chịu nhiệt có nắp | chiếc | 36 | 4 | 1,33 | 6 | 2,00 | ||||||
| 21 | Cốc thuỷ tinh 100ml, 200ml chịu nhiệt | chiếc | 36 | 6 | 2,00 | 6 | 2,00 | 6 | 2,00 | ||||
| 22 | Quả bóp cao su | quả | 36 | 2 | 0,67 | 2 | 0,67 | 2 | 0,67 | ||||
| 23 | Phễu thuỷ tinh, đũa thuỷ tinh | chiếc | 36 | 6 | 2,00 | 6 | 2,00 | 6 | 2,00 | ||||
| 24 | Bình tia | chiếc | 36 | 2 | 0,67 | 2 | 0,67 | 2 | 0,67 | ||||
| 25 | Pipét 10ml | chiếc | 36 | 3 | 1,00 | 2 | 0,67 | 2 | 0,67 | ||||
| 26 | Pipét 5ml, 2ml, 1ml | chiếc | 36 | 9 | 3,00 | 1,50 | 9 | 3,00 | 1,50 | 9 | 3,00 | 1,50 | |
| 27 | Ống đong 500ml | chiếc | 36 | 3 | 1,00 | 3 | 1,00 | 3 | 1,00 |
| TT | Danh mục | ĐVT | Thời hạn sử dụng (tháng) | Chu kỳ BD (tháng) | Định mức MTNS | Định mức MTNH | Định mức MTNB | ||||||
| SL | SD | DP | SL | SD | DP | SL | SD | DP | |||||
| 28 | Bếp từ | chiếc | 60 | 12 | 1 | 0,20 | 0,10 | 1 | 0,20 | 0,10 | |||
| 29 | Sào thuyền | chiếc | 24 | 12 | 2 | 1,00 | 1,00 | 2 | 1,00 | 1,00 | 2 | 1,00 | 1,00 |
| 30 | Cáp tời | chiếc | 60 | 12 | 2 | 0,40 | 2 | 0,40 | 2 | 0,40 | |||
| 31 | Cá gang đặc 50kg, 100kg | con | 120 | 12 | 1 | 0,10 | 1 | 0,10 | 1 | 0,10 | |||
| 32 | Búa chặt cáp | chiếc | 120 | 12 | 1 | 0,10 | 1 | 0,10 | 1 | 0,10 | |||
| 33 | Khoá cáp | chiếc | 60 | 12 | 10 | 2,00 | 0,50 | 10 | 2,00 | 0,50 | 10 | 2,00 | 0,50 |
| 34 | Gầu múc nước thuyền | chiếc | 12 | 2 | 2,00 | 2 | 2,00 | 2 | 2,00 | ||||
| Các dụng cụ khác | |||||||||||||
| 35 | Điện thoại cố định | chiếc | 36 | 1 | 0,33 | 1 | 0,33 | 1 | 0,33 | ||||
| 36 | Bộ sửa chữa cơ khí | bộ | 36 | 1 | 0,33 | 1 | 0,33 | 1 | 0,33 | ||||
| B | Dụng cụ phòng làm việc | ||||||||||||
| 1 | Bàn, ghế làm việc | bộ | 72 | 1 | 0,17 | 1 | 0,17 | 1 | 0,17 | ||||
| 2 | Bàn, ghế để xử lý mẫu | bộ | 60 | 1 | 0,20 | 1 | 0,20 | 1 | 0,20 | ||||
| 3 | Tủ kín đựng dụng cụ, hoá chất | chiếc | 72 | 1 | 0,17 | 1 | 0,17 | 1 | 0,17 | ||||
| 4 | Đèn neon để bàn | bộ | 12 | 1 | 1,00 | 1 | 1,00 | 1 | 1,00 | ||||
| 5 | Bàn, ghế để máy vi tính | bộ | 72 | 1 | 0,17 | 1 | 0,17 | 1 | 0,17 | ||||
| 6 | Đèn neon thắp sáng | bộ | 12 | 3 | 3,00 | 4 | 4,00 | 3 | 3,00 | ||||
| 7 | Đồng hồ báo thức | chiếc | 24 | 1 | 0,50 | 1 | 0,50 | 1 | 0,50 | ||||
| 8 | Quạt trần | chiếc | 60 | 1 | 0,20 | 1 | 0,20 | 1 | 0,20 | ||||
| 9 | Quạt cây | chiếc | 60 | 1 | 0,20 | 1 | 0,20 | 1 | 0,20 | ||||
| 10 | La bàn | chiếc | 48 | 1 | 0,25 | 1 | 0,25 | 1 | 0,25 | ||||
| C | Dụng cụ phụ trợ | ||||||||||||
| 1 | Thước dây 50m | chiếc | 60 | 1 | 0,20 | 1 | 0,20 | 1 | 0,20 | ||||
| 2 | Xô nhựa (5-7lít) | chiếc | 24 | 4 | 2,00 | 4 | 2,00 | 4 | 2,00 | ||||
| 3 | Đèn pin | chiếc | 12 | 1 | 1,00 | 1 | 1,00 | 1 | 1,00 | ||||
| 4 | Máy tính cầm tay | chiếc | 36 | 1 | 0,33 | 1 | 0,33 | 1 | 0,33 | ||||
| 5 | Dập ghim to | chiếc | 24 | 1 | 0,50 | 1 | 0,50 | 1 | 0,50 |
| TT | Danh mục | ĐVT | Thời hạn sử dụng (tháng) | Chu kỳ BD (tháng) | Định mức MTNS | Định mức MTNH | Định mức MTNB | ||||||
| SL | SD | DP | SL | SD | DP | SL | SD | DP | |||||
| 6 | Dập ghim nhỏ | chiếc | 24 | 1 | 0,50 | 1 | 0,50 | 1 | 0,50 | ||||
| 7 | Kéo cắt giấy, dao dọc giấy | chiếc | 12 | 2 | 2,00 | 2 | 2,00 | 2 | 2,00 | ||||
| 8 | Can nhựa đựng mẫu (5lít) | chiếc | 36 | 3 | 1,00 | 4 | 1,33 | 3 | 1,00 | ||||
| 9 | Can nhựa đựng nước cất (20 lít) | chiếc | 36 | 2 | 0,67 | 3 | 1,00 | 3 | 1,00 | ||||
| 10 | Đồng hồ treo tường | chiếc | 24 | 1 | 0,50 | 1 | 0,50 | 1 | 0,50 | ||||
| 11 | Bảng công tác | chiếc | 60 | 1 | 0,20 | 1 | 0,20 | 1 | 0,20 | ||||
| 12 | Cuốc | chiếc | 36 | 2 | 0,67 | 2 | 0,67 | 2 | 0,67 | ||||
| 13 | Xẻng | chiếc | 36 | 2 | 0,67 | 2 | 0,67 | 2 | 0,67 | ||||
| 14 | Liềm cắt cỏ | chiếc | 36 | 2 | 0,67 | 2 | 0,67 | 2 | 0,67 | ||||
| 15 | Dao phát cây | chiếc | 36 | 2 | 0,67 | 2 | 0,67 | 2 | 0,67 | ||||
| D | Dụng cụ bảo hộ lao động | ||||||||||||
| 1 | Mũ cứng | chiếc | 12 | 1 | 1,00 | 1 | 1,00 | 1 | 1,00 | ||||
| 2 | Áo phao | chiếc | 36 | 3 | 1,00 | 3 | 1,00 | 3 | 1,00 | ||||
| 3 | Quần áo bảo hộ | bộ | 12 | 2 | 2,00 | 2 | 2,00 | 2 | 2,00 | ||||
| 4 | Bộ quần áo mưa | bộ | 12 | 1 | 1,00 | 1 | 1,00 | 1 | 1,00 | ||||
| 5 | Ống cao su | đôi | 12 | 2 | 2,00 | 2 | 2,00 | 2 | 2,00 | ||||
| 6 | Khẩu trang y tế | chiếc | 12 | 4 | 4,00 | 4 | 4,00 | 4 | 4,00 | ||||
| 7 | Găng tay y tế | đôi | 12 | 20 | 20,00 | 30 | 30,00 | 20 | 20,00 | ||||
| 8 | Găng tay vải | đôi | 12 | 2 | 2,00 | 2 | 2,00 | 2 | 2,00 | ||||
| 9 | Áo blu | chiếc | 12 | 1 | 1,00 | 1 | 1,00 | 1 | 1,00 | ||||
| 10 | Cồn cứu thương | lọ | 3 | 1 | 3,00 | 1 | 3,00 | 1 | 3,00 | ||||
| 11 | Bông, băng, gạc | cuộn | 3 | 2 | 9,00 | 2 | 9,00 | 2 | 9,00 | ||||
| E | Tài liệu | ||||||||||||
| 1 | Luật Khí tượng Thủy văn và các văn bản hướng dẫn Luật | quyển | 60 | 1 | 0,20 | 1 | 0,20 | 1 | 0,20 | ||||
| 2 | Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về quan trắc khí | quyển | 60 | 1 | 0,20 | 1 | 0,20 | 1 | 0,20 |
| TT | Danh mục | ĐVT | Thời hạn sử dụng (tháng) | Chu kỳ BD (tháng) | Định mức MTNS | Định mức MTNH | Định mức MTNB | ||||||
| SL | SD | DP | SL | SD | DP | SL | SD | DP | |||||
| tượng | |||||||||||||
| 3 | Quy định kỹ thuật quan trắc mực nước, nhiệt độ nước sông | quyển | 60 | 1 | 0,20 | 1 | 0,20 | 1 | 0,20 | ||||
| 4 | Quy định kỹ thuật về quan trắc hải văn | quyển | 60 | 1 | 0,20 | 1 | 0,20 | 1 | 0,20 | ||||
| 5 | Luật Bảo vệ môi trường | quyển | 60 | 1 | 0,20 | 1 | 0,20 | 1 | 0,20 | ||||
| 6 | Thông tư quy định kỹ thuật về quan trắc môi trường không khí và nước | quyển | 60 | 1 | 0,20 | 1 | 0,20 | 1 | 0,20 | ||||
| 7 | Quy định về quan trắc môi trường không khí và nước | quyển | 60 | 1 | 0,20 | 1 | 0,20 | 1 | 0,20 | ||||
| 8 | Quy chế đánh giá chất lượng điều tra cơ bản | quyển | 60 | 1 | 0,20 | 1 | 0,20 | 1 | 0,20 | ||||
| 9 | Tài liệu hướng dẫn sử dụng máy đo pH, EC, DO, độ đục, đo mặn, thiết bị lấy mẫu theo tầng | quyển | 60 | 6 | 1,20 | 6 | 1,20 | 6 | 1,20 |
Ghi chú:
- Định mức dụng cụ như trên tính cho một trạm môi trường độc lập, đầy đủ;
- Trạm Môi trường ghép cùng trạm Khí tượng, Thuỷ văn chỉ tính các mục thuộc mục: A (từ 8 đến 28); B(từ 1 đến 4); C (từ 1 đến 9); D (từ 6 đến 11); E (từ 5 đến 9).
b4) Định mức vật liệu
Đơn vị tính: vật liệu/năm
| TT | Danh mục | ĐVT | Định mức MTNS | Định mức MTNH | Định mức MTNB | |||
| SD | DP | SD | DP | SD | DP | |||
| A | Vật liệu chuyên môn | |||||||
| 1 | Vật liệu cho máy đo pH | |||||||
| 1.1 | Dung dịch kiểm chuẩn pH | chai | 2,00 | 2,00 | 2,00 | |||
| 1.2 | Dung dịch bảo quản đầu đo (KCl 3 mol) | ml | 70,00 | 150,00 | 250,00 | |||
| 1.3 | Pin AA (loại 6V hoặc 9V) | chiếc | 40,00 | 40,00 | 40,00 | |||
| 2 | Vật liệu cho Máy đo độ dẫn điện (EC) | |||||||
| 2.1 | Dung dịch kiểm chuẩn EC | chai | 3,00 | 3,00 | 3,00 | |||
| 2.2 | Pin AA (loại 6V hoặc 9V) | chiếc | 40,00 | 40,00 | 40,00 | |||
| 3 | Vật liệu cho Máy đo oxy hòa tan (DO) | |||||||
| 3.1 | Màng đo | chiếc | 2,00 | 2,00 | 2,00 | 2,00 | 4,00 | 2,00 |
| 3.2 | Pin AA (loại 6V) | chiếc | 30,00 | 30,00 | 30,00 | |||
| 4 | Vật liệu cho Máy đo độ đục | |||||||
| 4.1 | Cuvet | chiếc | 3,00 | 3,00 | 3,00 | 3,00 | ||
| 4.2 | Pin AA (loại 6V) | chiếc | 30,00 | 30,00 | ||||
| 5 | Vật liệu cho Máy đo mặn, Pin AA (loại 9V) | chiếc | 50,00 | |||||
| 6 | Vật liệu cho đèn pin, Pin (loại 1,5V) | đôi | 24,00 | 24,00 | 24,00 | |||
| 7 | Bóng đèn (đèn ắc quy, đèn neon để bàn, đèn neon thắp sáng, đèn pin) | chiếc | 16,00 | 16,00 | 16,00 | |||
| 8 | Hóa chất pha dung dịch sơ màu thang pH | |||||||
| 8.1 | $$\text{CoCl}_2$$ | gram | 11,00 | 11,00 | 11,00 | 11,00 | 11,00 | 11,00 |
| 8.2 | $$\text{FeCl}_2$$ | gram | 7,00 | 7,00 | 7,00 | 7,00 | 7,00 | 7,00 |
| 8.3 | $$\text{CuCl}_2$$ | gram | 15,00 | 15,00 | 15,00 | 15,00 | 15,00 | 15,00 |
| 8.4 | $$\text{CuSO}_4$$ | gram | 15,00 | 15,00 | 15,00 | 15,00 | 15,00 | 15,00 |
| 8.5 | HCl | ml | 10,00 | 10,00 | 10,00 | 10,00 | 10,00 | 10,00 |
| 9 | Nước cất hai lần | lít | 30,00 | 55,00 | 55,00 | |||
| 10 | Nước cất | lít | 120,00 | 150,00 | 150,00 | |||
| 11 | Dung dịch chỉ thị pH | ml | 80,00 | 20,00 | 150,00 | 150,00 | 100,00 | 100,00 |
| TT | Danh mục | ĐVT | Định mức MTNS | Định mức MTNH | Định mức MTNB | |||
| SD | DP | SD | DP | SD | DP | |||
| 12 | Dung dịch CHCl_{3} | ml | 100,00 | 25,00 | 150,00 | 150,00 | 150,00 | |
| 13 | Dung dịch H_{2}SO_{4} | ml | 100,00 | 25,00 | 150,00 | 100,00 | ||
| 14 | Dung dịch HNO_{3} | ml | 60,00 | 150,00 | 60,00 | 60,00 | ||
| 15 | Dung dịch KI+NaOH | ml | 80,00 | 20,00 | 100,00 | 100,00 | 100,00 | 100,00 |
| 16 | Dung dịch MnCl_{2} | ml | 80,00 | 20,00 | 100,00 | 100,00 | 100,00 | 100,00 |
| 17 | Giấy lọc | tờ | 60,00 | 150,00 | 38,00 | 150,00 | ||
| 18 | Các Biểu ghi kết quả quan trắc môi trường (MTN) tại trạm | tờ | 50,00 | 130,00 | 80,00 | |||
| 19 | Hộp cacton 3 lớp có xốp chèn | hộp | 1,00 | 1,00 | 1,00 | 1,00 | 1,00 | 1,00 |
| 20 | Dây buộc | mét | 50,00 | 60,00 | 70,00 | |||
| B | Vật liệu phục vụ Duy tu, bảo dưỡng | |||||||
| 1 | Mỡ công nghiệp | kg | 5,00 | 5,00 | 5,00 | |||
| 2 | Xà phòng | kg | 2,00 | 2,00 | 2,00 | |||
| 3 | Bàn chải sắt | chiếc | 4,00 | 6,00 | 6,00 | |||
| 4 | Chổi sơn | chiếc | 3,00 | 3,00 | 3,00 | |||
| 5 | Sơn màu các loại | hộp | 2,00 | 2,00 | 2,00 | |||
| 6 | Sơn chống gỉ | kg | 1,00 | 1,00 | 1,00 | |||
| C | Truyền tin, năng lượng | |||||||
| 1 | Internet (truyền số liệu) | gói | 1,00 | 1,00 | 1,00 | |||
| 2 | Điện thoại (thời gian sử dụng 10 phút/lần, 5 lần/tháng) | phút | 600,00 | 600,00 | 600,00 | |||
| 3 | Điện tiêu thụ x 1,05 hao phí đường dây | kWh | 1860,60 | 1860,60 | 1853,60 | |||
| 3.1 | Điện cho máy tính công suất 0,4kW (6giờ/ngày) | kWh | 876,00 | 876,00 | 876,00 | |||
| 3.2 | Điện cho máy in công suất 0,45kW (5giờ/tháng) | kWh | 27,00 | 27,00 | 27,00 | |||
| 3.3 | Điện cho bếp từ công suất 2kW (10 phút/lần) x 20 lần lấy mẫu | kWh | 7,00 | 7,00 | ||||
| 3.4 | Điện cho đèn neon để bàn công suất 0,02kW (6giờ/ngày) | kWh | 44,00 | 44,00 | 44,00 | |||
| 3.5 | Điện cho đèn neon thắp sáng công suất 0,04kW (6giờ/ngày) | kWh | 88,00 | 88,00 | 88,00 | |||
| 3.6 | Điện cho Quạt trần công suất 0,1kW (10giờ/ngày) | kWh | 365,00 | 365,00 | 365,00 |
| TT | Danh mục | ĐVT | Định mức MTNS | Định mức MTNH | Định mức MTNB | |||
| SD | DP | SD | DP | SD | DP | |||
| 3.7 | Điện cho Quạt cây công suất 0,1kW (10giờ/ngày) | kWh | 365,00 | 365,00 | 365,00 | |||
| 4 | Xăng: | 186,00 | 186,00 | 186,00 | ||||
| 4.1 | Xăng cho thuyền máy (5 lít/giờx1,5giờ/lầnx 20lần/năm) | lít | 150,00 | 150,00 | 150,00 | |||
| 4.2 | Xăng cho Máy phát điện 2,2 KVA (2giờ/tháng x 1,5 lít/giờ x 12 tháng) | lít | 36,00 | 36,00 | 36,00 | |||
| 5 | Dầu | 5,58 | 5,58 | 5,58 | ||||
| 5.1 | Dầu nhớt bằng 3% xăng cho Thuyền máy | lít | 4,50 | 4,50 | 4,50 | |||
| 5.2 | Dầu nhớt bằng 3% xăng cho Máy phát điện 2,2 KVA | lít | 1,08 | 1,08 | 1,08 | |||
| 6 | Nước sạch 12m³/tháng | m³ | 144,00 | 144,00 | 144,00 | |||
| D | Văn phòng phẩm | |||||||
| 1 | Hộp mực máy in | hộp | 1,00 | 1,00 | 1,00 | |||
| 2 | Đĩa CD | chiếc | 5,00 | 5,00 | 5,00 | |||
| 3 | USB lưu giữ số liệu | chiếc | 0,50 | 0,50 | 0,50 | |||
| 4 | Giấy trắng khổ A₄ | gram | 10,00 | 10,00 | 10,00 | |||
| 5 | Ghim dập, ghim vòng | hộp | 4,00 | 4,00 | 4,00 | |||
| 6 | Bút chì kim, ruột chì kim | chiếc | 10,00 | 10,00 | 10,00 | |||
| 7 | Tẩy mềm | chiếc | 5,00 | 5,00 | 5,00 | |||
| 8 | Bút máy | chiếc | 10,00 | 10,00 | 10,00 | |||
| 9 | Bút dạ | chiếc | 2,00 | 2,00 | 2,00 | |||
| 10 | Thước kẻ | chiếc | 2,00 | 2,00 | 2,00 | |||
| 11 | Hồ dán | lọ | 4,00 | 5,00 | 6,00 | |||
| 12 | Băng dính các loại | cuộn | 4,00 | 4,00 | 5,00 | |||
| 13 | Khăn lau | chiếc | 3,00 | 3,00 | 3,00 | |||
| 14 | Giấy mềm | cuộn | 5,00 | 10,00 | 12,00 | |||
| 15 | Nến cây (Parafin) | cây | 5,00 | 10,00 | 12,00 | |||
| 16 | Túi nilon 30cm x 60cm | cái | 10,00 | 10,00 | 10,00 |
Chú thích:
- Định mức vật liệu như trên tính cho một trạm môi trường độc lập, đầy đủ;
- Trạm Môi trường ghép cùng trạm Khí tượng, Thuỷ văn chỉ tính các mục thuộc mục: A; C (2, 3.3, 3.4, 4.1, 5.1, 6); D (từ 4 đến 16).
2. Trạm môi trường nước mưa, bụi lắng
a) Nội dung công việc
a1) Quan trắc:
- Lấy mẫu nước mưa:
+ Lấy mẫu theo từng trận mưa
+ Nước mưa được lấy bằng phương pháp hứng trực tiếp
+ Bảo quản mẫu và gửi mẫu theo tuần
+ Đo các yếu tố tại trạm gồm có: pH và EC
+ Thu thập các yếu tố khí tượng: số trận mưa trong tuần, tổng lượng mưa trong tuần, nhiệt độ trung bình trong tuần, vận tốc gió trung bình trong tuần, hướng gió thịnh hành trong tuần, độ ẩm trung bình trong tuần, tổng bức xạ mặt trời trong tuần. Các hiện tượng khí tượng và hiện tượng môi trường đặc biệt.
- Lấy mẫu bụi lắng:
+ Lấy mẫu theo tháng từ 8 giờ ngày 01 của tháng và kết thúc vào 8 giờ ngày 01 của tháng tiếp theo;
+ Mẫu được lấy trực tiếp bằng bình thuỷ tinh;
+ Bảo quản và xử lý mẫu tại trạm;
+ Gửi mẫu (phần khô và phần ướt gửi về và phòng thí nghiệm phân tích môi trường);
+ Thu thập số liệu khí tượng gồm: tổng lượng mưa tháng, tổng lượng bốc hơi tháng, nhiệt độ trung bình tháng, vận tốc gió trung bình tháng, hướng gió thịnh hành nhất trong tháng. Các hiện tượng khí tượng và môi trường đặc biệt.
a2) Thống kê, lập các bảng số liệu quan trắc môi trường nước mưa, bụi lắng
- Nhập số liệu;
- Thống kê tính toán lập các bảng số liệu quan trắc.
a3) Kiểm soát số liệu quan trắc môi trường nước mưa, bụi lắng
- Kiểm tra nhập số liệu;
- Kiểm tra tính hợp lý của số liệu;
- In các bản số liệu.
a4) Duy tu, bảo dưỡng máy, thiết bị, công trình
- Bảo dưỡng định kỳ
- Kiểm tra, điều chỉnh máy thiết bị.
b) Định mức
b1) Định mức lao động
Đơn vị tính: công nhóm/năm
| TT | Định biên, công việc | Định mức | |
| QTV3(3) | Tổng số | ||
| 1 | Định biên | 2 | 2 |
| 2 | Định mức công lao động | 475,00 | 475,00 |
| 2.1 | Quan trắc đầy đủ các yếu tố, theo dõi thiết bị, thực hiện đúng theo quy định: | 405,00 | 405,00 |
| - | Chuẩn bị, kiểm tra dụng cụ khi trời sắp mưa, lấy mẫu nước mưa theo trận, đo các thông số tại trạm, bảo quản và gửi mẫu, vệ sinh dụng cụ thiết bị... | 180,00 | 180,00 |
| - | Theo dõi bình hứng mẫu bụi lắng, bổ sung hóa chất bảo quản đúng quy định, lấy mẫu theo tháng, đo các thông số tại trạm, xử lý, bảo quản mẫu, gửi mẫu bụi phần khô, phần ướt... | 165,00 | 165,00 |
| - | Kiểm tra thiết bị hàng ngày và khi trời sắp mưa | 45,00 | 45,00 |
| - | Thu thập các số liệu khí tượng | 15,00 | 15,00 |
| 2.2 | Thống kê, nhập số liệu, lập các bảng số liệu quan trắc môi trường nước mưa, bụi lắng | 20,00 | 20,00 |
| 2.3 | Kiểm soát số liệu quan trắc môi trường nước mưa, bụi lắng | 20,00 | 20,00 |
| 2.4 | Duy tu, bảo dưỡng máy, thiết bị, công trình | 30,00 | 30,00 |
Ghi chú:
- Công lao động như trên tính cho một trạm độc lập.
- Trạm môi trường ghép cùng trạm Khí tượng, công lao động kiêm nhiệm được tính như mục b1 trừ mục 2.4.
b2) Định mức thiết bị
Đơn vị tính: thiết bị/năm
| TT | Danh mục | ĐVT | Số lượng | Thời hạn sử dụng (tháng) | Chu kỳ BD (tháng) | Định mức | |
| SD | DP | ||||||
| 1 | Máy đo pH | chiếc | 1 | 60 | 6 | 0,20 | 0,07 |
| - | Bộ cảm biến đo | 1 | 24 | 0,50 | 0,17 | ||
| 2 | Máy đo EC | chiếc | 1 | 60 | 6 | 0,20 | 0,07 |
| - | Bộ cảm biến đo | 1 | 24 | 0,50 | 0,17 | ||
| 3 | Thiết bị lấy mẫu nước mưa bán tự động | chiếc | 1 | 60 | 6 | 0,20 | 0,10 |
| 4 | Máy vi tính | bộ | 1 | 60 | 12 | 0,20 | |
| 5 | Máy in | chiếc | 1 | 60 | 12 | 0,20 | |
| 6 | Máy phát điện | chiếc | 1 | 96 | 12 | 0,13 |
b3) Định mức dụng cụ
Đơn vị tính: dụng cụ/năm
| TT | Danh mục | ĐVT | Số lượng | Thời hạn sử dụng (tháng) | SD | DP |
| A | Dụng cụ chuyên môn | |||||
| 1 | Giá lấy mẫu bụi lắng bằng sắt | chiếc | 1 | 60 | 0,20 | |
| 2 | Dụng cụ lấy mẫu nước mưa bán tự động | |||||
| 2.1 | Nắp dụng cụ | chiếc | 1 | 12 | 1,00 | 0,30 |
| 2.2 | Phễu hứng mẫu | chiếc | 2 | 12 | 2,00 | 0,60 |
| 2.3 | Chai hứng mẫu 1 lít | chiếc | 6 | 24 | 3,00 | 0,90 |
| 3 | Dụng cụ gửi mẫu | |||||
| 3.1 | Chai gửi mẫu nước mưa, bụi lắng | chiếc | 24 | 36 | 8,00 | 2,4 |
| 3.2 | Hộp gửi mẫu nước mưa, bụi lắng | hộp | 24 | 36 | 8,00 | 2,4 |
| 4 | Chai đựng hoá chất | |||||
| 4.1 | Chai đựng dung dịch kiểm chuẩn pH, EC | chiếc | 2 | 12 | 2,00 | 0,60 |
| 4.2 | Chai đựng dung dịch bảo vệ đầu đo (KCl 3 mol) | chiếc | 1 | 12 | 1,00 | 0,30 |
| 4.3 | Chai thuỷ tinh nâu nút mài 250ml, 125ml | chiếc | 3 | 12 | 3,00 | 0,90 |
| 5 | Ống đong 50ml, 250 ml, 500ml, 1lít | chiếc | 5 | 36 | 1,50 | 0,45 |
| 6 | Bình đựng giấy lọc hút ẩm chân không | chiếc | 1 | 36 | 0,33 | 0,1 |
| 7 | Bình thuỷ tinh lấy mẫu bụi lắng | chiếc | 3 | 36 | 1,00 | 0,30 |
| 8 | Cốc thuỷ tinh trung tính 100ml, 200ml | chiếc | 5 | 36 | 1,50 | 0,45 |
| 9 | Bình tia | chiếc | 3 | 36 | 1,00 | 0,30 |
| 10 | Quả bóp cao su | quả | 2 | 36 | 0,50 | 0,15 |
| 11 | Phễu thuỷ tinh để lọc bụi lắng | chiếc | 2 | 36 | 0,67 | 0,20 |
| 12 | Đũa thuỷ tinh đầu có bịt cao su | chiếc | 2 | 36 | 0,67 | 0,20 |
| 13 | Pipét 10ml, 5ml, 1ml | chiếc | 5 | 36 | 1,67 | 0,50 |
| 14 | Bộ thang so màu pH | bộ | 2 | 24 | 1,00 | 0,30 |
| 14.1 | Giá để ống nghiệm | chiếc | 2 | 24 | 1,00 | 0,30 |
| 14.2 | Ống nghiệm trắng có nút | chiếc | 48 | 24 | 24,00 | 7,20 |
| 15 | Nhiệt kế đo nhiệt độ không khí | chiếc | 1 | 36 | 0,33 | 0,10 |
| 16 | Giá lọc mẫu | chiếc | 1 | 36 | 0,33 | |
| 17 | Giá để ống nghiệm, pipét | chiếc | 1 | 60 | 0,20 |
| TT | Danh mục | ĐVT | Số lượng | Thời hạn sử dụng (tháng) | SD | DP |
| B | Dụng cụ phòng làm việc | |||||
| 1 | Bàn ghế làm việc | bộ | 1 | 60 | 0,20 | |
| 2 | Bàn ghế để máy tính | bộ | 1 | 72 | 0,17 | |
| 3 | Tủ đựng tài liệu | chiếc | 1 | 72 | 0,17 | |
| 4 | Điện thoại | chiếc | 1 | 60 | 0,20 | |
| 5 | Đèn neon để bàn | bộ | 1 | 12 | 1,00 | |
| 6 | Đèn neon thắp sáng | bộ | 1 | 12 | 1,00 | |
| 7 | Quạt trần | bộ | 1 | 60 | 0,20 | |
| 8 | Quạt bàn, quạt cây.. | bộ | 3 | 60 | 0,50 | |
| 9 | Bộ lưu điện UPS | chiếc | 1 | 60 | 0,20 | |
| 10 | Bàn đo đạc, xử lý môi trường mặt kính hoặc đá | chiếc | 1 | 60 | 0,20 | |
| 11 | Tủ kín đựng dụng cụ, hoá chất | chiếc | 1 | 36 | 0,33 | |
| C | Dụng cụ phụ trợ | |||||
| 1 | Đèn pin | chiếc | 1 | 12 | 1,00 | |
| 2 | Máy tính cầm tay | chiếc | 1 | 36 | 0,33 | |
| 3 | Radio Catsette thu tin | chiếc | 1 | 60 | 0,20 | |
| 4 | Dập ghim to, nhỏ | chiếc | 2 | 24 | 1,00 | |
| 5 | Đồng hồ treo tường | chiếc | 1 | 24 | 0,50 | |
| 6 | Đồng hồ báo thức | chiếc | 1 | 24 | 0,50 | |
| 7 | Bảng công tác | chiếc | 1 | 60 | 0,20 | |
| 8 | Kéo cắt giấy, dao dọc giấy | chiếc | 2 | 12 | 2,00 | |
| 9 | Đèn ắc quy có bộ xạc điện | bộ | 1 | 36 | 0,33 | |
| 10 | Dao phát cây | chiếc | 1 | 36 | 0,33 | |
| 11 | Cuốc bàn | chiếc | 1 | 36 | 0,33 | |
| 12 | Xẻng xúc đất | chiếc | 1 | 36 | 0,33 | |
| 13 | Liềm cắt cỏ | chiếc | 1 | 36 | 0,33 | |
| 14 | Bộ dụng cụ sửa chữa điện | bộ | 1 | 60 | 0,20 | |
| 15 | Can nhựa đựng mẫu (5lít) | chiếc | 3 | 36 | 1,00 | |
| 16 | Can nhựa đựng nước cất (20 lít) | chiếc | 2 | 36 | 0,67 | |
| 17 | Can đựng xăng dầu (20l) | chiếc | 3 | 36 | 1,00 | |
| 18 | Can đựng nhớt (5 lít) | chiếc | 3 | 36 | 1,00 | |
| 19 | Xô đựng nước (10 lít) | chiếc | 2 | 12 | 2,00 | |
| D | Dụng cụ bảo hộ lao động | |||||
| 1 | Bộ quần áo mưa | bộ | 2 | 24 | 1,00 | |
| 2 | Mũ cứng | chiếc | 2 | 12 | 2,00 |
| TT | Danh mục | ĐVT | Số lượng | Thời hạn sử dụng (tháng) | SD | DP |
| 3 | Ứng cao su | đôi | 2 | 24 | 1,00 | |
| 4 | Bộ dụng cụ y tế | bộ | 2 | 24 | 1,00 | |
| 5 | Giày vải | đôi | 2 | 12 | 2,00 | |
| 6 | Dụng cụ phòng chống cháy nổ | bộ | 1 | 24 | 0,50 | |
| 7 | Khẩu trang | hộp | 2 | 24 | 1,00 | |
| 8 | Áo Blu | chiếc | 2 | 24 | 1,00 | |
| 9 | Găng tay y tế | đôi | 300 | 12 | 300,00 | |
| E | Tài liệu | |||||
| 1 | Luật Khí tượng thủy văn và các văn bản hướng dẫn | quyển | 1 | 60 | 0,20 | |
| 2 | Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về quan trắc khí tượng | quyển | 1 | 60 | 0,20 | |
| 3 | Bản đồ địa phương | bộ | 1 | 60 | 0,20 | |
| 4 | Luật Bảo vệ Môi trường | quyển | 1 | 60 | 0,20 | |
| 5 | Thông tư quy định kỹ thuật về quan trắc môi trường không khí và nước | quyển | 1 | 60 | 0,20 | |
| 6 | Quy định quan trắc môi trường không khí và nước | quyển | 1 | 60 | 0,20 | |
| 7 | Hướng dẫn sử dụng máy đo pH | quyển | 1 | 60 | 0,20 | |
| 8 | Hướng dẫn sử dụng máy đo EC | quyển | 1 | 60 | 0,20 |
Chú thích:
- Định mức dụng cụ như trên tính cho một trạm độc lập, đầy đủ.
- Trạm môi trường ghép cùng trạm Khí tượng, chỉ tính các mục thuộc mục: A; B (từ 10 đến 11); C (15 đến 19); D (từ 7 đến 9); E (từ 4 đến 8).
- Chu kỳ bảo dưỡng của mục A (1,6,15) là 12 tháng.
b4) Định mức vật liệu
Đơn vị tính: vật liệu/năm
| TT | Danh mục | ĐVT | Định mức | |
| SD | DP | |||
| A | Vật liệu chuyên môn | |||
| 1 | Giấy lọc bụi đã cân | tờ | 100,00 | |
| 2 | Túi polyethylen (30 x 60) | cái | 200,00 | |
| 3 | Cuộn giấy hút ẩm | cuộn | 20,00 | |
| 4 | Nước cất | lít | 60,00 |
| TT | Danh mục | ĐVT | Định mức | |
| SD | DP | |||
| 5 | Dây buộc | mét | 100,00 | |
| 6 | Pin AA (6V, 9V)( máy đo pH, EC, đèn pin) | chiếc | 36,00 | |
| 7 | Số công văn đi, đến, nhật ký trạm, giao ca, phân ca họp trạm | quyển | 4,00 | |
| 8 | Biểu MTK1, MTK2, MTK3 | tờ | 300,00 | |
| 9 | Dung dịch kiểm chuẩn pH, EC | ml | 400,00 | 120,00 |
| 10 | Dung dịch bảo vệ đầu đo (KCl 3mol) | ml | 70,00 | 21,00 |
| 11 | Dung dịch chỉ thị pH | ml | 150,00 | 45,00 |
| 12 | Dung dịch chloroform | ml | 180,00 | 54,00 |
| 13 | Dung dịch toluence | ml | 180,00 | 54,00 |
| 14 | Hộp cát tông + xốp chèn | hộp | 2,00 | 0,60 |
| 15 | Vật tư thang so màu pH | |||
| 15.1 | $$CoCl_2$$ | gram | 12,00 | 0,36 |
| 15.2 | $$FeCl_2$$ | gram | 8,00 | 2,40 |
| 15.3 | $$CuCl_2$$ | gram | 16,00 | 4,80 |
| 15.4 | $$CuSO_4$$ | gram | 16,00 | 4,80 |
| 15.5 | HCl | gram | 10,00 | 3,00 |
| 15.6 | Nước cất 2 lần | lít | 2,00 | 0,60 |
| B | Vật liệu phục vụ Duy tu, bảo dưỡng | |||
| 1 | Khăn lau | chiếc | 2,00 | |
| 2 | Xà phòng | kg | 0,20 | |
| 3 | Bàn chải sắt | chiếc | 1,00 | |
| 4 | Chổi sơn | chiếc | 1,00 | |
| 6 | Sơn chống gỉ | kg | 0,50 | |
| 7 | Dây buộc | mét | 20,00 | |
| C | Truyền tin, năng lượng... | |||
| 1 | Internet (Truyền số liệu) | gói | 1,00 | |
| 2 | Điện tiêu thụ x 1.05 hao phí đường dây | kWh | 1675,91 | |
| 2.1 | Máy vi tính công suất 0,4kW sử dụng 6giờ/ngày x 365 ngày | kWh | 876,00 | |
| 2.2 | Máy in công suất 0,45kW sử dụng 2giờ/tháng x 12 tháng | kWh | 10,80 | |
| 2.3 | Đèn ắc quy có bộ xạc điện công suất 0,02kW x 5giờ/tháng x 12 tháng | kWh | 1,20 | |
| 2.4 | Đèn neon để bàn công suất 0,02kW sử dụng 6giờ/ngày x 365 ngày | kWh | 43,80 | |
| 2.5 | Bóng đèn neon công suất 0,04kW x 8giờ/ ngày x 365 ngày | kWh | 116,80 |
| TT | Danh mục | ĐVT | Định mức | |
| SD | DP | |||
| 2.6 | Quạt trần công suất 0,1kW sử dụng 10giờ/ngày x 365 ngày | kWh | 365,00 | |
| 2.7 | Quạt bàn công suất 0,05kW sử dụng 10giờ/ngày x 365 ngày | kWh | 182,50 | |
| 3 | Xăng (dầu) cho máy phát điện 2,2KVA: 2giờ/tháng x 1,5 lít/giờ x12 tháng | lít | 36,00 | |
| 4 | Nhớt bằng 3% nhiên liệu sử dụng | lít | 1,08 | |
| 5 | Nước sạch | m^{3} | 144,00 | |
| 6 | Cước điện thoại | phút | 600,00 | |
| 7 | Cước gửi tài liệu | gam | 600,00 | |
| D | Văn phòng phẩm | |||
| 1 | Cartridge máy in | chiếc | 0,33 | |
| 2 | Hộp mực máy in | hộp | 1,00 | |
| 3 | Hộp mực dầu | hộp | 1,00 | |
| 4 | Đĩa CD hoặc USB | chiếc | 2,00 | |
| 5 | Bút bi, bút chì, bút dạ, bút xóa, thước kẻ... | chiếc | 20,00 | |
| 6 | Hồ dán | lọ | 2,00 | |
| 7 | Băng dính | cuộn | 2,00 | |
| 8 | Kẹp nhựa | chiếc | 10,00 | |
| 9 | Kẹp tài liệu | chiếc | 6,00 | |
| 10 | Cặp đựng tài liệu | chiếc | 5,00 | |
| 11 | Khăn lau máy | chiếc | 2,00 | |
| 12 | Giấy trắng khổ A_{4} | gram | 3,00 | |
| 13 | Ghim dập, ghim vòng... | hộp | 5,00 | |
| 14 | Túi nilon bọc giấy lọc | gram | 200,00 | |
| 15 | Bìa | tờ | 20,00 | |
| 16 | Kim chỉ đóng sổ sách | bộ | 2,00 |
Chú thích:
- Trạm môi trường ghép cùng trạm Khí tượng, chỉ tính các mục thuộc mục: A; C (6 đến 7); D (từ 4 đến 16).