vanban.org

Thông tư số 49/2024/TT-BTNMT Ban hành Định mức kinh tế - kỹ thuật hoạt động của mạng lưới trạm khí tượng thuỷ văn

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Còn hiệu lực · từ 14/02/2025 Phiên bản mới nhất trong dòng đời trên hệ thống Không bị thay thế bởi văn bản nào
Bộ Tài nguyên và Môi trường Ban hành 31/12/2024 Hiệu lực 14/02/2025 Còn hiệu lực
Dòng đời phiên bản 3 đời thông tư · 5 phiên bản · 9 năm
Thông tư số 49/2024/TT-BTNMT Ban hành Định mức kinh tế - kỹ thuật hoạt động của mạng lưới trạm khí tượng thuỷ văn · 49/2024/TT-BTNMT
14/02/2025Bản gốcThay thế Hiện hành
Thông tư số 24/2022/TT-BTNMT Ban hành Định mức kinh tế - kỹ thuật hoạt động của mạng lưới trạm khí tượng thủy văn · 24/2022/TT-BTNMT
Thông tư số 36/2016/TT-BTNMT Ban hành Định mức kinh tế - kỹ thuật hoạt động của mạng lưới trạm khí tượng thủy văn · 36/2016/TT-BTNMT
Từng phần
Còn hiệu lực từ 14/02/2025 — Văn thư vanban.org

BỘ TÀI NGUYÊN VÀ MÔI TRƯỜNG

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: 49/2024/TT-BTNMT

Hà Nội, ngày 31 tháng 12 năm 2024

THÔNG TƯ

Ban hành Định mức kinh tế - kỹ thuật hoạt động của mạng lưới
trạm khí tượng thuỷ văn

Căn cứ Luật Khí tượng thủy văn ngày 23 tháng 11 năm 2015;

Căn cứ Nghị định số 38/2016/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2016 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Khí tượng thủy văn; Nghị định số 48/2020/NĐ-CP ngày 15 tháng 4 năm 2020 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của nghị định số 38/2016/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2016 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Khí tượng thủy văn;

Căn cứ Nghị định số 68/2022/NĐ-CP ngày 22 tháng 9 năm 2022 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Tài nguyên và Môi trường;

Theo đề nghị của Tổng cục trưởng Tổng cục Khí tượng Thuỷ văn;

Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành Thông tư ban hành Định mức kinh tế - kỹ thuật hoạt động của mạng lưới trạm khí tượng thủy văn.

Điều 1. Ban hành kèm theo Thông tư này Định mức kinh tế - kỹ thuật hoạt động của mạng lưới trạm khí tượng thủy văn.

Điều 2. Hiệu lực thi hành

1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 14 tháng 02 năm 2025. 

2. Thông tư số 24/2022/TT-BTNMT ngày 30 tháng 12 năm 2022 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành Định mức kinh tế - kỹ thuật hoạt động của mạng lưới trạm khí tượng thuỷ văn; Thông tư số 20/2020/TT-BTNMT ngày 30 tháng 12 năm 2020 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành Định mức kinh tế - kỹ thuật đánh giá chất lượng tài liệu khí tượng thuỷ văn bề mặt hết hiệu lực kể từ ngày Thông tư này có hiệu lực thi hành, trừ trường hợp quy định tại Điều 3 Thông tư này.

Điều 3. Quy định chuyển tiếp

Các tổ chức, cá nhân được phê duyệt nhiệm vụ chi cho hoạt động quan trắc và đánh giá chất lượng tài liệu khí tượng thuỷ văn trước ngày Thông tư này có hiệu lực thi hành thì thực hiện theo Thông tư số 24/2022/TT-BTNMT ngày 30 tháng 12 năm 2022 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành Định mức kinh tế - kỹ thuật hoạt động của mạng lưới trạm khí tượng thuỷ văn và Thông tư số 20/2020/TT-BTNMT ngày 30 tháng 12 năm 2020 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành Định mức kinh tế - kỹ thuật đánh giá chất lượng tài liệu khí tượng thuỷ văn bề mặt.

Điều 4. Tổ chức thực hiện

1. Các bộ, cơ quan ngang bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương, Thủ trưởng các đơn vị thuộc Bộ Tài nguyên và Môi trường và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Thông tư này.

2. Trường hợp các văn bản quy phạm pháp luật viện dẫn tại Thông tư này được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế thì thực hiện theo văn bản mới được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế.

3. Trong quá trình tổ chức thực hiện, nếu có khó khăn, vướng mắc thì các cơ quan, tổ chức, cá nhân phản ánh kịp thời về Bộ Tài nguyên và Môi trường (qua Tổng cục Khí tượng Thuỷ văn) để xem xét, giải quyết./.

KT. BỘ TRƯỞNG

THỨ TRƯỞNG

(Đã ký)

Lê Công Thành 

BỘ TÀI NGUYÊN VÀ MÔI TRƯỜNG

-----------------------------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

-----------------------------

ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT

Định mức kinh tế - kỹ thuật hoạt động của mạng lưới trạm khí tượng thuỷ văn

Ban hành kèm theo Thông tư số /2024/TT-BTNMT ngày tháng năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường

Phần I QUY ĐỊNH CHUNG

1. Phạm vi điều chỉnh

Định mức kinh tế - kỹ thuật này quy định mức sử dụng lao động; máy móc, thiết bị; dụng cụ lao động; vật liệu; năng lượng; nhiên liệu cho hoạt động quan trắc và đánh giá chất lượng tài liệu của mạng lưới trạm khí tượng thủy văn quốc gia.

2. Đối tượng áp dụng

Định mức kinh tế - kỹ thuật này áp dụng đối với các cơ quan nhà nước, tổ chức, cá nhân để lập, phê duyệt dự toán kinh phí và quyết toán các hạng mục công việc phục vụ cho hoạt động quan trắc và đánh giá chất lượng tài liệu của mạng lưới trạm khí tượng thủy văn quốc gia.

3. Cơ sở xây dựng định mức kinh tế - kỹ thuật hoạt động của mạng lưới trạm khí tượng thuỷ văn

- Luật Khí tượng thủy văn số 90/2015/QH13 ngày 23 tháng 11 năm 2015 của Quốc hội;

- Luật Tài nguyên nước số 28/2023/QH15 ngày 27 tháng 11 năm 2023 của Quốc hội;

- Nghị định số 38/2016/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2016 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Khí tượng thủy văn; Nghị định số 48/2020/NĐ-CP ngày 15 tháng 4 năm 2020 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 38/2016/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2016 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Khí tượng thủy văn;

- Nghị định số 204/2004/NĐ-CP ngày 14 tháng 12 năm 2004 của Chính phủ quy định về chế độ tiền lương đối với cán bộ công chức, viên chức và lực lượng vũ trang;

- Thông tư liên tịch số 55/2015/TTLT-BTNMT-BNV ngày 08 tháng 12 năm 2015 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường và Bộ trưởng Bộ Nội vụ quy định mã số và tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp viên chức chuyên ngành kiểm soát khí tượng thủy văn.

- Thông tư liên tịch số 56/2015/TTLT-BTNMT-BNV ngày 08 tháng 12 năm 2015 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường, Bộ trưởng Bộ Nội vụ quy định mã số và tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp viên chức chuyên ngành quan trắc tài nguyên môi trường;

- Thông tư số 37/2016/TT-BTNMT ngày 15 tháng 12 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định kỹ thuật đánh giá chất lượng tài liệu khí tượng bề mặt;

- Thông tư số 38/2016/TT-BTNMT ngày 15 tháng 12 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định kỹ thuật đánh giá chất lượng tài liệu thuỷ văn;

- Thông tư số 58/2017/TT-BTNMT ngày 08 tháng 12 năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành quy định kỹ thuật hoạt động của hệ thống quan trắc sóng và dòng chảy bề mặt bằng ra đa;

- Thông tư số 01/2020/TT-BTNMT ngày 29 tháng 4 năm 2020 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành quy định kỹ thuật đánh giá chất lượng tài liệu hải văn, môi trường không khí và nước;

- Thông tư số 10/2021/TT-BTNMT ngày 30 tháng 6 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành quy định kỹ thuật quan trắc môi trường và quản lý thông tin, dữ liệu quan trắc chất lượng môi trường;

- Thông tư số 08/2021/TT-BTNMT ngày 30 tháng 6 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về quan trắc hải văn;

- Thông tư số 16/2021/TT-BTNMT ngày 27 tháng 9 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành quy định xây dựng định mức kinh tế - kỹ thuật thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Tài nguyên Môi trường;

- Thông tư số 04/2022/TT-BTNMT ngày 03 tháng 6 năm 2022 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành quy định kỹ thuật kiểm tra, kiểm soát, đánh giá chất lượng tài liệu khí tượng trên cao, ra đa thời tiết, ô-dôn và bức xạ cực tím;

- Thông tư số 12/2022/TT-BTNMT ngày 24 tháng 10 năm 2022 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường sửa đổi, bổ sung một số quy định về tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp viên chức ngành tài nguyên và môi trường;

- Thông tư số 14/2022/TT-BTNMT ngày 27 tháng 10 năm 2022 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về quan trắc khí tượng;

- Thông tư số 15/2022/TT-BTNMT ngày 27 tháng 10 năm 2022 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành quy định kỹ thuật về quan trắc ra đa thời tiết và ô- dôn - bức xạ cực tím;

- Thông tư số 18/2022/TT-BTNMT ngày 21 tháng 11 năm 2022 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định nội dung quan trắc khí tượng thuỷ văn đối với trạm thuộc mạng lưới trạm khí tượng thuỷ văn quốc gia;

- Thông tư số 22/2022/TT-BTNMT ngày 20 tháng 12 năm 2022 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về quan trắc thủy văn;

- Thông tư số 23/2023/TT-BTC ngày 25 tháng 4 năm 2023 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn chế độ quản lý, tính hao mòn, khấu hao tài sản cố định tại cơ quan, tổ chức, đơn vị và tài sản cố định do nhà nước giao cho doanh nghiệp quản lý không tính thành phần vốn nhà nước tại doanh nghiệp;

- Thông tư số 29/2023/TT-BTNMT ngày 29 tháng 12 năm 2023 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định kỹ thuật đối với hoạt động của các trạm khí tượng thủy văn tự động;

- Thông tư số 47/2024/TT-BTNMT ngày 30 tháng 12 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định kỹ thuật về quan trắc mặn và điều tra khảo sát xâm nhập mặn.

4. Quy định viết tắt

Bảng số 1

TT Nội dung viết tắt Viết tắt
1 Bảo hộ lao động BHLĐ
2 Bảo dưỡng BD
3 Chất lượng tài liệu CLTL
4 Công nhân CN
5 Cơ sở dữ liệu CSDL
6 Dự phòng DP
7 Định mức ĐM
8 Đơn vị tính ĐVT
9 Khí tượng KT
10 Khí tượng nông nghiệp KTNN
11 Kỹ sư KS
12 Kinh tế - kỹ thuật KT-KT
13 Hải văn HV
14 Lao động phổ thông LĐPT
15 Lao động kỹ thuật LĐKT
16 Quan trắc QT
17 Quan trắc viên QTV
18 Quan trắc viên tài nguyên môi trường hạng II bậc 1 QTV2(1)
19 Quan trắc viên tài nguyên môi trường hạng II bậc 2 QTV2(2)
20 Quan trắc viên tài nguyên môi trường hạng II bậc 3 QTV2(3)
21 Quan trắc viên tài nguyên môi trường hạng II bậc 4 QTV2(4)
22 Quan trắc viên tài nguyên môi trường hạng III bậc 1 QTV3(1)
23 Quan trắc viên tài nguyên môi trường hạng III bậc 2 QTV3(2)
24 Quan trắc viên tài nguyên môi trường hạng III bậc 3 QTV3(3)
25 Quan trắc viên tài nguyên môi trường hạng III bậc 4 QTV3(4)
26 Quan trắc viên tài nguyên môi trường hạng III bậc 5 QTV3(5)
27 Quan trắc viên tài nguyên môi trường hạng III bậc 6 QTV3(6)
28 Quan trắc viên tài nguyên môi trường hạng III bậc 9 QTV3(9)
29 Quan trắc viên tài nguyên môi trường hạng IV bậc 5 QTV4(5)
30 Quan trắc viên tài nguyên môi trường hạng IV bậc 6 QTV4(6)
31 Quan trắc viên tài nguyên môi trường hạng IV bậc 9 QTV4(9)
32 Kiểm soát viên khí tượng thủy văn hạng III, bậc 1 KSV3(1)
33 Kiểm soát viên khí tượng thủy văn hạng III, bậc 6 KSV3(6)
34 Kiểm soát viên khí tượng thủy văn hạng III, bậc 8 KSV3(8)
35 Kiểm soát viên khí tượng thủy văn hạng II, bậc 2 KSV2(2)
36 Kiểm soát viên khí tượng thủy văn hạng II, bậc 4 KSV2(4)
37 Kỹ sư hạng III, bậc 4 KS3(4)
38 Số lượng SL
39 Sử dụng SD
40 Thuỷ văn TV
41 Thời hạn sử dụng THSD
42 Tiêu chuẩn cho phép TCCP
43 Thiết bị đo lưu lượng nước theo nguyên lý siêu âm doppler ADCP
44 Môi trường MT

5. Quy định về sử dụng định mức

5.1. Các nội dung phục vụ hoạt động quan trắc khí tượng thủy văn chưa tính trong định mức

Công tác kiểm tra kỹ thuật quan trắc; công tác nghiệm thu tài liệu; đầu tư xây dựng công trình, nhà trạm, thiết bị có giá trị lớn; kiểm định, hiệu chuẩn phương tiện đo khí tượng thủy văn; kiểm tra, bảo dưỡng định kỳ thiết bị khí tượng cao không, ra đa biển, tủ sấy và cân kỹ thuật của phòng thí nghiệm; công tác dẫn cao độ cho các mốc độ cao; đăng kiểm tàu, thuyền; công tác bảo vệ công trình, phương tiện đo; đo dòng chảy biển thủ công.

5.2. Điều kiện chuẩn và hệ số điều chỉnh định mức

5.2.1. Điều kiện chuẩn và hệ số điều chỉnh định mức Thuỷ văn

a) Điều kiện chuẩn xây dựng định mức Thủy văn và định mức áp dụng hệ số điều chỉnh

- Định mức quan trắc các yếu tố Thủy văn, được lập trên cơ sở trình tự, nội dung các bước công việc theo quy định hiện hành, để đưa ra làm mức chuẩn, gồm có 10 định mức (được trình bày chi tiết trong phần B - Định mức quan trắc Thủy văn) như sau:

1) Quan trắc mực nước thủ công;

2) Quan trắc mực nước tự động;

3) Quan trắc nhiệt độ nước thủ công;

4) Quan trắc nhiệt độ nước tự động;

5) Quan trắc lưu lượng nước thủ công;

6) Quan trắc lưu lượng nước bằng ADCP;

7) Quan trắc lưu lượng nước bằng cáp tuần hoàn;

8) Quan trắc lưu lượng nước tự động;

9) Quan trắc lưu lượng chất lơ lửng thủ công;

10) Quan trắc lưu lượng chất lơ lửng tự động.

Các định mức (lao động, thiết bị, dụng cụ, vật liệu, năng lượng, nhiên liệu) quan trắc yếu tố Thủy văn, đều được áp dụng thông qua hệ số điều chỉnh, tương ứng với các mức chuẩn, cụ thể như trong bảng số 2.

- Điều kiện chuẩn được đưa ra để xác định mức chuẩn đối với đánh giá chất lượng tài liệu Thủy văn, đó là: Định mức đánh giá chất lượng tài liệu trạm Thủy văn cơ bản. Các định mức (lao động, thiết bị, dụng cụ, vật liệu, năng lượng, nhiên liệu) đánh giá chất lượng tài liệu trạm Thủy văn, đều được áp dụng thông qua hệ số điều chỉnh như trong bảng số 3.

b) Hệ số điều chỉnh đối với định mức quan trắc các yếu tố Thủy văn

Bảng số 2

TT Định mức quan trắc thủy văn Hệ số điều chỉnh Giá trị điều chỉnh Ghi chú
Chuẩn Định mức áp dụng hệ số điều chỉnh
1 Quan trắc mực nước thủ công Quan trắc mực nước bằng tuyến cọc, thuỷ chí K1 1,00  
2 Quan trắc mực nước bằng giếng tự ghi K2 0,33  
3 Quan trắc nhiệt độ nước thủ công Quan trắc nhiệt độ nước thủ công K3 1,00  
4 Quan trắc mưa thủ công Quan trắc mưa thủ công K4 1,00 Lấy theo định mức đo mưa thủ công của bộ môn Khí tượng
5 Quan trắc lưu lượng nước thủ công Quan trắc lưu lượng nước thủ công - sông loại 1 K5 0,96  
6 Quan trắc lưu lượng nước thủ công - sông loại 2 K6 1,00  
7 Quan trắc lưu lượng nước thủ công - sông loại 3 K7 1,04  
8 Quan trắc lưu lượng nước thủ công - sông loại 4 K8 1,08  
9 Quan trắc tốc độ nước thủ công tại thuỷ trực đại biểu vùng sông ảnh hưởng thủy triều K9 0,01  
10 Quan trắc lưu lượng nước bằng ADCP Quan trắc lưu lượng nước bằng ADCP - sông loại 1 K10 0,96  
11 Quan trắc lưu lượng nước bằng ADCP - sông loại 2 K11 1,00  
12 Quan trắc lưu lượng nước bằng ADCP - sông loại 3 K12 1,04  
13 Quan trắc lưu lượng nước bằng ADCP - sông loại 4 K13 1,08  
14 Quan trắc lưu lượng nước thủ công Quan trắc lưu lượng nước thủ công trong đợt đo chi tiết vùng sông ảnh hưởng thủy triều - sông loại 1 K14 0,41  
15 Quan trắc lưu lượng nước thủ công trong đợt đo chi tiết vùng sông ảnh hưởng thủy triều - sông loại 2 K15 0,43  
16 Quan trắc lưu lượng nước thủ công trong đợt đo chi tiết vùng triều - sông loại 3 K16 0,45  
17 Quan trắc lưu lượng nước thủ công trong đợt đo chi tiết vùng sông ảnh hưởng thủy triều - sông loại 4 K17 0,46  
18 Quan trắc lưu lượng nước bằng ADCP Quan trắc lưu lượng nước bằng ADCP trong đợt đo chi tiết vùng sông ảnh hưởng thủy triều - sông loại 1 K18 0,41  
19 Quan trắc lưu lượng nước bằng ADCP trong đợt đo chi tiết vùng sông ảnh hưởng thủy triều - sông loại 2 K19 0,43  
20 Quan trắc lưu lượng nước bằng ADCP trong đợt đo chi tiết vùng sông ảnh hưởng thủy triều - sông loại 3 K20 0,45  
21 Quan trắc lưu lượng nước bằng ADCP trong đợt đo chi tiết vùng sông ảnh hưởng thủy triều - sông loại 4 K21 0,46  
22 Quan trắc lưu lượng nước bằng công trình cáp tuần hoàn Quan trắc lưu lượng nước bằng công trình cáp tuần hoàn K22 1,00  
23 Quan trắc lưu lượng chất lơ lửng thủ công Quan trắc lưu lượng chất lơ lửng mặt ngang vùng sông không ảnh hưởng thủy triều theo phương pháp tích sâu - sông loại 1 K23 0,96  
24 Quan trắc lưu lượng chất lơ lửng mặt ngang vùng sông không ảnh hưởng thủy triều theo phương pháp tích sâu - sông loại 2 K24 1,00  
25 Quan trắc lưu lượng chất lơ lửng mặt ngang vùng sông không ảnh hưởng thủy triều theo phương pháp tích sâu - sông loại 3 K25 1,04  
26 Quan trắc lưu lượng chất lơ lửng mặt ngang vùng sông không ảnh hưởng thủy triều theo phương pháp tích sâu - sông loại 4 K26 1,08  
27 Quan trắc lưu lượng chất lơ lửng mặt ngang vùng sông không ảnh hưởng thủy triều theo phương pháp tích tích điểm - sông loại 1 K27 1,28  
28 Quan trắc lưu lượng chất lơ lửng mặt ngang vùng sông không ảnh hưởng thủy triều theo phương pháp tích điểm - sông loại 2 K28 1,33  
29 Quan trắc lưu lượng chất lơ lửng mặt ngang vùng sông không ảnh hưởng thủy triều theo phương pháp tích điểm - sông loại 3 K29 1,38  
30 Quan trắc lưu lượng chất lơ lửng mặt ngang vùng sông không ảnh hưởng thủy triều theo phương pháp tích điểm - sông loại 4 K30 1,44  
31 Quan trắc lưu lượng chất lơ lửng mặt ngang vùng sông ảnh hưởng thủy triều theo phương pháp tích sâu - sông loại 1 K31 0,35  
32 Quan trắc lưu lượng chất lơ lửng mặt ngang vùng sông ảnh hưởng thủy triều theo phương pháp tích sâu - sông loại 2 K32 0,36  
33 Quan trắc lưu lượng chất lơ lửng mặt ngang vùng sông ảnh hưởng thủy triều theo phương pháp tích sâu - sông loại 3 K33 0,37  
34 Quan trắc lưu lượng chất lơ lửng mặt ngang vùng sông ảnh hưởng thủy triều theo phương pháp tích sâu - sông loại 4 K34 0,39  
35 Quan trắc lưu lượng chất lơ lửng mặt ngang vùng sông ảnh hưởng thủy triều theo phương pháp tích điểm - sông loại 1 K35 0,46  
36 Quan trắc lưu lượng chất lơ lửng mặt ngang vùng sông ảnh hưởng thủy triều theo phương pháp tích điểm - sông loại 2 K36 0,48  
37 Quan trắc lưu lượng chất lơ lửng mặt ngang vùng sông ảnh hưởng thủy triều theo phương pháp tích điểm - sông loại 3 K37 0,50  
38 Quan trắc lưu lượng chất lơ lửng mặt ngang vùng sông ảnh hưởng thủy triều theo phương pháp tích điểm - sông loại 4 K38 0,52  
39 Quan trắc hàm lượng chất lơ lửng đại biểu hàng ngày vùng sông không ảnh hưởng thủy triều K39 0,07  
40 Quan trắc hàm lượng chất lơ lửng đại biểu hàng ngày vùng sông ảnh hưởng thủy triều K40 0,04  
41 Quan trắc mực nước tự động Quan trắc mực nước tự động K41 1,00  
42 Quan trắc nhiệt độ nước tự động Quan trắc nhiệt độ nước tự động K42 1,00  
43 Quan trắc lưu lượng nước tự động Quan trắc lưu lượng nước tự động K43 1,00  
44 Quan trắc lưu lượng chất lơ lửng tự động Quan trắc lưu lượng chất lơ lửng tự động K44 1,00  
45 Quan trắc mưa tự động Quan trắc mưa tự động K45 1,00 Lấy theo định mức đo mưa tự động của bộ môn Khí tượng

Trong định mức Thủy văn quy định: Sông loại 1: B < 300 m; sông loại 2: 300 m ≤ B ≤ 600 m; sông loại 3: 600 m < B ≤ 1000 m; sông loại 4: B > 1000 m; trong đó B là độ rộng mặt nước tương ứng với mực nước trung bình nhiều năm tại vị trí quan trắc.

c) Hệ số điều chỉnh đối với định mức đánh giá chất lượng tài liệu trạm thủy văn

Bảng số 3

STT Định mức đánh giá chất lượng tài liệu Thủy văn Hệ số điều chỉnh
Mức chuẩn Mức áp dụng hệ số điều chỉnh
1 Đánh giá chất lượng tài liệu các yếu tố (mực nước, nhiệt độ nước, lưu lượng nước, lưu lượng chất lơ lửng, lượng mưa) của trạm thủy văn cơ bản Đánh giá chất lượng tài liệu các yếu tố (mực nước, nhiệt độ nước, lưu lượng nước, lưu lượng chất lơ lửng, lượng mưa) của trạm thủy văn cơ bản KTV1 = 1,00
2 Đánh giá chất lượng tài liệu các yếu tố (mực nước, nhiệt độ nước, lưu lượng nước, lưu lượng chất lơ lửng, lượng mưa) của trạm thủy văn phổ thông Tài liệu quan trắc thủ công gồm một hoặc các yếu tố mực nước, nhiệt độ nước, lượng mưa KTV2 = 0,47
2.1
2.2 Tài liệu quan trắc thủ công gồm yếu tố lưu lượng nước và một hoặc các yếu tố mực nước, nhiệt độ nước, lượng mưa KTV3 = 0,74
2.3 Tài liệu quan trắc thủ công gồm yếu tố lưu lượng chất lơ lửng và một hoặc các yếu tố lưu lượng nước, mực nước, nhiệt độ nước, lượng mưa KTV4 = 1,00
2.4 Tài liệu quan trắc tự động gồm một hoặc các yếu tố mực nước, nhiệt độ nước, lượng mưa KTV5 = 0,19
2.5 Tài liệu quan trắc tự động gồm yếu tố lưu lượng nước và một hoặc các yếu tố mực nước, nhiệt độ nước, lượng mưa KTV6 = 0,37
2.6 Tài liệu quan trắc đo tự động gồm yếu tố lưu lượng chất lơ lửng và một hoặc các yếu tố lưu lượng nước, mực nước, nhiệt độ nước, lượng mưa KTV7 = 0,50

5.2.2. Điều kiện chuẩn và hệ số điều chỉnh định mức quan trắc sóng và dòng chảy hướng tâm bề mặt biển bằng ra đa và ra đa tiêu hao năng lượng thấp

Điều kiện chuẩn được đưa ra để xác định mức đối với quan trắc sóng và dòng chảy hướng tâm bề mặt biển bằng ra đa (quan trắc đủ 02 yếu tố là sóng và dòng chảy hướng tâm bề mặt biển bằng ra đa), các trường hợp khác áp dụng hệ số điều chỉnh K tại bảng 4.

Bảng số 4

TT Định mức quan trắc sóng và dòng chảy hướng tâm bề mặt biển bằng ra đa và ra đa tiêu hao năng lượng thấp Hệ số điều chỉnh Giá trị điều chỉnh Ghi chú
Mức chuẩn Mức áp dụng hệ số điều chỉnh
1 Quan trắc 02 yếu tố sóng và dòng chảy hướng tâm bề mặt biển bằng ra đa Quan trắc 01 yếu tố sóng biển hoặc dòng chảy hướng tâm bề mặt biển bằng ra đa K1 0.8  
2 Quan trắc 02 yếu tố sóng và dòng chảy hướng tâm bề mặt biển bằng ra đa K 1.0  
3 Quan trắc 02 yếu tố sóng và dòng chảy hướng tâm bề mặt biển bằng ra đa tiêu hao năng lượng thấp K2 0.9  
4 Quan trắc 01 yếu tố sóng biển hoặc dòng chảy hướng tâm bề mặt biển bằng ra đa tiêu hao năng lượng thấp K3 0.7  

5.2.3. Điều kiện chuẩn và hệ số điều chỉnh định mức quan trắc bằng ra đa thời tiết

Điều kiện chuẩn được đưa ra để xác định mức đối với quan trắc bằng ra đa thời tiết với đủ 3 yếu tố trường mây, trường mưa và trường gió hướng tâm. Với các ra đa không quan trắc đủ 3 trường yếu tố trên được áp dụng hệ số điều chỉnh K tương ứng trong bảng số 5.

Bảng số 5

TT Định mức quan trắc ra đa thời tiết Hệ số điều chỉnh Giá trị điều chỉnh Ghi chú
Mức chuẩn Mức áp dụng hệ số điều chỉnh
1 Quan trắc đủ 3 yếu tố trường mây, trường mưa và trường gió hướng tâm Quan trắc một yếu tố trường mây, trường mưa hoặc trường gió K1 0.8  
2 Quan trắc 2 yếu tố: trường mây và trường mưa K2 0.9 Ra đa thời tiết thông thường
3 Quan trắc 3 yếu tố: trường mây, trường mưa và trường gió K3 1.0 Ra đa thời tiết đốp-le

5.2.4. Công thức tính định mức kinh tế - kỹ thuật đối với quan trắc và đánh giá chất lượng tài liệu có hệ số điều chỉnh

Định mức quan trắc và đánh giá chất lượng tài liệu được tính toán thông qua hệ số điều chỉnh theo công thức sau:

M = Mc × K

Trong đó:

M là định mức quan trắc (hoặc đánh giá chất lượng tài liệu) có sử dụng hệ số điều chỉnh, gồm có: định mức lao động, định mức thiết bị, định mức dụng cụ, định mức vật liệu, định mức năng lượng và định mức nhiên liệu;

Mc là mức chuẩn;

K là hệ số điều chỉnh.

5.3. Quy định về tính định mức lao động

Định mức lao động là hao phí thời gian lao động cần thiết của người lao động trực tiếp sản xuất ra một sản phẩm (hoặc thực hiện một bước công việc hoặc một công việc cụ thể) và thời gian nghỉ được hưởng nguyên lương theo quy định của pháp luật hiện hành. Thời gian nghỉ được hưởng nguyên lương đối với lao động trực tiếp, bao gồm: nghỉ phép, nghỉ lễ tết, nghỉ hội họp, học tập, tập huấn) được tính là 34 ngày trên tổng số 312 ngày làm việc của một (01) năm. Định mức lao động được tính như sau:

Mld = Mldtt + Mldtth

Trong đó:

Mlđ: là định mức lao động;

Mlđtt: là định mức lao động trực tiếp của một lần đo;

Mlđtth: là công lao động tăng thêm.

Các định mức lao động thành phần được tính như sau:

Trong đó:

Mlđtt: là định mức lao động trực tiếp của một lần đo;

Mlđtth: là công lao động tăng thêm;

Ti: là thời gian thực hiện bước công việc i;

t: là thời gian ca đo (tính đổi ra phút, t = 8 giờ x 60 phút = 480 phút).

Phần II ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT

A. Định mức khí tượng

I. Định mức quan trắc khí tượng

1.1. Quan trắc khí tượng bề mặt thủ công

1.1.1. Quan trắc nhiệt độ không khí

1.1.1.1. Định mức lao động

1.1.1.1.1. Nội dung công việc

Nội dung công việc thực hiện theo quy định tại Thông tư số 14/2022/TT-BTNMT ngày 27 tháng 10 năm 2022 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về quan trắc khí tượng, như sau:

a) Công tác ngoại nghiệp

- Chuẩn bị quan trắc: kiểm tra về tình trạng công trình, các phương tiện, thiết bị đo (vệ sinh thiết bị, kiểm tra thiết bị), nguồn điện, các trang thiết bị phụ trợ (thay vải ẩm biểu), sổ ghi, giản đồ;

- Quan trắc nhiệt độ không khí bằng nhiệt kế: quan trắc nhiệt kế khô, ướt, tối cao, tối thấp;

- Quan trắc nhiệt độ không khí bằng máy tự ghi: đọc giá trị nhiệt độ, thay giản đồ; đánh mốc giản đồ;

- Vị trí, công trình quan trắc: sơn vườn khí tượng (bao gồm sơn hàng rào, cột gió, lều, giá đặt phương tiện đo), cắt cỏ vườn, xới đất vườn đo nhiệt độ đất.

b) Công tác nội nghiệp

- Chuẩn bị quan trắc: kiểm tra về tình trạng công trình, các phương tiện, thiết bị đo, nguồn điện, các trang thiết bị phụ trợ, sổ ghi, giản đồ (cắt giản đồ);

- Quan trắc nhiệt độ không khí bằng nhiệt kế: tính giá trị trung bình và chọn các giá trị cực trị;

- Quan trắc nhiệt độ không khí bằng máy tự ghi: quy toán giản đồ, kiểm tra số liệu;

- Thảo mã điện (mã hóa số liệu);

- Nhập số liệu vào phần mềm, truyền phát số liệu.

1.1.1.1.2. Định biên

Bảng số 6

ĐVT: người

TT

Loại lao động 

Hạng mục

Lao động kỹ thuật Số lượng Nhóm
QTV4(9) QTV3(5) QTV2(2)
I Công tác ngoại nghiệp 1     1
II Công tác nội nghiệp 1 1 1 3

1.1.1.1.3. Định mức

Bảng số 7

ĐVT: công/lần đo

TT Hạng mục công việc ĐVT Định mức
QTV4(9) QTV2(2) QTV3(5)
I Công tác ngoại nghiệp công 0,02171    
1 Hao phí lao động trực tiếp công 0,01958    
2 Hao phí thời gian nghỉ được hưởng nguyên lương đối với lao động trực tiếp công 0,00213    
II Công tác nội nghiệp công 0,02426 0,00693 0,00693
1 Hao phí lao động trực tiếp công 0,02188 0,00625 0,00625
2 Hao phí thời gian nghỉ được hưởng nguyên lương đối với lao động trực tiếp công 0,00238 0,00068 0,00068

1.1.1.2. Định mức sử dụng máy móc, thiết bị

Bảng số 8

ĐVT: ca thiết bị/ lần đo

TT Danh mục thiết bị ĐVT Định mức
SD DP
I Ngoại nghiệp      
1 Nhiệt ký chiếc 0,05394 0,01079
2 Lều khí tượng (loại đơn, 4 mái) chiếc 0,10788  
3 Hàng rào vườn khí tượng bộ 0,05394  
II Nội nghiệp      
1 Thiết bị thông tin liên lạc bộ 0,00625  
2 Máy vi tính bộ 0,00625  
3 Máy in chiếc 0,00625  
4 Máy phát điện (chỉ dùng khi bị mất điện) loại 2,2 KVA chiếc 0,00007 0,00054

1.1.1.3  Định mức dụng cụ lao động

Bảng số 9

ĐVT: ca dụng cụ /lần đo

TT Danh mục dụng cụ ĐVT THSD (tháng) Mức tiêu hao
SD DP
I Ngoại nghiệp        
1 Nhiệt kế tối cao, thấp lều cái 36 0,05394 0,05394
2 Nhiệt kế khô, ướt cái 36 0,05394 0,05394
3 Giá nhiệt biểu cái 60 0,05394  
4 Giá nhiệt ký cái 60 0,05394  
5 Máy cắt cỏ chiếc 60 0,00333  
6 Ủng cao su đôi 12 0,09784  
7 Quần áo mưa bộ 12 0,09784  
8 Găng tay đôi 3 0,09784  
II Nội nghiệp        
1 Điện thoại cố định cái 60 0,00037  
2 Bộ sửa chữa cơ khí bộ 60 0,00208  
3 Đồng hồ đo điện cái 36 0,00208  
4 Bộ lưu điện UPS cái 60 0,00625  
5 Chuột máy tính cái 12 0,00625  
6 Bàn phím máy tính cái 36 0,00625  
7 Bộ nạp điện ắc quy bộ 60 0,00625  
8 Modem truyền dữ liệu cái 60 0,03438  
9 Bàn, ghế làm việc bộ 96 0,17188  
10 Bàn, ghế để máy vi tính bộ 96 0,03438  
11 Tủ đựng tài liệu cái 96 0,10313  
12 Bóng đèn thắp sáng bảo vệ (0,1 kW) bộ 12 0,03438  
13 Đèn neon 0,04 kW bộ 36 0,17188  
14 Quạt trần 0,1 kW bộ 60 0,06875  
15 Quạt cây 0,045 kW cái 60 0,03438  
16 Đèn neon để bàn 0,02 kW bộ 36 0,03438  
17 Đồng hồ bấm giây cái 36 0,03438  
18 Đồng hồ báo thức cái 24 0,03438  
19 La bàn cái 36 0,03438  
20 Ni vô cái 60 0,03438  
21 Tivi cái 60 0,03438  
22 Quy chuẩn quốc gia quan trắc khí tượng bề mặt quyển 60 0,06875  
23 Tiêu chuẩn quốc gia vị trí công trình quan trắc khí tượng bề mặt quyển 60 0,06875  
24 Tài liệu quy định bảo dưỡng, bảo quản phương tiện đo khí tượng quyển 60 0,06875  
25 Mã luật khí tượng quyển 60 0,06875  
26 Bảng tính khí tượng quyển 60 0,06875  
27 Hồ sơ kỹ thuật trạm quyển 60 0,06875  
28 Bản đồ địa phương (Huyện, Tỉnh) bộ 60 0,06875  
29 Bảng tóm tắt mã luật SYNOP tờ 60 0,06875  
30 Bảng tóm tắt mã luật TYPH tờ 60 0,06875  
31 Bảng tóm tắt dạng mã CLIM tờ 60 0,06875  
32 Luật Khí tượng thuỷ văn quyển 60 0,06875  
33 Thước dây 50m cái 36 0,03438  
34 Xô đựng nước 10 lít cái 12 0,03438  
35 Đèn pin cái 24 0,03438  
36 Máy tính cầm tay cái 60 0,17188  
37 Dao con cái 12 0,03438  
38 Dập ghim to cái 36 0,03438  
39 Dập ghim nhỏ cái 36 0,03438  
40 Gọt bút chì cái 12 0,03438  
41 Dây dọi cái 36 0,03438  
42 Đồng hồ treo tường cái 60 0,03438  
43 Bảng trắng cái 36 0,03438  
44 Khung treo tường(80x100)cm cái 36 0,03438  
45 Can đựng xăng, dầu 10 lít cái 24 0,03438  
46 Đèn ắc quy có bộ xạc điện cái 24 0,03438  
47 Kéo cắt giấy cái 12 0,00417  
48 Thước nhựa trắng các loại: 0,8 m; 0,3 m cái 12 0,03438  

1.1.1.4. Định mức tiêu hao vật liệu

Bảng số 10

ĐVT: vật liệu/lần đo

TT Danh mục vật liệu ĐVT Mức tiêu hao
I Nội nghiệp    
1 Giản đồ máy nhiệt ký tờ 0,14726
2 Vải ẩm kế chiếc 0,02740
3 Sổ quan trắc khí tượng SKT1 quyển 0,00042
4 Sổ quan trắc khí tượng SKT2 quyển 0,00042
5 Sổ lưu điện SYNOP SKT21a quyển 0,00005
6 Sổ lưu điện TYPH SKT21b quyển 0,00003
7 Sổ lưu điện CLIM SKT21c quyển 0,00003
8 Báo cáo hàng tháng BCT 2 tờ 0,00063
9 Báo cáo về máy BCT3 tờ 0,00063
10 Bản đồ theo dõi bão tờ 0,00032
11 Mực máy tự ghi (Hộp 50ml) hộp 0,00034
12 Sổ ghi chép khổ A4 (họp, ghi biên bản, giao ca, soát ca, lưu tin) quyển 0,00013
13 Dầu máy khâu lít 0,00001
14 Mỡ công nghiệp kg 0,00014
15 Bàn chải cái 0,00014
16 Chổi sơn chiếc 0,00017
17 Sơn chống rỉ kg 0,00017
18 Sơn trắng kg 0,00068
19 Sơn phun bình 0,00024
20 Dầu pha sơn lít 0,00027
21 Khăn lau máy cái 0,00082
22 Xà phòng kg 0,00014
23 Giấy kẻ li tập 0,00042
24 Giấy A4 gram 0,00032
25 Cặp đựng tài liệu các loại chiếc 0,00026
26 Mực viết hộp 0,00013
27 Cặp kẹp sổ quan trắc chiếc 0,00011
28 Nước sạch 16m3/tháng m3 0,00506
29 Hộp mực máy in hộp 0,00003
30 Ghim (nhỏ, to, kẹp) hộp 0,00005
31 Pin đèn đi quan trắc ban đêm 6 đôi/tháng đôi 0,00190
32 Bút máy chiếc 0,00011
33 Bút chì xanh đỏ chiếc 0,00032
34 Bút chì đen mềm chiếc 0,00126

1.1.1.5  Định mức tiêu hao năng lượng

Bảng số 11

ĐVT: năng lượng/lần đo

TT Danh mục năng lượng ĐVT Mức tiêu hao
I Nội nghiệp    
1 Thời gian sử dụng điện thoại phút 0,17857
2 Dịch vụ truyền tin (Internet) gói 0,00003
3 Điện sạc ác quy 0,3kw kWh 0,01500
4 Điện tiêu thụ thiết bị truyền tin 0,7kw kWh 0,03500
5 Điện máy tính 0,4kw kWh 0,02000
6 Điện máy in 0,45kw kWh 0,02250
7 Điện bóng đèn thắp sáng bảo vệ 0,1 kW kWh 0,02750
8 Điện đèn neon 0,04 kW kWh 0,05500
9 Điện quạt trần 0,1 kW kWh 0,05500
10 Điện quạt cây 0,045 kW kWh 0,01238
11 Điện đèn neon để bàn 0,02 kW kWh 0,00550
12 Điện Tivi 0,07 kW kWh 0,01925
13 Điện hao phí đường dây 5% kWh 0,01336

1.1.1.6. Định mức tiêu hao nhiên liệu

Bảng số 12

ĐVT: nhiên liệu/lần đo

TT Danh mục nhiên liệu ĐVT Mức tiêu hao
I Nội nghiệp    
1 Xăng máy phát điện dùng khi mất điện 2,2KVA lít 0,00089
2 Xăng cho máy cắt cỏ lít 0,02000
3 Dầu nhớt bằng 3% (cho máy phát điện và máy cắt cỏ) lít 0,00063

1.1.2. Quan trắc độ ẩm không khí

1.1.2.1  Định mức lao động

1.1.2.1.1  Nội dung công việc

Nội dung công việc thực hiện theo quy định tại Thông tư số 14/2022/TT-BTNMT ngày 27 tháng 10 năm 2022 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về quan trắc khí tượng, như sau:

a) Công tác ngoại nghiệp

- Chuẩn bị quan trắc: kiểm tra về tình trạng công trình, các phương tiện, thiết bị đo (vệ sinh thiết bị, kiểm tra thiết bị), nguồn điện, các trang thiết bị phụ trợ, sổ ghi, giản đồ;

- Quan trắc độ ẩm không khí bằng máy tự ghi: đọc giá trị độ ẩm, thay giản đồ, đánh mốc giản đồ;

- Vị trí, công trình quan trắc: sơn vườn khí tượng (bao gồm sơn hàng rào, cột gió, lều, giá đặt phương tiện đo), cắt cỏ vườn, xới đất vườn đo nhiệt độ đất.

b) Công tác nội nghiệp

- Chuẩn bị quan trắc: kiểm tra về tình trạng công trình, các phương tiện, thiết bị đo, nguồn điện, các trang thiết bị phụ trợ, sổ ghi, giản đồ(cắt giản đồ);

- Quan trắc độ ẩm không khí bằng máy tự ghi: tra bảng ẩm độ; quy toán giản đồ, hiệu chính ẩm ký (BKT9), tính toán và chọn các giá trị đặc trưng, kiểm tra số liệu;

- Thảo mã điện (mã hóa số liệu);

- Nhập số liệu vào phần mềm, truyền phát số liệu.

1.1.2.1.2. Định biên

Bảng số 13

ĐVT: người

TT

Loại lao động

Hạng mục

Lao động kỹ thuật Số lượng Nhóm
QTV4(9) QTV3(5) QTV2(2)
I Công tác ngoại nghiệp 1     1
II Công tác nội nghiệp 1 1 1 3

1.1.2.1.3. Định mức

Bảng số 14

ĐVT: công/lần đo

TT Hạng mục công việc ĐVT Định mức
QTV4(9) QTV3(5) QTV2(2)
I Công tác ngoại nghiệp công 0,01478    
1 Hao phí lao động trực tiếp công 0,01333    
2 Hao phí thời gian nghỉ được hưởng nguyên lương đối với lao động trực tiếp công 0,00145    
II Công tác nội nghiệp công 0,03003 0,00693 0,00693
1 Hao phí lao động trực tiếp công 0,02708 0,00625 0,00625
2 Hao phí thời gian nghỉ được hưởng nguyên lương đối với lao động trực tiếp công 0,00295 0,00068 0,00068

1.1.2.2. Định mức sử dụng máy móc, thiết bị

Bảng số 15

ĐVT: ca thiết bị/lần đo

TT Danh mục thiết bị ĐVT Định mức
SD DP
I Ngoại nghiệp      
1 Ẩm ký máy 0,05290 0,01221
2 Lều khí tượng (loại đơn, 4 mái) chiếc 0,10580  
3 Hàng rào vườn khí tượng bộ 0,05290  
II Nội nghiệp      
1 Thiết bị thông tin liên lạc bộ 0,00417  
2 Máy vi tính bộ 0,00417  
3 Máy in chiếc 0,00417  
4 Máy phát điện (chỉ dùng khi bị mất điện) loại 2,2 KVA chiếc 0,00007 0,00054

1.1.2.3. Định mức dụng cụ lao động

Bảng số 16

ĐVT: ca dụng cụ/lần đo

TT Danh mục dụng cụ ĐVT THSD (tháng) Mức tiêu hao
SD DP
I Ngoại nghiệp        
1 Ẩm kế bộ 60 0,05290 0,05290
2 Ẩm biểu Assman cái 36 0,05290 0,05290
3 Cốc ẩm biểu cái 12 0,05290 0,05290
4 Giá ẩm kế cái 60 0,05290  
5 Đồng hồ máy ẩm ký cái 60 0,05290  
6 Máy cắt cỏ chiếc 60 0,00333  
7 Ủng cao su đôi 12 0,06659  
8 Quần áo mưa bộ 12 0,06659  
9 Găng tay đôi 3 0,06659  
II Nội nghiệp        
1 Điện thoại cố định cái 60 0,00037  
2 Bộ sửa chữa cơ khí bộ 60 0,00208  
3 Đồng hồ đo điện cái 36 0,00208  
4 Bộ lưu điện UPS cái 60 0,00417  
5 Chuột máy tính cái 12 0,00417  
6 Bàn phím máy tính cái 36 0,00417  
7 Bộ nạp điện ắc quy bộ 60 0,00417  
8 Modem truyền dữ liệu cái 60 0,03958  
9 Bàn, ghế làm việc bộ 96 0,19792  
10 Bàn, ghế để máy vi tính bộ 96 0,03958  
11 Tủ đựng tài liệu cái 96 0,11875  
12 Bóng đèn thắp sáng bảo vệ 0,1 kW bộ 12 0,03958  
13 Đèn neon 0,04 kW bộ 36 0,19792  
14 Quạt trần 0,1 kW bộ 60 0,07917  
15 Quạt cây 0,045 kW cái 60 0,03958  
16 Đèn neon để bàn 0,02 kW bộ 36 0,03958  
17 Đồng hồ bấm giây cái 36 0,03958  
18 Đồng hồ báo thức cái 24 0,03958  
19 La bàn cái 36 0,03958  
20 Ni vô cái 60 0,03958  
21 Tivi cái 60 0,03958  
22 Quy chuẩn quốc gia quan trắc khí tượng bề mặt quyển 60 0,07917  
23 Tiêu chuẩn quốc gia vị trí công trình quan trắc khí tượng bề mặt quyển 60 0,07917  
24 Tài liệu quy định bảo dưỡng, bảo quản phương tiện đo khí tượng quyển 60 0,07917  
25 Mã luật khí tượng quyển 60 0,07917  
26 Bảng tính khí tượng quyển 60 0,07917  
27 Hồ sơ kỹ thuật trạm quyển 60 0,07917  
28 Bảng tra độ ẩm quyển 60 0,07917  
29 Bản đồ địa phương (Huyện, Tỉnh) bộ 60 0,07917  
30 Bảng tóm tắt mã luật SYNOP tờ 60 0,07917  
31 Bảng tóm tắt mã luật TYPH tờ 60 0,07917  
32 Bảng tóm tắt dạng mã CLIM tờ 60 0,07917  
33 Luật Khí tượng thuỷ văn quyển 60 0,07917  
34 Thước dây 50m cái 36 0,03958  
35 Xô đựng nước 10 lít cái 12 0,03958  
36 Đèn pin cái 24 0,03958  
37 Máy tính cầm tay cái 60 0,19792  
38 Dao con cái 12 0,03958  
39 Dập ghim to cái 36 0,03958  
40 Dập ghim nhỏ cái 36 0,03958  
41 Gọt bút chì cái 12 0,03958  
42 Dây dọi cái 36 0,03958  
43 Đồng hồ treo tường cái 60 0,03958  
44 Bảng trắng cái 36 0,03958  
45 Khung treo tường(80x100)cm cái 36 0,03958  
46 Can đựng xăng, dầu 10 lít cái 24 0,03958  
47 Đèn ắc quy có bộ xạc điện cái 24 0,03958  
48 Kéo cắt giấy cái 12 0,00417  
49 Thước nhựa trắng các loại: 0,8 m; 0,3 m cái 12 0,03958  

1.1.2.4. Định mức tiêu hao vật liệu

Bảng số 17

ĐVT: vật liệu/lần đo

TT Danh mục vật liệu ĐVT Mức tiêu hao
I Nội nghiệp    
1 Giản đồ máy ẩm ký tờ 0,14726
2 Sổ quan trắc khí tượng SKT1 quyển 0,00042
3 Sổ quan trắc khí tượng SKT2 quyển 0,00042
4 Sổ lưu điện SYNOP SKT21a quyển 0,00005
5 Sổ lưu điện TYPH SKT21b quyển 0,00003
6 Sổ lưu điện CLIM SKT21c quyển 0,00003
7 Báo cáo hàng tháng BCT 2 tờ 0,00063
8 Báo cáo về máy BCT3 tờ 0,00063
9 Bảng hiệu chính ẩm ký BKT - 9 tờ 0,14726
10 Bản đồ theo dõi bão tờ 0,00032
11 Mực máy tự ghi (Hộp 50ml) hộp 0,00034
12 Sổ ghi chép khổ A4 (họp, ghi biên bản, giao ca, soát ca, lưu tin) quyển 0,00013
13 Dầu máy khâu lít 0,00001
14 Mỡ công nghiệp kg 0,00014
15 Nước cất rửa chùm tóc lít 0,00010
16 Bàn chải cái 0,00014
17 Chổi sơn chiếc 0,00017
18 Sơn chống rỉ kg 0,00017
19 Sơn trắng kg 0,00068
20 Sơn phun bình 0,00024
21 Dầu pha sơn lit 0,00027
22 Khăn lau máy cái 0,00082
23 Xà phòng kg 0,00014
24 Giấy kẻ li tập 0,00042
25 Giấy A4 gram 0,00032
26 Cặp đựng tài liệu các loại chiếc 0,00026
27 Mực viết hộp 0,00013
28 Cặp kẹp sổ quan trắc chiếc 0,00011
29 Nước sạch 16m3/tháng m3 0,00506
30 Hộp mực máy in hộp 0,00003
31 Ghim (nhỏ, to, kẹp) hộp 0,00005
32 Pin đèn đi quan trắc ban đêm 6 đôi/tháng đôi 0,00190
33 Bút máy chiếc 0,00011
34 Bút chì xanh đỏ chiếc 0,00032
35 Bút chì đen mềm chiếc 0,00126

1.1.2.5. Định mức tiêu hao năng lượng

Bảng số 18

ĐVT: năng lượng/lần đo

TT Danh mục năng lượng ĐVT Mức tiêu hao
I Nội nghiệp    
1 Thời gian sử dụng điện thoại phút 0,17857
2 Dịch vụ truyền tin (Internet) gói 0,00003
3 Điện sạc ác quy 0,3kw kWh 0,01001
4 Điện tiêu thụ thiết bị truyền tin 0,7kw kWh 0,02335
5 Điện máy tính 0,4kw kWh 0,01334
6 Điện máy in 0,45kw kWh 0,01501
7 Điện bóng đèn thắp sáng bảo vệ 0,1 kW kWh 0,03166
8 Điện đèn neon 0,04 kW kWh 0,06333
9 Điện quạt trần 0,1 kW kWh 0,06334
10 Điện quạt cây 0,045 kW kWh 0,01425
11 Điện đèn neon để bàn 0,02 kW kWh 0,00633
12 Điện Tivi 0,07 kW kWh 0,02216
13 Điện hao phí đường dây 5% kWh 0,01314

1.1.2.6. Định mức tiêu hao nhiên liệu

Bảng số 19

ĐVT: nhiên liệu/lần đo

TT Danh mục nhiên liệu ĐVT Mức tiêu hao
I Nội nghiệp    
1 Xăng máy phát điện dùng khi mất điện 2,2KVA lít 0,00089
2 Xăng cho máy cắt cỏ lít 0,02000
3 Dầu nhớt bằng 3% (cho máy phát điện và máy cắt cỏ) lít 0,00063

1.1.3. Quan trắc áp suất khí quyển

1.1.3.1. Định mức lao động

1.1.3.1.1. Nội dung công việc

Nội dung công việc thực hiện theo quy định tại Thông tư số 14/2022/TT-BTNMT ngày 27 tháng 10 năm 2022 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về quan trắc khí tượng, như sau:

Công tác nội nghiệp:

- Chuẩn bị quan trắc: kiểm tra về tình trạng công trình, các phương tiện, thiết bị đo (vệ sinh thiết bị, kiểm tra thiết bị), nguồn điện, các trang thiết bị phụ trợ, sổ ghi, giản đồ(cắt giản đồ)

- Quan trắc áp suất khí quyển bằng khí áp kế: đọc giá trị khí áp, tính biến thiên khí áp 3h, 24h, các giá trị áp triều, biên độ;

- Quan trắc áp suất khí quyển bằng khí áp tự ghi (áp ký); đọc giá trị khí áp, thay giản đồ, đánh mốc giản đồ, quy toán giản đồ, tìm áp triều và tính hiệu chính của các trị số áp triều, tìm trị số tối cao, tối thấp trong ngày, kiểm tra số liệu;

- Thảo mã điện (mã hóa số liệu);

- Nhập số liệu vào phần mềm, truyền phát số liệu.

1.1.3.1.2. Định biên

Bảng số 20

ĐVT: người

TT

Loại lao động 

Hạng mục

Lao động kỹ thuật Số lượng Nhóm
QTV4(9) QTV3(5) QTV2(2)
I Công tác nội nghiệp 1 1 1 3

1.1.3.1.3. Định mức

Bảng số 21

ĐVT: công/lần đo

TT Hạng mục công việc ĐVT Định mức
QTV4(9) QTV3(5) QTV2(2)
I Công tác nội nghiệp công 0,04158 0,00693 0,00462
1 Hao phí lao động trực tiếp công 0,03749 0,00625 0,00417
2 Hao phí thời gian nghỉ được hưởng nguyên lương đối với lao động trực tiếp công 0,00409 0,00068 0,00045

1.1.3.2. Định mức sử dụng máy móc, thiết bị

Bảng số 22

ĐVT: ca thiết bị/lần đo

TT Danh mục thiết bị ĐVT Định mức
SD DP
I Nội nghiệp      
1 Khí áp kế chiếc 0,04792 0,00958
2 Khí áp ký chiếc 0,04792 0,00958
3 Khí áp kế hiện số chiếc 0,04792 0,00479
4 Thiết bị thông tin liên lạc bộ 0,00417  
5 Máy vi tính bộ 0,00417  
6 Máy in chiếc 0,00417  
7 Máy phát điện (chỉ dùng khi bị mất điện) loại 2,2 KVA chiếc 0,00007 0,00054

1.1.3.3. Định mức dụng cụ lao động

Bảng số 23

ĐVT: ca dụng cụ/lần đo

TT Danh mục dụng cụ ĐVT THSD (tháng) Mức tiêu hao
SD DP
I Nội nghiệp        
1 Hộp bảo vệ khí áp kế cái 60 0,04792  
2 Giá đặt khí áp kế và khí áp ký hiện số cái 60 0,04792  
3 Đồng hồ máy áp ký cái 60 0,04792 0,02396
4 Điện thoại cố định cái 60 0,00037  
5 Bộ sửa chữa cơ khí bộ 60 0,00208  
6 Đồng hồ đo điện cái 36 0,00208  
7 Bộ lưu điện UPS cái 60 0,00417  
8 Chuột máy tính cái 12 0,00417  
9 Bàn phím máy tính cái 36 0,00417  
10 Bộ nạp điện ắc quy bộ 60 0,00417  
11 Modem truyền dữ liệu cái 60 0,04792  
12 Bàn, ghế làm việc bộ 96 0,23958  
13 Bàn, ghế để máy vi tính bộ 96 0,04792  
14 Tủ đựng tài liệu cái 96 0,14375  
15 Bóng đèn thắp sáng bảo vệ 0,1 kW bộ 12 0,04792  
16 Đèn neon 0,04 kW bộ 36 0,23958  
17 Quạt trần 0,1 kW bộ 60 0,09583  
18 Quạt cây 0,045 kW cái 60 0,04792  
19 Đèn neon để bàn 0,02 kW bộ 36 0,04792  
20 Đồng hồ bấm giây cái 36 0,04792  
21 Đồng hồ báo thức cái 24 0,04792  
22 La bàn cái 36 0,04792  
23 Ni vô cái 60 0,04792  
24 Tivi cái 60 0,04792  
25 Quy chuẩn quốc gia quan trắc khí tượng bề mặt quyển 60 0,09583  
26 Tiêu chuẩn quốc gia vị trí công trình quan trắc khí tượng bề mặt quyển 60 0,09583  
27 Tài liệu quy định bảo dưỡng, bảo quản phương tiện đo khí tượng quyển 60 0,09583  
28 Mã luật khí tượng quyển 60 0,09583  
29 Bảng tính khí tượng quyển 60 0,09583  
30 Hồ sơ kỹ thuật trạm quyển 60 0,09583  
31 Bản đồ địa phương (Huyện, Tỉnh) bộ 60 0,09583  
32 Bảng tóm tắt mã luật SYNOP tờ 60 0,09583  
33 Bảng tóm tắt mã luật TYPH tờ 60 0,09583  
34 Bảng tóm tắt dạng mã CLIM tờ 60 0,09583  
35 Luật Khí tượng thuỷ văn quyển 60 0,09583  
36 Thước dây 50m cái 36 0,04792  
37 Xô đựng nước 10 lít cái 12 0,04792  
38 Đèn pin cái 24 0,04792  
39 Máy tính cầm tay cái 60 0,23958  
40 Dao con cái 12 0,04792  
41 Dập ghim to cái 36 0,04792  
42 Dập ghim nhỏ cái 36 0,04792  
43 Gọt bút chì cái 12 0,04792  
44 Dây dọi cái 36 0,04792  
45 Đồng hồ treo tường cái 60 0,04792  
46 Bảng trắng cái 36 0,04792  
47 Khung treo tường(80x100)cm cái 36 0,04792  
48 Can đựng xăng, dầu 10 lít cái 24 0,04792  
49 Đèn ắc quy có bộ xạc điện cái 24 0,04792  
50 Kéo cắt giấy cái 12 0,00417  
51 Thước nhựa trắng các loại: 0,8m; 0,3m cái 12 0,04792  

1.1.3.4. Định mức tiêu hao vật liệu

Bảng số 24

ĐVT: vật liệu/lần đo

TT Danh mục vật liệu ĐVT Mức tiêu hao
I Nội nghiệp    
1 Giản đồ máy áp ký tờ 0,14726
2 Sổ quan trắc khí tượng SKT1 quyển 0,00042
3 Sổ quan trắc khí tượng SKT2 quyển 0,00042
4 Sổ lưu điện SYNOP SKT21a quyển 0,00005
5 Sổ lưu điện TYPH SKT21b quyển 0,00003
6 Sổ lưu điện CLIM SKT21c quyển 0,00003
7 Báo cáo hàng tháng BCT 2 tờ 0,00063
8 Báo cáo về máy BCT3 tờ 0,00063
9 Bản đồ theo dõi bão tờ 0,00032
10 Mực máy tự ghi (Hộp 50ml) hộp 0,00034
11 Sổ ghi chép khổ A4 (họp, ghi biên bản, giao ca, soát ca, lưu tin) quyển 0,00013
12 Dầu máy khâu lít 0,00001
13 Mỡ công nghiệp kg 0,00014
14 Bàn chải cái 0,00014
15 Chổi sơn chiếc 0,00017
16 Sơn chống rỉ kg 0,00017
17 Sơn trắng kg 0,00068
18 Sơn phun bình 0,00024
19 Dầu pha sơn lít 0,00027
20 Khăn lau máy cái 0,00082
21 Xà phòng kg 0,00014
22 Giấy kẻ li tập 0,00042
23 Giấy A4 gram 0,00032
24 Cặp đựng tài liệu các loại chiếc 0,00026
25 Mực viết hộp 0,00013
26 Cặp kẹp sổ quan trắc chiếc 0,00011
27 Nước sạch 16m3/tháng m3 0,00506
28 Hộp mực máy in hộp 0,00003
29 Ghim (nhỏ, to, kẹp) hộp 0,00005
30 Pin đèn đi quan trắc ban đêm 6 đôi/tháng đôi 0,00190
31 Bút máy chiếc 0,00011
32 Bút chì xanh đỏ chiếc 0,00032
33 Bút chì đen mềm chiếc 0,00126

1.1.3.5. Định mức tiêu hao năng lượng

Bảng số 25

ĐVT: năng lượng/lần đo

TT Danh mục năng lượng ĐVT Mức tiêu hao
I Nội nghiệp    
1 Thời gian sử dụng điện thoại phút 0,17857
2 Dịch vụ truyền tin (Internet) gói 0,00003
3 Điện sạc ác quy 0,3kw kWh 0,01001
4 Điện tiêu thụ thiết bị truyền tin 0,7kw kWh 0,02335
5 Điện máy tính 0,4kw kWh 0,01334
6 Điện máy in 0,45kw kWh 0,01501
7 Điện bóng đèn thắp sáng bảo vệ 0,1 kW kWh 0,03834
8 Điện đèn neon 0,04 kW kWh 0,07667
9 Điện quạt trần 0,1 kW kWh 0,07666
10 Điện quạt cây 0,045 kW kWh 0,01725
11 Điện đèn neon để bàn 0,02 kW kWh 0,03834
12 Điện Tivi 0,07 kW kWh 0,02684
13 Điện hao phí đường dây 5% kWh 0,01679

1.1.3.6. Định mức tiêu hao nhiên liệu

Bảng số 26

ĐVT: nhiên liệu/lần đo

TT Danh mục nhiên liệu ĐVT Mức tiêu hao
I Nội nghiệp    
1 Xăng máy phát điện dùng khi mất điện 2,2KVA lít 0,00089
2 Dầu nhớt bằng 3% lít 0,00003

1.1.4. Quan trắc gió bề mặt

1.1.4.1  Định mức lao động

1.1.4.1.1  Nội dung công việc

Nội dung công việc thực hiện theo quy định tại Thông tư số 14/2022/TT-BTNMT ngày 27 tháng 10 năm 2022 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về quan trắc khí tượng, như sau:

a) Công tác ngoại nghiệp

- Chuẩn bị quan trắc: kiểm tra về tình trạng công trình, các phương tiện, thiết bị đo, nguồn điện, các trang thiết bị phụ trợ, sổ ghi, giản đồ

- Vị trí, công trình quan trắc: sơn vườn khí tượng (bao gồm sơn hàng rào, cột gió, lều, giá đặt phương tiện đo), cắt cỏ vườn, xới đất vườn đo nhiệt độ đất.

b) Công tác nội nghiệp

- Chuẩn bị quan trắc: kiểm tra về tình trạng công trình, các phương tiện, thiết bị đo, nguồn điện, các trang thiết bị phụ trợ, sổ ghi, giản đồ

- Quan trắc gió bề mặt: quan trắc các giá trị của hướng và tốc độ gió trung bình trong 2 phút, xác định hướng gió, tốc độ gió trung bình mạnh nhất trong ngày, thời gian xuất hiện, kiểm tra số liệu;

- Thảo mã điện (mã hóa số liệu);

- Nhập số liệu vào phần mềm, truyền phát số liệu.

1.1.4.1.2  Định biên

Bảng số 27

ĐVT: người

TT

Loại lao động 

Hạng mục

Lao động kỹ thuật Số lượng Nhóm
QTV4(9) QTV3(5) QTV2(2)
I Công tác ngoại nghiệp 1     1
II Công tác nội nghiệp 1 1 1 3

1.1.4.1.3  Định mức

Bảng số 28

ĐVT: công/lần đo

TT Hạng mục công việc ĐVT Định mức
QTV4(9) QTV3(5) QTV2(2)
I Công tác ngoại nghiệp công 0,00900    
1 Hao phí lao động trực tiếp công 0,00812    
2 Hao phí thời gian nghỉ được hưởng nguyên lương đối với lao động trực tiếp công 0,00088    
II Công tác nội nghiệp công 0,01848 0,00693 0,00693
1 Hao phí lao động trực tiếp công 0,01666 0,00625 0,00625
2 Hao phí thời gian nghỉ được hưởng nguyên lương đối với lao động trực tiếp công 0,00182 0,00068 0,00068

1.1.4.2  Định mức sử dụng máy móc, thiết bị

Bảng số 29

ĐVT: ca thiết bị/lần đo

TT Danh mục thiết bị ĐVT Định mức
SD DP
I Ngoại nghiệp      
1 Máy gió, kiểu chỉ thị kim bộ 0,03728 0,00746
- Cột máy gió bộ 0,03728 0,00746
2 Máy đo gió kiểu hiện số có bộ lưu trữ số liệu bộ 0,03728 0,00860
- Đầu Sensor gió bộ 0,03728 0,00860
- Bộ chống sét (nguồn, tín hiệu, trực tiếp) bộ 0,03728  
- Cột gió + cáp néo bộ 0,03728  
- Dây dẫn tín hiệu bộ 0,03728  
3 Hàng rào vườn khí tượng bộ 0,03728  
II Nội nghiệp      
1 Bộ phần mềm đi theo máy máy đo gió kiểu hiện số có bộ lưu trữ số liệu bộ 0,03728  
2 Bộ lưu trữ số liệu máy đo gió kiểu hiện số có bộ lưu trữ số liệu bộ 0,03728 0,00574
3 Thiết bị thông tin liên lạc bộ 0,00417  
4 Máy vi tính bộ 0,00417  
5 Máy in chiếc 0,00417  
6 Máy phát điện (chỉ dùng khi bị mất điện) loại 2,2 KVA chiếc 0,00007 0,00054

1.1.4.3. Định mức dụng cụ lao động

Bảng số 30

ĐVT: ca dụng cụ/lần đo

TT Danh mục dụng cụ ĐVT THSD (tháng) Mức tiêu hao
SD DP
I Ngoại nghiệp        
1 Linh kiện của máy gió kiểu chỉ thị kim bộ 60 0,03728 0,03728
2 Linh kiện Linh kiện của máy đo gió kiểu hiện số bộ 60 0,03728 0,03728
3 Ác quy máy gió cái 24 0,03728  
4 Tăng đơ + cóc + cáp bộ 48 0,03728  
5 Máy cắt cỏ chiếc 60 0,00333  
6 Ủng cao su đôi 12 0,14583  
7 Quần áo mưa bộ 12 0,14583  
8 Dây đeo an toàn trên cao cái 60 0,02917  
9 Găng tay đôi 3 0,14583  
II Nội nghiệp        
1 Giá đặt bộ hiển thị máy gió (chỉ thị kim; hiện số) cái 60 0,03728  
2 Điện thoại cố định cái 60 0,00037  
3 Bộ sửa chữa cơ khí bộ 60 0,00417  
4 Đồng hồ đo điện cái 36 0,00417  
5 Bộ lưu điện UPS cái 60 0,00417  
6 Chuột máy tính cái 12 0,00417  
7 Bàn phím máy tính cái 36 0,00417  
8 Bộ nạp điện ắc quy bộ 60 0,00417  
9 Modem truyền dữ liệu cái 60 0,02917  
10 Bàn, ghế làm việc bộ 96 0,14583  
11 Bàn, ghế để máy vi tính bộ 96 0,02917  
12 Tủ đựng tài liệu cái 96 0,08750  
13 Bóng đèn thắp sáng bảo vệ 0,1 kW bộ 12 0,02917  
14 Đèn neon 0,04 kW bộ 36 0,14583  
15 Quạt trần 0,1 kW bộ 60 0,05833  
16 Quạt cây 0,045 kW cái 60 0,02917  
17 Đèn neon để bàn 0,02 kW bộ 36 0,02917  
18 Đồng hồ bấm giây cái 36 0,02917  
19 Đồng hồ báo thức cái 24 0,02917  
20 La bàn cái 36 0,02917  
21 Ni vô cái 60 0,02917  
22 Tivi cái 60 0,02917  
23 Quy chuẩn quốc gia quan trắc khí tượng bề mặt quyển 60 0,05833  
24 Tiêu chuẩn quốc gia vị trí công trình quan trắc khí tượng bề mặt   60 0,05833  
25 Tài liệu quy định bảo dưỡng, bảo quản phương tiện đo khí tượng quyển 60 0,05833  
26 Mã luật khí tượng quyển 60 0,05833  
27 Bảng tính khí tượng quyển 60 0,05833  
28 Hồ sơ kỹ thuật trạm quyển 60 0,05833  
29 Bản đồ địa phương (Huyện, Tỉnh) bộ 60 0,05833  
30 Bảng tóm tắt mã luật SYNOP tờ 60 0,05833  
31 Bảng tóm tắt mã luật TYPH tờ 60 0,05833  
32 Bảng tóm tắt dạng mã CLIM tờ 60 0,05833  
33 Luật Khí tượng thuỷ văn quyển 60 0,05833  
34 Thước dây 50m cái 36 0,02917  
35 Xô đựng nước 10 lít cái 12 0,02917  
36 Đèn pin cái 24 0,02917  
37 Máy tính cầm tay cái 60 0,14583  
38 Dao con cái 12 0,02917  
39 Dập ghim to cái 36 0,02917  
40 Dập ghim nhỏ cái 36 0,02917  
41 Gọt bút chì cái 12 0,02917  
42 Dây dọi cái 36 0,02917  
43 Đồng hồ treo tường cái 60 0,02917  
44 Bảng trắng cái 36 0,02917  
45 Khung treo tường(80x100)cm cái 36 0,02917  
46 Can đựng xăng, dầu 10 lít cái 24 0,02917  
47 Đèn ắc quy có bộ xạc điện cái 24 0,02917  
48 Thước nhựa trắng các loại: 0,8 m; 0,3 m cái 12 0,02917  

1.1.4.4. Định mức tiêu hao vật liệu

Bảng số 31

ĐVT: vật liệu/lần đo

TT Danh mục vật liệu ĐVT Mức tiêu hao
I Nội nghiệp    
1 Sổ quan trắc khí tượng SKT1 quyển 0,00042
2 Sổ quan trắc khí tượng SKT2 quyển 0,00042
3 Sổ lưu điện SYNOP SKT21a quyển 0,00005
4 Sổ lưu điện TYPH SKT21b quyển 0,00003
5 Sổ lưu điện CLIM SKT21c quyển 0,00003
6 Báo cáo hàng tháng BCT 2 tờ 0,00063
7 Báo cáo về máy BCT3 tờ 0,00063
8 Bản đồ theo dõi bão tờ 0,00032
9 Sổ ghi chép khổ A4 (họp, ghi biên bản, giao ca, soát ca, lưu tin) quyển 0,00013
10 Dây kéo mỡ cáp dài 60m chiếc 0,00034
11 Dầu máy khâu lít 0,00001
12 Mỡ công nghiệp kg 0,00014
13 Bàn chải cái 0,00014
14 Chổi sơn chiếc 0,00017
15 Sơn chống rỉ kg 0,00017
16 Sơn trắng kg 0,00068
17 Sơn phun bình 0,00024
18 Dầu pha sơn lít 0,00027
19 Khăn lau máy cái 0,00082
20 Xà phòng kg 0,00014
21 Giấy kẻ li tập 0,00042
22 Giấy A4 gram 0,00032
23 Cặp đựng tài liệu các loại chiếc 0,00026
24 Mực viết hộp 0,00013
25 Cặp kẹp sổ quan trắc chiếc 0,00011
26 Nước sạch 16m3/tháng m3 0,00506
27 Hộp mực máy in hộp 0,00003
28 Ghim (nhỏ, to, kẹp) hộp 0,00005
29 Pin đèn đi quan trắc ban đêm 6 đôi/tháng đôi 0,00190
30 Bút máy chiếc 0,00011
31 Bút chì xanh đỏ chiếc 0,00032
32 Bút chì đen mềm chiếc 0,00126

1.1.4.5. Định mức tiêu hao năng lượng

Bảng số 32

ĐVT: năng lượng/lần đo

TT Danh mục năng lượng ĐVT Mức tiêu hao
I Nội nghiệp    
1 Thời gian sử dụng điện thoại phút 0,17857
2 Dịch vụ truyền tin (Internet) gói 0,00003
3 Điện sạc ác quy 0,3kw kWh 0,01001
4 Điện tiêu thụ thiết bị truyền tin 0,7kw kWh 0,02335
5 Điện máy tính 0,4kw kWh 0,01334
6 Điện máy in 0,45kw kWh 0,01501
7 Điện bóng đèn thắp sáng bảo vệ 0,1 kW kWh 0,02334
8 Điện đèn neon 0,04 kW kWh 0,04667
9 Điện quạt trần 0,1 kW kWh 0,04666
10 Điện quạt cây 0,045 kW kWh 0,01050
11 Điện đèn neon để bàn 0,02 kW kWh 0,00467
12 Điện Tivi 0,07 kW kWh 0,01634
13 Điện hao phí đường dây 5% kWh 0,01049

1.1.4.6. Định mức tiêu hao nhiên liệu

Bảng số 33

ĐVT: nhiên liệu/lần đo

TT Danh mục nhiên liệu ĐVT Mức tiêu hao
I Nội nghiệp    
1 Xăng máy phát điện dùng khi mất điện 2,2KVA lít 0,00089
2 Xăng cho máy cắt cỏ lít 0,02000
3 Dầu nhớt bằng 3% (cho máy phát điện và máy cắt cỏ) lít 0,00063

1.1.5. Quan trắc mưa

1.1.5.1. Định mức lao động

1.1.5.1.1  Nội dung công việc

Nội dung công việc thực hiện theo quy định tại Thông tư số 14/2022/TT-BTNMT ngày 27 tháng 10 năm 2022 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về quan trắc khí tượng, như sau:

a) Công tác ngoại nghiệp

- Chuẩn bị quan trắc: kiểm tra về tình trạng công trình, các phương tiện, thiết bị đo (vệ sinh thiết bị, kiểm tra thiết bị), nguồn điện, các trang thiết bị phụ trợ, sổ ghi, giản đồ

- Quan trắc mưa bằng vũ kế, phương tiện đo tự ghi (vũ kế, ký): đọc giá trị lượng mưa, thay giản đồ: đánh mốc giản đồ;

- Vị trí, công trình quan trắc: sơn vườn khí tượng (bao gồm sơn hàng rào, cột gió, lều, giá đặt phương tiện đo), cắt cỏ vườn, xới đất vườn đo nhiệt độ đất.

b) Công tác nội nghiệp

- Chuẩn bị quan trắc: kiểm tra về tình trạng công trình, các phương tiện, thiết bị đo (vệ sinh thiết bị, kiểm tra thiết bị), nguồn điện, các trang thiết bị phụ trợ, sổ ghi, giản đồ(cắt giản đồ);

- Quan trắc mưa bằng vũ kế, phương tiện đo tự ghi (vũ ký): quy toán giản đồ; tính và chọn các giá trị lượng mưa 60 min đợt liên tục, kiểm tra số liệu;

- Thảo mã điện (mã hóa số liệu);

- Nhập số liệu vào phần mềm, truyền phát số liệu.

1.1.5.1.2. Định biên

Bảng số 34

ĐVT: người

TT

Loại lao động 

Hạng mục

Lao động kỹ thuật Số lượng Nhóm
QTV4(9) QTV3(5) QTV2(2)
I Công tác ngoại nghiệp 1     1
II Công tác nội nghiệp 1 1 1 3

1.1.5.1.3. Định mức

Bảng số 35

ĐVT: công/lần đo

TT Hạng mục công việc ĐVT Định mức
QTV4(9) QTV3(5) QTV2(2)
I Công tác ngoại nghiệp công 0,02489    
1 Hao phí lao động trực tiếp công 0,02244    
2 Hao phí thời gian nghỉ được hưởng nguyên lương đối với lao động trực tiếp công 0,00245    
II Công tác nội nghiệp công 0,02079 0,00462 0,00462
1 Hao phí lao động trực tiếp công 0,01875 0,00417 0,00417
2 Hao phí thời gian nghỉ được hưởng nguyên lương đối với lao động trực tiếp công 0,00204 0,00045 0,00045

1.1.5.2  Định mức sử dụng máy móc, thiết bị

Bảng số 36

ĐVT: ca thiết bị/lần đo

TT Danh mục thiết bị ĐVT Định mức
SD DP
I Ngoại nghiệp      
1 Vũ lượng ký bộ 0,04953 0,00991
2 Hàng rào vườn khí tượng bộ 0,04953  
II Nội nghiệp      
1 Thiết bị thông tin liên lạc bộ 0,00417  
2 Máy vi tính bộ 0,00417  
3 Máy in chiếc 0,00417  
4 Máy phát điện (chỉ dùng khi bị mất điện) loại 2,2 KVA chiếc 0,00015 0,00115

1.1.5.3. Định mức dụng cụ lao động

Bảng số 37

ĐVT: ca dụng cụ/lần đo

TT Danh mục dụng cụ ĐVT THSD (tháng) Mức tiêu hao
SD DP
I Ngoại nghiệp        
1 Thùng đo mưa(Vũ lượng kế) cái 60 0,09905  
2 Cột thùng đo mưa cái 60 0,04953  
3 Ống đo mưa 500 cm2 cái 24 0,09905 0,09905
4 Ống đo mưa 200 cm2 cái 24 0,09905 0,09905
5 Ống đo mưa 314 cm2 cái 24 0,09905 0,09905
6 Ngòi bút máy tự ghi cái 12 0,19810 0,19810
7 Syphông vũ ký cái 12 0,09905 0,09905
8 Linh kiện của máy đo mưa (Tự ghi, hiện số) bộ 36 0,09905 0,09905
9 Cột thùng đo mưa cái 60 0,04953  
10 Giá đặt bộ tự ghi (hoặc bộ hiển thị số) máy đo mưa cái 60 0,04953  
11 Đồng hồ máy đo mưa (tự ghi) cái 60 0,04953 0,02477
12 Thước kẹp đo đường kính mưa đá cái 48 0,04953  
13 Ác quy máy mưa cái 24 0,04953  
14 Máy cắt cỏ chiếc 60 0,00333  
15 Ủng cao su đôi 12 0,13542  
16 Quần áo mưa bộ 12 0,13542  
17 Găng tay đôi 3 0,13542  
II Nội nghiệp        
1 Điện thoại cố định cái 60 0,00037  
2 Bộ sửa chữa cơ khí bộ 60 0,00208  
3 Đồng hồ đo điện cái 36 0,00208  
4 Bộ lưu điện UPS cái 60 0,00417  
5 Chuột máy tính cái 12 0,00417  
6 Bàn phím máy tính cái 36 0,00417  
7 Bộ nạp điện ắc quy bộ 60 0,00417  
8 Modem truyền dữ liệu cái 60 0,02708  
9 Bàn, ghế làm việc bộ 96 0,13542  
10 Bàn, ghế để máy vi tính bộ 96 0,02708  
11 Tủ đựng tài liệu cái 96 0,08125  
12 Bóng đèn thắp sáng bảo vệ 0,1 kW bộ 12 0,02708  
13 Đèn neon 0,04 kW bộ 36 0,13542  
14 Quạt trần 0,1 kW bộ 60 0,05417  
15 Quạt cây 0,045 kW cái 60 0,02708  
16 Đèn neon để bàn 0,02 kW bộ 36 0,02708  
17 Đồng hồ bấm giây cái 36 0,02708  
18 Đồng hồ báo thức cái 24 0,02708  
19 La bàn cái 36 0,02708  
20 Ni vô cái 60 0,02708  
21 Tivi cái 60 0,02708  
22 Quy chuẩn quốc gia quan trắc khí tượng bề mặt quyển 60 0,05417  
23 Tiêu chuẩn quốc gia vị trí công trình quan trắc khí tượng bề mặt   60 0,05417  
24 Tài liệu quy định bảo dưỡng, bảo quản phương tiện đo khí tượng quyển 60 0,05417  
25 Mã luật khí tượng quyển 60 0,05417  
26 Bảng tính khí tượng quyển 60 0,05417  
27 Hồ sơ kỹ thuật trạm quyển 60 0,05417  
28 Bản đồ địa phương (Huyện, Tỉnh) bộ 60 0,05417  
29 Bảng tóm tắt mã luật SYNOP tờ 60 0,05417  
30 Bảng tóm tắt mã luật TYPH tờ 60 0,05417  
31 Bảng tóm tắt dạng mã CLIM tờ 60 0,05417  
32 Hướng dẫn đo mưa quyển 60 0,05417  
33 Luật Khí tượng thuỷ văn quyển 60 0,05417  
34 Thước dây 50m cái 36 0,02708  
35 Xô đựng nước 10 lít cái 12 0,02708  
36 Đèn pin cái 24 0,02708  
37 Máy tính cầm tay cái 60 0,13542  
38 Dao con cái 12 0,02708  
39 Dập ghim to cái 36 0,02708  
40 Dập ghim nhỏ cái 36 0,02708  
41 Gọt bút chì cái 12 0,02708  
42 Dây dọi cái 36 0,02708  
43 Đồng hồ treo tường cái 60 0,02708  
44 Bảng trắng cái 36 0,02708  
45 Khung treo tường(80x100)cm cái 36 0,02708  
46 Can đựng xăng, dầu 10 lít cái 24 0,02708  
47 Đèn ắc quy có bộ xạc điện cái 24 0,02708  
48 Kéo cắt giấy cái 12 0,00417  
49 Thước nhựa trắng các loại: 0,8 m; 0,3 m cái 12 0,02708  

1.1.5.4. Định mức tiêu hao vật liệu

Bảng số 38

ĐVT: vật liệu/lần đo

TT Danh mục vật liệu ĐVT Mức tiêu hao
I Nội nghiệp    
1 Giản đồ máy đo mưa tự ghi (Vũ lượng ký) tờ 0,14726
2 Sổ quan trắc khí tượng SKT1 quyển 0,00042
3 Sổ quan trắc khí tượng SKT2 quyển 0,00042
4 Sổ lưu điện SYNOP SKT21a quyển 0,00005
5 Sổ lưu điện TYPH SKT21b quyển 0,00003
6 Sổ lưu điện CLIM SKT21c quyển 0,00003
7 Báo cáo hàng tháng BCT 2 tờ 0,00063
8 Báo cáo về máy BCT3 tờ 0,00063
9 Bản đồ theo dõi bão tờ 0,00032
10 Mực máy tự ghi (Hộp 50ml) hộp 0,00034
11 Sổ ghi chép khổ A4 (họp, ghi biên bản, giao ca, soát ca, lưu tin) quyển 0,00013
12 Dầu máy khâu lít 0,00001
13 Mỡ công nghiệp kg 0,00014
14 Bàn chải cái 0,00014
15 Chổi sơn chiếc 0,00017
16 Sơn chống rỉ kg 0,00017
17 Sơn trắng lít 0,00068
18 Sơn phun bình 0,00024
19 Dầu pha sơn lít 0,00027
20 Khăn lau máy cái 0,00082
21 Xà phòng kg 0,00014
22 Giấy kẻ li tập 0,00042
23 Giấy A4 gram 0,00032
24 Cặp đựng tài liệu các loại chiếc 0,00026
25 Mực viết hộp 0,00013
26 Cặp kẹp sổ quan trắc chiếc 0,00011
27 Nước sạch 16m3/tháng m3 0,00506
28 Hộp mực máy in hộp 0,00003
29 Ghim (nhỏ, to, kẹp) hộp 0,00005
30 Pin đèn đi quan trắc ban đêm 6 đôi/tháng đôi 0,00190
31 Bút máy chiếc 0,00011
32 Bút chì xanh đỏ chiếc 0,00032
33 Bút chì đen mềm chiếc 0,00126

1.1.5.5. Định mức tiêu hao năng lượng

Bảng số 39

ĐVT: năng lượng/lần đo

TT Danh mục năng lượng ĐVT Mức tiêu hao
I Nội nghiệp    
1 Thời gian sử dụng điện thoại phút 0,17857
2 Dịch vụ truyền tin (Internet) gói 0,00003
3 Điện sạc ác quy 0,3kw kWh 0,01001
4 Điện tiêu thụ thiết bị truyền tin 0,7kw kWh 0,02335
5 Điện máy tính 0,4kw kWh 0,01334
6 Điện máy in 0,45kw kWh 0,01501
7 Điện bóng đèn thắp sáng bảo vệ 0,1 kW kWh 0,02166
8 Điện đèn neon 0,04 kW kWh 0,04333
9 Điện quạt trần 0,1 kW kWh 0,04334
10 Điện quạt cây 0,045 kW kWh 0,00975
11 Điện đèn neon để bàn 0,02 kW kWh 0,00433
12 Điện Tivi 0,07 kW kWh 0,01516
13 Điện hao phí đường dây 5% kWh 0,00996

1.1.5.6. Định mức tiêu hao nhiên liệu

Bảng số 40

ĐVT: nhiên liệu/lần đo

TT Danh mục nhiên liệu ĐVT Mức tiêu hao
I Nội nghiệp    
1 Xăng máy phát điện dùng khi mất điện 2,2KVA lít 0,00179
2 Xăng cho máy cắt cỏ lít 0,02000
3 Dầu nhớt bằng 3% (cho máy phát điện và máy cắt cỏ) lít 0,00065

1.1.6. Quan trắc tầm nhìn ngang (xa)

1.1.6.1. Định mức lao động

1.1.6.1.1. Nội dung công việc

Nội dung công việc thực hiện theo quy định tại Thông tư số 14/2022/TT-BTNMT ngày 27 tháng 10 năm 2022 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về quan trắc khí tượng, như sau:

a) Công tác ngoại nghiệp

- Chuẩn bị quan trắc: kiểm tra về tình trạng công trình, các phương tiện, thiết bị đo nguồn điện, các trang thiết bị phụ trợ, sổ ghi, giản đồ

- Quan trắc tầm nhìn ngang.

b) Công tác nội nghiệp

- Quan trắc tầm nhìn ngang: kiểm tra số liệu;

- Thảo mã điện (mã hóa số liệu);

- Nhập số liệu vào phần mềm, truyền phát số liệu.

1.1.6.1.2. Định biên

Bảng số 41

ĐVT: người

TT

Loại lao động 

Hạng mục

Lao động kỹ thuật Số lượng Nhóm
QTV4(9) QTV3(5) QTV2(2)
I Công tác ngoại nghiệp 1     1
II Công tác nội nghiệp 1 1 1 3

1.1.6.1.3. Định mức

Bảng số 42

ĐVT: công/lần đo

TT Hạng mục công việc ĐVT Định mức
QTV4(9) QTV3(5) QTV2(2)
I Công tác ngoại nghiệp công 0,00693    
1 Hao phí lao động trực tiếp công 0,00625    
2 Hao phí thời gian nghỉ được hưởng nguyên lương đối với lao động trực tiếp công 0,00068    
II Công tác nội nghiệp công 0,00462 0,00462 0,00231
1 Hao phí lao động trực tiếp công 0,00417 0,00417 0,00208
2 Hao phí thời gian nghỉ được hưởng nguyên lương đối với lao động trực tiếp công 0,00045 0,00045 0,00023

1.1.6.2. Định mức sử dụng máy móc, thiết bị

Bảng số 43

ĐVT: ca thiết bị/lần đo

TT Danh mục thiết bị ĐVT Định mức
SD DP
I Nội nghiệp      
1 Thiết bị thông tin liên lạc bộ 0,00417  
2 Máy vi tính bộ 0,00417  
3 Máy in chiếc 0,00417  
4 Máy phát điện (chỉ dùng khi bị mất điện) loại 2,2 KVA chiếc 0,00007 0,00054

1.1.6.3  Định mức dụng cụ lao động

Bảng số 44

ĐVT: ca dụng cụ/lần đo

TT Danh mục dụng cụ ĐVT THSD (tháng) Mức tiêu hao
I Ngoại nghiệp      
1 Ủng cao su đôi 12 0,05208
2 Quần áo mưa bộ 12 0,05208
3 Găng tay đôi 3 0,05208
II Nội nghiệp      
1 Điện thoại cố định cái 60 0,00037
2 Bộ lưu điện UPS cái 60 0,00417
3 Chuột máy tính cái 12 0,00417
4 Bàn phím máy tính cái 36 0,00417
5 Bộ nạp điện ắc quy bộ 60 0,00417
6 Modem truyền dữ liệu cái 60 0,01042
7 Bàn, ghế làm việc bộ 96 0,05208
8 Bàn, ghế để máy vi tính bộ 96 0,01042
9 Tủ đựng tài liệu cái 96 0,03125
10 Bóng đèn thắp sáng bảo vệ 0,1 kW bộ 12 0,01042
11 Đèn neon 0,04 kW bộ 36 0,05208
12 Quạt trần 0,1 kW bộ 60 0,02083
13 Quạt cây 0,045 kW cái 60 0,01042
14 Đèn neon để bàn 0,02 kW bộ 36 0,01042
15 Đồng hồ bấm giây cái 36 0,01042
16 Đồng hồ báo thức cái 24 0,01042
17 La bàn cái 36 0,01042
18 Ni vô cái 60 0,01042
19 Tivi cái 60 0,01042
20 Quy chuẩn quốc gia quan trắc khí tượng bề mặt quyển 60 0,02083
21 Tiêu chuẩn quốc gia vị trí công trình quan trắc khí tượng bề mặt   60 0,02083
22 Tài liệu quy định bảo dưỡng, bảo quản phương tiện đo khí tượng quyển 60 0,02083
23 Mã luật khí tượng quyển 60 0,02083
24 Bảng tính khí tượng quyển 60 0,02083
25 Hồ sơ kỹ thuật trạm quyển 60 0,02083
26 Bản đồ địa phương (Huyện, Tỉnh) bộ 60 0,02083
27 Bảng tóm tắt mã luật SYNOP tờ 60 0,02083
28 Bảng tóm tắt mã luật TYPH tờ 60 0,02083
29 Bảng tóm tắt dạng mã CLIM tờ 60 0,02083
30 Luật Khí tượng thuỷ văn quyển 60 0,02083
31 Thước dây 50m cái 36 0,01042
32 Xô đựng nước 10 lít cái 12 0,01042
33 Đèn pin cái 24 0,01042
34 Máy tính cầm tay cái 60 0,05208
35 Dao con cái 12 0,01042
36 Dập ghim to cái 36 0,01042
37 Dập ghim nhỏ cái 36 0,01042
38 Gọt bút chì cái 12 0,01042
39 Dây dọi cái 36 0,01042
40 Đồng hồ treo tường cái 60 0,01042
41 Bảng trắng cái 36 0,01042
42 Khung treo tường(80x100)cm cái 36 0,01042
43 Can đựng xăng, dầu 10 lít cái 24 0,01042
44 Đèn ắc quy có bộ xạc điện cái 24 0,01042
45 Thước nhựa trắng các loại: 0,8 m; 0,3 m cái 12 0,01042

1.1.6.4  Định mức tiêu hao vật liệu

Bảng số 45

ĐVT: vật liệu/lần đo

TT Danh mục vật liệu ĐVT Mức tiêu hao
I Nội nghiệp    
1 Sổ quan trắc khí tượng SKT1 quyển 0,00042
2 Sổ quan trắc khí tượng SKT2 quyển 0,00042
3 Sổ lưu điện SYNOP SKT21a quyển 0,00005
4 Sổ lưu điện TYPH SKT21b quyển 0,00003
5 Sổ lưu điện CLIM SKT21c quyển 0,00003
6 Báo cáo hàng tháng BCT 2 tờ 0,00063
7 Báo cáo về máy BCT3 tờ 0,00063
8 Bản đồ theo dõi bão tờ 0,00032
9 Sổ ghi chép khổ A4 (họp, ghi biên bản, giao ca, soát ca, lưu tin) quyển 0,00013
10 Giấy kẻ li tập 0,00042
11 Giấy A4 gram 0,00032
12 Cặp đựng tài liệu các loại chiếc 0,00026
13 Mực viết hộp 0,00013
14 Cặp kẹp sổ quan trắc chiếc 0,00011
15 Nước sạch 16m3/tháng m3 0,00506
16 Hộp mực máy in hộp 0,00003
17 Ghim (nhỏ, to, kẹp) hộp 0,00005
18 Pin đèn đi quan trắc ban đêm 6 đôi/tháng đôi 0,00190
19 Bút máy chiếc 0,00011
20 Bút chì xanh đỏ chiếc 0,00032
21 Bút chì đen mềm chiếc 0,00126

1.1.6.5  Định mức tiêu hao năng lượng

Bảng số 46

ĐVT: năng lượng/lần đo

TT Danh mục năng lượng ĐVT Mức tiêu hao
I Nội nghiệp    
1 Thời gian sử dụng điện thoại phút 0,17857
2 Dịch vụ truyền tin (Internet) gói 0,00003
3 Điện sạc ác quy 0,3kw kWh 0,01001
4 Điện tiêu thụ thiết bị truyền tin 0,7kw kWh 0,02335
5 Điện máy tính 0,4kw kWh 0,01334
6 Điện máy in 0,45kw kWh 0,01501
7 Điện bóng đèn thắp sáng bảo vệ 0,1 kW kWh 0,00834
8 Điện đèn neon 0,04 kW kWh 0,01667
9 Điện quạt trần 0,1 kW kWh 0,01666
10 Điện quạt cây 0,045 kW kWh 0,00375
11 Điện đèn neon để bàn 0,02 kW kWh 0,00167
12 Điện Tivi 0,07 kW kWh 0,00584
13 Điện hao phí đường dây 5% kWh 0,00573

1.1.6.6. Định mức tiêu hao nhiên liệu

Bảng số 47

ĐVT: nhiên liệu/lần đo

TT Danh mục nhiên liệu ĐVT Mức tiêu hao
I Nội nghiệp    
1 Xăng máy phát điện dùng khi mất điện 2,2KVA lít 0,00089
2 Dầu nhớt bằng 3% lít 0,00003

1.1.7. Quan trắc bốc hơi từ bề mặt ẩm

1.1.7.1. Định mức lao động

1.1.7.1.1. Nội dung công việc

Nội dung công việc thực hiện theo quy định tại Thông tư số 14/2022/TT-BTNMT ngày 27 tháng 10 năm 2022 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về quan trắc khí tượng, như sau:

a) Công tác ngoại nghiệp

- Chuẩn bị quan trắc: kiểm tra về tình trạng công trình, các phương tiện, thiết bị đo (vệ sinh thiết bị, kiểm tra thiết bị), nguồn điện, các trang thiết bị phụ trợ, sổ ghi, giản đồ

- Quan trắc bốc hơi: đọc trị số bốc hơi;

- Vị trí, công trình quan trắc: sơn vườn khí tượng (bao gồm sơn hàng rào, cột gió, lều, giá đặt phương tiện đo), cắt cỏ vườn, xới đất vườn đo nhiệt độ đất.

- Vệ sinh thiết bị, kiểm tra thiết bị.

b) Công tác nội nghiệp

- Quan trắc bốc hơi: kiểm tra số liệu;

- Nhập số liệu vào phần mềm, truyền phát số liệu.

1.1.7.1.2. Định biên

Bảng số 48

ĐVT: người

TT

Loại lao động 

Hạng mục

Lao động kỹ thuật Số lượng Nhóm
QTV4(9) QTV2(2)
I Công tác ngoại nghiệp 1   1
II Công tác nội nghiệp 1 1 2

1.1.7.1.3. Định mức

Bảng số 49

ĐVT: công/lần đo

TT Hạng mục công việc ĐVT Định mức
QTV4(9) QTV2(2)
I Công tác ngoại nghiệp công 0,02327  
1 Hao phí lao động trực tiếp công 0,02098  
2 Hao phí thời gian nghỉ được hưởng nguyên lương đối với lao động trực tiếp công 0,00229  
II Công tác nội nghiệp công 0,00231 0,00231
1 Hao phí lao động trực tiếp công 0,00208 0,00208
2 Hao phí thời gian nghỉ được hưởng nguyên lương đối với lao động trực tiếp công 0,00023 0,00023

1.1.7.2. Định mức sử dụng máy móc, thiết bị

Bảng số 50

ĐVT: ca thiết bị/lần đo

TT Danh mục thiết bị ĐVT Định mức
SD DP
I Ngoại nghiệp      
1 Lều khí tượng (loại đơn, 4 mái) chiếc 0,05029  
2 Hàng rào vườn khí tượng bộ 0,02514  
II Nội nghiệp      
1 Thiết bị thông tin liên lạc bộ 0,00208  
2 Máy vi tính bộ 0,00208  
3 Máy in chiếc 0,00208  
4 Máy phát điện (chỉ dùng khi bị mất điện) loại 2,2 KVA chiếc 0,00030 0,00231

1.1.7.3. Định mức dụng cụ lao động

Bảng số 51

ĐVT: ca dụng cụ/lần đo

TT Danh mục dụng cụ ĐVT THSD (tháng) Mức tiêu hao
I Ngoại nghiệp      
1 Ống bốc hơi Piche cái 36 0,02514
2 Máy cắt cỏ chiếc 60 0,01333
3 Ủng cao su đôi 12 0,02083
4 Quần áo mưa bộ 12 0,02083
5 Găng tay đôi 3 0,02083
II Nội nghiệp      
1 Điện thoại cố định cái 60 0,00037
2 Bộ sửa chữa cơ khí bộ 60 0,00208
3 Đồng hồ đo điện cái 36 0,00208
4 Bộ lưu điện UPS cái 60 0,00208
5 Chuột máy tính cái 12 0,00208
6 Bàn phím máy tính cái 36 0,00208
7 Bộ nạp điện ắc quy bộ 60 0,00208
8 Modem truyền dữ liệu cái 60 0,00417
9 Bàn, ghế làm việc bộ 96 0,02083
10 Bàn, ghế để máy vi tính bộ 96 0,00417
11 Tủ đựng tài liệu cái 96 0,01250
12 Bóng đèn thắp sáng bảo vệ 0,1 kW bộ 12 0,00417
13 Đèn neon 0,04 kW bộ 36 0,02083
14 Quạt trần 0,1 kW bộ 60 0,00833
15 Quạt cây 0,045 kW cái 60 0,00417
16 Đèn neon để bàn 0,02 kW bộ 36 0,00417
17 Đồng hồ bấm giây cái 36 0,00417
18 Đồng hồ báo thức cái 24 0,00417
19 La bàn cái 36 0,00417
20 Ni vô cái 60 0,00417
21 Tivi cái 60 0,00417
22 Quy chuẩn quốc gia quan trắc khí tượng bề mặt quyển 60 0,00833
23 Tiêu chuẩn quốc gia vị trí công trình quan trắc khí tượng bề mặt   60 0,00833
24 Tài liệu quy định bảo dưỡng, bảo quản phương tiện đo khí tượng quyển 60 0,00833
25 Mã luật khí tượng quyển 60 0,00833
26 Bảng tính khí tượng quyển 60 0,00833
27 Hồ sơ kỹ thuật trạm quyển 60 0,00833
28 Bản đồ địa phương (Huyện, Tỉnh) bộ 60 0,00833
29 Bảng tóm tắt mã luật SYNOP tờ 60 0,00833
30 Bảng tóm tắt mã luật TYPH tờ 60 0,00833
31 Bảng tóm tắt dạng mã CLIM tờ 60 0,00833
32 Luật Khí tượng thuỷ văn quyển 60 0,00833
33 Thước dây 50m cái 36 0,00417
34 Xô đựng nước 10 lít cái 12 0,00417
35 Đèn pin cái 24 0,00417
36 Máy tính cầm tay cái 60 0,02083
37 Dao con cái 12 0,00417
38 Dập ghim to cái 36 0,00417
39 Dập ghim nhỏ cái 36 0,00417
40 Gọt bút chì cái 12 0,00417
41 Dây dọi cái 36 0,00417
42 Đồng hồ treo tường cái 60 0,00417
43 Bảng trắng cái 36 0,00417
44 Khung treo tường(80x100)cm cái 36 0,00417
45 Can đựng xăng, dầu 10 lít cái 24 0,00417
46 Đèn ắc quy có bộ xạc điện cái 24 0,00417
47 Thước nhựa trắng các loại: 0,8 m; 0,3 m cái 12 0,00417

1.1.7.4. Định mức tiêu hao vật liệu

Bảng số 52

ĐVT: vật liệu/lần đo

TT Danh mục vật liệu ĐVT Mức tiêu hao
I Nội nghiệp    
1 Giấy bốc hơi Piche chiếc 0,58904
2 Sổ quan trắc khí tượng SKT1 quyển 0,00169
3 Sổ quan trắc khí tượng SKT2 quyển 0,00169
4 Sổ lưu điện SYNOP SKT21a quyển 0,00021
5 Sổ lưu điện TYPH SKT21b quyển 0,00011
6 Sổ lưu điện CLIM SKT21c quyển 0,00011
7 Báo cáo hàng tháng BCT 2 tờ 0,00253
8 Báo cáo về máy BCT3 tờ 0,00253
9 Bản đồ theo dõi bão tờ 0,00126
10 Sổ ghi chép khổ A4 (họp, ghi biên bản, giao ca, soát ca, lưu tin) quyển 0,00053
11 Dầu máy khâu lít 0,00004
12 Mỡ công nghiệp kg 0,00055
13 Bàn chải cái 0,00055
14 Chổi sơn chiếc 0,00068
15 Sơn chống rỉ kg 0,00068
16 Sơn trắng kg 0,00274
17 Sơn phun bình 0,00096
18 Dầu pha sơn lít 0,00110
19 Khăn lau máy cái 0,00329
20 Xà phòng kg 0,00055
21 Giấy kẻ li tập 0,00169
22 Giấy A4 gram 0,00126
23 Cặp đựng tài liệu các loại chiếc 0,00105
24 Mực viết hộp 0,00053
25 Cặp kẹp sổ quan trắc chiếc 0,00042
26 Nước sạch 16m3/tháng m3 0,02023
27 Hộp mực máy in hộp 0,00011
28 Ghim (nhỏ, to, kẹp) hộp 0,00021
29 Pin đèn đi quan trắc ban đêm 6 đôi/tháng đôi 0,00759
30 Bút máy chiếc 0,00042
31 Bút chì xanh đỏ chiếc 0,00126
32 Bút chì đen mềm chiếc 0,00506

1.1.7.5. Định mức tiêu hao năng lượng

Bảng số 53

ĐVT: năng lượng/lần đo

TT Danh mục năng lượng ĐVT Mức tiêu hao
I Nội nghiệp    
1 Thời gian sử dụng điện thoại phút 0,17857
2 Dịch vụ truyền tin (Internet) gói 0,00011
3 Điện sạc ác quy 0,3kw kWh 0,00499
4 Điện tiêu thụ thiết bị truyền tin 0,7kw kWh 0,01165
5 Điện máy tính 0,4kw kWh 0,00666
6 Điện máy in 0,45kw kWh 0,00749
7 Điện bóng đèn thắp sáng bảo vệ 0,1 kW kWh 0,00334
8 Điện đèn neon 0,04 kW kWh 0,00667
9 Điện quạt trần 0,1 kW kWh 0,00666
10 Điện quạt cây 0,045 kW kWh 0,00150
11 Điện đèn neon để bàn 0,02 kW kWh 0,00067
12 Điện Tivi 0,07 kW kWh 0,00234
13 Điện hao phí đường dây 5% kWh 0,00260

1.1.7.6. Định mức tiêu hao nhiên liệu

Bảng số 54

ĐVT: nhiên liệu/lần đo

TT Danh mục nhiên liệu ĐVT Mức tiêu hao
I Nội nghiệp    
1 Xăng máy phát điện dùng khi mất điện 2,2KVA lít 0,00357
2 Xăng cho máy cắt cỏ lít 0,08000
3 Dầu nhớt bằng 3% (cho máy phát điện và máy cắt cỏ) lít 0,00251

1.1.8. Quan trắc thời gian nắng

1.1.8.1. Định mức lao động

1.1.8.1.1. Nội dung công việc

Nội dung công việc thực hiện theo quy định tại Thông tư số 14/2022/TT-BTNMT ngày 27 tháng 10 năm 2022 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về quan trắc khí tượng, như sau:

a) Công tác ngoại nghiệp

- Chuẩn bị quan trắc: kiểm tra về tình trạng công trình, các phương tiện, thiết bị đo (vệ sinh thiết bị, kiểm tra thiết bị), nguồn điện, các trang thiết bị phụ trợ, sổ ghi, giản đồ

- Quan trắc thời gian nắng bằng máy tự ghi (thay giản đồ);

- Vị trí, công trình quan trắc: sơn vườn khí tượng (bao gồm sơn hàng rào, cột gió, lều, giá đặt phương tiện đo), cắt cỏ vườn, xới đất vườn đo nhiệt độ đất.

b) Công tác nội nghiệp

- Chuẩn bị quan trắc: kiểm tra về tình trạng công trình, các phương tiện, thiết bị đo (vệ sinh thiết bị, kiểm tra thiết bị), nguồn điện, các trang thiết bị phụ trợ, sổ ghi, giản đồ

- Quan trắc thời gian nắng bằng máy tự ghi: quy toán giản đồ, kiểm tra số liệu;

- Nhập số liệu vào phần mềm, truyền phát số liệu.

1.1.8.1.2  Định biên

Bảng số 55

ĐVT: người

TT

Loại lao động 

Hạng mục

Lao động kỹ thuật Số lượng Nhóm
QTV4(9) QTV2(2)
I Công tác ngoại nghiệp 1   1
II Công tác nội nghiệp 1 1 2

1.1.8.1.3  Định mức

Bảng số 56

ĐVT: công/lần đo

TT Hạng mục công việc ĐVT Định mức
QTV4(9) QTV2(2)
I Công tác ngoại nghiệp công 0,04190  
1 Hao phí lao động trực tiếp công 0,03778  
2 Hao phí thời gian nghỉ được hưởng nguyên lương đối với lao động trực tiếp công 0,00412  
II Công tác nội nghiệp công 0,00809 0,00347
1 Hao phí lao động trực tiếp công 0,00730 0,00313
2 Hao phí thời gian nghỉ được hưởng nguyên lương đối với lao động trực tiếp công 0,00079 0,00034

1.1.8.2  Định mức sử dụng máy móc, thiết bị

Bảng số 57

ĐVT: ca thiết bị/lần đo

TT Danh mục thiết bị ĐVT Định mức
SD DP
I Ngoại nghiệp      
1 Nhật quang ký máy 0,04820 0,00689
2 Hàng rào vườn khí tượng bộ 0,04820  
II Nội nghiệp      
1 Thiết bị thông tin liên lạc bộ 0,00208  
2 Máy vi tính bộ 0,00208  
3 Máy in chiếc 0,00208  
4 Máy phát điện (chỉ dùng khi bị mất điện) loại 2,2 KVA chiếc 0,00030 0,00231

1.1.8.3  Định mức dụng cụ lao động

Bảng số 58

ĐVT: ca dụng cụ/lần đo

TT Danh mục dụng cụ ĐVT THSD (tháng) Mức tiêu hao
I Ngoại nghiệp      
1 Cột nhật quang ký cái 60 0,04820
2 Máy cắt cỏ chiếc 60 0,02667
3 Ủng cao su đôi 12 0,05208
4 Quần áo mưa bộ 12 0,05208
5 Găng tay đôi 3 0,05208
II Nội nghiệp      
1 Điện thoại cố định cái 60 0,00037
2 Bộ sửa chữa cơ khí bộ 60 0,00208
3 Đồng hồ đo điện cái 36 0,00208
4 Bộ lưu điện UPS cái 60 0,00208
5 Chuột máy tính cái 12 0,00208
6 Bàn phím máy tính cái 36 0,00208
7 Bộ nạp điện ắc quy bộ 60 0,00208
8 Modem truyền dữ liệu cái 60 0,01042
9 Bàn, ghế làm việc bộ 96 0,05208
10 Bàn, ghế để máy vi tính bộ 96 0,01042
11 Tủ đựng tài liệu cái 96 0,03125
12 Bóng đèn thắp sáng bảo vệ 0,1 kW bộ 12 0,01042
13 Đèn neon 0,04 kW bộ 36 0,05208
14 Quạt trần 0,1 kW bộ 60 0,02083
15 Quạt cây 0,045 kW cái 60 0,01042
16 Đèn neon để bàn 0,02 kW bộ 36 0,01042
17 Đồng hồ bấm giây cái 36 0,01042
18 Đồng hồ báo thức cái 24 0,01042
19 La bàn cái 36 0,01042
20 Ni vô cái 60 0,01042
21 Tivi cái 60 0,01042
22 Quy chuẩn quốc gia quan trắc khí tượng bề mặt quyển 60 0,02083
23 Tiêu chuẩn quốc gia vị trí công trình quan trắc khí tượng bề mặt   60 0,02083
24 Tài liệu quy định bảo dưỡng, bảo quản phương tiện đo khí tượng quyển 60 0,02083
25 Mã luật khí tượng quyển 60 0,02083
26 Bảng tính khí tượng quyển 60 0,02083
27 Hồ sơ kỹ thuật trạm quyển 60 0,02083
28 Bản đồ địa phương (Huyện, Tỉnh) bộ 60 0,02083
29 Bảng tóm tắt mã luật SYNOP tờ 60 0,02083
30 Bảng tóm tắt mã luật TYPH tờ 60 0,02083
31 Bảng tóm tắt dạng mã CLIM tờ 60 0,02083
32 Luật Khí tượng thuỷ văn quyển 60 0,02083
33 Thước dây 50m cái 36 0,01042
34 Xô đựng nước 10 lít cái 12 0,01042
35 Đèn pin cái 24 0,01042
36 Máy tính cầm tay cái 60 0,05208
37 Dao con cái 12 0,01042
38 Dập ghim to cái 36 0,01042
39 Dập ghim nhỏ cái 36 0,01042
40 Gọt bút chì cái 12 0,01042
41 Dây dọi cái 36 0,01042
42 Đồng hồ treo tường cái 60 0,01042
43 Bảng trắng cái 36 0,01042
44 Khung treo tường(80x100)cm cái 36 0,01042
45 Can đựng xăng, dầu 10 lít cái 24 0,01042
46 Đèn ắc quy có bộ xạc điện cái 24 0,01042
47 Kéo cắt giấy cái 12 0,00313
48 Thước nhựa trắng các loại: 0,8 m; 0,3 m cái 12 0,01042

1.1.8.4. Định mức tiêu hao vật liệu

Bảng số 59

ĐVT: vật liệu/lần đo

TT Danh mục vật liệu ĐVT Mức tiêu hao
I Nội nghiệp    
1 Giản đồ nắng loại cong tờ 1,80822
2 Giản đồ nắng loại thẳng tờ 0,63014
3 Sổ quan trắc khí tượng SKT1 quyển 0,00337
4 Sổ quan trắc khí tượng SKT2 quyển 0,00337
5 Sổ lưu điện SYNOP SKT21a quyển 0,00042
6 Sổ lưu điện TYPH SKT21b quyển 0,00021
7 Sổ lưu điện CLIM SKT21c quyển 0,00021
8 Báo cáo hàng tháng BCT 2 tờ 0,00506
9 Báo cáo về máy BCT3 tờ 0,00506
10 Bản đồ theo dõi bão tờ 0,00253
11 Sổ ghi chép khổ A4 (họp, ghi biên bản, giao ca, soát ca, lưu tin) quyển 0,00105
12 Dầu máy khâu lít 0,00008
13 Mỡ công nghiệp kg 0,00110
14 Bàn chải cái 0,00110
15 Chổi sơn chiếc 0,00137
16 Sơn chống rỉ kg 0,00137
17 Sơn trắng kg 0,00548
18 Sơn phun bình 0,00192
19 Dầu pha sơn lít 0,00219
20 Khăn lau máy cái 0,00658
21 Xà phòng kg 0,00110
22 Giấy kẻ li tập 0,00337
23 Giấy A4 gram 0,00253
24 Cặp đựng tài liệu các loại chiếc 0,00211
25 Mực viết hộp 0,00105
26 Cặp kẹp sổ quan trắc chiếc 0,00084
27 Nước sạch 16m3/tháng m3 0,04046
28 Hộp mực máy in hộp 0,00021
29 Ghim (nhỏ, to, kẹp) hộp 0,00042
30 Pin đèn đi quan trắc ban đêm 6 đôi/tháng đôi 0,01517
31 Bút máy chiếc 0,00084
32 Bút chì xanh đỏ chiếc 0,00253
33 Bút chì đen mềm chiếc 0,01012

1.1.8.5  Định mức tiêu hao năng lượng

Bảng số 60

ĐVT: năng lượng/lần đo

TT Danh mục năng lượng ĐVT Mức tiêu hao
I Nội nghiệp    
1 Thời gian sử dụng điện thoại phút 0,17857
2 Dịch vụ truyền tin (Internet) gói 0,00021
3 Điện sạc ác quy 0,3kw kWh 0,00499
4 Điện tiêu thụ thiết bị truyền tin 0,7kw kWh 0,01165
5 Điện máy tính 0,4kw kWh 0,00666
6 Điện máy in 0,45kw kWh 0,00749
7 Điện bóng đèn thắp sáng bảo vệ 0,1 kW kWh 0,00834
8 Điện đèn neon 0,04 kW kWh 0,01667
9 Điện quạt trần 0,1 kW kWh 0,01666
10 Điện quạt cây 0,045 kW kWh 0,00375
11 Điện đèn neon để bàn 0,02 kW kWh 0,00167
12 Điện Tivi 0,07 kW kWh 0,00584
13 Điện hao phí đường dây 5% kWh 0,00419

1.1.8.6. Định mức tiêu hao nhiên liệu

Bảng số 61

ĐVT: nhiên liệu/lần đo

TT Danh mục nhiên liệu ĐVT Mức tiêu hao
I Nội nghiệp    
1 Xăng máy phát điện dùng khi mất điện 2,2KVA lít 0,00357
2 Xăng cho máy cắt cỏ lít 0,16000
3 Dầu nhớt bằng 3% (cho máy phát điện và máy cắt cỏ) lít 0,00491

1.1.9. Quan trắc nhiệt độ mặt đất

1.1.9.1. Định mức lao động

1.1.9.1.1. Nội dung công việc

Nội dung công việc thực hiện theo quy định tại Thông tư số 14/2022/TT-BTNMT ngày 27 tháng 10 năm 2022 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về quan trắc khí tượng, như sau:

a) Công tác ngoại nghiệp

- Chuẩn bị quan trắc: kiểm tra về tình trạng công trình, các phương tiện, thiết bị đo (vệ sinh thiết bị, kiểm tra thiết bị), nguồn điện, các trang thiết bị phụ trợ, sổ ghi, giản đồ

- Quan trắc nhiệt độ đất bằng nhiệt kế: đọc giá trị nhiệt kế thường, tối cao, tối thấp;

- Vị trí, công trình quan trắc: sơn vườn khí tượng (bao gồm sơn hàng rào, cột gió, lều, giá đặt phương tiện đo), cắt cỏ vườn, xới đất vườn đo nhiệt độ đất.

b) Công tác nội nghiệp

- Quan trắc nhiệt độ đất bằng nhiệt kế: tính toán và chọn các giá trị đặc trưng, kiểm tra số liệu;

- Thảo mã điện (mã hóa số liệu);

- Nhập số liệu vào phần mềm, truyền phát số liệu.

1.1.9.1.2. Định biên

Bảng số 62

ĐVT: người

TT

Loại lao động 

Hạng mục

Lao động kỹ thuật Số lượng Nhóm
QTV4(9) QTV3(5) QTV2(2)
I Công tác ngoại nghiệp 1     1
II Công tác nội nghiệp 1 1 1 3

1.1.9.1.3  Định mức

Bảng số 63

ĐVT: công/lần đo

TT Hạng mục công việc ĐVT Định mức
QTV4(9) QTV3(5) QTV2(2)
I Công tác ngoại nghiệp công 0,01914    
1 Hao phí lao động trực tiếp công 0,01726    
2 Hao phí thời gian nghỉ được hưởng nguyên lương đối với lao động trực tiếp công 0,00188    
II Công tác nội nghiệp công 0,00462 0,00462 0,00462
1 Hao phí lao động trực tiếp công 0,00417 0,00417 0,00417
2 Hao phí thời gian nghỉ được hưởng nguyên lương đối với lao động trực tiếp công 0,00045 0,00045 0,00045

1.1.9.2. Định mức sử dụng máy móc, thiết bị

Bảng số 64

ĐVT: ca thiết bị/lần đo

TT Danh mục thiết bị ĐVT Định mức
SD DP
I Ngoại nghiệp      
1 Máy đo nhiệt độ đất hiện số chiếc 0,02976 0,00687
2 Hàng rào vườn khí tượng bộ 0,02976  
II Nội nghiệp      
1 Thiết bị thông tin liên lạc bộ 0,00208  
2 Máy vi tính bộ 0,00208  
3 Máy in chiếc 0,00208  
4 Máy phát điện (chỉ dùng khi bị mất điện) loại 2,2 KVA chiếc 0,00015 0,00115

1.1.9.3. Định mức dụng cụ lao động

Bảng số 65

ĐVT: ca dụng cụ/lần đo

TT Danh mục dụng cụ ĐVT THSD (tháng) Mức tiêu hao
SD DP
I Ngoại nghiệp        
1 Nhiệt kế thường mặt đất cái 24 0,02976 0,02976
2 Nhiệt kế tối cao mặt đất cái 24 0,02976 0,02976
3 Nhiệt kế tối thấp mặt đất cái 24 0,02976 0,02976
4 Nhiệt kế thường đo nhiệt độ nước cái 36 0,02976 0,02976
5 Cầu đo nhiệt độ đất cái 36 0,02976  
6 Máy cắt cỏ chiếc 60 0,00667  
7 Ủng cao su đôi 12 0,06250  
8 Quần áo mưa bộ 12 0,06250  
9 Găng tay đôi 3 0,06250  
II Nội nghiệp        
1 Điện thoại cố định cái 60 0,00037  
2 Bộ sửa chữa cơ khí bộ 60 0,00208  
3 Đồng hồ đo điện cái 36 0,00208  
4 Bộ lưu điện UPS cái 60 0,00208  
5 Chuột máy tính cái 12 0,00208  
6 Bàn phím máy tính cái 36 0,00208  
7 Bộ nạp điện ắc quy bộ 60 0,00208  
8 Modem truyền dữ liệu cái 60 0,01250  
9 Bàn, ghế làm việc bộ 96 0,06250  
10 Bàn, ghế để máy vi tính bộ 96 0,01250  
11 Tủ đựng tài liệu cái 96 0,03750  
12 Bóng đèn thắp sáng bảo vệ 0,1 kW bộ 12 0,01250  
13 Đèn neon 0,04 kW bộ 36 0,06250  
14 Quạt trần 0,1 kW bộ 60 0,02500  
15 Quạt cây 0,045 kW cái 60 0,01250  
16 Đèn neon để bàn 0,02 kW bộ 36 0,01250  
17 Đồng hồ bấm giây cái 36 0,01250  
18 Đồng hồ báo thức cái 24 0,01250  
19 La bàn cái 36 0,01250  
20 Ni vô cái 60 0,01250  
21 Tivi cái 60 0,01250  
22 Quy chuẩn quốc gia quan trắc khí tượng bề mặt quyển 60 0,02500  
23 Tiêu chuẩn quốc gia vị trí công trình quan trắc khí tượng bề mặt   60 0,02500  
24 Tài liệu quy định bảo dưỡng, bảo quản phương tiện đo khí tượng quyển 60 0,02500  
25 Mã luật khí tượng quyển 60 0,02500  
26 Bảng tính khí tượng quyển 60 0,02500  
27 Hồ sơ kỹ thuật trạm quyển 60 0,02500  
28 Bản đồ địa phương (Huyện, Tỉnh) bộ 60 0,02500  
29 Bảng tóm tắt mã luật SYNOP tờ 60 0,02500  
30 Bảng tóm tắt mã luật TYPH tờ 60 0,02500  
31 Bảng tóm tắt dạng mã CLIM tờ 60 0,02500  
32 Luật Khí tượng thuỷ văn quyển 60 0,02500  
33 Thước dây 50m cái 36 0,01250  
34 Xô đựng nước 10 lít cái 12 0,01250  
35 Đèn pin cái 24 0,01250  
36 Máy tính cầm tay cái 60 0,06250  
37 Dao con cái 12 0,01250  
38 Dập ghim to cái 36 0,01250  
39 Dập ghim nhỏ cái 36 0,01250  
40 Gọt bút chì cái 12 0,01250  
41 Dây dọi cái 36 0,01250  
42 Đồng hồ treo tường cái 60 0,01250  
43 Bảng trắng cái 36 0,01250  
44 Khung treo tường(80x100)cm cái 36 0,01250  
45 Can đựng xăng, dầu 10 lít cái 24 0,01250  
46 Đèn ắc quy có bộ xạc điện cái 24 0,01250  
47 Thước nhựa trắng các loại: 0,8 m; 0,3 m cái 12 0,01250  
48 Cuốc để xới vườn đo nhiệt độ đất cái 12 0,00667  

1.1.9.4. Định mức tiêu hao vật liệu

Bảng số 66

ĐVT: vật liệu/lần đo

TT Danh mục vật liệu ĐVT Mức tiêu hao
I Nội nghiệp    
1 Sổ quan trắc nhiệt độ đất SKT3 quyển 0,01096
2 Sổ quan trắc khí tượng SKT1 quyển 0,00084
3 Sổ quan trắc khí tượng SKT2 quyển 0,00084
4 Sổ lưu điện SYNOP SKT21a quyển 0,00011
5 Sổ lưu điện TYPH SKT21b quyển 0,00005
6 Sổ lưu điện CLIM SKT21c quyển 0,00005
7 Báo cáo hàng tháng BCT 2 tờ 0,00126
8 Báo cáo về máy BCT3 tờ 0,00126
9 Bản đồ theo dõi bão tờ 0,00063
10 Sổ ghi chép khổ A4 (họp, ghi biên bản, giao ca, soát ca, lưu tin) quyển 0,00026
11 Dầu máy khâu lít 0,00002
12 Mỡ công nghiệp kg 0,00027
13 Bàn chải cái 0,00027
14 Chổi sơn chiếc 0,00034
15 Sơn chống rỉ kg 0,00034
16 Sơn trắng kg 0,00137
17 Sơn phun bình 0,00048
18 Dầu pha sơn lít 0,00055
19 Khăn lau máy cái 0,00164
20 Xà phòng kg 0,00027
21 Giấy kẻ li tập 0,00084
22 Giấy A4 gram 0,00063
23 Cặp đựng tài liệu các loại chiếc 0,00053
24 Mực viết hộp 0,00026
25 Cặp kẹp sổ quan trắc chiếc 0,00021
26 Nước sạch 16m3/tháng m3 0,01012
27 Hộp mực máy in hộp 0,00005
28 Ghim (nhỏ, to, kẹp) hộp 0,00011
29 Pin đèn đi quan trắc ban đêm 6 đôi/tháng đôi 0,00379
30 Bút máy chiếc 0,00021
31 Bút chì xanh đỏ chiếc 0,00063
32 Bút chì đen mềm chiếc 0,00253

1.1.9.5. Định mức tiêu hao năng lượng

Bảng số 67

ĐVT: năng lượng/lần đo

TT Danh mục năng lượng ĐVT Mức tiêu hao
I Nội nghiệp    
1 Thời gian sử dụng điện thoại phút 0,17857
2 Dịch vụ truyền tin (Internet) gói 0,00005
3 Điện sạc ác quy 0,3kw kWh 0,00499
4 Điện tiêu thụ thiết bị truyền tin 0,7kw kWh 0,01165
5 Điện máy tính 0,4kw kWh 0,00666
6 Điện máy in 0,45kw kWh 0,00749
7 Điện bóng đèn thắp sáng bảo vệ 0,1 kW kWh 0,01000
8 Điện đèn neon 0,04 kW kWh 0,02000
9 Điện quạt trần 0,1 kW kWh 0,02000
10 Điện quạt cây 0,045 kW kWh 0,00450
11 Điện đèn neon để bàn 0,02 kW kWh 0,00200
12 Điện Tivi 0,07 kW kWh 0,00700
13 Điện hao phí đường dây 5% kWh 0,00471

1.1.9.6. Định mức tiêu hao nhiên liệu

Bảng số 68

ĐVT: nhiên liệu/lần đo

TT Danh mục nhiên liệu ĐVT Mức tiêu hao
I Nội nghiệp    
1 Xăng máy phát điện dùng khi mất điện 2,2KVA lít 0,00179
2 Xăng cho máy cắt cỏ lít 0,04000
3 Dầu nhớt bằng 3% (cho máy phát điện và máy cắt cỏ) lít 0,00125

1.1.10. Quan trắc trạng thái mặt đất

1.1.10.1. Định mức lao động

1.1.10.1.1. Nội dung công việc

Nội dung công việc thực hiện theo quy định tại Thông tư số 14/2022/TT-BTNMT ngày 27 tháng 10 năm 2022 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về quan trắc khí tượng, như sau:

a) Công tác ngoại nghiệp

- Chuẩn bị quan trắc: kiểm tra về tình trạng công trình, các phương tiện, thiết bị đo, nguồn điện, các trang thiết bị phụ trợ, sổ ghi, giản đồ

- Quan trắc trạng thái mặt đất;

- Vị trí, công trình quan trắc: cắt cỏ vườn, xới đất vườn đo nhiệt độ đất.

b) Công tác nội nghiệp

- Quan trắc trạng thái mặt đất: kiểm tra số liệu;

- Thảo mã điện (mã hóa số liệu);

- Nhập số liệu vào phần mềm, truyền phát số liệu.

1.1.10.1.2. Định biên

Bảng số 69

ĐVT: người

TT

Loại lao động

Hạng mục

Lao động kỹ thuật Số lượng Nhóm
QTV4(9) QTV3(5) QTV2(2)
I Công tác ngoại nghiệp 1     1
II Công tác nội nghiệp 1 1 1 3

1.1.10.1.3. Định mức

Bảng số 70

ĐVT: công/lần đo

TT Hạng mục công việc ĐVT Định mức
QTV4(9) QTV3(5) QTV2(2)
I Công tác ngoại nghiệp công 0,01595    
1 Hao phí lao động trực tiếp công 0,01438    
2 Hao phí thời gian nghỉ được hưởng nguyên lương đối với lao động trực tiếp công 0,00157    
II Công tác nội nghiệp công 0,00231 0,00693 0,00231
1 Hao phí lao động trực tiếp công 0,00208 0,00625 0,00208
2 Hao phí thời gian nghỉ được hưởng nguyên lương đối với lao động trực tiếp công 0,00023 0,00068 0,00023

1.1.10.2. Định mức sử dụng máy móc, thiết bị

Bảng số 71

ĐVT: ca thiết bị/lần đo

TT Danh mục thiết bị ĐVT Định mức
SD DP
I Nội nghiệp      
1 Thiết bị thông tin liên lạc bộ 0,00208  
2 Máy vi tính bộ 0,00208  
3 Máy in chiếc 0,00208  
4 Máy phát điện (chỉ dùng khi bị mất điện) loại 2,2 KVA chiếc 0,00030 0,00231

1.1.10.3. Định mức dụng cụ lao động

Bảng số 72

ĐVT: ca dụng cụ/lần đo

TT Danh mục dụng cụ ĐVT THSD (tháng) Mức tiêu hao
I Ngoại nghiệp      
1 Máy cắt cỏ chiếc 60 0,01333
2 Ủng cao su đôi 12 0,05208
3 Quần áo mưa bộ 12 0,05208
4 Găng tay đôi 3 0,05208
II Nội nghiệp      
1 Điện thoại cố định cái 60 0,00037
2 Bộ lưu điện UPS cái 60 0,00208
3 Chuột máy tính cái 12 0,00208
4 Bàn phím máy tính cái 36 0,00208
5 Bộ nạp điện ắc quy bộ 60 0,00208
6 Modem truyền dữ liệu cái 60 0,01042
7 Bàn, ghế làm việc bộ 96 0,05208
8 Bàn, ghế để máy vi tính bộ 96 0,01042
9 Tủ đựng tài liệu cái 96 0,03125
10 Bóng đèn thắp sáng bảo vệ 0,1 kW bộ 12 0,01042
11 Đèn neon 0,04 kW bộ 36 0,05208
12 Quạt trần 0,1 kW bộ 60 0,02083
13 Quạt cây 0,045 kW cái 60 0,01042
14 Đèn neon để bàn 0,02 kW bộ 36 0,01042
15 Đồng hồ bấm giây cái 36 0,01042
16 Đồng hồ báo thức cái 24 0,01042
17 La bàn cái 36 0,01042
18 Ni vô cái 60 0,01042
19 Tivi cái 60 0,01042
20 Quy chuẩn quốc gia quan trắc khí tượng bề mặt quyển 60 0,02083
21 Tiêu chuẩn quốc gia vị trí công trình quan trắc khí tượng bề mặt   60 0,02083
22 Tiêu chuẩn quốc gia quan trắc bức xạ mặt trời quyển 60 0,02083
23 Tài liệu quy định bảo dưỡng, bảo quản phương tiện đo khí tượng quyển 60 0,02083
24 Mã luật khí tượng quyển 60 0,02083
25 Bảng tính khí tượng quyển 60 0,02083
26 Hồ sơ kỹ thuật trạm quyển 60 0,02083
27 Bản đồ địa phương (Huyện, Tỉnh) bộ 60 0,02083
28 Bảng tóm tắt mã luật SYNOP tờ 60 0,02083
29 Bảng tóm tắt mã luật TYPH tờ 60 0,02083
30 Bảng tóm tắt dạng mã CLIM tờ 60 0,02083
31 Luật Khí tượng thuỷ văn quyển 60 0,02083
32 Thước dây 50m cái 36 0,01042
33 Xô đựng nước 10 lít cái 12 0,01042
34 Đèn pin cái 24 0,01042
35 Máy tính cầm tay cái 60 0,05208
36 Dao con cái 12 0,01042
37 Dập ghim to cái 36 0,01042
38 Dập ghim nhỏ cái 36 0,01042
39 Gọt bút chì cái 12 0,01042
40 Dây dọi cái 36 0,01042
41 Đồng hồ treo tường cái 60 0,01042
42 Bảng trắng cái 36 0,01042
43 Khung treo tường(80x100)cm cái 36 0,01042
44 Can đựng xăng, dầu 10 lít cái 24 0,01042
45 Đèn ắc quy có bộ xạc điện cái 24 0,01042
46 Thước nhựa trắng các loại: 0,8 m; 0,3 m cái 12 0,01042

1.1.10.4. Định mức tiêu hao vật liệu

Bảng số 73

ĐVT: vật liệu/lần đo

TT Danh mục vật liệu ĐVT Mức tiêu hao
I Nội nghiệp    
1 Sổ quan trắc khí tượng SKT1 quyển 0,00169
2 Sổ quan trắc khí tượng SKT2 quyển 0,00169
3 Sổ lưu điện SYNOP SKT21a quyển 0,00021
4 Sổ lưu điện TYPH SKT21b quyển 0,00011
5 Sổ lưu điện CLIM SKT21c quyển 0,00011
6 Báo cáo hàng tháng BCT 2 tờ 0,00253
7 Báo cáo về máy BCT3 tờ 0,00253
8 Bản đồ theo dõi bão tờ 0,00126
9 Sổ ghi chép khổ A4 (họp, ghi biên bản, giao ca, soát ca, lưu tin) quyển 0,00053
10 Giấy kẻ li tập 0,00169
11 Giấy A4 gram 0,00126
12 Cặp đựng tài liệu các loại chiếc 0,00105
13 Mực viết hộp 0,00053
14 Cặp kẹp sổ quan trắc chiếc 0,00042
15 Nước sạch 16m3/tháng m3 0,02023
16 Hộp mực máy in hộp 0,00011
17 Ghim (nhỏ, to, kẹp) hộp 0,00021
18 Pin đèn đi quan trắc ban đêm 6 đôi/tháng đôi 0,00759
19 Bút máy chiếc 0,00042
20 Bút chì xanh đỏ chiếc 0,00126
21 Bút chì đen mềm chiếc 0,00506

1.1.10.5. Định mức tiêu hao năng lượng

Bảng số 74

ĐVT: năng lượng/lần đo

TT Danh mục năng lượng ĐVT Mức tiêu hao
I Nội nghiệp    
1 Thời gian sử dụng điện thoại phút 0,17857
2 Dịch vụ truyền tin (Internet) gói 0,00011
3 Điện sạc ác quy 0,3kw kWh 0,00499
4 Điện tiêu thụ thiết bị truyền tin 0,7kw kWh 0,01165
5 Điện máy tính 0,4kw kWh 0,00666
6 Điện máy in 0,45kw kWh 0,00749
7 Điện bóng đèn thắp sáng bảo vệ 0,1 kW kWh 0,00834
8 Điện đèn neon 0,04 kW kWh 0,01667
9 Điện quạt trần 0,1 kW kWh 0,01666
10 Điện quạt cây 0,045 kW kWh 0,00375
11 Điện đèn neon để bàn 0,02 kW kWh 0,00167
12 Điện Tivi 0,07 kW kWh 0,00584
13 Điện hao phí đường dây 5% kWh 0,00419

1.1.10.6. Định mức tiêu hao nhiên liệu

Bảng số 75

ĐVT: nhiên liệu/lần đo

TT Danh mục nhiên liệu ĐVT Mức tiêu hao
I Nội nghiệp    
1 Xăng máy phát điện dùng khi mất điện 2,2KVA lít 0,00357
2 Dầu nhớt bằng 3% lít 0,00011

1.1.11. Quan trắc hiện tượng khí tượng

1.1.11.1. Định mức lao động

1.1.11.1.1. Nội dung công việc

Nội dung công việc thực hiện theo quy định tại Thông tư số 14/2022/TT-BTNMT ngày 27 tháng 10 năm 2022 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về quan trắc khí tượng, như sau:

a) Công tác ngoại nghiệp

- Chuẩn bị quan trắc: kiểm tra về tình trạng công trình, các phương tiện, thiết bị đo, nguồn điện, các trang thiết bị phụ trợ, sổ ghi, giản đồ

- Quan trắc hiện tượng khí tượng;

- Theo dõi diễn biến thời tiết 24/24h.

b) Công tác nội nghiệp

- Kiểm tra số liệu;

- Thảo mã điện (mã hóa số liệu);

- Nhập số liệu vào phần mềm, truyền phát số liệu.

1.1.11.1.2  Định biên

Bảng số 76

ĐVT: người

TT

Loại lao động 

Hạng mục

Lao động kỹ thuật Số lượng Nhóm
QTV4(9) QTV3(5) QTV2(2)
I Công tác ngoại nghiệp 1     1
II Công tác nội nghiệp 1 1 1 3

1.1.11.1.3  Định mức

Bảng số 77

ĐVT: công/lần đo

TT Hạng mục công việc ĐVT Định mức
QTV4(9) QTV3(5) QTV2(2)
I Công tác ngoại nghiệp công 0,08779    
1 Hao phí lao động trực tiếp công 0,07916    
2 Hao phí thời gian nghỉ được hưởng nguyên lương đối với lao động trực tiếp công 0,00863    
II Công tác nội nghiệp công 0,00231 0,00231 0,00231
1 Hao phí lao động trực tiếp công 0,00208 0,00208 0,00208
2 Hao phí thời gian nghỉ được hưởng nguyên lương đối với lao động trực tiếp công 0,00023 0,00023 0,00023

1.1.11.2. Định mức sử dụng máy móc, thiết bị

Bảng số 78

ĐVT: ca thiết bị/lần đo

TT Danh mục thiết bị ĐVT Định mức
SD DP
I Nội nghiệp      
1 Thiết bị thông tin liên lạc bộ 0,06458  
2 Máy vi tính bộ 0,06458  
3 Máy in chiếc 0,06458  
4 Máy phát điện (chỉ dùng khi bị mất điện) loại 2,2 KVA chiếc 0,00007 0,00054

1.1.11.3. Định mức dụng cụ lao động

Bảng số 79

ĐVT: ca dụng cụ/lần đo

TT Danh mục dụng cụ ĐVT THSD (tháng) Mức tiêu hao
I Ngoại nghiệp      
1 Ủng cao su đôi 12 0,03125
2 Quần áo mưa bộ 12 0,03125
3 Găng tay đôi 3 0,03125
II Nội nghiệp      
1 Điện thoại cố định cái 60 0,00037
2 Bộ lưu điện UPS cái 60 0,06458
3 Chuột máy tính cái 12 0,06458
4 Bàn phím máy tính cái 36 0,00625
5 Bộ nạp điện ắc quy bộ 60 0,00625
6 Modem truyền dữ liệu cái 60 0,00625
7 Bàn, ghế làm việc bộ 96 0,03125
8 Bàn, ghế để máy vi tính bộ 96 0,00625
9 Tủ đựng tài liệu cái 96 0,01875
10 Bóng đèn thắp sáng bảo vệ 0,1 kW bộ 12 0,00625
11 Đèn neon 0,04 kW bộ 36 0,03125
12 Quạt trần 0,1 kW bộ 60 0,01250
13 Quạt cây 0,045 kW cái 60 0,00625
14 Đèn neon để bàn 0,02 kW bộ 36 0,00625
15 Đồng hồ bấm giây cái 36 0,00625
16 Đồng hồ báo thức cái 24 0,00625
17 La bàn cái 36 0,00625
18 Ni vô cái 60 0,00625
19 Tivi cái 60 0,00625
20 Quy chuẩn quốc gia quan trắc khí tượng bề mặt quyển 60 0,01250
21 Tiêu chuẩn quốc gia vị trí công trình quan trắc khí tượng bề mặt   60 0,01250
22 Tài liệu quy định bảo dưỡng, bảo quản phương tiện đo khí tượng quyển 60 0,01250
23 Mã luật khí tượng quyển 60 0,01250
24 Bảng tính khí tượng quyển 60 0,01250
25 Hồ sơ kỹ thuật trạm quyển 60 0,01250
26 Bản đồ địa phương (Huyện, Tỉnh) bộ 60 0,01250
27 Bảng tóm tắt mã luật SYNOP tờ 60 0,01250
28 Bảng tóm tắt mã luật TYPH tờ 60 0,01250
29 Bảng tóm tắt dạng mã CLIM tờ 60 0,01250
30 Luật Khí tượng thuỷ văn quyển 60 0,01250
31 Tiêu chuẩn quốc gia vị trí công trình quan trắc khí tượng nông nghiệp quyển 60 0,01250
32 Thước dây 50m cái 36 0,00625
33 Xô đựng nước 10 lít cái 12 0,00625
34 Đèn pin cái 24 0,00625
35 Máy tính cầm tay cái 60 0,03125
36 Dao con cái 12 0,00625
37 Dập ghim to cái 36 0,00625
38 Dập ghim nhỏ cái 36 0,00625
39 Gọt bút chì cái 12 0,00625
40 Dây dọi cái 36 0,00625
41 Đồng hồ treo tường cái 60 0,00625
42 Bảng trắng cái 36 0,00625
43 Khung treo tường(80x100)cm cái 36 0,00625
44 Can đựng xăng, dầu 10 lít cái 24 0,00625
45 Đèn ắc quy có bộ xạc điện cái 24 0,00625
46 Thước nhựa trắng các loại: 0,8 m; 0,3 m cái 12 0,00625

1.1.11.4. Định mức tiêu hao vật liệu

Bảng số 80

ĐVT: vật liệu/lần đo

TT Danh mục vật liệu ĐVT Mức tiêu hao
I Nội nghiệp    
1 Sổ quan trắc khí tượng SKT1 quyển 0,00042
2 Sổ quan trắc khí tượng SKT2 quyển 0,00042
3 Sổ lưu điện SYNOP SKT21a quyển 0,00005
4 Sổ lưu điện TYPH SKT21b quyển 0,00003
5 Sổ lưu điện CLIM SKT21c quyển 0,00003
6 Báo cáo hàng tháng BCT 2 tờ 0,00063
7 Báo cáo về máy BCT3 tờ 0,00063
8 Bản đồ theo dõi bão tờ 0,00032
9 Sổ ghi chép khổ A4 (họp, ghi biên bản, giao ca, soát ca, lưu tin) quyển 0,00013
10 Giấy kẻ li tập 0,00042
11 Giấy A4 gram 0,00032
12 Cặp đựng tài liệu các loại chiếc 0,00024
13 Mực viết hộp 0,00013
14 Cặp kẹp sổ quan trắc chiếc 0,00011
15 Nước sạch 16m3/tháng m3 0,00506
16 Hộp mực máy in Hộp 0,00002
17 Ghim (nhỏ, to, kẹp) hộp 0,00005
18 Pin đèn đi quan trắc ban đêm 6 đôi/tháng đôi 0,00190
19 Bút máy chiếc 0,00011
20 Bút chì xanh đỏ chiếc 0,00032
21 Bút chì đen mềm chiếc 0,00126

1.1.11.5. Định mức tiêu hao năng lượng

Bảng số 81

ĐVT: năng lượng/lần đo

TT Danh mục năng lượng ĐVT Mức tiêu hao
I Nội nghiệp    
1 Thời gian sử dụng điện thoại phút 0,17857
2 Dịch vụ truyền tin (Internet) gói 0,00003
3 Điện sạc ác quy 0,3kw kWh 0,01500
4 Điện tiêu thụ thiết bị truyền tin 0,7kw kWh 0,36165
5 Điện máy tính 0,4kw kWh 0,20666
6 Điện máy in 0,45kw kWh 0,23249
7 Điện bóng đèn thắp sáng bảo vệ 0,1 kW kWh 0,00500
8 Điện đèn neon 0,04 kW kWh 0,01000
9 Điện quạt trần 0,1 kW kWh 0,01000
10 Điện quạt cây 0,045 kW kWh 0,00225
11 Điện đèn neon để bàn 0,02 kW kWh 0,00100
12 Điện Tivi 0,07 kW kWh 0,00350
13 Điện hao phí đường dây 5% kWh 0,04238

1.1.11.6. Định mức tiêu hao nhiên liệu

Bảng số 82

ĐVT: nhiên liệu/lần đo

TT Danh mục nhiên liệu ĐVT Mức tiêu hao
I Nội nghiệp    
1 Xăng máy phát điện dùng khi mất điện 2,2KVA lít 0,00089
2 Dầu nhớt bằng 3% lít 0,00003

1.1.12. Quan trắc mây

1.1.12.1. Định mức lao động

1.1.12.1.1. Nội dung công việc

Nội dung công việc thực hiện theo quy định tại Thông tư số 14/2022/TT-BTNMT ngày 27 tháng 10 năm 2022 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về quan trắc khí tượng, như sau:

a) Công tác ngoại nghiệp

- Chuẩn bị quan trắc: kiểm tra về tình trạng công trình, các phương tiện, thiết bị đo, nguồn điện, các trang thiết bị phụ trợ, sổ ghi, giản đồ

- Theo dõi tình hình diễn biến của mây trong khoảng thời gian từ quan trắc trước đến kỳ quan trắc hiện tại;

- Quan trắc mây;

b) Công tác nội nghiệp

- Quan trắc mây: kiểm tra số liệu;

- Thảo mã điện (mã hóa số liệu);

- Nhập số liệu vào phần mềm, truyền phát số liệu.

1.1.12.1.2  Định biên

Bảng số 83

ĐVT: người

TT

Loại lao động 

Hạng mục

Lao động kỹ thuật Số lượng Nhóm
QTV4(9) QTV3(5) QTV2(2)
I Công tác ngoại nghiệp   1   1
II Công tác nội nghiệp 1   1 2

1.1.12.1.3  Định mức

Bảng số 84

ĐVT: công/lần đo

TT Hạng mục công việc ĐVT Định mức
QTV4(9) QTV3(5) QTV2(2)
I Công tác ngoại nghiệp công   0,05314  
1 Hao phí lao động trực tiếp công   0,04792  
2 Hao phí thời gian nghỉ được hưởng nguyên lương đối với lao động trực tiếp công   0,00522  
II Công tác nội nghiệp công 0,00462   0,00693
1 Hao phí lao động trực tiếp công 0,00417   0,00625
2 Hao phí thời gian nghỉ được hưởng nguyên lương đối với lao động trực tiếp công 0,00045   0,00068

1.1.12.2  Định mức sử dụng máy móc, thiết bị

Bảng số 85

ĐVT: ca thiết bị/lần đo

TT Danh mục thiết bị ĐVT Định mức
SD DP
I Nội nghiệp      
1 Thiết bị thông tin liên lạc bộ 0,00417  
2 Máy vi tính bộ 0,00417  
3 Máy in chiếc 0,00417  
4 Máy phát điện (chỉ dùng khi bị mất điện) loại 2,2 KVA chiếc 0,00007 0,00054

1.1.12.3  Định mức dụng cụ lao động

Bảng số 86

ĐVT: ca dụng cụ/lần đo

TT Danh mục dụng cụ ĐVT THSD (tháng) Mức tiêu hao
I Ngoại nghiệp      
1 Ủng cao su đôi 12 0,05208
2 Quần áo mưa bộ 12 0,05208
3 Găng tay đôi 3 0,05208
II Nội nghiệp      
1 Điện thoại cố định cái 60 0,00037
2 Bộ lưu điện UPS cái 60 0,00417
3 Chuột máy tính cái 12 0,00417
4 Bàn phím máy tính cái 36 0,00417
5 Bộ nạp điện ắc quy bộ 60 0,00417
6 Modem truyền dữ liệu cái 60 0,01042
7 Bàn, ghế làm việc bộ 96 0,05208
8 Bàn, ghế để máy vi tính bộ 96 0,01042
9 Tủ đựng tài liệu cái 96 0,03125
10 Bóng đèn thắp sáng bảo vệ 0,1 kW bộ 12 0,01042
11 Đèn neon 0,04 kW bộ 36 0,05208
12 Quạt trần 0,1 kW bộ 60 0,02083
13 Quạt cây 0,045 kW cái 60 0,01042
14 Đèn neon để bàn 0,02 kW bộ 36 0,01042
15 Đồng hồ bấm giây cái 36 0,01042
16 Đồng hồ báo thức cái 24 0,01042
17 La bàn cái 36 0,01042
18 Ni vô cái 60 0,01042
19 Tivi cái 60 0,01042
20 Quy chuẩn quốc gia quan trắc khí tượng bề mặt quyển 60 0,02083
21 Tiêu chuẩn quốc gia vị trí công trình quan trắc khí tượng bề mặt   60 0,02083
22 Tài liệu quy định bảo dưỡng, bảo quản phương tiện đo khí tượng quyển 60 0,02083
23 Mã luật khí tượng quyển 60 0,02083
24 Bảng tính khí tượng quyển 60 0,02083
25 Hồ sơ kỹ thuật trạm quyển 60 0,02083
26 Át lát mây quốc tế quyển 60 0,02083
27 Hướng dẫn phân định mây quyển 60 0,02083
28 Bản đồ địa phương (Huyện, Tỉnh) bộ 60 0,02083
29 Bảng tóm tắt mã luật SYNOP tờ 60 0,02083
30 Bảng tóm tắt mã luật TYPH tờ 60 0,02083
31 Bảng tóm tắt dạng mã CLIM tờ 60 0,02083
32 Luật Khí tượng thuỷ văn quyển 60 0,02083
33 Thước dây 50m cái 36 0,01042
34 Xô đựng nước 10 lít cái 12 0,01042
35 Đèn pin cái 24 0,01042
36 Máy tính cầm tay cái 60 0,05208
37 Dao con cái 12 0,01042
38 Dập ghim to cái 36 0,01042
39 Dập ghim nhỏ cái 36 0,01042
40 Gọt bút chì cái 12 0,01042
41 Dây dọi cái 36 0,01042
42 Đồng hồ treo tường cái 60 0,01042
43 Bảng trắng cái 36 0,01042
44 Khung treo tường(80x100)cm cái 36 0,01042
45 Can đựng xăng, dầu 10 lít cái 24 0,01042
46 Đèn ắc quy có bộ xạc điện cái 24 0,01042
47 Thước nhựa trắng các loại: 0,8 m; 0,3 m cái 12 0,01042

1.1.12.4  Định mức tiêu hao vật liệu

Bảng số 87

ĐVT: vật liệu/lần đo

TT Danh mục vật liệu ĐVT Mức tiêu hao
I Nội nghiệp    
1 Sổ quan trắc khí tượng SKT1 quyển 0,00042
2 Sổ quan trắc khí tượng SKT2 quyển 0,00042
3 Sổ lưu điện SYNOP SKT21a quyển 0,00005
4 Sổ lưu điện TYPH SKT21b quyển 0,00003
5 Sổ lưu điện CLIM SKT21c quyển 0,00003
6 Báo cáo hàng tháng BCT 2 tờ 0,00063
7 Báo cáo về máy BCT3 tờ 0,00063
8 Bản đồ theo dõi bão tờ 0,00032
9 Sổ ghi chép khổ A4 (họp, ghi biên bản, giao ca, soát ca, lưu tin) quyển 0,00013
10 Giấy kẻ li tập 0,00042
11 Giấy A4 gram 0,00032
12 Cặp đựng tài liệu các loại chiếc 0,00026
13 Mực viết hộp 0,00013
14 Cặp kẹp sổ quan trắc chiếc 0,00011
15 Nước sạch 16m3/tháng m3 0,00506
16 Hộp mực máy in hộp 0,00003
17 Ghim (nhỏ, to, kẹp) hộp 0,00005
18 Pin đèn đi quan trắc ban đêm 6 đôi/tháng đôi 0,00190
19 Bút máy chiếc 0,00011
20 Bút chì xanh đỏ chiếc 0,00029
21 Bút chì đen mềm chiếc 0,00126

1.1.12.5. Định mức tiêu hao năng lượng

Bảng số 88

ĐVT: năng lượng/lần đo

TT Danh mục năng lượng ĐVT Mức tiêu hao
I Nội nghiệp    
1 Thời gian sử dụng điện thoại phút 0,17857
2 Dịch vụ truyền tin (Internet) gói 0,00003
3 Điện sạc ác quy 0,3kw kWh 0,01001
4 Điện tiêu thụ thiết bị truyền tin 0,7kw kWh 0,02335
5 Điện máy tính 0,4kw kWh 0,01334
6 Điện máy in 0,45kw kWh 0,01501
7 Điện bóng đèn thắp sáng bảo vệ 0,1 kW kWh 0,00834
8 Điện đèn neon 0,04 kW kWh 0,01667
9 Điện quạt trần 0,1 kW kWh 0,01666
10 Điện quạt cây 0,045 kW kWh 0,00375
11 Điện đèn neon để bàn 0,02 kW kWh 0,00167
12 Điện Tivi 0,07 kW kWh 0,00584
13 Điện hao phí đường dây 5% kWh 0,00573

1.1.12.6. Định mức tiêu hao nhiên liệu

Bảng số 89

ĐVT: nhiên liệu/lần đo

TT Danh mục nhiên liệu ĐVT Mức tiêu hao
I Nội nghiệp    
1 Xăng máy phát điện dùng khi mất điện 2,2KVA lít 0,00089
2 Dầu nhớt bằng 3% lít 0,00003

1.1.13. Quan trắc bốc hơi từ bề mặt nước

1.1.13.1. Định mức lao động

1.1.13.1.1. Nội dung công việc

Nội dung công việc thực hiện theo quy định tại Thông tư số 14/2022/TT-BTNMT ngày 27 tháng 10 năm 2022 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về quan trắc khí tượng, như sau:

a) Công tác ngoại nghiệp

- Chuẩn bị quan trắc: kiểm tra về tình trạng công trình, các phương tiện, thiết bị đo(vệ sinh thiết bị, kiểm tra thiết bị), nguồn điện, các trang thiết bị phụ trợ, sổ ghi, giản đồ

- Quan trắc bốc hơi từ bề mặt nước;

- Vị trí, công trình quan trắc: sơn vườn khí tượng (bao gồm sơn hàng rào, cột gió, lều, giá đặt phương tiện đo), cắt cỏ vườn, xới đất vườn đo nhiệt độ đất.

b) Công tác nội nghiệp

- Quan trắc bốc hơi từ bề mặt nước: kiểm tra số liệu;

- Nhập số liệu vào phần mềm, truyền phát số liệu.

1.1.13.1.2. Định biên

Bảng số 90

ĐVT: người

TT

Loại lao động 

Hạng mục

Lao động kỹ thuật Số lượng Nhóm
QTV4(9) QTV2(2)
I Công tác ngoại nghiệp 1   1
II Công tác nội nghiệp 1 1 2

1.1.13.1.3. Định mức

Bảng số 91

ĐVT: công/lần đo

TT Hạng mục công việc ĐVT Định mức
QTV4(9) QTV2(2)
I Công tác ngoại nghiệp công 0,03135  
1 Hao phí lao động trực tiếp công 0,02827  
2 Hao phí thời gian nghỉ được hưởng nguyên lương đối với lao động trực tiếp công 0,00308  
II Công tác nội nghiệp công 0,00462 0,00462
1 Hao phí lao động trực tiếp công 0,00417 0,00417
2 Hao phí thời gian nghỉ được hưởng nguyên lương đối với lao động trực tiếp công 0,00045 0,00045

1.1.13.2. Định mức sử dụng máy móc, thiết bị

Bảng số 92

ĐVT: ca thiết bị/lần đo

TT Danh mục thiết bị ĐVT Định mức
SD DP
I Ngoại nghiệp      
1 Thiết bị đo bốc hơi GGI - 3000 bộ 0,03660  
2 Hàng rào vườn khí tượng bộ 0,03660  
II Nội nghiệp      
1 Thiết bị thông tin liên lạc bộ 0,00417  
2 Máy vi tính bộ 0,00417  
3 Máy in chiếc 0,00417  
4 Máy phát điện (chỉ dùng khi bị mất điện) loại 2,2 KVA chiếc 0,00030 0,00231

1.1.13.3. Định mức dụng cụ lao động

Bảng số 93

ĐVT: ca dụng cụ/lần đo

TT Danh mục dụng cụ ĐVT THSD (tháng) Mức tiêu hao
SD DP
I Ngoại nghiệp        
1 Bộ ống đong GGI - 3000 bộ 24 0,07320 0,07320
2 Giá đặt bộ đo bốc hơi GGI - 3000 cái 60 0,03660 0,03660
3 Máy cắt cỏ chiếc 60 0,01333  
4 Ủng cao su đôi 12 0,04167  
5 Quần áo mưa bộ 12 0,04167  
6 Găng tay đôi 3 0,04167  
II Nội nghiệp        
1 Điện thoại cố định cái 60 0,00037  
2 Bộ sửa chữa cơ khí bộ 60 0,00208  
3 Đồng hồ đo điện cái 36 0,00208  
4 Bộ lưu điện UPS cái 60 0,00417  
5 Chuột máy tính cái 12 0,00417  
6 Bàn phím máy tính cái 36 0,00417  
7 Bộ nạp điện ắc quy bộ 60 0,00417  
8 Modem truyền dữ liệu cái 60 0,00833  
9 Bàn, ghế làm việc bộ 96 0,04167  
10 Bàn, ghế để máy vi tính bộ 96 0,00833  
11 Tủ đựng tài liệu cái 96 0,02500  
12 Bóng đèn thắp sáng bảo vệ 0,1 kW bộ 12 0,00833  
13 Đèn neon 0,04 kW bộ 36 0,04167  
14 Quạt trần 0,1 kW bộ 60 0,01667  
15 Quạt cây 0,045 kW cái 60 0,00833  
16 Đèn neon để bàn 0,02 kW bộ 36 0,00833  
17 Đồng hồ bấm giây cái 36 0,00833  
18 Đồng hồ báo thức cái 24 0,00833  
19 La bàn cái 36 0,00833  
20 Ni vô cái 60 0,00833  
21 Tivi cái 60 0,00833  
22 Quy chuẩn quốc gia quan trắc khí tượng bề mặt quyển 60 0,01667  
23 Tiêu chuẩn quốc gia vị trí công trình quan trắc khí tượng bề mặt   60 0,01667  
24 Tài liệu quy định bảo dưỡng, bảo quản phương tiện đo khí tượng quyển 60 0,01667  
25 Mã luật khí tượng quyển 60 0,01667  
26 Bảng tính khí tượng quyển 60 0,01667  
27 Hồ sơ kỹ thuật trạm quyển 60 0,01667  
28 Bản đồ địa phương (Huyện, Tỉnh) bộ 60 0,01667  
29 Bảng tóm tắt mã luật SYNOP tờ 60 0,01667  
30 Bảng tóm tắt mã luật TYPH tờ 60 0,01667  
31 Bảng tóm tắt dạng mã CLIM tờ 60 0,01667  
32 Hướng dẫn đo mưa quyển 60 0,01667  
33 Luật Khí tượng thuỷ văn quyển 60 0,01667  
34 Thước dây 50m cái 36 0,00833  
35 Xô đựng nước 10 lít cái 12 0,00833  
36 Đèn pin cái 24 0,00833  
37 Máy tính cầm tay cái 60 0,04167  
38 Dao con cái 12 0,00833  
39 Dập ghim to cái 36 0,00833  
40 Dập ghim nhỏ cái 36 0,00833  
41 Gọt bút chì cái 12 0,00833  
42 Dây dọi cái 36 0,00833  
43 Đồng hồ treo tường cái 60 0,00833  
44 Bảng trắng cái 36 0,00833  
45 Khung treo tường(80x100)cm cái 36 0,00833  
46 Can đựng xăng, dầu 10 lít cái 24 0,00833  
47 Đèn ắc quy có bộ xạc điện cái 24 0,00833  
48 Thước nhựa trắng các loại: 0,8 m; 0,3 m cái 12 0,00833  

1.1.13.4. Định mức tiêu hao vật liệu

Bảng số 94

ĐVT: vật liệu/lần đo

TT Danh mục vật liệu ĐVT Mức tiêu hao
I Nội nghiệp    
1 Sổ quan trắc bốc hơi SKT13 (a hoặc b) quyển 0,02192
2 Sổ quan trắc khí tượng SKT1 quyển 0,00169
3 Sổ quan trắc khí tượng SKT2 quyển 0,00169
4 Sổ lưu điện SYNOP SKT21a quyển 0,00021
5 Sổ lưu điện TYPH SKT21b quyển 0,00011
6 Sổ lưu điện CLIM SKT21c quyển 0,00011
7 Báo cáo hàng tháng BCT 2 tờ 0,00253
8 Báo cáo về máy BCT3 tờ 0,00253
9 Bản đồ theo dõi bão tờ 0,00126
10 Sổ ghi chép khổ A4 (họp, ghi biên bản, giao ca, soát ca, lưu tin) quyển 0,00053
11 Dầu máy khâu lít 0,00004
12 Mỡ công nghiệp kg 0,00055
13 Bàn chải cái 0,00055
14 Chổi sơn chiếc 0,00068
15 Sơn chống rỉ kg 0,00068
16 Sơn trắng kg 0,00274
17 Sơn phun bình 0,00096
18 Dầu pha sơn lít 0,00110
19 Khăn lau máy cái 0,00329
20 Xà phòng kg 0,00055
21 Giấy kẻ li tập 0,00169
22 Giấy A4 gram 0,00126
23 Cặp đựng tài liệu các loại chiếc 0,00105
24 Mực viết hộp 0,00053
25 Cặp kẹp sổ quan trắc chiếc 0,00042
26 Nước sạch 16m3/tháng m3 0,02023
27 Hộp mực máy in hộp 0,00011
28 Ghim (nhỏ, to, kẹp) hộp 0,00021
29 Pin đèn đi quan trắc ban đêm 6 đôi/tháng đôi 0,00759
30 Bút máy chiếc 0,00042
31 Bút chì xanh đỏ chiếc 0,00126
32 Bút chì đen mềm chiếc 0,00506

1.1.13.5. Định mức tiêu hao năng lượng

Bảng số 95

ĐVT: năng lượng/lần đo

TT Danh mục năng lượng ĐVT Mức tiêu hao
I Nội nghiệp    
1 Thời gian sử dụng điện thoại phút 0,17857
2 Dịch vụ truyền tin (Internet) gói 0,00011
3 Điện sạc ác quy 0,3kw kWh 0,01001
4 Điện tiêu thụ thiết bị truyền tin 0,7kw kWh 0,02335
5 Điện máy tính 0,4kw kWh 0,01334
6 Điện máy in 0,45kw kWh 0,01501
7 Điện bóng đèn thắp sáng bảo vệ 0,1 kW kWh 0,00666
8 Điện đèn neon 0,04 kW kWh 0,01333
9 Điện quạt trần 0,1 kW kWh 0,01334
10 Điện quạt cây 0,045 kW kWh 0,00300
11 Điện đèn neon để bàn 0,02 kW kWh 0,00133
12 Điện Tivi 0,07 kW kWh 0,00466
13 Điện hao phí đường dây 5% kWh 0,00520

1.1.13.6. Định mức tiêu hao nhiên liệu

Bảng số 96

ĐVT: nhiên liệu/lần đo

TT Danh mục nhiên liệu ĐVT Mức tiêu hao
I Nội nghiệp    
1 Xăng máy phát điện dùng khi mất điện 2,2KVA lít 0,00357
2 Xăng cho máy cắt cỏ lít 0,08000
3 Dầu nhớt bằng 3% (cho máy phát điện và máy cắt cỏ) lít 0,00251

1.2. Quan trắc khí tượng bề mặt tự động

1.2.1. Quan trắc nhiệt độ không khí

1.2.1.1. Định mức lao động

1.2.1.1.1. Nội dung công việc

Nội dung công việc thực hiện theo quy định tại Thông tư số 29/2023/TT-BTNMT ngày 29 tháng 12 năm 2023 của Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định kỹ thuật đối với hoạt động của các trạm khí tượng thủy văn tự động, như sau:

a) Công tác ngoại nghiệp

- Kiểm tra tình trạng hoạt động, nguồn cấp điện, pin;

- Vệ sinh thiết bị, kiểm tra thiết bị.

b) Công tác nội nghiệp

- Kiểm tra, đường truyền số liệu;

- Kiểm tra số lượng số liệu;

- Kiểm tra chất lượng số liệu, theo không gian, thời gian;

- Báo cáo định kỳ đột xuất.

1.2.1.1.2. Định biên

Bảng số 97

ĐVT: người

TT

Loại lao động 

Hạng mục

Lao động kỹ thuật Số lượng Nhóm
QTV4(9) QTV2(2)
I Công tác ngoại nghiệp 1   1
II Công tác nội nghiệp 1 1 2

1.2.1.1.3 Định mức

Bảng số 98

ĐVT: công/1000 lần đo

TT Hạng mục công việc ĐVT Định mức
QTV4(9) QTV2(2)
I Công tác ngoại nghiệp công 0,02674  
1 Hao phí lao động trực tiếp công 0,02411  
2 Hao phí thời gian nghỉ được hưởng nguyên lương đối với lao động trực tiếp công 0,00263  
II Công tác nội nghiệp công 0,04011 0,01337
1 Hao phí lao động trực tiếp công 0,03617 0,01206
2 Hao phí thời gian nghỉ được hưởng nguyên lương đối với lao động trực tiếp công 0,00394 0,00131

1.2.1.2  Định mức sử dụng máy móc, thiết bị

Bảng số 99

ĐVT: ca thiết bị/1000 lần đo

TT Danh mục ĐVT Định mức
I Ngoại nghiệp    
1 Bộ cảm biến nhiệt độ không khí bộ 20,83333
2 Hàng rào bảo vệ thiết bị (10m x 10m) có cửa ra vào bộ 2,31481
II Nội nghiệp    
1 Thiết bị cắt lọc sét đường nguồn cấp điện Bộ 2,31481
2 Bộ truyền tín hiệu qua mạng di động GSM/GPRS (gồm: ăng ten, dây cáp và modem) bộ 2,31481
3 Bộ chống sét trực tiếp bộ 2,31481
4 Bộ lưu giữ số liệu (Data logger) bộ 2,31481
5 Cáp truyền số liệu từ bộ lưu giữ số liệu vào máy tính tại nhà trạm chiếc 2,31481
6 Pin mặt trời cho bộ lưu giữ số liệu chiếc 2,31481
7 Bộ sạc điện từ pin mặt trời bộ 2,31481
8 Bộ phần mềm đi kèm theo hệ thống trạm KT tự động bộ 2,31481
9 Thiết bị cắt lọc sét đường truyền số liệu (từ bộ lưu giữ số liệu vào máy tính) bộ 2,31481
10 Thiết bị cắt lọc sét đường tín hiệu (từ bộ cảm ứng khí tượng, máy mưa axít vào bộ lưu giữ số liệu) bộ 2,31481

1.2.1.3. Định mức dụng cụ lao động

Bảng số 100

ĐVT:ca dụng cụ/1000 lần đo

TT Danh mục ĐVT THSD (tháng) Mức tiêu hao
I Nội nghiệp      
1 Bộ dụng cụ cơ khí bộ 60 0,01206
2 Đồng hồ đo điện vạn năng chiếc 96 0,01206
3 Đồng hồ đo điện trở đất chiếc 96 0,01206
4 Ắc quy cho bộ lưu giữ số liệu chiếc 24 2,31481
5 Ắc quy dùng cho bộ lặp repeater (radio) chiếc 24 2,31481
6 Bộ sạc điện cho ắc quy chiếc 60 2,31481
7 Bộ gá lắp các bộ cảm biến, bộ lưu giữ số liệu, pin mặt trời, bộ truyền tin,... bộ 96 2,31481
8 Bàn chải sắt chiếc 12 0,02411
9 Chổi sơn chiếc 12 0,04823
10 Dập ghim to chiếc 36 0,02411
11 Luật Khí tượng Thủy văn và các văn bản hướng dẫn Luật quyển 60 0,01206
12 Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về quan trắc khí tượng quyển 60 0,01206
13 Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về mã luật khí tượng quyển 60 0,01206
14 Quy định kỹ thuật đối với hoạt động của các trạm khí tượng thủy văn tự động quyển 60 0,01206

1.2.1.4. Định mức tiêu hao vật liệu

Bảng số 101

ĐVT: vật liệu/1000 lần đo

TT Danh mục ĐVT Định mức
I Nội nghiệp    
1 Bộ phận cảm ứng của bộ cảm biến nhiệt, ẩm không khí chiếc 0,00951
2 Màng lọc bụi bộ cảm biến nhiệt, ẩm không khí cái 0,01903
3 Khăn lau máy cái 0,22831
4 Sơn chống rỉ kg 0,03805
5 Sơn trắng kg 0,05708
6 Sơn phun bình 0,01903
7 Xà phòng kg 0,00951
8 Đĩa CD, USB ghi lưu giữ số liệu chiếc 0,00951
9 Dầu bảo quản máy lít 0,00951
10 Mỡ công nghiệp kg 0,00951
11 Hạt hút ẩm Silicagel túi 0,01903
12 Hóa chất bổ sung cho hệ thống chống sét kg 0,07610
13 Sổ ghi chép khổ A4 (họp, ghi biên bản, giao ca, soát ca, lưu tin) quyển 0,01903
14 Giấy ráp gram 0,03805
15 Giấy A4 gram 0,03805
16 Giấy kẻ li tập 0,00951
17 Bút bi cái 0,01903

1.2.1.5. Định mức tiêu hao năng lượng

Bảng số 102

ĐVT: năng lượng/1000 lần đo

TT Danh mục năng lượng ĐVT Mức tiêu hao
I Nội nghiệp    
1 Điện tiêu thụ kWh 0,53272
2 Truyền số liệu qua mạng thông tin di động GSM/GPRS MB 0,00211

1.2.2. Quan trắc độ ẩm không khí

1.2.2.1  Định mức lao động

1.2.2.1.1. Nội dung công việc

Nội dung công việc thực hiện theo quy định tại Thông tư số 29/2023/TT-BTNMT ngày 29 tháng 12 năm 2023 của Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định kỹ thuật đối với hoạt động của các trạm khí tượng thủy văn tự động, như sau:

a) Công tác ngoại nghiệp

- Kiểm tra tình trạng hoạt động, nguồn cấp điện, pin;

- Vệ sinh thiết bị, kiểm tra thiết bị.

b) Công tác nội nghiệp

- Kiểm tra, đường truyền số liệu;

- Kiểm tra số lượng số liệu;

- Kiểm tra chất lượng số liệu, theo không gian, thời gian;

- Báo cáo định kỳ đột xuất.

1.2.2.1.2. Định biên

Theo quy định tại điểm 1.2.1.1.2, tiểu mục 1.2.1.1, mục 1.2.1, hạng mục 1.2, Phần A, Phần II Thông tư này.

1.2.2.1.3. Định mức

Theo quy định tại điểm 1.2.1.1.3, tiểu mục 1.2.1.1, mục 1.2.1, hạng mục 1.2, Phần A, Phần II Thông tư này.

1.2.2.3. Định mức sử dụng máy móc, thiết bị

Bảng số 103

ĐVT:ca thiết bị/1000 lần đo

TT Danh mục ĐVT Định mức
I Ngoại nghiệp    
1 Bộ cảm biến ẩm độ không khí bộ 20,83333
2 Hàng rào bảo vệ thiết bị (10m x 10m) có cửa ra vào bộ 2,31481
II Nội nghiệp    
1 Thiết bị cắt lọc sét đường nguồn cấp điện bộ 2,31481
2 Bộ truyền tín hiệu qua mạng di động GSM/GPRS (gồm: ăng ten, dây cáp và modem) bộ 2,31481
3 Bộ chống sét trực tiếp bộ 2,31481
4 Bộ lưu giữ số liệu (Data logger) bộ 2,31481
5 Cáp truyền số liệu từ bộ lưu giữ số liệu vào máy tính tại nhà trạm chiếc 2,31481
6 Pin mặt trời cho bộ lưu giữ số liệu chiếc 2,31481
7 Bộ sạc điện từ pin mặt trời bộ 2,31481
8 Bộ phần mềm đi kèm theo hệ thống trạm KT tự động bộ 2,31481
9 Thiết bị cắt lọc sét đường truyền số liệu (từ bộ lưu giữ số liệu vào máy tính) bộ 2,31481
10 Thiết bị cắt lọc sét đường tín hiệu (từ bộ cảm ứng khí tượng, máy mưa axít vào bộ lưu giữ số liệu) bộ 2,31481

1.2.2.3. Định mức dụng cụ lao động

Theo quy định tại tiểu mục 1.2.1.3, mục 1.2.1, hạng mục 1.2, Phần A, Phần II Thông tư này.

1.2.2.4. Định mức tiêu hao vật liệu

Theo quy định tại tiểu mục 1.2.1.4, mục 1.2.1, hạng mục 1.2, Phần A, Phần II Thông tư này.

1.2.2.5. Định mức tiêu hao năng lượng

Theo quy định tại tiểu mục 1.2.1.5, mục 1.2.1, hạng mục 1.2, Phần A, Phần II Thông tư này.

1.2.3. Quan trắc áp suất khí quyển

1.2.3.1. Định mức lao động

1.2.3.1.1. Nội dung công việc

Nội dung công việc thực hiện theo quy định tại Thông tư số 29/2023/TT-BTNMT ngày 29 tháng 12 năm 2023 của Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định kỹ thuật đối với hoạt động của các trạm khí tượng thủy văn tự động, như sau:

a) Công tác ngoại nghiệp

- Kiểm tra tình trạng hoạt động, nguồn cấp điện, pin;

- Vệ sinh thiết bị, kiểm tra thiết bị.

b) Công tác nội nghiệp

- Kiểm tra, đường truyền số liệu;

- Kiểm tra số lượng số liệu;

- Kiểm tra chất lượng số liệu, theo không gian, thời gian;

- Báo cáo định kỳ đột xuất.

1.2.3.1.2. Định biên

Theo quy định tại điểm 1.2.1.1.2, tiểu mục 1.2.1.1, mục 1.2.1, hạng mục 1.2, Phần A, Phần II Thông tư này.

1.2.3.1.3. Định mức

Theo quy định tại điểm 1.2.1.1.3, tiểu mục 1.2.1.1, mục 1.2.1, hạng mục 1.2, Phần A, Phần II Thông tư này.

1.2.3.2. Định mức sử dụng máy móc, thiết bị

Bảng số 104

ĐVT: ca thiết bị/1000 lần đo

TT Danh mục ĐVT Định mức
I Ngoại nghiệp    
1 Bộ cảm biến khí áp bộ 20,83333
2 Hàng rào bảo vệ thiết bị (10m x 10m) có cửa ra vào bộ 2,31481
II Nội nghiệp    
1 Thiết bị cắt lọc sét đường nguồn cấp điện Bộ 2,31481
2 Bộ truyền tín hiệu qua mạng di động GSM/GPRS (gồm: ăng ten, dây cáp và modem) bộ 2,31481
3 Bộ chống sét trực tiếp bộ 2,31481
4 Bộ lưu giữ số liệu (Data logger) bộ 2,31481
5 Cáp truyền số liệu từ bộ lưu giữ số liệu vào máy tính tại nhà trạm chiếc 2,31481
6 Pin mặt trời cho bộ lưu giữ số liệu chiếc 2,31481
7 Bộ sạc điện từ pin mặt trời bộ 2,31481
8 Bộ phần mềm đi kèm theo hệ thống trạm KT tự động bộ 2,31481
9 Thiết bị cắt lọc sét đường truyền số liệu (từ bộ lưu giữ số liệu vào máy tính) bộ 2,31481
10 Thiết bị cắt lọc sét đường tín hiệu (từ bộ cảm ứng khí tượng, máy mưa axít vào bộ lưu giữ số liệu) bộ 2,31481

1.2.3.3. Định mức dụng cụ lao động

Theo quy định tại tiểu mục 1.2.1.3, mục 1.2.1, hạng mục 1.2, Phần A, Phần II Thông tư này.

1.2.3.4. Định mức tiêu hao vật liệu

Bảng số 105

ĐVT: vật liệu/1000 lần đo

TT Danh mục ĐVT Định mức
I Nội nghiệp    
1 Khăn lau máy cái 0,07610
2 Sơn chống rỉ kg 0,01268
3 Sơn trắng kg 0,01903
4 Sơn phun bình 0,00634
5 Xà phòng kg 0,00317
6 Đĩa CD, USB ghi lưu giữ số liệu chiếc 0,00317
7 Dầu bảo quản máy lít 0,00317
8 Mỡ công nghiệp kg 0,00317
9 Hạt hút ẩm Silicagel túi 0,00634
10 Hóa chất bổ sung cho hệ thống chống sét kg 0,02537
11 Sổ ghi chép khổ A4 (họp, ghi biên bản, giao ca, soát ca, lưu tin) quyển 0,00634
12 Giấy ráp gram 0,01268
13 Giấy A4 gram 0,01268
14 Giấy kẻ li tập 0,00317
15 Bút bi cái 0,00634

1.2.3.5. Định mức tiêu hao năng lượng

Theo quy định tại tiểu mục 1.2.1.5, mục 1.2.1, hạng mục 1.2, Phần A, Phần II Thông tư này.

1.2.4. Quan trắc gió bề mặt

1.2.4.1. Định mức lao động

1.2.4.1.1. Nội dung công việc

Nội dung công việc thực hiện theo quy định tại Thông tư số 29/2023/TT-BTNMT ngày 29 tháng 12 năm 2023 của Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định kỹ thuật đối với hoạt động của các trạm khí tượng thủy văn tự động, như sau:

a) Công tác ngoại nghiệp

- Kiểm tra tình trạng hoạt động, nguồn cấp điện, pin;

- Vệ sinh thiết bị, kiểm tra thiết bị.

b) Công tác nội nghiệp

- Kiểm tra, đường truyền số liệu;

- Kiểm tra số lượng số liệu;

- Kiểm tra chất lượng số liệu, theo không gian, thời gian;

- Báo cáo định kỳ đột xuất.

1.2.4.1.2. Định biên

Theo quy định tại điểm 1.2.1.1.2, tiểu mục 1.2.1.1, mục 1.2.1, hạng mục 1.2, Phần A, Phần II Thông tư này.

1.2.4.1.3. Định mức

Theo quy định tại điểm 1.2.1.1.3, tiểu mục 1.2.1.1, mục 1.2.1, hạng mục 1.2, Phần A, Phần II Thông tư này.

1.2.4.2. Định mức sử dụng máy móc, thiết bị

Bảng số 106

ĐVT: ca thiết bị/1000lần đo

TT Danh mục ĐVT Định mức
I Ngoại nghiệp    
1 Bộ cảm biến hướng gió bộ 20,83333
2 Bộ cảm biến tốc độ gió bộ 20,83333
3 Tháp gió (cột gió) và phụ kiện (cáp néo, móc néo, tăng đơ) bộ 41,66667
4 Hàng rào bảo vệ thiết bị (10m x 10m) có cửa ra vào bộ 2,31481
II Nội nghiệp    
1 Thiết bị cắt lọc sét đường nguồn cấp điện Bộ 2,31481
2 Bộ truyền tín hiệu qua mạng di động GSM/GPRS (gồm: ăng ten, dây cáp và modem) bộ 2,31481
3 Bộ chống sét trực tiếp bộ 2,31481
4 Bộ lưu giữ số liệu (Data logger) bộ 2,31481
5 Cáp truyền số liệu từ bộ lưu giữ số liệu vào máy tính tại nhà trạm chiếc 2,31481
6 Pin mặt trời cho bộ lưu giữ số liệu chiếc 2,31481
7 Bộ sạc điện từ pin mặt trời bộ 2,31481
8 Bộ phần mềm đi kèm theo hệ thống trạm KT tự động bộ 2,31481
9 Thiết bị cắt lọc sét đường truyền số liệu (từ bộ lưu giữ số liệu vào máy tính) bộ 2,31481
10 Thiết bị cắt lọc sét đường tín hiệu (từ bộ cảm ứng khí tượng, máy mưa axít vào bộ lưu giữ số liệu) bộ 2,31481

1.2.4.3. Định mức dụng cụ lao động

Theo quy định tại tiểu mục 1.2.1.3, mục 1.2.1, hạng mục 1.2, Phần A, Phần II Thông tư này.

1.2.4.4. Định mức tiêu hao vật liệu

Bảng số 107

ĐVT: vật liệu/1000lần đo

TT Danh mục ĐVT Định mức
I Nội nghiệp    
1 Vòng bi cho bộ cảm biến gió chiếc 0,01903
2 Khăn lau máy cái 0,45662
3 Sơn chống rỉ kg 0,07610
4 Sơn trắng kg 0,11416
5 Sơn phun bình 0,03805
6 Xà phòng kg 0,01903
7 Đĩa CD, USB ghi lưu giữ số liệu chiếc 0,01903
8 Dầu bảo quản máy lít 0,01903
9 Mỡ công nghiệp kg 0,01903
10 Hạt hút ẩm Silicagel túi 0,03805
11 Hóa chất bổ sung cho hệ thống chống sét kg 0,15221
12 Sổ ghi chép khổ A4 (họp, ghi biên bản, giao ca, soát ca, lưu tin) quyển 0,03805
13 Giấy ráp gram 0,07610
14 Giấy A4 gram 0,07610
15 Giấy kẻ li tập 0,01903
16 Bút bi cái 0,03805

1.2.4.5. Định mức tiêu hao năng lượng

Theo quy định tại tiểu mục 1.2.1.5, mục 1.2.1, hạng mục 1.2, Phần A, Phần II Thông tư này.

1.2.5. Quan trắc mưa

1.2.5.1. Định mức lao động

1.2.5.1.1. Nội dung công việc

Nội dung công việc thực hiện theo quy định tại Thông tư số 29/2023/TT-BTNMT ngày 29 tháng 12 năm 2023 của Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định kỹ thuật đối với hoạt động của các trạm khí tượng thủy văn tự động, như sau:

a) Công tác ngoại nghiệp

- Kiểm tra tình trạng hoạt động, nguồn cấp điện, pin;

- Vệ sinh thiết bị, kiểm tra thiết bị.

b) Công tác nội nghiệp

- Kiểm tra, đường truyền số liệu;

- Kiểm tra số lượng số liệu;

- Kiểm tra chất lượng số liệu, theo không gian, thời gian;

- Báo cáo định kỳ đột xuất.

1.2.5.1.2. Định biên

Theo quy định tại điểm 1.2.1.1.2, tiểu mục 1.2.1.1, mục 1.2.1, hạng mục 1.2, Phần A, Phần II Thông tư này.

1.2.5.1.3. Định mức

Theo quy định tại điểm 1.2.1.1.3, tiểu mục 1.2.1.1, mục 1.2.1, hạng mục 1.2, Phần A, Phần II Thông tư này.

1.2.5.2. Định mức sử dụng máy móc, thiết bị

Bảng số 108

ĐVT: ca thiết bị/1000 lần đo

TT Danh mục ĐVT Định mức
I Ngoại nghiệp    
1 Bộ cảm biến lượng mưa bộ 20,83333
2 Hàng rào bảo vệ thiết bị (10m x 10m) có cửa ra vào bộ 2,31481
II Nội nghiệp    
1 Thiết bị cắt lọc sét đường nguồn cấp điện Bộ 2,31481
2 Bộ truyền tín hiệu qua mạng di động GSM/GPRS (gồm: ăng ten, dây cáp và modem) bộ 2,31481
3 Bộ chống sét trực tiếp bộ 2,31481
4 Bộ lưu giữ số liệu (Data logger) bộ 2,31481
5 Cáp truyền số liệu từ bộ lưu giữ số liệu vào máy tính tại nhà trạm chiếc 2,31481
6 Pin mặt trời cho bộ lưu giữ số liệu chiếc 2,31481
7 Bộ sạc điện từ pin mặt trời bộ 2,31481
8 Bộ phần mềm đi kèm theo hệ thống trạm KT tự động bộ 2,31481
9 Thiết bị cắt lọc sét đường truyền số liệu (từ bộ lưu giữ số liệu vào máy tính) bộ 2,31481
10 Thiết bị cắt lọc sét đường tín hiệu (từ bộ cảm ứng khí tượng, máy mưa axít vào bộ lưu giữ số liệu) bộ 2,31481

1.2.5.3. Định mức dụng cụ lao động

Theo quy định tại tiểu mục 1.2.1.3, mục 1.2.1, hạng mục 1.2, Phần A, Phần II Thông tư này.

1.2.5.4. Định mức tiêu hao vật liệu

Theo quy định tại tiểu mục 1.2.3.4, mục 1.2.3, hạng mục 1.2, Phần A, Phần II Thông tư này

1.2.5.5. Định mức tiêu hao năng lượng

Theo quy định tại tiểu mục 1.2.1.5, mục 1.2.1, hạng mục 1.2, Phần A, Phần II Thông tư này.

1.2.6. Quan trắc bốc hơi

1.2.6.1. Định mức lao động

1.2.6.1.1. Nội dung công việc

Nội dung công việc thực hiện theo quy định tại Thông tư số 29/2023/TT-BTNMT ngày 29 tháng 12 năm 2023 của Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định kỹ thuật đối với hoạt động của các trạm khí tượng thủy văn tự động, như sau:

a) Công tác ngoại nghiệp

- Kiểm tra tình trạng hoạt động, nguồn cấp điện, pin;

- Vệ sinh thiết bị, kiểm tra thiết bị.

b) Công tác nội nghiệp

- Kiểm tra, đường truyền số liệu;

- Kiểm tra số lượng số liệu;

- Kiểm tra chất lượng số liệu, theo không gian, thời gian;

- Báo cáo định kỳ đột xuất.

1.2.6.1.2. Định biên

Theo quy định tại điểm 1.2.1.1.2, tiểu mục 1.2.1.1, mục 1.2.1, hạng mục 1.2, Phần A, Phần II Thông tư này.

1.2.6.1.3. Định mức

Theo quy định tại điểm 1.2.1.1.3, tiểu mục 1.2.1.1, mục 1.2.1, hạng mục 1.2, Phần A, Phần II Thông tư này.

1.2.6.2. Định mức sử dụng máy móc, thiết bị

Bảng số 109

ĐVT: ca thiết bị/1000lần đo

TT Danh mục ĐVT Định mức
I Ngoại nghiệp    
1 Bộ cảm biến lượng bốc hơi bộ 20,83333
2 Hàng rào bảo vệ thiết bị (10m x 10m) có cửa ra vào bộ 2,31481
II Nội nghiệp    
1 Thiết bị cắt lọc sét đường nguồn cấp điện bộ 2,31481
2 Bộ truyền tín hiệu qua mạng di động GSM/GPRS (gồm: ăng ten, dây cáp và modem) bộ 2,31481
3 Bộ chống sét trực tiếp bộ 2,31481
4 Bộ lưu giữ số liệu (Data logger) bộ 2,31481
5 Cáp truyền số liệu từ bộ lưu giữ số liệu vào máy tính tại nhà trạm chiếc 2,31481
6 Pin mặt trời cho bộ lưu giữ số liệu chiếc 2,31481
7 Bộ sạc điện từ pin mặt trời bộ 2,31481
8 Bộ phần mềm đi kèm theo hệ thống trạm KT tự động bộ 2,31481
9 Thiết bị cắt lọc sét đường truyền số liệu (từ bộ lưu giữ số liệu vào máy tính) bộ 2,31481
10 Thiết bị cắt lọc sét đường tín hiệu (từ bộ cảm ứng khí tượng, máy mưa axít vào bộ lưu giữ số liệu) bộ 2,31481

1.2.6.3. Định mức dụng cụ lao động

Theo quy định tại tiểu mục 1.2.1.3, mục 1.2.1, hạng mục 1.2, Phần A, Phần II Thông tư này.

1.2.6.4. Định mức tiêu hao vật liệu

Theo quy định tại tiểu mục 1.2.3.4, mục 1.2.3, hạng mục 1.2, Phần A, Phần II Thông tư này.

1.2.6.5. Định mức tiêu hao năng lượng

Theo quy định tại tiểu mục 1.2.1.5, mục 1.2.1, hạng mục 1.2, Phần A, Phần II Thông tư này.

1.2.7. Quan trắc nhiệt độ mặt đất

1.2.7.1 Định mức lao động

1.2.7.1.1. Nội dung công việc

Nội dung công việc thực hiện theo quy định tại Thông tư số 29/2023/TT-BTNMT ngày 29 tháng 12 năm 2023 của Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định kỹ thuật đối với hoạt động của các trạm khí tượng thủy văn tự động, như sau:

a) Công tác ngoại nghiệp

- Kiểm tra tình trạng hoạt động, nguồn cấp điện, pin;

- Vệ sinh thiết bị, kiểm tra thiết bị.

b) Công tác nội nghiệp

- Kiểm tra, đường truyền số liệu;

- Kiểm tra số lượng số liệu;

- Kiểm tra chất lượng số liệu, theo không gian, thời gian;

- Báo cáo định kỳ đột xuất.

1.2.7.1.2. Định biên

Theo quy định tại điểm 1.2.1.1.2, tiểu mục 1.2.1.1, mục 1.2.1, hạng mục 1.2, Phần A, Phần II Thông tư này.

1.2.7.1.3. Định mức

Theo quy định tại điểm 1.2.1.1.3, tiểu mục 1.2.1.1, mục 1.2.1, hạng mục 1.2, Phần A, Phần II Thông tư này.

1.2.7.2. Định mức sử dụng máy móc, thiết bị

Bảng số 110

ĐVT: ca thiết bị/1000 lần đo

TT Danh mục ĐVT Định mức
I Ngoại nghiệp    
1 Bộ cảm biến nhiệt độ mặt đất bộ 20,83333
2 Các bộ cảm biến nhiệt độ lớp đất sâu 5; 10; 15; 20 cm bộ 20,83333
3 Hàng rào bảo vệ thiết bị (10m x 10m) có cửa ra vào bộ 2,31481
II Nội nghiệp    
1 Thiết bị cắt lọc sét đường nguồn cấp điện bộ 2,31481
2 Bộ truyền tín hiệu qua mạng di động GSM/GPRS (gồm: ăng ten, dây cáp và modem) bộ 2,31481
3 Bộ chống sét trực tiếp bộ 2,31481
4 Bộ lưu giữ số liệu (Data logger) bộ 2,31481
5 Cáp truyền số liệu từ bộ lưu giữ số liệu vào máy tính tại nhà trạm chiếc 2,31481
6 Pin mặt trời cho bộ lưu giữ số liệu chiếc 2,31481
7 Bộ sạc điện từ pin mặt trời bộ 2,31481
8 Bộ phần mềm đi kèm theo hệ thống trạm KT tự động bộ 2,31481
9 Thiết bị cắt lọc sét đường truyền số liệu (từ bộ lưu giữ số liệu vào máy tính) bộ 2,31481
10 Thiết bị cắt lọc sét đường tín hiệu (từ bộ cảm ứng khí tượng, máy mưa axít vào bộ lưu giữ số liệu) bộ 2,31481

1.2.7.3. Định mức dụng cụ lao động

Theo quy định tại tiểu mục 1.2.1.3, mục 1.2.1, hạng mục 1.2, Phần A, Phần II Thông tư này.

1.2.7.4. Định mức tiêu hao vật liệu

Theo quy định tại tiểu mục 1.2.3.4, mục 1.2.3, hạng mục 1.2, Phần A, Phần II Thông tư này.

1.2.7.5 Định mức tiêu hao năng lượng

Theo quy định tại tiểu mục 1.2.1.5, mục 1.2.1, hạng mục 1.2, Phần A, Phần II Thông tư này.

1.2.8. Quan trắc thời gian nắng

1.2.8.1. Định mức lao động

1.2.8.1.1. Nội dung công việc

Nội dung công việc thực hiện theo quy định tại Thông tư số 29/2023/TT-BTNMT ngày 29 tháng 12 năm 2023 của Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định kỹ thuật đối với hoạt động của các trạm khí tượng thủy văn tự động, như sau:

a) Công tác ngoại nghiệp

- Kiểm tra tình trạng hoạt động, nguồn cấp điện, pin;

- Vệ sinh thiết bị, kiểm tra thiết bị.

b) Công tác nội nghiệp

- Kiểm tra, đường truyền số liệu;

- Kiểm tra số lượng số liệu;

- Kiểm tra chất lượng số liệu, theo không gian, thời gian;

- Báo cáo định kỳ đột xuất.

1.2.8.1.2. Định biên

Theo quy định tại điểm 1.2.1.1.2, tiểu mục 1.2.1.1, mục 1.2.1, hạng mục 1.2, Phần A, Phần II Thông tư này.

8.1.3. Định mức

Theo quy định tại điểm 1.2.1.1.3, tiểu mục 1.2.1.1, mục 1.2.1, hạng mục 1.2, Phần A, Phần II Thông tư này.

1.2.8.2. Định mức sử dụng máy móc, thiết bị

Bảng số 111

ĐVT: ca thiết bị/1000 lần đo

TT Danh mục ĐVT Định mức
I Ngoại nghiệp    
1 Bộ cảm biến số giờ nắng bộ 20,83333
2 Hàng rào bảo vệ thiết bị (10m x 10m) có cửa ra vào bộ 2,31481
II Nội nghiệp    
1 Thiết bị cắt lọc sét đường nguồn cấp điện Bộ 2,31481
2 Bộ truyền tín hiệu qua mạng di động GSM/GPRS (gồm: ăng ten, dây cáp và modem) bộ 2,31481
3 Bộ chống sét trực tiếp bộ 2,31481
4 Bộ lưu giữ số liệu (Data logger) bộ 2,31481
5 Cáp truyền số liệu từ bộ lưu giữ số liệu vào máy tính tại nhà trạm chiếc 2,31481
6 Pin mặt trời cho bộ lưu giữ số liệu chiếc 2,31481
7 Bộ sạc điện từ pin mặt trời bộ 2,31481
8 Bộ phần mềm đi kèm theo hệ thống trạm KT tự động bộ 2,31481
9 Thiết bị cắt lọc sét đường truyền số liệu (từ bộ lưu giữ số liệu vào máy tính) bộ 2,31481
10 Thiết bị cắt lọc sét đường tín hiệu (từ bộ cảm ứng khí tượng, máy mưa axít vào bộ lưu giữ số liệu) bộ 2,31481

1.2.8.3. Định mức dụng cụ lao động

Theo quy định tại tiểu mục 1.2.1.3, mục 1.2.1, hạng mục 1.2, Phần A, Phần II Thông tư này.

1.2.8.4. Định mức tiêu hao vật liệu

Theo quy định tại tiểu mục 1.2.3.4, mục 1.2.3, hạng mục 1.2, Phần A, Phần II Thông tư này.

1.2.8.5. Định mức tiêu hao năng lượng

Theo quy định tại tiểu mục 1.2.1.5, mục 1.2.1, hạng mục 1.2, Phần A, Phần II Thông tư này.

1.2.9. Quan trắc tầm nhìn ngang

1.2.9.1. Định mức lao động

1.2.9.1.1. Nội dung công việc

Nội dung công việc thực hiện theo quy định tại Thông tư số 29/2023/TT-BTNMT ngày 29 tháng 12 năm 2023 của Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định kỹ thuật đối với hoạt động của các trạm khí tượng thủy văn tự động, như sau:

a) Công tác ngoại nghiệp

- Kiểm tra tình trạng hoạt động, nguồn cấp điện, pin;

- Vệ sinh thiết bị, kiểm tra thiết bị.

b) Công tác nội nghiệp

- Kiểm tra, đường truyền số liệu;

- Kiểm tra số lượng số liệu;

- Kiểm tra chất lượng số liệu, theo không gian, thời gian;

- Báo cáo định kỳ đột xuất.

1.2.9.1.2  Định biên

Theo quy định tại điểm 1.2.1.1.2, tiểu mục 1.2.1.1, mục 1.2.1, hạng mục 1.2, Phần A, Phần II Thông tư này.

1.2.9.1.3  Định mức

Theo quy định tại điểm 1.2.1.1.3, tiểu mục 1.2.1.1, mục 1.2.1, hạng mục 1.2, Phần A, Phần II Thông tư này.

1.2.9.2  Định mức sử dụng máy móc, thiết bị

Bảng số 112

ĐVT: ca thiết bị/1000 lần đo

TT Danh mục ĐVT Định mức
I Ngoại nghiệp    
1 Bộ cảm biến đo tầm nhìn ngang bộ 20,83333
2 Hàng rào bảo vệ thiết bị (10m x 10m) có cửa ra vào bộ 2,31481
II Nội nghiệp    
1 Thiết bị cắt lọc sét đường nguồn cấp điện bộ 2,31481
2 Bộ truyền tín hiệu qua mạng di động GSM/GPRS (gồm: ăng ten, dây cáp và modem) bộ 2,31481
3 Bộ chống sét trực tiếp bộ 2,31481
4 Bộ lưu giữ số liệu (Data logger) bộ 2,31481
5 Cáp truyền số liệu từ bộ lưu giữ số liệu vào máy tính tại nhà trạm chiếc 2,31481
6 Pin mặt trời cho bộ lưu giữ số liệu chiếc 2,31481
7 Bộ sạc điện từ pin mặt trời bộ 2,31481
8 Bộ phần mềm đi kèm theo hệ thống trạm KT tự động bộ 2,31481
9 Thiết bị cắt lọc sét đường truyền số liệu (từ bộ lưu giữ số liệu vào máy tính) bộ 2,31481
10 Thiết bị cắt lọc sét đường tín hiệu (từ bộ cảm ứng khí tượng, máy mưa axít vào bộ lưu giữ số liệu) bộ 2,31481

1.2.9.3. Định mức dụng cụ lao động

Theo quy định tại tiểu mục 1.2.1.3, mục 1.2.1, hạng mục 1.2, Phần A, Phần II Thông tư này.

1.2.9.4. Định mức tiêu hao vật liệu

Theo quy định tại tiểu mục 1.2.3.4, mục 1.2.3, hạng mục 1.2, Phần A, Phần II Thông tư này.

1.2.9.5. Định mức tiêu hao năng lượng

Theo quy định tại tiểu mục 1.2.1.5, mục 1.2.1, hạng mục 1.2, Phần A, Phần II Thông tư này.

1.3. Quan trắc mưa tự động

1.3.1. Định mức lao động

1.3.1.1. Nội dung công việc

Nội dung công việc thực hiện theo quy định tại Thông tư số 29/2023/TT-BTNMT ngày 29 tháng 12 năm 2023 của Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định kỹ thuật đối với hoạt động của các trạm khí tượng thủy văn tự động, như sau:

a) Công tác ngoại nghiệp

- Kiểm tra tình trạng hoạt động, nguồn cấp điện, pin;

- Vệ sinh thiết bị, kiểm tra thiết bị.

b) Công tác nội nghiệp

- Kiểm tra, đường truyền số liệu;

- Kiểm tra số lượng số liệu;

- Kiểm tra chất lượng số liệu, theo không gian, thời gian.

1.3.1.2. Định biên

Bảng số 113

ĐVT: người

TT

Loại lao động 

Hạng mục

Lao động kỹ thuật Số lượng Nhóm
QTV4(9) QTV2(2)
I Công tác ngoại nghiệp 1   1
II Công tác nội nghiệp 1 1 2

1.3.1.3. Định mức

Bảng số 114

ĐVT: công/1000 lần đo

TT Hạng mục công việc ĐVT Định mức
QTV4(9) QTV2(2)
I Công tác ngoại nghiệp công 0,11230  
1 Hao phí lao động trực tiếp công 0,10126  
2 Hao phí thời gian nghỉ được hưởng nguyên lương đối với lao động trực tiếp công 0,01104  
II Công tác nội nghiệp công 0,11230 0,05615
1 Hao phí lao động trực tiếp công 0,10126 0,05063
2 Hao phí thời gian nghỉ được hưởng nguyên lương đối với lao động trực tiếp công 0,01104 0,00552

1.3.2  Định mức sử dụng máy móc, thiết bị

Bảng số 115

ĐVT: ca thiết bị/1000lần đo

TT Danh mục ĐVT Định mức
I Ngoại nghiệp    
1 Bộ cảm biến lượng mưa bộ 20,83333
2 Hàng rào bảo vệ thiết bị bộ 20,83333
II Nội nghiệp    
1 Bộ lưu giữ số liệu (đo mưa tự động) bộ 20,83333
2 Bộ phần mềm đi kèm theo hệ thống trạm đo mưa tự động bộ 20,83333
3 Pin mặt trời cho bộ lưu giữ số liệu chiếc 20,83333
4 Bộ sạc điện từ pin mặt trời bộ 20,83333
5 Bộ chống sét trực tiếp bộ 20,83333
6 Thiết bị cắt lọc sét đường nguồn cấp điện bộ 20,83333
7 Thiết bị cắt lọc sét đường tín hiệu bộ 20,83333
8 Thiết bị cắt lọc sét đường truyền số liệu (từ bộ lưu giữ số liệu vào máy tính) bộ 20,83333
9 Cột lắp máy mưa và phụ kiện (cáp néo, móc néo, tăng đơ) bộ 20,83333
10 Bộ truyền tín hiệu qua mạng di động GSM/GPRS (gồm: ăng ten, dây cáp và modem) bộ 20,83333

1.3.3. Định mức dụng cụ lao động

Bảng số 116

ĐVT: ca dụng cụ/1000 lần đo

TT Danh mục dụng cụ ĐVT THSD (tháng) Mức tiêu hao
I Nội nghiệp      
1 Bộ dụng cụ cơ khí bộ 60 0,05064
2 Đồng hồ đo điện vạn năng chiếc 96 0,05064
3 Đồng hồ đo điện trở đất chiếc 96 0,05064
4 Ắc quy cho bộ lưu giữ số liệu chiếc 24 20,83333
5 Ắc quy dùng cho bộ lặp repeater (radio) chiếc 24 20,83333
6 Bộ sạc điện cho ắc quy chiếc 60 20,83333
7 Bộ phụ kiện gá lắp các bộ cảm biến, bộ lưu giữ số liệu, pin mặt trời, bộ truyền tin,... bộ 96 20,83333
8 Bàn chải sắt chiếc 12 0,30382
9 Chổi sơn chiếc 12 0,30382
10 Dập ghim to chiếc 60 0,45573
11 Luật Khí tượng Thủy văn và các văn bản hướng dẫn Luật quyển 60 0,15191
12 Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về quan trắc khí tượng quyển 60 0,15191
13 Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về mã luật khí tượng quyển 60 0,15191
14 Quy định kỹ thuật đối với hoạt động của các trạm khí tượng thủy văn tự động quyển 60 0,15191

1.3.4  Định mức tiêu hao vật liệu

Bảng số 117

ĐVT: vật liệu/1000 lần đo

STT Danh mục vật liệu ĐVT ĐM
I Nội nghiệp    
1 Hạt hút ẩm Silicagel túi 0,03805
2 Giấy A4 gram 0,05708
3 Dầu bảo quản máy lít 0,00951
4 Giấy ráp tờ 0,03805
5 Khăn lau máy cái 0,11416
6 Mỡ công nghiệp kg 0,00951
7 Sơn chống rỉ kg 0,03805
8 Sơn trắng kg 0,03805
9 Sơn phun bình 0,01903
10 Xà phòng kg 0,01903
11 Hộp mực máy in hộp 0,00571
12 Đĩa CD, USB ghi lưu giữ số liệu chiếc 0,01903
13 Hóa chất bổ sung cho hệ thống chống sét kg 0,09513

1.3.5  Định mức tiêu hao năng lượng

Bảng số 118

ĐVT: năng lượng/1000 lần đo

TT Danh mục năng lượng ĐVT Mức tiêu hao
1 Điện tiêu thụ (20kWh/tháng) kWh 4,79452
2 Truyền số liệu qua mạng thông tin di động GSM/GPRS MB 0,01903

1.4. Quan trắc bức xạ

1.4.1. Quan trắc bức xạ trực tiếp

1.4.1.1. Định mức lao động

1.4.1.1.1. Nội dung công việc

Nội dung công việc thực hiện theo quy định tại Thông tư số 29/2023/TT-BTNMT ngày 29 tháng 12 năm 2023 của Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định kỹ thuật đối với hoạt động của các trạm khí tượng thủy văn tự động, như sau:

a) Công tác ngoại nghiệp

- Theo tình trạng hoạt động (nguồn cấp điện, pin)

- Quan trắc đĩa mặt trời

- Quan trắc mây thiên đỉnh (z quang)

- Quan trắc nhiệt độ đất

- Vệ sinh thiết bị, kiểm tra thiết bị

b) Công tác nội nghiệp

- Kiểm tra, đường truyền số liệu

- Thu thập, lưu trữ, gửi file dữ liệu, lập bảng số liệu

- Kiểm tra số lượng số liệu

- Kiểm tra chất lượng số liệu

1.4.1.1.2  Định biên

Bảng số 119

ĐVT: người/lần đo

TT

Loại lao động 

Hạng mục

Lao động kỹ thuật Số lượng Nhóm
QTV4(9) QTV2(2)
I Công tác ngoại nghiệp 1   1
II Công tác nội nghiệp 1 1 2

1.4.1.1.3  Định mức

Bảng số 120

ĐVT: công/1000 lần đo

TT Hạng mục công việc ĐVT Định mức
QTV4(9) QTV2(2)
I Công tác ngoại nghiệp công 0,02075  
1 Hao phí lao động trực tiếp công 0,01871  
2 Hao phí thời gian nghỉ được hưởng nguyên lương đối với lao động trực tiếp công 0,00204  
II Công tác nội nghiệp công 0,00115 0,00046
1 Hao phí lao động trực tiếp công 0,00104 0,00041
2 Hao phí thời gian nghỉ được hưởng nguyên lương đối với lao động trực tiếp công 0,00011 0,00005

1.4.1.2. Định mức sử dụng máy móc, thiết bị

Bảng số 121

ĐVT: ca thiết bị/1000 lần đo

TT Danh mục ĐVT Định mức
I Ngoại nghiệp    
1 Bộ cảm ứng biến xạ mặt trời trực tiếp bộ 2,08333
2 Bộ cảm biến bức xạ thực bộ 2,08333
II Nội nghiệp    
1 Máy tính xách tay cái 0,00145
2 Máy in chiếc 0,00145
3 Cột, chân giá lắp và phụ kiện (cáp néo, móc néo,…) bộ 0,29762
4 Hộp kết nối các bộ cảm ứng và bộ lưu giữ số liệu (hộp bảo vệ) chiếc 0,29762
5 Bộ lưu giữ số liệu (BXTĐ) bộ 0,29762
6 Pin mặt trời cho bộ lưu giữ số liệu chiếc 0,29762
7 Bộ nạp pin mặt trời bộ 0,29762
8 Bộ quạt gió cho các đầu đo bức xạ bộ 0,29762
9 Bộ phần mềm đi kèm theo hệ thống trạm BXTĐ 1 bộ 0,29762
10 Bộ chống sét trực tiếp bộ 0,29762
11 Thiết bị cắt lọc sét đường nguồn cấp điện Bộ 0,29762
12 Thiết bị cắt lọc sét đường tín hiệu bộ 0,29762
13 Thiết bị cắt lọc sét cho đường truyền số liệu (từ bộ lưu giữ số liệu vào máy tính) bộ 0,29762
14 Bộ lưu điện (UPS) 1KVA online bộ 0,29762
15 Bộ ổn áp chiếc 0,29762
16 Cáp truyền số liệu từ bộ lưu giữ số liệu vào máy tính chiếc 0,29762
17 Bộ truyền số liệu qua đường Internet (gồm: cáp, modem) bộ 0,29762
18 Bộ truyền tín hiệu qua mạng di động GSM/GPRS (gồm: ăng ten, dây cáp và modem) bộ 0,29762

1.4.1.3. Định mức dụng cụ lao động

Bảng số 122

ĐVT: ca dụng cụ/1000 lần đo

TT Danh mục dụng cụ ĐVT THSD (tháng) Mức tiêu hao
I Ngoại nghiệp      
1 Quần áo bảo hộ lao động bộ 12 0,03165
2 Quần áo mưa bạt chiếc 12 0,03165
3 Mũ cứng chiếc 12 0,03165
4 Găng tay BHLĐ đôi 3 0,07913
5 Giầy BHLĐ đôi 6 0,03165
II Nội nghiệp      
1 Bộ sạc điện cho ắc quy chiếc 60 0,01417
2 Đồng hồ đo điện vạn năng chiếc 96 0,01417
3 Bộ dụng cụ cơ khí bộ 60 0,01417
4 Đồng hồ đo điện trở đất chiếc 96 0,01417
5 Ắc quy dùng cho bộ lưu giữ số liệu chiếc 24 0,29762
6 Ắc quy dùng cho bộ dò bóng mặt trời tự động chiếc 24 0,29762
7 Bộ phụ kiện gá lắp các bộ cảm biến, bộ lưu giữ số liệu, pin mặt trời, bộ truyền tin,... bộ 96 0,29762
8 Bàn, ghế để máy vi tính bộ 96 0,00145
9 Bàn, ghế làm việc bộ 96 0,00145
10 Tủ đựng tài liệu cái 96 0,00145
11 Đèn ắc quy có bộ nạp điện chiếc 24 0,00145
12 Đèn neon 0,04 kW bộ 36 0,00579
13 Quạt trần 0,1 kW bộ 60 0,00145
14 Quạt cây 0,045 kW chiếc 60 0,00145
15 Đèn neon để bàn 0,02 kW bộ 36 0,00145
16 Máy tính cầm tay chiếc 60 0,00145
17 Kính để bàn dày 5mm tấm 60 0,00145
18 Bàn chải sắt chiếc 12 0,00145
19 Chổi sơn chiếc 12 0,00145
20 Dập ghim to chiếc 36 0,00145
21 Quy định hướng dẫn sử dụng và bảo quản hệ thống quyển 60 0,00145
22 Quy phạm quan trắc bức xạ quyển 60 0,00145
23 Hướng dẫn thanh tra bức xạ quyển 60 0,00145
24 Pháp lệnh khai thác và bảo vệ công trình Khí tượng Thuỷ văn quyển 60 0,00145
25 Nghị định hướng dẫn thi hành Pháp lệnh quyển 60 0,00145

1.4.1.4. Định mức tiêu hao vật liệu

Bảng số 123

ĐVT: vật liệu/1000 lần đo

TT Danh mục vật liệu ĐVT Định mức
I Nội nghiệp    
1 Hạt hút ẩm Silicagel túi 0,00054
2 Hóa chất bổ sung cho hệ thống chống sét kg 0,00054
3 Màng lọc bụi cho các quạt gió bộ 0,00054
4 Dầu bảo quản máy lít 0,00027
5 Giấy ráp tờ 0,00109
6 Khăn lau máy cái 0,00326
7 Mỡ công nghiệp kg 0,00027
8 Sơn chống rỉ kg 0,00054
9 Sơn trắng kg 0,00054
10 Sơn phun bình 0,00054
11 Xà phòng kg 0,00027
12 Nước sạch m3 0,00326
13 Bút bi cái 0,00054
14 Băng dính gáy màu cuộn 0,00054
15 Giấy A4 gram 0,00054
16 Ghim (nhỏ, to, kẹp) hộp 0,00054
17 Hộp mực máy in hộp 0,00027
18 Sổ ghi chép khổ A4 (họp, ghi biên bản, giao ca, soát ca, lưu tin) quyển 0,00054
19 Đĩa CD, USB ghi lưu giữ số liệu chiếc 0,00027
20 Dầu bảo quản máy lít 0,00027
21 Giấy ráp tờ 0,00109
22 Đĩa CD, USB ghi lưu giữ số liệu chiếc 0,00027

1.4.1.5. Định mức tiêu hao năng lượng

Bảng số 124

ĐVT: năng lượng/1000lần đo

TT Danh mục năng lượng ĐVT Mức tiêu hao
I Nội nghiệp    
1 Điện tiêu thụ (trạm hoạt động liên tục) 20kWh/tháng kWh 0,06523
2 Điện sạc ác quy 0,03kw kWh 1,63265
3 Đèn neon 0,04 kW kWh 0,00046
4 Điện quạt trần 0,1 kW kWh 0,00463
5 Quạt cây 0,045 kW kWh 0,00052
6 Điện đèn neon để bàn 0,02 kW kWh 0,00023
7 Điện máy in 0,45kw kWh 0,00522
8 Điện hao phí đường dây 5% kWh 0,08545
9 Truyền số liệu qua mạng thông tin di động GSM/GPRS MB 0,00027

1.4.2. Quan trắc bức xạ khuếch tán

1.4.2.1. Định mức lao động

1.4.2.1.1. Nội dung công việc

Nội dung công việc thực hiện theo quy định tại Thông tư số 29/2023/TT-BTNMT ngày 29 tháng 12 năm 2023 của Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định kỹ thuật đối với hoạt động của các trạm khí tượng thủy văn tự động, như sau:

a) Công tác ngoại nghiệp

- Theo tình trạng hoạt động (nguồn cấp điện, pin)

- Điều chỉnh thiết bị che bóng mặt trời (thiết bị không tự động che bóng mặt trời, đối với đo bức xạ khuyếch tán)

- Quan trắc đĩa mặt trời

- Quan trắc mây thiên đỉnh (z quang)

- Quan trắc nhiệt độ đất

- Vệ sinh thiết bị, kiểm tra thiết bị

b) Công tác nội nghiệp

- Kiểm tra, đường truyền số liệu

- Thu thập, lưu trữ, gửi file dữ liệu, lập bảng số liệu

- Kiểm tra số lượng số liệu

- Kiểm tra chất lượng số liệu

1.4.2.1.2. Định biên

Bảng số 125

ĐVT: người

TT

Loại lao động 

Hạng mục

Lao động kỹ thuật Số lượng Nhóm
QTV4(9) QTV2(2)
I Công tác ngoại nghiệp 1   1
II Công tác nội nghiệp 1 1 2

1.4.2.1.3. Định mức

Bảng số 126

ĐVT: công/1000 lần đo

TT Hạng mục công việc ĐVT Định mức
QTV4(9) QTV2(2)
I Công tác ngoại nghiệp công 0,02235  
1 Hao phí lao động trực tiếp công 0,02015  
2 Hao phí thời gian nghỉ được hưởng nguyên lương đối với lao động trực tiếp công 0,00220  
II Công tác nội nghiệp công 0,00115 0,00046
1 Hao phí lao động trực tiếp công 0,00104 0,00041
2 Hao phí thời gian nghỉ được hưởng nguyên lương đối với lao động trực tiếp công 0,00011 0,00005

1.4.2.2. Định mức sử dụng máy móc, thiết bị

Bảng số 127

ĐVT: ca thiết bị/1000 lần đo

TT Danh mục ĐVT Định mức
I Ngoại nghiệp    
1 Bộ cảm biến bức xạ mặt trời khuyếch tán sóng ngắn bộ 2,08333
2 Bộ tán che bóng mặt trời bộ 2,08333
3 Bộ dò bóng mặt trời tự động bộ 2,08333
II Nội nghiệp    
1 Máy tính xách tay cái 0,00145
2 Máy in chiếc 0,00145
3 Cột, chân giá lắp và phụ kiện (cáp néo, móc néo,…) bộ 0,29762
4 Hộp kết nối các bộ cảm ứng và bộ lưu giữ số liệu (hộp bảo vệ) chiếc 0,29762
5 Bộ lưu giữ số liệu (BXTĐ) bộ 0,29762
6 Pin mặt trời cho bộ lưu giữ số liệu chiếc 0,29762
7 Bộ nạp pin mặt trời bộ 0,29762
8 Bộ quạt gió cho các đầu đo bức xạ bộ 0,29762
9 Bộ phần mềm đi kèm theo hệ thống trạm BXTĐ 1 bộ 0,29762
10 Bộ chống sét trực tiếp bộ 0,29762
11 Thiết bị cắt lọc sét đường nguồn cấp điện bộ 0,29762
12 Thiết bị cắt lọc sét đường tín hiệu bộ 0,29762
13 Thiết bị cắt lọc sét cho đường truyền số liệu (từ bộ lưu giữ số liệu vào máy tính) bộ 0,29762
14 Bộ lưu điện (UPS) 1KVA online bộ 0,29762
15 Bộ ổn áp chiếc 0,29762
16 Cáp truyền số liệu từ bộ lưu giữ số liệu vào máy tính chiếc 0,29762
17 Bộ truyền số liệu qua đường Internet (gồm: cáp, modem) bộ 0,29762
18 Bộ truyền tín hiệu qua mạng di động GSM/GPRS (gồm: ăng ten, dây cáp và modem) bộ 0,29762

1.4.2.3. Định mức dụng cụ lao động

Theo quy định tại tiểu mục 1.4.1.3, mục 1.4.1, hạng mục 1.4, Phần A, Phần II Thông tư này.

1.4.2.4. Định mức tiêu hao vật liệu

Theo quy định tại tiểu mục 1.4.1.4, mục 1.4.1, hạng mục 1.4, Phần A, Phần II Thông tư này.

1.4.2.5. Định mức tiêu hao năng lượng

Theo quy định tại tiểu mục 1.4.1.5, mục 1.4.1, hạng mục 1.4, Phần A, Phần II Thông tư này.

1.4.3. Quan trắc bức xạ tổng quan sóng ngắn

1.4.3.1. Định mức lao động

1.4.3.1.1. Nội dung công việc

Nội dung công việc thực hiện theo quy định tại Thông tư số 29/2023/TT-BTNMT ngày 29 tháng 12 năm 2023 của Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định kỹ thuật đối với hoạt động của các trạm khí tượng thủy văn tự động, như sau:

a) Công tác ngoại nghiệp

- Theo tình trạng hoạt động (nguồn cấp điện, pin);

- Vệ sinh thiết bị, kiểm tra thiết bị.

b) Công tác nội nghiệp

- Kiểm tra, đường truyền số liệu;

- Thu thập, lưu trữ, gửi file dữ liệu, lập bảng số liệu;

- Kiểm tra số lượng số liệu;

- Kiểm tra chất lượng số liệu.

1.4.3.1.2. Định biên

Bảng số 128

ĐVT: người

TT

Loại lao động

Hạng mục

Lao động kỹ thuật

Số lượng

Nhóm

QTV4(9) QTV2(2)
I Công tác ngoại nghiệp 1   1
II Công tác nội nghiệp 1 1 2

1.4.3.1.3. Định mức

Bảng số 129

ĐVT: công/1000lần đo

TT Hạng mục công việc ĐVT Định mức
QTV4(9) QTV2(2)
I Công tác ngoại nghiệp công 0,01595  
1 Hao phí lao động trực tiếp công 0,01438  
2 Hao phí thời gian nghỉ được hưởng nguyên lương đối với lao động trực tiếp công 0,00157  
II Công tác nội nghiệp công 0,00115 0,00046
1 Hao phí lao động trực tiếp công 0,00104 0,00041
2 Hao phí thời gian nghỉ được hưởng nguyên lương đối với lao động trực tiếp công 0,00011 0,00005

1.4.3.2. Định mức sử dụng máy móc, thiết bị

Bảng số 130

ĐVT: thiết bị/1000 lần đo

TT Danh mục ĐVT Định mức
I Ngoại nghiệp    
1 Bộ cảm biến bức xạ mặt trời tổng quan sóng ngắn bộ 2,08333
II Nội nghiệp    
1 Máy tính xách tay cái 0,00145
2 Máy in chiếc 0,00145
3 Cột, chân giá lắp và phụ kiện (cáp néo, móc néo,…) bộ 0,29762
4 Hộp kết nối các bộ cảm ứng và bộ lưu giữ số liệu (hộp bảo vệ) chiếc 0,29762
5 Bộ lưu giữ số liệu (BXTĐ) bộ 0,29762
6 Pin mặt trời cho bộ lưu giữ số liệu chiếc 0,29762
7 Bộ nạp pin mặt trời bộ 0,29762
8 Bộ quạt gió cho các đầu đo bức xạ bộ 0,29762
9 Bộ phần mềm đi kèm theo hệ thống trạm BXTĐ 1 bộ 0,29762
10 Bộ chống sét trực tiếp bộ 0,29762
11 Thiết bị cắt lọc sét đường nguồn cấp điện bộ 0,29762
12 Thiết bị cắt lọc sét đường tín hiệu bộ 0,29762
13 Thiết bị cắt lọc sét cho đường truyền số liệu (từ bộ lưu giữ số liệu vào máy tính) bộ 0,29762
14 Bộ lưu điện (UPS) 1KVA online bộ 0,29762
15 Bộ ổn áp chiếc 0,29762
16 Cáp truyền số liệu từ bộ lưu giữ số liệu vào máy tính chiếc 0,29762
17 Bộ truyền số liệu qua đường Internet (gồm: cáp, modem) bộ 0,29762
18 Bộ truyền tín hiệu qua mạng di động GSM/GPRS (gồm: ăng ten, dây cáp và modem) bộ 0,29762

1.4.3.3. Định mức dụng cụ lao động

Theo quy định tại tiểu mục 1.4.1.3, mục 1.4.1, hạng mục 1.4, Phần A, Phần II Thông tư này.

3.4  Định mức tiêu hao vật liệu

Theo quy định tại tiểu mục 1.4.1.4, mục 1.4.1, hạng mục 1.4, Phần A, Phần II Thông tư này.

1.4.3.5. Định mức tiêu hao năng lượng

Theo quy định tại tiểu mục 1.4.1.5, mục 1.4.1, hạng mục 1.4, Phần A, Phần II Thông tư này.

1.4.4. Quan trắc bức xạ tổng quan sóng dài

1.4.4.1. Định mức lao động

1.4.4.1.1. Nội dung công việc

Nội dung công việc thực hiện theo quy định tại Thông tư số 29/2023/TT-BTNMT ngày 29 tháng 12 năm 2023 của Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định kỹ thuật đối với hoạt động của các trạm khí tượng thủy văn tự động, như sau:

a) Công tác ngoại nghiệp

- Theo tình trạng hoạt động (nguồn cấp điện, pin);

- Vệ sinh thiết bị, kiểm tra thiết bị.

b) Công tác nội nghiệp

- Kiểm tra, đường truyền số liệu;

- Thu thập, lưu trữ, gửi file dữ liệu, lập bảng số liệu;

- Kiểm tra số lượng số liệu;

- Kiểm tra chất lượng số liệu.

1.4.4.1.2  Định biên

Bảng số 131

ĐVT: người

TT

Loại lao động

Hạng mục

Lao động kỹ thuật

Số lượng

Nhóm

QTV4(9) QTV2(2)
I Công tác ngoại nghiệp 1   1
II Công tác nội nghiệp 1 1 2

1.4.4.1.3  Định mức

Bảng số 132

ĐVT: công/1000 lần đo

TT Hạng mục công việc ĐVT Định mức
QTV4(9) QTV2(2)
I Công tác ngoại nghiệp công 0,01595  
1 Hao phí lao động trực tiếp công 0,01438  
2 Hao phí thời gian nghỉ được hưởng nguyên lương đối với lao động trực tiếp công 0,00157  
II Công tác nội nghiệp công 0,00115 0,00046
1 Hao phí lao động trực tiếp công 0,00104 0,00041
2 Hao phí thời gian nghỉ được hưởng nguyên lương đối với lao động trực tiếp công 0,00011 0,00005

1.4.4.2  Định mức sử dụng máy móc, thiết bị

Bảng số 133

ĐVT: ca thiết bị/1000lần đo

TT Danh mục ĐVT Định mức
I Ngoại nghiệp    
1 Bộ cảm biến bức xạ mặt trời tổng quan sóng dài bộ 2,08333
II Nội nghiệp    
1 Máy tính xách tay cái 0,00145
2 Máy in chiếc 0,00145
3 Cột, chân giá lắp và phụ kiện (cáp néo, móc néo,…) bộ 0,29762
4 Hộp kết nối các bộ cảm ứng và bộ lưu giữ số liệu (hộp bảo vệ) chiếc 0,29762
5 Bộ lưu giữ số liệu (BXTĐ) bộ 0,29762
6 Pin mặt trời cho bộ lưu giữ số liệu chiếc 0,29762
7 Bộ nạp pin mặt trời bộ 0,29762
8 Bộ quạt gió cho các đầu đo bức xạ bộ 0,29762
9 Bộ phần mềm đi kèm theo hệ thống trạm BXTĐ 1 bộ 0,29762
10 Bộ chống sét trực tiếp bộ 0,29762
11 Thiết bị cắt lọc sét đường nguồn cấp điện bộ 0,29762
12 Thiết bị cắt lọc sét đường tín hiệu bộ 0,29762
13 Thiết bị cắt lọc sét cho đường truyền số liệu (từ bộ lưu giữ số liệu vào máy tính) bộ 0,29762
14 Bộ lưu điện (UPS) 1KVA online bộ 0,29762
15 Bộ ổn áp chiếc 0,29762
16 Cáp truyền số liệu từ bộ lưu giữ số liệu vào máy tính chiếc 0,29762
17 Bộ truyền số liệu qua đường Internet (gồm: cáp, modem) bộ 0,29762
18 Bộ truyền tín hiệu qua mạng di động GSM/GPRS (gồm: ăng ten, dây cáp và modem) bộ 0,29762

1.4.4.3. Định mức dụng cụ lao động

Theo quy định tại tiểu mục 1.4.1.3, mục 1.4.1, hạng mục 1.4, Phần A, Phần II Thông tư này.

1.4.4.4. Định mức tiêu hao vật liệu

Theo quy định tại tiểu mục 1.4.1.4, mục 1.4.1, hạng mục 1.4, Phần A, Phần II Thông tư này.

1.4.4.5. Định mức tiêu hao năng lượng

Theo quy định tại tiểu mục 1.4.1.5, mục 1.4.1, hạng mục 1.4, Phần A, Phần II Thông tư này.

1.4.5. Quan trắc bức xạ phản chiếu sóng ngắn

1.4.5.1. Định mức lao động

1.4.5.1.1. Nội dung công việc

Nội dung công việc thực hiện theo quy định tại Thông tư số 29/2023/TT-BTNMT ngày 29 tháng 12 năm 2023 của Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định kỹ thuật đối với hoạt động của các trạm khí tượng thủy văn tự động, như sau:

a) Công tác ngoại nghiệp

- Theo tình trạng hoạt động (nguồn cấp điện, pin);

- Vệ sinh thiết bị, kiểm tra thiết bị.

b) Công tác nội nghiệp

- Kiểm tra, đường truyền số liệu;

- Thu thập, lưu trữ, gửi file dữ liệu, lập bảng số liệu;

- Kiểm tra số lượng số liệu;

- Kiểm tra chất lượng số liệu.

1.4.5.1.2. Định biên

Bảng số 134

ĐVT: người

TT

Loại lao động 

Hạng mục

Lao động kỹ thuật Số lượng Nhóm
QTV4(9) QTV2(2)
I Công tác ngoại nghiệp 1   1
II Công tác nội nghiệp 1 1 2

1.4.5.1.3. Định mức

Bảng số 135

ĐVT: công/1000 lần đo

TT Hạng mục công việc ĐVT Định mức
QTV4(9) QTV2(2)
I Công tác ngoại nghiệp công 0,01595  
1 Hao phí lao động trực tiếp công 0,01438  
2 Hao phí thời gian nghỉ được hưởng nguyên lương đối với lao động trực tiếp công 0,00157  
II Công tác nội nghiệp công 0,00115 0,00046
1 Hao phí lao động trực tiếp công 0,00104 0,00041
2 Hao phí thời gian nghỉ được hưởng nguyên lương đối với lao động trực tiếp công 0,00011 0,00005

1.4.5.2. Định mức sử dụng máy móc, thiết bị

Bảng số 136

ĐVT: ca thiết bị/1000 lần đo

TT Danh mục ĐVT Định mức
I Ngoại nghiệp    
1 Bộ cảm biến bức xạ phản chiếu sóng ngắn bộ 2,08333
II Nội nghiệp    
1 Máy tính xách tay cái 0,00145
2 Máy in chiếc 0,00145
3 Cột, chân giá lắp và phụ kiện (cáp néo, móc néo,…) bộ 0,29762
4 Hộp kết nối các bộ cảm ứng và bộ lưu giữ số liệu (hộp bảo vệ) chiếc 0,29762
5 Bộ lưu giữ số liệu (BXTĐ) bộ 0,29762
6 Pin mặt trời cho bộ lưu giữ số liệu chiếc 0,29762
7 Bộ nạp pin mặt trời bộ 0,29762
8 Bộ quạt gió cho các đầu đo bức xạ bộ 0,29762
9 Bộ phần mềm đi kèm theo hệ thống trạm BXTĐ 1 bộ 0,29762
10 Bộ chống sét trực tiếp bộ 0,29762
11 Thiết bị cắt lọc sét đường nguồn cấp điện bộ 0,29762
12 Thiết bị cắt lọc sét đường tín hiệu bộ 0,29762
13 Thiết bị cắt lọc sét cho đường truyền số liệu (từ bộ lưu giữ số liệu vào máy tính) bộ 0,29762
14 Bộ lưu điện (UPS) 1KVA online bộ 0,29762
15 Bộ ổn áp chiếc 0,29762
16 Cáp truyền số liệu từ bộ lưu giữ số liệu vào máy tính chiếc 0,29762
17 Bộ truyền số liệu qua đường Internet (gồm: cáp, modem) bộ 0,29762
18 Bộ truyền tín hiệu qua mạng di động GSM/GPRS (gồm: ăng ten, dây cáp và modem) bộ 0,29762

1.4.5.3. Định mức dụng cụ lao động

Theo quy định tại tiểu mục 1.4.1.3, mục 1.4.1, hạng mục 1.4, Phần A, Phần II Thông tư này.

1.4.5.4. Định mức tiêu hao vật liệu

Theo quy định tại tiểu mục 1.4.1.4, mục 1.4.1, hạng mục 1.4, Phần A, Phần II Thông tư này.

1.4.5.5. Định mức tiêu hao năng lượng

Theo quy định tại tiểu mục 1.4.1.5, mục 1.4.1, hạng mục 1.4, Phần A, Phần II Thông tư này.

1.4.6. Quan trắc bức xạ phản chiếu sóng dài

1.4.6.1. Định mức lao động

1.4.6.1.1. Nội dung công việc

Nội dung công việc thực hiện theo quy định tại Thông tư số 29/2023/TT-BTNMT ngày 29 tháng 12 năm 2023 của Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định kỹ thuật đối với hoạt động của các trạm khí tượng thủy văn tự động, như sau:

a) Công tác ngoại nghiệp

- Theo tình trạng hoạt động (nguồn cấp điện, pin);

- Vệ sinh thiết bị, kiểm tra thiết bị.

b) Công tác nội nghiệp

- Kiểm tra, đường truyền số liệu;

- Thu thập, lưu trữ, gửi file dữ liệu, lập bảng số liệu;

- Kiểm tra số lượng số liệu;

- Kiểm tra chất lượng số liệu.

1.4.6.1.2. Định biên

Bảng số 137

ĐVT: người

TT

Loại lao động

Hạng mục

Lao động kỹ thuật Số lượng Nhóm
QTV4(9) QTV2(2)
I Công tác ngoại nghiệp 1   1
II Công tác nội nghiệp 1 1 2

1.4.6.1.3. Định mức

Bảng số 138

ĐVT: công/1000 lần đo

TT Hạng mục công việc ĐVT Định mức
QTV4(9) QTV2(2)
I Công tác ngoại nghiệp công 0,01595  
1 Hao phí lao động trực tiếp công 0,01438  
2 Hao phí thời gian nghỉ được hưởng nguyên lương đối với lao động trực tiếp công 0,00157  
II Công tác nội nghiệp công 0,00115 0,00046
1 Hao phí lao động trực tiếp công 0,00104 0,00041
2 Hao phí thời gian nghỉ được hưởng nguyên lương đối với lao động trực tiếp công 0,00011 0,00005

1.4.6.2. Định mức sử dụng máy móc, thiết bị

Bảng số 139

ĐVT: ca thiết bị/1000 lần đo

TT Danh mục ĐVT Định mức
I Ngoại nghiệp    
1 Bộ cảm ứng biến xạ phản chiếu sóng dài bộ 2,08333
II Nội nghiệp    
1 Máy tính xách tay cái 0,00145
2 Máy in chiếc 0,00145
3 Cột, chân giá lắp và phụ kiện (cáp néo, móc néo,…) bộ 0,29762
4 Hộp kết nối các bộ cảm ứng và bộ lưu giữ số liệu (hộp bảo vệ) chiếc 0,29762
5 Bộ lưu giữ số liệu (BXTĐ) bộ 0,29762
6 Pin mặt trời cho bộ lưu giữ số liệu chiếc 0,29762
7 Bộ nạp pin mặt trời bộ 0,29762
8 Bộ quạt gió cho các đầu đo bức xạ bộ 0,29762
9 Bộ phần mềm đi kèm theo hệ thống trạm BXTĐ 1 bộ 0,29762
10 Bộ chống sét trực tiếp bộ 0,29762
11 Thiết bị cắt lọc sét đường nguồn cấp điện bộ 0,29762
12 Thiết bị cắt lọc sét đường tín hiệu bộ 0,29762
13 Thiết bị cắt lọc sét cho đường truyền số liệu (từ bộ lưu giữ số liệu vào máy tính) bộ 0,29762
14 Bộ lưu điện (UPS) 1KVA online bộ 0,29762
15 Bộ ổn áp chiếc 0,29762
16 Cáp truyền số liệu từ bộ lưu giữ số liệu vào máy tính chiếc 0,29762
17 Bộ truyền số liệu qua đường Internet (gồm: cáp, modem) bộ 0,29762
18 Bộ truyền tín hiệu qua mạng di động GSM/GPRS (gồm: ăng ten, dây cáp và modem) bộ 0,29762

1.4.6.3. Định mức dụng cụ lao động

Theo quy định tại tiểu mục 1.4.1.3, mục 1.4.1, hạng mục 1.4, Phần A, Phần II Thông tư này.

1.4.6.4. Định mức tiêu hao vật liệu

Theo quy định tại tiểu mục 1.4.1.4, mục 1.4.1, hạng mục 1.4, Phần A, Phần II Thông tư này.

1.4.6.5. Định mức tiêu hao năng lượng

Theo quy định tại tiểu mục 1.4.1.5, mục 1.4.1, hạng mục 1.4, Phần A, Phần II Thông tư này.

1.4.7. Quan trắc bức xạ cực tím

1.4.7.1. Định mức lao động

1.4.7.1.1. Nội dung công việc

Nội dung công việc thực hiện theo quy định tại Thông tư số 29/2023/TT-BTNMT ngày 29 tháng 12 năm 2023 của Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định kỹ thuật đối với hoạt động của các trạm khí tượng thủy văn tự động, như sau:

a) Công tác ngoại nghiệp

- Theo tình trạng hoạt động (nguồn cấp điện, pin);

- Vệ sinh thiết bị, kiểm tra thiết bị.

b) Công tác nội nghiệp

- Kiểm tra, đường truyền số liệu;

- Thu thập, lưu trữ, gửi file dữ liệu, lập bảng số liệu;

- Kiểm tra số lượng số liệu;

- Kiểm tra chất lượng số liệu.

1.4.7.1.2. Định biên

Bảng số 140

ĐVT: người

TT

Loại lao động

Hạng mục

Lao động kỹ thuật Số lượng Nhóm
QTV4(9) QTV2(2)
I Công tác ngoại nghiệp 1   1
II Công tác nội nghiệp 1 1 2

1.4.7.1.3. Định mức

Bảng số 141

ĐVT: công/1000lần đo

TT Hạng mục công việc ĐVT Định mức
QTV4(9) QTV2(2)
I Công tác ngoại nghiệp công 0,01595  
1 Hao phí lao động trực tiếp công 0,01438  
2 Hao phí thời gian nghỉ được hưởng nguyên lương đối với lao động trực tiếp công 0,00157  
II Công tác nội nghiệp công 0,00115 0,00046
1 Hao phí lao động trực tiếp công 0,00104 0,00041
2 Hao phí thời gian nghỉ được hưởng nguyên lương đối với lao động trực tiếp công 0,00011 0,00005

1.4.7.2. Định mức sử dụng máy móc, thiết bị

Bảng số 142

ĐVT: ca thiết bị/1000lần đo

TT Danh mục ĐVT Định mức
I Ngoại nghiệp    
1 Bộ cảm biến bức xạ cực tím bộ 2,08333
II Nội nghiệp    
1 Máy tính xách tay cái 0,00145
2 Máy in chiếc 0,00145
3 Cột, chân giá lắp và phụ kiện (cáp néo, móc néo,…) bộ 0,29762
4 Hộp kết nối các bộ cảm ứng và bộ lưu giữ số liệu (hộp bảo vệ) chiếc 0,29762
5 Bộ lưu giữ số liệu (BXTĐ) bộ 0,29762
6 Pin mặt trời cho bộ lưu giữ số liệu chiếc 0,29762
7 Bộ nạp pin mặt trời bộ 0,29762
8 Bộ quạt gió cho các đầu đo bức xạ bộ 0,29762
9 Bộ phần mềm đi kèm theo hệ thống trạm BXTĐ 1 bộ 0,29762
10 Bộ chống sét trực tiếp bộ 0,29762
11 Thiết bị cắt lọc sét đường nguồn cấp điện bộ 0,29762
12 Thiết bị cắt lọc sét đường tín hiệu bộ 0,29762
13 Thiết bị cắt lọc sét cho đường truyền số liệu (từ bộ lưu giữ số liệu vào máy tính) bộ 0,29762
14 Bộ lưu điện (UPS) 1KVA online bộ 0,29762
15 Bộ ổn áp chiếc 0,29762
16 Cáp truyền số liệu từ bộ lưu giữ số liệu vào máy tính chiếc 0,29762
17 Bộ truyền số liệu qua đường Internet (gồm: cáp, modem) bộ 0,29762
18 Bộ truyền tín hiệu qua mạng di động GSM/GPRS (gồm: ăng ten, dây cáp và modem) bộ 0,29762

1.4.7.3. Định mức dụng cụ lao động

Theo quy định tại tiểu mục 1.4.1.3, mục 1.4.1, hạng mục 1.4, Phần A, Phần II Thông tư này.

1.4.7.4. Định mức tiêu hao vật liệu

Theo quy định tại tiểu mục 1.4.1.4, mục 1.4.1, hạng mục 1.4, Phần A, Phần II Thông tư này.

1.4.7.5. Định mức tiêu hao năng lượng

Theo quy định tại tiểu mục 1.4.1.5, mục 1.4.1, hạng mục 1.4, Phần A, Phần II Thông tư này.

1.5. Quan trắc khí tượng nông nghiệp

Bao gồm các yếu tố khí tượng bề mặt được có định mức như tại Chương I. Các yếu tố sinh học được định mức như sau:

1.5.1. Quan trắc nhiệt độ các lớp đất sâu

1.5.1.1. Định mức lao động

1.5.1.1.1. Nội dung công việc

Nội dung công việc thực hiện theo Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 12636 - 13:2021 Quan trắc khí tượng thủy văn - Phần 13: Quan trắc khí tượng nông nghiệp như sau:

a) Công tác ngoại nghiệp

- Chuẩn bị quan trắc;

- Quan trắc ;

- Vệ sinh thiết bị, kiểm tra thiết bị.

b) Công tác nội nghiệp

- Tính giá trị trung bình và chọn các giá trị cực trị;

- Kiểm tra số liệu;

- Nhập số liệu vào phần mềm, phát báo số liệu.

1.5.1.1.2  Định biên

Bảng số 143

ĐVT: người

TT

Loại lao động 

Hạng mục

Lao động kỹ thuật Số lượng Nhóm
QTV4(9) QTV3(5) QTV2(2)
I Công tác ngoại nghiệp   1   1
II Công tác nội nghiệp 1   1 2

1.5.1.1.3  Định mức

Bảng số 144

ĐVT: công/lần đo

TT Hạng mục công việc ĐVT Định mức
QTV4(9) QTV3(5) QTV2(2)
I Công tác ngoại nghiệp công   0,01579  
1 Hao phí lao động trực tiếp công   0,01424  
2 Hao phí thời gian nghỉ được hưởng nguyên lương đối với lao động trực tiếp công   0,00155  
II Công tác nội nghiệp công 0,00231   0,00462
1 Hao phí lao động trực tiếp công 0,00208   0,00417
2 Hao phí thời gian nghỉ được hưởng nguyên lương đối với lao động trực tiếp công 0,00023   0,00045

1.5.1.2  Định mức sử dụng máy móc, thiết bị

Bảng số 145

ĐVT: ca thiết bị/lần đo

TT Danh mục thiết bị ĐVT Định mức
I Ngoại nghiệp    
1 Máy đo nhiệt độ đất hiện số hoặc tích hợp số liệu bộ 0,02049
- Bộ cảm biến, Máy đo nhiệt độ nước chiếc 0,02049

1.5.1.3  Định mức tiêu hao vật liệu

Bảng số 146

ĐVT: vật liệu/lần đo

STT Danh mục vật liệu ĐVT Định mức
I Nội nghiệp    
1 Sổ lưu điện CLIM SKT21c quyển 0,00137
2 Sổ quan trắc vật hậu KTNN: SKN-1 quyển 0,00137
3 Sổ quan trắc cây lâu niên SKN-2 quyển 0,00137
4 Sổ quan trắc vật hậu đối với cây ăn quả SKN-2a quyển 0,00137
5 Sổ quan trắc nhiệt độ các lớp đất sâu SKN-3 quyển 0,00137
6 Sổ quan trắc độ ẩm các lớp đất sâu SKN-4 quyển 0,00137
7 Sổ quan trắc nhiệt độ đất quyển 0,00137
8 Sổ quan trắc nhiệt độ trong quần thể cây trồng quyển 0,00137
9 Sổ quan trắc bốc thoát hơi cho máy Lizimeter quyển 0,00137
10 Sổ quan trắc bức xạ quang hợp quyển 0,00137
11 Sổ quan trắc độ chua (PH), mặn quyển 0,00137
12 Sổ khảo sát vật hậu KTNN: SKSN-1 quyển 0,00137
13 Sổ khảo sát về độ ẩm đất SKSN-2 quyển 0,00137
14 Sổ khảo sát tiểu khí hậu đồng ruộng SKSN-3 quyển 0,00137
15 Báo cáo tháng về tình hình hoạt động trạm BCN-1 tờ 0,00137
16 Báo biểu báo cáo quan trắc vật hậu vụ BKN-1 tờ 0,00137
17 Báo biểu báo cáo quan trắc vật hậu tháng BKN-2 tờ 0,00137
18 Báo biểu báo cáo quan trắc cây ăn quả tháng BKN-2a tờ 0,00137
19 Báo biểu báo cáo kết quả khảo sát vật hậu tháng BKSN-1 tờ 0,00137
20 Báo biểu báo cáo khảo sát độ ẩm đất BKSN-2 tờ 0,00137
21 Báo biểu báo cáo khảo sát tiểu khí hậu đồng ruộng BKSN-3 tờ 0,00137
22 Bản đồ thổ nhưỡng địa phương và sử dụng đất nông nghiệp tờ 0,00137
23 Báo cáo tóm tắt thời tiết nguy hiểm kể cả sương muối BKT8  tờ  0,00137
24 Hộp nhôm các loại chuyên dùng cho lấy mẫu đất hộp 0,00026
25 Thuốc chống mối kg 0,00034
26 Thuốc chống muỗi bình 0,00034
27 Thuốc trừ sâu bình 0,00043
28 Mực máy tự ghi (Hộp 50ml) hộp 0,00034
29 Nước tưới cây thí nghiệm 10m3/tháng m3 0,01027
30 Nước tiêu thụ 16m3/tháng sinh hoạt m3 0,01644
31 Nước tiêu thụ tưới cây quan trắc 20m3/tháng m3 0,02055
32 Nước cho máy đo bốc hơi 1m3/tháng m3 0,00103

1.5.2. Quan trắc độ ẩm đất tại các độ sâu 5, 10, 20, 30, 40, 50, 60, 70, 80, 90 và 100 cm

1.5.2.1. Định mức lao động

1.5.2.1.1. Nội dung công việc

Nội dung công việc thực hiện theo Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 12636 - 13:2021 Quan trắc khí tượng thủy văn - Phần 13: Quan trắc khí tượng nông nghiệp như sau:

a) Công tác ngoại nghiệp

- Chuẩn bị quan trắc;

- Quan trắc;

- Vệ sinh thiết bị, kiểm tra thiết bị.

b) Công tác nội nghiệp

- Tính giá trị trung bình và chọn các giá trị cực trị;

- Kiểm tra số liệu;

- Nhập số liệu vào phần mềm, phát báo số liệu.

1.5.2.1.2. Định biên

Bảng số 147

ĐVT: người

TT

Loại lao động

Hạng mục

Lao động kỹ thuật Số lượng Nhóm
QTV4(9) QTV3(5) QTV2(2)
I Công tác ngoại nghiệp   1   1
II Công tác nội nghiệp 1   1 2

1.5.2.1.3. Định mức

Bảng số 148

ĐVT: công/lần đo

TT Hạng mục công việc ĐVT Định mức
QTV4(9) QTV3(5) QTV2(2)
I Công tác ngoại nghiệp công   0,01579  
1 Hao phí lao động trực tiếp công   0,01424  
2 Hao phí thời gian nghỉ được hưởng nguyên lương đối với lao động trực tiếp công   0,00155  
II Công tác nội nghiệp công 0,00231   0,00462
1 Hao phí lao động trực tiếp công 0,00208   0,00417
2 Hao phí thời gian nghỉ được hưởng nguyên lương đối với lao động trực tiếp công 0,00023   0,00045

1.5.2.2. Định mức sử dụng máy móc, thiết bị

Bảng số 149

ĐVT: ca thiết bị/lần đo

TT Danh mục thiết bị ĐVT Định mức
I Ngoại nghiệp    
1 Máy đo độ ẩm đất hiện số hoặc tích hợp số liệu có 7 bộ cảm biến đặt ở độ sâu 10, 20, 30, 40, 50, 70, 100 cm bộ 0,02049
- Các bộ cảm biến chiếc 0,02049
2 Máy đo tổ hợp độ ẩm, nhiệt độ đất hiện số hoặc tích hợp số liệu (cho quan trắc cơ động) bộ 0,02049
- Các bộ cảm biến chiếc 0,02049
3 Khoan đất và mũi khoan bộ 0,02049

1.5.2.3. Định mức tiêu hao vật liệu

Theo quy định tại tiểu mục 1.5.1.3, mục 1.5.1, hạng mục 1.5, Phần A, Phần II Thông tư này.

II. Định mức đánh giá chất lượng tài liệu quan trắc khí tượng

2.1. Đánh giá chất lượng tài liệu quan trắc khí tượng bề mặt thủ công

2.1.1. Đánh giá chất lượng tài liệu khí tượng bề mặt cơ bản

2.1.1.1. Định mức lao động

2.1.1.1.1. Nội dung công việc

Nội dung công việc thực hiện theo quy định tại Thông tư số 37/2016/TT-BTNMT ngày 15 tháng 12 năm 2016 của Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định kỹ thuật đánh giá chất lượng tài liệu khí tượng bề mặt, như sau:

- Tính đầy đủ của tài liệu;

- Tình trạng vật lý, hình thức tài liệu;

- Công trình, thiết bị quan trắc (lắp đặt, hạn kiểm định các thiết bị đo gió, mưa, nắng, ẩm, nhiệt…);

- Phương pháp quan trắc, hiệu chính thiết bị và dụng cụ đo:

+ Sổ quan trắc khí tượng cơ bản SKT-1;

+ Sổ quan trắc khí tượng SKT-2;

+ Sổ quan trắc bốc hơi SKT-13;

+ Các loại giản đồ máy tự ghi (quy toán, lắp đặt, thay, đánh mốc);

+ File số liệu (số liệu trong file với các sổ và giản đồ);

+ Kỹ thuật quan trắc, chế độ quan trắc, thời gian quan trắc;

+ Hiệu chính các máy, thiết bị đo.

- Tính toán kiểm tra số liệu và chọn trị số đặc trưng, thảo mã điện;

- Tính hợp lý số liệu theo không gian, thời gian và yếu tố quan trắc;

+ Hợp lý giữa số liệu quan trắc trực tiếp với số liệu trên giản đồ (việc lắp đặt, hoạt động các máy thiết bị đo), biến trình biến đổi giữa các yếu tố;

+ Tính hợp lý theo không gian, theo vùng miền, phạm vi toàn quốc (tương quan số liệu quan trắc giữa các trạm, trong vùng miền khí hậu, điều kiện tự nhiên tương tự nhau);

+ Tính hợp lý theo thời gian.

2.1.1.1.2. Định biên

Bảng số 150

ĐVT: người

TT

Loại lao động

Hạng mục

Lao động kỹ thuật Số lượng Nhóm
KSV3(1) KSV3(6) KSV3(8) KSV2(2) KSV2(4)  
1 Công việc nội nghiệp 1 1 1 1 1 5

2.1.1.1.3. Định mức

Bảng số 151

ĐVT: công/tài liệu tháng/trạm

TT Hạng mục công việc ĐVT Định mức lao động
KSV3(1) KSV3(6) KSV3(8) KSV2(2) KSV2(4)
I Hao phí lao động trực tiếp công 0,14584 0,31250 0,36251 0,46459 0,65834
II Hao phí thời gian nghỉ được hưởng nguyên lương đối với lao động trực tiếp công 0,01589 0,03405 0,03950 0,05063 0,07174

2.1.1.2. Định mức sử dụng máy móc, thiết bị

Bảng số 152

ĐVT: ca thiết bị/tài liệu tháng/trạm

TT Danh mục thiết bị ĐVT Định mức
1 Điều hòa nhiệt độ (12000BTU) bộ 2,01823
2 Máy chiếu cái 0,24250
3 Máy in cái 0,29335
4 Máy scan khổ A4 cái 0,11245
5 Máy vi tính cái 3,30896
6 Máy tính xách tay cái 0,29530

2.1.1.3. Định mức dụng cụ lao động

Bảng số 153

ĐVT: ca dụng cụ/tài liệu tháng/trạm

TT Danh mục dụng cụ ĐVT THSD (tháng) Mức tiêu hao
A Dụng cụ phòng làm việc      
1 Bàn phím máy tính cái 36 3,30896
2 Bộ bàn ghế hội họp cái 96 0,38331
3 Bộ bàn ghế làm việc cái 96 7,74828
4 Bộ lưu điện cái 60 2,28811
5 Chuột máy tính cái 12 3,30896
6 Công tắc, ổ cắm điện cái 60 0,33637
7 Đèn neon 0,04 kW bộ 36 46,80942
8 Giá để tài liệu cái 60 0,55443
9 Máy ảnh cái 60 0,10854
10 Quạt cây 0,045 kW cái 60 1,88329
11 Quạt thông gió 0,04 kW cái 60 0,62776
12 Tủ để tài liệu cái 96 4,43541
B Dụng cụ phụ trợ      
1 Bấm lỗ tài liệu cái 36 0,17601
2 Bảng trắng cái 36 0,27477
3 Dao con cái 12 1,02085
4 Dập ghim nhỏ cái 36 1,66328
5 Dập ghim to cái 36 1,66328
6 Đồng hồ treo tường cái 60 0,68643
7 Dùi sắt cái 24 0,34028
8 Gọt bút chì cái 12 1,04432
9 Kéo cắt giấy cái 24 1,02085
10 Máy tính cầm tay cái 60 2,81369
11 Ổ cắm rời (dây dài 5m) cái 12 2,07103
12 Ổ cứng di động cái 36 0,00978
13 Thước nhựa 60cm cái 36 1,00618
14 USB 8GB cái 12 0,53096

2.1.1.4. Định mức tiêu hao vật liệu

Bảng số 154

ĐVT: vật liệu/tài liệu tháng/trạm

TT Danh mục vật liệu ĐVT Mức tiêu hao
1 Băng dính to cuộn 0,01279
2 Bút bi cái 0,06017
3 Bút chì đen cái 0,01580
4 Bút chì kim cái 0,01053
5 Bút đánh dấu cái 0,01354
6 Bút dạ cái 0,00903
7 Bút xóa cái 0,01354
8 Cặp đựng tài liệu các loại cái 0,02633
9 Cặp kẹp giấy A4 cái 0,01053
10 Dây buộc tài liệu cuộn 0,01128
11 Đĩa CD cái 0,01429
12 Ghim (nhỏ, to, kẹp) hộp 0,01580
13 Giấy A4 gram 0,07447
14 Giấy ghi nhớ tờ 0,38286
15 Hồ dán lọ 0,00752
16 Hộp mực máy in hộp 0,01730
17 Khay để tài liệu cái 0,00903
18 Pin các loại đôi 0,01805
19 Sổ ghi biên bản họp, trực bão quyển 0,00903
20 Sổ ghi các lỗi sai quyển 0,00903
21 Tẩy cái 0,01128

2.1.1.5. Định mức tiêu hao năng lượng

Bảng số 155

ĐVT: kWh/tài liệu tháng/trạm

TT Danh mục năng lượng ĐVT Mức tiêu hao
1 Điện đèn neon 0,04 kW kWh 14,97901
2 Điện điều hòa (12000BTU) 2,2 kW kWh 35,52085
3 Điện máy chiếu 0,5 kW kWh 0,97000
4 Điện máy in 0,45 kW kWh 1,05606
5 Điện máy scan 0,02 kW kWh 0,01799
6 Điện máy tính 0,4 kW kWh 10,58867
7 Điện máy tính xách tay 0,04 kW kWh 0,09450
8 Điện quạt cây 0,045 kW kWh 0,67798
9 Điện quạt thông gió 0,04 kW kWh 0,20088
10 Điện hao phí đường dây (5%) kWh 3,20530

2.1.2. Đánh giá chất lượng tài liệu khí tượng bề mặt phổ thông thủ công

2.1.2.1. Định mức lao động

2.1.2.1.1. Nội dung công việc

Nội dung công việc thực hiện theo quy định tại Thông tư số 37/2016/TT-BTNMT ngày 15 tháng 12 năm 2016 của Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định kỹ thuật đánh giá chất lượng tài liệu khí tượng bề mặt, như sau:

- Tính đầy đủ của tài liệu;

- Tình trạng vật lý, hình thức của tài liệu;

- Lắp đặt thiết bị (hạn kiểm định các thiết bị đo gió, mưa, nắng, ẩm, nhiệt…);

- Phương pháp quan trắc và hiệu chính máy thiết bị:

+ Sổ quan trắc khí tượng cơ bản SKT-1;

+ Các loại giản đồ máy tự ghi (quy toán, lắp đặt, thay, đánh mốc);

+ File số liệu (số liệu trong file với các sổ và giản đồ);

+ Kỹ thuật quan trắc, chế độ quan trắc, thời gian quan trắc;

+ Hiệu chính các máy, thiết bị đo.

- Kiểm tra số liệu các giá trị đặc trưng;

- Tương quan hợp lý của số liệu theo không gian, thời gian yếu tố quan trắc:

+ Hợp lý giữa số liệu quan trắc trực tiếp với số liệu trên giản đồ (việc lắp đặt, hoạt động các máy thiết bị đo), biến trình biến đổi giữa các yếu tố;

+ Tính hợp lý theo không gian, theo vùng miền, phạm vi toàn quốc (tương quan số liệu quan trắc giữa các trạm, trong vùng miền khí hậu, điều kiện tự nhiên tương tự nhau);

+ Tính hợp lý theo thời gian.

2.1.2.1.2. Định biên

Bảng số 156

ĐVT: người

TT

Loại lao động

Hạng mục

Lao động kỹ thuật Số lượng Nhóm
KSV3(1) KSV3(6) KSV3(8) KSV2(2) KSV2(4)
1 Công việc nội nghiệp 1 1 1 1 1 5

2.1.2.1.3. Định mức

Bảng số 157

ĐVT: công/tài liệu tháng/trạm

TT Hạng mục công việc ĐVT Định mức lao động
KSV3(1) KSV3(6) KSV3(8) KSV2(2) KSV2(4)
I Hao phí lao động trực tiếp công 0,05625 0,22916 0,27917 0,38333 0,46458
II Hao phí thời gian nghỉ được hưởng nguyên lương đối với lao động trực tiếp công 0,00613 0,02497 0,03042 0,04177 0,05063

2.1.2.2. Định mức sử dụng máy móc, thiết bị

Bảng số 158

ĐVT: ca thiết bị/tài liệu tháng/trạm

TT Danh mục thiết bị ĐVT Định mức
1 Điều hòa nhiệt độ (12000BTU) bộ 1,07061
2 Máy chiếu cái 0,12864
3 Máy in cái 0,15561
4 Máy scan khổ A4 cái 0,05965
5 Máy vi tính cái 1,75530
6 Máy tính xách tay cái 0,15665

2.1.2.3. Định mức dụng cụ lao động

Bảng số 159

ĐVT: ca dụng cụ/tài liệu tháng/trạm

TT Danh mục dụng cụ ĐVT THSD (tháng) Mức tiêu hao
A Dụng cụ phòng làm việc      
1 Bàn phím máy tính cái 36 1,75530
2 Bộ bàn ghế hội họp cái 96 0,20333
3 Bộ bàn ghế làm việc cái 96 4,11023
4 Bộ lưu điện cái 60 1,21377
5 Chuột máy tính cái 12 1,75530
6 Công tắc, ổ cắm điện cái 60 0,17844
7 Đèn neon 0,04 kW bộ 36 24,83101
8 Giá để tài liệu cái 60 0,29411
9 Máy ảnh cái 60 0,05758
10 Quạt cây 0,045 kW cái 60 0,99903
11 Quạt thông gió 0,04 kW cái 60 0,33301
12 Tủ để tài liệu cái 96 2,35285
B Dụng cụ phụ trợ      
1 Bấm lỗ tài liệu cái 36 0,09337
2 Bảng trắng cái 36 0,14576
3 Dao con cái 12 0,54153
4 Dập ghim nhỏ cái 36 0,88232
5 Dập ghim to cái 36 0,88232
6 Đồng hồ treo tường cái 60 0,36413
7 Dùi sắt cái 24 0,18051
8 Gọt bút chì cái 12 0,55398
9 Kéo cắt giấy cái 24 0,54153
10 Máy tính cầm tay cái 60 1,49258
11 Ổ cắm rời (dây dài 5m) cái 12 1,09862
12 Ổ cứng di động cái 36 0,00519
13 Thước nhựa 60cm cái 36 0,53375
14 USB 8GB cái 12 0,28166

2.1.2.4. Định mức tiêu hao vật liệu

Bảng số 160

ĐVT: vật liệu/tài liệu tháng/trạm

TT Danh mục vật liệu ĐVT Mức tiêu hao
1 Băng dính to cuộn 0,00366
2 Bút bi cái 0,01723
3 Bút chì đen cái 0,00452
4 Bút chì kim cái 0,00301
5 Bút đánh dấu cái 0,00388
6 Bút dạ cái 0,00258
7 Bút xóa cái 0,00388
8 Cặp đựng tài liệu các loại cái 0,00754
9 Cặp kẹp giấy A4 cái 0,00301
10 Dây buộc tài liệu cuộn 0,00323
11 Đĩa CD cái 0,00409
12 Ghim (nhỏ, to, kẹp) hộp 0,00452
13 Giấy A4 gram 0,02132
14 Giấy ghi nhớ tờ 0,10960
15 Hồ dán lọ 0,00215
16 Hộp mực máy in hộp 0,00495
17 Khay để tài liệu cái 0,00258
18 Pin các loại đôi 0,00517
19 Sổ ghi biên bản họp, trực bão quyển 0,00258
20 Sổ ghi các lỗi sai quyển 0,00258
21 Tẩy cái 0,00323

2.1.2.5. Định mức tiêu hao năng lượng

Bảng số 161

ĐVT: kWh/tài liệu tháng/trạm

TT Danh mục năng lượng ĐVT Mức tiêu hao
1 Điện đèn neon 0,04 kW kWh 7,94592
2 Điện điều hòa (12000BTU) 2,2 kW kWh 18,84274
3 Điện máy chiếu 0,5 kW kWh 0,51456
4 Điện máy in 0,45 kW kWh 0,56020
5 Điện máy scan 0,02 kW kWh 0,00954
6 Điện máy tính 0,4 kW kWh 5,61696
7 Điện máy tính xách tay 0,04 kW kWh 0,05013
8 Điện quạt cây 0,045 kW kWh 0,35965
9 Điện quạt thông gió 0,04 kW kWh 0,10656
10 Điện hao phí đường dây (5%) kWh 1,70031

2.2. Đánh giá chất lượng tài liệu khí tượng bề mặt phổ thông tự động

2.2.1. Định mức lao động

2.2.1.1. Nội dung công việc

Nội dung công việc thực hiện theo quy định tại Thông tư số 37/2016/TT-BTNMT ngày 15 tháng 12 năm 2016 của Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định kỹ thuật đánh giá chất lượng tài liệu khí tượng bề mặt, như sau:

- Tính đầy đủ của tài liệu;

- Tình trạng vật lý, định dạng file số liệu;

- Công trình thiết bị quan trắc (tình trạng hoạt động);

- Hiệu chính thiết bị và dụng cụ đo;

- Tính toán số liệu và chọn các giá trị đặc trưng;

- Tính tương quan của số liệu theo không gian thời gian và yếu tố đo

2.2.1.2. Định biên

Bảng số 162

ĐVT: người

TT

Loại lao động

Hạng mục

Lao động kỹ thuật Số lượng Nhóm
KSV3(8) KSV3(8) KSV2(2) KSV2(4)
I Công việc nội nghiệp 1 1 1 1 4

2.2.1.3. Định mức

Bảng số 163

ĐVT: công/tài liệu tháng/trạm

TT Danh mục công việc ĐVT Định mức lao động
KSV3(1) KSV3(8) KSV2(2) KSV2(4)
I Hao phí lao động trực tiếp công 0,03125 0,10416 0,06250 0,09375
II Hao phí thời gian nghỉ được hưởng nguyên lương đối với lao động trực tiếp công 0,00341 0,01135 0,00681 0,01022

2.2.2. Định mức sử dụng máy móc, thiết bị

Bảng số 164

ĐVT: ca thiết bị/tài liệu tháng/trạm

TT Danh mục thiết bị ĐVT Định mức
1 Điều hòa nhiệt độ (12000BTU) bộ 0,04182
2 Máy chiếu cái 0,01364
3 Máy in cái 0,06749
4 Máy scan khổ A4 cái 0,01364
5 Máy vi tính cái 0,18120
6 Máy tính xách tay cái 0,01364

2.2.3. Định mức dụng cụ lao động

Bảng số 165

ĐVT: ca dụng cụ/tài liệu tháng/trạm

TT Danh mục dụng cụ ĐVT THSD (tháng) Mức tiêu hao
A Dụng cụ phòng làm việc      
1 Bàn phím máy tính cái 36 0,15846
2 Bộ bàn ghế hội họp cái 96 0,01247
3 Bộ bàn ghế làm việc cái 96 0,18281
4 Bộ lưu điện cái 60 0,16726
5 Chuột máy tính cái 12 0,15846
6 Công tắc, ổ cắm điện cái 60 0,02612
7 Đèn neon 0,04 kW bộ 36 1,06959
8 Giá để tài liệu cái 60 0,01247
9 Máy ảnh cái 60 0,01174
10 Quạt cây 0,045 kW cái 60 0,03961
11 Quạt thông gió 0,04 kW cái 60 0,01379
12 Tủ để tài liệu cái 96 0,14965
B Dụng cụ phụ trợ      
1 Bấm lỗ tài liệu cái 36 0,00910
2 Bảng trắng cái 36 0,01042
3 Dao con cái 12 0,02729
4 Dập ghim nhỏ cái 36 0,03741
5 Dập ghim to cái 36 0,03741
6 Đồng hồ treo tường cái 60 0,02612
7 Dùi sắt cái 24 0,00734
8 Gọt bút chì cái 12 0,02729
9 Kéo cắt giấy cái 24 0,02201
10 Máy tính cầm tay cái 60 0,06749
11 Ổ cắm rời (dây dài 5m) cái 12 0,08363
12 Ổ cứng di động cái 36 0,00880
13 Thước nhựa 60cm cái 36 0,02641
14 USB 8GB cái 12 0,04049

2.2.4. Định mức tiêu hao vật liệu

Bảng số 166

ĐVT: vật liệu/tài liệu tháng/trạm

TT Danh mục vật liệu ĐVT Mức tiêu hao
1 Băng dính to cuộn 0,00156
2 Bút bi cái 0,00734
3 Bút chì đen cái 0,00193
4 Bút chì kim cái 0,00128
5 Bút đánh dấu cái 0,00165
6 Bút dạ cái 0,00110
7 Bút xóa cái 0,00165
8 Cặp đựng tài liệu các loại cái 0,00321
9 Cặp kẹp giấy A4 cái 0,00128
10 Đĩa CD cái 0,00174
11 Ghim (nhỏ, to, kẹp) hộp 0,00193
12 Giấy A4 gram 0,00908
13 Giấy ghi nhớ tờ 0,04668
14 Hồ dán lọ 0,00092
15 Hộp mực máy in hộp 0,00211
16 Khay để tài liệu cái 0,00110
17 Pin các loại đôi 0,00220
18 Sổ ghi biên bản họp, trực bão quyển 0,00110
19 Sổ ghi các lỗi sai quyển 0,00110
20 Tẩy cái 0,00138

2.2.5. Định mức tiêu hao năng lượng

Bảng số 167

ĐVT: kWh/tài liệu tháng/trạm

TT Danh mục năng lượng ĐVT Mức tiêu hao
1 Điện đèn neon 0,04 kW kWh 0,34227
2 Điện điều hòa (12000BTU) 2,2 kW kWh 0,73603
3 Điện máy chiếu 0,5 kW kWh 0,05456
4 Điện máy in 0,45 kW kWh 0,24296
5 Điện máy scan 0,02 kW kWh 0,00218
6 Điện máy tính 0,4 kW kWh 0,57984
7 Điện máy tính xách tay 0,04 kW kWh 0,00436
8 Điện quạt cây 0,045 kW kWh 0,01426
9 Điện quạt thông gió 0,04 kW kWh 0,00441
10 Điện hao phí đường dây (5%) kWh 0,09904

2.3. Đánh giá chất lượng tài liệu đo mưa tự động

2.3.1. Định mức lao động

2.3.1.1. Nội dung công việc

Nội dung công việc thực hiện theo quy định tại Thông tư số 37/2016/TT-BTNMT ngày 15 tháng 12 năm 2016 của Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định kỹ thuật đánh giá chất lượng tài liệu khí tượng bề mặt, như sau:

- Tính đầy đủ của tài liệu;

- Tình trạng vật lý, định dạng file số liệu;

- Tình trạng hoạt động của trạm;

- Hiệu chính thiết bị và dụng cụ đo;

- Tính toán số liệu và chọn các giá trị đặc trưng;

- Tính tương quan của số liệu mưa theo không gian, thời gian.

2.3.1.2. Định biên

Bảng số 168

ĐVT: người

TT

Loại lao động 

Hạng mục

Lao động kỹ thuật Số lượng Nhóm
KSV3(6) KSV2(2)
1 Công việc nội nghiệp 1 1 2

2.3.1.3. Định mức

Bảng số 169

ĐVT: công/tài liệu tháng/trạm

TT Hạng mục công việc ĐVT Định mức lao động
KSV3(6) KSV2(2)
I Hao phí lao động trực tiếp công 0,01459 0,08708
II Hao phí thời gian nghỉ được hưởng nguyên lương đối với lao động trực tiếp công 0,00159 0,00949

2.3.2. Định mức sử dụng máy móc, thiết bị

Bảng số 170

ĐVT: ca thiết bị/tài liệu tháng/trạm

TT Danh mục thiết bị ĐVT Định mức
1 Điều hòa nhiệt độ (12000BTU) bộ 0,00414
2 Máy chiếu cái 0,00128
3 Máy in cái 0,00276
4 Máy scan khổ A4 cái 0,00128
5 Máy vi tính cái 0,01657
6 Máy tính xách tay cái 0,00128

2.3.3. Định mức dụng cụ lao động

Bảng số 171

ĐVT: ca dụng cụ/tài liệu tháng/trạm

TT Danh mục dụng cụ ĐVT THSD (tháng) Mức tiêu hao
A Dụng cụ phòng làm việc      
1 Bàn phím máy tính cái 36 0,01657
2 Bộ bàn ghế hội họp cái 96 0,00128
3 Bộ bàn ghế làm việc cái 96 0,02005
4 Bộ lưu điện cái 60 0,01657
5 Chuột máy tính cái 12 0,01657
6 Công tắc, ổ cắm điện cái 60 0,00276
7 Đèn neon 0,04 kW bộ 36 0,11185
8 Giá để tài liệu cái 60 0,00138
9 Máy ảnh cái 60 0,00128
10 Quạt cây 0,045 kW cái 60 0,00414
11 Quạt thông gió 0,04 kW cái 60 0,00138
12 Tủ để tài liệu cái 96 0,01657
B Dụng cụ phụ trợ      
1 Bấm lỗ tài liệu cái 36 0,00133
2 Bảng trắng cái 36 0,00138
3 Dao con cái 12 0,00399
4 Dập ghim nhỏ cái 36 0,00414
5 Dập ghim to cái 36 0,00414
6 Đồng hồ treo tường cái 60 0,00276
7 Dùi sắt cái 24 0,00128
8 Gọt bút chì cái 12 0,00399
9 Kéo cắt giấy cái 24 0,00399
10 Máy tính cầm tay cái 60 0,00690
11 Ổ cắm rời (dây dài 5m) cái 12 0,00829
12 Ổ cứng di động cái 36 0,00061
13 Thước nhựa 60cm cái 36 0,00414
14 USB 8GB cái 12 0,00414

2.3.4. Định mức tiêu hao vật liệu

Bảng số 172

ĐVT: vật liệu/tài liệu tháng/trạm

TT Danh mục vật liệu ĐVT Mức tiêu hao
1 Băng dính to cuộn 0,00014
2 Bút bi cái 0,00065
3 Bút chì đen cái 0,00017
4 Bút chì kim cái 0,00011
5 Bút đánh dấu cái 0,00015
6 Bút dạ cái 0,00010
7 Bút xóa cái 0,00015
8 Cặp đựng tài liệu các loại cái 0,00029
9 Cặp kẹp giấy A4 cái 0,00011
10 Đĩa CD cái 0,00016
11 Ghim (nhỏ, to, kẹp) hộp 0,00017
12 Giấy A4 gram 0,00081
13 Giấy ghi nhớ tờ 0,00417
14 Hồ dán lọ 0,00008
15 Hộp mực máy in hộp 0,00019
16 Khay để tài liệu cái 0,00010
17 Pin các loại đôi 0,00020
18 Sổ ghi biên bản họp, trực bão quyển 0,00010
19 Sổ ghi các lỗi sai quyển 0,00010
20 Tẩy cái 0,00012

2.3.5. Định mức tiêu hao năng lượng

Bảng số 173

ĐVT: kWh/tài liệu tháng/trạm

TT Danh mục năng lượng ĐVT Mức tiêu hao
1 Điện đèn neon 0,04 kW kWh 0,03579
2 Điện điều hòa (12000BTU) 2,2 kW kWh 0,07286
3 Điện máy chiếu 0,5 kW kWh 0,00512
4 Điện máy in 0,45 kW kWh 0,00994
5 Điện máy scan 0,02 kW kWh 0,00020
6 Điện máy tính 0,4 kW kWh 0,05302
7 Điện máy tính xách tay 0,04 kW kWh 0,00041
8 Điện quạt cây 0,045 kW kWh 0,00149
9 Điện quạt thông gió 0,04 kW kWh 0,00044
10 Điện hao phí đường dây (5%) kWh 0,00896

2.4. Đánh giá chất lượng tài liệu bức xạ

2.4.1. Định mức lao động

2.4.1.1. Nội dung công việc

Nội dung công việc thực hiện theo quy định tại Thông tư số 37/2016/TT-BTNMT ngày 15 tháng 12 năm 2016 của Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định kỹ thuật đánh giá chất lượng tài liệu khí tượng bề mặt, như sau:

- Tính đầy đủ của tài liệu;

- Tình trạng hoạt động, chất lượng công trình, thiết bị;

- Tính toán số liệu và chọn trị số đặc trưng;

- Tính hợp lý số liệu theo không gian, thời gian và yếu tố quan trắc.

2.4.1.2. Định biên

Bảng số 174

ĐVT: người

TT

Loại lao động

Hạng mục

Lao động kỹ thuật Số lượng Nhóm
KSV3(1) KSV3(6) KSV3(8) KSV2(2)
1 Công việc nội nghiệp 1 1 1 1 4

2.4.1.3. Định mức

Bảng số 175

ĐVT: công/tài liệu tháng/trạm

TT Hạng mục công việc ĐVT Định mức lao động
KSV3(1) KSV3(6) KSV3(8) KSV2(2)
I Hao phí lao động trực tiếp công 0,01250 0,09594 0,09375 0,18959
II Hao phí thời gian nghỉ được hưởng nguyên lương đối với lao động trực tiếp công 0,00136 0,01046 0,01022 0,02066

2.4.2. Định mức sử dụng máy móc, thiết bị

Bảng số 176

ĐVT: ca thiết bị/tài liệu tháng/trạm

TT Danh mục thiết bị ĐVT Định mức
1 Điều hòa nhiệt độ (12000BTU) bộ 0,08159
2 Máy chiếu cái 0,02720
3 Máy in cái 0,05558
4 Máy scan khổ A4 cái 0,02621
5 Máy vi tính cái 0,33347
6 Máy tính xách tay cái 0,02759

2.4.3. Định mức dụng cụ lao động

Bảng số 177

ĐVT: ca dụng cụ/tài liệu tháng/trạm

TT Danh mục dụng cụ ĐVT THSD (tháng) Mức tiêu hao
A Dụng cụ phòng làm việc      
1 Bàn phím máy tính cái 36 0,33347
2 Bộ bàn ghế hội họp cái 96 0,02720
3 Bộ bàn ghế làm việc cái 96 0,38905
4 Bộ lưu điện cái 60 0,33347
5 Chuột máy tính cái 12 0,32874
6 Công tắc, ổ cắm điện cái 60 0,05558
7 Đèn neon 0,04 kW bộ 36 2,25092
8 Giá để tài liệu cái 60 0,02720
9 Máy ảnh cái 60 0,02404
10 Quạt cây 0,045 kW cái 60 0,08337
11 Quạt thông gió 0,04 kW cái 60 0,02779
12 Tủ để tài liệu cái 96 0,32637
B Dụng cụ phụ trợ      
1 Bấm lỗ tài liệu cái 36 0,02700
2 Bảng trắng cái 36 0,02720
3 Dao con cái 12 0,08100
4 Dập ghim nhỏ cái 36 0,08278
5 Dập ghim to cái 36 0,08278
6 Đồng hồ treo tường cái 60 0,05558
7 Dùi sắt cái 24 0,02700
8 Gọt bút chì cái 12 0,08100
9 Kéo cắt giấy cái 24 0,08100
10 Máy tính cầm tay cái 60 0,13796
11 Ổ cắm rời (dây dài 5m) cái 12 0,16319
12 Ổ cứng di động cái 36 0,01202
13 Thước nhựa 60cm cái 36 0,08100
14 USB 8GB cái 12 0,08337

2.4.4. Định mức tiêu hao vật liệu

Bảng số 178

ĐVT: vật liệu/tài liệu tháng/ trạm

TT Danh mục vật liệu ĐVT Mức tiêu hao
1 Băng dính to cuộn 0,00957
2 Bút bi cái 0,04505
3 Bút chì đen cái 0,01183
4 Bút chì kim cái 0,00788
5 Bút đánh dấu cái 0,01014
6 Bút dạ cái 0,00676
7 Bút xóa cái 0,01014
8 Cặp đựng tài liệu các loại cái 0,01971
9 Cặp kẹp giấy A4 cái 0,00788
10 Đĩa CD cái 0,01070
11 Ghim (nhỏ, to, kẹp) hộp 0,01183
12 Giấy A4 gram 0,05575
13 Giấy ghi nhớ tờ 0,28662
14 Hồ dán lọ 0,00563
15 Hộp mực máy in hộp 0,01295
16 Khay để tài liệu cái 0,00676
17 Pin các loại đôi 0,01351
18 Sổ ghi biên bản họp, trực bão quyển 0,00676
19 Sổ ghi các lỗi sai quyển 0,00676
20 Tẩy cái 0,00845

2.4.5. Định mức tiêu hao năng lượng

Bảng số 179

ĐVT: kWh/tài liệu tháng/ trạm

TT Danh mục năng lượng ĐVT Mức tiêu hao
1 Điện đèn neon 0,04 kW kWh 0,72029
2 Điện điều hòa (12000BTU) 2,2 kW kWh 1,43598
3 Điện máy chiếu 0,5 kW kWh 0,10880
4 Điện máy in 0,45 kW kWh 0,20009
5 Điện máy scan 0,02 kW kWh 0,00419
6 Điện máy tính 0,4 kW kWh 1,06710
7 Điện máy tính xách tay 0,04 kW kWh 0,00883
8 Điện quạt cây 0,045 kW kWh 0,03001
9 Điện quạt thông gió 0,04 kW kWh 0,00889
10 Điện hao phí đường dây (5%) kWh 0,17921

B. Định mức thuỷ văn

I. Định mức quan trắc thuỷ văn

1.1. Quan trắc mực nước

1.1.1. Quan trắc mực nước thủ công

1.1.1.1. Định mức lao động

a) Nội dung công việc:

Nội dung công việc được thực hiện theo quy định tại Thông tư số 22/TT-BTNMT ngày 20 tháng 12 năm 2022 của Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về quan trắc thủy văn, cụ thể như sau:

- Công việc ngoại nghiệp:

+ Chuẩn bị: dụng cụ, vật tư, thiết bị phục vụ quan trắc, di chuyển trong phạm vi trạm đến vị trí quan trắc;

+ Quan trắc mực nước tại hiện trường: Xác định mực nước trên hệ thống bậc cọc hoặc thủy chí, quan sát trạng thái mặt sông, ghi chép vào sổ quan trắc;

+ Vệ sinh, bảo dưỡng, sửa chữa nhỏ công trình, thiết bị đo.

- Công việc nội nghiệp:

+ Mã hoá số liệu, điện báo, sao chép tài liệu đo;

+ Tính toán, thống kê các giá trị đặc trưng, sao chép số liệu, lập báo cáo;

+ Chỉnh biên tài liệu.

- Yêu cầu: Đo mực nước và điện báo số liệu về đơn vị quản lý theo quy định, thực hiện các công việc thống kê, báo cáo định kỳ, đột xuất về công tác quan trắc, các yêu cầu kỹ thuật thực hiện theo Thông tư số 22/2022/TT-BTNMT ngày 20 tháng 12 năm 2022 của Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về quan trắc thủy văn.

b) Định biên

Bảng số 180

ĐVT: người

TT

Loại lao động 

Hạng mục

Lao động kỹ thuật Số lượng nhóm
QTV4 (9) QTV3(6) QTV2(4)
1 Công việc ngoại nghiệp 1 1   2
2 Công việc nội nghiệp 1   1 2

c) Định mức

Bảng số 181

ĐVT: công/lần đo

TT Hạng mục công việc ĐVT Định mức
QTV4(9) QTV3(6) QTV2(4)
I Công việc ngoại nghiệp công 0,02764 0,00454  
1 Hao phí lao động trực tiếp công 0,02492 0,00409  
2 Hao phí thời gian được hưởng nguyên lương đối với lao động trực tiếp công 0,00272 0,00045  
II Công việc nội nghiệp công 0,03999   0,03999
1 Hao phí lao động trực tiếp công 0,03606   0,03606
2 Hao phí thời gian được hưởng nguyên lương đối với lao động trực tiếp công 0,00393   0,00393

1.1.1.2. Định mức sử dụng máy móc, thiết bị

Bảng số 182

ĐVT: ca/lần đo

TT Danh mục thiết bị ĐVT Định mức
I Ngoại nghiệp    
1 Máy tự ghi mực nước (*) bộ 0,22730
2 Máy phát điện chiếc 0,07210
II Nội nghiệp    
1 Máy vi tính bộ 0,07210
2 Máy in chiếc 0,07210
3 Thiết bị thông tin liên lạc bộ 0,07210

(*) Chỉ sử dụng đối với quan trắc mực nước bằng máy tự ghi.

1.1.1.3. Định mức dụng cụ lao động

Bảng số 183

ĐVT: ca/lần đo

TT Danh mục dụng cụ ĐVT THSD (tháng) Mức tiêu hao
I Ngoại nghiệp      
1 Áo phao cái 24 0,05803
2 Bộ dụng cụ sửa chữa cơ khí bộ 60 0,02902
3 Dao phát cây cái 24 0,05803
4 Găng tay đôi 3 0,05803
5 Khẩu trang cái 12 0,05803
6 La bàn cái 36 0,02902
7 Máy tính cầm tay chiếc 60 0,11606
8 Mũ cứng chiếc 12 0,05803
9 Thước dây cái 24 0,05803
10 Thước nước cầm tay chiếc 24 0,05803
11 Thuỷ chí tráng men mét 36 0,43523
12 Quần áo BHLĐ bộ 12 0,05803
13 Quần áo mưa bạt chiếc 12 0,05803
14 Ủng cao su đôi 12 0,05803
II Nội nghiệp      
1 Đồng hồ báo thức chiếc 24 0,07212
2 Dao dọc giấy chiếc 12 0,14424
3 Dập ghim cái 36 0,14424
4 Kéo cắt giấy cái 24 0,14424
5 Bàn ghế làm việc bộ 96 0,07212
6 Bàn kính chỉnh biên tài liệu bộ 96 0,07212
7 Bảng công tác chiếc 36 0,07212
8 Bóng đèn thắp sáng chiếc 12 0,43273
9 Đồng hồ treo tường chiếc 60 0,22727
10 Quạt cây chiếc 60 0,28849
11 Quạt trần cái 60 0,14424
12 Bộ nạp điện cho ắc quy Bộ 48 0,07212
13 Quy định kỹ thuật quan hắc lưu lượng nước chất lơ lửng quyển 60 0,07212
14 Quy định kỹ thuật quan trắc lưu lượng nước sông quyển 60 0,07212
15 Luật Khí tượng Thủy văn và các văn bản hướng dẫn quyển 60 0,07212
16 Quy định kỹ thuật trắc mực nước, nhiệt độ nước sông quyển 60 0,07212

1.1.1.4. Định mức tiêu hao vật liệu

Bảng số 184

ĐVT: vật liệu/lần đo

TT Danh mục vật liệu ĐVT Mức tiêu hao
I Nội nghiệp    
1 Băng dính cuộn 0,00023
2 Biểu mẫu chuyên môn tờ 0,11255
3 Bút chì chiếc 0,00045
4 Bút dạ chiếc 0,00045
5 Bút máy chiếc 0,00023
6 Chổi son chiếc 0,00045
7 Đĩa CD cái 0,00045
8 Giấy kẻ ly tờ 0,00113
9 Giấy trắng khổ A4 gram 0,00068
10 Hồ dán lọ 0,00045
11 Hộp mực máy in hộp 0,00023
12 Kẹp đựng tài liệu các loại chiếc 0,00068
13 Khăn lau máy cái 0,00135
14 Mực máy tự ghi hộp 0,00011
15 Sổ công tác quyển 0,00023
16 Sổ ghi chép bìa cứng quyển 0,00023
17 Sổ ghi đo các yếu tố chuyên môn quyển 0,02026
18 Sơn màu kg 0,00023
19 Xà phòng kg 0,00068
20 Tẩy mềm chiếc 0,00045

1.1.1.5. Định mức tiêu hao năng lượng

Bảng số 185

ĐVT: kwh/lần đo

TT Danh mục năng lượng ĐVT Mức tiêu hao
I Nội nghiệp    
1 Điện tiêu thụ máy tính kWh 0,11536
2 Điện tiêu thụ máy in kWh 0,03461
3 Điện tiêu thụ máy thông tin liên lạc kWh 0,04614
4 Điện Bộ nạp điện cho ắc quy kWh 0,05770
5 Điện quạt trần kWh 0,05193
6 Điện quạt cây kWh 0,18463
7 Điện bóng đèn thắp sáng kWh 0,29426
8 Hao phí đường dây (5%) kWh 0,03923

1.1.1.6. Định mức tiêu hao nhiên liệu

Bảng số 186

ĐVT: nhiên liệu/lần đo

TT Danh mục nhiên liệu ĐVT Mức tiêu hao
I Ngoại nghiệp    
1 Dầu hỏa (lau máy) lít 0,00045
2 Nhiên liệu chạy máy phát điện lít 0,00270
3 Dầu bôi trơn (3% nhiên liệu) lít 0,00008

1.1.2. Quan trắc mực nước tự động

1.1.2.1. Định mức lao động

Nội dung công việc thực hiện theo quy định tại Thông tư số 29/2023/TT-BTNMT ngày 29 tháng 12 năm 2023 của Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định kỹ thuật đối với hoạt động của các trạm khí tượng thủy văn tự động và các công việc đo đạc, bảo dưỡng tại hiện trường theo quy định tại Thông tư số 22/TT-BTNMT ngày 20 tháng 12 năm 2022 của Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về quan trắc thủy văn.

a) Nội dung công việc

- Công việc ngoại nghiệp (thực hiện trong kỳ bảo dưỡng công trình, thiết bị đo):

+ Chuẩn bị: dụng cụ, vật tư, thiết bị phục vụ quan trắc, di chuyển trong phạm vi đoạn sông đo đạc đến vị trí quan trắc;

+ Đo mực nước để đối chứng, quan sát trạng thái mặt sông, ghi chép vào sổ quan trắc; đối chiếu với số liệu trên máy tự động, nếu sai lệch hiệu chỉnh, cài đặt lại thiết bị;

+ Vệ sinh, bảo dưỡng sửa chữa nhỏ công trình, thiết bị đo.

- Công việc nội nghiệp:

+ Theo dõi vận hành thiết bị, trích xuất dữ liệu, thống kê đặc trưng tháng, năm;

+ Lập báo cáo, tháng, tổng hợp báo cáo hoạt động năm.

- Yêu cầu kỹ thuật: Thiết bị đảm bảo hoạt động liên tục, đo và truyền số liệu từ trạm về đơn vị quản lý theo tần suất quy định; công trình, thiết bị được bảo dưỡng định kỳ tối thiểu 02 lần/năm vào trước và sau mùa lũ.

b) Định biên

Bảng số 187

ĐVT: người

TT

Loại lao động

Hạng mục

Lao động kỹ thuật Số lượng nhóm
QTV4 (9) QTV2(4)
1 Công việc ngoại nghiệp 2 1 3
2 Công việc nội nghiệp 2 1 3

c) Định mức

Bảng số 188

ĐVT: công/1000 lần đo

TT Hạng mục công việc ĐVT Định mức
QTV4 (9) QTV2 (4)
I Công việc ngoại nghiệp công 0,31078 0,08923
1 Hao phí lao động trực tiếp công 0,28024 0,08046
2 Hao phí thời gian được hưởng nguyên lương đối với lao động trực tiếp công 0,03054 0,00877
II Công việc nội nghiệp công 0,26725 0,07472
1 Hao phí lao động trực tiếp công 0,24099 0,06738
2 Hao phí thời gian được hưởng nguyên lương đối với lao động trực tiếp công 0,02626 0,00734

1.1.2.2. Định mức sử dụng máy móc, thiết bị

Bảng số 189

ĐVT: ca/1000 lần đo

TT Danh mục thiết bị ĐVT Định mức Dự phòng
I Ngoại nghiệp      
1 Bộ cảm biến đo mực nước bộ 4,75647 2,37824
2 Hàng rào bảo vệ thiết bị bộ 4,75647  
3 Cáp truyền tín hiệu từ cảm biến vào bộ lưu giữ số liệu bộ 4,75647  
4 Pin mặt trời cho bộ lưu giữ số liệu chiếc 4,75647  
5 Bộ chống sét trực tiếp bộ 4,75647  
6 Thiết bị cắt lọc sét đường nguồn cấp điện bộ 4,75647  
7 Thiết bị cắt lọc sét đường tín hiệu bộ 4,75647  
8 Cột lắp các bộ cảm biến bộ 4,75647  
II Nội nghiệp      
1 Máy tính xách tay bộ 8,10417  
2 Máy in bộ 8,10417  
3 Bộ sạc điện từ pin mặt trời bộ 9,51294  
4 Bộ truyền tín hiệu qua mạng di động GSM/GPRS (gồm: ăng ten, dây cáp và modem) bộ 9,51294  
5 Bộ lưu giữ số liệu (Data logger) bộ 9,51294  

1.1.2.3. Định mức dụng cụ lao động

Bảng số 190

ĐVT: Ca/1000 lần đo

TT Danh mục dụng cụ ĐVT THSD (tháng) Mức tiêu hao
I Ngoại nghiệp      
1 Áo phao cái 24 0,72140
2 Cọc sắt chiếc 60 1,80349
3 Dao phát cây cái 24 0,72140
4 Mũ cứng chiếc 12 0,72140
5 Găng tay đôi 3 0,72140
6 Khẩu trang cái 12 0,72140
7 Thước nước cầm tay chiếc 24 0,72140
8 Thuỷ chí tráng men mét 36 5,41048
9 Thước dây cái 24 0,36070
10 Quần áo BHLĐ bộ 12 0,72140
11 Quần áo mưa bạt chiếc 12 0,72140
12 Xẻng cái 24 0,72140
13 Ủng cao su đôi 12 0,72140
II Nội nghiệp      
1 Bàn ghế làm việc bộ 96 0,15419
2 Bàn kính chỉnh biên tài liệu bộ 96 0,15419
3 Bảng công tác chiếc 36 0,15419
4 Bóng đèn thắp sáng chiếc 12 0,61676
5 Bộ dụng cụ sửa chữa cơ khí bộ 60 0,15419
6 Bộ nạp điện cho ắc quy bộ 48 0,30838
7 Cuốc chiếc 24 0,30838
8 Dao dọc giấy chiếc 12 0,30838
9 Dập ghim cái 36 0,30838
10 Đồng hồ báo thức chiếc 24 0,15419
11 Đồng hồ treo tường chiếc 60 0,15419
12 Kéo cắt giấy cái 24 0,30838
13 Máy tính cầm tay chiếc 60 0,30838
14 Thước chỉnh biên bộ 12 0,15419
15 Quạt cây chiếc 60 0,30838
16 Quạt trần cái 60 0,30838
17 Quy định về công tác quản lý độ cao của các trạm thủy văn quyển 60 0,15419
18 Quy định kỹ thuật bảo dưỡng bảo quản các phương tiện và công trình đo đạc thủy văn quyển 60 0,15419
19 Quy định kỹ thuật trắc mực nước, nhiệt độ nước sông quyển 60 0,15419

1.1.2.4. Định mức tiêu hao vật liệu

Bảng số 191

ĐVT: Vật liệu/1000 lần đo

TT Danh mục vật liệu ĐVT Mức tiêu hao
I Nội nghiệp    
1 Xà phòng kg 0,03919
2 Kẹp đựng tài liệu các loại chiếc 0,03919
3 Biểu mẫu chuyên môn tờ 6,53158
4 Sổ công tác quyển 0,01306
5 Sổ ghi chép bìa cứng quyển 0,01306
6 Sổ ghi đo các yếu tố chuyên môn quyển 1,17568
7 Chổi son chiếc 0,02613
8 Băng dính cuộn 0,01306
9 Bút chì chiếc 0,02613
10 Bút dạ chiếc 0,02613
11 Bút máy chiếc 0,01306
12 Đĩa CD cái 0,02613
13 Giấy kẻ ly tờ 0,06532
14 Tẩy mềm chiếc 0,02613
15 Giấy trắng khổ A4 gram 0,03919
16 Hồ dán lọ 0,02613
17 Hộp mực máy in hộp 0,01306
18 Khăn lau máy cái 0,07838
19 Sơn màu kg 0,01306

1.1.2.5. Định mức tiêu hao năng lượng

Bảng số 192

ĐVT: Kwh/1000 lần đo

TT Danh mục năng lượng ĐVT Mức tiêu hao
I Nội nghiệp    
1 Bộ cảm biến đo mực nước kWh 2,28310
2 Bộ lưu giữ số liệu (Data logger) kWh 4,56620
3 Bộ sạc điện từ pin mặt trời kWh 4,56620
4 Bộ truyền tín hiệu qua mạng di động GSM/GPRS (gồm: ăng ten, dây cáp và modem) kWh 4,56620
5 Bộ chống sét trực tiếp kWh 17,12330
6 Thiết bị cắt lọc sét đường nguồn cấp điện kWh 30,44140
7 Thiết bị cắt lọc sét đường tín hiệu kWh 32,34400
8 Máy tính xách tay kWh 3,89000
9 Máy in kWh 3,89000
10 Bóng đèn thắp sáng kWh 0,29600
11 Quạt cây kWh 1,11020
12 Quạt trần kWh 0,14800
13 Bộ nạp điện cho ắc quy kWh 1,23350

1.1.2.6. Định mức tiêu hao nhiên liệu

Bảng số 193

ĐVT: Nhiên liệu/1000 lần đo

TT Danh mục nhiên liệu ĐVT Mức tiêu hao
I Ngoại nghiệp    
1 Dầu bôi trơn lít 0,05708
2 Dầu hỏa (lau máy) lít 0,11416
3 Mỡ công nghiệp kg 0,11173

1.2. Quan trắc nhiệt độ nước

1.2.1. Quan trắc nhiệt độ nước thủ công

1.2.1.1. Định mức lao động

a) Nội dung công việc

Nội dung công việc được thực hiện theo quy định tại Thông tư số 22/TT-BTNMT ngày 20 tháng 12 năm 2022 của Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về quan trắc thủy văn, cụ thể như sau:

- Công việc ngoại nghiệp:

+ Chuẩn bị: dụng cụ, vật tư, thiết bị phục vụ quan trắc, di chuyển trong phạm vi trạm đến vị trí quan trắc;

+ Quan trắc tại hiện trường: Xác định nhiệt độ nước tại tuyến đo, ghi chép vào sổ quan trắc;

+ Vệ sinh, bảo dưỡng sửa chữa nhỏ tuyến công trình, thiết bị đo.

- Công việc nội nghiệp:

+ Mã hoá số liệu, điện báo, sao chép tài liệu đo;

+ Thống kê các giá trị đặc trưng, sao chép số liệu, lập báo cáo;

+ Chỉnh biên tài liệu.

b) Định biên

Bảng số 194

ĐVT: Người

TT

Loại lao động

Hạng mục

Lao động kỹ thuật Số lượng Nhóm
QTV4 (9) QTV3(6)
1 Công việc ngoại nghiệp 1   1
2 Công việc nội nghiệp 1 1 2

c) Định mức

Bảng số 195

ĐVT: công/lần đo

TT Hạng mục công việc ĐVT Định mức
QTV4 (9) QTV3 (6)
I Công việc ngoại nghiệp công 0,02449  
1 Hao phí lao động trực tiếp công 0,02208  
2 Hao phí thời gian được hưởng nguyên lương đối với lao động trực tiếp công 0,00241  
II Công việc nội nghiệp công 0,03283 0,03283
1 Hao phí lao động trực tiếp công 0,02960 0,02960
2 Hao phí thời gian được hưởng nguyên lương đối với lao động trực tiếp công 0,00323 0,00323

1.2.1.2. Định mức sử dụng máy móc, thiết bị

Bảng số 196

ĐVT: ca/lần đo

TT Danh mục thiết bị ĐVT Định mức
I Ngoại nghiệp    
1 Máy phát điện chiếc 0,05920
II Nội nghiệp    
1 Máy vi tính bộ 0,05920
2 Máy in chiếc 0,05920
3 Thiết bị thông tin liên lạc bộ 0,05920

1.2.1.3. Định mức dụng cụ lao động

Bảng số 197

ĐVT: ca /lần đo

TT Danh mục dụng cụ ĐVT THSD (tháng) Mức tiêu hao
I Ngoại nghiệp      
1 Áo phao cái 24 0,04417
2 Bộ dụng cụ sửa chữa cơ khí bộ 60 0,02208
3 Cuốc chiếc 24 0,04417
4 Dao phát cây cái 24 0,04417
5 Găng tay đôi 3 0,04417
6 Khẩu trang cái 12 0,04417
7 Nhiệt kế đo nhiệt độ nước (cả vỏ) bộ 36 0,04417
8 Mũ cứng chiếc 12 0,04417
9 Quần áo BHLĐ bộ 12 0,04417
10 Quần áo mưa bạt chiếc 12 0,04417
11 Ủng cao su đôi 12 0,04417
12 Xẻng cái 24 0,04417
II Nội nghiệp      
1 Dao dọc giấy chiếc 12 0,11838
2 Dập ghim cái 36 0,11838
3 Kéo cắt giấy cái 24 0,11838
4 Đồng hồ báo thức chiếc 24 0,05919
5 Bàn ghế làm việc bộ 96 0,05919
6 Bàn kính chỉnh biên tài liệu bộ 96 0,05919
7 Bảng công tác chiếc 36 0,05919
8 Bóng đèn thắp sáng chiếc 12 0,35514
9 Bộ nạp điện cho ắc quy bộ 48 0,05919
10 Đồng hồ treo tường chiếc 60 0,68493
11 Quạt cây chiếc 60 0,23676
12 Quạt trần cái 60 0,11838
13 Máy tính cầm tay chiếc 60 0,11838
14 Quy định về công tác quản lý độ cao của các trạm thủy văn quyển 60 0,05919
15 Quy định kỹ thuật bảo dưỡng bảo quản các phương tiện và công trình đo đạc thủy văn quyển 60 0,05919
16 Luật Khí tượng Thủy văn và các văn bản hướng dẫn quyển 60 0,05919
17 Quy định kỹ thuật trắc mực nước, nhiệt độ nước sông quyển 60 0,05919

1.2.1.4. Định mức tiêu hao vật liệu

Bảng số 198

ĐVT: vật liệu/lần đo

TT Danh mục vật liệu ĐVT Mức tiêu hao
I Nội nghiệp    
1 Xà phòng kg 0,00054
2 Kẹp đựng tài liệu các loại chiếc 0,00054
3 Biểu mẫu chuyên môn tờ 0,09041
4 Sổ công tác quyển 0,00018
5 Sổ ghi chép bìa cứng quyển 0,00018
6 Sổ ghi đo các yếu tố chuyên môn quyển 0,01627
7 Băng dính cuộn 0,00018
8 Bút chì chiếc 0,00036
9 Bút dạ chiếc 0,00036
10 Bút máy chiếc 0,00018
11 Đĩa CD cái 0,00036
12 Giấy kẻ ly tờ 0,00090
13 Tẩy mềm chiếc 0,00036
14 Giấy trắng khổ A4 gram 0,00054
15 Hồ dán lọ 0,00036
16 Hộp mực máy in hộp 0,00018
17 Khăn lau máy cái 0,00108

1.2.1.5. Định mức tiêu hao năng lượng

Bảng số 199

ĐVT: kWh/lần đo

TT Danh mục năng lượng ĐVT Mức tiêu hao
I Nội nghiệp    
1 Điện tiêu thụ máy tính kWh 0,09472
2 Điện tiêu thụ máy in kWh 0,02842
3 Điện tiêu thụ máy thông tin liên lạc kWh 0,03789
4 Điện Bộ nạp điện chao ắc quy kWh 0,04735
5 Điện quạt trần kWh 0,04262
6 Điện quạt cây kWh 0,15153
7 Điện bóng đèn thắp sáng kWh 0,24150
8 Hao phí đường dây (5%) kWh 0,03220

1.2.1.6. Định mức tiêu hao nhiên liệu

Bảng số 200

ĐVT: nhiên liệu/lần đo

TT Danh mục nhiên liệu ĐVT Mức tiêu hao
I Ngoại nghiệp    
1 Dầu hỏa (lau máy) lít 0,00036
2 Nhiên liệu chạy máy phát điện lít 0,00217
3 Dầu bôi trơn (3% nhiên liệu) lít 0,00007

1.2.2. Quan trắc nhiệt độ nước tự động

1.2.2.1. Định mức lao động

Nội dung công việc thực hiện theo quy định tại Thông tư số 29/2023/TT-BTNMT ngày 29 tháng 12 năm 2023 của Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định kỹ thuật đối với hoạt động của các trạm khí tượng thủy văn tự động và các công việc đo đạc, bảo dưỡng tại hiện trường theo quy định tại Thông tư số 22/TT-BTNMT ngày 20 tháng 12 năm

2022 của Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về quan trắc thủy văn.

a) Nội dung công việc

- Công việc ngoại nghiệp (thực hiện trong kỳ bảo dưỡng công trình, thiết bị đo):

+ Chuẩn bị: dụng cụ, vật tư, thiết bị phục vụ quan trắc, di chuyển trong phạm vi trạm đến vị trí quan trắc;

+ Đo, xác định nhiệt độ nước để đối chứng, quan sát trạng thái mặt sông, ghi chép vào sổ quan trắc; đối chiếu với số liệu trên máy tự động, nếu sai lệch hiệu chỉnh, cài đặt lại thiết bị;

+ Vệ sinh, bảo dưỡng sửa chữa nhỏ công trình, thiết bị đo.

- Công việc nội nghiệp:

+ Theo dõi vận hành thiết bị, trích xuất dữ liệu, thống kê đặc trưng tháng, năm;

+ Lập báo cáo, tháng, tổng hợp báo cáo hoạt động năm,

- Yêu cầu kỹ thuật: Thiết bị đảm bảo hoạt động liên tục, đo và truyền số liệu từ trạm về đơn vị quản lý theo tần suất quy định; công trình, thiết bị được bảo dưỡng định kỳ tối thiểu 02 lần/năm vào trước và sau mùa lũ.

b) Định biên

Bảng số 201

ĐVT: người

TT Loại lao động Hạng mục Lao động kỹ thuật Số lượng Nhóm
QTV4 (9) QTV2(4)
1 Công việc ngoại nghiệp 1 1 2
2 Công việc nội nghiệp 1 1 2

c) Định mức

Bảng số 202

ĐVT: công/1000 lần đo

TT Hạng mục công việc ĐVT Định mức
QTV4 (9) QTV2 (4)
I Công việc ngoại nghiệp công 0,03385 0,03385
1 Hao phí lao động trực tiếp công 0,03052 0,03052
2 Hao phí thời gian được hưởng nguyên lương đối với lao động trực tiếp công 0,00333 0,00333
II Công việc nội nghiệp công 0,04264 0,04264
1 Hao phí lao động trực tiếp công 0,03845 0,03845
2 Hao phí thời gian được hưởng nguyên lương đối với lao động trực tiếp công 0,00419 0,00419

1.2.2.2. Định mức sử dụng máy móc, thiết bị

Bảng số 203

ĐVT: ca/1000 lần đo

TT Danh mục thiết bị ĐVT Định mức Dự phòng
I Ngoại nghiệp      
1 Bộ cảm biến đo nhiệt độ nước bộ 4,75647 2,37824
2 Hàng rào bảo vệ thiết bị bộ 4,75647  
3 Cáp truyền tín hiệu từ cảm biến vào bộ lưu giữ số liệu bộ 4,75647  
4 Pin mặt trời cho bộ lưu giữ số liệu chiếc 4,75647  
5 Bộ chống sét trực tiếp bộ 4,75647  
6 Thiết bị cắt lọc sét đường nguồn cấp điện bộ 4,75647  
7 Thiết bị cắt lọc sét đường tín hiệu bộ 4,75647  
8 Cột lắp các bộ cảm biến bộ 4,75647  
II Nội nghiệp      
9 Máy tính xách tay bộ 2,02083  
10 Máy in bộ 2,02083  
11 Bộ lưu giữ số liệu (Data logger) bộ 9,51294  
12 Bộ sạc điện từ pin mặt trời bộ 9,51294  
13 Bộ truyền tín hiêu qua mạng di động GSM/GPRS (gồm: ăng ten, dây cáp và modem) bộ 9,51294  

1.2.2.3. Định mức dụng cụ lao động

Bảng số 204

ĐVT: ca/1000 lần đo

TT Danh mục dụng cụ ĐVT THSD (tháng) Mức tiêu hao
I Ngoại nghiệp      
1 Mũ cứng chiếc 12 0,12208
2 Quần áo BHLĐ bộ 12 0,12208
3 Quần áo mưa bạt chiếc 12 0,12208
4 Ủng cao su đôi 12 0,12208
5 Dao phát cây cái 24 0,12208
6 Xẻng cái 24 0,12208
7 Áo phao cái 24 0,12208
8 Khẩu trang cái 12 0,12208
9 Khoá cáp các loại chiếc 60 1,22083
II Nội nghiệp      
1 Bảng công tác chiếc 36 0,03845
2 Bàn ghế làm việc bộ 96 0,03845
3 Bàn kính chỉnh biên tài liệu bộ 96 0,03845
4 Bóng đèn thắp sáng chiếc 12 0,15379
5 Bộ dụng cụ sửa chữa cơ khí bộ 60 0,03845
6 Bộ nạp điện cho ắc quy bộ 48 0,07690
7 Cuốc chiếc 24 0,07690
8 Dao dọc giấy chiếc 12 0,07690
9 Dập ghim Cái 36 0,07690
10 Đồng hồ báo thức chiếc 24 0,03845
11 Đồng hồ treo tường chiếc 60 0,03845
12 Kéo cắt giấy cái 24 0,07690
13 Luật Khí tượng Thủy văn và các văn bản hướng dẫn quyển 60 0,03845
14 Máy tính cầm tay chiếc 60 0,07690
15 Nhiệt kế đo nhiệt độ nước (cả vỏ) bộ 36 0,07690
16 Thước chỉnh biên bộ 12 0,03845
17 Quạt cây chiếc 60 0,07690
18 Quạt trần cái 60 0,07690
19 Quy định về công tác quản lý độ cao của các trạm thủy văn quyển 60 0,03845
20 Quy định kỹ thuật bảo dưỡng bảo quản các phương tiện và công trình đo đạc thủy văn quyển 60 0,03845
21 Quy định kỹ thuật trắc mực nước, nhiệt độ nước sông quyển 60 0,03845

1.2.2.4. Định mức tiêu hao vật liệu

Bảng số 205

ĐVT: vật liệu/1000 lần đo

TT Danh mục vật liệu ĐVT Mức tiêu hao
I Nội nghiệp    
1 Xà phòng kg 0,00757
2 Kẹp đựng tài liệu các loại chiếc 0,00757
3 Biểu mẫu chuyên môn tờ 1,26142
4 Sổ công tác quyển 0,00252
5 Sổ ghi chép bìa cứng quyển 0,00252
6 Sổ ghi đo các yếu tố chuyên môn quyển 0,22705
7 Băng dính cuộn 0,00252
8 Bút chì chiếc 0,00505
9 Bút dạ chiếc 0,00505
10 Bút máy chiếc 0,00252
11 Đĩa CD cái 0,00505
12 Giấy kẻ ly tờ 0,01261
13 Tẩy mềm chiếc 0,00505
14 Giấy trắng khổ A4 gram 0,00757
15 Hồ dán lọ 0,00505
16 Hộp mực máy in hộp 0,00252
17 Khăn lau máy cái 0,01514

1.2.4.5. Định mức tiêu hao năng lượng

Bảng số 206

ĐVT: kWh/1000 lần đo

TT Danh mục năng lượng ĐVT Mức tiêu hao
I Nội nghiệp    
1 Bộ cảm biến đo nhiệt độ nước kWh 2,28311
2 Bộ lưu giữ số liệu (Data logger) kWh 4,56621
3 Bộ sạc điện từ pin mặt trời kWh 4,56621
4 Bộ truyền tín hiêu qua mạng di động GSM/GPRS (gồm: ăng ten, dây cáp và modem) kWh 4,56621
5 Bộ chống sét trực tiếp kWh 17,12329
6 Thiết bị cắt lọc sét đường nguồn cấp điện kWh 30,44141
7 Thiết bị cắt lọc sét đường tín hiệu kWh 32,34400
8 Máy tính xách tay kWh 0,97000
9 Máy in kWh 0,97000
10 Bóng đèn thắp sáng kWh 0,07382
11 Quạt cây kWh 0,27684
12 Quạt trần kWh 0,03691
13 Bộ nạp điện cho ắc quy kWh 0,30760

1.2.4.6. Định mức tiêu hao nhiên liệu

Bảng số 207

ĐVT: nhiên liệu/1000 lần đo

TT Danh mục nhiên liệu ĐVT Mức tiêu hao
I Ngoại nghiệp    
1 Dầu bôi trơn lít 0,05708
2 Dầu hỏa (lau máy) lít 0,11416
3 Mỡ công nghiệp kg 0,13318

1.3. Quan trắc lưu lượng nước

1.3.1. Quan trắc lưu lượng nước thủ công

1.3.1.1. Định mức lao động

a) Nội dung công việc

Nội dung công việc được thực hiện theo quy định tại Thông tư số 22/TT-BTNMT ngày 20 tháng 12 năm 2022 của Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về quan trắc thủy văn, cụ thể như sau:

- Công việc ngoại nghiệp:

+ Chuẩn bị: dụng cụ, vật tư, thiết bị phục vụ quan trắc, di chuyển trong phạm vi trạm đến vị trí quan trắc;

+ Đo lưu lượng nước tại hiện trường: Xác định mép nước bờ phải, trái, đo mặt cắt ngang, đo tốc độ dòng nước, đo mực nước lúc đầu và kết thúc, quan sát trạng thái mặt sông, ghi chép vào sổ quan trắc;

+ Vệ sinh, bảo dưỡng sửa chữa nhỏ công trình, thiết bị đo.

- Công việc nội nghiệp:

+ Tính toán lưu lượng nước;

+ Mã hoá số liệu, điện báo, sao chép tài liệu đo;

+ Thống kê các giá trị đặc trưng, sao chép số liệu, lập báo cáo;

+ Chỉnh biên tài liệu.

b) Định biên

Bảng số 208

ĐVT: người

TT Loại lao động Hạng mục Lao động kỹ thuật Số lượng nhóm
QTV4 (9) QTV3(6) QTV2(4)
1 Công việc ngoại nghiệp 2 1   3
2 Công việc nội nghiệp 2 2 1 5

c) Định mức

Bảng số 209

ĐVT: công/lần đo

TT Hạng mục công việc ĐVT Định mức
QTV4(9) QTV3(6) QTV2(4)
I Công việc ngoại nghiệp công 1,40008 0,63766  
1 Hao phí lao động trực tiếp công 1,26250 0,57500  
2 Hao phí thời gian được hưởng nguyên lương đối với lao động trực tiếp công 0,13758 0,06266  
II Công việc nội nghiệp công 2,49057 1,18291 1,89912
1 Hao phí lao động trực tiếp công 2,24583 1,06667 1,71250
2 Hao phí thời gian được hưởng nguyên lương đối với lao động trực tiếp công 0,24474 0,11624 0,18662

1.3.1.2. Định mức sử dụng máy móc, thiết bị

Bảng số 210

ĐVT: ca/lần đo

TT Danh mục thiết bị ĐVT Định mức Dự phòng
I Ngoại nghiệp      
1 Bộ chỉ thị hiện số bộ 1,83750 0,91875
2 Máy lưu tốc kế cánh quạt đo tốc độ lớn bộ 1,83750 0,91875
3 Máy lưu tốc kế cánh quạt đo tốc độ nhỏ bộ 1,83750 0,91875
4 Tời đo lưu lượng nước chiếc 1,83750  
5 Thuyền con (*) chiếc 1,83750  
6 Thuyền đo lưu lượng (*) chiếc 1,83750  
II Nội nghiệp      
1 Thiết bị thông tin liên lạc bộ 5,02500  
2 Máy in chiếc 5,02500  
3 Máy phát điện cái 5,02500  
4 Máy vi tính bộ 5,02500  

(*) Thiết bị chỉ áp dụng đối với đo lưu lượng nước bằng thuyền.

1.3.1.3. Định mức dụng cụ lao động

Bảng số 211

ĐVT: ca/lần đo

TT Danh mục dụng cụ ĐVT THSD (tháng) Mức tiêu hao
I Ngoại nghiệp      
1 Áo phao cái 24 7,35000
2 Bộ dụng cụ sửa chữa cơ khí bộ 60 1,83750
3 Búa chặt cáp cái 120 1,83750
4 Cá gang đặc loại 18kg con 120 1,83750
5 Cá gang đặc loại 35kg con 120 3,67500
6 Cá gang đặc loại 50kg con 120 3,67500
7 Cá gang đặc loại 75kg con 120 1,83750
8 Cá gang đặc loại 100kg con 120 1,83750
9 Cáp tời đo lưu lượng nước mét 60 91,875
10 Cọc sắt chiếc 60 9,1875
11 Cuốc chiếc 24 3,67500
12 Dây điện đo lượng nước mét 24 91,875
13 Dao phát cây cái 24 3,67500
14 Khoá cáp các loại chiếc 60 36,7500
15 Khẩu trang cái 12 7,35000
16 Găng tay đôi 3 7,35000
17 La bàn cái 36 1,83750
18 Mũ cứng chiếc 12 7,35000
19 Sào thả lưu tốc kế chiếc 60 3,67500
20 Sào thuyền (*) chiếc 24 3,67500
21 Quần áo BHLĐ bộ 12 7,35000
22 Quần áo mưa bạt chiếc 12 7,35000
23 Thước dây cái 24 3,67500
24 Thước đo độ dốc chiếc 60 3,67500
25 Thước nước cầm tay chiếc 24 3,67500
26 Thuỷ chí tráng men mét 36 4,16667
27 Ủng cao su đôi 12 7,35000
28 Xẻng cái 24 3,67500
II Nội nghiệp      
1 Bàn ghế làm việc bộ 96 5,02500
2 Bàn kính chỉnh biên tài liệu bộ 96 5,02500
3 Bảng công tác chiếc 36 5,02500
4 Bóng đèn thắp sáng chiếc 12 30,15000
5 Bộ nạp điện cho ắc quy bộ 48 5,02500
6 Dao dọc giấy chiếc 12 10,05000
7 Dập ghim cái 36 15,07500
8 Đồng hồ bấm giây cái 36 10,05000
9 Đồng hồ báo thức chiếc 24 10,05000
10 Đồng hồ treo tường chiếc 60 8,33333
11 Máy tính cầm tay chiếc 60 20,10000
12 Kéo cắt giấy cái 24 15,07500
13 Luật Khí tượng Thủy văn và các văn bản hướng dẫn quyển 60 5,02500
14 Thước chỉnh biên bộ 12 10,05000
15 Quạt cây chiếc 60 20,10000
16 Quạt trần cái 60 10,05000
17 Quy định về công tác quản lý độ cao của các trạm thủy văn quyển 60 5,02500
18 Quy định kỹ thuật bảo dưỡng bảo quản các phương tiện và công trình đo đạc thủy văn quyển 60 5,02500
19 Quy định kỹ thuật quan trắc lưu lượng nước sông quyển 60 5,02500
20 Quy định kỹ thuật trắc mực nước, nhiệt độ nước sống quyển 60 5,02500

(*) Dụng cụ chỉ áp dụng khi có thuyền đo.

1.3.1.4. Định mức tiêu hao vật liệu

Bảng số 212

ĐVT: vật liệu/lần đo

TT Danh mục vật liệu ĐVT Mức tiêu hao
I Nội nghiệp    
1 Xà phòng kg 0,04580
2 Kẹp đựng tài liệu các loại chiếc 0,04580
3 Biểu mẫu chuyên môn tờ 7,63670
4 Sổ công tác quyển 0,01530
5 Sổ ghi chép bìa cứng quyển 0,01530
6 Sổ ghi đo các yếu tố chuyên môn quyển 1,37460
7 Bàn chải sắt chiếc 0,03050
8 Chổi son chiếc 0,03050
9 Mỡ công nghiệp kg 0,07640
10 Sơn chống gỉ kg 0,07640
11 Băng dính cuộn 0,01530
12 Bút chì chiếc 0,03050
13 Bút dạ chiếc 0,03050
14 Bút máy chiếc 0,01530
15 Đĩa CD cái 0,03050
16 Giấy kẻ ly tờ 0,07640
17 Tẩy mềm chiếc 0,03050
18 Giấy trắng khổ A4 gram 0,04580
19 Hồ dán lọ 0,03050
20 Hộp mực máy in hộp 0,01530
21 Khăn lau máy cái 0,09160
22 Sơn màu kg 0,01530

1.3.1.5. Định mức tiêu hao năng lượng

Bảng số 213

ĐVT: kWh/lần đo

TT Danh mục năng lượng ĐVT Mức tiêu hao
I Nội nghiệp    
1 Điện tiêu thụ máy tính kWh 8,04000
2 Điện tiêu thụ máy in kWh 2,41200
3 Điện tiêu thụ máy thông tin liên lạc kWh 3,21600
4 Điện Bộ nạp điện cho ắc quy kWh 4,02000
5 Điện quạt trần kWh 3,61800
6 Điện quạt cây kWh 12,86400
7 Điện bóng đèn thắp sáng kWh 20,5020
8 Hao phí đường dây (5%) kWh 2,73360

1.3.1.6. Định mức tiêu hao nhiên liệu

Bảng số 214

ĐVT: Nhiên liệu/lần đo

TT Danh mục nhiên liệu ĐVT Mức tiêu hao
I Ngoại nghiệp    
1 Dầu hỏa (lau máy) lít 0,03055
2 Nhiên liệu chạy thuyền máy (*) lít 42,00000
3 Nhiên liệu chạy máy phát điện lít 0,18328
4 Dầu bôi trơn (3% nhiên liệu) lít 1,26550

(*) Định mức nhiên liệu tính theo công thức M = Ge x Ne x T, Trong đó M là nhiên liệu tiêu hao (xăng/dầu), tính bằng lít, Ne là tổng công suất của thiết bị sử dụng nhiên liệu, đơn vị tính là hp; T là tổng thời gian hoạt động của thiết bị, đơn vị là giờ (h); Ge là suất tiêu hao nhiên liệu, đối với nhiên liệu là xăng, tính bằng 0,3 lít/hp.h, Ví dụ tính mức nhiên liệu cho một lần đo lưu lượng nước với công suất thuyền máy là 60hp; thời gian hoạt động là 120 phút, ta có: M = 60 x 0,3 x 2 = 36,0 lít xăng.

1.3.2. Quan trắc lưu lượng nước bằng ADCP

1.3.2.1. Định mức lao động

a) Nội dung công việc

Nội dung công việc được thực hiện theo quy định tại Thông tư số 22/TT-BTNMT ngày 20 tháng 12 năm 2022 của Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về quan trắc thủy văn, cụ thể như sau:

- Công việc ngoại nghiệp:

+ Chuẩn bị: dụng cụ, vật tư, thiết bị phục vụ quan trắc, di chuyển trong phạm vi trạm đến vị trí quan trắc;

+ Đo lưu lượng nước tại hiện trường: Xác định mép nước bờ phải, trái, đo mặt cắt ngang, đo lưu lượng nước toàn mặt cắt ngang, đo mực nước lúc đầu và kết thúc, quan sát trạng thái mặt sông, ghi chép vào sổ quan trắc;

+ Vệ sinh, bảo dưỡng sửa chữa nhỏ công trình, thiết bị đo.

- Công việc nội nghiệp:

+ Tính toán lưu lượng nước;

+ Mã hoá số liệu, điện báo, sao chép tài liệu đo;

+ Thống kê các giá trị đặc trưng, sao chép số liệu, lập báo cáo;

+ Chỉnh biên tài liệu.

b) Định biên

Bảng số 215

ĐVT: người

TT

Loại lao động 

Hạng mục

Lao động kỹ thuật Số lượng nhóm
QTV4 (9) QTV3(6) QTV2(4)
1 Công việc ngoại nghiệp 1 1   2
2 Công việc nội nghiệp 1 1 1 3

c) Định mức

Bảng số 216

ĐVT: công/lần đo

TT Hạng mục công việc ĐVT Định mức
QTV4(9) QTV3(6) QTV2(4)
I Công việc ngoại nghiệp công 0,78552 0,30958  
1 Hao phí lao động trực tiếp công 0,70833 0,27916  
2 Hao phí thời gian được hưởng nguyên lương đối với lao động trực tiếp công 0,07719 0,03042  
II Công việc nội nghiệp công 1,94994 0,59145 1,50635
1 Hao phí lao động trực tiếp công 1,75833 0,53333 1,35833
2 Hao phí thời gian được hưởng nguyên lương đối với lao động trực tiếp công 0,19161 0,05812 0,14802

3.2.2. Định mức sử dụng máy móc, thiết bị

Bảng số 217

ĐVT: Ca/lần đo

TT Danh mục thiết bị ĐVT Định mức
I Ngoại nghiệp    
1 Bộ chỉ thị hiện số bộ 0,98750
2 Máy lưu tốc kế cánh quạt đo tốc độ nhỏ bộ 0,98750
3 Máy ADCP bộ 0,98750
4 Máy tính xách tay bộ 0,98750
5 Tời đo lưu lượng nước chiếc 0,98750
6 Thuyền con (*) chiếc 0,98750
7 Thuyền đo lưu lượng (*) chiếc 0,98750
II Nội nghiệp    
1 Thiết bị thông tin liên lạc bộ 3,65000
2 Máy in chiếc 3,65000
3 Máy phát điện cái 3,65000
4 Máy vi tính bộ 3,65000

(*) Thiết bị chỉ áp dụng đối với đo lưu lượng nước bằng thuyền.

1.3.2.3. Định mức dụng cụ lao động

Bảng số 218

ĐVT: Ca/lần đo

TT Danh mục dụng cụ ĐVT THSD (tháng) Mức tiêu hao
I Ngoại nghiệp      
1 Áo phao cái 24 3,95000
2 Bộ dụng cụ sửa chữa cơ khí bộ 60 0,98750
4 Cá gang đặc loại 18kg con 120 0,98750
9 Cáp tời đo lưu lượng nước mét 60 49,3750
10 Cọc sắt chiếc 60 4,93750
11 Cuốc chiếc 24 1,97500
12 Dây điện đo lượng nước mét 24 49,3750
13 Dao phát cây cái 24 1,97500
14 Khoá cáp các loại chiếc 60 19,7500
15 Khẩu trang cái 12 3,95000
16 Găng tay đôi 3 3,95000
17 La bàn cái 36 0,98750
18 Mũ cứng chiếc 12 3,95000
20 Sào thuyền (*) chiếc 24 1,97500
21 Quần áo BHLĐ bộ 12 3,95000
22 Quần áo mưa bạt chiếc 12 3,95000
23 Thước dây cái 24 1,97500
24 Thước đo độ dốc chiếc 60 1,97500
25 Thước nước cầm tay chiếc 24 1,97500
26 Thuỷ chí tráng men mét 36 4,16670
27 Ủng cao su đôi 12 3,95000
28 Xẻng cái 24 1,97500
II Nội nghiệp      
1 Bàn ghế làm việc bộ 96 3,65000
2 Bàn kính chỉnh biên tài liệu bộ 96 3,65000
3 Bảng công tác chiếc 36 3,65000
4 Bóng đèn thắp sáng chiếc 12 21,9000
5 Bộ nạp điện cho ắc quy bộ 48 3,65000
6 Dao dọc giấy chiếc 12 7,30000
7 Dập ghim cái 36 10,9500
8 Đồng hồ bấm giây cái 36 7,30000
9 Đồng hồ báo thức chiếc 24 7,30000
10 Đồng hồ treo tường chiếc 60 8,33330
11 Máy tính cầm tay chiếc 60 14,6000
12 Kéo cắt giấy cái 24 10,9500
13 Luật Khí tượng Thủy văn và các văn bản hướng dẫn quyển 60 3,65000
14 Thước chỉnh biên bộ 12 7,30000
15 Quạt cây chiếc 60 14,6000
16 Quạt trần cái 60 7,30000
17 Quy định về công tác quản lý độ cao của các trạm thủy văn quyển 60 3,65000
18 Quy định kỹ thuật bảo dưỡng bảo quản các phương tiện và công trình đo đạc thủy văn quyển 60 3,65000
19 Quy định kỹ thuật quan trắc lưu lượng nước sông quyển 60 3,65000
20 Quy định kỹ thuật trắc mực nước, nhiệt độ nước sống quyển 60 3,65000

(*) Dụng cụ chỉ áp dụng khi đo bằng thuyền.

1.3.2.4. Định mức tiêu hao vật liệu

Bảng số 219

ĐVT: vật liệu/lần đo

TT Danh mục vật liệu ĐVT Mức tiêu hao
I Nội nghiệp    
1 Xà phòng kg 0,04580
2 Kẹp đựng tài liệu các loại chiếc 0,04580
3 Biểu mẫu chuyên môn tờ 7,63670
4 Sổ công tác quyển 0,01530
5 Sổ ghi chép bìa cứng quyển 0,01530
6 Sổ ghi đo các yếu tố chuyên môn quyển 1,37460
7 Bàn chải sắt chiếc 0,03050
8 Chổi son chiếc 0,03050
9 Mỡ công nghiệp kg 0,07640
10 Sơn chống gỉ kg 0,07640
11 Băng dính cuộn 0,01530
12 Bút chì chiếc 0,03050
13 Bút dạ chiếc 0,03050
14 Bút máy chiếc 0,01530
15 Đĩa CD cái 0,03050
16 Giấy kẻ ly tờ 0,07640
17 Tẩy mềm chiếc 0,03050
18 Giấy trắng khổ A4 gram 0,04580
19 Hồ dán lọ 0,03050
20 Hộp mực máy in hộp 0,01530
21 Khăn lau máy cái 0,09160
22 Sơn màu kg 0,01530

1.3.2.5. Định mức tiêu hao năng lượng

Bảng số 220

ĐVT: kwh/lần đo

TT Danh mục năng lượng ĐVT Mức tiêu hao
I Nội nghiệp    
1 Điện tiêu thụ Thiết bị thông tin liên lạc kWh 8,04000
2 Điện tiêu thụ Máy in kWh 2,41200
3 Điện tiêu thụ Máy phát điện kWh 3,21600
4 Điện tiêu thụ Máy vi tính kWh 4,02000
5 Điện tiêu thụ Bóng đèn thắp sáng kWh 7,88400
6 Điện tiêu thụ Bộ nạp điện cho ắc quy kWh 2,33600
7 Điện tiêu thụ Quạt cây kWh 9,92800
8 Điện tiêu thụ Quạt trần kWh 4,96400
9 Hao phí đường dây (5%) kWh 2,14000

1.3.2.6. Định mức tiêu hao nhiên liệu

Bảng số 221

ĐVT: Nhiên liệu/lần đo

TT Danh mục nhiên liệu ĐVT Mức tiêu hao
I Ngoại nghiệp    
1 Dầu hỏa (lau máy) lít 0,03055
2 Nhiên liệu chạy thuyền máy (*) lít 22,80000
3 Nhiên liệu chạy máy phát điện lít 0,18330
4 Dầu bôi trơn (3% nhiên liệu) lít 0,68950

(*) Định mức nhiên liệu tính theo công thức M = Ge x Ne x T, Trong đó M là nhiên liệu tiêu hao (xăng/dầu), tính bằng lít, Ne là tổng công suất của thiết bị sử dụng nhiên liệu, đơn vị tính là hp; T là tổng thời gian hoạt động của thiết bị, đơn vị là giờ (h); Ge là suất tiêu hao nhiên liệu, đối với nhiên liệu là xăng, tính bằng 0,3 lít/hp,h, Ví dụ tính mức nhiên liệu cho một lần đo lưu lượng nước với công suất thuyền máy là 60hp; thời gian hoạt động là 120 phút, ta có: M = 60 x 0,3 x 2 = 36,0 lít xăng.

1.3.3. Quan trắc lưu lượng nước bằng công trình cáp tuần hoàn

1.3.3.1. Định mức lao động

a) Nội dung công việc

Nội dung công việc được thực hiện theo quy định tại Thông tư số 22/TT-BTNMT ngày 20 tháng 12 năm 2022 của Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về quan trắc thủy văn, cụ thể như sau:

- Công việc ngoại nghiệp:

+ Chuẩn bị: dụng cụ, vật tư, thiết bị phục vụ quan trắc, di chuyển trong phạm vi trạm đến vị trí quan trắc;

+ Đo lưu lượng nước tại hiện trường: Xác định mép nước bờ phải, trái, đo mặt cắt ngang, đo lưu lượng nước toàn mặt cắt ngang, đo mực nước lúc đầu và kết thúc, quan sát trạng thái mặt sông, ghi chép vào sổ quan trắc;

+ Vệ sinh, bảo dưỡng sửa chữa nhỏ công trình, thiết bị đo.

- Công việc nội nghiệp:

+ Tính toán lưu lượng nước;

+ Mã hoá số liệu, điện báo, sao chép tài liệu đo;

+ Thống kê các giá trị đặc trưng, sao chép số liệu, lập báo cáo;

+ Chỉnh biên tài liệu.

b) Định biên

Bảng số 222

ĐVT: Người

TT

Loại lao động 

Hạng mục

Lao động kỹ thuật Số lượng nhóm
QTV4 (9) QTV3(6) QTV2(4)
1 Công việc ngoại nghiệp 2 1   3
2 Công việc nội nghiệp 2 2 1 5

c) Định mức

Bảng số 223

ĐVT: Công/lần đo

TT Hạng mục công việc ĐVT Định mức
QTV4(9) QTV3(6) QTV2(4)
I Công việc ngoại nghiệp công 0,98884 0,52907  
1 Hao phí lao động trực tiếp công 0,89167 0,47708  
2 Hao phí thời gian được hưởng nguyên lương đối với lao động trực tiếp công 0,09717 0,05199  
II Công việc nội nghiệp công 1,92668 0,85468 1,49934
1 Hao phí lao động trực tiếp công 1,73735 0,77069 1,35201
2 Hao phí thời gian được hưởng nguyên lương đối với lao động trực tiếp công 0,18933 0,08399 0,14733

1.3.3.2. Định mức sử dụng máy móc, thiết bị

Bảng số 224

ĐVT: Ca/lần đo

TT Danh mục thiết bị ĐVT Định mức Dự phòng
I Ngoại nghiệp      
1 Bộ chỉ thị hiện số bộ 1,83750 0,91875
2 Máy lưu tốc kế cánh quạt đo tốc độ lớn bộ 1,83750 0,91875
3 Máy lưu tốc kế cánh quạt đo tốc độ nhỏ bộ 1,83750 0,91875
4 Tời đo lưu lượng nước chiếc 1,83750  
II Nội nghiệp      
1 Thiết bị thông tin liên lạc bộ 5,02500  
2 Máy in chiếc 5,02500  
3 Máy phát điện cái 5,02500  
4 Máy vi tính bộ 5,02500  

1.3.3.3. Định mức dụng cụ lao động

Bảng số 225

ĐVT: Ca/lần đo

STT Tên dụng cụ ĐVT THSD (tháng) Định mức
I Ngoại nghiệp      
1 Áo phao cái 24 7,35000
2 Bộ dụng cụ sửa chữa cơ khí bộ 60 1,83750
3 Búa chặt cáp cái 120 1,83750
4 Cá gang đặc loại 18kg con 120 1,83750
5 Cá gang đặc loại 35kg con 120 3,67500
6 Cá gang đặc loại 50kg con 120 3,67500
7 Cá gang đặc loại 75kg con 120 1,83750
8 Cá gang đặc loại 100kg con 120 1,83750
9 Cáp tời đo lưu lượng nước mét 60 91,87500
10 Cọc sắt chiếc 60 9,18750
11 Cuốc chiếc 24 3,67500
12 Dây điện đo lượng nước mét 24 91,87500
13 Dao phát cây cái 24 3,67500
14 Khoá cáp các loại chiếc 60 36,75000
15 Khẩu trang cái 12 7,35000
16 Găng tay đôi 3 7,35000
17 La bàn cái 36 1,83750
18 Mũ cứng chiếc 12 7,35000
19 Sào thả lưu tốc kế chiếc 60 3,67500
20 Quần áo BHLĐ bộ 12 7,35000
21 Quần áo mưa bạt chiếc 12 7,35000
22 Thước dây cái 24 3,67500
23 Thước nước cầm tay chiếc 24 3,67500
24 Ủng cao su đôi 12 7,35000
25 Xẻng cái 24 3,67500
II Nội nghiệp      
1 Bàn ghế làm việc bộ 96 5,02500
2 Bàn kính chỉnh biên tài liệu bộ 96 5,02500
3 Bảng công tác chiếc 36 5,02500
4 Bóng đèn thắp sáng chiếc 12 30,15000
5 Bộ nạp điện cho ắc quy bộ 48 5,02500
6 Dao dọc giấy chiếc 12 10,05000
7 Dập ghim cái 36 15,07500
8 Đồng hồ bấm giây cái 36 10,05000
9 Đồng hồ báo thức chiếc 24 10,05000
10 Đồng hồ treo tường chiếc 60 8,33333
11 Máy tính cầm tay chiếc 60 20,10000
12 Kéo cắt giấy cái 24 15,07500
13 Luật Khí tượng Thủy văn và các văn bản hướng dẫn quyển 60 5,02500
14 Thước chỉnh biên bộ 12 10,05000
15 Quạt cây chiếc 60 20,10000
16 Quạt trần cái 60 10,05000
17 Quy định về công tác quản lý độ cao của các trạm thủy văn quyển 60 5,02500
18 Quy định kỹ thuật bảo dưỡng bảo quản các phương tiện và công trình đo đạc thủy văn quyển 60 5,02500
19 Quy định kỹ thuật quan trắc lưu lượng nước sông quyển 60 5,02500
20 Quy định kỹ thuật trắc mực nước, nhiệt độ nước sống quyển 60 5,02500

1.3.3.4. Định mức tiêu hao vật liệu

Bảng số 226

ĐVT: vật liệu/lần đo

TT Danh mục vật liệu ĐVT Mức tiêu hao
I Nội nghiệp    
1 Xà phòng kg 0,04580
2 Kẹp đựng tài liệu các loại chiếc 0,04580
3 Biểu mẫu chuyên môn tờ 7,63670
4 Sổ công tác quyển 0,01530
5 Sổ ghi chép bìa cứng quyển 0,01530
6 Sổ ghi đo các yếu tố chuyên môn quyển 1,37460
7 Bàn chải sắt chiếc 0,03050
8 Chổi son chiếc 0,03050
9 Mỡ công nghiệp kg 0,07640
10 Sơn chống gỉ kg 0,07640
11 Băng dính cuộn 0,01530
12 Bút chì chiếc 0,03050
13 Bút dạ chiếc 0,03050
14 Bút máy chiếc 0,01530
15 Đĩa CD cái 0,03050
16 Giấy kẻ ly tờ 0,07640
17 Tẩy mềm chiếc 0,03050
18 Giấy trắng khổ A4 gram 0,04580
19 Hồ dán lọ 0,03050
20 Hộp mực máy in hộp 0,01530
21 Khăn lau máy cái 0,09160
22 Sơn màu kg 0,01530

1.3.3.5. Định mức tiêu hao năng lượng

Bảng số 227

ĐVT: kWh/lần đo

TT Danh mục năng lượng ĐVT Mức tiêu hao
I Nội nghiệp    
1 Điện tiêu thụ Thiết bị thông tin liên lạc kWh 8,04000
2 Điện tiêu thụ Máy in kWh 2,41200
3 Điện tiêu thụ Máy phát điện kWh 3,21600
4 Điện tiêu thụ Máy vi tính kWh 4,02000
5 Điện tiêu thụ Bóng đèn thắp sáng kWh 10,85400
6 Điện tiêu thụ Bộ nạp điện cho ắc quy kWh 3,21600
7 Điện tiêu thụ Quạt cây kWh 13,66800
8 Điện tiêu thụ Quạt trần kWh 6,83400
9 Điện tiêu thụ Tời đo lưu lượng nước kWh 22,05000
10 Hao phí đường dây (5%) kWh 3,71550

1.3.3.6. Định mức tiêu hao nhiên liệu

Bảng số 228

ĐVT: nhiên liệu /lần đo

TT Danh mục vật liệu ĐVT Mức tiêu hao
I Ngoại nghiệp    
1 Dầu hỏa (lau máy) lít 0,03055
2 Nhiên liệu chạy máy phát điện lít 0,18330
3 Dầu bôi trơn (3% nhiên liệu) lít 0,00642

1.3.4. Quan trắc lưu lượng nước tự động

1.3.4.1. Định mức lao động

Nội dung công việc thực hiện theo quy định tại Thông tư số 29/2023/TT-BTNMT ngày 29 tháng 12 năm 2023 của Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định kỹ thuật đối với hoạt động của các trạm khí tượng thủy văn tự động và các công việc đo đạc, bảo dưỡng tại hiện trường theo quy định tại Thông tư số 22/TT-BTNMT ngày 20 tháng 12 năm 2022 của Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về quan trắc thủy văn.

a) Nội dung công việc

- Công việc ngoại nghiệp (thực hiện trong kỳ bảo dưỡng công trình, thiết bị đo):

+ Chuẩn bị: dụng cụ, vật tư, thiết bị phục vụ quan trắc, di chuyển trong phạm vi đoạn sông đặt trạm đến vị trí quan trắc;

+ Đo mặt cắt ngang sông, đo lưu lượng nước đối chứng, quan sát trạng thái mặt sông, ghi chép vào sổ quan trắc; đối chiếu với số liệu trên máy tự động, nếu sai lệch thì cài đặt, hiệu chỉnh lại và vận hành thiết bị;

+ Vệ sinh, bảo dưỡng sửa chữa nhỏ công trình, thiết bị đo.

- Công việc nội nghiệp:

+ Theo dõi vận hành thiết bị, trích xuất dữ liệu, thống kê đặc trưng tháng, năm;

+ Lập báo cáo, tháng, tổng hợp báo cáo hoạt động năm,

- Yêu cầu kỹ thuật: Thiết bị đảm bảo hoạt động liên tục, đo và truyền số liệu từ trạm về đơn vị quản lý theo tần suất quy định; công trình, thiết bị được bảo dưỡng định kỳ tối thiểu 02 lần/năm vào trước và sau mùa lũ.

b) Định biên

Bảng số 229

ĐVT: người

TT

Loại lao động

Hạng mục

Lao động kỹ thuật Số lượng nhóm
QTV4 (9) QTV2(4)
1 Công việc ngoại nghiệp 2 1 3
2 Công việc nội nghiệp 1 1 2

c) Định mức

Bảng số 230

ĐVT: công/1000 lần đo

TT Hạng mục công việc ĐVT Định mức
QTV4 (9) QTV2 (4)
I Công việc ngoại nghiệp công 0,21583 0,21583
1 Hao phí lao động trực tiếp công 0,19462 0,19462
2 Hao phí thời gian được hưởng nguyên lương đối với lao động trực tiếp công 0,02121 0,02121
II Công việc nội nghiệp công 0,07472 0,07472
1 Hao phí lao động trực tiếp công 0,06738 0,06738
2 Hao phí thời gian được hưởng nguyên lương đối với lao động trực tiếp công 0,00734 0,00734

1.3.4.2. Định mức sử dụng máy móc, thiết bị

Bảng số 231

ĐVT: ca/1000 lần đo

TT Danh mục thiết bị ĐVT Định mức Dự phòng
I Ngoại nghiệp      
1 Bộ cảm biến đo lưu lượng nước bộ 4,75647 2,37824
2 Hàng rào bảo vệ thiết bị bộ 4,75647  
3 Cáp truyền tín hiệu từ cảm biến vào bộ lưu giữ số liệu bộ 4,75647  
4 Pin mặt trời cho bộ lưu giữ số liệu bộ 4,75647  
5 Bộ chống sét trực tiếp bộ 4,75647  
6 Thiết bị cắt lọc sét đường nguồn cấp điện chiếc 4,75647  
7 Thiết bị cắt lọc sét đường tín hiệu bộ 4,75647  
8 Cột lắp các bộ cảm biến bộ 4,75647  
II Nội nghiệp      
1 Máy tính xách tay bộ 3,54167  
2 Máy in bộ 3,54167  
3 Bộ lưu giữ số liệu (Data logger) bộ 9,51294  
4 Bộ sạc điện từ pin mặt trời bộ 9,51294  
5 Bộ truyền tín hiêu qua mạng di động GSM/GPRS (gồm: ăng ten, dây cáp và modem) bộ 9,51294  

1.3.4.3. Định mức dụng cụ lao động

Bảng số 232

ĐVT: ca/1000 lần đo

TT Danh mục dụng cụ ĐVT THSD (tháng) Mức tiêu hao
A Ngoại nghiệp      
1 Áo phao cái 24 0,77848
2 Búa chặt cáp cái 120 0,38924
3 Cá gang đặc loại 100kg con 120 0,38924
4 Cá gang đặc loại 18kg con 120 0,38924
5 Cá gang đặc loại 35kg con 120 0,38924
6 Cá gang đặc loại 50kg con 120 0,38924
7 Cáp tời đo lưu lượng nước mét 60 19,46190
8 Cọc sắt chiếc 60 1,94619
9 Dao phát cây cái 24 0,77848
10 Dây điện đo lượng nước mét 24 19,46190
11 Đồng hồ bấm giây cái 36 0,77848
12 Găng tay đôi 3 0,77848
13 Khẩu trang cái 12 0,77848
14 Khoá cáp các loại chiếc 60 7,78475
15 La bàn cái 36 0,38924
16 Mũ cứng chiếc 12 0,77848
17 Ống đo mưa bộ 24 0,77848
18 Quần áo BHLĐ bộ 12 0,77848
19 Quần áo mưa bạt chiếc 12 0,77848
20 Sào thả lưu tốc kế chiếc 60 0,77848
21 Sào thuyền (*) chiếc 24 0,77848
22 Thước đo độ dốc chiếc 60 0,77848
23 Thước nước cầm tay chiếc 24 0,77848
24 Thước dây cái 24 0,38924
25 Ủng cao su đôi 12 0,77848
26 Xẻng cái 24 0,77848
B Nội nghiệp      
1 Bảng công tác chiếc 36 0,06738
2 Bàn ghế làm việc bộ 96 0,06738
3 Bàn kính chỉnh biên tài liệu bộ 96 0,06738
4 Bóng đèn thắp sáng chiếc 12 0,26953
5 Bộ nạp điện cho ắc quy bộ 48 0,13477
6 Bộ dụng cụ sửa chữa cơ khí bộ 60 0,06738
7 Cuốc chiếc 24 0,13477
8 Dao dọc giấy chiếc 12 0,13477
9 Dập ghim cái 36 0,13477
10 Đồng hồ báo thức chiếc 24 0,06738
11 Đồng hồ treo tường chiếc 60 0,06738
12 Kéo cắt giấy cái 24 0,13477
13 Máy tính cầm tay chiếc 60 0,13477
14 Quạt cây chiếc 60 0,13477
15 Quạt trần cái 60 0,13477
16 Quy định kỹ thuật quan trắc lưu lượng nước sông quyển 60 0,06738
17 Quy định kỹ thuật trắc mực nước, nhiệt độ nước sông quyển 60 0,06738
18 Quy định về công tác quản lý độ cao của các trạm thủy văn quyển 60 0,06738
19 Quy định kỹ thuật bảo dưỡng bảo quản các phương tiện và công trình đo đạc thủy văn quyển 60 0,06738
20 Thước chỉnh biên bộ 12 0,06738

(*) Dụng cụ chỉ dùng cho thuyền,

1.3.4.4. Định mức tiêu hao vật liệu

Bảng số 233

ĐVT: vật liệu/1000 lần đo

TT Danh mục vật liệu ĐVT Mức tiêu hao
I Nội nghiệp    
1 Xà phòng kg 0,03475
2 Kẹp đựng tài liệu các loại chiếc 0,03475
3 Biểu mẫu chuyên môn tờ 5,79148
4 Sổ công tác quyển 0,01158
5 Sổ ghi chép bìa cứng quyển 0,01158
6 Sổ ghi đo các yếu tố chuyên môn quyển 1,04247
7 Bàn chải sắt chiếc 0,02317
8 Chổi son chiếc 0,02317
9 Mỡ công nghiệp kg 0,05791
10 Sơn chống gỉ kg 0,05791
11 Băng dính cuộn 0,01158
12 Bút chì chiếc 0,02317
13 Bút dạ chiếc 0,02317
14 Bút máy chiếc 0,01158
15 Đĩa CD cái 0,02317
16 Giấy kẻ ly tờ 0,05791
17 Tẩy mềm chiếc 0,02317
18 Giấy trắng khổ A4 gram 0,03475
19 Hồ dán lọ 0,02317
20 Hộp mực máy in hộp 0,01158
21 Khăn lau máy cái 0,06950
22 Sơn màu kg 0,01158

1.3.4.5. Định mức tiêu hao năng lượng

Bảng số 234

ĐVT: kWh/1000 lần đo

TT Danh mục năng lượng ĐVT Mức tiêu hao
I Nội nghiệp    
1 Bộ cảm biến đo lưu lượng nước kWh 2,28311
2 Bộ lưu giữ số liệu (Data logger) kWh 4,56621
3 Bộ sạc điện từ pin mặt trời kWh 4,56621
4 Bộ truyền tín hiêu qua mạng di động GSM/GPRS (gồm: ăng ten, dây cáp và modem) kWh 4,56621
5 Bộ chống sét trực tiếp kWh 17,1233
6 Thiết bị cắt lọc sét đường nguồn cấp điện kWh 30,4414
7 Thiết bị cắt lọc sét đường tín hiệu kWh 32,3440
8 Máy tính xách tay kWh 1,70000
9 Máy in kWh 1,70000
10 Bóng đèn thắp sáng kWh 0,33181
11 Đồng hồ treo tường kWh 0,62215
12 Quạt cây kWh 0,16591
13 Bộ nạp điện cho ắc quy kWh 1,38256

1.3.4.6. Định mức tiêu hao nhiên liệu

Bảng số 235

ĐVT: nhiên liệu/1000 lần đo

TT Danh mục nhiên liệu ĐVT Mức tiêu hao
I Ngoại nghiệp    
1 Dầu bôi trơn lít 0,05708
2 Dầu hỏa (lau máy) lít 0,11416
3 Mỡ công nghiệp kg 0,13318

1.4. Quan trắc lưu lượng chất lơ lửng

1.4.1. Quan trắc lưu lượng chất lơ lửng thủ công

1.4.1.1. Định mức lao động

a) Nội dung công việc

Nội dung công việc được thực hiện theo quy định tại Thông tư số 22/TT-BTNMT ngày 20 tháng 12 năm 2022 của Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về quan trắc thủy văn, cụ thể như sau:

- Công việc ngoại nghiệp:

+ Chuẩn bị: dụng cụ, vật tư, thiết bị phục vụ quan trắc, di chuyển trong phạm vi đoạn sông đặt trạm đến vị trí quan trắc;

+ Lấy mẫu nước tại các thủy trực trên mặt cắt ngang, quan sát trạng thái mặt sông, ghi chép vào sổ quan trắc;

+ Vệ sinh, bảo dưỡng sửa chữa nhỏ công trình, thiết bị đo.

- Công việc nội nghiệp:

+ Lọc mẫu nước, tính toán hàm lượng chất lơ lửng, lưu lượng chất lơ lửng;

+ Mã hoá số liệu, điện báo, sao chép tài liệu đo;

+ Thống kê các giá trị đặc trưng, sao chép số liệu, lập báo cáo;

+ Chỉnh biên tài liệu.

b) Định biên

Bảng số 236

ĐVT: người

TT

Loại lao động

Hạng mục

Lao động kỹ thuật Số lượng nhóm
QTV4 (9) QTV3(6) QTV2(4)
1 Công việc ngoại nghiệp 2 1   3
2 Công việc nội nghiệp 1   1 2

c) Định mức

Bảng số 237

ĐVT: công/lần đo

TT Hạng mục công việc ĐVT Định mức
QTV4(9) QTV3(6) QTV2(4)
I Công việc ngoại nghiệp công 2,08626 1,43936  
1 Hao phí lao động trực tiếp công 1,88125 1,29792  
2 Hao phí thời gian được hưởng nguyên lương đối với lao động trực tiếp công 0,20501 0,14144  
II Công việc nội nghiệp công 2,02850   2,02850
1 Hao phí lao động trực tiếp công 1,82917   1,82917
2 Hao phí thời gian được hưởng nguyên lương đối với lao động trực tiếp công 0,19933   0,19933

1.4.1.2. Định mức sử dụng máy móc, thiết bị

Bảng số 238

ĐVT: ca/lần đo

TT Danh mục thiết bị ĐVT Định mức
I Ngoại nghiệp    
1 Thuyền con (*) chiếc 3,17920
2 Thuyền đo lưu lượng (*) chiếc 3,17920
3 Tời đo lưu lượng chất lơ lửng chiếc 3,17920
4 Máy lấy mẫu chất lơ lửng kiểu ngang chiếc 3,17920
II Nội nghiệp    
5 Thiết bị thông tin liên lạc bộ 3,65830
6 Máy in chiếc 3,65830
7 Máy phát điện cái 3,65830
8 Máy vi tính bộ 3,65830

(*) Thiết bị chỉ áp dụng đối với đo lưu lượng chất lơ lửng bằng thuyền.

1.4.1.3. Định mức dụng cụ lao động

Bảng số 239

ĐVT: ca/lần đo

TT Danh mục dụng cụ ĐVT THSD (tháng) Mức tiêu hao
I Ngoại nghiệp      
1 Áo phao cái 24 12,71667
2 Bộ dụng cụ sửa chữa cơ khí bộ 60 3,17917
3 Cá gang rỗng 35kg con 120 6,35833
4 Cá gang rỗng 50kg con 120 3,17917
5 Cá gang rỗng 75kg con 120 3,17917
6 Cáp tời đo lưu lượng chất lơ lửng mét 60 158,95833
7 Chai đựng mẫu chất lơ lửng (loại 1 lít) chiếc 24 254,33333
8 Cuốc chiếc 24 6,35833
9 Dao phát cây cái 24 6,35833
10 Dây điện đo lượng nước mét 24 158,95833
11 Dụng cụ đựng mẫu chất lơ lửng (xô nhựa > 10 lít) chiếc 24 31,79167
12 Găng tay đôi 3 12,71667
13 Khẩu trang cái 12 12,71667
14 Khoá cáp các loại chiếc 60 63,58333
15 La bàn cái 36 3,17917
16 Máy lấy mẫu chất lơ lửng kiểu chai chiếc 24 95,37500
17 Máy tính cầm tay chiếc 60 12,71667
18 Mũ cứng chiếc 12 12,71667
19 Sào thả máy chiếc 60 6,35833
20 Sào thuyền (*) chiếc 24 6,35833
21 Thùng đựng chai mẫu khi ra sông chiếc 36 31,79170
22 Thước dây cái 24 6,35833
23 Thước đo độ dốc chiếc 60 6,35833
24 Thước nước cầm tay chiếc 24 6,35833
25 Thuỷ chí tráng men mét 36 47,68750
26 Quần áo BHLĐ bộ 12 12,71667
27 Quần áo mưa bạt chiếc 12 12,71667
28 Ủng cao su đôi 12 12,71667
29 Xẻng cái 24 6,35833
II Nội nghiệp      
1 Bảng công tác chiếc 36 3,65833
2 Bàn ghế làm việc bộ 96 3,65833
3 Bàn kính chỉnh biên tài liệu bộ 96 3,65833
4 Bóng đèn thắp sáng chiếc 12 21,95000
5 Bộ nạp điện cho ắc quy bộ 48 3,65833
6 Dao dọc giấy chiếc 12 7,31667
7 Dập ghim cái 36 10,97500
8 Đồng hồ báo thức cái 24 3,65833
9 Đồng hồ bấm giây cái 36 7,31667
10 Đồng hồ đo điện chiếc 24 7,31667
11 Đồng hồ treo tường chiếc 60 16,66667
12 Kéo cắt giấy cái 24 10,97500
13 Luật Khí tượng Thủy văn và các văn bản hướng dẫn quyển 60 3,65833
14 Tủ đựng tài liệu và tủ lọc chất lơ lửng chiếc 96 3,65833
15 Thước chỉnh biên bộ 12 7,31667
16 Ống đo dung lượng loại 1,0 lít bộ 24 7,31667
17 Ống đo dung lượng Loại 1,2 lít chiếc 24 7,31667
18 Ống đo dung lượng Loại 2,0 lít chiếc 24 7,31667
19 Phễu thủy tinh chiếc 24 109,75000
20 Quạt cây chiếc 60 14,63333
21 Quạt trần cái 60 7,31667
22 Quy định về công tác quản lý độ cao của các trạm thủy văn quyển 60 3,65833
23 Quy định kỹ thuật bảo dưỡng bảo quản các phương tiện và công trình đo đạc thủy văn quyển 60 3,65833
24 Quy định kỹ thuật quan hắc lưu lượng nước chất lơ lửng quyển 60 3,65833

(*) Dụng cụ chỉ áp dụng đối với đo lưu lượng chất lơ lửng bằng thuyên,

1.4.1.4. Định mức tiêu hao vật liệu

Bảng số 240

ĐVT: vật liệu/lần đo

TT Danh mục vật liệu ĐVT Mức tiêu hao
I Nội nghiệp    
1 Xà phòng kg 0,04560
2 Kẹp đựng tài liệu các loại chiếc 0,04560
3 Biểu mẫu chuyên môn tờ 7,60670
4 Giấy lọc chất lơ lửng chiếc 15,21330
5 Sổ công tác quyển 0,01520
6 Sổ ghi chép bìa cứng quyển 0,01520
7 Sổ ghi đo các yếu tố chuyên môn quyển 1,36920
8 Bàn chải sắt chiếc 0,03040
9 Chổi son chiếc 0,03040
10 Mỡ công nghiệp kg 0,07610
11 Sơn chống gỉ kg 0,07610
12 Băng dính cuộn 0,01520
13 Bút chì chiếc 0,03040
14 Bút dạ chiếc 0,03040
15 Bút máy chiếc 0,01520
16 Đĩa CD cái 0,03040
17 Giấy kẻ ly tờ 0,07610
18 Tẩy mềm chiếc 0,03040
19 Giấy trắng khổ A4 gram 0,04560
20 Hồ dán lọ 0,03040
21 Hộp mực máy in hộp 0,01520
22 Khăn lau máy cái 0,09130
23 Sơn màu kg 0,01520

1.4.1.5. Định mức tiêu hao năng lượng

Bảng số 241

ĐVT: kWh/lần đo

TT Danh mục năng lượng ĐVT Mức tiêu hao
I Nội nghiệp    
1 Điện tiêu thụ máy tính kWh 5,85328
2 Điện tiêu thụ máy in kWh 1,75598
3 Điện tiêu thụ máy thông tin liên lạc kWh 2,34131
4 Điện Bộ nạp điện cho ắc quy kWh 2,92666
5 Điện quạt trần kWh 2,63400
6 Điện quạt cây kWh 9,36533
7 Điện bóng đèn thắp sáng kWh 14,9260
8 Hao phí đường dây (5%) kWh 1,99013

1.4.1.6. Định mức tiêu hao nhiên liệu

Bảng số 242

ĐVT: nhiên liệu/lần đo

TT Danh mục nhiên liệu ĐVT Mức tiêu hao
I Ngoại nghiệp    
1 Dầu hỏa (lau máy) lít 0,03301
2 Nhiên liệu chạy thuyền máy (*) lít 37,5000
3 Nhiên liệu chạy máy phát điện lít 0,19808
4 Dầu bôi trơn (3% nhiên liệu) lít 1,13090

(*) Định mức nhiên liệu tính theo công thức M = Ge x Ne x T, Trong đó M là nhiên liệu tiêu hao (xăng/dầu), tính bằng lít, Ne là tổng công suất của thiết bị sử dụng nhiên liệu, đơn vị tính là hp; T là tổng thời gian hoạt động của thiết bị, đơn vị là giờ (h); Ge là suất tiêu hao nhiên liệu, đối với nhiên liệu là xăng, tính bằng 0,3 lít/hp,h, Ví dụ tính mức nhiên liệu cho một lần đo lưu lượng nước với công suất thuyền máy là 60hp; thời gian hoạt động là 120 phút, ta có: M = 60 x 0,3 x 2 = 36,0 lít xăng.

1.4.2. Quan trắc lưu lượng chất lơ lửng tự động

1.4.2.1. Định mức lao động

Nội dung công việc thực hiện theo quy định tại Thông tư số 29/2023/TT-BTNMT ngày 29 tháng 12 năm 2023 của Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định kỹ thuật đối với hoạt động của các trạm khí tượng thủy văn tự động và các công việc đo đạc, bảo dưỡng tại hiện trường theo quy định tại Thông tư số 22/TT-BTNMT ngày 20 tháng 12 năm 2022 của Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về quan trắc thủy văn.

a) Nội dung công việc

- Công việc ngoại nghiệp (thực hiện trong kỳ bảo dưỡng công trình, thiết bị đo):

+ Chuẩn bị: dụng cụ, vật tư, thiết bị phục vụ quan trắc, di chuyển trong phạm vi đoạn sông đặt trạm đến vị trí quan trắc;

+ Đo lưu lượng chất lơ lửng bằng phương pháp thủ công hoặc bán tự động để đối chứng, quan sát trạng thái mặt sông, ghi chép vào sổ quan trắc; đối chiếu với số liệu trên máy tự động, nếu sai lệch hiệu chỉnh, cài đặt, hiệu chỉnh lại thiết bị;

+ Vệ sinh, bảo dưỡng sửa chữa nhỏ công trình, thiết bị đo.

- Công việc nội nghiệp:

+ Theo dõi thiết bị, trích xuất dữ liệu, thống kê đặc trưng tháng, năm;

+ Lập báo cáo, tháng, tổng hợp báo cáo hoạt động năm.

- Yêu cầu kỹ thuật: Thiết bị đảm bảo hoạt động liên tục, đo và truyền số liệu từ trạm về đơn vị quản lý theo tần suất quy định; công trình, thiết bị được bảo dưỡng định kỳ tối thiểu 02 lần/năm vào trước và sau mùa lũ.

b) Định biên

Bảng số 243

ĐVT: người

TT

Loại lao động

Hạng mục

Lao động kỹ thuật Số lượng Nhóm
QTV4 (9) QTV2(4)
1 Công việc ngoại nghiệp 1 1 2
2 Công việc nội nghiệp 1 1 2

c) Định mức

Bảng số 244

ĐVT: công/1000 lần đo

TT Hạng mục công việc ĐVT Định mức
QTV4 (9) QTV2 (4)
I Công việc ngoại nghiệp công 0,14198 0,14198
1 Hao phí lao động trực tiếp công 0,12803 0,12803
2 Hao phí thời gian được hưởng nguyên lương đối với lao động trực tiếp công 0,01395 0,01395
II Công việc nội nghiệp công 0,19165 0,19165
1 Hao phí lao động trực tiếp công 0,17282 0,17282
2 Hao phí thời gian được hưởng nguyên lương đối với lao động trực tiếp công 0,01883 0,01883

1.4.2.2. Định mức sử dụng máy móc, thiết bị

Bảng số 245

ĐVT: ca/1000 lần đo

TT Danh mục thiết bị ĐVT Định mức Dự phòng
I Ngoại nghiệp      
1 Bộ cảm biến đo hàm lượng chất lơ lửng bộ 4,75647 2,37824
2 Hàng rào bảo vệ thiết bị bộ 4,75647  
3 Cáp truyền tín hiệu từ cảm biến vào bộ lưu giữ số liệu bộ 4,75647  
4 Pin mặt trời cho bộ lưu giữ số liệu bộ 4,75647  
5 Bộ chống sét trực tiếp bộ 4,75647  
6 Thiết bị cắt lọc sét đường nguồn cấp điện chiếc 4,75647  
7 Thiết bị cắt lọc sét đường tín hiệu bộ 4,75647  
8 Cột lắp các bộ cảm biến bộ 4,75647  
II Nội nghiệp      
1 Máy tính xách tay bộ 9,08333  
2 Máy in bộ 9,08333  
3 Bộ lưu giữ số liệu (Data logger) bộ 9,51294  
4 Bộ sạc điện từ pin mặt trời bộ 9,51294  
5 Bộ truyền tín hiêu qua mạng di động GSM/GPRS (gồm: ăng ten, dây cáp và modem) bộ 9,51294  

1.4.2.3. Định mức dụng cụ lao động

Bảng số 246

ĐVT: Ca/1000 lần đo

TT Danh mục dụng cụ ĐVT THSD (tháng) Mức tiêu hao
A Ngoại nghiệp      
1 Áo phao cái 24 0,51211
2 Búa chặt cáp cái 120 0,25606
3 Cá gang rỗng 35kg con 120 0,25606
4 Cáp tời đo lưu lượng chất lơ lửng mét 60 12,8028
5 Chai đựng mẫu chất lơ lửng (loại 1 lít) chiếc 24 25,6057
6 Dao phát cây cái 24 0,51211
7 Dụng cụ đựng mẫu chất lơ lửng (xô nhựa > 10 lít) cái 24 2,56057
8 Găng tay đôi 3 0,51211
9 Khoá cáp các loại chiếc 60 5,12113
10 Khẩu trang cái 12 0,51211
11 Máy lấy mẫu chất lơ lửng kiểu chai chiếc 24 0,25606
12 Mũ cứng chiếc 12 0,51211
13 Sào thuyền chiếc 24 0,51211
14 Quần áo BHLĐ bộ 12 0,51211
15 Quần áo mưa bạt chiếc 12 0,51211
16 Thùng đựng chai mẫu khi ra sông chiếc 36 2,56057
17 Thước dây cái 24 0,25606
18 Thước đo độ dốc chiếc 60 0,51211
19 Thước nước cầm tay chiếc 24 0,51211
20 Thuỷ chí tráng men mét 36 3,84085
21 Ủng cao su đôi 12 0,51211
22 Xẻng cái 24 0,51211
B Nội nghiệp      
1 Bàn ghế làm việc bộ 96 0,17282
2 Bàn kính chỉnh biên tài liệu bộ 96 0,17282
3 Bảng công tác chiếc 36 0,17282
4 Bóng đèn thắp sáng chiếc 12 0,69127
5 Bộ nạp điện cho ắc quy bộ 48 0,34564
6 Bộ dụng cụ sửa chữa cơ khí bộ 60 0,17282
7 Cuốc chiếc 24 0,34564
8 Dao dọc giấy chiếc 12 0,34564
9 Dập ghim cái 36 0,34564
10 Đồng hồ treo tường chiếc 60 0,17282
11 Đồng hồ báo thức chiếc 24 0,17282
12 Kéo cắt giấy cái 24 0,34564
13 Máy tính cầm tay chiếc 60 0,34564
14 Ống đo dung lượng Loại 01 lít chiếc 24 0,34564
15 Ống đo dung lượng Loại 02 lít chiếc 24 0,34564
16 Phễu thủy tinh chiếc 24 0,34564
17 Quạt cây chiếc 60 0,34564
18 Quạt trần cái 60 0,34564
19 Quy định về công tác quản lý độ cao của các trạm thủy văn quyển 60 0,17282
20 Quy định kỹ thuật bảo dưỡng bảo quản các phương tiện và công trình đo đạc thủy văn quyển 60 0,17282
21 Quy định kỹ thuật quan hắc lưu lượng nước chất lơ lửng quyển 60 0,17282
22 Quy định kỹ thuật quan trắc lưu lượng nước sông quyển 60 0,17282
23 Quy định kỹ thuật trắc mực nước, nhiệt độ nước sông quyển 60 0,17282
24 Thước chỉnh biên bộ 12 0,17282
25 Tủ đựng tài liệu và tủ lọc chất lơ lửng chiếc 96 0,17282

1.4.2.4. Định mức tiêu hao vật liệu

Bảng số 247

ĐVT: vật liệu/1000 lần đo

TT Danh mục vật liệu ĐVT Mức tiêu hao
I Nội nghiệp    
1 Xà phòng kg 0,03264
2 Kẹp đựng tài liệu các loại chiếc 0,03264
3 Biểu mẫu chuyên môn tờ 5,43950
4 Giấy lọc chất lơ lửng chiếc 10,87900
5 Sổ công tác quyển 0,01088
6 Sổ ghi chép bìa cứng quyển 0,01088
7 Sổ ghi đo các yếu tố chuyên môn quyển 0,97911
8 Bàn chải sắt chiếc 0,02176
9 Chổi son chiếc 0,02176
10 Mỡ công nghiệp kg 0,05440
11 Sơn chống gỉ kg 0,05440
12 Băng dính cuộn 0,01088
13 Bút chì chiếc 0,02176
14 Bút dạ chiếc 0,02176
15 Bút máy chiếc 0,01088
16 Đĩa CD cái 0,02176
17 Giấy kẻ ly tờ 0,05440
18 Tẩy mềm chiếc 0,02176
19 Giấy trắng khổ A4 gram 0,03264
20 Hồ dán lọ 0,02176
21 Hộp mực máy in hộp 0,01088
22 Khăn lau máy cái 0,06527
23 Sơn màu kg 0,01088

1.4.2.5. Định mức tiêu hao năng lượng

Bảng số 248

ĐVT: kWh/1000 lần đo

TT Danh mục năng lượng ĐVT Mức tiêu hao
I Nội nghiệp    
1 Bộ cảm biến đo hàm lượng chất lơ lửng kWh 2,28311
2 Bộ lưu giữ số liệu (Data logger) kWh 4,56621
3 Bộ sạc điện từ pin mặt trời kWh 4,56621
4 Bộ truyền tín hiêu qua mạng di động GSM/GPRS (gồm: ăng ten, dây cáp và modem) kWh 4,56621
5 Bộ chống sét trực tiếp kWh 17,1233
6 Thiết bị cắt lọc sét đường nguồn cấp điện kWh 30,4414
7 Thiết bị cắt lọc sét đường tín hiệu kWh 32,3440
8 Máy tính xách tay kWh 4,36000
9 Máy in kWh 4,36000
10 Bóng đèn thắp sáng kWh 0,33181
11 Đồng hồ treo tường kWh 0,62215
12 Quạt cây kWh 0,16591
13 Bộ nạp điện cho ắc quy kWh 1,38256

1.4.2.6. Định mức tiêu hao nhiên liệu

Bảng số 249

ĐVT: Nhiên liệu/1000 lần đo

TT Danh mục nhiên liệu ĐVT Mức tiêu hao
I Ngoại nghiệp    
1 Dầu bôi trơn lít 0,05708
2 Dầu hỏa (lau máy) lít 0,11416
3 Mỡ công nghiệp kg 0,13318

1.5. Xác định khối lượng chất lơ lửng tại phòng thí nghiệm

1.5.1.Định mức lao động

1.5.1.1. Nội dung công việc:

a) Công tác nội nghiệp

 Cân giấy lượt đầu (chưa có bùn cát)

- Chuẩn bị:

+ Chuẩn bị giấy để sấy giấy lọc (gấp giấy lọc);

+ Kiểm tra sai số của tủ sấy;

+ Sấy silicagel và chuẩn bị bình hút ẩm.

- Xếp giấy vào tủ sấy (đảm bảo một lượt sấy không quá 300 mẫu);

- Sấy giấy ở 105ºC trong thời gian 4 giờ;

- Bỏ giấy ra bình hút ẩm;

- Cân giấy với độ chính xác tối thiểu là 0,1mg.

 Cân giấy lượt sau (đã có bùn cát)

- Nhận mẫu (nhận mẫu từ các trạm gửi về phòng thí nghiệm);

- Chuẩn bị:

+ Chuẩn bị giấy để sấy giấy lọc;

+ Kiểm tra sai số của tủ sấy;

+ Sấy silicagel và chuẩn bị bình hút ẩm.

- Xếp giấy vào tủ sấy (đảm bảo một lượt sấy không quá 300 mẫu);

- Sấy giấy ở 105ºC trong thời gian 4 giờ;

- Bỏ giấy ra bình hút ẩm;

- Cân giấy với độ chính xác tối thiểu là 0,1mg;

- Vào số liệu;

- Kiểm tra số liệu.

b) Công tác ngoại nghiệp

- Phô tô nhân bản biểu kết quả;

- Gửi trả kết quả.

1.5.1.2.Định biên

Bảng số 250

ĐVT: người

TT

Loại lao động 

Danh mục công việc

Lao động kỹ thuật KS3(4) Số lượng Nhóm
1 Công tác nội nghiệp 1 1
2 Công tác ngoại nghiệp 1 1

1.5.1.3. Định mức

Bảng số 251

ĐVT: công/100mẫu

TT Danh mục công việc ĐVT Định mức KS3(4)
I Công tác nội nghiệp công 1,96067
1 Hao phí lao động trực tiếp công 1,76800
2 Hao phí thời gian nghỉ được hưởng nguyên lương đối với lao động trực tiếp công 0,19267
II Công tác ngoại nghiệp công 0,23067
1 Hao phí lao động trực tiếp công 0,20800
2 Hao phí thời gian nghỉ được hưởng nguyên lương đối với lao động trực tiếp công 0,02267

1.5.2. Định mức sử dụng máy móc, thiết bị

Bảng số 252

ĐVT: thiết bị/100mẫu

TT Danh mục thiết bị ĐVT Định mức
I Nội nghiệp    
1 Tủ sấy 0,3 kW cái 0,33300
2 Cân phân tích 0,06 kW cái 0,41700
3 Bình hút ẩm loại 300mm không vòi cái 0,33300
4 Điều hòa nhiệt độ (12000BTU) 2,2 kW cái 1,97900

1.5.3. Định mức sử dụng dụng cụ lao động

Bảng số 253

ĐVT: dụng cụ/100mẫu

TT Danh mục dụng cụ ĐVT THSD (tháng) Mức tiêu hao
I Nội nghiệp      
1 Áo blu trong phòng thí nghiệm cái 12 1,97900
2 Dép xốp đôi 6 1,97900
3 Quạt trần 0,1 kW cái 60 1,97900
4 Quạt thông gió 0,04 kW cái 60 1,97900
5 Máy hút bụi 2 kW cái 60 0,19800
6 Máy hút ẩm 1,5 kW cái 60 0,19800
7 Đèn neon 0,04 kW bộ 36 1,97900
8 Tủ đựng tài liệu cái 60 1,97900
9 Bàn làm việc cái 96 1,97900
10 Ghế tựa cái 96 1,97900
11 Đồng hồ treo tường cái 60 1,97900
12 Nhíp cái 36 0,19800

1.5.4. Định mức tiêu hao vật liệu

Bảng số 254

ĐVT: vật liệu/100mẫu

STT Danh mục ĐVT Mức tiêu hao
I Nội nghiệp    
1 Bút chì kim cái 0,19000
2 Chun vòng gam 4,06504
3 Hộp ruột chì hộp 0,13550
4 Silicagen (Đức) gam 10,84011
5 Túi nilon gam 16,26016
6 Găng tay cao su hộp (100 cái) 0,04390
7 Găng tay vải đôi 0,00635
8 Khẩu trang y tế hộp (50 cái) 0,08780
9 Sổ ghi chép quyển 0,00476
II Ngoại nghiệp    
1 Phong bì gửi biểu kết quả cái 1,58730
2 Photo biểu kết quả trang 23,80952
3 Trọng lượng biểu kết quả gửi về trạm gam 41,26984
4 Trọng lượng giấy lọc đã cân lượt đầu gửi về trạm gam 285,71429

1.5.5. Định mức tiêu hao năng lượng

Bảng số 255

ĐVT: năng lượng/100mẫu

TT Danh mục năng lượng ĐVT Mức tiêu hao
I Nội nghiệp    
1 Điện tủ sấy 0,3 kW kWh 0,80000
2 Điện cân phân tích 0,06 kW kWh 0,20000
3 Điện điều hòa nhiệt độ (12000BTU) 2,2 kW kWh 34,83333
4 Điện quạt trần 0,1 kW kWh 1,58333
5 Điện quạt thông gió 0,04 kW kWh 0,63333
6 Điện máy hút bụi 2 kW kWh 3,16666
7 Điện máy hút ẩm 1,5 kW kWh 2,37500
8 Điện đèn neon 0,04 kW kWh 0,63333
9 Điện hao phí đường dây 5% kWh 2,21125

1.5.6. Định mức tiêu hao nhiên liệu

Bảng số 256

ĐVT: nhiên liệu/100mẫu

TT Danh mục nhiên liệu ĐVT Mức tiêu hao
I Ngoại nghiệp    
1 Xăng xe đi gửi mẫu lít 0,01700
2 Phụ phí (hao mòn xe máy + gửi xe) lít 0,05100

II. Định mức đánh giá chất lượng tài liệu quan trắc thủy văn

2.1. Đánh giá chất lượng tài liệu các yếu tố (mực nước, nhiệt độ nước, lưu lượng nước, lưu lượng chất lơ lửng, lượng mưa) của trạm thủy văn cơ bản

2.1.1. Định mức lao động

2.1.1.1. Nội dung công việc

Nội dung công việc thực hiện theo quy định tại Thông tư số 38/2016/TT-BTNMT ngày 15 tháng 12 năm 2016 của Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định kỹ thuật đánh giá chất lượng tài liệu thuỷ văn, như sau:

a) Tài liệu mực nước, nhiệt độ nước, mưa

- Tài liệu quan trắc:

+ Thể thức tài liệu;

+ Tình trạng công trình, trang thiết bị quan trắc;

+ Phương pháp quan trắc;

+ Chế độ quan trắc;

+ Tính toán, xác định trị số đặc trưng và độ chính xác của tài liệu.

- Tài liệu chỉnh biên:

+ Thể thức tài liệu;

+ Số lượng tài liệu;

+ Phương pháp chỉnh biên;

+ Tính toán, xác định trị số đặc trưng và độ chính xác;

+ Tính hợp lý của tài liệu.

b) Tài liệu lưu lượng nước

- Tài liệu quan trắc:

+ Thể thức tài liệu;

+ Tình trạng công trình, trang thiết bị quan trắc;

+ Phương pháp quan trắc;

+ Chế độ quan trắc;

+ Tính toán, xác định trị số đặc trưng và độ chính xác của tài liệu;

- Tài liệu chỉnh biên:

+ Thể thức tài liệu;

+ Số lượng tài liệu;

+ Phương pháp chỉnh biên;

+ Tính toán, xác định trị số đặc trưng và độ chính xác;

+ Tính hợp lý của tài liệu.

c) Tài liệu lưu lượng chất lơ lửng

- Tài liệu quan trắc:

+ Thể thức tài liệu;

+ Tình trạng công trình, trang thiết bị quan trắc;

+ Phương pháp quan trắc;

+ Chế độ quan trắc;

+ Tính toán, xác định trị số đặc trưng và độ chính xác của tài liệu.

- Tài liệu chỉnh biên:

+ Thể thức tài liệu;

+ Số lượng tài liệu;

+ Phương pháp chỉnh biên;

+ Tính toán, xác định trị số đặc trưng và độ chính xác;

+ Tính hợp lý của tài liệu.

2.1.1.2. Định biên

Bảng số 257

ĐVT: người

TT Danh mục công việc Định biên
KSV3(1) KSV3(6) KSV3(8) KSV2(2) KSV2(4) Nhóm
1 Đánh giá tài liệu mực nước, nhiệt độ nước, mưa            
1.1 Tài liệu quan trắc 1 1 1 1 1 5
1.2 Tài liệu chỉnh biên 1 1 1 1 1 5
2 Đánh giá tài liệu lưu lượng nước            
2.1 Tài liệu quan trắc 1 1 1 1 1 5
2.2 Tài liệu chỉnh biên 0 1 1 1 1 4
3 Đánh giá tài liệu lưu lượng chất lơ lửng            
3.1 Tài liệu quan trắc 1 1 1 1 1 5
3.2 Tài liệu chỉnh biên 0 0 1 1 1 3

2.1.1.3. Định mức

Bảng số 258

ĐVT: công/tài liệu tháng/trạm

TT Nội dung công việc Định mức lao động
KSV3(1) KSV3(6) KSV3(8) KSV2(2) KSV2(4)
1 Hao phí lao động trực tiếp 0,17665 0,61562 0,78021 0,65203 0,39645
1.1 Đánh giá tài liệu mực nước, nhiệt độ nước, mưa 0,01392 0,45920 0,34236 0,24002 0,08542
1.1.1 Tài liệu quan trắc 0,01340 0,34922 0,13507 0,00625 0,07587
1.1.2 Tài liệu chỉnh biên 0,00052 0,10998 0,20729 0,23377 0,00955
1.2 Đánh giá tài liệu lưu lượng nước 0,11908 0,15633 0,20208 0,17571 0,30165
1.2.1 Tài liệu quan trắc 0,11908 0,1322 0,05434 0,00868 0,16207
1.2.2 Tài liệu chỉnh biên   0,02413 0,14774 0,16703 0,13958
1.3 Đánh giá tài liệu lưu lượng chất lơ lửng 0,04365 0,00009 0,23577 0,23630 0,00938
1.3.1 Tài liệu quan trắc 0,04365 0,00009 0,10252 0,11024 0,00417
1.3.2 Tài liệu chỉnh biên     0,13325 0,12606 0,00521
2 Hao phí lao động được hưởng nguyên lương đối với lao động trực tiếp 0,01926 0,06710 0,08502 0,07105 0,04320
2.1 Đánh giá tài liệu mực nước, nhiệt độ nước, mưa 0,00152 0,05005 0,03731 0,02615 0,00931
2.1.1 Tài liệu quan trắc 0,00146 0,03806 0,01472 0,00068 0,00827
2.1.2 Tài liệu chỉnh biên 0,00006 0,01199 0,02259 0,02547 0,00104
2.2 Đánh giá tài liệu lưu lượng nước 0,01298 0,01704 0,02202 0,01915 0,03287
2.2.1 Tài liệu quan trắc 0,01298 0,01441 0,00592 0,00095 0,01766
2.2.2 Tài liệu chỉnh biên   0,00263 0,01610 0,01820 0,01521
2.3 Đánh giá tài liệu lưu lượng chất lơ lửng 0,00476 0,00001 0,02569 0,02575 0,00102
2.3.1 Tài liệu quan trắc 0,00476 0,00001 0,01117 0,01201 0,00045
2.3.2 Tài liệu chỉnh biên     0,01452 0,01374 0,00057

2.1.2. Định mức sử dụng máy móc, thiết bị

Bảng số 259

ĐVT: ca/tài liệu tháng/trạm

TT Danh mục thiết bị ĐVT THSD (tháng) Định mức
I Nội nghiệp      
1 Điều hòa nhiệt độ (12000BTU) cái 96 1,25806
2 Máy chiếu cái 60 0,13105
3 Máy in cái 60 0,07863
4 Máy scan khổ A4 cái 60 0,07863
5 Máy vi tính bộ 60 0,78629
6 Máy tính xách tay cái 60 0,39314

2.1.3. Định mức dụng cụ lao động

Bảng số 260

ĐVT: ca /tài liệu tháng/trạm

TT Danh mục dụng cụ ĐVT THSD (tháng) Định mức
I Nội nghiệp      
A Dụng cụ phòng làm việc      
1 Bàn phím máy tính cái 36 0,78629
2 Bộ bàn ghế họp cái 96 0,13105
3 Bộ bàn ghế làm việc cái 96 2,48991
4 Bộ lưu điện cái 60 0,78629
5 Chuột máy tính cái 12 0,78629
6 Công tắc, ổ cắm điện cái 60 2,62095
7 Đèn neon 0,04 kW bộ 36 2,62095
8 Giá để tài liệu cái 60 2,62095
9 Quạt cây 0,045 kW cái 60 0,65524
10 Quạt thông gió 0,04 kW cái 60 1,31048
11 Tủ để tài liệu cái 96 2,62095
B Dụng cụ phụ trợ      
1 Bấm lỗ tài liệu cái 36 0,13105
2 Dập ghim nhỏ cái 36 0,13105
3 Dập ghim to cái 36 0,13105
4 Bảng trắng cái 60 0,13105
5 Dao con cái 12 0,07863
6 Đồng hồ treo tường cái 60 2,62095
7 Dùi sắt cái 24 0,07863
8 Gọt bút chì cái 12 0,07863
9 Kéo cắt giấy cái 24 0,13105
10 Máy tính cầm tay cái 60 0,13105
11 Ổ cắm rời (dây dài 5m) cái 12 2,62095
12 Thước nhựa 60cm cái 36 0,07863
13 USB 8GB cái 12 0,13105

2.1.4. Định mức tiêu hao vật liệu

Bảng số 261

ĐVT: vật liệu/tài liệu tháng/trạm

TT Danh mục vật liệu ĐVT Định mức
I Nội nghiệp    
1 Băng dính nhỏ cuộn 0,03583
2 Băng dính to cuộn 0,03583
3 Bút bi cái 0,42998
4 Bút chì cái 0,21499
5 Bút dạ cái 0,03583
6 Bút xóa cái 0,03583
7 Cặp tài liệu cái 0,10750
8 Dây buộc nilon cuộn 0,03583
9 Giấy ghi nhớ to 3x5 tờ 0,42998
10 Giấy in khổ A4 ram 0,25082
11 Ghim vòng C62 hộp 0,10750
12 Hồ dán thỏi 0,10750
13 Kẹp tài liệu 1cm cái 0,10750
14 Kẹp tài liệu 2cm cái 0,10750
15 Kẹp tài liệu 3cm cái 0,10750
16 Kẹp tài liệu 5cm cái 0,10750
17 Mực in hộp 0,07166
18 Dao dọc giấy m3 0,07166
19 Sổ ghi biên bản họp quyển 0,03583
20 Sổ ghi chép các lỗi của tài liệu quyển 0,03583
21 Sổ tay họp chuyên môn quyển 0,03583
22 Tẩy cái 0,42998

2.1.5. Định mức tiêu hao năng lượng

Bảng số 262

ĐVT: kWh/tài liệu tháng/trạm

TT Danh mục năng lượng ĐVT Định mức
I Nội nghiệp    
1 Điện bộ lưu điện 0,4 kW kWh 2,51613
2 Điện đèn neon 0,04 kW kWh 0,83870
3 Điện quạt cây 0,045 kW kWh 0,23589
4 Điện quạt thông gió 0,04 kW kWh 0,41935
5 Điện điều hòa nhiệt độ (12000 BTU) 2,2 kW kWh 22,14186
6 Điện máy chiếu 0,5 kW kWh 0,52420
7 Điện máy in 0,45 kW kWh 0,28307
8 Điện máy scan 0,02 kW kWh 0,01258
9 Điện máy vi tính 0,4 kW kWh 2,51613
10 Điện máy tính xách tay 0,04 kW kWh 0,12580
11 Hao phí đường dây (5%) kWh 1,48069

2.2. Đánh giá chất lượng tài liệu các yếu tố (mực nước, nhiệt độ nước, lưu lượng nước, lưu lượng chất lơ lửng, lượng mưa) của trạm thủy văn phổ thông

2.2.1. Tài liệu đo thủ công gồm một hoặc các yếu tố mực nước, nhiệt độ nước, lượng mưa

2.2.1.1. Định mức lao động

a) Nội dung công việc

Thực hiện một hoặc các nội dung công việc đánh giá chất lượng tài liệu mực nước, nhiệt độ nước, lượng mưa đo thủ công như của trạm thủy văn cơ bản.

b) Định biên

Bảng số 263

ĐVT: người

TT Danh mục công việc Định biên
KSV3(1) KSV3(6) KSV3(8) KSV2(2) KSV2(4) Nhóm
1 Đánh giá tài liệu mực nước, nhiệt độ nước, mưa            
1.1 Tài liệu quan trắc 1 1 1 1 1 5
1.2 Tài liệu chỉnh biên 1 1 1 1 1 5

c) Định mức

Định mức lao động thực hiện đánh giá chất lượng tài liệu trạm thủy văn phổ thông có đo một hoặc các yếu tố: mực nước, nhiệt độ nước, lượng mưa thủ công, được tính bằng định mức lao động đánh giá chất lượng tài liệu của trạm thủy văn cơ bản nhân với hệ số KTV2

2.2.1.2. Định mức sử dụng máy móc, thiết bị

Định mức thiết bị thực hiện đánh giá chất lượng tài liệu trạm thủy văn phổ thông có đo một hoặc các yếu tố: mực nước, nhiệt độ nước, lượng mưa thủ công, được tính bằng định mức thiết bị đánh giá chất lượng tài liệu của trạm thủy văn cơ bản nhân với hệ số KTV2

2.2.1.3. Định mức dụng cụ lao động

Định mức dụng cụ thực hiện đánh giá chất lượng tài liệu trạm thủy văn phổ thông có đo một hoặc các yếu tố: mực nước, nhiệt độ nước, lượng mưa thủ công, được tính bằng định mức dụng cụ đánh giá chất lượng tài liệu của trạm thủy văn cơ bản nhân với hệ số KTV2

2.2.1.4. Định mức tiêu hao vật liệu

Định mức vật liệu thực hiện đánh giá chất lượng tài liệu trạm thủy văn phổ thông có đo một hoặc các yếu tố: mực nước, nhiệt độ nước, lượng mưa thủ công, được tính bằng định mức vật liệu đánh giá chất lượng tài liệu của trạm thủy văn cơ bản nhân với hệ số KTV2

2.2.1.5. Định mức tiêu hao năng lượng

Định mức năng lượng thực hiện đánh giá chất lượng tài liệu trạm thủy văn phổ thông có đo một hoặc các yếu tố: mực nước, nhiệt độ nước, lượng mưa thủ công, được tính bằng định mức năng lượng đánh giá chất lượng tài liệu của trạm thủy văn cơ bản nhân với hệ số KTV2

2.2.2. Tài liệu đo thủ công gồm yếu tố lưu lượng nước và một hoặc các yếu tố mực nước, nhiệt độ nước, lượng mưa

2.2.2.1. Định mức lao động

a) Nội dung công việc

Thực hiện các nội dung công việc đánh giá chất lượng tài liệu lưu lượng nước đo thủ công và một hoặc các tài liệu đo mực nước, nhiệt độ nước, lượng mưa như đánh giá chất lượng tài liệu của trạm thủy văn cơ bản.

b) Định biên

Bảng số 264

ĐVT: người

TT Danh mục công việc Định biên
KSV3(1) KSV3(6) KSV3(8) KSV2(2) KSV2(4) Nhóm
1 Đánh giá tài liệu mực nước, nhiệt độ nước, mưa            
1.1 Tài liệu quan trắc 1 1 1 1 1 5
1.2 Tài liệu chỉnh biên 1 1 1 1 1 5
2 Lưu lượng nước            
2.1 Tài liệu quan trắc 1 1 1 1 1 5
2.2 Tài liệu chỉnh biên 0 1 1 1 1 4

c) Định mức

Định mức lao động thực hiện đánh giá chất lượng tài liệu trạm thủy văn phổ thông có đo yếu tố lưu lượng nước thủ công, được tính bằng định mức lao động đánh giá chất lượng tài liệu của trạm thủy văn cơ bản nhân với hệ số KTV3

2.2.2.3. Định mức sử dụng máy móc, thiết bị

Định mức thiết bị thực hiện đánh giá chất lượng tài liệu trạm thủy văn phổ thông có đo yếu tố lưu lượng nước thủ công, được tính bằng định mức thiết bị đánh giá chất lượng tài liệu của trạm thủy văn cơ bản nhân với hệ số KTV3

2.2.2.4. Định mức dụng cụ lao động

Định mức dụng cụ thực hiện đánh giá chất lượng tài liệu trạm thủy văn phổ thông có đo yếu tố lưu lượng nước thủ công, được tính bằng định mức dụng cụ đánh giá chất lượng tài liệu của trạm thủy văn cơ bản nhân với hệ số KTV3

2.2.2.5. Định mức tiêu hao vật liệu

Định mức vật liệu thực hiện đánh giá chất lượng tài liệu trạm thủy văn phổ thông có đo yếu tố lưu lượng nước thủ công, được tính bằng định mức vật liệu đánh giá chất lượng tài liệu của trạm thủy văn cơ bản nhân với hệ số KTV3

2.2.2.6. Định mức tiêu hao năng lượng

Định mức năng lượng thực hiện đánh giá chất lượng tài liệu trạm thủy văn phổ thông có đo yếu tố lưu lượng nước thủ công, được tính bằng định mức năng lượng đánh giá chất lượng tài liệu của trạm thủy văn cơ bản nhân với hệ số KTV3

2.2.3. Tài liệu quan trắc thủ công gồm yếu tố lưu lượng chất lơ lửng và một hoặc các yếu tố lưu lượng nước, mực nước, nhiệt độ nước, lượng mưa

2.2.3.1. Định mức lao động

a) Nội dung công việc

Thực hiện các nội dung công việc đánh giá chất lượng tài liệu lưu lượng chất lơ lửng đo thủ công và một hoặc các tài liệu đo lưu lượng nước, mực nước, nhiệt độ nước, lượng mưa của trạm thủy văn cơ bản.

b) Định biên

Bảng số 265

ĐVT: người

TT Danh mục công việc Định biên
KSV3(1) KSV3(6) KSV3(8) KSV2(2) KSV2(4) Nhóm
1 Đánh giá tài liệu mực nước, nhiệt độ nước, mưa            
1.1 Tài liệu quan trắc 1 1 1 1 1 5
1.2 Tài liệu chỉnh biên 1 1 1 1 1 5
2 Đánh giá tài liệu lưu lượng nước            
2.1 Tài liệu quan trắc 1 1 1 1 1 5
2.2 Tài liệu chỉnh biên 0 1 1 1 1 4
3 Đánh giá tài liệu lưu lượng chất lơ lửng            
3.1 Tài liệu quan trắc 1 1 1 1 1 5
3.2 Tài liệu chỉnh biên 0 0 1 1 1 3

c) Định mức

Định mức lao động thực hiện đánh giá chất lượng tài liệu trạm thủy văn phổ thông có đo yếu tố lưu lượng chất lơ lửng thủ công, được tính bằng định mức lao động đánh giá chất lượng tài liệu của trạm thủy văn cơ bản nhân với hệ số KTV4

2.2.3.2. Định mức sử dụng máy móc, thiết bị

Định mức thiết bị thực hiện đánh giá chất lượng tài liệu trạm thủy văn phổ thông có đo yếu tố lưu lượng chất lơ lửng thủ công, được tính bằng định mức thiết bị đánh giá chất lượng tài liệu của trạm thủy văn cơ bản nhân với hệ số KTV4

2.2.3.3. Định mức dụng cụ lao động

Định mức dụng cụ thực hiện đánh giá chất lượng tài liệu trạm thủy văn phổ thông có đo yếu tố lưu lượng chất lơ lửng thủ công, được tính bằng định mức dụng cụ đánh giá chất lượng tài liệu của trạm thủy văn cơ bản nhân với hệ số KTV4

2.2.3.4. Định mức tiêu hao vật liệu

Định mức vật liệu thực hiện đánh giá chất lượng tài liệu trạm thủy văn phổ thông có đo yếu tố lưu lượng chất lơ lửng thủ công, được tính bằng định mức vật liệu đánh giá chất lượng tài liệu của trạm thủy văn cơ bản nhân với hệ số KTV4

2.2.3.5. Định mức tiêu hao năng lượng

Định mức năng lượng thực hiện đánh giá chất lượng tài liệu trạm thủy văn phổ thông có đo yếu tố lưu lượng chất lơ lửng thủ công, được tính bằng định mức năng lượng đánh giá chất lượng tài liệu của trạm thủy văn cơ bản nhân với hệ số KTV4

2.2.4. Tài liệu quan trắc tự động gồm một hoặc các yếu tố mực nước, nhiệt độ nước, lượng mưa

2.2.4.1. Định mức lao động

a) Nội dung công việc đánh giá chất lượng tài liệu

Thực hiện một hoặc các nội dung công việc đánh giá chất lượng tài liệu mực nước, nhiệt độ nước, lượng mưa đo tự động như của trạm thủy văn cơ bản.

b) Định biên

Bảng số 266

ĐVT: người

TT Danh mục công việc Định biên
KSV3(1) KSV3(6) KSV3(8) KSV2(2) KSV2(4) Nhóm
1 Đánh giá tài liệu mực nước, nhiệt độ nước, mưa            
1.1 Tài liệu quan trắc 1 1 1 1 1 5
1.2 Tài liệu chỉnh biên 1 1 1 1 1 5

c) Định mức

Định mức lao động thực hiện đánh giá chất lượng tài liệu trạm thủy văn phổ thông có đo một hoặc các yếu tố: mực nước, nhiệt độ nước, lượng mưa đo tự động, được tính bằng định mức lao động đánh giá chất lượng tài liệu của trạm thủy văn cơ bản nhân với hệ số KTV5

2.2.4.2. Định mức sử dụng máy móc, thiết bị

Định mức thiết bị thực hiện đánh giá chất lượng tài liệu trạm thủy văn phổ thông có đo một hoặc các yếu tố: mực nước, nhiệt độ nước, lượng mưa đo tự động, được tính bằng định mức thiết bị đánh giá chất lượng tài liệu của trạm thủy văn cơ bản nhân với hệ số KTV5

2.2.4.3. Định mức dụng cụ lao động

Định mức dụng cụ thực hiện đánh giá chất lượng tài liệu trạm thủy văn phổ thông có đo một hoặc các yếu tố: mực nước, nhiệt độ nước, lượng mưa đo tự động, được tính bằng định mức dụng cụ đánh giá chất lượng tài liệu của trạm thủy văn cơ bản nhân với hệ số KTV5

2.2.4.4. Định mức tiêu hao vật liệu

Định mức vật liệu thực hiện đánh giá chất lượng tài liệu trạm thủy văn phổ thông có đo một hoặc các yếu tố: mực nước, nhiệt độ nước, lượng mưa đo tự động, được tính bằng định mức vật liệu đánh giá chất lượng tài liệu của trạm thủy văn cơ bản nhân với hệ số KTV5

2.2.4.5. Định mức tiêu hao năng lượng

Định mức năng lượng thực hiện đánh giá chất lượng tài liệu trạm thủy văn phổ thông có đo một hoặc các yếu tố: mực nước, nhiệt độ nước, lượng mưa đo tự động, được tính bằng định mức năng lượng đánh giá chất lượng tài liệu của trạm thủy văn cơ bản nhân với hệ số KTV5

2.2.5. Tài liệu quan trắc tự động gồm yếu tố lưu lượng nước và một hoặc các yếu tố mực nước, nhiệt độ nước, lượng mưa

2.2.5.1. Định mức lao động

a) Nội dung công việc đánh giá chất lượng tài liệu

Thực hiện các nội dung công việc đánh giá chất lượng tài liệu lưu lượng nước đo tự động và một hoặc các tài liệu đo mực nước, nhiệt độ nước, lượng mưa đo tự động như của trạm thủy văn cơ bản.

b) Định biên

Bảng số 267

ĐVT: người

TT Danh mục công việc Định biên
KSV3(1) KSV3(6) KSV3(8) KSV2(2) KSV2(4) Nhóm
1 Đánh giá tài liệu mực nước, nhiệt độ nước, mưa            
1.1 Tài liệu quan trắc 1 1 1 1 1 5
1.2 Tài liệu chỉnh biên 1 1 1 1 1 5
2 Lưu lượng nước            
2.1 Tài liệu quan trắc 1 1 1 1 1 5
2.2 Tài liệu chỉnh biên 0 1 1 1 1 4

c) Định mức

Định mức lao động thực hiện đánh giá chất lượng tài liệu trạm thủy văn phổ thông có đo yếu tố lưu lượng nước tự động, được tính bằng định mức lao động đánh giá chất lượng tài liệu của trạm thủy văn cơ bản nhân với hệ số KTV6

2.2.5.2. Định mức sử dụng máy móc, thiết bị

Định mức thiết bị thực hiện đánh giá chất lượng tài liệu trạm thủy văn phổ thông có đo yếu tố lưu lượng nước tự động, được tính bằng định mức thiết bị đánh giá chất lượng tài liệu của trạm thủy văn cơ bản nhân với hệ số KTV6

2.2.5.3. Định mức dụng cụ lao động

Định mức dụng cụ thực hiện đánh giá chất lượng tài liệu trạm thủy văn phổ thông có đo yếu tố lưu lượng nước tự động, được tính bằng định mức dụng cụ đánh giá chất lượng tài liệu của trạm thủy văn cơ bản nhân với hệ số KTV6

2.2.5.4. Định mức tiêu hao vật liệu

Định mức vật liệu thực hiện đánh giá chất lượng tài liệu trạm thủy văn phổ thông có đo yếu tố lưu lượng nước tự động, được tính bằng định mức vật liệu đánh giá chất lượng tài liệu của trạm thủy văn cơ bản nhân với hệ số KTV6

2.2.5.5. Định mức tiêu hao năng lượng

Định mức năng lượng thực hiện đánh giá chất lượng tài liệu trạm thủy văn phổ thông có đo yếu tố lưu lượng nước tự động, được tính bằng định mức năng lượng đánh giá chất lượng tài liệu của trạm thủy văn cơ bản nhân với hệ số KTV6

2.2.6. Tài liệu quan trắc tự động gồm yếu tố lưu lượng chất lơ lửng và một hoặc các yếu tố lưu lượng nước, mực nước, nhiệt độ nước, lượng mưa

2.6.1. Định mức lao động

a) Nội dung công việc đánh giá chất lượng tài liệu

Thực hiện các nội dung công việc đánh giá chất lượng tài liệu lưu lượng chất lơ lửng đo tự động và một hoặc các tài liệu đo lưu lượng nước, mực nước, nhiệt độ nước, lượng mưa đo tự động như của trạm thủy văn cơ bản.

b) Định biên

Bảng số 268

ĐVT: người

TT Danh mục công việc Định biên
KSV3(1) KSV3(6) KSV3(8) KSV2(2) KSV2(4) Nhóm
1 Đánh giá tài liệu mực nước, nhiệt độ nước, mưa            
1.1 Tài liệu quan trắc 1 1 1 1 1 5
1.2 Tài liệu chỉnh biên 1 1 1 1 1 5
2 Đánh giá tài liệu lưu lượng nước            
2.1 Tài liệu quan trắc 1 1 1 1 1 5
2.2 Tài liệu chỉnh biên 0 1 1 1 1 4
3 Đánh giá tài liệu lưu lượng chất lơ lửng            
3.1 Tài liệu quan trắc 1 1 1 1 1 5
3.2 Tài liệu chỉnh biên 0 0 1 1 1 3

c) Định mức

Định mức lao động thực hiện đánh giá chất lượng tài liệu trạm thủy văn phổ thông có đo yếu tố lưu lượng chất lơ lửng tự động, được tính bằng định mức lao động đánh giá chất lượng tài liệu của trạm thủy văn cơ bản nhân với hệ số KTV7

2.2.6.2. Định mức sử dụng máy móc, thiết bị

Định mức thiết bị thực hiện đánh giá chất lượng tài liệu trạm thủy văn phổ thông có đo yếu tố lưu lượng chất lơ lửng tự động, được tính bằng định mức thiết bị đánh giá chất lượng tài liệu của trạm thủy văn cơ bản nhân với hệ số KTV7

2.2.6.3. Định mức dụng cụ lao động

Định mức dụng cụ thực hiện đánh giá chất lượng tài liệu trạm thủy văn phổ thông có đo yếu tố lưu lượng chất lơ lửng tự động, được tính bằng định mức dụng cụ đánh giá chất lượng tài liệu của trạm thủy văn cơ bản nhân với hệ số KTV7

2.2.6.4. Định mức tiêu hao vật liệu

Định mức vật liệu thực hiện đánh giá chất lượng tài liệu trạm thủy văn phổ thông có đo yếu tố lưu lượng chất lơ lửng tự động, được tính bằng định mức vật liệu đánh giá chất lượng tài liệu của trạm thủy văn cơ bản nhân với hệ số KTV7

2.2.6.5. Định mức tiêu hao năng lượng

Định mức năng lượng thực hiện đánh giá chất lượng tài liệu trạm thủy văn phổ thông có đo yếu tố lưu lượng chất lơ lửng tự động, được tính bằng định mức năng lượng đánh giá chất lượng tài liệu của trạm thủy văn cơ bản nhân với hệ số KTV7

2.3. Đánh giá chất lượng tài liệu khảo sát thủy văn

2.3.1. Định mức lao động

2.3.1.1. Nội dung công việc:

Nội dung công việc thực hiện theo quy định tại Thông tư số 38/2016/TT-BTNMT ngày 15 tháng 12 năm 2016 của Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định kỹ thuật đánh giá chất lượng tài liệu thuỷ văn, như sau:

a) Tài liệu mực nước, nhiệt độ nước, mưa

- Tài liệu quan trắc:

+ Thể thức tài liệu;

+ Tình trạng công trình, trang thiết bị quan trắc;

+ Phương pháp quan trắc;

+ Chế độ quan trắc;

+ Tính toán, xác định trị số đặc trưng và độ chính xác của tài liệu.

- Tài liệu chỉnh biên:

+ Thể thức tài liệu;

+ Số lượng tài liệu;

+ Phương pháp chỉnh biên;

+ Tính toán, xác định trị số đặc trưng và độ chính xác;

+ Tính hợp lý của tài liệu.

b) Tài liệu lưu lượng nước

- Tài liệu quan trắc:

+ Thể thức tài liệu;

+ Tình trạng công trình, trang thiết bị quan trắc;

+ Phương pháp quan trắc;

+ Chế độ quan trắc;

+ Tính toán, xác định trị số đặc trưng và độ chính xác của tài liệu.

- Tài liệu chỉnh biên:

+ Thể thức tài liệu;

+ Số lượng tài liệu;

+ Phương pháp chỉnh biên;

+ Tính toán, xác định trị số đặc trưng và độ chính xác;

+ Tính hợp lý của tài liệu.

c) Tài liệu lưu lượng chất lơ lửng

- Tài liệu quan trắc:

+ Thể thức tài liệu;

+ Tình trạng công trình, trang thiết bị quan trắc;

+ Phương pháp quan trắc;

+ Chế độ quan trắc;

+ Tính toán, xác định trị số đặc trưng và độ chính xác của tài liệu.

- Tài liệu chỉnh biên:

+ Thể thức tài liệu;

+ Số lượng tài liệu;

+ Phương pháp chỉnh biên;

+ Tính toán, xác định trị số đặc trưng và độ chính xác;

+ Tính hợp lý của tài liệu.

2.3.1.2. Định biên

Bảng số 269

ĐVT: người

TT Danh mục công việc Định biên
KSV3(1) KSV3(6) KSV3(8) KSV2(2) KSV2(4) Nhóm
1 Đánh giá tài liệu mực nước, nhiệt độ nước, mưa            
1.1 Tài liệu quan trắc 1 1 1 1 1 5
1.2 Tài liệu chỉnh biên 1 1 1 1 1 5
2 Đánh giá tài liệu lưu lượng nước            
2.1 Tài liệu quan trắc 1 1 1 1 1 5
2.2 Tài liệu chỉnh biên 1 1 1 1 1 5
3 Đánh giá tài liệu lưu lượng chất lơ lửng            
3.1 Tài liệu quan trắc 1 1 1 1 1 5
3.2 Tài liệu chỉnh biên 1 1 1 1 1 5

2.3.1.3. Định mức

Bảng số 270

ĐVT: công/tài liệu/điểm

TT Nội dung công việc Định mức lao động
KSV3(1) KSV3(6) KSV3(8) KSV2(2) KSV2(4)
1 Hao phí lao động trực tiếp 0,83000 0,56145 1,09843 0,46772 0,51146
1.1 Đánh giá tài liệu mực nước, nhiệt độ nước, mưa 0,05000 0,19687 0,17187 0,19896 0,08333
1.1.1 Tài liệu quan trắc 0,01250 0,16458 0,14583 0,00208 0,08333
1.1.2 Tài liệu chỉnh biên 0,03750 0,03229 0,02604 0,19688  
1.2 Đánh giá tài liệu lưu lượng nước 0,25625 0,36354 0,20417 0,14063 0,41250
1.2.1 Tài liệu quan trắc 0,25625 0,18854 0,06667 0,03125 0,34583
1.2.2 Tài liệu chỉnh biên 0,00000 0,17500 0,13750 0,10938 0,06667
1.3 Đánh giá tài liệu lưu lượng chất lơ lửng 0,52375 0,00104 0,72239 0,12813 0,01563
1.3.1 Tài liệu quan trắc 0,52375 0,00104 0,21979 0,00313 0,00417
1.3.2 Tài liệu chỉnh biên     0,50260 0,12500 0,01146
2 Hao phí lao động được hưởng nguyên lương đối với lao động trực tiếp 0,09045 0,06119 0,11970 0,05097 0,05574
2.1 Đánh giá tài liệu mực nước, nhiệt độ nước, mưa 0,00545 0,02146 0,01873 0,02168 0,00908
2.1.1 Tài liệu quan trắc 0,00136 0,01794 0,01589 0,00023 0,00908
2.1.2 Tài liệu chỉnh biên 0,00409 0,00352 0,00284 0,02145  
2 Đánh giá tài liệu lưu lượng nước 0,02792 0,03962 0,02225 0,01533 0,04496
2.2.1 Tài liệu quan trắc 0,02792 0,02055 0,00727 0,00341 0,03769
2.2.2 Tài liệu chỉnh biên   0,01907 0,01498 0,01192 0,00727
2.3 Đánh giá tài liệu lưu lượng chất lơ lửng 0,05708 0,00011 0,07872 0,01396 0,00170
2.3.1 Tài liệu quan trắc 0,05708 0,00011 0,02395 0,00034 0,00045
2.3.2 Tài liệu chỉnh biên     0,05477 0,01362 0,00125

2.3.2. Định mức sử dụng máy móc, thiết bị

Bảng số 271

ĐVT: ca/ tài liệu/điểm

TT Danh mục thiết bị ĐVT THSD (tháng) Định mức
I Nội nghiệp      
1 Điều hòa nhiệt độ (12000BTU) cái 96 1,73453
2 Máy chiếu cái 60 0,10407
3 Máy in cái 60 0,10407
4 Máy scan khổ A4 cái 60 0,10407
5 Máy vi tính bộ 60 1,14479
6 Máy tính xách tay cái 60 0,52036

2.3.3. Định mức dụng cụ lao động

Bảng số 272

ĐVT: ca/tài liệu/điểm

TT Danh mục dụng cụ ĐVT THSD (tháng) Mức tiêu hao
I Nội nghiệp      
A Dụng cụ phòng làm việc      
1 Bàn phím máy tính cái 36 1,14479
2 Bộ bàn ghế họp cái 96 0,17345
3 Bộ bàn ghế làm việc cái 96 3,29561
4 Bộ lưu điện cái 60 1,14479
5 Chuột máy tính cái 12 1,14479
6 Công tắc, ổ cắm điện cái 60 3,46906
7 Đèn neon 0,04 kW bộ 36 3,46906
8 Giá để tài liệu cái 60 3,46906
9 Quạt cây 0,045 kW cái 60 0,86727
10 Quạt thông gió 0,04 kW cái 60 1,73453
11 Tủ để tài liệu cái 96 3,46906
B Dụng cụ phụ trợ      
1 Bấm lỗ tài liệu cái 36 0,17345
2 Dập ghim nhỏ cái 36 0,17345
3 Dập ghim to cái 36 0,17345
4 Bảng trắng cái 60 0,17345
5 Dao con cái 12 0,10407
6 Đồng hồ treo tường cái 60 3,46906
7 Dùi sắt cái 24 0,10407
8 Gọt bút chì cái 12 0,10407
9 Kéo cắt giấy cái 24 0,17345
10 Máy tính cầm tay cái 60 0,17345
11 Ổ cắm rời (dây dài 5m) cái 12 3,46906
12 Thước nhựa 60cm cái 36 0,10407
13 USB 8GB cái 12 0,17345

2.3.4. Định mức tiêu hao vật liệu

Bảng số 273

ĐVT: vật liệu/tài liệu/điểm

TT Danh mục vật liệu ĐVT Mức tiêu hao
I Nội nghiệp    
1 Băng dính nhỏ cuộn 0,02507
2 Băng dính to cuộn 0,02507
3 Bút bi cái 0,30082
4 Bút chì cái 0,15041
5 Bút dạ cái 0,02507
6 Bút xóa cái 0,02507
7 Cặp tài liệu cái 0,07521
8 Dây buộc nilon cuộn 0,02507
9 Giấy ghi nhớ to 3x5 tờ 0,30082
10 Giấy in khổ A4 ram 0,17548
11 Gim vòng C62 hộp 0,07521
12 Hồ khô 8g thỏi 0,07521
13 Kẹp tài liệu 1cm cái 0,07521
14 Kẹp tài liệu 2cm cái 0,07521
15 Kẹp tài liệu 3cm cái 0,07521
16 Kẹp tài liệu 5cm cái 0,07521
17 Mực in hộp 0,05014
18 Dao dọc giấy m3 0,05014
19 Sổ ghi biên bản họp quyển 0,02507
20 Sổ ghi chép các lỗi của tài liệu quyển 0,02507
21 Sổ tay họp chuyên môn quyển 0,02507
22 Tẩy cái 0,30082

2.3.5. Định mức tiêu hao năng lượng

Bảng số 274

ĐVT: kWh/tài liệu/điểm

TT Năng lượng ĐVT Mức tiêu hao
I Nội nghiệp    
1 Điện bộ lưu điện 0,4 kW kWh 3,66333
2 Điện đèn neon 0,04 kW kWh 1,11010
3 Điện quạt cây 0,045 kW kWh 0,31222
4 Điện quạt thông gió 0,04 kW kWh 0,55505
5 Điện điều hòa nhiệt độ (12000 BTU) 2,2 kW kWh 30,52773
6 Điện máy chiếu 0,5 kW kWh 0,41628
7 Điện máy in 0,45 kW kWh 0,37465
8 Điện máy scan 0,02 kW kWh 0,01665
9 Điện máy vi tính 0,4 kW kWh 3,66333
10 Điện máy tính xách tay 0,04 kW kWh 0,16652
11 Hao phí đường dây (5%) kWh 2,04029

C. Định mức hải văn

I. Định mức quan trắc hải văn

1.1. Quan trắc hải văn thủ công

1.1.1. Quan trắc tầm nhìn xa phía biển

1.1.1.1. Định mức lao động

1.1.1.1.1. Nội dung công việc

Nội dung công việc thực hiện theo quy định tại Thông tư số 08/2021/TT-BTNMT ngày 30 tháng 6 năm 2021 của Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về quan trắc hải văn, như sau:

a) Công tác ngoại nghiệp

- Đi và về từ nhà trạm ra vị trí đo;

- Thực hiện quan trắc tầm nhìn xa phía biển theo phương pháp quan trắc tầm nhìn xa (thực hiện quan trắc khoảng 5 phút có xác định hiện tượng giới hạn tầm nhìn);

- Ghi số liệu vào sổ ghi chép;

- Dọn dẹp tuyến đo, công trình, Thu dọn dụng cụ, thiết bị đo.

b) Công tác nội nghiệp

- Chuẩn bị các dụng cụ, thiết bị đo, kiểm tra trước khi đo: sổ quan trắc, bút ghi;

- Sao chép số liệu vào sổ quan trắc;

- Nhập số liệu quan trắc tầm nhìn xa vào máy tính;

- Thống kê, tính toán, lập các bảng số liệu quan trắc tầm nhìn xa phía biển;

- Kiểm soát, chỉnh lý số liệu quan trắc (Kiểm soát nhập số liệu; Kiểm tra tính hợp lý của số liệu theo phương pháp so sánh tương quan về không gian, thời gian);

- Truyền, phát báo số liệu quan trắc;

- Duy tu, bảo dưỡng máy, thiết bị; Bảo dưỡng hàng ngày; (Kiểm tra hiệu chỉnh máy, thiết bị).

1.1.1.1.2. Định biên

Bảng số 275

Đơn vị tính: người

STT Danh mục công việc Lao động kỹ thuật Số lượng Nhóm
QTV3(3) QTV3(6)
1 Công tác ngoại nghiệp 1   1
2 Công tác nội nghiệp 1 1 2

1.1.1.1.3. Định mức

Bảng số 276

ĐVT: công/lần đo

STT Danh mục công việc ĐVT Định mức
QTV3(3) QTV3(6)
I Công tác ngoại nghiệp công 0,03235  
1 Hao phí lao động trực tiếp   0,02917  
2 Hao phí thời gian nghỉ được hưởng nguyên lương đối với lao động trực tiếp   0,00318  
II Công tác nội nghiệp công 0,01617 0,02310
1 Hao phí lao động trực tiếp   0,01458 0,02083
2 Hao phí thời gian nghỉ được hưởng nguyên lương đối với lao động trực tiếp   0,00159 0,00227

1.1.1.2. Định mức sử dụng máy móc thiết bị

Bảng số 277

ĐVT: thiết bị/lần đo

TT Danh mục thiết bị ĐVT Định mức
I Nội nghiệp    
1 Máy phát điện loại 2,2 KVA chiếc 0,06458
2 Bộ ổn áp bộ 0,06458
3 Máy tính để bàn bộ 0,06458
4 Máy in hai mặt đen trắng A4 chiếc 0,06458
5 Thiết bị thông tin liên lạc bộ 0,06458

1.1.1.3. Định mức sử dụng dụng cụ

Bảng số 278

ĐVT: dụng cụ/lần đo

STT Danh mục dụng cụ ĐVT THSD (tháng) Mức tiêu hao
I Nội nghiệp      
1 Tivi chiếc 60 0,06458
2 Đồng hồ treo tường chiếc 60 0,06458
3 Quạt cây, công suất 0,045kW (10giờ/ngày) chiếc 60 0,06458
4 Điện thoại cố định hoặc điện thoại di động chiếc 24 0,25833
5 Tủ đựng tài liệu cái 96 0,12917
6 Quạt trần (10 giờ/ngày) công suất 0,1kW chiếc 60 0,06458
7 Bảng nội quy phòng cháy chữa cháy cái 24 0,06458
8 Quy chuẩn kỹ thuật về quan trắc hải văn quyển 60 0,12917
9 Quy chế chấm điểm sổ sách báo biểu hải văn quyển 60 0,12917
10 Quy chế đánh giá, xếp loại chất lượng Điều tra cơ bản khí tượng thủy văn quyển 60 0,12917
11 Hướng dẫn xây dựng các công trình hải văn quyển 60 0,12917
12 Hồ sơ kỹ thuật trạm quyển 60 0,06458
13 Chuột máy tính chiếc 12 0,06458
14 Máy ảnh kỹ thuật số cái 60 0,06458
15 Bàn, ghế làm việc bộ 96 0,12917
16 Đồng hồ báo thức chiếc 24 0,12917
17 Bảng trắng cái 36 0,06458
18 Khung kính treo tường bộ 36 0,12917
19 Bình khí CO2 bình 12 0,12917
20 Luật Khí tượng Thủy văn và các văn bản hướng dẫn Luật quyển 60 0,12917
21 Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về quan trắc khí tượng quyển 60 0,12917
22 Quy định thanh tra trạm hải văn ven bờ quyển 60 0,12917
23 Hướng dẫn sử dụng và bảo quản các công trình hải văn quyển 60 0,12917
24 Bản đồ địa phương (Huyện, Tỉnh) bộ 60 0,12917
25 Hướng dẫn chỉnh lý sơ bộ số liệu hải văn quyển 60 0,12917
26 Đồng hồ bấm giây cái 36 0,12917
27 Bút chì kim + ruột bộ 12 0,12917
28 Bút máy chiếc 12 0,12917
29 Cặp lưu trữ tài liệu chiếc 24 0,12917
30 Dao dọc giấy chiếc 12 0,12917
31 Phi đựng cát chiếc 12 0,25833
32 Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về mã luật khí tượng quyển 60 0,12917
33 Bộ lưu điện UPS cái 60 0,06458
34 Bộ nạp điện cho ắc quy bộ 24 0,06458
35 Đồng hồ đo điện vạn năng chiếc 96 0,06458
36 Bàn phím máy tính chiếc 36 0,06458
37 USB lưu giữ số liệu chiếc 24 0,06458
38 Bàn, ghế đặt máy tính bộ 96 0,06458
39 Máy tính cá nhân (Calculator) chiếc 60 0,12917
40 Radio catsette thu tin chiếc 60 0,06458
41 Đèn ắc quy có bộ nạp điện chiếc 24 0,12917
42 Bóng đèn thắp sáng bảo vệ, công suất 0,1 kw (sử dụng trung bình 10 giờ/ngày) bộ 12 0,06458
43 Bóng đèn thắp sáng phòng làm việc (10 h/ngày) công suất 0,1 kw bộ 36 0,12917
44 Đèn bão thắp sáng khi mất điện chiếc 12 0,06458
45 Kính để bàn dày 5 mm chiếc 60 0,12917
46 Kéo cắt giản đồ chiếc 12 0,12917
47 Thước nhựa trắng các loại: 0,8 m; 0,3 m chiếc 12 0,12917
II Ngoại nghiệp      
1 Quần áo BHLĐ bộ 12 0,12917
2 Quần áo mưa bạt bộ 12 0,12917
3 Vải bạt loại 10 m2 chiếc 36 0,12917
4 Mũ nhựa cái 12 0,12917
5 Áo phao cái 24 0,12917
6 Phao cứu sinh chỉ dùng cho trạm trên giàn DK chiếc 12 0,06458
7 Ủng đôi 12 0,12917
8 Giày vải đôi 6 0,25833
9 Găng tay đôi 3 0,38750
10 Dây đeo an toàn trên cao chiếc 60 0,06458
11 Còi hiệu chiếc 12 0,12917
12 Cờ hiệu các loại chiếc 12 0,25833
13 Can đựng mẫu nước loại 10 lít chiếc 24 0,06458
14 Đèn đỏ báo hiệu chiếc 12 0,12917
15 Cột và cáp néo bộ 120 0,06458
16 Đèn pin đi quan trắc chiếc 24 0,12917
17 La bàn cái 36 0,06458
18 Ni vô chiếc 60 0,06458
19 Dây dọi chiếc 36 0,06458
20 Thùng gánh nước đôi 12 0,12917
21 Phi đựng xăng, dầu, nhớt các loại chiếc 24 0,19375
22 Cuốc chiếc 24 0,12917
23 Xẻng cái 24 0,12917
24 Bộ sửa chữa cơ khí bộ 60 0,06458
25 Thước dây loại 50 m chiếc 36 0,06458
26 Dao phát tuyến chiếc 12 0,12917
27 Thang nhôm cái 60 0,06458
28 Xà beng cái 24 0,06458

1.1.1.4. Định mức tiêu hao vật liệu

Bảng số 279

ĐVT: vật liệu/lần đo

TT Danh mục ĐVT Mức tiêu hao
1 Sơn chống gỉ kg 0,00024
2 Hóa chất để pha sơn lít 0,00010
3 Sơn phun vỏ máy bình 0,00020
4 Dầu bảo quản máy lít 0,00005
5 Mỡ công nghiệp kg 0,00015
6 Chổi quét sơn cái 0,00024
7 Xà phòng kg 0,00020
8 Bàn chải cái 0,00020
9 Khăn mềm lau máy chiếc 0,00117
10 Internet (truyền số liệu) ADSL gói 0,00005
11 Nước sạch (4 m3/người/tháng) m3 0,00470
12 Hộp mực máy in hộp 0,00005
13 Bóng đèn pin 3 đôi/tháng chiếc 0,00176
14 Pin tiêu thụ cho radio và đèn pin (loại 1,5 V) 3 đôi/tháng đôi 0,00176
15 Giấy kẻ ngang thếp 0,00059
16 Giấy khổ A4 gram 0,00020
17 Mực xanh đen dùng cho bút máy (50 ml) lọ 0,00029
18 Bìa nilông bọc sổ quan trắc chiếc 0,00117
19 Băng dính cuộn 0,00015
20 Điện thoại (thời gian sử dụng điện thoại 2,5phút/lần, 4 lần/ngày) phút 0,35714
21 Ghim to + ghim nhỏ đóng sổ bộ 0,00010
22 Cặp đựng tài liệu các loại chiếc 0,00049
23 Kẹp sổ đi quan trắc chiếc 0,00010
24 Kim chỉ đóng sổ sách bộ 0,00010
25 Sổ quan trắc hải văn ven bờ SHV-1 quyển 0,00068
26 Sổ lưu mã điện hải văn tuần, tháng quyển 0,00010
27 Báo cáo công tác tháng BCT2 tờ 0,00205
28 Sổ theo dõi hoạt động của các loại máy quyển 0,00010
29 Sổ giao, nhận ca trực quyển 0,00010
30 Báo cáo đột xuất về tình hình máy tờ 0,00176
31 Bản đồ theo dõi bão tờ 0,00024
32 Sổ ghi biên bản sai sót hợp trạm công văn đi đến quyển 0,00024
33 Bảng phân cấp gió năng kiến và bảng phân cấp sóng bảng 0,00005
34 Sơn trắng kg 0,00049

1.1.1.5. Định mức tiêu hao năng lượng

Bảng số 280

ĐVT: năng lượng/lần đo

TT Danh mục năng lượng ĐVT Mức tiêu hao
1 Điện sạc ắc quy (30 giờ/tháng) 0,3 kW kWh 0,00078
2 Điện tiêu thụ cho máy tính để bàn 0,4 kW dùng 4 giờ/ngày kWh 0,00105
3 Điện tiêu thụ cho máy in 0,45 kW dùng 5 giờ/tháng kWh 0,00118
4 Điện tiêu thụ cho quạt trần công suất 80W (10 giờ/ngày) kWh 0,20913
5 Điện tiêu thụ cho quạt cây công suất 60W (10giờ/ngày) kWh 0,15685
6 Điện tiêu thụ cho đèn thắp sáng bảo vệ công suất 60W (10 giờ/ngày) kWh 0,15685
7 Điện sinh hoạt, tivi (2 kWh/ngày) kWh 0,00523
8 Điện hao phí đường dây 5% kWh 0,02655

1.1.1.6. Định mức tiêu hao nhiên liệu

Bảng số 281

ĐVT: nhiên liệu/lần đo

TT Danh mục ĐVT Mức tiêu hao
1 Xăng tiêu thụ máy phát điện 1,5 lít/giờ(10 giờ/ tháng) lít 0,00801
2 Dầu hỏa thắp sáng nơi không có điện 3 lít/tháng lít 0,01601
3 Dầu nhớt bằng 3% phục vụ cho máy phát điện lít 0,00024

1.1.2. Quan trắc gió

1.1.2.1. Định mức lao động

1.1.2.1.1. Nội dung công việc

Nội dung công việc thực hiện theo quy định tại Thông tư số 08/2021/TT-BTNMT ngày 30 tháng 6 năm 2021 của Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về quan trắc hải văn, như sau:

a) Công tác ngoại nghiệp

- Đi và về từ nhà trạm ra vị trí đo;

- Thực hiện quan trắc Tốc độ và hướng gió theo phương pháp quan trắc (thực hiện quan trắc khoảng 5 phút có xác định hướng, tốc độ);

- Ghi số liệu vào sổ ghi chép;

- Dọn dẹp tuyến đo, công trình, Thu dọn dụng cụ, thiết bị đo.

b) Công tác nội nghiệp

- Chuẩn bị các dụng cụ, thiết bị đo, kiểm tra trước khi đo: Ống nhòm, sổ quan trắc, bút ghi;

- Sao chép số liệu vào sổ quan trắc;

- Nhập số liệu quan trắc gió vào máy tính;

- Thống kê, tính toán, lập các bảng số liệu quan trắc gió;

- Kiểm soát, chỉnh lý số liệu quan trắc (Kiểm soát nhập số liệu; Kiểm tra tính hợp lý của số liệu theo phương pháp so sánh tương quan về không gian, thời gian);

- Truyền, phát báo số liệu quan trắc;

- Duy tu, bảo dưỡng máy, thiết bị; Bảo dưỡng hàng ngày; (Kiểm tra hiệu chỉnh máy, thiết bị).

1.1.2.1.2. Định biên

Bảng số 282

Đơn vị tính: người

STT Danh mục công việc Lao động kỹ thuật Số lượng Nhóm
QTV3(3) QTV3(6)
1 Công tác ngoại nghiệp 1   1
2 Công tác nội nghiệp 1 1 2

1.1.2.1.3. Định mức

Bảng số 283

ĐVT: công/lần đo

STT Danh mục công việc ĐVT Định mức
QTV3(3) QTV3(6)
I Công tác ngoại nghiệp công 0,02310  
1 Hao phí lao động trực tiếp   0,02083  
2 Hao phí thời gian nghỉ được hưởng nguyên lương đối với lao động trực tiếp   0,00227  
II Công tác nội nghiệp công 0,01386 0,03466
1 Hao phí lao động trực tiếp   0,01250 0,03125
2 Hao phí thời gian nghỉ được hưởng nguyên lương đối với lao động trực tiếp   0,00136 0,00341

1.1.2.2. Định mức sử dụng máy móc thiết bị

Bảng số 284

ĐVT: thiết bị/lần đo

TT Danh mục thiết bị ĐVT Định mức
I Nội nghiệp    
1 Máy phát điện loại 2,2 KVA chiếc 0,06458
2 Bộ ổn áp bộ 0,06458
3 Máy tính để bàn bộ 0,06458
4 Máy in hai mặt đen trắng A4 chiếc 0,06458
5 Thiết bị thông tin liên lạc bộ 0,06458
II Ngoại nghiệp    
1 Máy đo gió cầm tay bộ 0,06458
2 Máy đo gió có bộ lưu trữ số liệu bộ 0,06458

1.1.2.3. Định mức dụng cụ lao động

Bảng số 285

ĐVT: dụng cụ/lần đo

STT Danh mục dụng cụ ĐVT THSD (tháng) Mức tiêu hao
I Nội nghiệp      
1 Tivi chiếc 60 0,06458
2 Đồng hồ treo tường chiếc 60 0,06458
3 Quạt cây, công suất 0,045kW (10giờ/ngày) chiếc 60 0,06458
4 Điện thoại cố định hoặc điện thoại di động chiếc 24 0,25833
5 Tủ đựng tài liệu cái 96 0,12917
6 Quạt trần (10 giờ/ngày) công suất 0,1kW chiếc 60 0,06458
7 Bảng nội quy phòng cháy chữa cháy cái 24 0,06458
8 Quy chuẩn kỹ thuật về quan trắc hải văn quyển 60 0,12917
9 Quy chế chấm điểm sổ sách báo biểu hải văn quyển 60 0,12917
10 Quy chế đánh giá, xếp loại chất lượng Điều tra cơ bản khí tượng thủy văn quyển 60 0,12917
11 Hướng dẫn xây dựng các công trình hải văn quyển 60 0,12917
12 Hồ sơ kỹ thuật trạm quyển 60 0,06458
13 Chuột máy tính chiếc 12 0,06458
14 Máy ảnh kỹ thuật số cái 60 0,06458
15 Bàn, ghế làm việc bộ 96 0,12917
16 Đồng hồ báo thức chiếc 24 0,12917
17 Bảng trắng cái 36 0,06458
18 Khung kính treo tường bộ 36 0,12917
19 Bình khí CO2 bình 12 0,12917
20 Luật Khí tượng Thủy văn và các văn bản hướng dẫn Luật quyển 60 0,12917
21 Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về quan trắc khí tượng quyển 60 0,12917
22 Quy định thanh tra trạm hải văn ven bờ quyển 60 0,12917
23 Hướng dẫn sử dụng và bảo quản các công trình hải văn quyển 60 0,12917
24 Bản đồ địa phương (Huyện, Tỉnh) bộ 60 0,12917
25 Hướng dẫn chỉnh lý sơ bộ số liệu hải văn quyển 60 0,12917
26 Đồng hồ bấm giây cái 36 0,12917
27 Bút chì kim + ruột bộ 12 0,12917
28 Bút máy chiếc 12 0,12917
29 Cặp lưu trữ tài liệu chiếc 24 0,12917
30 Dao dọc giấy chiếc 12 0,12917
31 Phi đựng cát chiếc 12 0,25833
32 Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về mã luật khí tượng quyển 60 0,12917
33 Linh kiện của máy đo gió có bộ lưu trữ số liệu và máy đo gió cầm tay bộ 24 0,06458
34 Ắc quy cho máy đo gió có bộ lưu trữ số liệu và máy đo gió cầm tay chiếc 24 0,06458
35 Bộ lưu điện UPS cái 60 0,06458
36 Bộ nạp điện cho ắc quy bộ 24 0,06458
37 Đồng hồ đo điện vạn năng chiếc 96 0,06458
38 Bàn phím máy tính chiếc 36 0,06458
39 USB lưu giữ số liệu chiếc 24 0,06458
40 Bàn, ghế đặt máy tính bộ 96 0,06458
41 Máy tính cá nhân (Calculator) chiếc 60 0,12917
42 Radio catsette thu tin chiếc 60 0,06458
43 Đèn ắc quy có bộ nạp điện chiếc 24 0,12917
44 Bóng đèn thắp sáng bảo vệ, công suất 0,1 kw (sử dụng trung bình 10 giờ/ngày) bộ 12 0,06458
45 Bóng đèn thắp sáng phòng làm việc (10 h/ngày) công suất 0,1 kw bộ 36 0,12917
46 Đèn bão thắp sáng khi mất điện chiếc 12 0,06458
47 Kính để bàn dày 5 mm chiếc 60 0,12917
48 Kéo cắt giản đồ chiếc 12 0,12917
49 Thước nhựa trắng các loại: 0,8 m; 0,3 m chiếc 12 0,12917
II Ngoại nghiệp      
1 Quần áo BHLĐ bộ 12 0,12917
2 Quần áo mưa bạt bộ 12 0,12917
3 Vải bạt loại 10 m2 chiếc 36 0,12917
4 Mũ nhựa cái 12 0,12917
5 Áo phao cái 24 0,12917
6 Phao cứu sinh chỉ dùng cho trạm trên giàn DK chiếc 12 0,06458
7 Ủng đôi 12 0,12917
8 Giày vải đôi 6 0,25833
9 Găng tay đôi 3 0,38750
10 Dây đeo an toàn trên cao chiếc 60 0,06458
11 Còi hiệu chiếc 12 0,12917
12 Cờ hiệu các loại chiếc 12 0,25833
13 Đèn đỏ báo hiệu chiếc 12 0,12917
14 Cột và cáp néo bộ 120 0,06458
15 Đèn pin đi quan trắc chiếc 24 0,12917
16 La bàn cái 36 0,06458
17 Ni vô chiếc 60 0,06458
18 Dây dọi chiếc 36 0,06458
19 Thùng gánh nước đôi 12 0,12917
20 Phi đựng xăng, dầu, nhớt các loại chiếc 24 0,19375
21 Cuốc chiếc 24 0,12917
22 Xẻng cái 24 0,12917
23 Bộ sửa chữa cơ khí bộ 60 0,06458
24 Thước dây loại 50 m chiếc 36 0,06458
25 Dao phát tuyến chiếc 12 0,12917
26 Thang nhôm cái 60 0,06458
27 Xà beng cái 24 0,06458

1.1.2.4. Định mức tiêu hao vật liệu

Bảng số 286

ĐVT: vật liệu/lần đo

TT Danh mục vật liệu ĐVT Mức tiêu hao
1 Sơn chống gỉ kg 0,00024
2 Hóa chất để pha sơn lít 0,00010
3 Sơn phun vỏ máy bình 0,00020
4 Dầu bảo quản máy lít 0,00005
5 Mỡ công nghiệp kg 0,00015
6 Chổi quét sơn cái 0,00024
7 Xà phòng kg 0,00020
8 Bàn chải cái 0,00020
9 Khăn mềm lau máy chiếc 0,00117
10 Internet (truyền số liệu) ADSL gói 0,00005
11 Nước sạch (4 m3/người/tháng) m3 0,00470
12 Hộp mực máy in hộp 0,00005
13 Bóng đèn pin 3 đôi/tháng chiếc 0,00176
14 Pin tiêu thụ cho radio và đèn pin (loại 1,5 V) 3 đôi/tháng đôi 0,00176
15 Giấy kẻ ngang thếp 0,00059
16 Giấy khổ A4 gram 0,00020
17 Mực xanh đen dùng cho bút máy (50 ml) lọ 0,00029
18 Bìa nilông bọc sổ quan trắc chiếc 0,00117
19 Băng dính cuộn 0,00015
20 Điện thoại (thời gian sử dụng điện thoại 2,5phút/lần, 4 lần/ngày) phút 0,35714
21 Ghim to + ghim nhỏ đóng sổ bộ 0,00010
22 Cặp đựng tài liệu các loại chiếc 0,00049
23 Kẹp sổ đi quan trắc chiếc 0,00010
24 Kim chỉ đóng sổ sách bộ 0,00010
25 Sổ quan trắc hải văn ven bờ SHV-1 quyển 0,00068
26 Sổ lưu mã điện hải văn tuần, tháng quyển 0,00010
27 Báo cáo công tác tháng BCT2 tờ 0,00205
28 Sổ theo dõi hoạt động của các loại máy quyển 0,00010
29 Sổ giao, nhận ca trực quyển 0,00010
30 Báo cáo đột xuất về tình hình máy tờ 0,00176
31 Bản đồ theo dõi bão tờ 0,00024
32 Sổ ghi biên bản sai sót hợp trạm công văn đi đến quyển 0,00024
33 Bảng phân cấp gió năng kiến và bảng phân cấp sóng bảng 0,00005
34 Sơn trắng kg 0,00049

1.1.2.5. Định mức tiêu hao năng lượng

Bảng số 287

ĐVT: năng lượng/lần đo

TT Danh mục năng lượng ĐVT Mức tiêu hao
1 Điện sạc ắc quy (30 giờ/tháng) 0,3 kW kWh 0,00078
2 Điện tiêu thụ cho máy tính để bàn 0,4 kW dùng 4 giờ/ngày kWh 0,00129
3 Điện tiêu thụ cho máy in 0,45 kW dùng 5 giờ/tháng kWh 0,00145
4 Điện tiêu thụ cho quạt trần công suất 80W (10 giờ/ngày) kWh 0,25833
5 Điện tiêu thụ cho quạt cây công suất 60W (10giờ/ngày) kWh 0,19375
6 Điện tiêu thụ cho đèn thắp sáng bảo vệ công suất 60W (10 giờ/ngày) kWh 0,19375
7 Điện sinh hoạt, tivi (2 kWh/ngày) kWh 0,00646
8 Điện hao phí đường dây 5% kWh 0,03279

1.1.2.6. Định mức tiêu hao nhiên liệu

Bảng số 288

ĐVT: nhiên liệu/lần đo

TT Danh mục nhiên liệu ĐVT Mức tiêu hao
1 Xăng tiêu thụ máy phát điện 1,5 lít/giờ(10 giờ/ tháng) lít 0,00801
2 Dầu hỏa thắp sáng nơi không có điện 3 lít/tháng lít 0,01601
3 Dầu nhớt bằng 3% phục vụ cho máy phát điện lít 0,00024

1.1.3. Quan trắc sóng

1.1.3.1. Định mức lao động

1.1.3.1.1. Nội dung công việc

Nội dung công việc thực hiện theo quy định tại Thông tư số 08/2021/TT- BTNMT ngày 30 tháng 6 năm 2021 của Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về quan trắc hải văn, như sau:

a) Công tác ngoại nghiệp

- Đi và về từ nhà trạm ra vị trí đo;

- Thực hiện quan trắc sóng theo phương pháp quan trắc 10 phút (thực hiện quan trắc khoảng 5 phút, trạng thái mặt biển và hiện tượng thời tiết nguy hiểm 5 phút);

- Ghi số liệu vào sổ ghi chép;

- Dọn dẹp tuyến đo, công trình, Thu dọn dụng cụ, thiết bị đo,

b) Công tác nội nghiệp

- Chuẩn bị các dụng cụ, thiết bị đo, kiểm tra trước khi đo: Ống nhòm, sổ quan trắc, bút ghi;

- Sao chép số liệu vào sổ quan trắc;

- Nhập số liệu quan trắc sóng vào máy tính;

- Thống kê, tính toán, lập các bảng số liệu quan trắc sóng;

- Kiểm soát, chỉnh lý số liệu quan trắc (Kiểm soát nhập số liệu; Kiểm tra tính hợp lý của số liệu theo phương pháp so sánh tương quan về không gian, thời gian);

- Truyền, phát báo số liệu quan trắc;

- Duy tu, bảo dưỡng máy, thiết bị; Bảo dưỡng hàng ngày; (Kiểm tra hiệu chỉnh máy, thiết bị),

Ghi chú: Nội dung này bao gồm cả quan trắc hiện tượng thời tiết nguy hiểm và trạng thái mặt biển để đảm bảo phù hợp với Thông tư số 08/2021/TT-BTNMT ngày 30 tháng 6 năm 2021 về việc Ban hành Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về quan trắc hải văn,

1.1.3.1.2. Định biên

Bảng số 289

Đơn vị tính: người

STT Danh mục công việc Lao động kỹ thuật Số lượng Nhóm
QTV3(3) QTV3(6)
1 Công tác ngoại nghiệp 1   1
2 Công tác nội nghiệp 1 1 2

1.1.3.1.3. Định mức

Bảng số 290

ĐVT: công/lần đo

STT Danh mục công việc ĐVT Định mức
QTV3(3) QTV3(6)
I Công tác ngoại nghiệp công 0,02310  
1 Hao phí lao động trực tiếp công 0,02083  
2 Hao phí thời gian nghỉ được hưởng nguyên lương đối với lao động trực tiếp công 0,00227  
II Công tác nội nghiệp công 0,01617 0,03466
1 Hao phí lao động trực tiếp công 0,01458 0,03125
2 Hao phí thời gian nghỉ được hưởng nguyên lương đối với lao động trực tiếp công 0,00159 0,00341

1.1.3.2. Định mức máy móc, thiết bị

Bảng số 291

ĐVT: thiết bị/lần đo

TT Danh mục thiết bị ĐVT Định mức
I Nội nghiệp    
1 Máy phát điện loại 2,2 KVA chiếc 0,06667
2 Bộ ổn áp bộ 0,06667
3 Máy tính để bàn bộ 0,06667
4 Máy in hai mặt đen trắng A4 chiếc 0,06667
5 Thiết bị thông tin liên lạc bộ 0,06667
II Ngoại nghiệp    
1 Máy quan trắc sóng H40 (bao gồm phao, neo, cáp, rùa…) bộ 0,06667

1.1.3.3. Định mức sử dụng dụng cụ

Bảng số 292

ĐVT: dụng cụ/lần đo

STT Danh mục dụng cụ ĐVT THSD (tháng) Mức tiêu hao
I Nội nghiệp      
1 Tivi chiếc 60 0,06667
2 Đồng hồ treo tường chiếc 60 0,06667
3 Quạt cây, công suất 0,045kW (10giờ/ngày) chiếc 60 0,06667
4 Điện thoại cố định hoặc điện thoại di động chiếc 24 0,26667
5 Tủ đựng tài liệu cái 96 0,13333
6 Quạt trần (10 giờ/ngày) công suất 0,1kW chiếc 60 0,06667
7 Bảng nội quy phòng cháy chữa cháy cái 24 0,06667
8 Quy chuẩn kỹ thuật về quan trắc hải văn quyển 60 0,13333
9 Quy chế chấm điểm sổ sách báo biểu hải văn quyển 60 0,13333
10 Quy chế đánh giá, xếp loại chất lượng Điều tra cơ bản khí tượng thủy văn quyển 60 0,13333
11 Hướng dẫn xây dựng các công trình hải văn quyển 60 0,13333
12 Hồ sơ kỹ thuật trạm quyển 60 0,06667
13 Chuột máy tính chiếc 12 0,06667
14 Máy ảnh kỹ thuật số cái 60 0,06667
15 Bàn, ghế làm việc bộ 96 0,13333
16 Đồng hồ báo thức chiếc 24 0,13333
17 Bảng trắng cái 36 0,06667
18 Khung kính treo tường bộ 36 0,13333
19 Bình khí CO2 bình 12 0,13333
20 Luật Khí tượng Thủy văn và các văn bản hướng dẫn Luật quyển 60 0,13333
21 Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về quan trắc khí tượng quyển 60 0,13333
22 Quy định thanh tra trạm hải văn ven bờ quyển 60 0,13333
23 Hướng dẫn sử dụng và bảo quản các công trình hải văn quyển 60 0,13333
24 Bản đồ địa phương (Huyện, Tỉnh) bộ 60 0,13333
25 Hướng dẫn chỉnh lý sơ bộ số liệu hải văn quyển 60 0,13333
26 Đồng hồ bấm giây cái 36 0,13333
27 Bút chì kim + ruột bộ 12 0,13333
28 Bút máy chiếc 12 0,13333
29 Cặp lưu trữ tài liệu chiếc 24 0,13333
30 Dao dọc giấy chiếc 12 0,13333
31 Phi đựng cát chiếc 12 0,26667
32 Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về mã luật khí tượng quyển 60 0,13333
33 Bộ lưu điện UPS cái 60 0,06667
34 Bộ nạp điện cho ắc quy bộ 24 0,06667
35 Đồng hồ đo điện vạn năng chiếc 96 0,06667
36 Bàn phím máy tính chiếc 36 0,06667
37 USB lưu giữ số liệu chiếc 24 0,06667
38 Bàn, ghế đặt máy tính bộ 96 0,06667
39 Máy tính cá nhân (Calculator) chiếc 60 0,13333
40 Radio catsette thu tin chiếc 60 0,06667
41 Đèn ắc quy có bộ nạp điện chiếc 24 0,13333
42 Bóng đèn thắp sáng bảo vệ, công suất 0,1 kw (sử dụng trung bình 10 giờ/ngày) bộ 12 0,06667
43 Bóng đèn thắp sáng phòng làm việc (10 h/ngày) công suất 0,1 kw bộ 36 0,13333
44 Đèn bão thắp sáng khi mất điện chiếc 12 0,06667
45 Kính để bàn dày 5 mm chiếc 60 0,13333
46 Kéo cắt giản đồ chiếc 12 0,13333
47 Thước nhựa trắng các loại: 0,8 m; 0,3 m chiếc 12 0,13333
II Ngoại nghiệp      
1 Quần áo BHLĐ bộ 12 0,13333
2 Quần áo mưa bạt bộ 12 0,13333
3 Vải bạt loại 10 m2 chiếc 36 0,13333
4 Mũ nhựa cái 12 0,13333
5 Áo phao cái 24 0,13333
6 Phao cứu sinh chỉ dùng cho trạm trên giàn DK chiếc 12 0,06667
7 Ủng đôi 12 0,13333
8 Giày vải đôi 6 0,26667
9 Găng tay đôi 3 0,40000
10 Dây đeo an toàn trên cao chiếc 60 0,06667
11 Còi hiệu chiếc 12 0,13333
12 Cờ hiệu các loại chiếc 12 0,26667
13 Can đựng mẫu nước loại 10 lít chiếc 24 0,06667
14 Đèn đỏ báo hiệu chiếc 12 0,13333
15 Cột và cáp néo bộ 120 0,06667
16 Đèn pin đi quan trắc chiếc 24 0,13333
17 La bàn cái 36 0,06667
18 Ni vô chiếc 60 0,06667
19 Dây dọi chiếc 36 0,06667
20 Thùng gánh nước đôi 12 0,13333
21 Phi đựng xăng, dầu, nhớt các loại chiếc 24 0,20000
22 Cuốc chiếc 24 0,13333
23 Xẻng cái 24 0,13333
24 Bộ sửa chữa cơ khí bộ 60 0,06667
25 Thước dây loại 50 m chiếc 36 0,06667
26 Dao phát tuyến chiếc 12 0,13333
27 Thang nhôm cái 60 0,06667
28 Xà beng cái 24 0,06667

1.1.3.4. Định mức tiêu hao vật liệu

Bảng số 293

ĐVT: vật liệu/lần đo

TT Danh mục vật liệu ĐVT Mức tiêu hao
1 Sơn chống gỉ kg 0,00024
2 Hóa chất để pha sơn lít 0,00010
3 Sơn phun vỏ máy bình 0,00020
4 Dầu bảo quản máy lít 0,00005
5 Mỡ công nghiệp kg 0,00015
6 Chổi quét sơn cái 0,00024
7 Xà phòng kg 0,00020
8 Bàn chải cái 0,00020
9 Khăn mềm lau máy chiếc 0,00117
10 Internet (truyền số liệu) ADSL gói 0,00005
11 Nước sạch (4 m3/người/tháng) m3 0,00470
12 Hộp mực máy in hộp 0,00005
13 Bóng đèn pin 3 đôi/tháng chiếc 0,00176
14 Pin tiêu thụ cho radio và đèn pin (loại 1,5 V) 3 đôi/tháng đôi 0,00176
15 Giấy kẻ ngang thếp 0,00059
16 Giấy khổ A4 gram 0,00020
17 Mực xanh đen dùng cho bút máy (50 ml) lọ 0,00029
18 Bìa nilông bọc sổ quan trắc chiếc 0,00117
19 Băng dính cuộn 0,00015
20 Điện thoại (thời gian sử dụng điện thoại 2,5phút/lần, 4 lần/ngày) phút 0,35714
21 Ghim to + ghim nhỏ đóng sổ bộ 0,00010
22 Cặp đựng tài liệu các loại chiếc 0,00049
23 Kẹp sổ đi quan trắc chiếc 0,00010
24 Kim chỉ đóng sổ sách bộ 0,00010
25 Sổ quan trắc hải văn ven bờ SHV-1 quyển 0,00068
26 Sổ lưu mã điện hải văn tuần, tháng quyển 0,00010
27 Báo cáo công tác tháng BCT2 Tờ 0,00205
28 Sổ theo dõi hoạt động của các loại máy quyển 0,00010
29 Sổ giao, nhận ca trực quyển 0,00010
30 Báo cáo đột xuất về tình hình máy tờ 0,00176
31 Bản đồ theo dõi bão tờ 0,00024
32 Sổ ghi biên bản sai sót hợp trạm công văn đi đến quyển 0,00024
33 Bảng phân cấp gió năng kiến và bảng phân cấp sóng bảng 0,00005
34 Sơn trắng kg 0,00049

1.1.3.5. Định mức tiêu hao năng lượng

Bảng số 294

ĐVT: năng lượng/lần đo

TT Danh mục năng lượng ĐVT Mức tiêu hao
1 Điện sạc ắc quy (30 giờ/tháng) 0,3 kW kWh 0,00078
2 Điện tiêu thụ cho máy tính để bàn 0,4 kW dùng 4 giờ/ngày kWh 0,00135
3 Điện tiêu thụ cho máy in 0,45 kW dùng 5 giờ/tháng kWh 0,00152
4 Điện tiêu thụ cho quạt trần công suất 80W (10 giờ/ngày) kWh 0,27063
5 Điện tiêu thụ cho quạt cây công suất 60W (10giờ/ngày) kWh 0,20298
6 Điện tiêu thụ cho đèn thắp sáng bảo vệ công suất 60W (10 giờ/ngày) kWh 0,20298
7 Điện sinh hoạt, tivi (2 kWh/ngày) kWh 0,00677
8 Điện hao phí đường dây 5% kWh 0,03435

1.1.3.6. Định mức tiêu hao nhiên liệu

Bảng số 295

ĐVT: nhiên liệu/lần đo

TT Danh mục nhiên liệu ĐVT Mức tiêu hao
1 Xăng tiêu thụ máy phát điện 1,5 lít/giờ(10 giờ/ tháng) lít 0,00801
2 Dầu hỏa thắp sáng nơi không có điện 3 lít/tháng lít 0,01601
3 Dầu nhớt bằng 3% phục vụ cho máy phát điện lít 0,00024

1.1.4. Quan trắc nhiệt độ nước biển

1.1.4.1. Định mức lao động

1.1.4.1.1. Nội dung công việc

Nội dung công việc thực hiện theo quy định tại Thông tư số 08/2021/TT-BTNMT ngày 30 tháng 6 năm 2021 của Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về quan trắc hải văn, như sau:

- Công tác ngoại nghiệp

+ Đi và về từ nhà trạm ra vị trí đo;

+ Thực hiện quan trắc nhiệt độ nước biển theo phương pháp quan trắc;

+ Ghi số liệu vào sổ ghi chép;

+ Dọn dẹp tuyến đo, công trình, Thu dọn dụng cụ, thiết bị đo,

- Công tác nội nghiệp

+ Chuẩn bị các dụng cụ, thiết bị đo, kiểm tra trước khi đo: Xô lấy mẫu, máy đo nhiệt độ nước, sổ quan trắc, bút ghi;

+ Sao chép số liệu vào sổ quan trắc;

+ Nhập số liệu quan trắc nhiệt độ nước biển vào máy tính;

+ Thống kê, tính toán, lập các bảng số liệu quan trắc nhiệt độ nước biển;

+ Kiểm soát, chỉnh lý số liệu quan trắc (Kiểm soát nhập số liệu; Kiểm tra tính hợp lý của số liệu theo phương pháp so sánh tương quan về không gian, thời gian);

+ Truyền, phát báo số liệu quan trắc;

+ Duy tu, bảo dưỡng máy, thiết bị; Bảo dưỡng hàng ngày; (Kiểm tra hiệu chỉnh máy, thiết bị),

1.1.4.1.2. Định biên

Bảng số 296

Đơn vị tính: người

STT Danh mục công việc Lao động kỹ thuật Số lượng nhóm
QTV3(3) QTV3(6)
1 Công tác ngoại nghiệp 1   1
2 Công tác nội nghiệp 1 1 2

1.1.4.1.3. Định mức

Bảng số 297

ĐVT: công/lần đo

STT Danh mục công việc ĐVT Định mức
QTV3(3) QTV3(6)
I Công tác ngoại nghiệp công 0,02310  
1 Hao phí lao động trực tiếp công 0,02083  
2 Hao phí thời gian nghỉ được hưởng nguyên lương đối với lao động trực tiếp công 0,00227  
II Công tác nội nghiệp công 0,01617 0,03003
1 Hao phí lao động trực tiếp công 0,01458 0,02708
2 Hao phí thời gian nghỉ được hưởng nguyên lương đối với lao động trực tiếp công 0,00159 0,00295

1.1.4.2. Định mức thiết bị

Bảng số 298

ĐVT: thiết bị/lần đo

TT Danh mục thiết bị ĐVT Định mức
I Nội nghiệp    
1 Máy phát điện loại 2,2 KVA chiếc 0,06250
2 Bộ ổn áp bộ 0,06250
3 Máy tính để bàn bộ 0,06250
4 Máy in hai mặt đen trắng A4 chiếc 0,06250
5 Thiết bị thông tin liên lạc bộ 0,06250
II Ngoại nghiệp    
1 Máy đo nhiệt độ nước biển YSI 30 bộ 0,06250

1.1.4.3. Định mức sử dụng dụng cụ

Bảng số 299

ĐVT: dụng cụ/lần đo

STT Danh mục dụng cụ ĐVT THSD (tháng) Mức tiêu hao
I Nội nghiệp      
1 Tivi chiếc 60 0,06250
2 Đồng hồ treo tường chiếc 60 0,06250
3 Quạt cây, công suất 0,045kW (10giờ/ngày) chiếc 60 0,06250
4 Điện thoại cố định hoặc điện thoại di động chiếc 24 0,25000
5 Tủ đựng tài liệu cái 96 0,12500
6 Quạt trần (10 giờ/ngày) công suất 0,1kW chiếc 60 0,06250
7 Bảng nội quy phòng cháy chữa cháy cái 24 0,06250
8 Quy chuẩn kỹ thuật về quan trắc hải văn quyển 60 0,12500
9 Quy chế chấm điểm sổ sách báo biểu hải văn quyển 60 0,12500
10 Quy chế đánh giá, xếp loại chất lượng Điều tra cơ bản khí tượng thủy văn quyển 60 0,12500
11 Hướng dẫn xây dựng các công trình hải văn quyển 60 0,12500
12 Hồ sơ kỹ thuật trạm quyển 60 0,06250
13 Chuột máy tính chiếc 12 0,06250
14 Máy ảnh kỹ thuật số cái 60 0,06250
15 Bàn, ghế làm việc bộ 96 0,12500
16 Đồng hồ báo thức chiếc 24 0,12500
17 Bảng trắng cái 36 0,06250
18 Khung kính treo tường bộ 36 0,12500
19 Bình khí CO2 bình 12 0,12500
20 Luật Khí tượng Thủy văn và các văn bản hướng dẫn Luật quyển 60 0,12500
21 Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về quan trắc khí tượng quyển 60 0,12500
22 Quy định thanh tra trạm hải văn ven bờ quyển 60 0,12500
23 Hướng dẫn sử dụng và bảo quản các công trình hải văn quyển 60 0,12500
24 Bản đồ địa phương (Huyện, Tỉnh) bộ 60 0,12500
25 Hướng dẫn chỉnh lý sơ bộ số liệu hải văn quyển 60 0,12500
26 Đồng hồ bấm giây cái 36 0,12500
27 Bút chì kim + ruột bộ 12 0,12500
28 Bút máy chiếc 12 0,12500
29 Cặp lưu trữ tài liệu chiếc 24 0,12500
30 Dao dọc giấy chiếc 12 0,12500
31 Phi đựng cát chiếc 12 0,25000
32 Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về mã luật khí tượng quyển 60 0,12500
33 Bộ lưu điện UPS cái 60 0,06250
34 Bộ nạp điện cho ắc quy bộ 24 0,06250
35 Đồng hồ đo điện vạn năng chiếc 96 0,06250
36 Bàn phím máy tính chiếc 36 0,06250
37 USB lưu giữ số liệu chiếc 24 0,06250
38 Bàn, ghế đặt máy tính bộ 96 0,06250
39 Máy tính cá nhân (Calculator) chiếc 60 0,12500
40 Radio catsette thu tin chiếc 60 0,06250
41 Đèn ắc quy có bộ nạp điện chiếc 24 0,12500
42 Bóng đèn thắp sáng bảo vệ, công suất 0,1 kw (sử dụng trung bình 10 giờ/ngày) bộ 12 0,06250
43 Bóng đèn thắp sáng phòng làm việc (10 h/ngày) công suất 0,1 kw bộ 36 0,12500
44 Đèn bão thắp sáng khi mất điện chiếc 12 0,06250
45 Kính để bàn dày 5 mm chiếc 60 0,12500
46 Kéo cắt giản đồ chiếc 12 0,12500
47 Thước nhựa trắng các loại: 0,8 m; 0,3 m chiếc 12 0,12500
II Ngoại nghiệp   0  
1 Quần áo BHLĐ bộ 12 0,12500
2 Quần áo mưa bạt bộ 12 0,12500
3 Vải bạt loại 10 m2 chiếc 36 0,12500
4 Mũ nhựa cái 12 0,12500
5 Áo phao cái 24 0,12500
6 Phao cứu sinh chỉ dùng cho trạm trên giàn DK chiếc 12 0,06250
7 Ủng đôi 12 0,12500
8 Giày vải đôi 6 0,25000
9 Găng tay đôi 3 0,37500
10 Dây đeo an toàn trên cao chiếc 60 0,06250
11 Còi hiệu chiếc 12 0,12500
12 Cờ hiệu các loại chiếc 12 0,25000
13 Can đựng mẫu nước loại 10 lít chiếc 24 0,06250
14 Đèn đỏ báo hiệu chiếc 12 0,12500
15 Cột và cáp néo bộ 120 0,06250
16 Thủy chí gỗ loại 2 mét chiếc 24 0,50000
17 Nhiệt kế đo nhiệt độ nước chiếc 36 0,06250
18 Đèn pin đi quan trắc chiếc 24 0,12500
19 La bàn cái 36 0,06250
20 Ni vô chiếc 60 0,06250
21 Dây dọi chiếc 36 0,06250
22 Thùng gánh nước đôi 12 0,12500
23 Phi đựng xăng, dầu, nhớt các loại chiếc 24 0,18750
24 Cuốc chiếc 24 0,12500
25 Xẻng cái 24 0,12500
26 Bộ sửa chữa cơ khí bộ 60 0,06250
27 Vỏ nhiệt kế đo nhiệt độ nước chiếc 36 0,06250
28 Xô tráng men lấy mẫu nước chiếc 12 0,12500
29 Thước dây loại 50 m chiếc 36 0,06250
30 Dao phát tuyến chiếc 12 0,12500
31 Thang nhôm cái 60 0,06250
32 Xà beng cái 24 0,06250

1.1.4.4. Định mức tiêu hao vật liệu

Bảng số 300

ĐVT: vật liệu/lần đo

TT Danh mục vật liệu ĐVT Mức tiêu hao
1 Sơn chống gỉ kg 0,00024
2 Hóa chất để pha sơn lít 0,00010
3 Sơn phun vỏ máy bình 0,00020
4 Dầu bảo quản máy lít 0,00005
5 Mỡ công nghiệp kg 0,00015
6 Chổi quét sơn cái 0,00024
7 Xà phòng kg 0,00020
8 Bàn chải cái 0,00020
9 Khăn mềm lau máy chiếc 0,00117
10 Internet (truyền số liệu) ADSL gói 0,00005
11 Nước sạch (4 m3/người/tháng) m3 0,00470
12 Hộp mực máy in hộp 0,00005
13 Bóng đèn pin 3 đôi/tháng chiếc 0,00176
14 Pin tiêu thụ cho radio và đèn pin (loại 1,5 V) 3 đôi/tháng đôi 0,00176
15 Giấy kẻ ngang thếp 0,00059
16 Giấy khổ A4 gram 0,00020
17 Mực xanh đen dùng cho bút máy (50 ml) lọ 0,00029
18 Bìa nilông bọc sổ quan trắc chiếc 0,00117
19 Băng dính cuộn 0,00015
20 Điện thoại (thời gian sử dụng điện thoại 2,5phút/lần, 4 lần/ngày) phút 0,35714
21 Ghim to + ghim nhỏ đóng sổ bộ 0,00010
22 Cặp đựng tài liệu các loại chiếc 0,00049
23 Kẹp sổ đi quan trắc chiếc 0,00010
24 Kim chỉ đóng sổ sách bộ 0,00010
25 Sổ quan trắc hải văn ven bờ SHV-1 quyển 0,00068
26 Sổ lưu mã điện hải văn tuần, tháng quyển 0,00010
27 Báo cáo công tác tháng BCT2 tờ 0,00205
28 Sổ theo dõi hoạt động của các loại máy quyển 0,00010
29 Sổ giao, nhận ca trực quyển 0,00010
30 Báo cáo đột xuất về tình hình máy tờ 0,00176
31 Bản đồ theo dõi bão tờ 0,00024
32 Sổ ghi biên bản sai sót hợp trạm công văn đi đến quyển 0,00024
33 Bảng phân cấp gió năng kiến và bảng phân cấp sóng bảng 0,00005
34 Sơn trắng kg 0,00049

1.1.4.5. Định mức tiêu hao năng lượng

Bảng số 301

ĐVT: năng lượng/lần đo

TT Danh mục năng lượng ĐVT Mức tiêu hao
1 Điện sạc ắc quy (30 giờ/tháng) 0,3 kW kWh 0,00078
2 Điện tiêu thụ cho máy tính để bàn 0,4 kW dùng 4 giờ/ngày kWh 0,00123
3 Điện tiêu thụ cho máy in 0,45 kW dùng 5 giờ/tháng kWh 0,00138
4 Điện tiêu thụ cho quạt trần công suất 80W (10 giờ/ngày) kWh 0,24603
5 Điện tiêu thụ cho quạt cây công suất 60W (10giờ/ngày) kWh 0,18452
6 Điện tiêu thụ cho đèn thắp sáng bảo vệ công suất 60W (10 giờ/ngày) kWh 0,18452
7 Điện sinh hoạt, tivi (2 kWh/ngày) kWh 0,00615
8 Điện hao phí đường dây 5% kWh 0,03123

1.1.4.6. Định mức tiêu hao nhiên liệu

Bảng số 302

ĐVT: nhiên liệu/lần đo

TT Danh mục nhiên liệu ĐVT Mức tiêu hao
1 Xăng tiêu thụ máy phát điện 1,5 lít/giờ(10 giờ/ tháng) lít 0,00801
2 Dầu hỏa thắp sáng nơi không có điện 3 lít/tháng lít 0,01601
3 Dầu nhớt bằng 3% phục vụ cho máy phát điện lít 0,00024

1.1.5. Quan trắc độ muối nước biển

1.1.5.1. Đinh mức lao động

1.1.5.1.1. Nội dung công việc

Nội dung công việc thực hiện theo quy định tại Thông tư số 08/2021/TT- BTNMT ngày 30 tháng 6 năm 2021 của Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về quan trắc hải văn, như sau:

a) Công tác ngoại nghiệp

- Đi và về từ nhà trạm ra vị trí đo;

- Thực hiện quan trắc nhiệt độ muối nước biển theo phương pháp quan trắc (thực hiện quan trắc khoảng 6 phút);

- Ghi số liệu vào sổ ghi chép;

- Dọn dẹp tuyến đo, công trình, Thu dọn dụng cụ, thiết bị đo,

b) Công tác nội nghiệp

- Chuẩn bị các dụng cụ, thiết bị đo, kiểm tra trước khi đo: Xô lấy mẫu, máy đo độ muối biển, sổ quan trắc, bút ghi;

- Sao chép số liệu vào sổ quan trắc;

- Nhập số liệu quan trắc độ muối nước biển vào máy tính;

- Thống kê, tính toán, lập các bảng số liệu quan trắc độ muối nước biển;

- Kiểm soát, chỉnh lý số liệu quan trắc (Kiểm soát nhập số liệu; Kiểm tra tính hợp lý của số liệu theo phương pháp so sánh tương quan về không gian, thời gian);

- Truyền, phát báo số liệu quan trắc;

- Duy tu, bảo dưỡng máy, thiết bị; Bảo dưỡng hàng ngày; (Kiểm tra hiệu chỉnh máy, thiết bị),

1.1.5.1.2. Định biên

Bảng số 303

Đơn vị tính: người

STT Danh mục công việc Lao động kỹ thuật Số lượng Nhóm
QTV3(3) QTV3(6)
1 Công tác ngoại nghiệp 1   1
2 Công tác nội nghiệp 1 1 2

1.1.5.1.3. Định mức

Bảng số 304

ĐVT: công/lần đo

STT Danh mục công việc ĐVT Định mức
QTV3(3) QTV3(6)
I Công tác ngoại nghiệp công 0,02310  
1 Hao phí lao động trực tiếp công 0,02083  
2 Hao phí thời gian nghỉ được hưởng nguyên lương đối với lao động trực tiếp công 0,00227  
II Công tác nội nghiệp công 0,01617 0,03003
1 Hao phí lao động trực tiếp công 0,01458 0,02708
2 Hao phí thời gian nghỉ được hưởng nguyên lương đối với lao động trực tiếp công 0,00159 0,00295

1.1.5.2. Định mức sử dụng máy móc thiết bị

Bảng số 305

ĐVT: thiết bị/lần đo

TT Danh mục thiết bị ĐVT Định mức
I Nội nghiệp    
1 Máy phát điện loại 2,2 KVA chiếc 0,08958
2 Bộ ổn áp bộ 0,08958
3 Máy tính để bàn bộ 0,08958
4 Máy in hai mặt đen trắng A4 chiếc 0,08958
5 Thiết bị thông tin liên lạc bộ 0,08958
II Ngoại nghiệp    
1 Máy đo nhiệt độ nước biển YSI 30 bộ 0,08958

1.1.5.3. Định mức sử dụng dụng cụ

Bảng số 306

ĐVT: dụng cụ/lần đo

STT Danh mục dụng cụ ĐVT THSD (tháng) Mức tiêu hao
I Nội nghiệp      
1 Tivi chiếc 60 0,08958
2 Đồng hồ treo tường chiếc 60 0,08958
3 Quạt cây, công suất 0,045kW (10giờ/ngày) chiếc 60 0,08958
4 Điện thoại cố định hoặc điện thoại di động chiếc 24 0,35833
5 Tủ đựng tài liệu cái 96 0,17917
6 Quạt trần (10 giờ/ngày) công suất 0,1kW chiếc 60 0,08958
7 Bảng nội quy phòng cháy chữa cháy cái 24 0,08958
8 Quy chuẩn kỹ thuật về quan trắc hải văn quyển 60 0,17917
9 Quy chế chấm điểm sổ sách báo biểu hải văn quyển 60 0,17917
10 Quy chế đánh giá, xếp loại chất lượng Điều tra cơ bản khí tượng thủy văn quyển 60 0,17917
11 Hướng dẫn xây dựng các công trình hải văn quyển 60 0,17917
12 Hồ sơ kỹ thuật trạm quyển 60 0,08958
13 Chuột máy tính chiếc 12 0,08958
14 Máy ảnh kỹ thuật số cái 60 0,08958
15 Bàn, ghế làm việc bộ 96 0,17917
16 Đồng hồ báo thức chiếc 24 0,17917
17 Bảng trắng cái 36 0,08958
18 Khung kính treo tường bộ 36 0,17917
19 Bình khí CO2 bình 12 0,17917
20 Luật Khí tượng Thủy văn và các văn bản hướng dẫn Luật quyển 60 0,17917
21 Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về quan trắc khí tượng quyển 60 0,17917
22 Quy định thanh tra trạm hải văn ven bờ quyển 60 0,17917
23 Hướng dẫn sử dụng và bảo quản các công trình hải văn quyển 60 0,17917
24 Bản đồ địa phương (Huyện, Tỉnh) bộ 60 0,17917
25 Hướng dẫn chỉnh lý sơ bộ số liệu hải văn quyển 60 0,17917
26 Đồng hồ bấm giây cái 36 0,17917
27 Bút chì kim + ruột bộ 12 0,17917
28 Bút máy chiếc 12 0,17917
29 Cặp lưu trữ tài liệu chiếc 24 0,17917
30 Dao dọc giấy chiếc 12 0,17917
31 Phi đựng cát chiếc 12 0,35833
32 Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về mã luật khí tượng quyển 60 0,17917
33 Bộ lưu điện UPS cái 60 0,08958
34 Bộ nạp điện cho ắc quy bộ 24 0,08958
35 Đồng hồ đo điện vạn năng chiếc 96 0,08958
36 Bàn phím máy tính chiếc 36 0,08958
37 USB lưu giữ số liệu chiếc 24 0,08958
38 Bàn, ghế đặt máy tính bộ 96 0,08958
39 Máy tính cá nhân (Calculator) chiếc 60 0,17917
40 Radio catsette thu tin chiếc 60 0,08958
41 Đèn ắc quy có bộ nạp điện chiếc 24 0,17917
42 Bóng đèn thắp sáng bảo vệ, công suất 0,1 kw (sử dụng trung bình 10 giờ/ngày) bộ 12 0,08958
43 Bóng đèn thắp sáng phòng làm việc (10 h/ngày) công suất 0,1 kw bộ 36 0,17917
44 Đèn bão thắp sáng khi mất điện chiếc 12 0,08958
45 Kính để bàn dày 5 mm chiếc 60 0,17917
46 Kéo cắt giản đồ chiếc 12 0,17917
47 Thước nhựa trắng các loại: 0,8 m; 0,3 m chiếc 12 0,17917
II Ngoại nghiệp   0  
1 Quần áo BHLĐ bộ 12 0,17917
2 Quần áo mưa bạt bộ 12 0,17917
3 Vải bạt loại 10 m2 chiếc 36 0,17917
4 Mũ nhựa cái 12 0,17917
5 Áo phao cái 24 0,17917
6 Phao cứu sinh chỉ dùng cho trạm trên giàn DK chiếc 12 0,08958
7 Ủng đôi 12 0,17917
8 Giày vải đôi 6 0,35833
9 Găng tay đôi 3 0,53750
10 Dây đeo an toàn trên cao chiếc 60 0,08958
11 Còi hiệu chiếc 12 0,17917
12 Cờ hiệu các loại chiếc 12 0,35833
13 Can đựng mẫu nước loại 10 lít chiếc 24 0,08958
14 Đèn đỏ báo hiệu chiếc 12 0,17917
15 Cột và cáp néo bộ 120 0,08958
16 Nhiệt kế đo nhiệt độ nước chiếc 36 0,08958
17 Đèn pin đi quan trắc chiếc 24 0,17917
18 La bàn cái 36 0,08958
19 Ni vô chiếc 60 0,08958
20 Dây dọi chiếc 36 0,08958
21 Thùng gánh nước đôi 12 0,17917
22 Phi đựng xăng, dầu, nhớt các loại chiếc 24 0,26875
23 Cuốc chiếc 24 0,17917
24 Xẻng cái 24 0,17917
25 Bộ sửa chữa cơ khí bộ 60 0,08958
26 Vỏ nhiệt kế đo nhiệt độ nước chiếc 36 0,08958
27 Xô tráng men lấy mẫu nước chiếc 12 0,17917
28 Thước dây loại 50 m chiếc 36 0,08958
29 Dao phát tuyến chiếc 12 0,17917
30 Thang nhôm cái 60 0,08958
21 Xà beng cái 24 0,08958

1.1.5.4. Định mức tiêu hao vật liệu

Bảng số 307

ĐVT: vật liệu/lần đo

TT Danh mục vật liệu ĐVT Mức tiêu hao
1 Sơn chống gỉ kg 0,00024
2 Hóa chất để pha sơn lít 0,00010
3 Sơn phun vỏ máy bình 0,00020
4 Dầu bảo quản máy lít 0,00005
5 Mỡ công nghiệp kg 0,00015
6 Nước cất hiệu chính máy đo mặn lít 0,00117
7 Chổi quét sơn cái 0,00024
8 Xà phòng kg 0,00020
9 Bàn chải cái 0,00020
10 Khăn mềm lau máy chiếc 0,00117
11 Internet (truyền số liệu) ADSL gói 0,00005
12 Nước sạch (4 m3/người/tháng) m3 0,00470
13 Hộp mực máy in hộp 0,00005
14 Bóng đèn pin 3 đôi/tháng chiếc 0,00176
15 Pin tiêu thụ cho radio và đèn pin (loại 1,5 V) 3 đôi/tháng đôi 0,00176
16 Giấy kẻ ngang thếp 0,00059
17 Giấy khổ A4 gram 0,00020
18 Mực xanh đen dùng cho bút máy (50 ml) lọ 0,00029
19 Bìa nilông bọc sổ quan trắc chiếc 0,00117
20 Băng dính cuộn 0,00015
21 Điện thoại (thời gian sử dụng điện thoại 2,5phút/lần, 4 lần/ngày) phút 0,35714
22 Ghim to + ghim nhỏ đóng sổ bộ 0,00010
23 Cặp đựng tài liệu các loại chiếc 0,00049
24 Kẹp sổ đi quan trắc chiếc 0,00010
25 Kim chỉ đóng sổ sách bộ 0,00010
26 Sổ quan trắc hải văn ven bờ SHV- 1 quyển 0,00068
27 Sổ lưu mã điện hải văn tuần, tháng quyển 0,00010
28 Báo cáo công tác tháng BCT2 tờ 0,00205
29 Sổ theo dõi hoạt động của các loại máy quyển 0,00010
30 Sổ giao, nhận ca trực quyển 0,00010
31 Báo cáo đột xuất về tình hình máy tờ 0,00176
32 Bản đồ theo dõi bão tờ 0,00024
33 Sổ ghi biên bản sai sót hợp trạm công văn đi đến quyển 0,00024
34 Bảng phân cấp gió năng kiến và bảng phân cấp sóng bảng 0,00005
35 Sơn trắng kg 0,00049

1.1.5.5. Định mức tiêu hao năng lượng

Bảng số 308

ĐVT: năng lượng/lần đo

TT Danh mục năng lượng ĐVT Mức tiêu hao
1 Điện sạc ắc quy (30 giờ/tháng) 0,3 kW kWh 0,00078
2 Điện tiêu thụ cho máy tính để bàn 0,4 kW dùng 4 giờ/ngày kWh 0,00123
3 Điện tiêu thụ cho máy in 0,45 kW dùng 5 giờ/tháng kWh 0,00138
4 Điện tiêu thụ cho quạt trần công suất 80W (10 giờ/ngày) kWh 0,24603
5 Điện tiêu thụ cho quạt cây công suất 60W (10giờ/ngày) kWh 0,18452
6 Điện tiêu thụ cho đèn thắp sáng bảo vệ công suất 60W (10 giờ/ngày) kWh 0,18452
7 Điện sinh hoạt, tivi (2 kWh/ngày) kWh 0,00615
8 Điện hao phí đường dây 5% kWh 0,03123

1.5.6. Định mức tiêu hao nhiên liệu

Bảng số 309

ĐVT: nhiên liệu/lần đo

TT Danh mục nhiên liệu ĐVT Mức tiêu hao
1 Xăng tiêu thụ máy phát điện 1,5 lít/giờ(10 giờ/ tháng) lít 0,00801
2 Dầu hỏa thắp sáng nơi không có điện 3 lít/tháng lít 0,01601
3 Dầu nhớt bằng 3% phục vụ cho máy phát điện lít 0,00024

1.1.6. Quan trắc sáng biển

1.1.6.1. Định mức lao động

1.1.6.1.1. Nội dung công việc

Nội dung công việc thực hiện theo quy định tại Thông tư số 08/2021/TT- BTNMT ngày 30 tháng 6 năm 2021 của Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về quan trắc hải văn, như sau:

a) Công tác ngoại nghiệp

- Đi và về từ nhà trạm ra vị trí đo;

+ Thực hiện quan trắc sáng biển (thực hiện quan trắc khoảng 2 phút);

- Ghi số liệu vào sổ ghi chép;

- Dọn dẹp tuyến đo, công trình, Thu dọn dụng cụ, thiết bị đo,

b) Công tác nội nghiệp

- Chuẩn bị các dụng cụ, thiết bị đo, kiểm tra trước khi đo: sổ quan trắc, bút ghi;

- Sao chép số liệu vào sổ quan trắc;

- Nhập số liệu quan trắc sáng biển vào máy tính;

- Thống kê, tính toán, lập các bảng số liệu quan trắc sáng biển;

- Kiểm soát, chỉnh lý số liệu quan trắc (Kiểm soát nhập số liệu; Kiểm tra tính hợp lý của số liệu theo phương pháp so sánh tương quan về không gian, thời gian);

- Truyền, phát báo số liệu quan trắc;

- Duy tu, bảo dưỡng máy, thiết bị; Bảo dưỡng hàng ngày; (Kiểm tra hiệu chỉnh máy, thiết bị),

1.1.6.1.2. Định biên

Bảng số 310

Đơn vị tính: người

STT Danh mục công việc Lao động kỹ thuật Số lượng Nhóm
QTV3(3) QTV3(6)
1 Công tác ngoại nghiệp 1   1
2 Công tác nội nghiệp 1 1 2

1.1.6.1.3. Định mức

Bảng số 311

ĐVT: công/lần đo

STT Danh mục công việc ĐVT Định mức
QTV3(3) QTV3(6)
I Công tác ngoại nghiệp công 0,01848  
1 Hao phí lao động trực tiếp công 0,01667  
2 Hao phí thời gian nghỉ được hưởng nguyên lương đối với lao động trực tiếp công 0,00182  
II Công tác nội nghiệp công 0,01271 0,01848
1 Hao phí lao động trực tiếp công 0,01146 0,01667
2 Hao phí thời gian nghỉ được hưởng nguyên lương đối với lao động trực tiếp công 0,00125 0,00182

1.1.6.2. Định mức sử dụng máy móc thiết bị

Bảng số 312

ĐVT: thiết bị/lần đo

TT Danh mục thiết bị ĐVT Định mức
I Nội nghiệp    
1 Máy phát điện loại 2,2 KVA chiếc 0,04479
2 Bộ ổn áp bộ 0,04479
3 Máy tính để bàn bộ 0,04479
4 Máy in hai mặt đen trắng A4 chiếc 0,04479
5 Thiết bị thông tin liên lạc bộ 0,04479

1.1.6.3. Định mức sử dụng dụng cụ

Bảng số 313

ĐVT: dụng cụ/lần đo

STT Danh mục dụng cụ ĐVT THSD (tháng) Mức tiêu hao
I Nội nghiệp      
1 Tivi chiếc 60 0,04479
2 Đồng hồ treo tường chiếc 60 0,04479
3 Quạt cây, công suất 0,045kW (10giờ/ngày) chiếc 60 0,04479
4 Điện thoại cố định hoặc điện thoại di động chiếc 24 0,17917
5 Tủ đựng tài liệu cái 96 0,08958
6 Quạt trần (10 giờ/ngày) công suất 0,1kW chiếc 60 0,04479
7 Bảng nội quy phòng cháy chữa cháy cái 24 0,04479
8 Quy chuẩn kỹ thuật về quan trắc hải văn quyển 60 0,08958
9 Quy chế chấm điểm sổ sách báo biểu hải văn quyển 60 0,08958
10 Quy chế đánh giá, xếp loại chất lượng Điều tra cơ bản khí tượng thủy văn quyển 60 0,08958
11 Hướng dẫn xây dựng các công trình hải văn quyển 60 0,08958
12 Hồ sơ kỹ thuật trạm quyển 60 0,04479
13 Chuột máy tính chiếc 12 0,04479
14 Máy ảnh kỹ thuật số cái 60 0,04479
15 Bàn, ghế làm việc bộ 96 0,08958
16 Đồng hồ báo thức chiếc 24 0,08958
17 Bảng trắng cái 36 0,04479
18 Khung kính treo tường bộ 36 0,08958
19 Bình khí CO2 bình 12 0,08958
20 Luật Khí tượng Thủy văn và các văn bản hướng dẫn Luật quyển 60 0,08958
21 Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về quan trắc khí tượng quyển 60 0,08958
22 Quy định thanh tra trạm hải văn ven bờ quyển 60 0,08958
23 Hướng dẫn sử dụng và bảo quản các công trình hải văn quyển 60 0,08958
24 Bản đồ địa phương (Huyện, Tỉnh) bộ 60 0,08958
25 Hướng dẫn chỉnh lý sơ bộ số liệu hải văn quyển 60 0,08958
26 Đồng hồ bấm giây cái 36 0,08958
27 Bút chì kim + ruột bộ 12 0,08958
28 Bút máy chiếc 12 0,08958
29 Cặp lưu trữ tài liệu chiếc 24 0,08958
30 Dao dọc giấy chiếc 12 0,08958
31 Phi đựng cát chiếc 12 0,17917
32 Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về mã luật khí tượng quyển 60 0,08958
33 Bộ lưu điện UPS cái 60 0,04479
34 Bộ nạp điện cho ắc quy bộ 24 0,04479
35 Đồng hồ đo điện vạn năng chiếc 96 0,04479
36 Bàn phím máy tính chiếc 36 0,04479
37 USB lưu giữ số liệu chiếc 24 0,04479
38 Bàn, ghế đặt máy tính bộ 96 0,04479
39 Máy tính cá nhân (Calculator) chiếc 60 0,08958
40 Radio catsette thu tin chiếc 60 0,04479
41 Đèn ắc quy có bộ nạp điện chiếc 24 0,08958
42 Bóng đèn thắp sáng bảo vệ, công suất 0,1 kw (sử dụng trung bình 10 giờ/ngày) bộ 12 0,04479
43 Bóng đèn thắp sáng phòng làm việc (10 h/ngày) công suất 0,1 kw bộ 36 0,08958
44 Đèn bão thắp sáng khi mất điện chiếc 12 0,04479
45 Kính để bàn dày 5 mm chiếc 60 0,08958
46 Kéo cắt giản đồ chiếc 12 0,08958
47 Thước nhựa trắng các loại: 0,8 m; 0,3 m chiếc 12 0,08958
II Ngoại nghiệp   0  
1 Quần áo BHLĐ bộ 12 0,08958
2 Quần áo mưa bạt bộ 12 0,08958
3 Vải bạt loại 10 m2 chiếc 36 0,08958
4 Mũ nhựa cái 12 0,08958
5 Áo phao cái 24 0,08958
6 Phao cứu sinh chỉ dùng cho trạm trên giàn DK chiếc 12 0,04479
7 Ủng đôi 12 0,08958
8 Giày vải đôi 6 0,17917
9 Găng tay đôi 3 0,26875
10 Dây đeo an toàn trên cao chiếc 60 0,04479
11 Còi hiệu chiếc 12 0,08958
12 Cờ hiệu các loại chiếc 12 0,17917
13 Can đựng mẫu nước loại 10 lít chiếc 24 0,04479
14 Đèn đỏ báo hiệu chiếc 12 0,08958
15 Cột và cáp néo bộ 120 0,04479
16 Đèn pin đi quan trắc chiếc 24 0,08958
17 La bàn cái 36 0,04479
19 Ni vô chiếc 60 0,04479
20 Dây dọi chiếc 36 0,04479
21 Thùng gánh nước đôi 12 0,08958
22 Phi đựng xăng, dầu, nhớt các loại chiếc 24 0,13438
23 Cuốc chiếc 24 0,08958
24 Xẻng cái 24 0,08958
25 Bộ sửa chữa cơ khí bộ 60 0,04479
26 Thước dây loại 50 m chiếc 36 0,04479
27 Dao phát tuyến chiếc 12 0,08958
28 Thang nhôm cái 60 0,04479
29 Xà beng cái 24 0,04479

1.1.6.4. Định mức tiêu hao vật liệu

Bảng số 314

ĐVT: vật liệu/lần đo

TT Danh mục vật liệu ĐVT Mức tiêu hao
1 Sơn chống gỉ kg 0,00024
2 Hóa chất để pha sơn lít 0,00010
3 Sơn phun vỏ máy bình 0,00020
4 Dầu bảo quản máy lít 0,00005
5 Mỡ công nghiệp kg 0,00015
6 Chổi quét sơn cái 0,00024
7 Xà phòng kg 0,00020
8 Bàn chải cái 0,00020
9 Khăn mềm lau máy chiếc 0,00117
10 Internet (truyền số liệu) ADSL gói 0,00005
11 Nước sạch (4 m3/người/tháng) m3 0,00470
12 Hộp mực máy in Hộp 0,00005
13 Bóng đèn pin 3 đôi/tháng chiếc 0,00176
14 Pin tiêu thụ cho radio và đèn pin (loại 1,5 V) 3 đôi/tháng đôi 0,00176
15 Giấy kẻ ngang thếp 0,00059
16 Giấy khổ A4 gram 0,00020
17 Mực xanh đen dùng cho bút máy (50 ml) lọ 0,00029
18 Bìa nilông bọc sổ quan trắc chiếc 0,00117
19 Băng dính cuộn 0,00015
20 Điện thoại (thời gian sử dụng điện thoại 2,5phút/lần, 4 lần/ngày) phút 0,35714
21 Ghim to + ghim nhỏ đóng sổ bộ 0,00010
22 Cặp đựng tài liệu các loại chiếc 0,00049
23 Kẹp sổ đi quan trắc chiếc 0,00010
24 Kim chỉ đóng sổ sách bộ 0,00010
25 Sổ quan trắc hải văn ven bờ SHV-1 quyển 0,00068
26 Sổ lưu mã điện hải văn tuần, tháng quyển 0,00010
27 Báo cáo công tác tháng BCT2 tờ 0,00205
28 Sổ theo dõi hoạt động của các loại máy quyển 0,00010
29 Sổ giao, nhận ca trực quyển 0,00010
30 Báo cáo đột xuất về tình hình máy tờ 0,00176
31 Bản đồ theo dõi bão tờ 0,00024
32 Sổ ghi biên bản sai sót hợp trạm công văn đi đến quyển 0,00024
33 Bảng phân cấp gió năng kiến và bảng phân cấp sóng bảng 0,00005
34 Sơn trắng kg 0,00049

1.1.6.5. Định mức tiêu hao năng lượng

Bảng số 315

ĐVT: năng lượng/lần đo

TT Danh mục năng lượng ĐVT Mức tiêu hao
1 Điện sạc ắc quy (30 giờ/tháng) 0,3 kW kWh 0,00078
2 Điện tiêu thụ cho máy tính để bàn 0,4 kW dùng 4 giờ/ngày kWh 0,00083
3 Điện tiêu thụ cho máy in 0,45 kW dùng 5 giờ/tháng kWh 0,00093
4 Điện tiêu thụ cho quạt trần công suất 80W (10 giờ/ngày) kWh 0,16607
5 Điện tiêu thụ cho quạt cây công suất 60W (10giờ/ngày) kWh 0,12455
6 Điện tiêu thụ cho đèn thắp sáng bảo vệ công suất 60W (10 giờ/ngày) kWh 0,12455
7 Điện sinh hoạt, tivi (2 kWh/ngày) kWh 0,00415
8 Điện hao phí đường dây 5% kWh 0,02109

1.1.6.6. Định mức tiêu hao nhiên liệu

Bảng số 316

ĐVT: nhiên liệu/lần đo

TT Danh mục nhiên liệu ĐVT Mức tiêu hao
1 Xăng tiêu thụ máy phát điện 1,5 lít/giờ(10 giờ/ tháng) lít 0,00801
2 Dầu hỏa thắp sáng nơi không có điện 3 lít/tháng lít 0,01601
3 Dầu nhớt bằng 3% phục vụ cho máy phát điện lít 0,00024

1.1.7. Quan trắc mực nước biển bằng tuyến cọc, thủy chí và máy tự ghi

1.1.7.1. Định mức lao động

1.1.7.1.1. Nội dung công việc

Nội dung công việc thực hiện theo quy định tại Thông tư số 08/2021/TT-BTNMT ngày 30 tháng 6 năm 2021 của Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về quan trắc hải văn, như sau:

a) Công tác ngoại nghiệp

- Đi và về từ nhà trạm ra vị trí đo;

- Thực hiện quan trắc mực nước theo phương pháp quan trắc (thực hiện quan trắc khoảng 5 phút), ghi vào sổ quan trắc,;

- Ghi số liệu vào sổ ghi chép;

- Dọn dẹp tuyến đo, công trình, Thu dọn dụng cụ, thiết bị đo,

b) Công tác nội nghiệp

- Chuẩn bị các dụng cụ, thiết bị đo, kiểm tra trước khi đo: Thước đọc mực nước, sổ quan trắc, bút ghi;

- Sao chép số liệu vào sổ quan trắc;

- Nhập số liệu quan trắc mực nước biển vào máy tính;

- Thống kê, tính toán, lập các bảng số liệu quan trắc mực nước biển;

- Kiểm soát, chỉnh lý số liệu quan trắc (Kiểm soát nhập số liệu; Kiểm tra tính hợp lý của số liệu theo phương pháp so sánh tương quan về không gian, thời gian);

- Truyền, phát báo số liệu quan trắc;

- Duy tu, bảo dưỡng máy, thiết bị; Bảo dưỡng hàng ngày; (Kiểm tra hiệu chỉnh máy, thiết bị),

1.1.7.1.2. Định biên

Bảng số 317

Đơn vị tính: người

STT Danh mục công việc Lao động kỹ thuật Số lượng Nhóm
QTV3(3) QTV3(6)  
1 Công tác ngoại nghiệp 1   1
2 Công tác nội nghiệp 1 1 2

1.1.7.1.3. Định mức

Bảng số 318

ĐVT: công/lần đo

STT Danh mục công việc ĐVT Định mức
QTV3(3) QTV3(6)
I Công tác ngoại nghiệp công 0,03697  
1 Hao phí lao động trực tiếp công 0,03333  
2 Hao phí thời gian nghỉ được hưởng nguyên lương đối với lao động trực tiếp công 0,00363  
II Công tác nội nghiệp công 0,03235 0,03466
1 Hao phí lao động trực tiếp công 0,02917 0,03125
2 Hao phí thời gian nghỉ được hưởng nguyên lương đối với lao động trực tiếp công 0,00318 0,00341

1.1.7.2. Định mức sử dụng máy móc thiết bị

Bảng số 319

ĐVT: thiết bị/lần đo

TT Danh mục thiết bị ĐVT Định mức
I Nội nghiệp    
1 Máy phát điện loại 2,2 KVA chiếc 0,09375
2 Bộ ổn áp bộ 0,09375
3 Máy tính để bàn bộ 0,09375
4 Máy in hai mặt đen trắng A4 chiếc 0,09375
5 Thiết bị thông tin liên lạc bộ 0,09375
II Ngoại nghiệp    
1 Máy tự ghi mực nước bộ 0,09375

1.1.7.3. Định mức dụng cụ lao động

Bảng số 320

ĐVT: dụng cụ/lần đo

STT Danh mục dụng cụ ĐVT THSD (tháng) Mức tiêu hao
I Nội nghiệp      
1 Tivi chiếc 60 0,09375
2 Đồng hồ treo tường chiếc 60 0,09375
3 Quạt cây, công suất 0,045kW (10giờ/ngày) chiếc 60 0,09375
4 Điện thoại cố định hoặc điện thoại di động chiếc 24 0,37500
5 Tủ đựng tài liệu cái 96 0,18750
6 Quạt trần (10 giờ/ngày) công suất 0,1kW chiếc 60 0,09375
7 Bảng nội quy phòng cháy chữa cháy cái 24 0,09375
8 Quy chuẩn kỹ thuật về quan trắc hải văn quyển 60 0,18750
9 Quy chế chấm điểm sổ sách báo biểu hải văn quyển 60 0,18750
10 Quy chế đánh giá, xếp loại chất lượng Điều tra cơ bản khí tượng thủy văn quyển 60 0,18750
11 Hướng dẫn xây dựng các công trình hải văn quyển 60 0,18750
12 Hồ sơ kỹ thuật trạm quyển 60 0,09375
13 Chuột máy tính chiếc 12 0,09375
14 Máy ảnh kỹ thuật số cái 60 0,09375
15 Bàn, ghế làm việc bộ 96 0,18750
16 Đồng hồ báo thức chiếc 24 0,18750
17 Bảng trắng cái 36 0,09375
18 Khung kính treo tường bộ 36 0,18750
19 Bình khí CO2 bình 12 0,18750
20 Luật Khí tượng Thủy văn và các văn bản hướng dẫn Luật quyển 60 0,18750
21 Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về quan trắc khí tượng quyển 60 0,18750
22 Quy định thanh tra trạm hải văn ven bờ quyển 60 0,18750
23 Hướng dẫn sử dụng và bảo quản các công trình hải văn quyển 60 0,18750
24 Bản đồ địa phương (Huyện, Tỉnh) bộ 60 0,18750
25 Ngòi bút máy tự ghi mực nước chiếc 12 0,28125
26 Hướng dẫn chỉnh lý sơ bộ số liệu hải văn quyển 60 0,18750
27 Đồng hồ bấm giây cái 36 0,18750
28 Bút chì kim + ruột bộ 12 0,18750
29 Bút máy chiếc 12 0,18750
30 Cặp lưu trữ tài liệu chiếc 24 0,18750
31 Dao dọc giấy chiếc 12 0,18750
32 Phi đựng cát chiếc 12 0,37500
33 Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về mã luật khí tượng quyển 60 0,18750
34 Bộ lưu điện UPS cái 60 0,09375
35 Bộ nạp điện cho ắc quy bộ 24 0,09375
36 Đồng hồ đo điện vạn năng chiếc 96 0,09375
37 Bàn phím máy tính chiếc 36 0,09375
38 USB lưu giữ số liệu chiếc 24 0,09375
39 Bàn, ghế đặt máy tính bộ 96 0,09375
40 Máy tính cá nhân (Calculator) chiếc 60 0,18750
41 Radio catsette thu tin chiếc 60 0,09375
42 Đèn ắc quy có bộ nạp điện chiếc 24 0,18750
43 Bóng đèn thắp sáng bảo vệ, công suất 0,1 kw (sử dụng trung bình 10 giờ/ngày) bộ 12 0,09375
44 Bóng đèn thắp sáng phòng làm việc (10 h/ngày) công suất 0,1 kw bộ 36 0,18750
45 Đèn bão thắp sáng khi mất điện chiếc 12 0,09375
46 Kính để bàn dày 5 mm chiếc 60 0,18750
47 Kéo cắt giản đồ chiếc 12 0,18750
48 Thước nhựa trắng các loại: 0,8 m; 0,3 m chiếc 12 0,18750
II Ngoại nghiệp      
1 Quần áo BHLĐ bộ 12 0,18750
2 Quần áo mưa bạt bộ 12 0,18750
3 Vải bạt loại 10 m2 chiếc 36 0,18750
4 Mũ nhựa cái 12 0,18750
5 Áo phao cái 24 0,18750
6 Phao cứu sinh chỉ dùng cho trạm trên giàn DK chiếc 12 0,09375
7 Ủng đôi 12 0,18750
8 Giày vải đôi 6 0,37500
9 Găng tay đôi 3 0,56250
10 Dây đeo an toàn trên cao chiếc 60 0,09375
11 Còi hiệu chiếc 12 0,18750
12 Cờ hiệu các loại chiếc 12 0,37500
13 Thước nước tráng men loại 0,5 mét chiếc 12 0,09375
14 Thước đo nước cầm tay chiếc 24 1,50000
15 Can đựng mẫu nước loại 10 lít chiếc 24 0,09375
16 Đèn đỏ báo hiệu chiếc 12 0,18750
17 Cột và cáp néo bộ 120 0,09375
18 Thủy chí gỗ loại 2 mét chiếc 24 0,75000
19 Đèn pin đi quan trắc chiếc 24 0,18750
20 La bàn cái 36 0,09375
21 Ni vô chiếc 60 0,09375
22 Dây dọi chiếc 36 0,09375
23 Thùng gánh nước đôi 12 0,18750
24 Phi đựng xăng, dầu, nhớt các loại chiếc 24 0,28125
25 Cuốc chiếc 24 0,18750
26 Xẻng cái 24 0,18750
27 Bộ sửa chữa cơ khí bộ 60 0,09375
28 Cọc đo nước các loại chiếc 24 1,12500
29 Thước dây loại 50 m chiếc 36 0,09375
30 Dao phát tuyến chiếc 12 0,18750
31 Thang nhôm cái 60 0,09375
32 Xà beng cái 24 0,09375

1.1.7.4. Định mức tiêu hao vật liệu

Bảng số 321

ĐVT: vật liệu/lần đo

TT Danh mục vật liệu ĐVT Mức tiêu hao
1 Sơn chống gỉ kg 0,00024
2 Hóa chất để pha sơn lít 0,00010
3 Sơn phun vỏ máy bình 0,00020
4 Dầu bảo quản máy lít 0,00005
5 Mỡ công nghiệp kg 0,00015
6 Chổi quét sơn cái 0,00024
7 Xà phòng kg 0,00020
8 Bàn chải cái 0,00020
9 Khăn mềm lau máy chiếc 0,00117
10 Internet (truyền số liệu) ADSL gói 0,00005
11 Nước sạch (4 m3/người/tháng) m3 0,00470
12 Hộp mực máy in hộp 0,00005
13 Bóng đèn pin 3 đôi/tháng chiếc 0,00176
14 Pin tiêu thụ cho radio và đèn pin (loại 1,5 V) 3 đôi/tháng đôi 0,00176
15 Giấy kẻ ngang thếp 0,00059
16 Giấy khổ A4 gram 0,00020
17 Mực xanh đen dùng cho bút máy (50 ml) lọ 0,00029
18 Bìa nilông bọc sổ quan trắc chiếc 0,00117
19 Băng dính cuộn 0,00015
20 Điện thoại (thời gian sử dụng điện thoại 2,5phút/lần, 4 lần/ngày) phút 0,35714
21 Ghim to + ghim nhỏ đóng sổ bộ 0,00010
22 Cặp đựng tài liệu các loại chiếc 0,00049
23 Kẹp sổ đi quan trắc chiếc 0,00010
24 Kim chỉ đóng sổ sách bộ 0,00010
25 Sổ quan trắc hải văn ven bờ SHV-1 quyển 0,00068
26 Sổ lưu mã điện hải văn tuần, tháng quyển 0,00010
27 Báo cáo công tác tháng BCT2 tờ 0,00205
28 Sổ theo dõi hoạt động của các loại máy quyển 0,00010
29 Sổ giao, nhận ca trực quyển 0,00010
30 Báo cáo đột xuất về tình hình máy tờ 0,00176
31 Giản đồ triều ký CYM tờ 0,01835
32 Giản đồ Triều ký Steven cuộn 0,00015
33 Bản đồ theo dõi bão tờ 0,00024
34 Sổ ghi biên bản sai sót hợp trạm công văn đi đến quyển 0,00024
35 Bảng phân cấp gió năng kiến và bảng phân cấp sóng bảng 0,00005
36 Sơn trắng Kg 0,00049

1.1.7.5. Định mức tiêu hao năng lượng

Bảng số 322

ĐVT: năng lượng/lần đo

TT Danh mục năng lượng ĐVT Mức tiêu hao
1 Điện sạc ắc quy (30 giờ/tháng) 0,3 kW kWh 0,00078
2 Điện tiêu thụ cho máy tính để bàn 0,4 kW dùng 4 giờ/ngày kWh 0,00178
3 Điện tiêu thụ cho máy in 0,45 kW dùng 5 giờ/tháng kWh 0,00201
4 Điện tiêu thụ cho quạt trần công suất 80W (10 giờ/ngày) kWh 0,35675
5 Điện tiêu thụ cho quạt cây công suất 60W (10giờ/ngày) kWh 0,26756
6 Điện tiêu thụ cho đèn thắp sáng bảo vệ công suất 60W (10 giờ/ngày) kWh 0,26756
7 Điện sinh hoạt, tivi (2 kWh/ngày) kWh 0,00892
8 Điện hao phí đường dây 5% kWh 0,04527

1.1.7.6. Định mức tiêu hao nhiên liệu

Bảng số 323

ĐVT: nhiên liệu/lần đo

TT Danh mục nhiên liệu ĐVT Mức tiêu hao
1 Xăng tiêu thụ máy phát điện 1,5 lít/giờ(10 giờ/ tháng) lít 0,00801
2 Dầu hỏa thắp sáng nơi không có điện 3 lít/tháng lít 0,01601
3 Dầu nhớt bằng 3% phục vụ cho máy phát điện lít 0,00024

1.2. Quan trắc tự động

1.2.1. Quan trắc tầm nhìn xa phía biển

1.2.1.1. Định mức lao động

1.2.1.1.1. Nội dung công việc

Nội dung công việc thực hiện theo quy định tại Thông tư số 29/2023/TT-BTNMT ngày 29 tháng 12 năm 2023 của Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định kỹ thuật đối với hoạt động của các trạm khí tượng thủy văn tự động, như sau:

- Kiểm tra thiết bị đo, vệ sinh thiết bị đo, hiệu chỉnh thông số tại trạm đo, giám sát, theo dõi hoạt động trạm, tính đầy đủ số liệu, triết suất số liệu;

- Thống kê tính toán, lập các bảng số liệu khí tượng hải văn;

- Kiểm tra tính hợp lý, chỉnh lý số liệu khí tượng hải văn;

- Duy tu, bảo dưỡng máy, thiết bị, công trình, hệ thống thiết bị thu nhận thông tin;

- Kiểm tra đối chiếu độ cao,

1.2.1.1.2. Định biên

Bảng số 324

Đơn vị tính: người

STT Danh mục công việc Lao động kỹ thuật Số lượng Nhóm
QTV3(3) QTV3(6)
1 Công tác ngoại nghiệp 1   1
2 Công tác nội nghiệp 1 1 2

1.2.1.1.3. Định mức

Bảng số 325

ĐVT: công/lần đo

STT Danh mục công việc ĐVT Định mức
QTV3(3) QTV3(6)
I Công tác ngoại nghiệp công 0,00006 0,00014
1 Hao phí lao động trực tiếp công 0,00005 0,00013
2 Hao phí thời gian nghỉ được hưởng nguyên lương đối với lao động trực tiếp công 0,00001 0,00001
II Công tác nội nghiệp công 0,00013  
1 Hao phí lao động trực tiếp công 0,00012  
2 Hao phí thời gian nghỉ được hưởng nguyên lương đối với lao động trực tiếp công 0,00001  

1.2.1.2. Định mức sử dụng máy móc thiết bị

Bảng số 326

ĐVT: thiết bị/lần đo

STT Danh mục thiết bị ĐVT Định mức
I Thiết bị dùng chung    
1 Tháp gió (cột gió) và phụ kiện (cáp néo, móc néo, tăng đơ) (hải văn) bộ 0,00208
2 Bộ lưu giữ số liệu (Data logger) bộ 0,00208
3 Pin mặt trời cho bộ lưu giữ số liệu chiếc 0,00208
4 Bộ sạc điện từ pin mặt trời bộ 0,00208
5 Bộ phần mềm đi kèm theo hệ thống trạm hải văn tự động 2 bộ 0,00208
6 Bộ truyền số liệu qua mạng di động GSM/GPRS (gồm: ăng ten, dây cáp và modem) bộ 0,00208
7 Bộ chống sét trực tiếp bộ 0,00208
8 Thiết bị cắt lọc sét đường nguồn cấp điện bộ 0,00208
9 Thiết bị cắt lọc sét đường tín hiệu bộ 0,00208
10 Thiết bị cắt lọc sét đường truyền số liệu (từ bộ lưu giữ số liệu vào máy tính) bộ 0,00208
11 Máy vi tính bộ 0,00208
12 Máy in chiếc 0,00208
13 Bộ lưu điện (UPS) 1KVA online bộ 0,00208
14 Bộ phụ kiện gá lắp bộ cảm biến bộ 0,00208
15 Phao và dây xích neo phao báo hiệu an toàn thiết bị chiếc 0,00208
II Thiết bị dùng riêng    
1 Bộ cảm biến đo tầm nhìn ngang bộ 0,00208

1.2.1.3. Định mức dụng cụ lao động

Bảng số 327

ĐVT: dụng cụ/lần đo

STT Danh mục dụng cụ ĐVT THSD (tháng) Mức tiêu hao
1 Bộ dụng cụ cơ khí bộ 60 0,00104
2 Đồng hồ đo điện trở đất chiếc 96 0,00104
3 Ắc quy cho bộ lưu giữ số liệu chiếc 24 0,00104
4 Bộ sạc điện cho ắc quy chiếc 60 0,00104
5 Bộ gá lắp các bộ lưu giữ số liệu, pin mặt trời, bộ truyền tin,,,, bộ 96 0,00104
6 La bàn cái 36 0,00104
7 Ni vô chiếc 60 0,00104
8 Máy khoan bê tông chiếc 96 0,00104
9 Máy cắt chiếc 96 0,00104
10 Máy hàn hai chức năng chiếc 96 0,00104
11 Thang nhôm cái 60 0,00104
12 Bàn chải sắt chiếc 12 0,00104
13 Chổi sơn chiếc 12 0,00104
14 Dập ghim cái 36 0,00104
15 Quả bóp cao su quả 36 0,00104
16 Ổ cắm, phích cắm bộ 36 0,00104
17 Luật khí tượng thuỷ văn và các văn bản hướng dẫn liên quan đến Luật quyển 60 0,00208
18 Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về quan trắc khí tượng quyển 60 0,00208
19 Quy định kỹ thuật đối với hoạt động của các trạm khí tượng thủy văn tự động quyển 60 0,00208
20 Quy định hướng dẫn sử dụng và bảo quản trạm quan trắc khí tượng hải văn tự động quyển 60 0,00208
21 Đồng hồ đo điện vạn năng chiếc 96 0,00104

1.2.1.4. Định mức tiêu hao vật liệu

Bảng số 328

ĐVT: vật liệu/42 lần đo

STT Danh mục vật liệu ĐVT Mức tiêu hao
1 Dầu bảo quản máy lít 0,00068
2 Sơn chống rỉ kg 0,00137
3 Sơn trắng Kg 0,00137
4 Sơn phun bình 0,00068
5 Xà phòng kg 0,00137
6 Truyền số liệu internet gói 0,00034
7 Khăn lau máy cái 0,00822
8 Keo silicon tuýp 0,00068
9 Giấy ráp tờ 0,00137
10 Sơn chống hà kg 0,00342
11 Băng dính cuộn cuộn 0,00137
12 Dây điện m 0,06849
13 Ống xoắn nhựa PVC để luồn dây m 0,06849
14 Dây buộc kg 0,00034
15 Truyền số liệu qua mạng thông tin di động GSM/GPRS mb 0,00034
16 Hạt hút ẩm Silicagel túi 0,00068
17 Vòng bi cho bộ cảm biến gió chiếc 0,00034
18 Pin cho bộ cảm biến sóng cái 0,00034
19 Hóa chất bổ sung cho hệ thống chống sét kg 0,00274
20 Truyền số liệu qua mạng thông tin di động GSM/SMS bản tin 0,00034
22 Mực máy in hộp 0,00034
23 Đĩa CD, USB ghi lưu giữ số liệu chiếc 0,00034
24 Giấy A4 gram 0,00137
25 Mỡ công nghiệp kg 0,00068

1.2.1.5. Định mức tiêu hao năng lượng

Bảng số 329

ĐVT: năng lượng/lần đo

5STT Danh mục năng lượng ĐVT Mức tiêu hao
1 Điện tiêu thụ (20kWh/tháng) kWh 0,00114

1.2.1.6. Định mức tiêu hao nhiên liệu

Bảng số 330

ĐVT: nhiên liệu/lần đo

STT Danh mục vật liệu ĐVT Mức tiêu hao
1 Xăng lít 0,000001

1.2.2. Quan trắc gió biển

1.2.2.1. Định mức lao động

1.2.2.1.1. Nội dung công việc

Theo quy định tại điểm 1.2.1.1.1, tiểu mục 1.2.1.1, mục 1.2.1, hạng mục 2.1, phần C, Thông tư này.

1.2.2.1.2. Định biên

Theo quy định tại điểm 1.2.1.1.2, tiểu mục 1.2.1.1, mục 1.2.1, hạng mục 2.1, phần C, Thông tư này.

1.2.2.1.3. Định mức

Theo quy định tại điểm 1.2.1.1.3, tiểu mục 1.2.1.1, mục 1.2.1, hạng mục 2.1, phần C, Thông tư này.

1.2.2.2. Định mức sử dụng máy móc thiết bị

Bảng số 331

ĐVT: thiết bị/lần đo

STT Danh mục thiết bị ĐVT Định mức
I Thiết bị dùng chung    
1 Tháp gió (cột gió) và phụ kiện (cáp néo, móc néo, tăng đơ) (hải văn) bộ 0,00208
2 Bộ lưu giữ số liệu (Data logger) bộ 0,00208
3 Pin mặt trời cho bộ lưu giữ số liệu chiếc 0,00208
4 Bộ sạc điện từ pin mặt trời bộ 0,00208
5 Bộ phần mềm đi kèm theo hệ thống trạm hải văn tự động 2 bộ 0,00208
6 Bộ truyền số liệu qua mạng di động GSM/GPRS (gồm: ăng ten, dây cáp và modem) bộ 0,00208
7 Bộ chống sét trực tiếp bộ 0,00208
8 Thiết bị cắt lọc sét đường nguồn cấp điện bộ 0,00208
9 Thiết bị cắt lọc sét đường tín hiệu bộ 0,00208
10 Thiết bị cắt lọc sét đường truyền số liệu (từ bộ lưu giữ số liệu vào máy tính) bộ 0,00208
11 Máy vi tính bộ 0,00208
12 Máy in chiếc 0,00208
13 Bộ lưu điện (UPS) 1KVA online bộ 0,00208
14 Bộ phụ kiện gá lắp bộ cảm biến bộ 0,00208
15 Phao và dây xích neo phao báo hiệu an toàn thiết bị chiếc 0,00208
II Thiết bị dùng riêng    
1 Bộ cảm đo biến hướng, tốc độ gió bộ 0,00208

1.2.2.3. Định mức sử dụng dụng cụ

Theo quy định tại tiểu mục 1.2.1.3, mục 1.2.1, hạng mục 1.2, phần C, Thông tư này.

1.2.2.4. Định mức tiêu hao vật liệu

Theo quy định tại tiểu mục 1.2.1.4, mục 1.2.1, hạng mục 1.2, phần C, Thông tư này.

1.2.2.5. Định mức tiêu hao năng lượng

Theo quy định tại tiểu mục 1.2.1.5, mục 1.2.1, hạng mục 1.2, phần C, Thông tư này.

1.2.2.6. Định mức tiêu hao nhiên liệu

Theo quy định tại tiểu mục 1.2.1.6, mục 1.2.1, hạng mục 1.2, phần C, Thông tư này.

1.2.3. Quan trắc sóng biển

1.2.3.1. Định mức lao động

1.2.3.1.1. Nội dung công việc

Theo quy định tại điểm 1.2.1.1.1, tiểu mục 1.2.1.1, mục 1.2.1,hạng mục 1.2, phần C, Thông tư này.

1.2.3.1.2. Định biên

Theo quy định tại điểm 1.2.1.1.2, tiểu mục 1.2.1.1, mục 1.2.1, hạng mục 1.2, phần C, Thông tư này.

1.2.3.1.3. Định mức

Theo quy định tại điểm 1.2.1.1.3, tiểu mục 1.2.1.1, mục 1.2.1, hạng mục 1.2, phần C, Thông tư này.

1.2.3.2. Định mức sử dụng máy móc thiết bị

Bảng số 332

ĐVT: thiết bị/lần đo

STT Danh mục thiết bị ĐVT Định mức
I Thiết bị dùng chung    
1 Tháp gió (cột gió) và phụ kiện (cáp néo, móc néo, tăng đơ) (hải văn) bộ 0,00208
2 Bộ lưu giữ số liệu (Data logger) bộ 0,00208
3 Pin mặt trời cho bộ lưu giữ số liệu chiếc 0,00208
4 Bộ sạc điện từ pin mặt trời bộ 0,00208
5 Bộ phần mềm đi kèm theo hệ thống trạm hải văn tự động 2 bộ 0,00208
6 Bộ truyền số liệu qua mạng di động GSM/GPRS (gồm: ăng ten, dây cáp và modem) bộ 0,00208
7 Bộ chống sét trực tiếp bộ 0,00208
8 Thiết bị cắt lọc sét đường nguồn cấp điện bộ 0,00208
9 Thiết bị cắt lọc sét đường tín hiệu bộ 0,00208
10 Thiết bị cắt lọc sét đường truyền số liệu (từ bộ lưu giữ số liệu vào máy tính) bộ 0,00208
11 Máy vi tính bộ 0,00208
12 Máy in chiếc 0,00208
13 Bộ lưu điện (UPS) 1KVA online bộ 0,00208
14 Bộ phụ kiện gá lắp bộ cảm biến bộ 0,00208
15 Phao và dây xích neo phao báo hiệu an toàn thiết bị chiếc 0,00208
II Thiết bị dùng riêng    
1 Bộ cảm biến đo sóng biển bộ 0,00208

1.2.3.3. Định mức dụng cụ lao động

Theo quy định tại tiểu mục 1.2.1.3, mục 1.2.1, hạng mục 1.2, phần C, Thông tư này.

1.2.3.4. Định mức tiêu hao vật liệu

Theo quy định tại tiểu mục 1.2.1.4, mục 1.2.1, hạng mục 1.2, phần C, Thông tư này.

1.2.3.5. Định mức tiêu hao năng lượng

Theo quy định tại tiểu mục 1.2.1.5, mục 1.2.1, hạng mục 1.2, phần C, Thông tư này.

1.2.3.6. Định mức tiêu hao nhiên liệu

Theo quy định tại tiểu mục 1.2.1.6, mục 1.2.1, hạng mục 1.2, phần C, Thông tư này.

1.2.4. Quan trắc nhiệt độ nước biển

1.2.4.1. Định mức lao động

1.2.4.1.1. Nội dung công việc

Theo quy định tại điểm 1.2.1.1.1, tiểu mục 1.2.1.1, mục 1.2.1, hạng mục 1.2, phần C, Thông tư này.

1.2.4.1.2. Định biên

Theo quy định tại điểm 1.2.1.1.2, tiểu mục 1.2.1.1, mục 1.2.1, hạng mục 1.2, phần C, Thông tư này.

1.2.4.1.3. Định mức

Theo quy định tại điểm 1.2.1.1.3, tiểu mục 1.2.1.1, mục 1.2.1, hạng mục 1.2, phần C, Thông tư này.

1.2.4.2. Định mức sử dụng máy móc thiết bị

Bảng số 333

ĐVT: thiết bị/lần đo

STT Danh mục thiết bị ĐVT Định mức
I Thiết bị dùng chung    
1 Tháp gió (cột gió) và phụ kiện (cáp néo, móc néo, tăng đơ) (hải văn) bộ 0,00208
2 Bộ lưu giữ số liệu (Data logger) bộ 0,00208
3 Pin mặt trời cho bộ lưu giữ số liệu chiếc 0,00208
4 Bộ sạc điện từ pin mặt trời bộ 0,00208
5 Bộ phần mềm đi kèm theo hệ thống trạm hải văn tự động 2 bộ 0,00208
6 Bộ truyền số liệu qua mạng di động GSM/GPRS (gồm: ăng ten, dây cáp và modem) bộ 0,00208
7 Bộ chống sét trực tiếp bộ 0,00208
8 Thiết bị cắt lọc sét đường nguồn cấp điện bộ 0,00208
9 Thiết bị cắt lọc sét đường tín hiệu bộ 0,00208
10 Thiết bị cắt lọc sét đường truyền số liệu (từ bộ lưu giữ số liệu vào máy tính) bộ 0,00208
11 Máy vi tính bộ 0,00208
12 Máy in chiếc 0,00208
13 Bộ lưu điện (UPS) 1KVA online bộ 0,00208
14 Bộ phụ kiện gá lắp bộ cảm biến bộ 0,00208
15 Phao và dây xích neo phao báo hiệu an toàn thiết bị  chiếc 0,00208
II Thiết bị dùng riêng    
1 Cảm biến đo nhiệt độ nước biển bộ 0,00104

1.2.4.3. Định mức dụng cụ lao động

Theo quy định tại tiểu mục 1.2.1.3, mục 1.2.1, hạng mục 1.2, phần C, Thông tư này.

1.2.4.4. Định mức tiêu hao vật liệu

Theo quy định tại tiểu mục 1.2.1.4, mục 1.2.1, hạng mục 1.2, phần C, Thông tư này.

1.2.4.5. Định mức tiêu hao năng lượng

Theo quy định tại tiểu mục 1.2.1.5, mục 1.2.1, hạng mục 1.2, phần C, Thông tư này.

1.2.4.6. Định mức tiêu hao nhiên liệu

Theo quy định tại tiểu mục 1.2.1.6, mục 1.2.1, hạng mục 1.2, phần C, Thông tư này.

1.2.5. Quan trắc muối biển

1.2.5.1. Định mức lao động

1.2.5.1.1. Nội dung công việc

Theo quy định tại điểm 1.2.1.1.1, tiểu mục 1.2.1.1, mục 1.2.1, hạng mục 1.2, phần C, Thông tư này.

1.2.5.1.2. Định biên

Theo quy định tại điểm 1.2.1.1.2, tiểu mục 1.2.1.1, mục 1.2.1, hạng mục 1.2, phần C, Thông tư này.

1.2.5.1.3. Định mức

Theo quy định tại điểm 1.2.1.1.3, tiểu mục 1.2.1.1, mục 1.2.1, hạng mục 1.2, phần C, Thông tư này.

1.2.5.2. Định mức sử dụng máy móc thiết bị

Bảng số 334

ĐVT: thiết bị/lần đo

STT Danh mục thiết bị ĐVT Định mức
I Thiết bị dùng chung    
1 Tháp gió (cột gió) và phụ kiện (cáp néo, móc néo, tăng đơ) (hải văn) bộ 0,00208
2 Bộ lưu giữ số liệu (Data logger) bộ 0,00208
3 Pin mặt trời cho bộ lưu giữ số liệu chiếc 0,00208
4 Bộ sạc điện từ pin mặt trời bộ 0,00208
5 Bộ phần mềm đi kèm theo hệ thống trạm hải văn tự động 2 bộ 0,00208
6 Bộ truyền số liệu qua mạng di động GSM/GPRS (gồm: ăng ten, dây cáp và modem) bộ 0,00208
7 Bộ chống sét trực tiếp bộ 0,00208
8 Thiết bị cắt lọc sét đường nguồn cấp điện bộ 0,00208
9 Thiết bị cắt lọc sét đường tín hiệu bộ 0,00208
10 Thiết bị cắt lọc sét đường truyền số liệu (từ bộ lưu giữ số liệu vào máy tính) bộ 0,00208
11 Máy vi tính bộ 0,00208
12 Máy in chiếc 0,00208
13 Bộ lưu điện (UPS) 1KVA online bộ 0,00208
14 Bộ phụ kiện gá lắp bộ cảm biến bộ 0,00208
15 Phao và dây xích neo phao báo hiệu an toàn thiết bị chiếc 0,00208
II Thiết bị dùng riêng    
1 Cảm biến đo muối biển bộ 0,00104

1.2.5.3. Định mức dụng cụ lao động

Theo quy định tại tiểu mục 1.2.1.3, mục 1.2.1, hạng mục 1.2, phần C, Thông tư này.

1.2.5.4. Định mức tiêu hao vật liệu

Theo quy định tại tiểu mục 1.2.1.4, mục 1.2.1, hạng mục 1.2, phần C, Thông tư này.

1.2.5.5. Định mức tiêu hao năng lượng

Theo quy định tại tiểu mục 1.2.1.5, mục 1.2.1, hạng mục 1.2, phần C, Thông tư này.

1.2.5.6. Định mức tiêu hao nhiên liệu

Theo quy định tại tiểu mục 1.2.1.6, mục 1.2.1, hạng mục 1.2, phần C, Thông tư này.

1.2.6. Quan trắc mực nước biển

1.2.6.1. Định mức lao động

1.2.6.1.1. Nội dung công việc

Theo quy định tại điểm 1.2.1.1.1, tiểu mục 1.2.1.1, mục 1.2.1, hạng mục 1.2, phần C, Thông tư này.

1.2.6.1.2. Định biên

Theo quy định tại điểm 1.2.1.1.2, tiểu mục 1.2.1.1, mục 1.2.1, hạng mục 1.2, phần C, Thông tư này.

1.2.6.1.3. Định mức

Theo quy định tại điểm 1.2.1.1.3, tiểu mục 1.2.1.1, mục 1.2.1, hạng mục 1.2, phần C, Thông tư này.

1.2.6.2. Định mức sử dụng máy móc thiết bị

Bảng số 335

ĐVT: thiết bị/lần đo

STT Danh mục thiết bị ĐVT Định mức
I Thiết bị dùng chung    
1 Tháp gió (cột gió) và phụ kiện (cáp néo, móc néo, tăng đơ) (hải văn) bộ 0,00208
2 Bộ lưu giữ số liệu (Data logger) bộ 0,00208
3 Pin mặt trời cho bộ lưu giữ số liệu chiếc 0,00208
4 Bộ sạc điện từ pin mặt trời bộ 0,00208
5 Bộ phần mềm đi kèm theo hệ thống trạm hải văn tự động 2 bộ 0,00208
6 Bộ truyền số liệu qua mạng di động GSM/GPRS (gồm: ăng ten, dây cáp và modem) bộ 0,00208
7 Bộ chống sét trực tiếp bộ 0,00208
8 Thiết bị cắt lọc sét đường nguồn cấp điện bộ 0,00208
9 Thiết bị cắt lọc sét đường tín hiệu bộ 0,00208
10 Thiết bị cắt lọc sét đường truyền số liệu (từ bộ lưu giữ số liệu vào máy tính) bộ 0,00208
11 Máy vi tính bộ 0,00208
12 Máy in chiếc 0,00208
13 Bộ lưu điện (UPS) 1KVA online bộ 0,00208
14 Bộ phụ kiện gá lắp bộ cảm biến bộ 0,00208
15 Phao và dây xích neo phao báo hiệu an toàn thiết bị chiếc 0,00208
II Thiết bị dùng riêng    
1 Cảm biến đo mực nước biển bộ 0,00208

1.2.6.3. Định mức dụng cụ lao động

Theo quy định tại tiểu mục 1.2.1.3, mục 1.2.1, hạng mục 1.2, phần C, Thông tư này.

1.2.6.4. Định mức tiêu hao vật liệu

Theo quy định tại tiểu mục 1.2.1.4, mục 1.2.1, hạng mục 1.2, phần C, Thông tư này.

1.2.6.5. Định mức tiêu hao năng lượng

Theo quy định tại tiểu mục 1.2.1.5, mục 1.2.1, hạng mục 1.2, phần C, Thông tư này.

1.2.6.6. Định mức tiêu hao nhiên liệu

Theo quy định tại tiểu mục 1.2.1.6, mục 1.2.1, hạng mục 1.2, phần C, Thông tư này.

1.2.7. Quan trắc dòng chảy biển

1.2.7.1. Định mức lao động

1.2.7.1.1. Nội dung công việc

Theo quy định tại điểm 1.2.1.1.1, tiểu mục 1.2.1.1, mục 1.2.1,hạng mục 1.2, phần C, Thông tư này.

1.2.7.1.2. Định biên

Theo quy định tại điểm 1.2.1.1.2, tiểu mục 1.2.1.1, mục 1.2.1, hạng mục 1.2, phần C, Thông tư này.

1.2.7.1.3. Định mức

Theo quy định tại điểm 1.2.1.1.3, tiểu mục 1.2.1.1, mục 1.2.1, hạng mục 1.2, phần C, Thông tư này.

1.2.7.2. Định mức sử dụng máy móc thiết bị

Bảng số 336

ĐVT: thiết bị/lần đo

STT Danh mục thiết bị ĐVT Định mức
I Thiết bị dùng chung    
1 Tháp gió (cột gió) và phụ kiện (cáp néo, móc néo, tăng đơ) (hải văn) bộ 0,00208
2 Bộ lưu giữ số liệu (Data logger) bộ 0,00208
3 Pin mặt trời cho bộ lưu giữ số liệu chiếc 0,00208
4 Bộ sạc điện từ pin mặt trời bộ 0,00208
5 Bộ phần mềm đi kèm theo hệ thống trạm hải văn tự động 2 bộ 0,00208
6 Bộ truyền số liệu qua mạng di động GSM/GPRS (gồm: ăng ten, dây cáp và modem) bộ 0,00208
7 Bộ chống sét trực tiếp bộ 0,00208
8 Thiết bị cắt lọc sét đường nguồn cấp điện bộ 0,00208
9 Thiết bị cắt lọc sét đường tín hiệu bộ 0,00208
10 Thiết bị cắt lọc sét đường truyền số liệu (từ bộ lưu giữ số liệu vào máy tính) bộ 0,00208
11 Máy vi tính bộ 0,00208
12 Máy in chiếc 0,00208
13 Bộ lưu điện (UPS) 1KVA online bộ 0,00208
14 Bộ phụ kiện gá lắp bộ cảm biến bộ 0,00208
15 Phao và dây xích neo phao báo hiệu an toàn thiết bị chiếc 0,00208
II Thiết bị dùng riêng    
1 Cảm biến đo dòng chảy biển bộ 0,00208

1.2.7.3. Định mức dụng cụ lao động

Theo quy định tại tiểu mục 1.2.1.3, mục 1.2.1, hạng mục 1.2, phần C, Thông tư này.

1.2.7.4. Định mức tiêu hao vật liệu

Theo quy định tại tiểu mục 1.2.1.4, mục 1.2.1, hạng mục 1.2, phần C, Thông tư này.

1.2.7.5. Định mức tiêu hao năng lượng

Theo quy định tại tiểu mục 1.2.1.5, mục 1.2.1, hạng mục 1.2, phần C, Thông tư này.

1.2.7.6. Định mức tiêu hao nhiên liệu

Theo quy định tại tiểu mục 1.2.1.6, mục 1.2.1, hạng mục 1.2, phần C, Thông tư này.

1.2.8. Quan trắc sóng và dòng chảy hướng tâm bề mặt biển bằng ra đa

1.2.8.1. Định mức lao động

1.2.8.1.1. Nội dung công việc

Nội dung công việc thực hiện theo quy định tại Thông tư số 58/2017/TT-BTNMT ngày 8/12/2017 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường về việc ban hành Quy định kỹ thuật hoạt động của hệ thống trạm quan trắc sóng và dòng chảy bề mặt biển bằng ra đa như sau:

a) Công tác ngoại nghiệp:

- Giao, nhận ca và trực ca;

- Kiểm tra, theo dõi về nguồn điện, nhiệt độ phòng và thiết bị phụ trợ;

- Kiểm tra, theo dõi hoạt động của máy thu, máy phát và hệ thống ăng ten thu, phát;

- Kiểm tra, theo dõi tình trạng hoạt động của máy tính;

- Kiểm tra, theo dõi chất lượng tín hiệu của ra đa;

- Kiểm tra, theo dõi số liệu phổ, số liệu gốc, số liệu sóng và dòng chảy hướng tâm thu được của ra đa;

- Kiểm tra, theo dõi quá trình truyền dữ liệu sóng và dòng chảy hướng tâm về trạm điều hành;

b) Công tác nội nghiệp:

- Trao đổi thông tin với trạm điều hành;

- Bảo quản, bảo dưỡng, lau chùi, vệ sinh thiết bị, dụng cụ, phương tiện làm việc và công trình chuyên môn, nhà trạm;

- Thực hiện công tác hành chính;

- Xử lý sự cố.

1.2.8.1.2. Định biên

Bảng số 337

Đơn vị tính: người

STT Danh mục công việc Lao động kỹ thuật Số lượng nhóm
QTV3(3) QTV3(6)
1 Công tác ngoại nghiệp 1 2 3
2 Công tác nội nghiệp 1 1 2

1.2.8.1.3. Định mức

Bảng số 338

ĐVT: công/lần đo

STT Danh mục công việc ĐVT Định mức
QTV3(3) QTV3(6)
I Công tác ngoại nghiệp công 0,04506 0,06931
1 Hao phí lao động trực tiếp công 0,04063 0,06250
2 Hao phí thời gian nghỉ được hưởng nguyên lương đối với lao động trực tiếp công 0,00443 0,00681
II Công tác nội nghiệp công 0,03928 0,01156
1 Hao phí lao động trực tiếp công 0,03542 0,01042
2 Hao phí thời gian nghỉ được hưởng nguyên lương đối với lao động trực tiếp công 0,00386 0,00114

1.2.8.2. Định mức sử dụng máy móc, thiết bị

Bảng số 339

rĐVT: ca thiết bị/lần đo

STT Danh mục thiết bị ĐVT Định mức
I Ngoại nghiệp    
1 Máy thu bộ 0,02083
2 Máy phát bộ 0,04167
3 Ăng ten phát bộ 0,04167
4 Ăng ten thu bộ 0,02083
5 Cáp nối ăng ten phát với thiết bị điện tử bộ 0,04167
6 Cáp nối ăng ten thu với thiết bị điện tử bộ 0,02083
7 Bộ định vị vệ tinh GPS bộ 0,02083
8 Thiết bị điều chỉnh tín hiệu bộ 0,04167
9 Bộ chống sét điện tử lắp trong máy bộ 0,02083
10 Máy tính điều khiển bộ 0,02083
11 Bộ điều khiển và lưu giữ nguồn điện bộ 0,02083
12 Dàn ắc quy bộ 0,12500
13 Phần mềm cài đặt trên máy tính điều khiển phần mềm 0,02083
II Nội nghiệp    
1 Máy phát điện 12KVA cái 0,00006
2 Điều hòa nhiệt độ (12000BTU) bộ 0,06250
3 Bộ đổi nguồn 24V bộ 0,06250
4 Máy in cái 0,00004
5 Máy vi tính bộ 0,01042
6 Hệ thống chống sét   0,00000
- Bộ chống sét trực tiếp bộ 0,02083
- Thiết bị cắt lọc sét đường nguồn cấp điện bộ 0,02083
- Chống sét đường truyền thiết bị đầu cuối bộ 0,02083
7 Hệ thống thiết bị mạng interrnet (Switch, modem) bộ 0,02083
8 Máy ảnh kỹ thuật số cái 0,00004
9 Ổn áp cái 0,02083
10 Máy fax cái 0,00004
11 Quạt làm mát máy thu, phát (24V) cái 0,04167
12 Trạm biến áp 180KVA bộ 0,02083
13 Máy hút ẩm cái 0,01042

1.2.8.3. Định mức dụng cụ lao động

Bảng số 340

ĐVT: ca dụng cụ/lần đo

STT Danh mục dụng cụ ĐVT THSD (tháng) Mức tiêu hao
I Ngoại nghiệp      
1 Quần áo bảo hộ lao động bộ 12 0,62500
2 Quần áo mưa bộ 12 0,62500
3 Mũ nhựa cái 12 0,62500
4 Ủng đôi 12 0,62500
5 Giày vải đôi 12 0,62500
6 Găng tay đôi 3 1,25000
7 Đèn thắp sáng bảo vệ 0,2 kW bộ 24 0,33333
8 Cuốc bàn cái 12 0,25000
9 Dao phát tuyến cái 12 0,25000
10 Xẻng cái 12 0,25000
11 Thang nhôm cái 60 0,12500
12 Dây đeo an toàn trên cao cái 48 0,12500
13 Còi hiệu cái 24 0,12500
14 Pháo hiệu cấp cứu cái 12 0,25000
15 Bình khí CO2 bình 24 0,25000
16 Phi đựng cát cái 36 0,25000
17 Bảng nội quy phòng cháy chữa cháy cái 36 0,12500
18 Đồng hồ đo điện cái 36 0,12500
19 Dụng cụ cơ khí bộ 60 0,12500
20 Máy hút bụi cái 60 0,12500
21 Dụng cụ lau chùi bộ 12 0,12500
22 Bút thử điện cái 36 0,12500
23 Đèn pin cái 24 0,25000
24 Đèn ắc quy có bộ nạp điện cái 24 0,25000
25 Máy bơm nước cái 96 0,02083
II Nội nghiệp      
1 Bàn, ghế để máy tính cái 96 0,25000
2 Bàn, ghế làm việc cái 96 0,37500
3 Bàn, ghế hội họp bộ 96 0,04167
4 Tủ đựng tài liệu cái 96 0,25000
5 Ắc quy của máy phát điện cái 24 0,25000
6 Máy tính cầm tay cái 60 0,12500
7 Radio catsete thu tin cái 60 0,12500
8 Đồng hồ báo thức cái 24 0,12500
9 Đồng hồ treo tường cái 60 0,12500
10 Đèn neon 0.04 kW cái 36 1,00000
11 Quạt trần 0.1 kW cái 60 0,12500
12 Ti vi 0.07 kW cái 60 0,08333
13 Phi đựng xăng, dầu nhớt và phễu các loại bộ 36 0,12500
14 Cặp tài liệu hộp các loại cái 12 0,50000
15 Dao gọt bút chì cái 12 0,25000
16 Chổi quét nhà cái 12 0,25000
17 Bảng trắng cái 36 0,25000
18 Thước nhựa 60 cm cái 12 0,25000
19 Điện thoại cố định cái 60 0,12500
20 Chuột máy tính cái 12 0,12500
21 Bàn phím máy tính cái 36 0,12500
22 Ổ cứng ngoài lưu giữ số liệu (1 TB) cái 36 0,50000
23 Bàn dập ghim nhỏ cái 36 0,37500
24 Bàn dập ghim to cái 36 0,12500
25 Cáp tín hiệu HDMI cái 60 0,12500
26 Ổ cắp điện 6 lỗ cái 60 0,25000
27 Cầu dao điện 3 pha cái 60 0,12500
28 Cầu dao điện 1 pha cái 60 0,12500
29 Thuốc y tế dự phòng các loại cơ số 12 0,12500
30 Bộ dụng cụ y tế bộ 12 0,12500
31 Băng cứu thương cuộn 12 0,62500
32 Cồn 900 loại 50 ml lọ 12 0,62500

1.2.8.4. Định mức tiêu hao vật liệu

Bảng số 341

ĐVT: vật liệu/lần đo

TT Danh mục vật liệu ĐVT Mức tiêu hao
I Ngoại nghiệp    
1 Bóng đèn pin cái 0,00205
2 Pin đại 1,5 V đôi 0,00205
3 Bóng đèn thắp sáng bảo vệ cái 0,00057
4 Mỡ công nghiệp kg 0,00017
5 Cồn lau máy lít 0,00011
6 Khăn lau máy cái 0,00274
7 Dầu nhớt bôi trơn lít 0,00011
8 Pin đồng hồ đo điện cục 0,00011
9 Sơn chống rỉ kg 0,00057
II Nội nghiệp    
1 Bóng đèn neon cái 0,00057
2 Xà phòng bột kg 0,00034
3 Hộp mực máy in hộp 0,00023
4 Cặp kẹp giấy A4 cái 0,00057
5 Giấy khổ A4 ram 0,00068
6 Giấy kẻ ngang tập 0,00057
7 Bút chì kim cái 0,00137
8 Bút bi cái 0,00137
9 Bút dạ cái 0,00034
10 Bút đánh dấu cái 0,00034
11 Ghim vòng hộp 0,00034
12 Ghim (nhỏ, to, kẹp) hộp 0,00023
13 Băng dính to cuộn 0,00029
14 Băng dính nhỏ cuộn 0,00029
15 Hồ dán lọ 0,00068
16 Sổ nhật ký quan trắc quyển 0,00068
17 Sổ giao và nhận ca quyển 0,00034
18 Sổ theo dõi công văn đi - đến quyển 0,00017
19 Sổ theo dõi vật tư kỹ thuật quyển 0,00017
20 Đĩa DVD cái 0,00068

1.2.8.5. Định mức tiêu hao năng lượng

Bảng số 342

ĐVT: năng lượng/lần đo

TT Danh mục năng lượng ĐVT Mức tiêu hao
I Ngoại nghiệp    
1 Điện hệ thống ra đa biển 1,2 kW kW 0,79997
2 Điện máy bơm nước 0,7 kW kW 0,11665
3 Điện đèn thắp sáng bảo vệ 0,2 kW kW 0,53333
4 Điện hao phí đường dây 5% kW 0,15501
II Nội nghiệp    
1 Dịch vụ truyền tin (Internet, thuê bao cố định và IP tĩnh) gói 0,00011
2 Điện thoại cố định gói 0,00011
3 Điện điều hòa nhiệt độ (12000BTU) 2,2 kW kW 1,10000
4 Điện máy vi tính 0,4 kW kW 0,03334
5 Điện máy hút ẩm 0,6 kW kW 0,05002
6 Điện máy in 0,45 kW kW 0,00014
7 Điện máy fax 0,4 kW kW 0,00013
8 Điện đèn neon 0,04 kW kW 0,32000
9 Điện quạt trần 0,1 kW kW 0,10000
10 Điện ti vi 0,07 kW kW 0,04666

1.2.8.6. Định mức tiêu hao nhiên liệu

Bảng số 343

ĐVT: nhiên liệu/lần đo

STT Danh mục nhiên liệu ĐVT Mức tiêu hao
I Nội nghiệp    
1 Xăng (dầu) chạy máy phát điện 12KVA, 5 lít/h lít 0,15000
2 Nhớt chạy máy nổ phát điện (bằng 3% lượng xăng) lít 0,00450

1.2.9. Quan trắc dòng chảy hai chiều bề mặt biển bằng ra đa

1.2.9.1. Định mức lao động

1.2.9.1.1. Nội dung công việc

Nội dung công việc thực hiện theo quy định tại Thông tư số 58/2017/TT-BTNMT ngày 8/12/2017 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường về việc ban hành Quy định kỹ thuật hoạt động của hệ thống trạm quan trắc sóng và dòng chảy bề mặt biển bằng ra đa như sau:

- Công tác nội nghiệp:

+ Kiểm tra, theo dõi kết quả nhận từ các trạm ra đa biển truyền về số liệu sóng và dòng chảy hướng tâm từ các trạm ra đa biển truyền về; ghi chép các thông tin vào sổ nhật ký quan trắc;

+ Kiểm tra, theo dõi kết quả xử lý số liệu dòng chảy hai chiều từ các số liệu dòng chảy hướng tâm;

+ Lưu trữ dữ liệu;

+ Trao đổi thông tin;

+ Bảo quản, bảo dưỡng, lau chùi, vệ sinh hệ thống máy tính, máy chủ, thiết bị, dụng cụ, phương tiện và phòng làm việc;

+ Thực hiện công tác kiểm tra tại các trạm ra đa biển;

+ Xử lý sự cố;

+ Các công việc khác.

1.2.9.1.2. Định biên

Bảng số 344

Đơn vị tính: người

STT Danh mục công việc Lao động kỹ thuật Số lượng nhóm
QTV3(6) QTV2(3)
1 Công tác nội nghiệp 2 2 4

1.2.9.1.3. Định mức

Bảng số 345

ĐVT: công/lần đo

TT Danh mục công việc ĐVT Định mức
QTV3(6) QTV2(3)
I Công tác nội nghiệp công 0,07624 0,07162
1 Hao phí lao động trực tiếp công 0,06875 0,06458
2 Hao phí thời gian nghỉ được hưởng nguyên lương đối với lao động trực tiếp công 0,00749 0,00704

1.2.9.2. Định mức sử dụng máy móc, thiết bị

Bảng số 346

ĐVT: ca thiết bị/lần đo

STT Danh mục thiết bị ĐVT Định mức
I Nội nghiệp    
1 Hệ thống máy tính điều khiển, thu nhận và xử lý thông tin, số liệu bộ 0,04167
2 Bộ điều khiển và lưu giữ nguồn điện bộ 0,02083
3 Phần mềm cài đặt theo máy và nâng cấp định kỳ phần mềm 0,02083
4 Máy in màu cái 0,00004
5 Máy tính xách tay cái 0,01042
6 Máy in cái 0,00004
7 Điều hòa nhiệt độ (12000 BTU) cái 0,04167
8 Máy vi tính bộ 0,01042
9 Bộ thu phát sóng hoạt động mọi dải tần để hiệu chỉnh tần số của ra đa bộ 0,00004
10 Máy ảnh kỹ thuật số cái 0,00004
11 Máy hút ẩm cái 0,01042
12 Ổn áp cái 0,02083
13 Máy fax cái 0,00004
14 Hệ thống thiết bị mạng interrnet (Switch, modem) bộ 0,02083

1.2.9.3. Định mức dụng cụ lao động

Bảng số 347

ĐVT: ca dụng cụ/lần đo

STT Danh mục dụng cụ ĐVT THSD (tháng) Mức tiêu hao
I Nội nghiệp      
1 Bàn, ghế để máy tính cái 96 0,25000
2 Bàn, ghế làm việc cái 96 0,25000
3 Bàn, ghế hội họp bộ 96 0,02083
4 Tủ đựng tài liệu cái 96 0,25000
5 Máy tính cầm tay cái 60 0,12500
6 Đồng hồ báo thức cái 24 0,12500
7 Đồng hồ treo tường cái 60 0,12500
8 Đèn neon 0,04 kW bộ 36 1,00000
9 Quạt trần 0,1 kW cái 60 0,25000
10 Cặp tài liệu hộp các loại cái 12 0,75000
11 Dao gọt bút chì cái 12 0,25000
12 Bảng trắng cái 36 0,25000
13 Thước nhựa 60 cm cái 12 0,25000
14 Điện thoại cố định cái 60 0,12500
15 Chuột máy tính cái 12 0,25000
16 Bàn phím máy tính cái 36 0,25000
17 Ổ cứng ngoài lưu giữ số liệu (1 TB) cái 36 0,75000
18 Dập ghim nhỏ cái 36 0,12500
19 Dập ghim vừa cái 36 0,12500
20 Dập ghim to cái 36 0,12500
21 Bình khí CO2 bình 24 0,25000
22 Quần áo bảo hộ lao động bộ 12 0,62500
23 Găng tay đôi 3 1,25000
24 Bảng nội quy phòng cháy chữa cháy cái 36 0,12500
25 Đồng hồ đo điện cái 36 0,04167
26 Dụng cụ cơ khí bộ 60 0,02083
27 Dụng cụ lau chùi bộ 12 0,02083
28 Máy hút bụi cái 60 0,06250
29 Va li vận chuyển cái 60 0,04167
30 Bút thử điện cái 36 0,02083

1.2.9.4. Định mức tiêu hao vật liệu

Bảng số 348

ĐVT: vật liệu/lần đo

TT Danh mục vật liệu ĐVT Mức tiêu hao
I Nội nghiệp    
1 Hộp mực máy in hộp 0,00034
2 Hộp mực máy in màu hộp 0,00023
3 Cặp kẹp giấy A4 cái 0,00068
4 Giấy khổ A4 ram 0,00228
5 Giấy khổ A3 ram 0,00046
6 Giấy kẻ ngang tập 0,00114
7 Bút bi cái 0,00023
8 Bút dạ cái 0,00228
9 Bút đánh dấu cái 0,00068
10 Bút chì kim cái 0,00046
11 Ghim vòng hộp 0,00068
12 Ghim (nhỏ, to, kẹp) hộp 0,00046
13 Băng dính to cuộn 0,00068
14 Băng dính nhỏ cuộn 0,00068
15 Hồ dán lọ 0,00068
16 Bóng đèn neon cái 0,00091
17 Nhật ký máy quyển 0,00034
18 Sổ giao nhận ca quyển 0,00034
19 Sổ theo dõi công tác phục vụ quyển 0,00034
20 Sổ ghi chép sinh hoạt chuyên môn quyển 0,00034
21 Sổ theo dõi công văn đi - đến quyển 0,00034
22 Sổ theo dõi vật tư kỹ thuật quyển 0,00034
23 Sổ theo dõi xử lý sự cố thiết bị quyển 0,00034
24 Đĩa DVD cái 0,00342
25 Cồn lau máy lít 0,00011
26 Khăn lau máy cái 0,00274
27 Pin đồng hồ đo điện cục 0,00023

1.2.9.5. Định mức tiêu hao năng lượng

Bảng số 349

ĐVT: năng lượng/lần đo

TT Danh mục năng lượng ĐVT Mức tiêu hao
I Nội nghiệp    
1 Dịch vụ truyền tin (Internet, thuê bao cố định và IP tĩnh) gói 0,00011
2 Điện thoại cố định gói 0,00011
3 Điện hệ thống máy tính điều khiển, thu nhận và xử lý thông tin, số liệu 1,2 kW kW 0,40003
4 Điện máy in màu 0,6 kW kW 0,00019
5 Điện máy in 0,45 kW kW 0,00014
6 Điện điều hòa nhiệt độ (12000 BTU) 2,2 kW kW 0,73339
7 Điện máy vi tính 0,4 kW kW 0,03334
8 Điện máy tính xách tay 0,09 kW kW 0,00750
9 Điện máy hút ẩm 0,6 kW kW 0,05002
10 Điện quạt trần 0,1 kW kW 0,20000
11 Điện đèn neon 0,04 kW kW 0,32000
12 Điện hao phí đường dây 5% kW 0,08723

II. Định mức đánh giá chất lượng tài liệu quan trắc hải văn

2.1. Đánh giá chất lượng tài liệu hải văn thủ công

2.1.1. Định mức lao động

2.1.1.1. Nội dung công việc

Nội dung công việc thực hiện theo quy định tại Thông tư số 01/2020/TT-BTNMT ngày 29 tháng 4 năm 2020 của Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành Quy định kỹ thuật đánh giá chất lượng tài liệu hải văn, môi trường không khí và nước, như sau:

- Đánh giá tính đầy đủ, tình trạng vật lý, hình thức và thời gian nộp tài liệu;

- Đánh giá công trình, thiết bị và dụng cụ quan trắc;

- Đánh giá phương pháp quan trắc, chế độ và trình tự quan trắc;

- Đánh giá tính toán, xác định các trị số đặc trưng;

- Đánh giá tính tương quan và hợp lý tài liệu.

2.1.1.2. Định biên

Bảng số 350

ĐVT: người

TT

Loại lao động 

Hạng mục

Lao động kỹ thuật Số lượng Nhóm
KSV3(1) KSV3(6) KSV3(8) KSV2(2) KSV2(4)  
1 Công việc nội nghiệp 1 1 1 1 1 5

2.1.1.3  Định mức

Bảng số 351

ĐVT: công/ tài liệu tháng/trạm

TT Hạng mục công việc Định mức lao động
ĐVT KSV3(1) KSV3(6) KSV3(8) KSV2(2) KSV2(4)
I Hao phí lao động trực tiếp Công 0,14513 0,17200 0,26159 0,77758 0,94780
II Hao phí thời gian nghỉ được hưởng nguyên lương đối với lao động trực tiếp Công 0,01582 0,01874 0,02851 0,08474 0,10329

2.1.2. Định mức thiết bị

Bảng số 352

ĐVT: ca thiết bị/ tài liệu tháng/trạm

TT Danh mục thiết bị ĐVT Định mức
1 Điều hòa nhiệt độ (12000BTU) bộ 2,13472
2 Máy chiếu cái 0,27726
3 Máy in cái 0,61341
4 Máy scan khổ A4 cái 0,16233
5 Máy vi tính cái 3,42619
6 Máy tính xách tay cái 0,26864

2.1.3. Định mức dụng cụ

Bảng số 353

ĐVT: ca dụng cụ/tài liệu tháng/trạm

TT Danh mục dụng cụ ĐVT THSD (tháng) Mức tiêu hao
A Dụng cụ phòng làm việc      
1 Bàn phím máy tính cái 36 3,11733
2 Bộ bàn ghế họp cái 96 0,70104
3 Bộ bàn ghế làm việc cái 96 4,42459
4 Bộ lưu điện cái 60 3,44774
5 Chuột máy tính cái 12 3,11733
6 Công tắc, ổ cắm điện cái 60 0,62921
7 Đèn neon 0,04 kW bộ 36 51,02649
8 Giá để tài liệu cái 60 1,19809
9 Máy ảnh cái 60 0,21548
10 Quạt cây 0,045 kW cái 60 3,29833
11 Quạt thông gió 0,04 kW cái 60 1,93648
12 Tủ để tài liệu cái 96 1,94653
B Dụng cụ phụ trợ      
1 Bấm lỗ tài liệu cái 36 0,56600
2 Bảng trắng cái 36 0,32750
3 Dao con cái 12 0,51720
4 Dập ghim nhỏ cái 36 0,64930
5 Dập ghim to cái 36 0,64930
6 Đồng hồ treo tường cái 60 0,81020
7 Dùi sắt cái 24 0,49270
8 Gọt bút chì cái 12 3,03400
9 Kéo cắt giấy cái 24 0,53150
10 Máy tính cầm tay cái 60 2,45650
11 Ổ cắm rời (dây dài 5m) cái 12 2,82280
12 Thước nhựa 60cm cái 36 0,65220
13 USB 8GB cái 12 0,55020

2.1.4. Định mức vật liệu

Bảng số 354

ĐVT: vật liệu/tài liệu tháng/trạm

TT Danh mục vật liệu ĐVT Mức tiêu hao
1 Băng dính gáy màu cuộn 0,01368
2 Băng dính trắng khổ 5cm cuộn 0,00912
3 Bút bi (xanh, đỏ) cái 0,08209
4 Bút chì đen cái 0,02736
5 Bút chì xanh đỏ cái 0,02736
6 Bút dạ viết bảng trắng cái 0,01642
7 Bút đánh dấu cái 0,02736
8 Bút xóa cái 0,02736
9 Cặp đựng tài liệu các loại cái 0,05473
10 Cặp kẹp giấy A4 cái 0,01095
11 Dây buộc tài liệu cuộn 0,00547
12 Ghim dập các loại hộp 0,01368
13 Gim vòng C62 hộp 0,01368
14 Giấy A4 gram 0,02736
15 Giấy ghi nhớ tờ 0,82089
16 Hồ dán khô lọ 0,02189
17 Hộp mực máy in hộp 0,01368
18 Khay để tài liệu cái 0,01095
19 Pin các loại đôi 0,03284
20 Sổ ghi chép các lỗi của tài liệu quyển 0,05746
21 Sổ tay họp chuyên môn quyển 0,01095
22 Sổ theo dõi công văn đến và đi tại phòng quyển 0,00547
23 Sổ theo dõi hoạt động của trạm quyển 0,05746
24 Sổ theo dõi số liệu các trạm gửi về quyển 0,05746
25 Sổ theo dõi trực bão quyển 0,00274
26 Sổ trực tác nghiệp quyển 0,00274
27 Tẩy cái 0,02736

2.1.5. Định mức năng lượng

Bảng số 355

ĐVT: kWh/tài liệu tháng/trạm

TT Danh mục năng lượng ĐVT Mức tiêu hao
1 Điện đèn neon 0,04 kW kWh 16,32848
2 Điện điều hòa nhiệt độ (12000BTU) 2,2 kW kWh 37,57107
3 Điện máy chiếu 0,5 kW kWh 1,10904
4 Điện máy in 0,45 kW kWh 2,20828
5 Điện máy scan 0,02 kW kWh 0,02597
6 Điện máy tính để bàn 0,4 kW kWh 10,96381
7 Điện máy tính xách tay 0,04 kW kWh 0,08596
8 Điện quạt cây 0,045 kW kWh 1,18740
9 Điện quạt thông gió 0,04 kW kWh 0,61967
10 Hao phí đường dây (5%) kWh 3,50498

2.2. Đánh giá chất lượng tài liệu hải văn tự động

2.1. Định mức lao động

2.2.1.1. Nội dung công việc

Nội dung công việc thực hiện theo quy định tại Thông tư số 01/2020/TT-BTNMT ngày 29 tháng 4 năm 2020 của Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành Quy định kỹ thuật đánh giá chất lượng tài liệu hải văn, môi trường không khí và nước, như sau:

- Đánh giá tính đầy đủ, liên tục của tài liệu;

- Đánh giá tình trạng hoạt động, chất lượng công trình, thiết bị;

- Đánh giá tính toán, xác định các trị số đặc trưng;

- Đánh giá tính tương quan và hợp lý tài liệu.

2.2.1.2. Định biên

Bảng số 356

ĐVT: người

TT

Loại lao động

Hạng mục

Lao động kỹ thuật Số lượng Nhóm
KSV3(1) KSV3(6) KSV3(8) KSV2(2) KSV2(4)  
1 Công việc nội nghiệp 1 1 1 1 1 5

2.2.1.3  Định mức

Bảng số 357

ĐVT: công/tài liệu tháng/trạm

TT Danh mục công việc ĐVT Định mức lao động
KSV3(1) KSV3(6) KSV3(8) KSV2(2) KSV2(4)
I Hao phí lao động trực tiếp Công 0,15050 0,26875 0,20604 0,24187 0,17021
II Hao phí thời gian nghỉ được hưởng nguyên lương đối với lao động trực tiếp Công 0,01640 0,02929 0,02245 0,02636 0,01855

2.2.2. Định mức thiết bị

Bảng số 358

ĐVT: ca thiết bị/ tài liệu tháng/trạm

TT Danh mục thiết bị ĐVT Định mức
1 Điều hòa nhiệt độ (12000BTU) bộ 0,10348
2 Máy chiếu cái 0,02264
3 Máy in cái 0,07761
4 Máy scan khổ A4 cái 0,00388
5 Máy vi tính cái 0,76643
6 Máy tính xách tay cái 0,05886

2.2.3. Định mức dụng cụ

Bảng số 359

ĐVT: ca dụng cụ/ tài liệu tháng/trạm

TT Danh mục dụng cụ ĐVT THSD (tháng) Mức tiêu hao
A Dụng cụ phòng làm việc      
1 Bàn phím máy tính cái 36 0,73409
2 Bộ bàn ghế họp cái 96 0,06468
3 Bộ bàn ghế làm việc cái 96 0,81494
4 Bộ lưu điện cái 60 0,76643
5 Chuột máy tính cái 12 0,73409
6 Công tắc, ổ cắm điện cái 60 0,07373
7 Đèn neon 0,04 kW bộ 36 5,97622
8 Giá để tài liệu cái 60 0,02328
9 Máy ảnh cái 60 0,00905
10 Quạt cây 0,045 kW cái 60 0,31304
11 Quạt thông gió 0,04 kW cái 60 0,19921
12 Tủ để tài liệu cái 96 0,14229
B Dụng cụ phụ trợ      
1 Bấm lỗ tài liệu cái 36 0,00520
2 Bảng trắng cái 36 0,00390
3 Dao con cái 12 0,00520
4 Dập ghim nhỏ cái 36 0,00390
5 Dập ghim to cái 36 0,00390
6 Đồng hồ treo tường cái 60 0,04010
7 Dùi sắt cái 24 0,00130
8 Gọt bút chì cái 12 0,01030
9 Kéo cắt giấy cái 24 0,00260
10 Máy tính cầm tay cái 60 0,25550
11 Ổ cắm rời (dây dài 5m) cái 12 0,53360
12 Thước nhựa 60cm cái 36 0,00520
13 USB 8GB cái 12 0,12610

2.2.4. Định mức vật liệu

Bảng số 360

ĐVT: vật liệu/ tài liệu tháng/trạm

TT Danh mục vật liệu ĐVT Mức tiêu hao
1 Băng dính gáy màu cuộn 0,00588
2 Băng dính trắng khổ 5cm cuộn 0,00392
3 Bút bi (xanh, đỏ) cái 0,03528
4 Bút chì đen cái 0,01176
5 Bút chì xanh đỏ cái 0,01176
6 Bút dạ viết bảng trắng cái 0,00706
7 Bút đánh dấu cái 0,01176
8 Bút xóa cái 0,01176
9 Cặp đựng tài liệu các loại cái 0,02352
10 Cặp kẹp giấy A4 cái 0,00470
11 Dây buộc tài liệu cuộn 0,00235
12 Ghim dập các loại hộp 0,00588
13 Gim vòng C62 hộp 0,00588
14 Giấy A4 gram 0,01176
15 Giấy ghi nhớ Tờ 0,35279
16 Hồ dán khô lọ 0,00941
17 Hộp mực máy in hộp 0,00588
18 Khay để tài liệu cái 0,00470
19 Pin các loại đôi 0,01411
20 Sổ ghi chép các lỗi của tài liệu quyển 0,02470
21 Sổ tay họp chuyên môn quyển 0,00470
22 Sổ theo dõi công văn đến và đi tại phòng quyển 0,00235
23 Sổ theo dõi hoạt động của trạm quyển 0,02470
24 Sổ theo dõi số liệu các trạm gửi về quyển 0,02470
25 Sổ theo dõi trực bão quyển 0,00118
26 Sổ trực tác nghiệp quyển 0,00118
27 Tẩy cái 0,01176

2.2.5. Định mức năng lượng

Bảng số 361

ĐVT: kWh/ tài liệu tháng/trạm

TT Danh mục năng lượng ĐVT Mức tiêu hao
1 Điện đèn neon 0,04 kW kWh 1,91239
2 Điện điều hòa nhiệt độ (12000BTU) 2,2 kW kWh 1,82125
3 Điện máy chiếu 0,5 kW kWh 0,09056
4 Điện máy in 0,5 kW kWh 0,27940
5 Điện máy scan 0,02 kW kWh 0,00062
6 Điện máy tính để bàn 0,4 kW kWh 2,45258
7 Điện máy tính xách tay 0,04 kW kWh 0,01884
8 Điện quạt cây 0,045 kW kWh 0,11269
9 Điện quạt thông gió 0,04 kW kWh 0,06375
10 Hao phí đường dây (5%) kWh 0,33760

2.3. Đánh giá chất lượng tài liệu quan trắc bằng ra đa biển

2.3.1. Định mức lao động

2.3.1.1. Nội dung công việc

Nội dung công việc thực hiện theo quy định tại Thông tư số 01/2020/TT-BTNMT ngày 29 tháng 4 năm 2020 của Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành Quy định kỹ thuật đánh giá chất lượng tài liệu hải văn, môi trường không khí và nước, như sau:

- Đánh giá tính đầy đủ, liên tục của tài liệu;

- Đánh giá tình trạng hoạt động, chất lượng công trình, thiết bị;

- Đánh giá tính toán, xác định các trị số đặc trưng;

- Đánh giá tính tính hợp lý số liệu theo không gian, thời gian và yếu tố quan trắc.

2.3.1.2. Định biên

Bảng số 362

Đơn vị tính: người

STT Danh mục công việc Lao động kỹ thuật Số lượng Nhóm
KSV3(6) QTV2(4)
1 Tài liệu quan trắc bằng ra đa biển 1 1 2

2.3.1.3. Định mức

Bảng số 363

ĐVT: công/tháng/trạm

STT Danh mục công việc ĐVT Định mức
KSV3(6) KSV2(4)
1 Hao phí lao động trực tiếp công 2,19792 2,98958
2 Hao phí thời gian nghỉ được hưởng nguyên lương đối với lao động trực tiếp công 0,23952 0,32579

2.3.2. Định mức sử dụng máy móc, thiết bị

Bảng số 364

ĐVT: ca thiết bị/tháng/trạm

TT Danh mục thiết bị ĐVT Định mức
1 Điều hòa nhiệt độ (1200BTU) bộ 1,72049
2 Máy chiếu cái 0,12083
3 Máy in cái 0,09792
4 Máy scan khổ A4 cái 0,07500
5 Máy vi tính bộ 1,61667
6 Máy tính xách tay cái 0,08958
7 Hệ thống máy tính điều khiển, thu nhận và xử lý số liệu và bộ phần mền chuyên dụng. bộ 2,52604

2.3.3. Định mức dụng cụ lao động

Bảng số 365

ĐVT: ca dụng cụ/tháng/trạm

STT Tên công cụ ĐVT THSD (tháng) Mức tiêu hao
1 Bàn phím máy tính cái 36 5,81736
2 Bàn ghế hội họp bộ 96 0,09583
3 Bàn ghế làm việc cái 96 10,12500
4 Modem truyền dữ liệu cái 60 0,26042
5 Bộ chia mạng (Switch) bộ 60 0,26042
6 Bộ lưu điện bộ 60 4,68472
7 Chuột máy tính cái 12 5,81736
8 Công tắc, ổ cắm điện cái 60 4,73333
9 Đèn neon 0,04 kW bộ 36 19,04167
10 Điện thoại cố định cái 60 0,07500
11 Quạt cây 0,45 kW cái 60 4,73958
12 Tủ để tài liệu cái 96 0,66250
13 Bấm lỗ tài liệu cái 36 0,03333
14 Bảng trắng cái 36 0,04583
15 Dao con cái 12 0,03750
16 Dập ghim nhỏ cái 36 0,04375
17 Dập ghim to cái 36 0,04375
18 Đồng hồ treo tường cái 60 0,15833
19 Gọt bút chì cái 12 0,07500
20 Kéo cắt giấy cái 24 0,03750
21 Máy tính cầm tay cái 60 0,25417
22 Ổ cắm rời (dây dài 5m) cái 12 8,40000
23 Thước nhựa 60cm cái 36 0,05000
24 USB lưu số liệu (8GB) cái 12 4,20833

2.3.4. Định mức tiêu hao vật liệu

Bảng số 366

ĐVT: vật liệu/tháng/trạm

TT Danh mục ĐVT Mức tiêu hao
1 Băng dính to cuộn 0,06250
2 Băng dính nhỏ cuộn 0,06250
3 Bút bi cái 0,20833
4 Bút chì đen cái 0,25000
5 Bút chì xanh đỏ cái 0,20833
6 Bút dạ cái 0,06250
7 Bút đánh dấu cái 0,06250
8 Bút xóa cái 0,06250
9 Cặp tài liệu hộp các loại cái 0,20833
10 Cặp kẹp giấy A4 cái 0,08333
11 Ghim (nhỏ, to, kẹp) hộp 0,10417
12 Gim vòng hộp 0,10417
13 Giấy A4 gram 0,16667
14 Giấy ghi nhớ tờ 2,08333
15 Hồ dán khô lọ 0,16667
16 Hộp mực máy in hộp 0,04167
17 Khay đựng tài liệu cái 0,10417
18 Pin các loại đôi 0,20833
19 Sổ ghi chép các lỗi của tài liệu quyển 0,25000
20 Sổ theo dõi hoạt động của trạm quyển 0,25000
21 Tẩy chì cái 0,20833

2.3.5. Định mức tiêu hao năng lượng

Bảng số 367

ĐVT: năng lượng/tháng/trạm

TT Danh mục năng lượng ĐVT Mức tiêu hao
1 Điện đèn neon 0,04 kW kWh 6,09333
2 Điện điều hòa nhiệt độ (12000 BTU) 2,2 kW kWh 30,28062
3 Điện máy chiếu 0,5 kW kWh 0,48332
4 Điện máy in 0,45 kW kWh 0,35251
5 Điện máy scan 0,02 kW kWh 0,01200
6 Điện máy vi tính 0,4 kW kWh 5,17334
7 Điện máy tính xách tay 0,09 kW kWh 0,06450
8 Điện hệ thống máy tính điều khiển, thu nhận, xử lý số liệu 1,2 kW kWh 24,24998
9 Điện quạt cây 0,045 kW kWh 1,70625
10 Điện hao phí đường dây 5% kWh 3,42079

D. Định mức quan trắc mặn, định mức đánh giá chất lượng tài liệu quan trắc mặn và tài liệu quan trắc môi trường tại trạm khí tượng thuỷ văn

I. Định mức quan trắc mặn

1.1. Quan trắc mặn bằng máy

1.1.1. Định mức lao động

1.1.1.1. Nội dung công việc

Quan trắc độ mặn bằng máy được thực hiện theo quy định tại Thông tư số 47/2024/TT-BTNMT ngày 30 tháng 12 năm 2024 của Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định kỹ thuật về quan trắc mặn và điều tra khảo sát xâm nhập mặn và Thông tư số 18/2022/TT-BTNMT ngày 21 tháng 11 năm 2022 của Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định nội dung quan trắc khí tượng thủy văn đối với trạm thuộc mạng lưới trạm khí tượng thủy văn quốc gia (phần quan trắc độ mặn), cụ thể như sau:

a) Công tác nội nghiệp cho mỗi lần đo:

- Chuẩn bị máy móc, thiết bị, phương tiện, biểu quan trắc;

- Kiểm tra tính đầy đủ, hợp lý thông tin ghi trên biểu kết quả quan trắc;

- Tính toán, chỉnh lý, lập báo cáo và đánh giá sơ bộ chất lượng kết quả quan trắc.

b) Công tác ngoại nghiệp cho mỗi lần đo:

- Lấy mẫu theo tầng;

- Thực hiện đo và ghi kết quả độ mặn;

- Vệ sinh đầu đo của các máy đo, dụng cụ lấy mẫu và dụng cụ đựng mẫu;

1.1.1.2. Định biên

Bảng số 368

ĐVT: người

TT

Loại lao động

Hạng mục

Lao động kỹ thuật Số lượng nhóm
QTV4(5) QTV3(4) QTV2(2)
1 Công tác ngoại nghiệp 1 1 1 3
2 Công tác nội nghiệp 1   1 2

1.1.1.3. Định mức

Bảng số 369

ĐVT: công /lần đo

TT Hạng mục công việc ĐVT Định mức
QTV4(5) QTV3(4) QTV2(2)
I Công tác ngoại nghiệp công 0,04159 0,03696 0,03466
1 Hao phí lao động trực tiếp công 0,03750 0,03333 0,03125
2 Hao phí thời gian nghỉ được hưởng nguyên lương đối với lao động trực tiếp công 0,00409 0,00363 0,00341
II Công tác nội nghiệp công 0,01849   0,05082
1 Hao phí lao động trực tiếp công 0,01667   0,04583
2 Hao phí thời gian nghỉ được hưởng nguyên lương đối với lao động trực tiếp công 0,00182   0,00499

1.1.2. Định mức sử dụng máy móc, thiết bị

Bảng số 370

ĐVT: ca thiết bị/lần đo

TT Danh mục thiết bị ĐVT Định mức
I Ngoại nghiệp    
1 Máy đo mặn cái 0,02083
2 Máy đo sâu cái 0,01458
3 Máy định vị GPS cái 0,01042
4 Thiết bị lấy mẫu theo tầng bộ 0,01875
5 Máy đo nhiệt độ nước cái 0,01146
6 Bộ cảm biến, máy đo mặn bộ 0,02083
7 Bộ cảm biến, máy đo sâu bộ 0,01458
8 Bộ cảm biến, máy đo nhiệt độ nước bộ 0,01146
9 Thuyền cái 0,08333
II Nội nghiệp    
1 Máy vi tính bộ 0,00833
2 Máy in cái 0,00104

1.1.3. Định mức dụng cụ lao động

Bảng số 371

ĐVT: ca dụng cụ/lần đo

TT Danh mục ĐVT THSD (tháng) Mức tiêu hao
I Ngoại nghiệp      
1 Sào thuyền cái 24 0,06875
2 Búa chặt cáp cái 120 0,06875
3 Xích thuyền cái 60 0,06875
4 Cáp d>5 mét 24 0,06875
5 Cá gang đặc 20kg con 120 0,06875
6 Neo sắt 35kg cái 72 0,06875
7 Cờ hiệu các loại cái 12 0,06875
8 Dụng cụ lấy mẫu nước bộ 48 0,05208
9

Cốc thuỷ tinh trung tính

100ml,200ml

cái 36 0,05208
10 Bình tia cái 36 0,05208
11 Can đựng xăng dầu(20l) cái 36 0,10208
12 Can đựng nhớt(5 lít) cái 36 0,10208
13 Xô đựng nước 10 lít cái 12 0,10208
14 Bộ quần áo mưa bộ 12 0,06250
 15 Mũ cứng cái 12 0,10208
16 Ủng cao su đôi 12 0,10208
17 Quần áo bảo hộ lao động bộ 12 0,10208
18 Găng tay vải đôi 3 0,10208
19 Bộ dụng cụ y tế bộ 24 0,10208
20 Đèn hiệu, cờ hiệu cái 12 0,10208
21 Dụng cụ phòng chống cháy nổ bộ 24 0,10208
22 Phao cứu sinh cái 24 0,10208
23 Áo phao cái 24 0,10208
24 Mái chèo thuyền cái 12 0,06875
25 Dao phát cây cái 24 0,06875
26 Nhiệt kế đo nhiệt độ nước (cả vỏ) bộ 36 0,06875
27 Thước nước cầm tay cái 24 0,10208
28 Thước dây 50m cái 36 0,10208
29 Tời cái 60 0,10208
II Nội nghiệp      
1 Bộ bàn ghế làm việc bộ 96 0,06250
2 Bàn ghế để máy tính bộ 96 0,06250
3 Tủ đựng tài liệu cái 96 0,06250
4 Can nhựa đựng nước cất (20 lít) cái 36 0,06250
5 Khẩu trang hộp 12 0,06250
6 Áo Blu (BHLĐ) cái 12 0,06250
7 Găng tay y tế đôi 3 0,06250
8 Luật Khí tượng thủy văn quyển 60 0,06250
9 Quy định kỹ thuật về quan trắc mặn quyển 60 0,06250
10 Điện thoại cái 60 0,06250
11 Đèn neon 0,04kW bộ 36 0,06250
12 Đèn neon để bàn 0,02kW bộ 36 0,06250
13 Quạt trần 0,1kW cái 60 0,06250
14 Bộ lưu điện cái 60 0,06250
15 Bàn đo đạc, xử lý môi trường mặt kính hoặc đá cái 60 0,02083
16 Tủ kín đựng dụng cụ hóa chất cái 72 0,02083
17 Đèn pin cái 24 0,04167
18 Máy tính cầm tay cái 60 0,04167
19 Dập ghim to, nhỏ cái 36 0,04167
20 Đồng hồ treo tường cái 60 0,06250
21 Đồng hồ báo thức cái 24 0,06250
22 Bảng trắng cái 36 0,06250
23 Dao con, dao dọc giấy, kéo cái 24 0,06250
24 Đèn ắc quy có bộ xạc điện 0,02kW bộ 24 0,04167
25 Bộ dụng cụ sửa chữa điện bộ 60 0,04167
26 Bộ dụng cụ sửa chữa cơ khí bộ 60 0,04167
27 Hướng dẫn sử dụng máy đo độ sâu quyển 60 0,03125
28 Hướng dẫn sử dụng máy đo nhiệt độ nước quyển 60 0,03125
29 Hướng dẫn sử dụng máy đo mặn quyển 60 0,03125
30 Hướng dẫn sử dụng thiết bị lấy mẫu theo tầng quyển 60 0,03125
31 Bản đồ địa phương tờ 60 0,03125

1.1.4. Định mức tiêu hao vật liệu

Bảng số 372

ĐVT: vật liệu/lần đo

TT Danh mục vật liệu ĐVT Mức tiêu hao
  Nội nghiệp    
1 Nước cất lít 0,05195
2 Ghim dập, ghim vòng hộp 0,00390
3 Pin AA (6V,9V) (máy đo mặn, đèn pin...) cái 0,04675
4 Sổ giao ca, phân ca, họp trạm quyển 0,00130
5 Sổ ghi nhật ký đo mặn quyển 0,00130
6 Sổ công văn đi, đến quyển 0,00260
7 Số nhật ký trạm quyển 0,00130
8 Biểu ghi độ mặn tờ 0,07792
9 Biểu ghi độ mặn đặc trưng tờ 0,00779
10 Biểu ghi độ mặn đặc trưng dọc sông tờ 0,00779
11 Thuyết minh mặn tờ 0,00779
12 Bảng tự đánh giá xếp loại chất lượng điều tra cơ bản tờ 0,00909
13 Xà phòng kg 0,00026
14 Bàn chải sắt cái 0,00130
15 Chổi sơn cái 0,00130
16 Sơn chống gỉ kg 0,00065
17 Dây buộc/ Vật liệu phục vụ Duy tu, bảo dưỡng mét 0,06494
  Nội nghiệp    
18 Dịch vụ truyền tin (Internet) gói 0,00130
19 Nước sạch m3 0,04675
20 Cước điện thoại phút 0,38961
21 Cước gửi tài liệu gam 0,38961
22 Hộp mực máy in hộp 0,00130
23 Hộp mực dấu hộp 0,00130
24 Đĩa CD hoặc USB cái 0,00260
25 Bút bi, bút chì, bút dạ, bút xóa, thước kẻ... cái 0,01299
26 Hồ dán lọ 0,00260
27 Băng dính to cuộn 0,00260
28 Kẹp tài liệu chiếc 0,00779
29 Cặp đựng tài liệu cái 0,00649
30 Khăn lau máy cái 0,00260
31 Bìa tờ 0,00260
32 Kim chỉ đóng sổ sách bộ 0,00260
33 Giấy A4 gram 0,00260
34 Giấy mềm hộp 0,00649

1.1.5. Định mức tiêu hao năng lượng

Bảng số 373

ĐVT: năng lượng/lần đo

TT Danh mục năng lượng ĐVT Mức tiêu hao
  Nội nghiệp    
1 Điện máy vi tính 0,4kW (sử dụng 8h/tháng x 6 tháng) kWh 0,02494
2 Điện máy in 0,45kW (sử dụng 1giờ/tháng x 6 tháng) kWh 0,00351
3 Điện đèn ắc quy có bộ xạc điện 0,02kW (sử dụng 5giờ/ tháng x 6 tháng) kWh 0,00078
4 Điện đèn neon để bàn 0,02kW (sử dụng 6 giờ/ngày x 21 ngày) kWh 0,00327
5 Điện đèn neon 0,04kW (sử dụng 8giờ/ngày x 21 ngày) kWh 0,00873
6 Điện quạt trần 0,1kW (sử dụng 10giờ/ngày x 21 ngày) kWh 0,02727
7 Điện hao phí đường dây (5%) kWh 0,00342

1.1.6. Định mức tiêu hao nhiên liệu

Bảng số 374

ĐVT: nhiên liệu/lần đo

TT Danh mục nhiên liệu ĐVT Mức tiêu hao
  Ngoại nghiệp    
1 Xăng dầu chạy thuyền hoặc ca nô loại 23CV sử dụng chạy máy 9 giờ/tháng x 6 tháng x 5 lít/giờ lít 0,35065
2 Xăng dầu chạy máy phát điện 2,2KVA: 2giờ/tháng x 1,5lít/giờ x 6 tháng lít 0,02338
3 Nhớt (bằng 3% nhiên liệu sử dụng) lít 0,01122

1.2. Quan trắc mặn bằng Nitrat bạc (AgNO3)

1.2.1. Định mức lao động

1.2.1.1. Nội dung công việc

Quan trắc độ mặn bằng Nitrat bạc được thực hiện theo quy định tại Thông tư số 47/2024/TT-BTNMT ngày 30 tháng 12 năm 2024 của Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định kỹ thuật về quan trắc mặn và điều tra khảo sát xâm nhập mặn và Thông tư số 18/2022/TT-BTNMT ngày 21 tháng 11 năm 2022 của Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định nội dung quan trắc khí tượng thủy văn đối với trạm thuộc mạng lưới trạm khí tượng thủy văn quốc gia (phần quan trắc độ mặn), cụ thể như sau:

a) Công tác nội nghiệp:

- Chuẩn bị máy móc, thiết bị, phương tiện, biểu quan trắc;

- Xác định và ghi kết quả độ mặn;

- Vệ sinh dụng cụ phân tích xác định độ mặn;

- Kiểm tra tính đầy đủ, hợp lý thông tin ghi trên biểu kết quả quan trắc;

- Tính toán, chỉnh lý, lập báo cáo và đánh giá sơ bộ chất lượng kết quả quan trắc. b) Công tác ngoại nghiệp:

- Lấy mẫu theo tầng;

- Kiểm tra, sắp xếp bộ dụng cụ và hóa chất kèm theo để xác định độ mặn;

- Vệ sinh đầu đo của các máy đo, dụng cụ lấy mẫu và dụng cụ đựng mẫu.

1.2.1.2. Định biên

Bảng số 375

ĐVT: người

TT

Loại lao động

Hạng mục

Lao động kỹ thuật

Số lượng

Nhóm

QTV4(5) QTV3(4) QTV2(2)
1 Công tác ngoại nghiệp 1 1 1 3
2 Công tác nội nghiệp 1   1 2

1.2.1.3. Định mức

Bảng số 376

ĐVT: công/lần đo

TT Hạng mục công việc ĐVT Định mức
QTV4(5) QTV3(4) QTV2(2)
I Công tác ngoại nghiệp công 0,03003 0,03696 0,00924
1 Hao phí lao động trực tiếp công 0,02708 0,03333 0,00833
2 Hao phí thời gian nghỉ được hưởng nguyên lương đối với lao động trực tiếp công 0,00295 0,00363 0,00091
II Công tác nội nghiệp công 0,01849   0,08085
1 Hao phí lao động trực tiếp công 0,01667   0,07291
2 Hao phí thời gian nghỉ được hưởng nguyên lương đối với lao động trực tiếp công 0,00182   0,00794

1.2.2. Định mức sử dụng máy móc, thiết bị

Bảng số 377

ĐVT: ca thiết bị/lần đo

TT Danh mục thiết bị ĐVT Định mức
I Ngoại nghiệp    
1 Máy đo sâu cái 0,01458
2 Máy định vị GPS cái 0,01042
3 Thiết bị lấy mẫu theo tầng bộ 0,01875
4 Máy đo nhiệt độ nước cái 0,00833
5 Bộ cảm biến, máy đo sâu bộ 0,01458
6 Bộ cảm biến, máy đo nhiệt độ nước bộ 0,00833
7 Thuyền cái 0,05938
II Nội nghiệp    
1 Máy đo pH cái 0,00625
2 Bộ cảm biến, máy đo pH bộ 0,00625
3 Máy vi tính bộ 0,00833
4 Máy in cái 0,00104

1.2.3. Định mức dụng cụ lao động

Bảng số 378

ĐVT: ca dụng cụ/lần đo

TT Danh mục ĐVT THSD (tháng) Mức tiêu hao
I Ngoại nghiệp      
1 Bộ dụng cụ y tế bộ 24 0,06875
2 Đèn hiệu, cờ hiệu cái 12 0,06875
3 Dụng cụ phòng chống cháy nổ bộ 24 0,06875
4 Phao cứu sinh cái 24 0,05833
5 Áo phao cái 24 0,05833
6 Nhiệt kế đo nhiệt độ nước (cả vỏ) bộ 36 0,06875
7 Thước nước cầm tay cái 24 0,06875
8 Thước dây 50m cái 36 0,06875
9 Tời cái 60 0,06875
10 Búa chặt cáp cái 120 0,06875
11 Sào thuyền cái 24 0,06875
12 Mái chèo thuyền cái 12 0,06875
13 Xích thuyền cái 60 0,06875
14 Cáp d>5 mét 24 0,06875
15 Cá gang đặc 20kg con 120 0,06875
16 Neo sắt 35kg cái 72 0,06875
17 Cờ hiệu các loại cái 12 0,06875
18 Dụng cụ lấy mẫu nước bộ 48 0,04167
19 Dao phát cây cái 24 0,05833
20 Can nhựa đựng nước cất (20 lít) cái 36 0,06875
21 Can đựng xăng dầu(20l) cái 36 0,06875
22 Can đựng nhớt (5 lít) cái 36 0,06875
23 Xô đựng nước 10 lít cái 12 0,06875
24 Bộ quần áo mưa bộ 12 0,04167
25 Ủng cao su đôi 12 0,06875
26 Mũ cứng cái 12 0,06875
27 Quần áo bảo hộ lao động bộ 12 0,06875
28 Găng tay vải đôi 3 0,06875
II Nội nghiệp      
1 Khẩu trang hộp 12 0,04167
2 Áo Blu (BHLĐ) cái 12 0,04167
3 Găng tay y tế đôi 3 0,04167
4 Bình tia cái 36 0,04167
5 Quả bóp cao su quả 36 0,04167
6 Luật Khí tượng thủy văn quyển 60 0,08958
7 Quy định kỹ thuật về quan trắc mặn quyển 60 0,08958
8 Hướng dẫn sử dụng máy đo độ sâu quyển 60 0,06250
9 Hướng dẫn sử dụng máy đo nhiệt độ nước quyển 60 0,06250
10 Hướng dẫn sử dụng máy đo pH quyển 60 0,06250
11 Hướng dẫn sử dụng thiết bị lấy mẫu theo tầng quyển 60 0,06250
12 Bản đồ địa phương tờ 60 0,04167
13 Buret chuẩn độ cái 12 0,04167
14 Chai thuỷ tinh nâu có nắp 500ml cái 12 0,04167
15 Chai thuỷ tinh trăng nút mài 125ml cái 12 0,04167
16 Chai thuỷ tinh nâu nút mài 125ml cái 12 0,04167
17 Chai thuỷ tinh nâu nút mài 1000ml cái 12 0,04167
18 Cốc thuỷ tinh trung tính 100ml,200ml cái 36 0,04167
19 Đũa thủy tinh đầu có bịt cao su cái 36 0,04167
20 Pipét 10ml, 5ml, 1ml cái 36 0,04167
21 Bình tam giác 100ml cái 36 0,04167
22 Bộ bàn ghế làm việc bộ 96 0,08958
23 Bàn ghế để máy tính bộ 96 0,08958
24 Tủ đựng tài liệu cái 96 0,08958
25 Điện thoại cái 60 0,08958
26 Đèn neon 0,04kW bộ 36 0,08958
27 Đèn neon để bàn 0,02kW bộ 36 0,08958
28 Quạt trần 0,1kW cái 60 0,08958
29 Bàn đo đạc, xử lý môi trường mặt kính hoặc đá cái 60 0,04167
30 Bộ lưu điện cái 60 0,08958
31 Tủ kín đựng dụng cụ hóa chất cái 72 0,08958
32 Đèn pin cái 24 0,04167
33 Máy tính cầm tay cái 60 0,04167
34 Dập ghim to, nhỏ cái 36 0,04167
35 Đồng hồ treo tường cái 60 0,08958
36 Đồng hồ báo thức cái 24 0,08958
37 Bảng trắng cái 36 0,08958
38 Dao con, dao dọc giấy, kéo cái 24 0,08958
39 Đèn ắc quy có bộ xạc điện 0,02kW bộ 24 0,08958
40 Bộ dụng cụ sửa chữa điện bộ 60 0,05833
41 Bộ dụng cụ sửa chữa cơ khí bộ 60 0,05833

1.2.4. Định mức tiêu hao vật liệu

Bảng số 379

ĐVT: vật liệu/trạm/lần đo

TT Danh mục vật liệu ĐVT Mức tiêu hao
  Nội nghiệp    
1 Sơn chống gỉ kg 0,00065
2 Chổi sơn cái 0,00130
3 Dịch vụ truyền tin (Internet) gói 0,00130
4 Nước sạch m3 0,04675
5 Cước điện thoại phút 0,38961
6 Cước gửi tài liệu gam 0,38961
7 Hộp mực máy in hộp 0,00130
8 Hộp mực dấu hộp 0,00130
9 Đĩa CD hoặc USB cái 0,00260
10 Bút bi, bút chì, bút dạ, bút xóa, thước kẻ,,, cái 0,01299
11 Hồ dán lọ 0,00260
12 Băng dính to cuộn 0,00260
13 Kẹp tài liệu cái 0,00779
14 Cặp đựng tài liệu cái 0,00649
15 Khăn lau máy cái 0,00260
16 Giấy A4 gram 0,00260
17 Ghim dập, ghim vòng hộp 0,00390
18 Bìa tờ 0,00260
19 Kim chỉ đóng sổ sách bộ 0,00260
20 Nước cất lít 0,05195
21 Giấy mềm hộp 0,00649
22 Pin AA (6V) (đèn pin) cái 0,02338
23 Giấy quỳ tím: 10 mẫu/lần X 5lần/tháng X 6 tháng x 1 tờ/lần tờ 0,38961
24 Số giao ca, phân ca, hợp trạm quyển 0,00130
25 Sổ ghi nhật ký đo mặn quyển 0,00130
26 Sổ công văn đi, đến quyển 0,00260
27 Số nhật ký trạm quyển 0,00130
28 Biểu ghi độ mặn tờ 0,07792
29 Biểu ghi độ mặn đặc trưng tờ 0,00779
30 Biểu ghi độ mặn đặc trưng dọc sông tờ 0,00779
31 Thuyết minh mặn tờ 0,00779
32

Bảng tự đánh giá xếp loại chất lượng hoạt

động của trạm

tờ 0,00909
33 Dung dịch Nitrat bạc (Ag NO3) 0,01712 N lít 0,02182
34 Dung dịch Nitrat bạc (AgNO3) 0,0855 N lít 0,01558
35 Chất chỉ thị mầu Kali Cromat (K2CrO4)10% ml 0,46753
36 Dung dịch Natricabonat (Na2CO3) 0,1 N ml 0,07792
37 Dung dịch axit Sunluaric (H2SO4) 0,12 N ml 0,07792
38 Xà phòng kg 0,00026
39 Bàn chải sắt cái 0,00130
40 Dây buộc/ Vật liệu phục vụ Duy tu, bảo dưỡng mét 0,06494

1.2.5. Định mức tiêu hao năng lượng

Bảng số 380

ĐVT: năng lượng/lần đo

TT Danh mục năng lượng ĐVT Mức tiêu hao
  Nội nghiệp    
1 Điện máy vi tính 0,4kW (sử dụng 8h/tháng x 6 tháng) kWh 0,02494
2 Điện máy in 0,45kW (sử dụng 1giờ/tháng x 6 tháng) kWh 0,00351
3 Điện đèn ắc quy có bộ xạc điện 0,02kW (sử dụng 5giờ/ tháng x 6 tháng) kWh 0,00078
4 Điện đèn neon để bàn 0,02kW (sử dụng 6 giờ/ngày x 21 ngày) kWh 0,00327
5 Điện đèn neon 0,04kW (sử dụng 8giờ/ngày x 21 ngày) kWh 0,00873
6 Điện quạt trần 0,1kW (sử dụng 10giờ/ngày x 21 ngày) kWh 0,02727
7 Điện hao phí đường dây (5%) kWh 0,00342

1.2.6. Định mức tiêu hao nhiên liệu

Bảng số 381

ĐVT: nhiên liệu/lần đo

TT Danh mục nhiên liệu ĐVT Mức tiêu hao
  Nội nghiệp    
1 Xăng dầu chạy thuyền hoặc ca nô loại 23CV sử dụng chạy máy 9giờ/tháng x 6 tháng x 5 lít/giờ lít 0,35065
2 Xăng dầu chạy máy phát điện 2,2 KVA:2 giờ/tháng x 1,5 lít/giờ x 6 tháng lít 0,02338
3 Nhớt (bằng 3% nhiên liệu sử dụng) lít 0,01122

II. Định mức đánh giá chất lượng tài liệu quan trắc mặn và tài liệu quan trắc môi trường tại trạm khí tượng thuỷ văn

2.1. Đánh giá chất lượng tài liệu quan trắc mặn

2.1.1. Định mức lao động

2.1.1.1. Nội dung công việc

Nội dung công việc thực hiện theo quy định tại Thông tư số 01/2020/TT-BTNMT ngày 29 tháng 4 năm 2020 của Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định kỹ thuật đánh giá chất lượng tài liệu hải văn, môi trường không khí và nước, cụ thể như sau:

Thực hiện đầy đủ các nội dung công việc như đánh giá tài liệu môi trường nước mưa tại mục 1.1.

2.1.1.2. Định biên

Bảng số 382

ĐVT: người

TT

Loại lao động 

Hạng mục

Lao động kỹ thuật Số lượng nhóm
KSV3 (1) KSV3 (6) KSV3 (8) KSV2 (2) KSV2 (4)
1 Trạm quan trắc độ mặn 1 1 1 1 2 6

2.1.1.3. Định mức

Bảng số 383

ĐVT: công/tài liệu tháng/trạm

TT Hạng mục công việc ĐVT Định mức
KSV3 (1) KSV3 (6) KSV3 (8) KSV2 (2) KSV2 (4)
  Trạm quan trắc độ mặn công 0,15711 0,15942 0,24952 0,23335 0,31652
1 Hao phí lao động trực tiếp công 0,14167 0,14375 0,22500 0,21042 0,28542
2 Hao phí thời gian nghỉ được hưởng nguyên lương đối với lao động trực tiếp công 0,01544 0,01567 0,02452 0,02293 0,03110

2.1.2. Định mức sử dụng máy móc, thiết bị

Bảng số 384

ĐVT: ca thiết bị/tài liệu tháng/trạm

TT Danh mục thiết bị ĐVT Định mức
1 Điều hòa nhiệt độ (12000BTU) bộ 0,60539
2 Máy chiếu cái 0,04053
3 Máy in cái 0,02507
4 Máy scan khổ A4 cái 0,00668
5 Máy vi tính bộ 0,79368
6 Máy tính xách tay cái 0,04053

2.1.3  Định mức dụng cụ lao động

Bảng số 385

ĐVT: ca dụng cụ/tài liệu tháng/trạm

TT Danh mục dụng cụ ĐVT THSD (tháng) Mức tiêu hao
A Dụng cụ phòng làm việc      
1 Bàn phím máy tính cái 36 0,79368
2 Bộ bàn ghế hội họp bộ 96 0,04011
3 Bộ bàn ghế làm việc bộ 96 0,90808
4 Bộ lưu điện cái 60 0,79368
5 Chuột máy tính cái 12 0,79368
6 Công tắc, ổ cắm điện cái 60 0,79368
7 Đèn neon 0,04kW bộ 36 3,96839
8 Giá để tài liệu cái 60 0,30269
9 Quạt cây 0,045kW cái 60 0,39684
10 Quạt thông gió 0,04kW cái 60 0,26456
11 Tủ đựng tài liệu cái 96 1,36212
B Dụng cụ phụ trợ      
1 Bấm lỗ tài liệu cái 36 0,02522
2 Dập ghim nhỏ cái 36 0,18162
3 Dập ghim to cái 36 0,05045
4 Bảng trắng cái 36 0,02623
5 Dao con cái 12 0,24216
6 Đồng hồ treo tường cái 60 0,15135
7 Dùi sắt cái 24 0,03248
8 Gọt bút chì cái 12 0,24216
9 Kéo cắt giấy cái 24 0,24216
10 Máy tính cầm tay cái 60 0,09651
11 Ổ cắm rời (dây dài 5m) cái 12 0,48431
12 USB 8G cái 12 0,24216
13 Thước nhựa 60cm cái 36 0,24216

2.1.4. Định mức tiêu hao vật liệu

Bảng số 386

ĐVT: vật liệu/tài liệu tháng/trạm

TT Danh mục vật liệu ĐVT Mức tiêu hao
1 Băng dính gáy màu cuộn 0,00092
2 Băng dính nhỏ cuộn 0,00147
3 Băng dính to cuộn 0,00275
4 Bút bi cái 0,00551
5 Bút chì đen cái 0,00331
6 Bút dạ cái 0,00110
7 Bút xóa cái 0,00110
8 Cặp tài liệu đục lỗ cái 0,00092
9 Cặp tài liệu hộp các loại cái 0,00459
10 Dây buộc tài liệu cuộn 0,00092
11 Giấy ghi nhớ tờ 0,11019
12 Giấy A4 gram 0,00918
13 Ghim nhỏ hộp 0,00459
14 Ghim to hộp 0,00459
15 Ghim vòng C62 hộp 0,00459
16 Hồ dán lọ 0,00110
17 Hồ nước 30ml lọ 0,00110
18 Kẹp tài liệu 1cm hộp 0,00184
19 Kẹp tài liệu 2cm hộp 0,00275
20 Kẹp tài liệu 3cm hộp 0,00459
21 Kẹp tài liệu 5cm hộp 0,00459
22 Khay đựng bút cái 0,00110
23 Hộp mực máy in hộp 0,00184
24 Pin các loại đôi 0,00110
25 Sổ công văn đi đến quyển 0,00037
26 Sổ ghi biên bản họp quyển 0,00037
27 Sổ ghi chép các lỗi của tài liệu quyển 0,00110
28 Sổ giao nhận tài liệu quyển 0,00018
29 Sổ tay họp chuyên môn quyển 0,00110
30 Sổ theo dõi hoạt động trạm và kiểm tra mạng lưới quyển 0,00110
31 Tẩy cái 0,00110
32 Túi clear bag cái 0,01102

2.1.5. Định mức tiêu hao năng lượng

Bảng số 387

ĐVT: năng lượng/tài liệu tháng/trạm

TT Danh mục năng lượng ĐVT Mức tiêu hao
1 Điện bộ lưu điện 0,3kW kWh 1,90483
2 Điện đèn neon 0,04kW kWh 1,26988
3 Điện điều hoà nhiệt độ (12000BTU) 2,2 kW kWh 10,65486
4 Điện máy chiếu 0,5kW kWh 0,16212
5 Điện máy in 0,45kW kWh 0,09025
6 Điện máy scan khổ A4 0,02kW kWh 0,00107
7 Điện máy vi tính 0,4kW kWh 2,53978
8 Điện máy tính xách tay 0,04kW kWh 0,01297
9 Điện quạt cây 0,045kW kWh 0,14286
10 Điện quạt thông gió 0,04kW kWh 0,08466
11 Điện hao phí đường dây (5%) kWh 0,84316

2.2. Đánh giá chất lượng tài liệu môi trường nước mưa

2.2.1. Định mức lao động

2.2.1.1. Nội dung công việc

Nội dung công việc thực hiện theo quy định tại Thông tư số 01/2020/TT-BTNMT ngày 29 tháng 4 năm 2020 của Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định kỹ thuật đánh giá chất lượng tài liệu hải văn, môi trường không khí và nước, cụ thể như sau:

- Tính đầy đủ, tình trạng vật lý, hình thức và thời gian nộp của tài liệu;

- Thiết bị và dụng cụ quan trắc, phân tích;

- Phương pháp, chế độ và trình tự quan trắc, phân tích;

- Các loại hóa chất;

- Kiểm tra việc tính toán và chọn các trị số đặc trưng;

- Tính hợp lý số liệu theo không gian, thời gian và yếu tố quan trắc, phân tích.

2.2.1.2. Định biên

Bảng số 388

ĐVT: người

TT

Loại lao động 

Hạng mục

Lao động kỹ thuật Số lượng nhóm
KSV3 (1) KSV3 (6) KSV3 (8) KSV2 (2) KSV2 (4)
1 Trạm môi trường nước mưa 1 1 1 1 2 6

2.2.1.3. Định mức

Bảng số 389

ĐVT: công/tài liệu tháng/trạm

TT Hạng mục công việc ĐVT Định mức
KSV3 (1) KSV3 (6) KSV3 (8) KSV2 (2) KSV2 (4)
I Trạm môi trường nước mưa công 0,10165 0,19407 0,13169 0,21717 0,34655
1 Hao phí lao động trực tiếp công 0,09166 0,17500 0,11875 0,19583 0,31250
2 Hao phí thời gian nghỉ được hưởng nguyên lương đối với lao động trực tiếp công 0,00999 0,01907 0,01294 0,02134 0,03405

2.2.2. Định mức sử dụng máy móc, thiết bị

Bảng số 390

ĐVT: ca thiết bị/tài liệu tháng/trạm

TT Danh mục thiết bị ĐVT Định mức
1 Điều hòa nhiệt độ (12000BTU) bộ 0,47758
2 Máy chiếu cái 0,02226
3 Máy in cái 0,01336
4 Máy scan khổ A4 cái 0,00371
5 Máy vi tính bộ 0,65013
6 Máy tính xách tay cái 0,02226

2.2.3. Định mức dụng cụ lao động

Bảng số 391

ĐVT: ca dụng cụ/tài liệu tháng/trạm

TT Danh mục dụng cụ ĐVT THSD (tháng) Mức tiêu hao
A Dụng cụ phòng làm việc      
1 Bàn phím máy tính cái 36 0,65013
2 Bộ bàn ghế hội họp bộ 96 0,02226
3 Bộ bàn ghế làm việc bộ 96 0,71637
4 Bộ lưu điện cái 60 0,65013
5 Chuột máy tính cái 12 0,65013
6 Công tắc, ổ cắm điện cái 60 0,65013
7 Đèn neon 0,04kW bộ 36 3,25066
8 Giá để tài liệu cái 60 0,23879
9 Quạt cây 0,045kW cái 60 0,32507
10 Quạt thông gió 0,04kW cái 60 0,21671
11 Tủ đựng tài liệu cái 96 1,07455
B Dụng cụ phụ trợ      
1 Bấm lỗ tài liệu cái 36 0,01990
2 Dập ghim nhỏ cái 36 0,14327
3 Dập ghim to cái 36 0,03980
4 Bảng trắng cái 36 0,02070
5 Dao con cái 12 0,19103
6 Đồng hồ treo tường cái 60 0,11939
7 Dùi sắt cái 24 0,02226
8 Gọt bút chì cái 12 0,19103
9 Kéo cắt giấy cái 24 0,19103
10 Máy tính cầm tay cái 60 0,05566
11 Ổ cắm rời (dây dài 5m) cái 12 0,38206
12 USB 8G cái 12 0,19103
13 Thước nhựa 60cm cái 36 0,19103

2.2.4. Định mức tiêu hao vật liệu

Bảng số 392

ĐVT: vật liệu/ tài liệu tháng/trạm

TT Danh mục vật liệu ĐVT Mức tiêu hao
1 Băng dính gáy màu cuộn 0,00297
2 Băng dính nhỏ cuộn 0,00475
3 Băng dính to cuộn 0,00891
4 Bút bi cái 0,01781
5 Bút chì đen cái 0,01069
6 Bút dạ cái 0,00356
7 Bút xóa cái 0,00356
8 Cặp tài liệu đục lỗ cái 0,00297
9 Cặp tài liệu hộp các loại cái 0,01484
10 Dây buộc tài liệu cuộn 0,00297
11 Giấy ghi nhớ tờ 0,35624
12 Giấy A4 gram 0,02969
13 Ghim nhỏ hộp 0,01484
14 Ghim to hộp 0,01484
15 Ghim vòng C62 hộp 0,01484
16 Hồ dán lọ 0,00356
17 Hồ nước 30ml lọ 0,00356
18 Kẹp tài liệu 1cm hộp 0,00594
19 Kẹp tài liệu 2cm hộp 0,00891
20 Kẹp tài liệu 3cm hộp 0,01484
21 Kẹp tài liệu 5cm hộp 0,01484
22 Khay đựng bút cái 0,00356
23 Hộp mực máy in hộp 0,00594
24 Pin các loại đôi 0,00356
25 Sổ công văn đi đến quyển 0,00119
26 Sổ ghi biên bản họp quyển 0,00119
27 Sổ ghi chép các lỗi của tài liệu quyển 0,00356
28 Sổ giao nhận tài liệu quyển 0,00059
29 Sổ tay họp chuyên môn quyển 0,00356
30 Sổ theo dõi hoạt động trạm và kiểm tra mạng lưới quyển 0,00356
31 Tẩy cái 0,00356
32 Túi clear bag cái 0,03562

2.2.5. Định mức tiêu hao năng lượng

Bảng số 393

ĐVT: năng lượng/ tài liệu tháng/trạm

TT Danh mục năng lượng ĐVT Mức tiêu hao
1 Điện bộ lưu điện 0,3kW kWh 1,56031
2 Điện đèn neon 0,04kW kWh 1,04021
3 Điện điều hoà nhiệt độ (12000BTU) 2,2 kW kWh 8,40541
4 Điện máy chiếu 0,5kW kWh 0,08904
5 Điện máy in 0,45kW kWh 0,04810
6 Điện máy scan khổ A4 0,02kW kWh 0,00059
7 Điện máy vi tính 0,4kW kWh 2,08042
8 Điện máy tính xách tay 0,04kW kWh 0,00712
9 Điện quạt cây 0,045kW kWh 0,11703
10 Điện quạt thông gió 0,04kW kWh 0,06935
11 Điện hao phí đường dây (5%) kWh 0,67088

2.3. Đánh giá chất lượng tài liệu môi trường bụi tổng số

2.3.1. Định mức lao động

2.3.1.1. Nội dung công việc

Nội dung công việc thực hiện theo quy định tại Thông tư số 01/2020/TT-BTNMT ngày 29 tháng 4 năm 2020 của Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định kỹ thuật đánh giá chất lượng tài liệu hải văn, môi trường không khí và nước, cụ thể như sau:

Thực hiện đầy đủ các nội dung công việc như đánh giá tài liệu môi trường nước mưa tại mục 1.1.

2.3.1.2. Định biên

Bảng số 394

ĐVT: người

TT

Loại lao động 

Hạng mục

Lao động kỹ thuật Số lượng nhóm
KSV3 (1) KSV3 (6) KSV3 (8) KSV2 (2) KSV2 (4)
1 Trạm môi trường bụi tổng số 1 1 1 1 2 6

2.3.1.3. Định mức

Bảng số 395

ĐVT: công/tài liệu tháng/trạm

TT Hạng mục công việc ĐVT Định mức
KSV3 (1) KSV3 (6) KSV3 (8) KSV2 (2) KSV2 (4)
  Trạm môi trường bụi tổng số công 0,08317 0,08779 0,05082 0,13400 0,21256
1 Hao phí lao động trực tiếp công 0,07500 0,07916 0,04583 0,12083 0,19167
2 Hao phí thời gian nghỉ được hưởng nguyên lương đối với lao động trực tiếp công 0,00817 0,00863 0,00499 0,01317 0,02089

2.3.2. Định mức sử dụng máy móc, thiết bị

Bảng số 396

ĐVT: ca thiết bị/ tài liệu tháng/trạm

TT Danh mục thiết bị ĐVT Định mức
1 Điều hòa nhiệt độ (12000BTU) bộ 0,15704
2 Máy chiếu cái 0,00745
3 Máy in cái 0,00447
4 Máy scan khổ A4 cái 0,00128
5 Máy vi tính bộ 0,21372
6 Máy tính xách tay cái 0,00745

2.3.3. Định mức dụng cụ lao động

Bảng số 397

ĐVT: ca dụng cụ/ tài liệu tháng/trạm

TT Danh mục dụng cụ ĐVT THSD (tháng) Mức tiêu hao
A Dụng cụ phòng làm việc      
1 Bàn phím máy tính cái 36 0,21372
2 Bộ bàn ghế hội họp bộ 96 0,00766
3 Bộ bàn ghế làm việc bộ 96 0,23555
4 Bộ lưu điện cái 60 0,21372
5 Chuột máy tính cái 12 0,21372
6 Công tắc, ổ cắm điện cái 60 0,21372
7 Đèn neon 0,04kW bộ 36 1,06862
8 Giá để tài liệu cái 60 0,07852
9 Quạt cây 0,045kW cái 60 0,10686
10 Quạt thông gió 0,04kW cái 60 0,07124
11 Tủ đựng tài liệu cái 96 0,35333
B Dụng cụ phụ trợ      
1 Bấm lỗ tài liệu cái 36 0,00654
2 Dập ghim nhỏ cái 36 0,04711
3 Dập ghim to cái 36 0,01309
4 Bảng trắng cái 36 0,00680
5 Dao con cái 12 0,06281
6 Đồng hồ treo tường cái 60 0,03926
7 Dùi sắt cái 24 0,00787
8 Gọt bút chì cái 12 0,06281
9 Kéo cắt giấy cái 24 0,06281
10 Máy tính cầm tay cái 60 0,01660
11 Ổ cắm rời (dây dài 5m) cái 12 0,12563
12 USB 8G cái 12 0,06281
13 Thước nhựa 60cm cái 36 0,06281

2.3.4. Định mức tiêu hao vật liệu

Bảng số 398

ĐVT: vật liệu/ tài liệu tháng/trạm

TT Danh mục vật liệu ĐVT Mức tiêu hao
1 Băng dính gáy màu cuộn 0,00473
2 Băng dính nhỏ cuộn 0,00757
3 Băng dính to cuộn 0,01419
4 Bút bi cái 0,02837
5 Bút chì đen cái 0,01702
6 Bút dạ cái 0,00567
7 Bút xóa cái 0,00567
8 Cặp tài liệu đục lỗ cái 0,00473
9 Cặp tài liệu hộp các loại cái 0,02364
10 Dây buộc tài liệu cuộn 0,00473
11 Giấy ghi nhớ tờ 0,56743
12 Giấy A4 gram 0,04729
13 Ghim nhỏ hộp 0,02364
14 Ghim to hộp 0,02364
15 Ghim vòng C62 hộp 0,02364
16 Hồ dán lọ 0,00567
17 Hồ nước 30ml lọ 0,00567
18 Kẹp tài liệu 1cm hộp 0,00946
19 Kẹp tài liệu 2cm hộp 0,01419
20 Kẹp tài liệu 3cm hộp 0,02364
21 Kẹp tài liệu 5cm hộp 0,02364
22 Khay đựng bút cái 0,00567
23 Hộp mực máy in hộp 0,00946
24 Pin các loại đôi 0,00567
25 Sổ công văn đi đến quyển 0,00189
26 Sổ ghi biên bản họp quyển 0,00189
27 Sổ ghi chép các lỗi của tài liệu quyển 0,00567
28 Sổ giao nhận tài liệu quyển 0,00095
29 Sổ tay họp chuyên môn quyển 0,00567
30 Sổ theo dõi hoạt động trạm và kiểm tra mạng lưới quyển 0,00567
31 Tẩy cái 0,00567
32 Túi clear bag cái 0,05674

2.3.5. Định mức tiêu hao năng lượng

Bảng số 399

ĐVT: năng lượng/tài liệu tháng/trạm

TT Danh mục năng lượng ĐVT Mức tiêu hao
1 Điện bộ lưu điện 0,3kW kWh 0,51293
2 Điện đèn neon 0,04kW kWh 0,34196
3 Điện điều hoà nhiệt độ (12000BTU) 2,2 kW kWh 2,76390
4 Điện máy chiếu 0,5kW kWh 0,02980
5 Điện máy in 0,45kW kWh 0,01609
6 Điện máy scan khổ A4 0,02kW kWh 0,00020
7 Điện máy vi tính 0,4kW kWh 0,68390
8 Điện máy tính xách tay 0,04kW kWh 0,00238
9 Điện quạt cây 0,045kW kWh 0,03847
10 Điện quạt thông gió 0,04kW kWh 0,02280
11 Điện hao phí đường dây (5%) kWh 0,22062

2.4. Đánh giá chất lượng tài liệu môi trường không khí tự động và giám sát khí hậu

2.4.1. Định mức lao động

2.4.1.1. Nội dung công việc

Nội dung công việc thực hiện theo quy định tại Thông tư số 01/2020/TT-BTNMT ngày 29 tháng 4 năm 2020 của Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định kỹ thuật đánh giá chất lượng tài liệu hải văn, môi trường không khí và nước, cụ thể như sau:

- Tính đầy đủ, liên tục của tài liệu;

- Các thiết bị quan trắc;

- Các loại khí chuẩn;

- Kiểm tra các trị số đặc trưng;

- Tính hợp lý số liệu theo không gian, thời gian và yếu tố quan trắc.

2.4.1.2. Định biên

Bảng số 400

ĐVT: người

TT

Loại lao động 

Hạng mục

Lao động kỹ thuật Số lượng nhóm
KSV3 (1) KSV3 (6) KSV3 (8) KSV2 (2) KSV2 (4)
1 Trạm môi trường không khí tự động và giám sát khí hậu 1 1 1 1 2 6

2.4.1.3. Định mức

Bảng số 401

ĐVT: công/tài liệu tháng/trạm

TT Hạng mục công việc ĐVT Định mức
KSV3 (1) KSV3 (6) KSV3 (8) KSV2 (2) KSV2 (4)
  Trạm môi trường không khí tự động và giám sát khí hậu công/ tháng tài liệu/trạm 0,12938 0,03928 0,04852 0,12245 0,18252
1 Hao phí lao động trực tiếp công/ tháng tài liệu/trạm 0,11667 0,03542 0,04375 0,11042 0,16458
2 Hao phí thời gian nghỉ được hưởng nguyên lương đối với lao động trực tiếp công/ tháng tài liệu/trạm 0,01271 0,00386 0,00477 0,01203 0,01794

2.4.2. Định mức sử dụng máy móc, thiết bị

Bảng số 402

ĐVT: ca thiết bị/tài liệu tháng/trạm

TT Danh mục thiết bị ĐVT Định mức
1 Điều hòa nhiệt độ (12000BTU) bộ 0,13254
2 Máy chiếu cái 0,00626
3 Máy in cái 0,00411
4 Máy scan khổ A4 cái 0,00117
5 Máy vi tính bộ 0,17777
6 Máy tính xách tay cái 0,00626

2.4.3  Định mức dụng cụ lao động

Bảng số 403

ĐVT: ca dụng cụ/tháng tài liệu/trạm

TT Danh mục dụng cụ ĐVT THSD (tháng) Mức tiêu hao
A Dụng cụ phòng làm việc      
1 Bàn phím máy tính cái 36 0,17777
2 Bộ bàn ghế hội họp bộ 96 0,00586
3 Bộ bàn ghế làm việc bộ 96 0,19882
4 Bộ lưu điện cái 60 0,17777
5 Chuột máy tính cái 12 0,17777
6 Công tắc, ổ cắm điện cái 60 0,17777
7 Đèn neon 0,04kW bộ 36 0,88886
8 Giá để tài liệu cái 60 0,06627
9 Quạt cây 0,045kW cái 60 0,08889
10 Quạt thông gió 0,04kW cái 60 0,05926
11 Tủ đựng tài liệu cái 96 0,29822
B Dụng cụ phụ trợ      
1 Bấm lỗ tài liệu cái 36 0,00552
2 Dập ghim nhỏ cái 36 0,03976
3 Dập ghim to cái 36 0,01105
4 Bảng trắng cái 36 0,00574
5 Dao con cái 12 0,05302
6 Đồng hồ treo tường cái 60 0,03314
7 Dùi sắt cái 24 0,00938
8 Gọt bút chì cái 12 0,05302
9 Kéo cắt giấy cái 24 0,05302
10 Máy tính cầm tay cái 60 0,01466
11 Ổ cắm rời (dây dài 5m) cái 12 0,10603
12 USB 8G cái 12 0,05302
13 Thước nhựa 60cm cái 36 0,05302

2.4.4. Định mức tiêu hao vật liệu

Bảng số 404

ĐVT: vật liệu/tài liệu tháng/trạm

TT Danh mục vật liệu ĐVT Mức tiêu hao
1 Băng dính gáy màu cuộn 0,00355
2 Băng dính nhỏ cuộn 0,00569
3 Băng dính to cuộn 0,01066
4 Bút bi cái 0,02133
5 Bút chì đen cái 0,01280
6 Bút dạ cái 0,00427
7 Bút xóa cái 0,00427
8 Cặp tài liệu đục lỗ cái 0,00355
9 Cặp tài liệu hộp các loại cái 0,01777
10 Dây buộc tài liệu cuộn 0,00355
11 Giấy ghi nhớ tờ 0,42653
12 Giấy A4 gram 0,03554
13 Ghim nhỏ hộp 0,01777
14 Ghim to hộp 0,01777
15 Ghim vòng C62 hộp 0,01777
16 Hồ dán lọ 0,00427
17 Hồ nước 30ml lọ 0,00427
18 Kẹp tài liệu 1cm hộp 0,00711
19 Kẹp tài liệu 2cm hộp 0,01066
20 Kẹp tài liệu 3cm hộp 0,01777
21 Kẹp tài liệu 5cm hộp 0,01777
22 Khay đựng bút cái 0,00427
23 Hộp mực máy in hộp 0,00711
24 Pin các loại đôi 0,00427
25 Sổ công văn đi đến quyển 0,00142
26 Sổ ghi biên bản họp quyển 0,00142
27 Sổ ghi chép các lỗi của tài liệu quyển 0,00427
28 Sổ giao nhận tài liệu quyển 0,00071
29 Sổ tay họp chuyên môn quyển 0,00427
30 Sổ theo dõi hoạt động trạm và kiểm tra mạng lưới quyển 0,00427
31 Tẩy cái 0,00427
32 Túi clear bag cái 0,04265

2.4.5. Định mức tiêu hao năng lượng

Bảng số 405

ĐVT: năng lượng/tài liệu tháng/trạm

TT Danh mục năng lượng ĐVT Mức tiêu hao
1 Điện bộ lưu điện 0,3kW kWh 0,42665
2 Điện đèn neon 0,04kW kWh 0,28444
3 Điện điều hoà nhiệt độ (12000BTU) 2,2 kW kWh 2,33270
4 Điện máy chiếu 0,5kW kWh 0,02504
5 Điện máy in 0,45kW kWh 0,01480
6 Điện máy scan khổ A4 0,02kW kWh 0,00019
7 Điện máy vi tính 0,4kW kWh 0,56886
8 Điện máy tính xách tay 0,04kW kWh 0,00200
9 Điện quạt cây 0,045kW kWh 0,03200
10 Điện quạt thông gió 0,04kW kWh 0,01896
11 Điện hao phí đường dây (5%) kWh 0,18528

2.5. Đánh giá chất lượng tài liệu môi trường nước sông

2.5.1. Định mức lao động

2.5.1.1. Nội dung công việc

Nội dung công việc thực hiện theo quy định tại Thông tư số 01/2020/TT-BTNMT ngày 29 tháng 4 năm 2020 của Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định kỹ thuật đánh giá chất lượng tài liệu hải văn, môi trường không khí và nước, cụ thể như sau:

Thực hiện đầy đủ các nội dung công việc như đánh giá tài liệu môi trường nước mưa tại mục 1.1.

2.5.1.2. Định biên

Bảng số 406

ĐVT: người

TT

Loại lao động 

Hạng mục

Lao động kỹ thuật Số lượng nhóm
KSV3(1) KSV3(6) KSV3(8) KSV2(2) KSV2(4)
1 Trạm môi trường nước sông 1 1 1 1 2 6

2.5.1.3. Định mức

Bảng số 407

ĐVT: công/tài liệu tháng/trạm

TT Hạng mục công việc ĐVT Định mức
KSV3 (1) KSV3 (6) KSV3 (8) KSV2 (2) KSV2 (4)
  Trạm môi trường nước sông công 0,07392 0,09705 0,05082 0,12476 0,19407
1 Hao phí lao động trực tiếp công 0,06666 0,08751 0,04583 0,11250 0,17500
2 Hao phí thời gian nghỉ được hưởng nguyên lương đối với lao động trực tiếp công 0,00726 0,00954 0,00499 0,01226 0,01907

2.5.2. Định mức sử dụng máy móc, thiết bị

Bảng số 408

ĐVT: ca thiết bị/tài liệu tháng/trạm

TT Danh mục thiết bị ĐVT Định mức
1 Điều hòa nhiệt độ (12000BTU) bộ 0,14209
2 Máy chiếu cái 0,00688
3 Máy in cái 0,00425
4 Máy scan khổ A4 cái 0,00121
5 Máy vi tính bộ 0,19191
6 Máy tính xách tay cái 0,00688

2.5.3. Định mức dụng cụ lao động

Bảng số 409

ĐVT: ca dụng cụ/tài liệu tháng/trạm

TT Danh mục dụng cụ ĐVT THSD (tháng) Mức tiêu hao
A Dụng cụ phòng làm việc      
1 Bàn phím máy tính cái 36 0,19191
2 Bộ bàn ghế hội họp bộ 96 0,00729
3 Bộ bàn ghế làm việc bộ 96 0,21314
4 Bộ lưu điện cái 60 0,19191
5 Chuột máy tính cái 12 0,19191
6 Công tắc, ổ cắm điện cái 60 0,19191
7 Đèn neon 0,04kW bộ 36 0,95956
8 Giá để tài liệu cái 60 0,07105
9 Quạt cây 0,045kW cái 60 0,09596
10 Quạt thông gió 0,04kW cái 60 0,06397
11 Tủ đựng tài liệu cái 96 0,31971
B Dụng cụ phụ trợ      
1 Bấm lỗ tài liệu cái 36 0,00592
2 Dập ghim nhỏ cái 36 0,04263
3 Dập ghim to cái 36 0,01184
4 Bảng trắng cái 36 0,00616
5 Dao con cái 12 0,05684
6 Đồng hồ treo tường cái 60 0,03552
7 Dùi sắt cái 24 0,00715
8 Gọt bút chì cái 12 0,05684
9 Kéo cắt giấy cái 24 0,05684
10 Máy tính cầm tay cái 60 0,01640
11 Ổ cắm rời (dây dài 5m) cái 12 0,11367
12 USB 8G cái 12 0,05684
13 Thước nhựa 60cm cái 36 0,05684

2.5.4. Định mức tiêu hao vật liệu

Bảng số 410

ĐVT: vật liệu/tài liệu tháng/trạm

TT Danh mục vật liệu ĐVT Mức tiêu hao
1 Băng dính gáy màu cuộn 0,00079
2 Băng dính nhỏ cuộn 0,00127
3 Băng dính to cuộn 0,00238
4 Bút bi cái 0,00476
5 Bút chì đen cái 0,00286
6 Bút dạ cái 0,00095
7 Bút xóa cái 0,00095
8 Cặp tài liệu đục lỗ cái 0,00079
9 Cặp tài liệu hộp các loại cái 0,00397
10 Dây buộc tài liệu cuộn 0,00079
11 Giấy ghi nhớ tờ 0,09525
12 Giấy A4 gram 0,00794
13 Ghim nhỏ hộp 0,00397
14 Ghim to hộp 0,00397
15 Ghim vòng C62 hộp 0,00397
16 Hồ dán lọ 0,00095
17 Hồ nước 30ml lọ 0,00095
18 Kẹp tài liệu 1cm hộp 0,00159
19 Kẹp tài liệu 2cm hộp 0,00238
20 Kẹp tài liệu 3cm hộp 0,00397
21 Kẹp tài liệu 5cm hộp 0,00397
22 Khay đựng bút cái 0,00095
23 Hộp mực máy in hộp 0,00159
24 Pin các loại đôi 0,00095
25 Sổ công văn đi đến quyển 0,00032
26 Sổ ghi biên bản họp quyển 0,00032
27 Sổ ghi chép các lỗi của tài liệu quyển 0,00095
28 Sổ giao nhận tài liệu quyển 0,00016
29 Sổ tay họp chuyên môn quyển 0,00095
30 Sổ theo dõi hoạt động trạm và kiểm tra mạng lưới quyển 0,00095
31 Tẩy cái 0,00095
32 Túi clear bag cái 0,00953

2.5.5. Định mức tiêu hao năng lượng

Bảng số 411

ĐVT: năng lượng/tài liệu tháng/trạm

TT Danh mục năng lượng ĐVT Mức tiêu hao
1 Điện bộ lưu điện 0,3kW kWh 0,46058
2 Điện đèn neon 0,04kW kWh 0,30706
3 Điện điều hoà nhiệt độ (12000BTU) 2,2 kW kWh 2,50078
4 Điện máy chiếu 0,5kW kWh 0,02752
5 Điện máy in 0,45kW kWh 0,01530
6 Điện máy scan khổ A4 0,02kW kWh 0,00019
7 Điện máy vi tính 0,4kW kWh 0,61411
8 Điện máy tính xách tay 0,04kW kWh 0,00220
9 Điện quạt cây 0,045kW kWh 0,03455
10 Điện quạt thông gió 0,04kW kWh 0,02047
11 Điện hao phí đường dây (5%) kWh 0,19914

2.6. Đánh giá chất lượng tài liệu môi trường nước hồ

2.6.1. Định mức lao động

2.6.1.1. Nội dung công việc

Nội dung công việc thực hiện theo quy định tại Thông tư số 01/2020/TT-BTNMT ngày 29 tháng 4 năm 2020 của Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định kỹ thuật đánh giá chất lượng tài liệu hải văn, môi trường không khí và nước, cụ thể như sau:

Thực hiện đầy đủ các nội dung công việc như đánh giá tài liệu môi trường nước mưa tại mục 1.1.

2.6.1.2. Định biên

Bảng số 412

ĐVT: người

TT

Loại lao động 

Hạng mục

Lao động kỹ thuật Số lượng nhóm
KSV3 (1) KSV3 (6) KSV3 (8) KSV2 (2) KSV2 (4)
1 Trạm môi trường nước hồ 1 1 1 1 2 6

2.6.1.3. Định mức

Bảng số 413

ĐVT: công/tài liệu tháng/trạm

TT Hạng mục công việc ĐVT Định mức
KSV3 (1) KSV3 (6) KSV3 (8) KSV2 (2) KSV2 (4)
  Trạm môi trường nước hồ công 0,09704 0,15594 0,09934 0,27955 0,39738
1 Hao phí lao động trực tiếp công 0,08750 0,14062 0,08958 0,25208 0,35833
2 Hao phí thời gian nghỉ được hưởng nguyên lương đối với lao động trực tiếp công 0,00954 0,01532 0,00976 0,02747 0,03905

2.6.2. Định mức sử dụng máy móc, thiết bị

Bảng số 414

ĐVT: ca thiết bị/tài liệu tháng/trạm

TT Danh mục thiết bị ĐVT Định mức
1 Điều hòa nhiệt độ (12000BTU) bộ 0,51502
2 Máy chiếu cái 0,02312
3 Máy in cái 0,01387
4 Máy scan khổ A4 cái 0,00385
5 Máy vi tính bộ 0,72053
6 Máy tính xách tay cái 0,02312

2.6.3  Định mức dụng cụ lao động

Bảng số 415

ĐVT: ca dụng cụ/tài liệu tháng/trạm

TT Danh mục dụng cụ ĐVT THSD (tháng) Mức tiêu hao
A Dụng cụ phòng làm việc      
1 Bàn phím máy tính cái 36 0,72053
2 Bộ bàn ghế hội họp bộ 96 0,02312
3 Bộ bàn ghế làm việc bộ 96 0,77253
4 Bộ lưu điện cái 60 0,72053
5 Chuột máy tính cái 12 0,72053
6 Công tắc, ổ cắm điện cái 60 0,72053
7 Đèn neon 0,04kW bộ 36 3,60267
8 Giá để tài liệu cái 60 0,25751
9 Quạt cây 0,045kW cái 60 0,36027
10 Quạt thông gió 0,04kW cái 60 0,24018
11 Tủ đựng tài liệu cái 96 1,15880
B Dụng cụ phụ trợ      
1 Bấm lỗ tài liệu cái 36 0,02146
2 Dập ghim nhỏ cái 36 0,15451
3 Dập ghim to cái 36 0,04292
4 Bảng trắng cái 36 0,02232
5 Dao con cái 12 0,20601
6 Đồng hồ treo tường cái 60 0,12876
7 Dùi sắt cái 24 0,02298
8 Gọt bút chì cái 12 0,20601
9 Kéo cắt giấy cái 24 0,20601
10 Máy tính cầm tay cái 60 0,05665
11 Ổ cắm rời (dây dài 5m) cái 12 0,41202
12 USB 8G cái 12 0,20601
13 Thước nhựa 60cm cái 36 0,20601

2.6.4. Định mức tiêu hao vật liệu

Bảng số 416

ĐVT: vật liệu/tài liệu tháng/trạm

TT Danh mục vật liệu ĐVT Mức tiêu hao
1 Băng dính gáy màu cuộn 0,01541
2 Băng dính nhỏ cuộn 0,02466
3 Băng dính to cuộn 0,04624
4 Bút bi cái 0,09248
5 Bút chì đen cái 0,05549
6 Bút dạ cái 0,01850
7 Bút xóa cái 0,01850
8 Cặp tài liệu đục lỗ cái 0,01541
9 Cặp tài liệu hộp các loại cái 0,07707
10 Dây buộc tài liệu cuộn 0,01541
11 Giấy ghi nhớ tờ 1,84968
12 Giấy A4 gam 0,15414
13 Ghim nhỏ hộp 0,07707
14 Ghim to hộp 0,07707
15 Ghim vòng C62 hộp 0,07707
16 Hồ dán lọ 0,01850
17 Hồ nước 30ml lọ 0,01850
18 Kẹp tài liệu 1cm hộp 0,03083
19 Kẹp tài liệu 2cm hộp 0,04624
20 Kẹp tài liệu 3cm hộp 0,07707
21 Kẹp tài liệu 5cm hộp 0,07707
22 Khay đựng bút cái 0,01850
23 Hộp mực máy in hộp 0,03083
24 Pin các loại đôi 0,01850
25 Sổ công văn đi đến quyển 0,00617
26 Sổ ghi biên bản họp quyển 0,00617
27 Sổ ghi chép các lỗi của tài liệu quyển 0,01850
28 Sổ giao nhận tài liệu quyển 0,00308
29 Sổ tay họp chuyên môn quyển 0,01850
30 Sổ theo dõi hoạt động trạm và kiểm tra mạng lưới quyển 0,01850
31 Tẩy cái 0,01850
32 Túi clear bag cái 0,18497

2.6.5. Định mức tiêu hao năng lượng

Bảng số 417

ĐVT: năng lượng/tài liệu tháng/trạm

TT Danh mục năng lượng ĐVT Mức tiêu hao
1 Điện bộ lưu điện 0,3kW kWh 1,72927
2 Điện đèn neon 0,04kW kWh 1,15285
3 Điện điều hoà nhiệt độ (12000BTU) 2,2 kW kWh 9,06435
4 Điện máy chiếu 0,5kW kWh 0,09248
5 Điện máy in 0,45kW kWh 0,04993
6 Điện máy scan khổ A4 0,02kW kWh 0,00062
7 Điện máy vi tính 0,4kW kWh 2,30570
8 Điện máy tính xách tay 0,04kW kWh 0,00740
9 Điện quạt cây 0,045kW kWh 0,12970
10 Điện quạt thông gió 0,04kW kWh 0,07686
11 Điện hao phí đường dây (5%) kWh 0,73046

2.7. Đánh giá chất lượng tài liệu môi trường nước biển

2.7.1. Định mức lao động

2.7.1.1. Nội dung công việc

Nội dung công việc thực hiện theo quy định tại Thông tư số 01/2020/TT-BTNMT ngày 29 tháng 4 năm 2020 của Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định kỹ thuật đánh giá chất lượng tài liệu hải văn, môi trường không khí và nước, cụ thể như sau:

Thực hiện đầy đủ các nội dung công việc như đánh giá tài liệu môi trường nước mưa tại mục 1.1.

2.7.1.2. Định biên

Bảng số 418

ĐVT: người

TT

Loại lao động 

Hạng mục

Lao động kỹ thuật Số lượng nhóm
KSV3 (1) KSV3 (6) KSV3 (8) KSV2 (2) KSV2 (4)
1 Trạm môi trường nước biển 1 1 1 1 2 6

2.7.1.3. Định mức

Bảng số 419

ĐVT: công/tài liệu tháng/trạm

TT Hạng mục công việc ĐVT Định mức
KSV3 (1) KSV3 (6) KSV3 (8) KSV2 (2) KSV2 (4)
  Trạm môi trường nước biển công 0,07624 0,15017 0,05082 0,19176 0,32807
1 Hao phí lao động trực tiếp công 0,06875 0,13541 0,04583 0,17292 0,29583
2 Hao phí thời gian nghỉ được hưởng nguyên lương đối với lao động trực tiếp công 0,00749 0,01476 0,00499 0,01884 0,03224

2.7.2. Định mức sử dụng máy móc, thiết bị

Bảng số 420

ĐVT: ca thiết bị/tài liệu tháng/trạm

TT Danh mục thiết bị ĐVT Định mức
1 Điều hòa nhiệt độ (12000BTU) bộ 0,30886
2 Máy chiếu cái 0,01462
3 Máy in cái 0,00895
4 Máy scan khổ A4 cái 0,00239
5 Máy vi tính bộ 0,43092
6 Máy tính xách tay cái 0,01462

2.7.3  Định mức dụng cụ lao động

Bảng số 421

ĐVT: ca dụng cụ/tài liệu tháng/trạm

TT Danh mục dụng cụ ĐVT THSD (tháng) Mức tiêu hao
A Dụng cụ phòng làm việc      
1 Bàn phím máy tính cái 36 0,43092
2 Bộ bàn ghế hội họp bộ 96 0,01432
3 Bộ bàn ghế làm việc bộ 96 0,46330
4 Bộ lưu điện cái 60 0,43092
5 Chuột máy tính cái 12 0,43092
6 Công tắc, ổ cắm điện cái 60 0,43092
7 Đèn neon 0,04kW bộ 36 2,15461
8 Giá để tài liệu cái 60 0,15443
9 Quạt cây 0,045kW cái 60 0,21546
10 Quạt thông gió 0,04kW cái 60 0,14364
11 Tủ đựng tài liệu cái 96 0,69495
B Dụng cụ phụ trợ      
1 Bấm lỗ tài liệu cái 36 0,01287
2 Dập ghim nhỏ cái 36 0,09266
3 Dập ghim to cái 36 0,02574
4 Bảng trắng cái 36 0,01338
5 Dao con cái 12 0,12355
6 Đồng hồ treo tường cái 60 0,07722
7 Dùi sắt cái 24 0,01318
8 Gọt bút chì cái 12 0,12355
9 Kéo cắt giấy cái 24 0,12355
10 Máy tính cầm tay cái 60 0,03312
11 Ổ cắm rời (dây dài 5m) cái 12 0,24709
12 USB 8G cái 12 0,12355
13 Thước nhựa 60cm cái 36 0,12355

2.7.4. Định mức tiêu hao vật liệu

Bảng số 422

ĐVT: vật liệu/tài liệu tháng/trạm

TT Danh mục vật liệu ĐVT Mức tiêu hao
1 Băng dính gáy màu cuộn 0,00995
2 Băng dính nhỏ cuộn 0,01592
3 Băng dính to cuộn 0,02984
4 Bút bi cái 0,05968
5 Bút chì đen cái 0,03581
6 Bút dạ cái 0,01194
7 Bút xóa cái 0,01194
8 Cặp tài liệu đục lỗ cái 0,00995
9 Cặp tài liệu hộp các loại cái 0,04974
10 Dây buộc tài liệu cuộn 0,00995
11 Giấy ghi nhớ tờ 1,19368
12 Giấy A4 gram 0,09947
13 Ghim nhỏ hộp 0,04974
14 Ghim to hộp 0,04974
15 Ghim vòng C62 hộp 0,04974
16 Hồ dán lọ 0,01194
17 Hồ nước 30ml lọ 0,01194
18 Kẹp tài liệu 1cm hộp 0,01989
19 Kẹp tài liệu 2cm hộp 0,02984
20 Kẹp tài liệu 3cm hộp 0,04974
21 Kẹp tài liệu 5cm hộp 0,04974
22 Khay đựng bút cái 0,01194
23 Hộp mực máy in hộp 0,01989
24 Pin các loại đôi 0,01194
25 Sổ công văn đi đến quyển 0,00398
26 Sổ ghi biên bản họp quyển 0,00398
27 Sổ ghi chép các lỗi của tài liệu quyển 0,01194
28 Sổ giao nhận tài liệu quyển 0,00199
29 Sổ tay họp chuyên môn quyển 0,01194
30 Sổ theo dõi hoạt động trạm và kiểm tra mạng lưới quyển 0,01194
31 Tẩy cái 0,01194
32 Túi clear bag cái 0,11937

2.7.5. Định mức tiêu hao năng lượng

Bảng số 423

ĐVT: năng lượng/tài liệu tháng/trạm

TT Danh mục năng lượng ĐVT Mức tiêu hao
1 Điện bộ lưu điện 0,3kW kWh 1,03421
2 Điện đèn neon 0,04kW kWh 0,68948
3 Điện điều hoà nhiệt độ (12000BTU) 2,2 kW kWh 5,43594
4 Điện máy chiếu 0,5kW kWh 0,05848
5 Điện máy in 0,45kW kWh 0,03222
6 Điện máy scan khổ A4 0,02kW kWh 0,00038
7 Điện máy vi tính 0,4kW kWh 1,37894
8 Điện máy tính xách tay 0,04kW kWh 0,00468
9 Điện quạt cây 0,045kW kWh 0,07757
10 Điện quạt thông gió 0,04kW kWh 0,04596
11 Điện hao phí đường dây (5%) kWh 0,43789

E. Định mức khí tượng trên cao

I. Định mức quan trắc khí tượng trên cao

1.1. Quan trắc ra đa thời tiết

1.1.1. Định mức lao động

1.1.1.1. Nội dung công việc

Nội dung công việc thực hiện theo quy định tại Thông tư số 15/2022/TT-BTNMT ngày 27 tháng 10 năm 2022 của Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành Quy định kỹ thuật về quan trắc ra đa thời tiết và ô-dôn - bức xạ cực tím.

a) Công việc ngoại nghiệp

 Chuẩn bị máy, thiết bị, dụng cụ và vật tư cho quan trắc đo đạc;

- Kiểm tra hệ thống điện.

- Kiểm tra hệ thống Internet, hệ thống truyền/nhận số liệu.

- Kiểm tra hệ thống ra đa:

+ Công suất phát đỉnh xung;

+ Tần số phát siêu cao tần;

+ Tần số lặp lại xung phát;

- Kiểm tra hệ thống máy phát điện dự phòng.

- Kiểm tra sai số vị trí ăng ten theo các góc hướng và góc cao.

- Kiểm tra định kỳ máy thiết bị:

+ Kiểm tra hướng Bắc ăng ten;

+ Kiểm tra hiện trạng dây cu roa;

+ Kiểm tra vị trí thăng bằng của đế ăng ten;

- Kiểm tra các số chỉ trên các đồng hồ hiển thị giá trị các tham số cơ bản của ra đa (điện cao áp, dòng Đèn phát).

- Kiểm tra hệ thống ăng ten đường truyền.

- Kiểm tra hệ thống thu, phát.

- Duy tu, bảo dưỡng vệ sinh công trình trạm theo phân cấp. b) Công việc nội nghiệp

 Công tác chuẩn bị: Chuẩn bị máy móc, thiết bị, vật tư, dụng cụ, tài liệu.

- Kiểm tra máy tính chủ điều khiển và xử lý thông tin ra đa.

- Khởi động máy tính điều khiển ra đa.

- Khởi động máy tính, phần mềm quan trắc.

- Thiết lập bản đồ và mạng Internet:

+ Thiết lập bản đồ lọc nhiễu địa hình;

+ Thiết lập bản đồ nền cho phần mềm hiển thị sản phẩm;

+ Thiết lập thông số truyền và kết nối với mạng Internet tại chỗ (qua wifi, 3G, 4G, 5G.v.v...., tùy điều kiện thực tế).

- Kiểm tra các thông số của thiết bị đo, bản đồ lọc nhiễu địa hình, bản đồ nền cho phần mềm hiển thị sản phẩm, xử lý tín hiệu (khử nhiễu), lưu trữ và phân phối số liệu.

- Quan trắc:

+ Tạo trình quan trắc;

+ Gắn các sản phẩm cần thiết vào các trình quan trắc;

+ Thiết lập nơi lưu, truyền sản phẩm số liệu;

+ Lập lịch quan trắc;

+ Chạy trình quan trắc theo lịch đã thiết lập.

- Kiểm tra các trình quan trắc.

- Theo dõi sự biến đổi các đặc điểm phản hồi vô tuyến của mục tiêu quan trắc, điều chỉnh chế độ quan trắc và tạo sản phẩm khí tượng phù hợp.

- Lưu trữ và truyền số liệu thời gian thực các yếu tố khí tượng liên tục 24/24h đến các địa chỉ theo quy định.

- Theo dõi tình trạng kỹ thuật của ra đa thời tiết trong quá trình quan trắc và xử lý các sự cố (nếu có) trong quá trình quan trắc.

- Khai thác sản phẩm:

+ Phân tích thông tin, số liệu, phân loại hiện tượng thời tiết xảy ra và thực hiện các bản tin cảnh báo, dự báo hiện tượng thời tiết nguy hiểm theo yêu cầu trong phạm vi hoạt động của ra đa;

+ Thu thập, trao đổi thông tin khí tượng thủy văn chuyên ngành phục vụ công tác cảnh báo thời tiết tại trạm;

+ Cảnh báo các hiện tượng thời tiết nguy hiểm mà ra đa phát hiện được và gửi về các địa chỉ theo quy định.

- Kiểm tra số liệu quan trắc ra đa thời tiết.

- Thống kê, lập các bảng số liệu và tính toán các đặc trưng phản hồi vô tuyến.

- Lưu trữ sản phẩm đã quan trắc theo quy định.

- Thống kê thu thập các thông tin thiên tai khí tượng thuỷ văn trong phạm vi bán kính của ra đa.

- Thống kê sản phẩm ra đa thời tiết theo tháng, quý, năm.

- Làm báo cáo:

+ Báo cáo chất lượng điều tra cơ bản;

+ Báo cáo đột xuất theo yêu cầu;

+ Báo cáo sự cố;

+ Báo cáo PCCC (3 tháng/lần).

1.1.1.2. Định biên

Bảng số 424

ĐVT: người

TT

Loại lao động

Hạng mục

Lao động kỹ thuật Số lượng nhóm
QTV4(6) QTV3(2) QTV2(1)
1 Công việc ngoại nghiệp 1   1 2
2 Công việc nội nghiệp 1 1 1 3

1.1.1.3. Định mức

Bảng số 425

ĐVT: công/lần đo

TT Hạng mục công việc ĐVT Định mức
QTV4(6) QTV3(2) QTV2(1)
I Công việc ngoại nghiệp công 0,00059   0,00084
1 Hao phí lao động trực tiếp công 0,00053   0,00076
2 Hao phí thời gian nghỉ được hưởng nguyên lương đối với lao động trực tiếp công 0,00006   0,00008
II Công việc nội nghiệp công 0,00421 0,02310 0,00699
1 Hao phí lao động trực tiếp công 0,00380 0,02083 0,00630
2 Hao phí thời gian nghỉ được hưởng nguyên lương đối với lao động trực tiếp công 0,00041 0,00227 0,00069

1.1.2. Định mức sử dụng máy móc, thiết bị

Bảng số 426

ĐVT: ca thiết bị/lần đo

TT Danh mục thiết bị ĐVT Định mức
I Ngoại nghiệp    
1 Bộ ghép nối tín hiệu góc hướng, góc cao bộ 0,02083
2 Bộ cơ khí truyền động ăng ten cho ra đa bộ 0,02083
3 Bộ khuyếch đại servo bộ 0,02083
4 Ống sóng truyền dẫn sóng bộ 0,02083
5 Tháp và chảo ăng ten bộ 0,02083
6 Động cơ và hộp số truyền động góc cao bộ 0,02083
7 Động cơ và hộp số truyền động góc hướng bộ 0,02083
8 Bộ cảm biến góc hướng bộ 0,02083
9 Bộ cảm biến góc cao bộ 0,02083
10 Bộ ghép nối định hướng (Dual Switch) bộ 0,02083
11 Bộ cấp nguồn chính (Máy biến áp) bộ 0,02083
12 Mạng tiếp đất bộ 0,02083
13 Kim thu sét cái 0,02083
14 Bộ dây thoát sét bộ 0,02083
15 Bộ cắt sét nguồn điện lưới bộ 0,02083
II Nội nghiệp    
1 Bộ xử lý và điều khiển ăng ten bộ 0,02083
2 Máy nén sấy, khí cho hệ thống ống dẫn sóng bộ 0,02083
3 Bộ hạn chế phương ngang (Limiter) bộ 0,02083
4 Bộ hạn chế phương dọc (Limiter) bộ 0,02083
5 Bộ dao động STALO thứ nhất (First local oscillator), bộ dao động COHO bộ 0,02083
6 Bộ dao động thứ hai (second local oscillator) bộ 0,02083
7 Bộ trộn tần thứ nhất bộ 0,02083
8 Bộ trộn tần thứ hai bộ 0,02083
9 Bộ khuếch đại trung tần bộ 0,02083
10 Bộ khuếch đại cao tần phương sóng ngang (LNA) bộ 0,02083
11 Bộ khuếch đại cao tần theo phương sóng dọc (LNA) bộ 0,02083
12 Máy thu trung tần kỹ thuật số, bộ khuếch đại tuyến tính, logarit bộ 0,02083
13 Các bộ nguồn một chiều: + 12VDC; +24VDC; +5VDC; 28VDC; ±5VDC bộ 0,02083
14 Bộ phát tín hiệu kiểm tra hiệu chỉnh bộ 0,02083
15 Bộ lọc cao tần bộ 0,02083
16 Bộ lọc trung tần bộ 0,02083
17 Điều hoà nhiệt độ (12000BTU) cho hệ thống máy thu bộ 0,01042
18 Đèn phát bộ 0,02083
19 Bộ nguồn cung cấp (POWER SUPPLY), bộ điều chế bộ 0,02083
20 Bộ tiền khuếch đại công suất bộ 0,02083
21 Bộ khuếch đại công suất bộ 0,02083
22 Bộ xử lý và tổ hợp công suất bộ 0,02083
23 Hệ thống bảo vệ an toàn hệ thống 0,02083
24 Điều hoà nhiệt độ (12000BTU) cho hệ thống máy phát bộ 0,01042
25 Máy tính kèm phần mềm điều khiển ra đa bộ 0,04167
26 Máy tính kèm phần mềm hiển thị, phân tích số liệu ra đa bộ 0,04167
27 Máy vi tính bộ 0,04167
28 Dual Optical Repeater c cái 0,02083
29 Modem truyền dữ liệu cái 0,02083
30 Máy scan khổ A4 cái 0,00013
31 Máy hút ẩm cái 0,02083
32 Máy in cái 0,00013
33 Điều hòa nhiệt độ (12000BTU) cho hệ thống điều khiển và quan trắc ra đa bộ 0,06250
34 Điều hòa nhiệt độ (12000BTU) trạm ra đa cho linh kiện, hệ thống điện UPS điện 3 pha bộ 0,06250
35 Bộ biến đổi dữ liệu (Data & Protocol Converter) cho ra đa JRC bộ 0,02083
36 Hệ thống giám sát hỗ trợ trực tuyến tại trạm hệ thống 0,02083
37 Bộ tự động điều chỉnh điện áp bộ 0,02083
38 Bộ lưu điện 10 KVA online bộ 0,02083
39 Bộ tự động chuyển mạch điện áp bộ 0,02083
40 Máy phát điện 3 pha 20 KVA bộ 0,00137
41 Tủ phân phối nguồn điện hệ thống điện cái 0,02083
42 Thiết bị cắt lọc sét đường mạng cái 0,02083
43 Ắc quy 12V-12Ah (bộ lưu điện) cái 0,20833

1.1.3. Định mức dụng cụ lao động

Bảng số 427

ĐVT: ca dụng cụ/lần đo

TT Danh mục dụng cụ ĐVT THSD Mức tiêu hao
I Ngoại nghiệp      
1 Bộ dụng cụ cơ khí bộ 60 0,00130
2 Đồng hồ đo điện cái 36 0,00061
3 Điện đèn neon 0,04kW lắp phòng đặt máy ra đa bộ 36 0,00141
4 Đèn thắp sáng bảo vệ 0,1 kW bộ 12 0,00129
5 Thước dây loại 10m cái 24 0,00075
6 Đèn pin cái 24 0,00130
7 Máy bơm cái 96 0,00065
8 Xô đựng nước 15lít cái 12 0,00065
9 Quần áo bảo hộ lao động bộ 12 0,00391
10 Găng tay bảo hộ lao động đôi 3 0,00391
11 Ủng cao su đôi 12 0,00391
12 Áo mưa bạt cái 36 0,00391
II Nội nghiệp      
1 Modem truyền dữ liệu cái 60 0,02083
2 Bộ chia mạng (Switch) bộ 60 0,02083
3 Bộ lưu điện cái 60 0,04167
4 Bàn ghế để máy tính bộ 96 0,04167
5 Bộ bàn ghế làm việc bộ 96 0,08333
6 Tủ đựng tài liệu cái 96 0,00027
7 Bàn ghế hội họp cái 96 0,00013
8 Máy tính cầm tay cái 60 0,00013
9 Bộ nạp điện ắc quy bộ 60 0,00232
10 Điện đèn neon 0,04kW lắp phòng làm việc bộ 36 0,08333
11 Quạt trần 0,1 kW cái 60 0,04167
12 Quạt cây 0,045 kW cái 60 0,06250
13 Kính để bàn dày 5mm tấm 60 0,00013
14 Dập gim to cái 36 0,00013
15 Kéo cắt giấy cái 24 0,00013
16 Dao dọc giấy cái 12 0,00013
17 Cái cắt băng dính cái 12 0,00013
18 Bút chì kim cái 12 0,05295
19 Bút xoá cái 12 0,00883
20 Bút đánh dấu cái 12 0,00221
21 Bút dạ cái 12 0,00221
22 Bàn dập đục lỗ tài liệu cái 12 0,00221
23 Đồng hồ báo thức cái 24 0,00239
24 Đồng hồ treo tường cái 60 0,00239
25 Điện thoại cố định cái 60 0,00013
26 Chuột máy tính cái 12 0,04167
27 Bàn phím máy tính cái 36 0,04167
28 USB 8GB cái 12 0,00010
29 Thước nhựa loại 30cm, 50cm cái 12 0,00441
30 Hộp đựng bút cái 12 0,00441
31 Ti vi cái 60 0,00002
32 Bảng nội quy trạm cái 36 0,02083
33 Bảng trắng cái 36 0,00013
34 Bình cứu hỏa bình 24 0,10417
35 Khung treo bản đồ cái 60 0,02083
36 Ổ cắm rời (dây dài 5m) cái 12 0,04167
37 Can đựng xăng, loại 20lít cái 24 0,00010
38 Phích đun nước cái 24 0,00013
39 Bộ ấm chén bộ 24 0,00013
40 Luật Khí tượng Thủy văn và các văn bản hướng dẫn liên quan đến Luật quyển 60 0,02083
41 QCVN 46:2022/BTNMT Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về quan trắc khí tượng quyển 60 0,02083
42 Thông tư 48/2017/TT-BTNMT của Bộ Tài nguyên và Môi trường về Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về mã luật khí tượng trên cao và ra đa thời tiết quyển 60 0,02083
43 Thông tư số 57/2014/TT-BTNMT của Bộ Tài nguyên và Môi trường về Quy định kỹ thuật về hiệu chuẩn, kiểm tra, bảo dưỡng, bảo quản và Định mức kinh tế - kỹ thuật về bảo dưỡng, kiểm tra định kỳ thiết bị khí tượng cao không quyển 60 0,02083
44 Thông tư 18/2022/TT-BTNMT của Bộ Tài nguyên và Môi trường ngày 21 tháng 11 năm 2022 Quy định nội dung quan trắc khí tượng thủy văn đối với trạm thuộc mạng lưới trạm khí tượng thủy văn quốc gia quyển 60 0,02083
45 Thông tư số 15/2022/TT-BTNMT ngày 27/10/2022 của Bộ Tài nguyên và Môi trường Quy định kỹ thuật về quan trắc ra đa thời tiết và ô dôn- bức xạ cực tím quyển 60 0,02083
46 Quy định kiểm soát số liệu tại các trạm Khí tượng cao không quyển 60 0,02083
47 Hướng dẫn bảo dưỡng, bảo quản thiết bị khí tượng cao không quyển 60 0,02083
48 TCVN 12636-12:2021 Quan trắc khí tượng thủy văn -Phần 12: Quan trắc ra đa thời tiết quyển 60 0,02083
49 Thông tư số 43/2017/TT-BTNMT của Bộ Tài nguyên và Môi trường về quy định kỹ thuật kiểm tra trạm khí tượng trên cao và ra đa thời tiết quyển 60 0,02083
50 QCVN 06:2020/BXD Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về an toàn cháy cho nhà và công trình quyển 60 0,02083
51 Quy định phân cấp duy tu, bảo dưỡng thiết bị Khí tượng cao không quyển 60 0,02083
52 Quy chế đánh giá xếp loại chất lượng điều tra cơ bản khí tượng cao không quyển 60 0,02083
53 Quy chế an toàn lao động trạm khí tượng cao không quyển 60 0,02083
54 Hồ sơ kỹ thuật trạm quyển 60 0,02083
55 Tài liệu kỹ thuật đi kèm theo thiết bị ra đa thời tiết quyển 60 0,02083
56 Hướng dẫn phân định mây quyển 60 0,02083
57 Át lát mây quốc tế quyển 60 0,02083
58 Khí hậu Việt Nam quyển 60 0,02083
59 Khí hậu địa phương quyển 60 0,02083
60 Bản đồ Việt Nam tờ 60 0,02083
61 Bản đồ thế giới tờ 60 0,02083
62 Bản đồ theo dõi bão tờ 60 0,02083

1.1.4. Định mức tiêu hao vật liệu

Bảng số 428

ĐVT: vật liệu/lần đo

TT Danh mục vật liệu ĐVT Mức tiêu hao
I Ngoại nghiệp    
1 Pin đèn đôi 0,00010
2 Sổ theo dõi xử lý sự cố thiết bị quyển 0,00004
3 Sổ theo dõi vật tư kỹ thuật khí tượng cao không quyển 0,00004
4 Bút bi cái 0,00004
5 Nhật ký máy quyển 0,00004
6 Nhật ký quan trắc máy quyển 0,00004
II Nội nghiệp    
1 Sổ giao ca quyển 0,00004
2 Sổ phân ca quyển 0,00004
3 Bút bi cái 0,00015
4 Hộp mực máy in hộp 0,00004
5 Cặp tài liệu đục lỗ cái 0,00004
6 Giấy A4 gram 0,00006
7 Bìa mầu A4 tờ 0,00023
8 Giấy kẻ li tập 0,00046
9 Ghim vòng hộp 0,00002
10 Ghim (nhỏ, to, kẹp) hộp 0,00004
11 Băng dính to cuộn 0,00002
12 Băng dính nhỏ cuộn 0,00002
13 Tẩy cái 0,00006
14 Túi file tài liệu cái 0,00023
15 Hồ dán lọ 0,00006
16 Sổ ghi chép (họp, theo dõi, công văn đi, đến) quyển 0,00008
17 Pin các loại đôi 0,00023
18 Xà phòng bột kg 0,00006
19 Khăn lau máy cái 0,00068
20 Khăn giấy khô hộp 0,00023
21 Cồn lau dụng cụ (lít) lít 0,00023
22 Giấy vệ sinh cuộn 0,00046
23 Đĩa DVD cái 0,00457
24 Nước sạch m3 0,00776

1.1.5. Định mức tiêu hao năng lượng

Bảng số 429

ĐVT: năng lượng/lần đo

TT Danh mục năng lượng ĐVT Mức tiêu hao
I Ngoại nghiệp    
1 Dịch vụ truyền tin (Internet) gói 0,00002
2 Điện đèn neon 0,04kW lắp phòng đặt máy ra đa kWh 0,00045
3 Điện đèn thắp sáng bảo vệ 0,1kW kWh 0,00103
4 Điện máy bơm 0,35kW kWh 0,00182
II Nội nghiệp    
1 Điện máy tính kèm phần mềm điều khiển ra đa 0,5kW kWh 0,16668
2 Điện điều hoà nhiệt độ (12000BTU) cho hệ thống máy thu 2,2kW kWh 0,18339
3 Điện điều hoà nhiệt độ (12000BTU) cho hệ thống máy phát 2,2kW kWh 0,18339
4 Điện đèn neon 0,04kW lắp phòng làm việc kWh 0,02667
5 Điện điều hòa nhiệt độ (12000BTU) cho hệ thống điều khiển và quan trắc ra đa 2,2kW kWh 0,75000
6 Điện máy tính kèm phần mềm hiển thị, phân tích số liệu ra đa 0,5kW kWh 0,16668
7 Điện hệ thống ra đa (ăng ten và hệ thống thu phát) kWh  
- S-Band 10 kW kWh 1,66640
- C-Band 3,5 kW kWh 0,58324
- X-Band 1,2 kW kWh 0,19997
8 Điện máy vi tính 0,4kW kWh 0,13334
9 Điện máy in 0,45kW kWh 0,00047
10 Điện máy scan 0,02kW kWh 0,00002
11 Điện điều hòa nhiệt độ (12000BTU) trạm ra đa cho linh kiện, hệ thống điện UPS điện 3 pha 2,2kW kWh 0,75000
12 Điện quạt trần 0,1kW kWh 0,03334
13 Điện máy hút ẩm 0,6kW kWh 0,09998
14 Điện bộ lưu điện 0,3kW kWh 0,10001
15 Điện ti vi 0,07kW kWh 0,00001
16 Điện quạt cây 0,045kW kWh 0,02250
17 Điện hệ thống giám sát hỗ trợ trực tuyến tại trạm kWh 0,07499
18 Điện hao phí đường dây 5% kWh 0,25722
19 Điện thoại phút 0,04167

*Khi tính định mức, chỉ tính cho một loại băng sóng S, C hoặc X của ra đa.

1.1.6. Định mức tiêu hao nhiên liệu

Bảng số 430

ĐVT: nhiên liệu/lần đo

TT Danh mục nhiên liệu ĐVT Mức tiêu hao
I Nội nghiệp    
1 Xăng (dầu) cho 01 máy phát điện 3 pha 20 KVA (dùng khi mất điện và bảo dưỡng 24giờ/tháng x 6lít/giờ)* lít 0,03288
2 Dầu nhớt cho máy phát điện (bằng 3% xăng) lít 0,00099

* Trường hợp công suất máy phát khác công suất 20KVA nhân với hệ số tương ứng 0,3lít/KVA/h và số giờ mất điện thực tế hoặc nhân với 24/24h trường hợp trạm không sử dụng điện lưới.

1.2. Quan trắc định vị sét

1.2.1. Quan trắc cường độ sét

1.2.1.1 Định mức lao động

1.2.1.1.1 Nội dung công việc

Nội dung công việc thực hiện theo quy định tại Thông tư số 70/2015/TT-BTNMT ngày 23 tháng 12 năm 2015 của Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định kỹ thuật đối với hoạt động của các trạm khí tượng thủy văn tự động như sau:

a) Công việc ngoại nghiệp

- Kiểm tra tình trạng hoạt động, nguồn cấp điện, pin.

- Vệ sinh máy.

b) Công việc nội nghiệp

- Kiểm tra đường truyền số liệu.

- Kiểm tra số lượng số liệu.

- Kiểm tra chất lượng số liệu theo không gian, thời gian.

1.2.1.1.2. Định biên

Bảng số 431

ĐVT: người

TT

Loại lao động

Hạng mục

Lao động kỹ thuật Số lượng nhóm
QTV3(3)
1 Công việc ngoại nghiệp 1 1
2 Công việc nội nghiệp 1 1

1.2.1.1.3. Định mức

Bảng số 432

ĐVT: công/10 lần đo

TT Hạng mục công việc ĐVT Định mức
QTV3(3)
I Công việc ngoại nghiệp công 0,00084
1 Hao phí lao động trực tiếp công 0,00076
2 Hao phí thời gian nghỉ được hưởng nguyên lương đối với lao động trực tiếp công 0,00008
II Công việc nội nghiệp công 0,00284
1 Hao phí lao động trực tiếp công 0,00256
2 Hao phí thời gian nghỉ được hưởng nguyên lương đối với lao động trực tiếp công 0,00028

1.2.1.2. Định mức sử dụng máy móc, thiết bị

Bảng số 433

ĐVT: ca thiết bị/lần đo

TT Danh mục thiết bị ĐVT Định mức
I Ngoại nghiệp    
1 Cột và bộ cảm biến đo định vị sét bộ 0,01042
2 Bộ xử lý tín hiệu bộ 0,01042
3 Bộ cáp truyền dẫn bộ 0,00521
4 Tủ chứa thiết bị cái 0,00521
5 Hệ thống tiếp đất bộ 0,00521
6 Kim thu sét cái 0,00521
7 Bộ dây thoát sét bộ 0,00521
8 Bộ cắt sét nguồn điện lưới bộ 0,00521
II Nội nghiệp    
1 Bộ lưu điện bộ 0,00521
2 Bộ truyền số liệu bộ 0,00521
3 Thiết bị thu phát 4G/5G bộ 0,00521
4 Hệ thống giám sát hỗ trợ trực tuyến tại trạm bộ 0,00521
5 Bộ lưu điện (UPS) 1 KVA online bộ 0,00521
6 Máy phát điện 1 KVA bộ 0,00009
7 Ắc quy12V-12Ah (bộ lưu điện) cái 0,00521
8 Tủ phân phối nguồn điện hệ thống cái 0,00521
9 Thiết bị cắt lọc sét đường mạng cái 0,00521

1.2.1.3. Định mức dụng cụ lao động

Bảng số 434

ĐVT: ca dụng cụ/10 lần đo

TT Danh mục dụng cụ ĐVT THSD Mức tiêu hao
I Ngoại nghiệp      
1 Bộ dụng cụ cơ khí bộ 60 0,00076
II Nội nghiệp      
1 Modem truyền dữ liệu cái 60 0,05208
2 Bộ chia mạng (Switch) bộ 60 0,05208
3 Bộ lưu điện cái 60 0,05208
4 Luật Khí tượng Thủy văn và các văn bản hướng dẫn liên quan đến Luật quyển 60 0,05208
5 Quy định hướng dẫn sử dụng và bảo quản trạm quan trắc định vị sét tự động quyển 60 0,05208
6 Tài liệu kỹ thuật đi kèm theo máy quyển 60 0,05208
7 Hồ sơ kỹ thuật trạm quyển 60 0,05208
8 Bình cứu hỏa bình 24 0,15625
9 Điện thoại cố định cái 60 0,00038
10 Ổ cắm rời (dây dài 5m) cái 12 0,10417
11 Can đựng xăng, loại 20lít cái 24 0,00086

1.2.1.4. Định mức tiêu hao vật liệu

Bảng số 435

ĐVT: vật liệu/10 lần đo

TT Danh mục vật liệu ĐVT Mức tiêu hao
I Ngoại nghiệp    
1 Sổ theo dõi xử lý sự cố thiết bị quyển 0,00010
2 Sổ theo dõi vật tư kỹ thuật khí tượng cao không quyển 0,00010
3 Bút bi cái 0,00010
4 Cồn lau dụng cụ (lít) lít 0,00029
5 Xà phòng bột kg 0,00005
6 Khăn lau máy cái 0,00057
7 Giấy vệ sinh cuộn 0,00057
II Nội nghiệp    
1 Giấy kẻ li tập 0,00057
2 Ghim (nhỏ, to, kẹp) hộp 0,00114
3 Băng dính to cuộn 0,00005
4 Sổ ghi chép (họp, theo dõi, công văn đi, đến) quyển 0,00010
5 Bút bi cái 0,00014
6 Đĩa DVD cái 0,00071

1.2.1.5. Định mức tiêu hao năng lượng

Bảng số 436

ĐVT: năng lượng/10 lần đo

TT Danh mục năng lượng ĐVT Mức tiêu hao
I Ngoại nghiệp    
1 Dịch vụ truyền tin (Internet) gói 0,00005
2 Truyền số liệu qua mạng thông tin di động 4G/5G tb 0,00005
3 Điện tiêu thụ cảm biến (20kW/tháng) kWh 0,01142
4 Điện hệ thống giám sát hỗ trợ trực tuyến tại trạm kWh 0,04168
5 Điện hao phí đường dây 5% kWh 0,02655
II Nội nghiệp    
1 Điện thoại phút 0,05208

1.2.1.6. Định mức tiêu hao nhiên liệu

Bảng số 437

ĐVT: nhiên liệu/10 lần đo

TT Danh mục nhiên liệu ĐVT (năm) Mức tiêu hao
I Nội nghiệp    
1 Xăng (dầu) cho máy phát điện 1 KVA (12giờ/tháng x 0,35 lít/giờ x 12 tháng) lít 0,00240
2 Dầu nhớt cho máy phát điện (bằng 3% xăng) lít 0,00072

1.2.2. Quan trắc loại sét

1.2.2.1. Định mức lao động

Theo quy định tại tiểu mục 1.2.1.1, mục 1.2.1, hạng mục 1.2, phần E, phần II Thông tư này.

1.2.2.2. Định mức sử dụng máy móc, thiết bị

Theo quy định tại tiểu mục 1.2.1.2, mục 1.2.1, hạng mục 1.2, phần E, phần II Thông tư này.

1.2.2.3. Định mức dụng cụ lao động

Theo quy định tại tiểu mục 1.2.1.3, mục 1.2.1, hạng mục 1.2, phần E, phần II Thông tư này.

1.2.2.4. Định mức tiêu hao vật liệu

Theo quy định tại tiểu mục 1.2.1.4, mục 1.2.1, hạng mục 1.2, phần E, phần II Thông tư này.

1.2.2.5. Định mức tiêu hao năng lượng

Theo quy định tại tiểu mục 1.2.1.5, mục 1.2.1, hạng mục 1.2, phần E, phần II Thông tư này.

1.2.2.6. Định mức tiêu hao nhiên liệu

Theo quy định tại tiểu mục 1.2.1.6, mục 1.2.1, hạng mục 1.2, phần E, phần II Thông tư này.

1.3. Quan trắc thám không vô tuyến

1.3.1. Các yếu tố khí tượng bề mặt

Trong quan trắc thám không vô tuyến, các yếu tố khí tượng bề mặt bao gồm: nhiệt độ không khí, độ ẩm không khí, áp suất khí quyển, gió, hiện tượng khí tượng, mây được xác định tương ứng bằng định mức các yếu tố khí tượng: tại mục tiểu 1.1, mục I, phần A, phần II Thông tư này.

1.3.2. Các yếu tố khí tượng trên cao

1.3.2.1. Nhiệt độ không khí

1.3.2.1.1. Định mức lao động

1.3.2.1.1.1. Nội dung công việc

Nội dung công việc thực hiện theo quy định tại Thông tư số 14/2022/TT-BTNMT ngày 27 tháng 10 năm 2022 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về quan trắc khí tượng, như sau:

a) Công tác ngoại nghiệp

- Công tác chuẩn bị: chuẩn bị vật tư, tài liệu, kiểm tra máy móc thiết bị, theo dõi diễn biến thời tiết, làm lạnh khí Hydro;

- Bơm bóng thám không;

- Lắp máy và thả bóng thám không;

- Quan trắc độ cao trần mây;

- Giám sát hệ thống điều chế khí hydro;

- Quản lý, duy tu, bảo dưỡng công trình trạm theo phân cấp, cắt cỏ, sơn hàng rào vườn quan trắc và các thiết bị điều chế khí Hydro.

b) Công tác nội nghiệp

- Công tác chuẩn bị: chuẩn bị máy móc thiết bị, vật tư, dụng cụ, chuẩn bị tài liệu;

- Hiệu chuẩn máy thám không: máy thám không được kiểm tra các điều kiện nhiệt độ, Reconditioning, Cooling, độ ẩm, …, tần số hoạt động, khả năng kết nối với thiết bị mặt đất;

- Mã hóa và nhập số liệu khoảnh khác thả vào phần mềm quan trắc;

- Theo dõi hệ thống quan trắc và các số liệu hiển thị trên phần mềm để phát hiện và xử lý kịp thời các sự cố ảnh hưởng đến ca quan trắc;

- Kiểm tra số liệu và mã điện sau khi quan trắc;

- Truyền mã điện và số liệu quan trắc: phát báo mã điện Temp A, B, C, D, các file số liệu gốc; file số liệu SoundingQualityReport đến địa chỉ quy định, riêng mã điện CLIMAT TEMP được tính toán và truyền vào ngày 31 hàng tháng;

- Lập các báo cáo: báo cáo hoạt động trạm khí tượng trên cao; báo cáo máy thám không; báo cáo sự cố (báo cáo đột xuất được thực hiện ngay khi xảy ra sự cố), bảng phân ca hàng tháng;

- Theo dõi, chỉ đạo chuyên môn trong kỳ quan trắc.

1.3.2.1.1.2. Định biên

Bảng số 438

ĐVT: người

TT

Loại lao động

Hạng mục

Lao động kỹ thuật Số lượng nhóm
QTV4(2) QTV3(4) QTV2(1)
I Công tác ngoại nghiệp 1 1 1 3
II Công tác nội nghiệp 1 1 1 3

1.3.2.1.1.3. Định mức

Bảng số 439

ĐVT: công/lần đo

TT Hạng mục công việc ĐTV Định mức
QTV 4(2) QTV 3(4) QTV 2 (1)
I Công tác ngoại nghiệp công 0,14312 0,04609 0,02911
1 Hao phí lao động trực tiếp công 0,12906 0,04156 0,02625
2 Hao phí thời gian nghỉ được hưởng nguyên lương đối với lao động trực tiếp công 0,01406 0,00453 0,00286
II Công tác nội nghiệp công 0,01941 0,08006 0,07035
1 Hao phí lao động trực tiếp công 0,01750 0,07219 0,06344
2 Hao phí thời gian nghỉ được hưởng nguyên lương đối với lao động trực tiếp công 0,00191 0,00787 0,00691

1.3.2.1.2. Định mức sử dụng máy móc, thiết bị

Bảng số 440

ĐVT: ca thiết bị/lần đo

TT Danh mục thiết bị ĐVT Định mức
SD DP
I Ngoại nghiệp      
1 Hàng rào vườn 26 x26m bộ 0,02458  
2 Bộ điện cực (Bộ điện cực cho Thiết bị điện phân VHVT-H2-750) bộ 0,02500 0,00125
3 Bộ tách khí hyđrô (Bộ tách khí và bổ sung nước Thiết bị điện phân VHVT-H2-750) bộ 0,02500 0,00125
4 Bình hồi lưu (Bộ hồi lưu cho Thiết bị điện phân VHVT-H2-750) bộ 0,02500 0,00125
5 Bộ cân bằng áp suất (Bộ cân bằng áp suất Thiết bị điện phân VHVT-H2-750) bộ 0,02500 0,00125
6 Tủ điện cho bộ điện cực (Bộ cung cấp nguồn cho Thiết bị điện phân VHVT-H2-750) bộ 0,02500 0,00125
7 Thùng chứa khí hyđrô (Bình chứa khí hydro cho Thiết bị điện phân VHVT-H2-750) chiếc 0,02500 0,00125
8 Giàn lạnh sấy khí Hyđrô (Bộ tách hơi nước khí hydro) bộ 0,02500 0,00125
9 Bộ thu và xử lý tín hiệu bộ 0,03458 0,00173
10 Bộ kiểm tra máy thả mặt đất bộ 0,03458 0,00173
11 Ăng ten UHF, GPS và bộ cáp ăng ten bộ 0,03458 0,00173
12 Máy phát điện (chỉ dùng khi mất điện) loại 2,2KVA chiếc 0,00167  
13 Bộ chống sét trực tiếp bộ 0,20000  
14 Thiết bị cắt lọc sét đường nguồn cấp điện bộ 0,04000  
15 Thiết bị cắt lọc sét đường nguồn tín hiệu bộ 0,04000  
II Nội nghiệp      
1 Máy tính cài phần mềm chuyên dụng (workstation) bộ 0,03458 0,00173
2 Máy vi tính bộ 0,01208  
3 Máy in chiếc 0,02375  
4 Điều hoà nhiệt độ(12000BTU) bộ 0,04000  

1.3.2.1.3. Định mức dụng cụ lao động

Bảng số 441

ĐVT: ca dụng cụ/lần đo

TT Danh mục dụng cụ ĐVT THSD Mức tiêu hao
SD DP
I Ngoại nghiệp        
1 Đèn pin cái 24 0,01292  
2 Quần áo BHLĐ bộ 12 0,11250  
3 Giầy BHLĐ đôi 12 0,11250  
4 Mũ cứng chiếc 12 0,11250  
5 Áo mưa cái 36 0,00625  
6 Xô đựng nước 15lít chiếc 12 0,00208  
7 Ca múc nước cất chiếc 12 0,00208  
8 Can nhựa 20 lít đựng nước cất chiếc 36 0,12000  
9 Phễu cái 12 0,00208  
10 Bộ bơm bóng thám không (quả cân, vòi, van) bộ 36 0,00458 0,00023
11 Cân đĩa (0 - 2kg) chiếc 60 0,00083  
12 Đèn thắp sáng bảo vệ 0,1kW bộ 12 0,03833  
13 Máy bơm nước cái 96 0,00417  
14 Đồng hồ bấm giây cái 36 0,00083 0,00004
15 Máy cắt cỏ chiếc 60 0,00417  
16 Găng tay BHLĐ đôi 3 0,01250  
17 Khẩu trang y tế hộp 12 0,04000  
18 Can đựng xăng, loại 20lít chiếc 24 0,04000  
II Nội nghiệp        
1 Bộ lưu điện (UPS), công suất 3kVA online cái 60 0,04792  
2 Bàn phím máy tính chiếc 36 0,09583  
3 Chuột máy tính chiếc 12 0,09583  
4 Đèn neon 0,04kW bộ 36 0,16000  
5 Bộ bàn ghế làm việc bộ 96 0,16000  
6 Quạt cây 0,045kW cái 60 0,03458  
7 Quạt trần 0,1kW cái 60 0,01208  
8 Điện thoại bàn chiếc 60 0,02417  
9 Áo blu chiếc 12 0,03625  
10 Bộ chia mạng (Switch) bộ 60 0,01208  
11 Modem truyền dữ liệu chiếc 60 0,01208  
12 Bộ lưu điện UPS, công suất 1000VA cái 60 0,04792  
13 Ổn áp bộ 96 0,04000  
14 Bút bi chiếc 12 0,07250  
15 Bút chì kim + ruột chiếc 12 0,02417  
16 Tủ đựng tài liệu cái 96 0,08000  
17 Dập gim to, nhỏ cái 24 0,02417  
18 Kéo cắt giấy cái 36 0,01208  
19 Dao dọc giấy chiếc 36 0,01208  
20 Cái cắt băng dính chiếc 12 0,01208  
21 Bàn dập đục lỗ tài liệu chiếc 24 0,01208  
22 Bút phủ (trắng) chiếc 12 0,01208  
23 Bút đánh dấu dòng chiếc 12 0,01208  
24 Thước nhựa loại 30cm, 50cm chiếc 12 0,01208  
25 Máy tính cầm tay chiếc 60 0,01208  
26 Hộp đựng bút cái 12 0,01208  
27 Luật khí tượng thuỷ văn và các văn bản hướng dẫn liên quan đến Luật quyển 60 0,01208  
28 Hồ sơ kỹ thuật trạm quyển 60 0,01208  
29 Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về quan trắc khí tượng trên cao quyển 60 0,01208  
30 TCVN 12636-6:2020 Phần 6 - Quan trắc thám không vô tuyến quyển 60 0,01208  
31 Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về quan trắc khí tượng quyển 60 0,01208  
32 Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về Mã luật khí tượng cao không quyển 60 0,01208  
33 Quy định kiểm tra, kiểm soát, đánh giá chất lượng tài liệu khí tượng cao không quyển 60 0,01208  
34 Quy định đánh giá hoạt động mạng lưới trạm khí tượng thủy văn quyển 60 0,01208  
35 Hướng dẫn bảo dưỡng, bảo quản thiết bị khí tượng cao không quyển 60 0,01208  
36 Quy trình vận hành thiết bị điều chế hyđrô quyển 60 0,01208  
37 Tóm tắt mã luật TEMP tờ 60 0,01208  
38 Tóm tắt mã luật CLIMAT TEMP tờ 60 0,01208  
39 Tài liệu kỹ thuật đi kèm theo thiết bị thám không vô tuyến, điều chế hyđrô quyển 60 0,01208  
40 Bàn ghế hội họp bộ 96 0,01208  
41 Bộ dụng cụ cơ khí bộ 60 0,01208  
42 Bút dạ chiếc 12 0,01208  
43 Đồng hồ treo tường chiếc 60 0,02417  
44 Bảng nội quy trạm chiếc 36 0,01208  
45 Bảng trắng cái 36 0,01208  
46 Bình cứu hỏa bình 24 0,07250  
47 Biển cấm lửa chiếc 60 0,01208  
48 Bảng nội quy phòng cháy chiếc 60 0,01208  
49 Ổ cắm điện di động lioa chiếc 48 0,03625  
50 Giá sắt bảo quản vật tư chiếc 120 0,20000  
51 Bộ ấm chén bộ 24 0,01208  
52 Phích đun nước chiếc 24 0,01208  
53 Bộ sạc điện cho ắc quy chiếc 60 0,20000  
54 Máy hút ẩm cái 60 0,01250  

454

1.3.2.1.4. Định mức tiêu hao vật liệu

Bảng số 442

ĐVT: ca vật liệu/lần đo

TT Danh mục vật tư ĐVT Mức tiêu hao
SD DP
I Ngoại nghiệp      
1 Pin 1,5V cục 0,00274  
2 Sổ công tác quyển 0,00164  
3 Pin đồng hồ bấm giờ cục 0,00658  
4 Sơn chống gỉ kg 0,00274  
5 Sơn trắng kg 0,00548  
6 Sơn tĩnh điện phun vỏ thiết bị điều chế hyđrô kg 0,00548  
7 Chổi sơn chiếc 0,00274  
8 Bàn chải đánh gỉ chiếc 0,00274  
9 Nước cất lít 0,05479 0,00110
10 Kali hiđrôxít (KOH) tinh khiết điện phân Hyđrô kg 0,00822 0,00016
11 Bóng thám không quả 0,20000 0,00400
12 Dây buộc bóng m 0,43836  
13 Nước sạch m3 0,26301  
II Nội nghiệp      
1 Máy thám không bộ 0,20000 0,00400
2 Giấy A4 gram 0,00164  
3 Tờ bìa tờ 0,01315  
4 Hộp mực máy in đen trắng hộp 0,00110  
5 Cặp càng cua chiếc 0,00110  
6 Ghim vòng hộp 0,00055  
7 Băng dính to cuộn 0,00110  
8 Băng dính nhỏ cuộn 0,00055  
9 Ghim bấm hộp 0,00110  
10 Tẩy cục 0,00110  
11 Túi clear bag cái 0,00658  
12 Hồ dán lọ 0,00110  
13 Khăn lau máy cái 0,00329  
14 Xà phòng bột kg 0,00055  
15 Giấy vệ sinh cuộn 0,01315  

1.3.2.1.5. Định mức tiêu hao năng lượng

Bảng số 443

ĐVT: ca năng lượng/lần đo

TT Danh mục năng lượng ĐVT Mức tiêu hao
I Ngoại nghiệp    
1 Đèn thắp sáng bảo vệ 0,1kw kWh 0,03066
2 Điện bộ điện cực kWh 0,03000
3 Máy bơm nước 0,35kW kWh 0,01168
II Nội nghiệp    
1 Điện bộ thu và xử lý tín hiệu thám không vô tuyến kWh 0,13832
2 Điện máy tính quan trắc 0,4kW/giờ kWh 0,11066
3 Điện máy tính 0,4 kW kWh 0,03866
4 Điện máy in 0,45 kW kWh 0,08550
5 Điện điều hòa nhiệt độ (12000BTU) 2,2 kW kWh 0,70400
6 Điện đèn neon 0,04 kW kWh 0,05120
7 Điện quạt trần 0,1 kW kWh 0,00966
8 Điện quạt cây 0,045 kW kWh 0,01245
9 Điện máy hút ẩm 1,5 kW kWh 0,15000
10 Điện bộ lưu điện 3000 VA kWh 0,46003
11 Điện bộ lưu điện 1000 VA kWh 0,23002
12 Điện phích đun nước kWh 0,09664
13 Điện thoại phút 5,33333
14 Cước internet gói 0,00002
15 Điện hao phí đường dây 5% kWh 0,10797

1.3.2.1.6. Định mức tiêu hao nhiên liệu

Bảng số 444

ĐVT: ca nhiên liệu/lần đo

TT Danh mục nhiên liệu ĐVT Mức tiêu hao
  Nội nghiệp    
1 Máy phát điện (dùng khi mất điện 2h/tháng đối với trạm 1ca, 4h/tháng đối với trạm 2 ca; 1,5lít/h) lít 0,02000
2 Máy cắt cỏ (tháng 2 lần, mỗi lần 3h, 1,5lit/1h) lít 0,30000

1.3.2.2. Độ ẩm không khí

Theo quy định tại mục 1.3.2.1, hạng mục 1.3, phần E, phần II Thông tư này.

1.3.2.3. Áp suất khí quyển

Theo quy định tại mục 1.3.2.1, hạng mục 1.3, phần E, phần II Thông tư này.

1.3.2.4. Gió

Theo quy định tại mục 1.3.2.1, hạng mục 1.3, phần E, phần II Thông tư này.

1.3.2.5. Độ cao địa thế vị

Theo quy định tại mục 1.3.2.1, hạng mục 1.3, phần E, phần II Thông tư này.

1.4. Quan trắc đo gió trên cao

1.4.1. Các yếu tố khí tượng bề mặt

Trong quan trắc đo gió trên cao, các yếu tố khí tượng bề mặt bao gồm: nhiệt độ không khí, độ ẩm không khí, áp suất khí quyển, gió, hiện tượng khí tượng, mây được xác định tương ứng bằng định mức các yếu tố khí tượng: tại mục tiểu 1.1, mục I, phần A, phần II Thông tư này.

1.4.2. Gió trên cao

1.4.2.1. Định mức lao động

1.4.2.1.1. Nội dung công việc

Nội dung công việc thực hiện theo quy định tại Thông tư số 14/2022/TT-BTNMT ngày 27 tháng 10 năm 2022 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về quan trắc khí tượng, như sau:

a) Công tác ngoại nghiệp

+ Giám sát hệ thống điều chế hydro;

+ Chuẩn bị vật tư, tài liệu, kiểm tra máy móc thiết bị, tính toán sức nâng để bơm bóng pilot;

+ Chuẩn bị bơm bóng;

+ Lắp đặt máy kinh vĩ;

+ Thả bóng pilot, quan trắc gió trên cao (góc cao, góc hướng);

+ Vệ sinh thiết bị và công trình trạm;

+ Cắt cỏ, sơn hàng rào vườn quan trắc và các thiết bị điều chế khí Hydro. b) Công tác nội nghiệp

+ Nhập số liệu góc cao góc hướng vào phần mềm quan trắc;

+ Kiểm soát, quy toán các đặc trưng của các yếu tố đo trong kỳ quan trắc;

+ Kiểm tra, truyền mã điện và số liệu quan trắc;

+ Lập các báo cáo: báo cáo hoạt động trạm đo gió trên cao bằng máy kinh vĩ quang học; báo cáo sự cố (báo cáo đột xuất được thực hiện ngay khi xảy ra sự cố);

+ Quản lý, duy tu, bảo dưỡng công trình trạm theo phân cấp.

1.4.2.1.2. Định biên

Bảng số 445

ĐVT: người

TT

Loại lao động

Hạng mục

Lao động kỹ thuật Số lượng nhóm
QTV4(3)  
I Công tác ngoại nghiệp 1 1
II Công tác nội nghiệp 1 1

1.4.2.1.3. Định mức

Bảng số 446

ĐVT: công/lần đo

TT Hạng mục công việc ĐVT Định mức QTV4(3)
I Công tác ngoại nghiệp công 0,22365
1 Hao phí lao động trực tiếp công 0,20167
2 Hao phí thời gian nghỉ được hưởng nguyên lương đối với lao động trực tiếp công 0,02198
II Công tác nội nghiệp công 0,05337
1 Hao phí lao động trực tiếp công 0,04813
2 Hao phí thời gian nghỉ được hưởng nguyên lương đối với lao động trực tiếp công 0,00524

1.4.2.2. Định mức sử dụng máy móc, thiết bị

Bảng số 447

ĐVT: ca thiết bị/lần đo

TT Danh mục thiết bị ĐVT Định mức
SD DP
I Ngoại nghiệp      
1 Hàng rào vườn 26 x26m bộ 0,18333  
2 Máy kinh vĩ quang học bộ 0,46667 0,02333
3 Bộ điện cực bộ 0,12500 0,00625
4 Bộ tách khí hyđrô bộ 0,12500 0,00625
5 Bình hồi lưu bộ 0,12500 0,00625
6 Bộ cân bằng áp suất bộ 0,12500 0,00625
7 Tủ điện cho bộ điện cực bộ 0,12500 0,00625
8 Thùng chứa khí hyđrô chiếc 0,12500 0,00625
9 Giàn lạnh sấy khí Hydro bộ 0,12500 0,00625
10

Máy phát điện (chỉ dùng khi mất điện)

loại 2,2KVA

chiếc 0,00833  
II Nội nghiệp      
1 Máy tính cài phần mềm chuyên dụng bộ 0,26667 0,01333
2 Máy in chiếc 0,01250  
3 Điều hoà nhiệt độ (12000BTU) bộ 0,50000  

1.4.2.3. Định mức dụng cụ lao động

Bảng số 448

ĐVT: ca dụng cụ/lần đo

TT Danh mục dụng cụ ĐVT THSD Mức tiêu hao
SD DP
I Ngoại nghiệp        
1 Đèn pin cái 24 0,01042  
2 Quần áo BHLĐ bộ 12 0,55000  
3 Giầy BHLĐ đôi 12 0,18333  
4 Mũ/Nón chiếc 12 0,55000  
5 Xô đựng nước 15lít chiếc 12 0,00625  
6 Ca múc nước cất chiếc 12 0,00625  
7 Can nhựa 20 lít đựng nước cất chiếc 36 0,75000  
8 Phễu cái 12 0,00625  
9 Bộ bơm bóng pilot (quả cân, vòi, van) bộ 36 0,04167 0,00208
10 Cân đĩa (0 - 2kg) chiếc 60 0,02083  
11 Đèn thắp sáng bảo vệ 0,1kW bộ 12 0,12500  
12 Máy bơm nước cái 96 0,02083  
13 Đồng hồ báo phút chuyên dụng chiếc 36 0,04167 0,00208
14 Máy cắt cỏ cái 60 0,02083  
15 Găng tay BHLĐ đôi 3 0,04167  
16 Khẩu trang y tế hộp 12 0,37500  
17 Can đựng xăng, loại 20lít chiếc 24 0,12500  
II Nội nghiệp        
1 Đèn neon 0,04kW bộ 36 0,50000  
2 Bộ bàn ghế làm việc cái 96 0,50000  
3 Quạt trần 0,1kW cái 60 0,06250  
4 Quạt cây 0,045kW cái 60 0,02083  
5 Điện thoại bàn chiếc 60 0,02083  
6 Áo blu chiếc 12 0,75000  
7 Bút đánh dấu dòng chiếc 12 0,02083  
8 Bút phủ trắng chiếc 12 0,02083  
9 Bút bi chiếc 12 0,06250  
10 Bút chì kim + ruột chiếc 12 0,04167  
11 Bộ chia mạng (Switch) bộ 60 0,02083  
12 Modem truyền dữ liệu cái 60 0,02083  
13 Bàn phím máy tính chiếc 36 0,04167  
14 Chuột máy tính chiếc 12 0,04167  
15 Tủ đựng tài liệu cái 96 0,25000  
16 Ổn áp bộ 96 0,02083  
17 Dập gim to, nhỏ cái 36 0,02083  
18 Kéo cắt giấy cái 24 0,02083  
19 Dao dọc giấy chiếc 12 0,02083  
20 Cái cắt băng dính chiếc 12 0,02083  
21 Bàn dập đục lỗ tài liệu chiếc 12 0,02083  
22 Thước nhựa loại 30cm, 50cm chiếc 12 0,02083  
23 Hộp đựng bút chiếc 12 0,02083  
24 Luật khí tượng thuỷ văn và các văn bản hướng dẫn liên quan đến Luật quyển 60 0,02083  
25 Hồ sơ kỹ thuật trạm quyển 60 0,02083  
26 Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về quan trắc khí tượng trên cao quyển 60 0,02083  
27 TCVN 12636-6:2020 Phần 7 - Quan trắc gió trên cao quyển 60 0,02083  
28 Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về quan trắc khí tượng quyển 60 0,02083  
29 Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về Mã luật khí tượng cao không quyển 60 0,02083  
30 Quy định kiểm tra, kiểm soát, đánh giá chất lượng tài liệu khí tượng cao không quyển 60 0,02083  
31 Quy định đánh giá hoạt động mạng lưới trạm khí tượng thủy văn quyển 60 0,02083  
32 Hướng dẫn bảo dưỡng, bảo quản thiết bị khí tượng cao không quyển 60 0,02083  
33 Quy trình vận hành thiết bị điều chế hyđrô quyển 60 0,02083  
34 Tóm tắt mã luật TEMP tờ 60 0,02083  
35 Tóm tắt mã luật CLIMAT TEMP tờ 60 0,02083  
36 Bàn ghế hội họp bộ 96 0,02083  
37 Bộ dụng cụ cơ khí bộ 60 0,00208  
38 Bút dạ chiếc 12 0,01042  
39 Đồng hồ treo tường chiếc 60 0,04167  
40 Bảng nội quy trạm chiếc 36 0,02083  
41 Bảng trắng cái 36 0,02083  
42 Bình cứu hỏa bình 24 0,08333  
43 Biển cấm lửa chiếc 60 0,02083  
44 Bảng nội quy phòng cháy chiếc 60 0,02083  
45 Ổ cắm điện di động lioa chiếc 48 0,04167  
46 Bộ ấm chén bộ 24 0,02083  
47 Phích đun nước chiếc 24 0,02083  

1.4.2.4. Định mức tiêu hao vật liệu

Bảng số 449

ĐVT: ca vật liệu/lần đo

TT Danh mục vật tư ĐVT Mức tiêu hao
SD DP
I Ngoại nghiệp      
1 Pin 1,5V cục 0,00822  
2 Sổ công tác quyển 0,00548  
3 Pin đồng hồ báo phút chuyên dụng cục 0,00822  
4 Cồn lau máy lít 0,00548  
5 Dầu tra máy lít 0,00055  
6 Khăn lau máy cái 0,00822  
7 Sơn chống gỉ kg 0,00548  
8 Sơn trắng kg 0,01096  
9 Sơn tĩnh điện phun vỏ thiết bị điều chế hyđrô kg 0,00548  
10 Chổi sơn chiếc 0,00548  
11 Bàn chải đánh gỉ chiếc 0,00548  
12 Nước cất lít 1,49315 0,14932
13 Kali hiđrôxít (KOH) tinh khiết điện phân Hyđrô kg 0,04110 0,00411
14 Bóng pilot số 10 quả 0,16438 0,01644
15 Bóng pilot số 20 quả 0,78082 0,07808
16 Bóng pilot số 30 quả 0,16438 0,01644
17 Dây buộc bóng m 0,89041  
18 Nước sạch m3 0,59178  
II Nội nghiệp      
1 Giấy A4 gram 0,00274  
2 Hộp mực máy in đen trắng hộp 0,00274  
3 Cặp càng cua chiếc 0,00274  
4 Ghim vòng hộp 0,00274  
5 Băng dính to cuộn 0,00274  
6 Băng dính nhỏ cuộn 0,00274  
7 Ghim bấm hộp 0,00274  
8 Tẩy cục 0,00274  
9 Túi clear bag cái 0,00822  
10 Hồ dán lọ 0,00274  
11 Giấy vệ sinh cuộn 0,01096  

1.4.2.5. Định mức tiêu hao năng lượng

Bảng số 450

ĐVT: ca năng lượng/lần đo

TT Danh mục năng lượng ĐVT Mức tiêu hao
I Ngoại nghiệp    
1 Điện đèn thắp sáng bảo vệ 0,1 kw kWh 0,10000
2 Điện bộ điện cực kWh 3,00000
3 Điện máy bơm nước 0,35 kW kWh 0,05832
II Nội nghiệp    
1 Điện máy vi tính tác nghiệp 0,4 kW/giờ kWh 0,85334
2 Điện máy in 0,45 kW kWh 0,04500
3 Điện điều hòa nhiệt độ (12000BTU) 2,2 kW kWh 8,80000
4 Điện đèn neon 0,04 kW kWh 0,16000
5 Điện quạt trần 0,1 kW kWh 0,05000
6 Điện quạt cây 0,045 kW kWh 0,00750
7 Điện phích đun nước kWh 0,16664
8 Điện bộ lưu điện 1000 VA kWh 0,09998
9 Điện thoại phút 1,33333
10 Cước internet gói 0,00002
11 Điện hao phí đường dây 5% kWh 0,66704

1.4.2.6. Định mức tiêu hao nhiên liệu

Bảng số 451

ĐVT: ca nhiên liệu/lần đo

TT Danh mục nhiên liệu ĐVT Định mức
  Nội nghiệp    
1 Máy phát điện (dùng khi mất điện 2h/tháng, 1,5lít/h) lít 0,10000
2 Máy cắt cỏ (tháng 2 lần, mỗi lần 3h, 1,5lit/1h) lít 0,30000

1.5. Quan trắc Ô-dôn và Bức xạ cực tím

1.5.1. Tổng lượng Ô-dôn khí quyển

1.5.1.1. Định mức lao động

1.5.1.1.1. Nội dung công việc

Nội dung công việc thực hiện theo quy định tại Thông tư số 15/2022/TT-BTNMT ngày 27 tháng 10 năm 2022 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành Quy định kỹ thuật về quan trắc ra đa thời tiết và ô-dôn - bức xạ cực tím, như sau:

a) Công tác ngoại nghiệp

- Vệ sinh thiết bị hàng ngày;

- Kiểm tra tình trạng thiết bị Brewer và Tracker;

- Quản lý, duy tu, bảo dưỡng công trình trạm theo phân cấp

+ Vệ sinh đĩa quay Tracker

+ Kiểm tra đèn UV;

+ Hiệu chỉnh vị trí mặt trời;

+ Thay hạt ẩm

b) Công tác nội nghiệp

- Kiểm tra thông số kỹ thuật hàng ngày, ghi kết quả kiểm tra vào bảng Brewer log form;

- Thu thập, kiểm soát và truyền số liệu các yếu tố tổng lượng ô-dôn (TLO3), cường độ bức xạ cực tím (BXCT), Tổng lượng SO2 (TLSO2);

- Giám sát hoạt động của thiết bị, xử lý các sự cố;

- Thống kê, tính toán các đặc trưng của yếu tố đo;

- Lập các báo cáo: Báo cáo hoạt động trạm quan trắc tổng lượng ô-dôn khí quyển và bức xạ cực tím tháng, báo cáo ô-dôn tháng, BREWER LOG FORM…

1.5.1.1.2. Định biên

Bảng số 452

ĐVT: người

TT

Loại lao động 

Hạng mục

Lao động kỹ thuật Số lượng nhóm
QTV4 (2) QTV3(1)  
I Công tác ngoại nghiệp 1 1 2
II Công tác nội nghiệp 1 1 2

1.5.1.1.3. Định mức

Bảng số 453

ĐVT: công/lần đo

TT Hạng mục công việc ĐTV Định mức
QTV4 (2) QTV 3(1)
I Công tác ngoại nghiệp công 0,07046 0,08087
1 Hao phí lao động trực tiếp công 0,06354 0,07292
2 Hao phí thời gian nghỉ được hưởng nguyên lương đối với lao động trực tiếp công 0,00692 0,00795
II Công tác nội nghiệp công 0,27724 0,09704
1 Hao phí lao động trực tiếp công 0,25000 0,08750
2 Hao phí thời gian nghỉ được hưởng nguyên lương đối với lao động trực tiếp công 0,02724 0,00954

1.5.1.2. Định mức sử dụng máy móc, thiết bị

Bảng số 454

ĐVT: ca thiết bị/lần đo

TT Danh mục thiết bị ĐVT Định mức
SD DP
I Ngoại nghiệp      
1 Bộ Thiết bị đo tổng lượng ô- dôn - bức xạ cực tím bộ 0,50000 0,02500
1.1 Bộ nguồn chính: +24VDC; - 12VDC; 5VDC      
1.2 Bộ chuyển đổi tín hiệu chuẩn RS422 và cáp truyền dẫn      
1.3 Bộ nguồn +12VDC      
  Bộ nguồn +5VDC 10A      
1.4 Động cơ bước điều khiển truyền động góc phương vị      
1.5 Động cơ bước điều chỉnh Hệ thống ống kính quang phổ kế      
1.6 Bộ cảm biến nhiệt độ      
1.7 Bộ cảm biến độ ẩm      
1.8 Main và Bộ xử lý      
1.9 Hệ thống cơ khí truyền động Bộ chi tiết cơ khí truyền động, giám sát hành trình cho Micrometer      
1.10 Bộ chi tiết cơ khí tự động điều chỉnh lựa chọn bước sóng cho quang phổ kế      
1.11 Bộ cảm biến hành trình bằng hồng ngoại      
1.12 Hệ thống nối đất bảo vệ Thiết bị      
2 Quang phổ kế bộ 0,50000 0,02500
3 Bộ kiểm tra đèn cực tím của máy đo bức xạ ô-dôn cực tím tự động bộ 0,01323 0,00066
4 Máy phát điện (chỉ dùng khi mất điện) loại 2,2KVA chiếc 0,00417  
5 Bộ chống sét trực tiếp bộ 0,50000  
6 Thiết bị cắt lọc sét đường nguồn cấp điện bộ 0,50000  
7 Thiết bị cắt lọc sét đường nguồn tín hiệu bộ 0,50000  
II Nội nghiệp      
1 Máy tính ghi dữ liệu và phần mềm điều khiển chuyên dụng chiếc 0,50000 0,02500
2 Máy sấy hạt ẩm bộ 0,00208  
3 Máy in chiếc 0,00938  
4 Bộ ổn áp bộ 0,50000  
5 Điều hoà nhiệt độ (12000BTU) bộ 0,50000  

1.5.1.3. Định mức dụng cụ lao động

Bảng số 455

ĐVT: ca dụng cụ/lần đo

TT Danh mục dụng cụ ĐVT THSD Mức tiêu hao
I Ngoại nghiệp      
1 Bộ dụng cụ cơ khí bộ 60 0,00104
2 Máy sấy (sấy vòm kính quan sát) chiếc 24 0,01042
3 Xịt vòm UV, các cửa sổ lăng kính và viewport cái 12 0,01042
4 Đèn thắp sáng bảo vệ 0,1kW bộ 12 0,12500
5 Đèn pin (sử dụng khoảng 20 lần/năm) cái 24 0,00313
6 Quần áo bảo hộ lao động chuyên dụng bộ 12 0,14583
7 Găng tay bảo hộ lao động đôi 3 0,14583
8 Kính râm chiếc 24 0,14583
9 Ủng đôi 12 0,14583
10 Mũ chiếc 12 0,14583
II Nội nghiệp      
1 Modem truyền dữ liệu chiếc 60 0,50000
2 Bộ chia mạng (Switch) bộ 60 0,50000
3 Bàn ghế làm việc bộ 96 0,50000
4 Tủ đựng tài liệu cái 96 0,50000
5 Bàn ghế hội họp bộ 96 0,50000
6 Máy tính cầm tay (calculator) chiếc 60 0,50000
7 Đèn neon 0,04 kW bộ 36 1,00000
8 Quạt trần 0,1 kW bộ 60 0,25000
9 Quạt cây 0,045 kW chiếc 60 0,25000
10 Dập gim to cái 36 0,00208
11 Kéo cắt giấy cái 24 0,00208
12 Dao dọc giấy chiếc 12 0,00208
13 Cái cắt băng dính chiếc 12 0,00208
14 Bút bi (xanh và đỏ) chiếc 12 0,02500
15 Bút chì kim + ruột chiếc 12 0,00625
16 Bút xoá chiếc 12 0,00833
17 Bút đánh dấu dòng chiếc 12 0,00417
18 Bút dạ chiếc 12 0,00417
19 Bàn dập đục lỗ tài liệu chiếc 12 0,00208
20 Đồng hồ treo tường chiếc 60 0,50000
21 Điện thoại cố định chiếc 60 0,00521
22 Chuột máy tính chiếc 12 1,00000
23 Bàn phím máy tính chiếc 36 0,00417
24 Thước nhựa loại 30cm, 50cm chiếc 12 0,00417
25 Hộp đựng bút chiếc 12 0,50000
26 Cặp kẹp sổ quan trắc chiếc 12 1,00000
27 Bộ lưu điện (UPS), công suất 1000VA bộ 96 0,50000
28 Bảng nội quy trạm chiếc 60 0,50000
29 Bảng trắng cái 36 0,50000
30 Bình cứu hỏa bình 24 0,00042
31 Ổ cắm điện di động lioa chiếc 48 1,00000
32 Can đựng xăng, loại 20lít chiếc 24 0,50000
33 Bộ ấm chén bộ 24 0,50000
34 Phích đun nước tự động chiếc 24 0,50000
35 Máy bơm nước cái 96 0,03125
36 Xô đựng nước 15lít chiếc 12 0,50000
37 Luật Khí tượng Thủy văn và các văn bản hướng dẫn liên quan đến Luật quyển 60 0,50000
38 TCVN 9385:2012 BS 6651:1999 chống sét cho công trình xây dựng - hướng dẫn thiết kế, kiểm tra và bảo trì hệ thống, quyển 60 0,50000
39 QCVN 06:2020/BXD Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về an toàn cháy cho nhà và công trình quyển 60 0,50000
40 Thông tư số 57/2014/TT-BTNMT của Bộ Tài nguyên và Môi trường : Ban hành Quy định kỹ thuật về hiệu chuẩn, kiểm tra, bảo dưỡng, bảo quản và Định mức kinh tế - kỹ thuật về bảo dưỡng, kiểm tra định kỳ thiết bị khí tượng cao không quyển 60 0,50000
41 Thông tư số 44/2017/TT-BTNMT ngày 23/10/2017 của Bộ Tài nguyên và Môi trường Quy định kỹ thuật về quan trắc ra đa thời tiết và ô-dôn-bức xạ cực tím quyển 60 0,50000
42 TCVN 12635-4:2021, Phần 4 - Vị trí công trình quan trắc đối với trạm khí tượng trên cao, ô-dôn - bức xạ cực tím và ra đa thời tiết, quyển 60 0,50000
43 TCVN 12636-4:2020 Quan trắc khí tượng thủy văn -Phần 5: Quan trắc tổng lượng ô-dôn khí quyển và bức xạ cực tím quyển 60 0,50000
44 Thông tư 18/2022/TT-BTNMT Quy định nội dung quan trắc khí tượng thủy văn đối với trạm thuộc mạng lưới trạm khí tượng thủy văn quốc gia quyển 60 0,50000
45 Quy định kiểm soát số liệu tại các trạm Khí tượng cao không quyển 60 0,50000
46 Hướng dẫn bảo dưỡng, bảo quản thiết bị Khí tượng cao không quyển 60 0,50000
47

Quy định phân cấp Duy tu, bảo

dưỡng thiết bị Khí tượng cao không

quyển 60 0,50000
48 Quy định nội dung đánh giá chất lượng hoạt động mạng lưới quan trắc khí tượng trên cao, ô-dôn - bức xạ cực tím quyển 60 0,50000
49 Thông tư số 43/2017/TT-BTNMT về quy định kỹ thuật kiểm tra trạm Khí tượng trên cao và ra đa thời tiết quyển 60 0,50000
50 Hồ sơ kỹ thuật trạm quyển 60 0,50000
51 Quy trình vận hành khai thác, bảo dưỡng, bảo quản trạm quan trắc ô- dôn, bức xạ cực tím bằng máy quang phổ kế Brewer MK-III quyển 60 0,50000
52 Quy chế an toàn lao động trạm khí tượng cao không quyển 60 0,50000
53 Thông tư 48/2017/TT-BTNMT về Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về mã luật Khí tượng trên cao và Rada thời tiết quyển 60 0,50000

1.5.1.4. Định mức tiêu hao vật liệu

Bảng số 456

ĐVT: ca vật liệu/lần đo

TT Danh mục vật liệu ĐVT Mức tiêu hao
I Ngoại nghiệp    
1 Đèn cực tím chuyên dụng (5đèn, sử dụng 48 lần trong 2 năm) chiếc 0,00342
2 Đèn Thuỷ ngân chiếc 0,00137
3 Đèn Halogel chiếc 0,00137
4 Hạt ẩm Silicagel loại to dùng cho quang phổ kế kg 0,00274
5 Hạt ẩm Silicagel loại nhỏ dùng cho quang phổ kế kg 0,00274
6 Hạt ẩm Clay (làm từ đất sét hoạt tính) dùng cho quang phổ kế kg 0,00137
7 Cồn ethanol 900 lit 0,00411
8 Khăn lau máy cái 0,01644
9 Nước sạch m3 0,23014
II Nội nghiệp    
1 Giấy A4 gram 0,00274
2 Hộp mực máy in đen trắng hộp 0,00137
3 Cặp càng cua chiếc 0,00274
4 Bìa mầu A4 tờ 0,04110
5 Ghim vòng hộp 0,00137
6 Ghim bấm hộp 0,00274
7 Băng dính to cuộn 0,00137
8 Băng dính nhỏ cuộn 0,00137
9 Hồ dán lọ 0,00137
10 Sổ công tác quyển 0,00274
11 Tẩy cục 0,00137
12 Túi clear bag cái 0,01644
13 Khăn giấy khô hộp 0,00822
14 Xà phòng bột kg 0,00137
15 Pin đồng hồ, điều khiển, đèn đôi 0,00822
16 Giấy vệ sinh cuộn 0,04110

1.5.1.5. Định mức tiêu hao năng lượng

Bảng số 457

ĐVT: ca năng lượng/lần đo

TT Danh mục năng lượng ĐVT Mức tiêu hao
I Ngoại nghiệp    
1 Điện thiết bị đo tổng lượng ô-dôn và bức xạ cực tím 0,6 kW/giờ, hoạt động 24/24giờ kWh 2,40000
II Nội nghiệp    
1 Điện máy tính trạm 0,4 kW/giờ, hoạt động 24/24 giờ kWh 1,60000
2 Điện máy in 0,45kW kWh 0,03377
3 Điện điều hòa nhiệt độ (12000BTU) 2,2kW kWh 8,80000
4 Điện máy sấy hạt ẩm 2,5kW kWh 0,04160
5 Điện quạt cây 0,045kW kWh 0,20000
6 Điện quạt trần 0,1kW kWh 0,90000
7 Điện phích đun nước kWh 4,00000
8 Điện máy bơm nước 0,35kW kWh 0,08750
9 Điện đèn thắp sáng bảo vệ 0,1kw kWh 0,10000
10 Điện đèn neon 0,04kW kWh 0,32000
11 Điện thoại phút 0,66667
12 Cước internet gói 0,00002
13 Điện hao phí đường dây 5% kWh 0,92414

1.5.1.6. Định mức tiêu hao nhiên liệu

Bảng số 458

ĐVT: ca nhiên liệu/lần đo

TT Danh mục nhiên liệu ĐVT Mức tiêu hao
  Nội nghiệp    
1 Máy phát điện (dùng khi mát điện 2h/tháng, 1,5lít/h) lít 0,05000

1.5.2. Cường độ bức xạ cực tím

1.5.2.1. Định mức lao động

1.5.2.1.1. Nội dung công việc

Theo quy định tại tiểu mục 1.5.1.1.1, mục 1.5.1.1, hạng mục 1.5, phần E, phần II Thông tư này.

1.5.2.1.2. Định biên

Theo quy định tại tiểu mục 1.5.1.1.2, mục 1.5.1.1, hạng mục 1.5, phần E, phần II Thông tư này.

1.5.2.1.3 Định mức

Theo quy định tại tiểu mục 1.5.1.1.3, mục 1.5.1.1, hạng mục 1.5, phần E, phần II Thông tư này.

1.5.2.2. Định mức sử dụng máy móc, thiết bị

Theo quy định tại mục 1.5.1.2, hạng mục 1.5, phần E, phần II Thông tư này.

1.5.2.3. Định mức dụng cụ lao động

Theo quy định tại mục 1.5.1.3, hạng mục 1.5, phần E, phần II Thông tư này.

1.5.2.4. Định mức tiêu hao vật liệu

Theo quy định tại mục 1.5.1.4, hạng mục 1.5, phần E, phần II Thông tư này.

1.5.2.5. Định mức tiêu hao năng lượng

Theo quy định tại mục 1.5.1.5, hạng mục 1.5, phần E, phần II Thông tư này.

1.5.2.6. Định mức tiêu hao nhiên liệu

Theo quy định tại mục 1.5.1.6, hạng mục 1.5, phần E, phần II Thông tư này.

II. Định mức đánh giá chất lượng tài liệu quan trắc khí tượng trên cao

2.1. Đánh giá chất lượng tài liệu ra đa thời tiết

2.1.1. Định mức lao động

2.1.1.1. Nội dung công việc

Nội dung công việc thực hiện theo quy định tại Thông tư số 04/2022/TT-BTNMT ngày 03 tháng 6 năm 2022 của Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành Quy định kỹ thuật kiểm tra, kiểm soát, đánh giá chất lượng tài liệu khí tượng trên cao, ra đa thời tiết, ô-dôn và bức xạ cực tím, như sau:

- Đánh giá tính pháp lý, đầy đủ, thống nhất của tài liệu giấy và số: Nhận tài liệu; đánh giá tài liệu thông qua báo cáo và thông qua số liệu lưu trên vật mang tin học;

- Đánh giá công trình, thiết bị quan trắc, vật tư tiêu hao: đánh giá thông qua báo cáo và sổ theo dõi giám sát hàng ngày hoạt động của mạng lưới ra đa thời tiết;

- Đánh giá chế độ quan trắc, phương pháp quan trắc: kiểm tra chế độ quan trắc, cách đặt trình, lập lịch quan trắc và các thông số kỹ thuật trong chương trình quan trắc;

- Đánh giá tính hợp lý theo không gian, thời gian; tính đầy đủ, chính xác yếu tố quan trắc;

- Đánh giá tình trạng vật lý, hình thức của tài liệu; tổng hợp kết quả đánh giá chất lượng tài liệu.

2.1.1.2. Định biên

Bảng số 459

ĐVT: người

Loại lao động

Hạng mục

Lao động kỹ thuật Nhóm
KSV3(2) KSV3(5) KSV3(8) KSV2(2)  
Công tác nội nghiệp 1 1 1 1 4

2.1.1.3. Định mức

Bảng số 460

ĐVT: công/tài liệu tháng/trạm

TT Hạng mục công việc ĐVT Định mức lao động
KSV3(2) KSV3(5) KSV3(8) KSV2(2)
1 Hao phí lao động trực tiếp công 0,04167 8,45833 0,06250 0,16667
2 Hao phí thời gian nghỉ được hưởng nguyên lương đối với lao động trực tiếp công 0,00454 0,92174 0,00681 0,01816

2.1.2. Định mức sử dụng máy móc, thiết bị

Bảng số 461

ĐVT: ca thiết bị/tài liệu tháng/trạm

TT Danh mục thiết bị ĐVT Định mức
1 Máy tính kèm phần mềm hiển thị, phân tích thông tin ra đa bộ 8,45833
2 Máy vi tính bộ 0,12500
3 Điều hoà nhiệt độ (12000BTU) bộ 8,72917
4 Máy in chiếc 0,02083
5 Máy scan khổ A4 chiếc 0,02083

2.1.3. Định mức dụng cụ lao động

Bảng số 462

ĐVT: ca dụng cụ/tài liệu tháng/trạm

TT Danh mục dụng cụ ĐVT Thời hạn sử dụng (tháng) Mức tiêu hao
1 Chuột máy tính cái 12 12,8750
2 Bàn phím máy vi tính cái 36 12,8750
3 Bàn ghế làm việc bộ 96 0,07292
4 Bàn ghế hội họp bộ 96 0,01458
5 Đèn neon 0,04 kW bộ 36 3,49167
6 Quạt cây 0,045 kW cái 60 0,87292
7 Modem truyền dữ liệu cái 60 0,85833
8 Bộ chia mạng (Switch) bộ 60 0,85833
9 Bộ lưu điện cái 60 12,8750
10 Tủ đựng tài liệu cái 96 4,36458
11 Dập gim to cái 36 0,00208
12 Đồng hồ treo tường cái 60 0,87292
13 Bảng trắng cái 36 0,00042
14 Bấm lỗ tài liệu cái 36 0,00042
15 Dao dọc giấy cái 12 0,00042
16 Kéo cắt giấy cái 24 0,00042
17 Máy tính cầm tay cái 60 0,00208
18 Ổ cắm rời (dây dài 5m) cái 12 8,72917
19 USB 8GB cái 12 0,02083
20 Thước nhựa 60cm cái 36 0,00208
21 Bàn, ghế để máy vi tính bộ 96 13,0000
22 Bản đồ theo dõi bão bản 60 0,00042

2.1.4. Định mức tiêu hao vật liệu

Bảng số 463

ĐVT: vật liệu/tài liệu tháng/trạm

TT Danh mục vật liệu ĐVT Mức tiêu hao
1 Băng dính to cuộn 0,16667
2 Băng dính nhỏ cuộn 0,16667
3 Bút bi cái 0,50000
4 Bút chì kim cái 0,08333
5 Bút đánh dấu cái 0,16667
6 Bút dạ cái 0,16667
7 Bút xoá cái 0,16667
8 Cặp tài liệu đục lỗ cái 0,04167
9 Ghim kẹp hộp 0,16667
10 Ghim (nhỏ, to) hộp 0,16667
11 Giấy A4 gram 0,05000
12 Hồ dán lọ 0,08333
13 Hộp mực máy in hộp 0,01667
14 Túi clear bag cái 0,16667
15 Sổ ghi theo dõi giám sát quyển 0,04167
16 Tẩy cái 0,08333
17 Giấy vệ sinh cuộn 0,50000

2.1.5. Định mức tiêu hao năng lượng

Bảng số 464

ĐVT: kWh/tài liệu tháng/trạm

TT Năng lượng ĐVT Mức tiêu hao
1 Điện đèn neon 0,04 kW kWh 1,11733
2 Điện máy tính kèm phần mềm hiển thị, phân tích thông tin ra đa 0,5 kW kWh 33,83332
3 Điện máy vi tính 0,4 kW kWh 0,40000
4 Điện điều hòa nhiệt độ (12000BTU) 2,2 kW kWh 15,36334
5 Điện máy in 0,45 kW kWh 0,07499
6 Điện máy scan 0,02 kW kWh 0,00333
7 Điện quạt cây 0,045 kW kWh 0,31425
8 Điện hao phí đường dây 5% kWh 2,55533

2.2. Đánh giá chất lượng tài liệu thám không vô tuyến

Định mức đánh giá chất lượng tài liệu thám không vô tuyến, xây dựng cho đánh giá tài liệu thám không vô tuyến trạm quan trắc 2 ca trong ngày. Trường hợp tài liệu thám không vô tuyến quan trắc 1 ca trong một ngày, định mức được xác định bằng định mức đánh giá chất lượng tài liệu trạm thám không vô tuyến quan trắc 2 ca trong một ngày nhân với 0,5.

2.2.1. Định mức lao động

2.2.1.1. Nội dung công việc

Nội dung công việc thực hiện theo quy định tại Thông tư số 04/2022/TT-BTNMT ngày 03 tháng 6 năm 2022 của Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành Quy định kỹ thuật kiểm tra, kiểm soát, đánh giá chất lượng tài liệu khí tượng trên cao, ra đa thời tiết, ô-dôn và bức xạ cực tím, như sau:

- Tính pháp lý, đầy đủ, thống nhất của tài liệu giấy và tệp số

+ Tính đầy đủ từ khi bắt đầu nhận tài liệu đánh giá;

+ Tính đầy đủ của tài liệu khi kết thúc kiểm tra việc đánh giá;

- Phương pháp quan trắc, hiệu chỉnh phương tiện và dụng cụ đo

+ Đánh giá dung lượng số liệu;

+ Đánh giá chất lượng số liệu in trên giấy;

+ Phương pháp quan trắc;

+ Hiệu chỉnh phương tiện và dụng cụ đo;

- Tính toán số liệu và mã điện

+ Tải số liệu lên phần mềm MW41;

+ Đánh giá số liệu.

- Tính hợp lý số liệu theo không gian, thời gian, và yếu tố quan trắc

+ Hợp lý giữa số liệu quan trắc trực tiếp với số liệu trên máy tính;

+ Tính hợp lý theo không gian, theo vùng miền, phạm vi toàn quốc (tương quan số liệu quan trắc giữa các trạm);

+ Tính hợp lý theo thời gian.

- Tình trạng vật lý, hình thức tài liệu.

2.2.1.2. Định biên

Bảng số 465

ĐVT: người

TT

Loại lao động

Hạng mục

Lao động kỹ thuật Nhóm
KSV3(1) KSV3(8) KSV2(4)
1 Công việc nội nghiệp 1 1 1 3

2.2.1.3. Định mức

Bảng số 466

ĐVT: công/tài liệu tháng/trạm

TT Hạng mục công việc Định mức lao động
KSV3(1) KSV3(8) KSV2(4)
1 Hao phí lao động trực tiếp 0,62350 1,25775 1,08038
2 Hao phí thời gian nghỉ được hưởng nguyên lương đối với lao động trực tiếp 0,06795 0,13706 0,11773

2.2.2. Định mức sử dụng máy móc, thiết bị

Bảng số 467

ĐVT: ca thiết bị/tài liệu tháng/trạm

TT Danh mục thiết bị ĐVT Mức tiêu hao
1 Điều hòa nhiệt độ (12000BTU) bộ 0,61621
2 Máy in cái 0,13957
3 Máy vi tính bộ 1,82634
4 Máy tính xách tay cái 0,13067

2.2.3. Định mức dụng cụ lao động

Bảng số 468

ĐVT: ca dụng cụ/tài liệu tháng/trạm

TT Danh mục ĐVT THSD (tháng) Mức tiêu hao
1 Bàn phím máy tính cái 36 4,98904
2 Bàn ghế hội họp bộ 96 0,65333
3 Bộ bàn ghế làm việc bộ 96 5,22661
4 Bộ lưu điện cái 60 4,92965
5 Chuột máy tính cái 12 4,98904
6 Công tắc, ổ cắm điện cái 60 2,61331
7 Đèn neon 0,04 kW bộ 36 39,19959
8 Giá để tài liệu cái 60 0,65333
9 Quạt cây 0,045 kW cái 60 0,65333
10 Tủ để tài liệu cái 96 5,22661
  Dụng cụ phụ trợ      
11 Bấm lỗ tài liệu cái 36 0,07276
12 Bảng trắng cái 36 0,32666
13 Dao cái 12 0,16036
14 Dập ghim nhỏ cái 36 0,31627
15 Dập ghim to cái 36 0,21085
16 Đồng hồ treo tường cái 60 0,60730
17 Dùi sắt cái 24 0,02970
18 Gọt bút chì cái 12 0,76172
19 Kéo cắt giấy cái 24 0,16036
20 Máy tính cầm tay cái 60 0,59393
21 Ổ cắm rời (dây dài 5m) cái 12 1,84862
22 Ổ cứng di động cái 36 0,47515
23 Thước nhựa 60cm cái 36 0,09503
24 USB 8GB cái 12 0,40833

2.2.4. Định mức tiêu hao vật liệu

Bảng số 469

ĐVT: vật liệu/tài liệu tháng/trạm

TT Danh mục vật liệu ĐVT Mức tiêu hao
1 Băng dính to cuộn 0,01980
2 Bút bi cái 0,35636
3 Bút chì đen cái 0,02970
4 Bút chì kim cái 0,05939
5 Bút đánh dấu cái 0,01980
6 Bút dạ cái 0,02970
7 Bút xóa cái 0,02970
8 Cặp đựng tài liệu các loại cái 0,02970
9 Cặp kẹp giấy A4 cái 0,14848
10 Đĩa CD cái 0,19798
11 Ghim (nhỏ, to, kẹp) hộp 0,01980
12 Giấy A4 gram 0,03960
13 Giấy ghi nhớ tờ 0,02970
14 Hồ dán lọ 0,02970
15 Hộp mực máy in hộp 0,01980
16 Khay để tài liệu cái 0,02970
17 Pin các loại đôi 0,02970
18 Sổ ghi biên bản họp quyển 0,03960
19 Sổ ghi các lỗi sai quyển 0,03960
20 Tẩy cục 0,02970

2.2.5. Định mức tiêu hao năng lượng

Bảng số 470

ĐVT: kWh/tài liệu tháng/trạm

STT Danh mục năng lượng ĐVT Mức tiêu hao
1 Điện đèn neon 0,04 kW kWh 12,54387
2 Điện điều hòa nhiệt độ (12000BTU) 2,2 kW kWh 10,84530
3 Điện máy in 0,45 kW kWh 0,50245
4 Điện máy vi tính 0,4 kW kWh 5,84429
5 Điện máy tính xách tay 0,04 kW kWh 0,04181
6 Điện quạt cây 0,045 kW kWh 0,23520
7 Điện hao phí đường dây (5%) kWh 1,50065

2.3. Đánh giá chất lượng tài liệu đo gió trên cao

2.3.1. Định mức lao động

2.3.1.1. Nội dung công việc

Nội dung công việc thực hiện theo quy định tại Thông tư số 04/2022/TT-BTNMT ngày 03 tháng 6 năm 2022 của Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành Quy định kỹ thuật kiểm tra, kiểm soát, đánh giá chất lượng tài liệu khí tượng trên cao, ra đa thời tiết, ô-dôn và bức xạ cực tím, như sau:

- Tính pháp lý, đầy đủ, thống nhất của tài liệu giấy và tệp số;

- Phương pháp quan trắc, hiệu chỉnh phương tiện và dụng cụ đo;

+ Quy trình quan trắc, chế độ quan trắc, thời gian quan trắc

* Loại bóng, trọng lượng bóng

* Khí áp, nhiệt độ, độ ẩm

* Hệ số hiệu chính

* Sức đẩy tự do

* Số đọc vật mục tiêu

* Quan trắc mây, gió, hiện tượng thời tiết trước và sau khi thả

* Hướng khuất bóng

* Dạng và độ cao bóng vào mây

* Các trị số kiểm tra sai số máy kinh vĩ quang học theo định

- Tính toán số liệu và mã điện;

+ Số liệu quan trắc gió trên cao

+ Số liệu đẳng cao áp

+ Số liệu gió cực đại

+ Tốc độ lên thẳng

+ Mã điện

+ Số liệu phát báo quốc tế

- Tính hợp lý số liệu theo không gian, thời gian và yếu tố quan trắc;

+ Phân tích sự biến đổi gió ở các thời điểm quy toán, ở các độ cao tiêu chuẩn

+ Số liệu mã điện, sự thống nhất và chính xác giữa mã điện và các số liệu gió đã quy toán

- Tình trạng vật lý, hình thức của tài liệu.

2.3.1.2. Định biên

Bảng số 471

ĐVT: người

TT

Loại lao động

Hạng mục

Lao động kỹ thuật Nhóm
KSV3(1) KSV3(8) KSV2(4)
1 Công việc nội nghiệp 1 1 1 3

2.3.1.3. Định mức

Bảng số 472

ĐVT: công/tài liệu tháng/trạm

STT Hạng mục công việc Định mức
QTV 3 (1) QTV 3(8) QTV 2(4)
1 Hao phí lao động trực tiếp 0,25625 0,25313 0,20938
2 Hao phí thời gian nghỉ được hưởng nguyên lương đối với lao động trực tiếp 0,02792 0,02758 0,02282

2.3.2. Định mức sử dụng máy móc, thiết bị

Bảng số 473

ĐVT: ca thiết bị/tài liệu tháng/trạm

TT Danh mục thiết bị ĐVT Mức tiêu hao
1 Điều hòa nhiệt độ (12000BTU) bộ 0,07603
2 Máy in cái 0,00577
3 Máy vi tính bộ 0,22810
4 Máy tính xách tay cái 0,01550

2.3.3. Định mức dụng cụ lao động

Bảng số 474

ĐVT: ca dụng cụ/tài liệu tháng/trạm

TT Danh mục dụng cụ ĐVT THSD (tháng) Mức tiêu hao
1 Bàn phím máy tính cái 36 0,60827
2 Bàn ghế hội họp bộ 96 0,03135
3 Bộ bàn ghế làm việc bộ 96 0,60827
4 Bộ lưu điện cái 60 0,60827
5 Chuột máy tính cái 12 0,60827
6 Công tắc, ổ cắm điện cái 60 0,30414
7 Đèn neon 0,04 kW bộ 36 4,56206
8 Giá để tài liệu cái 60 0,07603
9 Quạt cây 0,045 kW cái 60 0,07603
10 Tủ để tài liệu cái 96 0,60827
  Dụng cụ phụ trợ      
11 Bấm lỗ tài liệu cái 36 0,00865
12 Bảng trắng cái 36 0,01045
13 Dao cái 12 0,01730
14 Dập ghim nhỏ cái 36 0,01730
15 Dập ghim to cái 36 0,01153
16 Đồng hồ treo tường cái 60 0,07603
17 Dùi sắt cái 24 0,00865
18 Gọt bút chì cái 12 0,11459
19 Kéo cắt giấy cái 24 0,01730
20 Máy tính cầm tay cái 60 0,03820
21 Ổ cắm rời (dây dài 5m) cái 12 0,06811
22 Ổ cứng di động cái 36 0,07603
23 Thước nhựa 60cm cái 36 0,03531
24 USB 8GB cái 12 0,02198

2.3.4. Định mức tiêu hao vật liệu

Bảng số 475

ĐVT: vật liệu/tài liệu tháng/trạm

TT Danh mục vật liệu ĐVT Mức tiêu hao
1 Băng dính to cuộn 0,00360
2 Bút bi cái 0,06486
3 Bút chì đen cái 0,00541
4 Bút chì kim cái 0,01081
5 Bút đánh dấu cái 0,00360
6 Bút dạ cái 0,00541
7 Bút xóa cái 0,00541
8 Cặp đựng tài liệu các loại cái 0,00541
9 Cặp kẹp giấy A4 cái 0,02703
10 Đĩa CD cái 0,03604
11 Ghim (nhỏ, to, kẹp) hộp 0,00360
12 Giấy A4 gram 0,00721
13 Giấy ghi nhớ tờ 0,00541
14 Hồ dán lọ 0,00541
15 Hộp mực máy in hộp 0,00360
16 Khay để tài liệu cái 0,00541
17 Pin các loại đôi 0,00541
18 Sổ ghi biên bản họp, trực bão quyển 0,00721
19 Sổ ghi các lỗi sai quyển 0,00721
20 Tẩy cục 0,00541

2.3.5. Định mức tiêu hao năng lượng

Bảng số 476

ĐVT: kWh/tài liệu tháng/trạm

TT Danh mục năng lượng ĐVT Mức tiêu hao
1 Điện đèn neon 0,04 kW kWh 1,45986
2 Điện điều hòa nhiệt độ (12000BTU) 2,2 kW kWh 1,33813
3 Điện máy in 0,45 kW kWh 0,02077
4 Điện máy vi tính 0,4kW kWh 0,72992
5 Điện máy tính xách tay 0,04 kW kWh 0,00496
6 Điện quạt cây 0,045 kW kWh 0,02737
7 Điện hao phí đường dây (5%) kWh 0,17905

2.4. Đánh giá chất lượng tài liệu ô-dôn và bức xạ cực tím

2.4.1. Định mức lao động

2.4.1.1. Nội dung công việc đánh giá chất lượng tài liệu

Nội dung công việc thực hiện theo quy định tại Thông tư số 04/2022/TT-BTNMT ngày 03 tháng 6 năm 2022 của Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành Quy định kỹ thuật kiểm tra, kiểm soát, đánh giá chất lượng tài liệu khí tượng trên cao, ra đa thời tiết, ô-dôn và bức xạ cực tím, như sau:

- Tính pháp lý, đầy đủ, thống nhất của tài liệu giấy và tệp số;

- Phương pháp quan trắc, hiệu chỉnh phương tiện và dụng cụ đo;

- Tính toán số liệu và mã điện;

- Tính hợp lý số liệu theo không gian, thời gian và yếu tố quan trắc;

- Tình trạng vật lý, hình thức của tài liệu.

2.4.1.2. Định biên

Bảng số 477  

ĐVT: người

TT

Loại lao động

Hạng mục

Lao động kỹ thuật Nhóm
KSV3(1) KSV3(8) KSV2(4)
1 Công việc nội nghiệp 1 1 1 3

2.4.1.3. Định mức

Bảng số 478

ĐVT: công/tài liệu tháng/trạm

TT Hạng mục công việc Định mức
KSV3(1) KSV3(8) KSV2(4)
1 Hao phí lao động trực tiếp 0,17969 0,15938 0,13594
2 Hao phí thời gian nghỉ được hưởng nguyên lương đối với lao động trực tiếp 0,01958 0,01737 0,01481

2.4.2. Định mức sử dụng máy móc, thiết bị

Bảng số 479  

ĐVT: ca thiết bị/tài liệu tháng/trạm

TT Danh mục thiết bị ĐVT Mức tiêu hao
1 Điều hòa nhiệt độ (12000BTU) bộ 0,06430
2 Máy in cái 0,01381
3 Máy vi tính bộ 0,12860
4 Máy tính xách tay cái 0,01500

2.4.3. Định mức dụng cụ lao động

Bảng số 480

ĐVT:ca dụng cụ/tài liệu tháng/trạm

TT Danh mục dụng cụ ĐVT THSD (Tháng) Mức tiêu hao
1 Bàn phím máy tính cái 12 0,51440
2 Bàn ghế hội họp bộ 96 0,01048
3 Bộ bàn ghế làm việc bộ 96 0,49154
4 Bộ lưu điện cái 60 0,45343
5 Chuột máy tính cái 12 0,51440
6 Công tắc, ổ cắm điện cái 60 0,25720
7 Đèn neon 0,04 kW bộ 36 3,85799
8 Giá để tài liệu cái 60 0,06430
9 Quạt cây 0,045 kW cái 60 0,06430
10 Tủ để tài liệu cái 96 0,51440
  Dụng cụ phụ trợ      
11 Bấm lỗ tài liệu cái 36 0,00714
12 Bảng trắng cái 36 0,03929
13 Dao cái 12 0,02143
14 Dập ghim nhỏ cái 36 0,01429
15 Dập ghim to cái 36 0,00953
16 Đồng hồ treo tường cái 60 0,06430
17 Dùi sắt cái 24 0,00714
18 Gọt bút chì cái 12 0,17718
19 Kéo cắt giấy cái 24 0,02143
20 Máy tính cầm tay cái 60 0,07859
21 Ổ cắm rời (dây dài 5m) cái 12 0,19290
22 Ổ cứng di động cái 36 0,06430
23 Thước nhựa 60cm cái 36 0,01500
24 USB 8GB cái 36 0,05001

2.4.4. Định mức tiêu hao vật liệu

Bảng số 481 ĐVT:vật liệu/tài liệu tháng/trạm

TT Danh mục vật liệu ĐVT Mức tiêu hao
1 Băng dính to cuộn 0,00635
2 Bút bi cái 0,11431
3 Bút chì đen cái 0,00953
4 Bút chì kim cái 0,01905
5 Bút đánh dấu cái 0,00635
6 Bút dạ cái 0,00953
7 Bút xóa cái 0,00953
8 Cặp đựng tài liệu các loại cái 0,00953
9 Cặp kẹp giấy A4 cái 0,04763
10 Đĩa CD cái 0,06351
11 Ghim (nhỏ, to, kẹp) hộp 0,00635
12 Giấy A4 gram 0,01270
13 Giấy ghi nhớ tờ 0,00953
14 Hồ dán lọ 0,00953
15 Hộp mực máy in hộp 0,00635
16 Khay để tài liệu cái 0,00953
17 Pin các loại đôi 0,00953
18 Sổ ghi biên bản họp, trực bão quyển 0,01270
19 Sổ ghi các lỗi sai quyển 0,01270
20 Tẩy cục 0,00953

2.4.5. Định mức tiêu hao năng lượng

Bảng số 482  

ĐVT: kWh/tài liệu tháng/trạm

TT Danh mục năng lượng ĐVT Mức tiêu hao
1 Điện đèn neon 0,04 kW kWh 1,23456
2 Điện điều hòa nhiệt độ (12000BTU) 2,2 kW kWh 1,13168
3 Điện máy in 0,45 kW kWh 0,04972
4 Điện máy vi tính 0,4 kW kWh 0,41152
5 Điện máy tính xách tay 0,04 kW kWh 0,00480
6 Điện quạt cây 0,045 kW kWh 0,02315
7 Điện hao phí đường dây (5%) kWh 0,14277
Mục lục Bấm để đi tới điều