vanban.org

Điều 10. Trạm môi trường không khí và nước — Thông tư 36/2016/TT-BTNMT

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 28/02/2023 Bản hợp nhất mới nhất · phiên bản 2/2 · từ 28/02/2023 Thay thế: 24/2022/TT-BTNMT · 30/12/2022
Bộ Tài nguyên và Môi trường Ban hành 08/12/2016 Hiệu lực 26/01/2017 Hết hiệu lực toàn bộ
Dòng đời phiên bản 3 đời thông tư · 5 phiên bản · 9 năm
Thông tư số 49/2024/TT-BTNMT Ban hành Định mức kinh tế - kỹ thuật hoạt động của mạng lưới trạm khí tượng thuỷ văn · 49/2024/TT-BTNMT
Thông tư số 24/2022/TT-BTNMT Ban hành Định mức kinh tế - kỹ thuật hoạt động của mạng lưới trạm khí tượng thủy văn · 24/2022/TT-BTNMT
Thông tư số 36/2016/TT-BTNMT Ban hành Định mức kinh tế - kỹ thuật hoạt động của mạng lưới trạm khí tượng thủy văn · 36/2016/TT-BTNMT
28/02/202324/2022/TT-BTNMTThay thế Đang xem 26/01/2017Bản gốcBan hành mới
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Thông tư 36/2016/TT-BTNMT › Chương II › Điều 10
Đọc toàn văn

Điều 10. Trạm môi trường không khí và nước

1. Trạm môi trường nước sông, nước hồ và nước biển

a) Nội dung công việc

a1) Quan trắc

- Trạm môi trường nước sông (MTNS):

+ Quan sát trạng thái và hiện tượng môi trường nước sông, bao gồm: trạng thái dòng chảy, các vật trôi nổi, mô tả thời tiết, các hiện tượng khác thường;

+ Quan trắc và thu thập một số yếu tố thủy văn bao gồm: đo nhiệt độ và mực nước, số liệu lưu lượng nước;

+ Lấy mẫu nước, đo một số yếu tố môi trường tại trạm (mùi, vị, độ pH, oxy hoà tan (DO), độ dẫn điện (EC), độ đục, độ mặn), xử lý mẫu và gửi mẫu nước về phòng thí nghiệm theo chế độ quy định;

- Trạm môi trường nước hồ (MTNH):

+ Quan sát trạng thái và hiện tượng môi trường nước hồ, bao gồm: sóng và cấp sóng, trạng thái dòng chảy, các vật trôi nổi, sự phát triển của thủy sinh vật, các hiện tượng khác thường;

+ Quan trắc và thu thập một số yếu tố khí tượng như trạm khí tượng hạng 3, bao gồm: mô tả thời tiết, nhiệt độ không khí, tốc độ gió, hướng gió, lượng mưa tháng trước;

+ Quan trắc một số yếu tố thủy văn như trạm thuỷ văn hạng 3, bao gồm: mực nước, nhiệt độ nước;

+ Xác định độ trong và đo nhiệt độ nước tại vị trí lấy mẫu; lấy mẫu nước, đo một số yếu tố môi trường tại trạm (mùi, vị, độ pH, oxy hoà tan (DO), độ dẫn điện (EC), độ đục, độ mặn), xử lý mẫu và gửi mẫu nước về phòng thí nghiệm theo chế độ quy định;

- Trạm môi trường nước biển (MTNB):

+ Quan sát trạng thái biển và các hiện tượng môi trường biển, bao gồm: dòng chảy ven bờ, hướng chảy, cường độ chảy, màu nước, vàng dầu, phát triển tảo, đột biến về độ đục, các vật trôi nổi, xác thủy sinh vật, các hiện tượng khác thường;

+ Quan trắc và thu thập một số yếu tố khí tượng, hải văn:

* Yếu tố khí tượng gồm: nhiệt độ không khí, lượng mưa, tốc độ gió, hướng gió, mô tả thời tiết;

* Yếu tố hải văn gồm: mực nước, nhiệt độ nước, sóng và đặc điểm triều.

+ Xác định độ trong tại vị trí lấy mẫu; lấy mẫu nước, đo một số yếu tố môi trường tại trạm (độ pH, oxy hoà tan (DO), độ dẫn điện (EC), độ mặn; xử lý mẫu và gửi mẫu nước về phòng thí nghiệm theo chế độ quy định;

a2) Thống kê, lập các bảng số liệu quan trắc môi trường nước sông, hồ và nước biển.

- Nhập số liệu;

- Thống kê tính toán lập các bảng số liệu quan trắc;

a3) Kiểm tra số liệu quan trắc môi trường nước sông, hồ và nước biển

- Kiểm tra số liệu nhập;

- Kiểm tra tính hợp lý của số liệu;

- In các bản số liệu.

a4) Duy tu, bảo dưỡng máy, thiết bị, công trình

b) Định mức

b1) Định mức lao động

Đơn vị tính: công/năm

TTĐịnh biên, công việcĐịnh mức
QTV3(3)Tổng số
1Trạm môi trường nước sông (MTNS)
1.1Định biên11
1.2Định mức công lao động238,00238,00
-Quan trắc đầy đủ các yếu tố như: trạng thái và hiện tượng môi trường nước sông; thu thập một số yếu tố thủy văn, lấy mẫu, đo một số yếu tố môi trường pH, DO, EC, độ đục, độ mặn..., xử lý mẫu và gửi mẫu nước về phòng thí nghiệm.146,00146,00
-Thống kê, lập các bảng số liệu quan trắc môi trường nước sông40,0040,00
-Kiểm tra số liệu quan trắc môi trường nước sông (kiểm tra số liệu nhập và kiểm tra tính hợp lý của số liệu)40,0040,00
-Duy tu, bảo dưỡng máy, thiết bị, công trình12,0012,00
2Trạm môi trường nước hồ (MTNH)
2.1Định biên11
2.2Định mức công lao động238,00238,00
-Quan trắc đầy đủ các yếu tố như: trạng thái và hiện tượng môi trường nước hồ; quan trắc và thu thập một số yếu tố khí tượng, thủy văn như trạm khí tượng, thủy văn hạng 3; lấy mẫu, đo một số yếu tố môi trường pH, DO, EC, độ đục, độ mặn ..., xử lý mẫu và gửi mẫu nước về phòng thí nghiệm.146,00146,00
TTĐịnh biên, công việcĐịnh mức
QTV3(3)Tổng số
-Thống kê, lập các bảng số liệu quan trắc môi trường nước hồ40,0040,00
-Kiểm tra số liệu quan trắc môi trường nước hồ (kiểm tra số liệu nhập và kiểm tra tính hợp lý của số liệu)40,0040,00
-Duy tu, bảo dưỡng máy, thiết bị, công trình12,0012,00
3Trạm môi trường nước biển (MTNB)
3.1Định biên11
3.2Định mức công lao động238,00238,00
-Quan trắc đầy đủ các yếu tố như: trạng thái và hiện tượng môi trường nước biển; quan trắc một số yếu khí tượng, hải văn; đo một số yếu tố môi trường pH, DO, EC, độ mặn ..., lấy mẫu, xử lý mẫu và gửi mẫu nước về phòng thí nghiệm.146,00146,00
-Thống kê, lập các bảng số liệu quan trắc môi trường nước biển.40,0040,00
-Kiểm tra số liệu quan trắc môi trường nước biển (kiểm tra số liệu nhập và kiểm tra tính hợp lý của số liệu).40,0040,00
-Duy tu, bảo dưỡng máy, thiết bị, công trình.12,0012,00

Ghi chú:

- Công lao động như trên tính cho một trạm môi trường độc lập, đầy đủ;
- Trạm Môi trường ghép cùng trạm Khí tượng, Thuỷ văn công lao động kiêm nhiệm được tính theo mục b1 định mức lao động trừ mục "Duy tu, bảo dưỡng máy, thiết bị, công trình".

b2) Định mức thiết bị

Đơn vị tính: thiết bị/năm

TTDanh mụcĐVTThời hạn sử dụng (tháng)Chu kỳ BD (tháng)Định mức MTNSĐịnh mức MTNHĐịnh mức MTNB
SLSDDPSLSDDPSLSDDP
1Thuyền máy (ca nô) loại 22CVchiếc1201210,1010,1010,10
2Máy đo pHbộ60610,200,0510,200,1010,200,10
-Bộ cảm biến đochiếc2410,500,2510,500,2510,500,25
3Máy đo độ dẫnbộ60610,200,0510,200,1010,200,10
TTDanh mụcĐVTThời hạn sử dụng (tháng)Chu kỳ BD (tháng)Định mức MTNSĐịnh mức MTNHĐịnh mức MTNB
SLSDDPSLSDDPSLSDDP
điện (EC)
-Bộ cảm biến đochiếc2410,500,2510,500,2510,500,50
4Máy đo oxy hoà tan (DO)bộ60610,200,0510,200,1010,200,10
-Bộ cảm biến đochiếc2410,500,2510,500,2510,500,25
5Máy đo độ đụcbộ60610,200,0510,200,10
6Máy đo mặnbộ96620,250,12
-Bộ cảm biến đochiếc2410,500,25
7Máy ngắm sóngbộ1201210,100,05
8Thiết bị lấy mẫu theo tầngbộ1201210,100,0510,100,05
9Máy vi tínhbộ601210,2010,2010,20
10Máy inchiếc601210,2010,2010,20
11Máy phát điện loại 2,2 KVAchiếc961210,1310,1310,13

b3) Định mức dụng cụ

Đơn vị tính: dụng cụ/năm

TTDanh mụcĐVTThời hạn sử dụng (tháng)Chu kỳ BD (tháng)Định mức MTNSĐịnh mức MTNHĐịnh mức MTNB
SLSDDPSLSDDPSLSDDP
ADụng cụ chuyên môn
1Thước nước cầm taychiếc242410,500,5010,500,5010,500,50
2Thuỷ chí tráng menmét361262,002,0062,002,00124,002,00
3Nhiệt kế đo nhiệt độ nước (cả vỏ)bộ362420,6720,6720,67
4Nhiệt kế đo nhiệt độ không khíbộ362420,6720,67
5Vũ lượng kếchiếc6020,40
6Giá đỡ vũ lượngcái601210,20
TTDanh mụcĐVTThời hạn sử dụng (tháng)Chu kỳ BD (tháng)Định mức MTNSĐịnh mức MTNHĐịnh mức MTNB
SLSDDPSLSDDPSLSDDP
kế
7Ống đo mưa 200 cm^{2}chiếc2410,50
8Nhiệt kế thuỷ ngân (thang đo 0-100°C)chiếc362420,6720,67
9Xoong Φ20cm để đun cách thuỷchiếc606010,2010,20
10Thước đo độ trongchiếc601220,4020,40
11Giá để ống nghiệm, pipétchiếc601210,2010,2010,20
12Ống nhựa mềm chuyển mẫu Φ1cmmét3620,6720,6720,67
13Giá lọc mẫuchiếc3610,3310,3310,33
14Sào thả chai lấy mẫuchiếc3620,67
15Bộ chai vòi lấy mẫu nướcchiếc4820,5020,5020,50
16Dụng cụ gửi mẫu môi trường
16.1Hộp gửi mẫuHộp3662,00103,33124,00
16.2Chai gửi mẫu (1lít)chiếc36124,00206,67248,00
17Dụng cụ gửi mẫu DO
17.1Hộp gửi mẫuhộp3631,0051,6762,00
17.2Chai gửi mẫu thủy tinh nút mài trắng trung tính (100-150ml)chiếc3631,0051,6762,00
18Chai đựng hóa chất
18.1Chai thủy tinh nút mài trắng trung tính 125ml (MnCl_{2})chiếc1222,000,5011,000,5022,000,50
TTDanh mụcĐVTThời hạn sử dụng (tháng)Chu kỳ BD (tháng)Định mức MTNSĐịnh mức MTNHĐịnh mức MTNB
SLSDDPSLSDDPSLSDDP
18.2Chai thủy tinh nút mài trắng trung tính 250ml (H_{2}SO_{4})chiếc1211,000,5011,000,5011,000,50
18.3Chai thủy tinh nút mài nâu trung tính 250ml (CHCl_{3}; dung dịch chỉ thị pH)chiếc1222,000,5022,000,5022,001,00
18.4Chai nhựa trắng Polyetylen 100ml (KI+NaOH)chiếc1222,000,5033,000,7522,001,00
18.5Chai nhựa Polyetylen 200ml (HNO_{3})chiếc1211,000,50
19Bộ thang so màu pHbộ241221,000,5021,001,0021,001,00
19.1Giá để ống nghiệmchiếc2421,000,5021,001,0021,001,00
19.2Ống nghiệm trắng có nútchiếc244824,0012,004824,0024,004824,0024,00
20Bình tam giác 500ml chịu nhiệt có nắpchiếc3641,3362,00
21Cốc thuỷ tinh 100ml, 200ml chịu nhiệtchiếc3662,0062,0062,00
22Quả bóp cao suquả3620,6720,6720,67
23Phễu thuỷ tinh, đũa thuỷ tinhchiếc3662,0062,0062,00
24Bình tiachiếc3620,6720,6720,67
25Pipét 10mlchiếc3631,0020,6720,67
26Pipét 5ml, 2ml, 1mlchiếc3693,001,5093,001,5093,001,50
27Ống đong 500mlchiếc3631,0031,0031,00
TTDanh mụcĐVTThời hạn sử dụng (tháng)Chu kỳ BD (tháng)Định mức MTNSĐịnh mức MTNHĐịnh mức MTNB
SLSDDPSLSDDPSLSDDP
28Bếp từchiếc601210,200,1010,200,10
29Sào thuyềnchiếc241221,001,0021,001,0021,001,00
30Cáp tờichiếc601220,4020,4020,40
31Cá gang đặc 50kg, 100kgcon1201210,1010,1010,10
32Búa chặt cápchiếc1201210,1010,1010,10
33Khoá cápchiếc6012102,000,50102,000,50102,000,50
34Gầu múc nước thuyềnchiếc1222,0022,0022,00
Các dụng cụ khác
35Điện thoại cố địnhchiếc3610,3310,3310,33
36Bộ sửa chữa cơ khíbộ3610,3310,3310,33
BDụng cụ phòng làm việc
1Bàn, ghế làm việcbộ7210,1710,1710,17
2Bàn, ghế để xử lý mẫubộ6010,2010,2010,20
3Tủ kín đựng dụng cụ, hoá chấtchiếc7210,1710,1710,17
4Đèn neon để bànbộ1211,0011,0011,00
5Bàn, ghế để máy vi tínhbộ7210,1710,1710,17
6Đèn neon thắp sángbộ1233,0044,0033,00
7Đồng hồ báo thứcchiếc2410,5010,5010,50
8Quạt trầnchiếc6010,2010,2010,20
9Quạt câychiếc6010,2010,2010,20
10La bànchiếc4810,2510,2510,25
CDụng cụ phụ trợ
1Thước dây 50mchiếc6010,2010,2010,20
2Xô nhựa (5-7lít)chiếc2442,0042,0042,00
3Đèn pinchiếc1211,0011,0011,00
4Máy tính cầm taychiếc3610,3310,3310,33
5Dập ghim tochiếc2410,5010,5010,50
TTDanh mụcĐVTThời hạn sử dụng (tháng)Chu kỳ BD (tháng)Định mức MTNSĐịnh mức MTNHĐịnh mức MTNB
SLSDDPSLSDDPSLSDDP
6Dập ghim nhỏchiếc2410,5010,5010,50
7Kéo cắt giấy, dao dọc giấychiếc1222,0022,0022,00
8Can nhựa đựng mẫu (5lít)chiếc3631,0041,3331,00
9Can nhựa đựng nước cất (20 lít)chiếc3620,6731,0031,00
10Đồng hồ treo tườngchiếc2410,5010,5010,50
11Bảng công tácchiếc6010,2010,2010,20
12Cuốcchiếc3620,6720,6720,67
13Xẻngchiếc3620,6720,6720,67
14Liềm cắt cỏchiếc3620,6720,6720,67
15Dao phát câychiếc3620,6720,6720,67
DDụng cụ bảo hộ lao động
1Mũ cứngchiếc1211,0011,0011,00
2Áo phaochiếc3631,0031,0031,00
3Quần áo bảo hộbộ1222,0022,0022,00
4Bộ quần áo mưabộ1211,0011,0011,00
5Ống cao suđôi1222,0022,0022,00
6Khẩu trang y tếchiếc1244,0044,0044,00
7Găng tay y tếđôi122020,003030,002020,00
8Găng tay vảiđôi1222,0022,0022,00
9Áo bluchiếc1211,0011,0011,00
10Cồn cứu thươnglọ313,0013,0013,00
11Bông, băng, gạccuộn329,0029,0029,00
ETài liệu
1Luật Khí tượng Thủy văn và các văn bản hướng dẫn Luậtquyển6010,2010,2010,20
2Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về quan trắc khíquyển6010,2010,2010,20
TTDanh mụcĐVTThời hạn sử dụng (tháng)Chu kỳ BD (tháng)Định mức MTNSĐịnh mức MTNHĐịnh mức MTNB
SLSDDPSLSDDPSLSDDP
tượng
3Quy định kỹ thuật quan trắc mực nước, nhiệt độ nước sôngquyển6010,2010,2010,20
4Quy định kỹ thuật về quan trắc hải vănquyển6010,2010,2010,20
5Luật Bảo vệ môi trườngquyển6010,2010,2010,20
6Thông tư quy định kỹ thuật về quan trắc môi trường không khí và nướcquyển6010,2010,2010,20
7Quy định về quan trắc môi trường không khí và nướcquyển6010,2010,2010,20
8Quy chế đánh giá chất lượng điều tra cơ bảnquyển6010,2010,2010,20
9Tài liệu hướng dẫn sử dụng máy đo pH, EC, DO, độ đục, đo mặn, thiết bị lấy mẫu theo tầngquyển6061,2061,2061,20

Ghi chú:

- Định mức dụng cụ như trên tính cho một trạm môi trường độc lập, đầy đủ;
- Trạm Môi trường ghép cùng trạm Khí tượng, Thuỷ văn chỉ tính các mục thuộc mục: A (từ 8 đến 28); B(từ 1 đến 4); C (từ 1 đến 9); D (từ 6 đến 11); E (từ 5 đến 9).

b4) Định mức vật liệu

Đơn vị tính: vật liệu/năm

TTDanh mụcĐVTĐịnh mức MTNSĐịnh mức MTNHĐịnh mức MTNB
SDDPSDDPSDDP
AVật liệu chuyên môn
1Vật liệu cho máy đo pH
1.1Dung dịch kiểm chuẩn pHchai2,002,002,00
1.2Dung dịch bảo quản đầu đo (KCl 3 mol)ml70,00150,00250,00
1.3Pin AA (loại 6V hoặc 9V)chiếc40,0040,0040,00
2Vật liệu cho Máy đo độ dẫn điện (EC)
2.1Dung dịch kiểm chuẩn ECchai3,003,003,00
2.2Pin AA (loại 6V hoặc 9V)chiếc40,0040,0040,00
3Vật liệu cho Máy đo oxy hòa tan (DO)
3.1Màng đochiếc2,002,002,002,004,002,00
3.2Pin AA (loại 6V)chiếc30,0030,0030,00
4Vật liệu cho Máy đo độ đục
4.1Cuvetchiếc3,003,003,003,00
4.2Pin AA (loại 6V)chiếc30,0030,00
5Vật liệu cho Máy đo mặn, Pin AA (loại 9V)chiếc50,00
6Vật liệu cho đèn pin, Pin (loại 1,5V)đôi24,0024,0024,00
7Bóng đèn (đèn ắc quy, đèn neon để bàn, đèn neon thắp sáng, đèn pin)chiếc16,0016,0016,00
8Hóa chất pha dung dịch sơ màu thang pH
8.1$$\text{CoCl}_2$$gram11,0011,0011,0011,0011,0011,00
8.2$$\text{FeCl}_2$$gram7,007,007,007,007,007,00
8.3$$\text{CuCl}_2$$gram15,0015,0015,0015,0015,0015,00
8.4$$\text{CuSO}_4$$gram15,0015,0015,0015,0015,0015,00
8.5HClml10,0010,0010,0010,0010,0010,00
9Nước cất hai lầnlít30,0055,0055,00
10Nước cấtlít120,00150,00150,00
11Dung dịch chỉ thị pHml80,0020,00150,00150,00100,00100,00
TTDanh mụcĐVTĐịnh mức MTNSĐịnh mức MTNHĐịnh mức MTNB
SDDPSDDPSDDP
12Dung dịch CHCl_{3}ml100,0025,00150,00150,00150,00
13Dung dịch H_{2}SO_{4}ml100,0025,00150,00100,00
14Dung dịch HNO_{3}ml60,00150,0060,0060,00
15Dung dịch KI+NaOHml80,0020,00100,00100,00100,00100,00
16Dung dịch MnCl_{2}ml80,0020,00100,00100,00100,00100,00
17Giấy lọctờ60,00150,0038,00150,00
18Các Biểu ghi kết quả quan trắc môi trường (MTN) tại trạmtờ50,00130,0080,00
19Hộp cacton 3 lớp có xốp chènhộp1,001,001,001,001,001,00
20Dây buộcmét50,0060,0070,00
BVật liệu phục vụ Duy tu, bảo dưỡng
1Mỡ công nghiệpkg5,005,005,00
2Xà phòngkg2,002,002,00
3Bàn chải sắtchiếc4,006,006,00
4Chổi sơnchiếc3,003,003,00
5Sơn màu các loạihộp2,002,002,00
6Sơn chống gỉkg1,001,001,00
CTruyền tin, năng lượng
1Internet (truyền số liệu)gói1,001,001,00
2Điện thoại (thời gian sử dụng 10 phút/lần, 5 lần/tháng)phút600,00600,00600,00
3Điện tiêu thụ x 1,05 hao phí đường dâykWh1860,601860,601853,60
3.1Điện cho máy tính công suất 0,4kW (6giờ/ngày)kWh876,00876,00876,00
3.2Điện cho máy in công suất 0,45kW (5giờ/tháng)kWh27,0027,0027,00
3.3Điện cho bếp từ công suất 2kW (10 phút/lần) x 20 lần lấy mẫukWh7,007,00
3.4Điện cho đèn neon để bàn công suất 0,02kW (6giờ/ngày)kWh44,0044,0044,00
3.5Điện cho đèn neon thắp sáng công suất 0,04kW (6giờ/ngày)kWh88,0088,0088,00
3.6Điện cho Quạt trần công suất 0,1kW (10giờ/ngày)kWh365,00365,00365,00
TTDanh mụcĐVTĐịnh mức MTNSĐịnh mức MTNHĐịnh mức MTNB
SDDPSDDPSDDP
3.7Điện cho Quạt cây công suất 0,1kW (10giờ/ngày)kWh365,00365,00365,00
4Xăng:186,00186,00186,00
4.1Xăng cho thuyền máy (5 lít/giờx1,5giờ/lầnx 20lần/năm)lít150,00150,00150,00
4.2Xăng cho Máy phát điện 2,2 KVA (2giờ/tháng x 1,5 lít/giờ x 12 tháng)lít36,0036,0036,00
5Dầu5,585,585,58
5.1Dầu nhớt bằng 3% xăng cho Thuyền máylít4,504,504,50
5.2Dầu nhớt bằng 3% xăng cho Máy phát điện 2,2 KVAlít1,081,081,08
6Nước sạch 12m³/thángm³144,00144,00144,00
DVăn phòng phẩm
1Hộp mực máy inhộp1,001,001,00
2Đĩa CDchiếc5,005,005,00
3USB lưu giữ số liệuchiếc0,500,500,50
4Giấy trắng khổ A₄gram10,0010,0010,00
5Ghim dập, ghim vònghộp4,004,004,00
6Bút chì kim, ruột chì kimchiếc10,0010,0010,00
7Tẩy mềmchiếc5,005,005,00
8Bút máychiếc10,0010,0010,00
9Bút dạchiếc2,002,002,00
10Thước kẻchiếc2,002,002,00
11Hồ dánlọ4,005,006,00
12Băng dính các loạicuộn4,004,005,00
13Khăn lauchiếc3,003,003,00
14Giấy mềmcuộn5,0010,0012,00
15Nến cây (Parafin)cây5,0010,0012,00
16Túi nilon 30cm x 60cmcái10,0010,0010,00

Chú thích:

- Định mức vật liệu như trên tính cho một trạm môi trường độc lập, đầy đủ;
- Trạm Môi trường ghép cùng trạm Khí tượng, Thuỷ văn chỉ tính các mục thuộc mục: A; C (2, 3.3, 3.4, 4.1, 5.1, 6); D (từ 4 đến 16).

2. Trạm môi trường nước mưa, bụi lắng

a) Nội dung công việc

a1) Quan trắc:

- Lấy mẫu nước mưa:

+ Lấy mẫu theo từng trận mưa

+ Nước mưa được lấy bằng phương pháp hứng trực tiếp

+ Bảo quản mẫu và gửi mẫu theo tuần

+ Đo các yếu tố tại trạm gồm có: pH và EC

+ Thu thập các yếu tố khí tượng: số trận mưa trong tuần, tổng lượng mưa trong tuần, nhiệt độ trung bình trong tuần, vận tốc gió trung bình trong tuần, hướng gió thịnh hành trong tuần, độ ẩm trung bình trong tuần, tổng bức xạ mặt trời trong tuần. Các hiện tượng khí tượng và hiện tượng môi trường đặc biệt.

- Lấy mẫu bụi lắng:

+ Lấy mẫu theo tháng từ 8 giờ ngày 01 của tháng và kết thúc vào 8 giờ ngày 01 của tháng tiếp theo;

+ Mẫu được lấy trực tiếp bằng bình thuỷ tinh;

+ Bảo quản và xử lý mẫu tại trạm;

+ Gửi mẫu (phần khô và phần ướt gửi về và phòng thí nghiệm phân tích môi trường);

+ Thu thập số liệu khí tượng gồm: tổng lượng mưa tháng, tổng lượng bốc hơi tháng, nhiệt độ trung bình tháng, vận tốc gió trung bình tháng, hướng gió thịnh hành nhất trong tháng. Các hiện tượng khí tượng và môi trường đặc biệt.

a2) Thống kê, lập các bảng số liệu quan trắc môi trường nước mưa, bụi lắng

- Nhập số liệu;

- Thống kê tính toán lập các bảng số liệu quan trắc.

a3) Kiểm soát số liệu quan trắc môi trường nước mưa, bụi lắng

- Kiểm tra nhập số liệu;

- Kiểm tra tính hợp lý của số liệu;

- In các bản số liệu.

a4) Duy tu, bảo dưỡng máy, thiết bị, công trình

- Bảo dưỡng định kỳ

- Kiểm tra, điều chỉnh máy thiết bị.

b) Định mức

b1) Định mức lao động

Đơn vị tính: công nhóm/năm

TTĐịnh biên, công việcĐịnh mức
QTV3(3)Tổng số
1Định biên22
2Định mức công lao động475,00475,00
2.1Quan trắc đầy đủ các yếu tố, theo dõi thiết bị, thực hiện đúng theo quy định:405,00405,00
-Chuẩn bị, kiểm tra dụng cụ khi trời sắp mưa, lấy mẫu nước mưa theo trận, đo các thông số tại trạm, bảo quản và gửi mẫu, vệ sinh dụng cụ thiết bị...180,00180,00
-Theo dõi bình hứng mẫu bụi lắng, bổ sung hóa chất bảo quản đúng quy định, lấy mẫu theo tháng, đo các thông số tại trạm, xử lý, bảo quản mẫu, gửi mẫu bụi phần khô, phần ướt...165,00165,00
-Kiểm tra thiết bị hàng ngày và khi trời sắp mưa45,0045,00
-Thu thập các số liệu khí tượng15,0015,00
2.2Thống kê, nhập số liệu, lập các bảng số liệu quan trắc môi trường nước mưa, bụi lắng20,0020,00
2.3Kiểm soát số liệu quan trắc môi trường nước mưa, bụi lắng20,0020,00
2.4Duy tu, bảo dưỡng máy, thiết bị, công trình30,0030,00

Ghi chú:

- Công lao động như trên tính cho một trạm độc lập.
- Trạm môi trường ghép cùng trạm Khí tượng, công lao động kiêm nhiệm được tính như mục b1 trừ mục 2.4.

b2) Định mức thiết bị

Đơn vị tính: thiết bị/năm

TTDanh mụcĐVTSố lượngThời hạn sử dụng (tháng)Chu kỳ BD (tháng)Định mức
SDDP
1Máy đo pHchiếc16060,200,07
-Bộ cảm biến đo1240,500,17
2Máy đo ECchiếc16060,200,07
-Bộ cảm biến đo1240,500,17
3Thiết bị lấy mẫu nước mưa bán tự độngchiếc16060,200,10
4Máy vi tínhbộ160120,20
5Máy inchiếc160120,20
6Máy phát điệnchiếc196120,13

b3) Định mức dụng cụ

Đơn vị tính: dụng cụ/năm

TTDanh mụcĐVTSố lượngThời hạn sử dụng (tháng)SDDP
ADụng cụ chuyên môn
1Giá lấy mẫu bụi lắng bằng sắtchiếc1600,20
2Dụng cụ lấy mẫu nước mưa bán tự động
2.1Nắp dụng cụchiếc1121,000,30
2.2Phễu hứng mẫuchiếc2122,000,60
2.3Chai hứng mẫu 1 lítchiếc6243,000,90
3Dụng cụ gửi mẫu
3.1Chai gửi mẫu nước mưa, bụi lắngchiếc24368,002,4
3.2Hộp gửi mẫu nước mưa, bụi lắnghộp24368,002,4
4Chai đựng hoá chất
4.1Chai đựng dung dịch kiểm chuẩn pH, ECchiếc2122,000,60
4.2Chai đựng dung dịch bảo vệ đầu đo (KCl 3 mol)chiếc1121,000,30
4.3Chai thuỷ tinh nâu nút mài 250ml, 125mlchiếc3123,000,90
5Ống đong 50ml, 250 ml, 500ml, 1lítchiếc5361,500,45
6Bình đựng giấy lọc hút ẩm chân khôngchiếc1360,330,1
7Bình thuỷ tinh lấy mẫu bụi lắngchiếc3361,000,30
8Cốc thuỷ tinh trung tính 100ml, 200mlchiếc5361,500,45
9Bình tiachiếc3361,000,30
10Quả bóp cao suquả2360,500,15
11Phễu thuỷ tinh để lọc bụi lắngchiếc2360,670,20
12Đũa thuỷ tinh đầu có bịt cao suchiếc2360,670,20
13Pipét 10ml, 5ml, 1mlchiếc5361,670,50
14Bộ thang so màu pHbộ2241,000,30
14.1Giá để ống nghiệmchiếc2241,000,30
14.2Ống nghiệm trắng có nútchiếc482424,007,20
15Nhiệt kế đo nhiệt độ không khíchiếc1360,330,10
16Giá lọc mẫuchiếc1360,33
17Giá để ống nghiệm, pipétchiếc1600,20
TTDanh mụcĐVTSố lượngThời hạn sử dụng (tháng)SDDP
BDụng cụ phòng làm việc
1Bàn ghế làm việcbộ1600,20
2Bàn ghế để máy tínhbộ1720,17
3Tủ đựng tài liệuchiếc1720,17
4Điện thoạichiếc1600,20
5Đèn neon để bànbộ1121,00
6Đèn neon thắp sángbộ1121,00
7Quạt trầnbộ1600,20
8Quạt bàn, quạt cây..bộ3600,50
9Bộ lưu điện UPSchiếc1600,20
10Bàn đo đạc, xử lý môi trường mặt kính hoặc đáchiếc1600,20
11Tủ kín đựng dụng cụ, hoá chấtchiếc1360,33
CDụng cụ phụ trợ
1Đèn pinchiếc1121,00
2Máy tính cầm taychiếc1360,33
3Radio Catsette thu tinchiếc1600,20
4Dập ghim to, nhỏchiếc2241,00
5Đồng hồ treo tườngchiếc1240,50
6Đồng hồ báo thứcchiếc1240,50
7Bảng công tácchiếc1600,20
8Kéo cắt giấy, dao dọc giấychiếc2122,00
9Đèn ắc quy có bộ xạc điệnbộ1360,33
10Dao phát câychiếc1360,33
11Cuốc bànchiếc1360,33
12Xẻng xúc đấtchiếc1360,33
13Liềm cắt cỏchiếc1360,33
14Bộ dụng cụ sửa chữa điệnbộ1600,20
15Can nhựa đựng mẫu (5lít)chiếc3361,00
16Can nhựa đựng nước cất (20 lít)chiếc2360,67
17Can đựng xăng dầu (20l)chiếc3361,00
18Can đựng nhớt (5 lít)chiếc3361,00
19Xô đựng nước (10 lít)chiếc2122,00
DDụng cụ bảo hộ lao động
1Bộ quần áo mưabộ2241,00
2Mũ cứngchiếc2122,00
TTDanh mụcĐVTSố lượngThời hạn sử dụng (tháng)SDDP
3Ứng cao suđôi2241,00
4Bộ dụng cụ y tếbộ2241,00
5Giày vảiđôi2122,00
6Dụng cụ phòng chống cháy nổbộ1240,50
7Khẩu tranghộp2241,00
8Áo Bluchiếc2241,00
9Găng tay y tếđôi30012300,00
ETài liệu
1Luật Khí tượng thủy văn và các văn bản hướng dẫnquyển1600,20
2Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về quan trắc khí tượngquyển1600,20
3Bản đồ địa phươngbộ1600,20
4Luật Bảo vệ Môi trườngquyển1600,20
5Thông tư quy định kỹ thuật về quan trắc môi trường không khí và nướcquyển1600,20
6Quy định quan trắc môi trường không khí và nướcquyển1600,20
7Hướng dẫn sử dụng máy đo pHquyển1600,20
8Hướng dẫn sử dụng máy đo ECquyển1600,20

Chú thích:

- Định mức dụng cụ như trên tính cho một trạm độc lập, đầy đủ.
- Trạm môi trường ghép cùng trạm Khí tượng, chỉ tính các mục thuộc mục: A; B (từ 10 đến 11); C (15 đến 19); D (từ 7 đến 9); E (từ 4 đến 8).
- Chu kỳ bảo dưỡng của mục A (1,6,15) là 12 tháng.

b4) Định mức vật liệu

Đơn vị tính: vật liệu/năm

TTDanh mụcĐVTĐịnh mức
SDDP
AVật liệu chuyên môn
1Giấy lọc bụi đã cântờ100,00
2Túi polyethylen (30 x 60)cái200,00
3Cuộn giấy hút ẩmcuộn20,00
4Nước cấtlít60,00
TTDanh mụcĐVTĐịnh mức
SDDP
5Dây buộcmét100,00
6Pin AA (6V, 9V)( máy đo pH, EC, đèn pin)chiếc36,00
7Số công văn đi, đến, nhật ký trạm, giao ca, phân ca họp trạmquyển4,00
8Biểu MTK1, MTK2, MTK3tờ300,00
9Dung dịch kiểm chuẩn pH, ECml400,00120,00
10Dung dịch bảo vệ đầu đo (KCl 3mol)ml70,0021,00
11Dung dịch chỉ thị pHml150,0045,00
12Dung dịch chloroformml180,0054,00
13Dung dịch toluenceml180,0054,00
14Hộp cát tông + xốp chènhộp2,000,60
15Vật tư thang so màu pH
15.1$$CoCl_2$$gram12,000,36
15.2$$FeCl_2$$gram8,002,40
15.3$$CuCl_2$$gram16,004,80
15.4$$CuSO_4$$gram16,004,80
15.5HClgram10,003,00
15.6Nước cất 2 lầnlít2,000,60
BVật liệu phục vụ Duy tu, bảo dưỡng
1Khăn lauchiếc2,00
2Xà phòngkg0,20
3Bàn chải sắtchiếc1,00
4Chổi sơnchiếc1,00
6Sơn chống gỉkg0,50
7Dây buộcmét20,00
CTruyền tin, năng lượng...
1Internet (Truyền số liệu)gói1,00
2Điện tiêu thụ x 1.05 hao phí đường dâykWh1675,91
2.1Máy vi tính công suất 0,4kW sử dụng 6giờ/ngày x 365 ngàykWh876,00
2.2Máy in công suất 0,45kW sử dụng 2giờ/tháng x 12 thángkWh10,80
2.3Đèn ắc quy có bộ xạc điện công suất 0,02kW x 5giờ/tháng x 12 thángkWh1,20
2.4Đèn neon để bàn công suất 0,02kW sử dụng 6giờ/ngày x 365 ngàykWh43,80
2.5Bóng đèn neon công suất 0,04kW x 8giờ/ ngày x 365 ngàykWh116,80
TTDanh mụcĐVTĐịnh mức
SDDP
2.6Quạt trần công suất 0,1kW sử dụng 10giờ/ngày x 365 ngàykWh365,00
2.7Quạt bàn công suất 0,05kW sử dụng 10giờ/ngày x 365 ngàykWh182,50
3Xăng (dầu) cho máy phát điện 2,2KVA: 2giờ/tháng x 1,5 lít/giờ x12 thánglít36,00
4Nhớt bằng 3% nhiên liệu sử dụnglít1,08
5Nước sạchm^{3}144,00
6Cước điện thoạiphút600,00
7Cước gửi tài liệugam600,00
DVăn phòng phẩm
1Cartridge máy inchiếc0,33
2Hộp mực máy inhộp1,00
3Hộp mực dầuhộp1,00
4Đĩa CD hoặc USBchiếc2,00
5Bút bi, bút chì, bút dạ, bút xóa, thước kẻ...chiếc20,00
6Hồ dánlọ2,00
7Băng dínhcuộn2,00
8Kẹp nhựachiếc10,00
9Kẹp tài liệuchiếc6,00
10Cặp đựng tài liệuchiếc5,00
11Khăn lau máychiếc2,00
12Giấy trắng khổ A_{4}gram3,00
13Ghim dập, ghim vòng...hộp5,00
14Túi nilon bọc giấy lọcgram200,00
15Bìatờ20,00
16Kim chỉ đóng sổ sáchbộ2,00

Chú thích:

- Trạm môi trường ghép cùng trạm Khí tượng, chỉ tính các mục thuộc mục: A; C (6 đến 7); D (từ 4 đến 16).