vanban.org

Điều 19. Trạm hải văn tự động — Thông tư 36/2016/TT-BTNMT

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 28/02/2023 Bản hợp nhất mới nhất · phiên bản 2/2 · từ 28/02/2023 Thay thế: 24/2022/TT-BTNMT · 30/12/2022
Bộ Tài nguyên và Môi trường Ban hành 08/12/2016 Hiệu lực 26/01/2017 Hết hiệu lực toàn bộ
Dòng đời phiên bản 3 đời thông tư · 5 phiên bản · 9 năm
Thông tư số 49/2024/TT-BTNMT Ban hành Định mức kinh tế - kỹ thuật hoạt động của mạng lưới trạm khí tượng thuỷ văn · 49/2024/TT-BTNMT
Thông tư số 24/2022/TT-BTNMT Ban hành Định mức kinh tế - kỹ thuật hoạt động của mạng lưới trạm khí tượng thủy văn · 24/2022/TT-BTNMT
Thông tư số 36/2016/TT-BTNMT Ban hành Định mức kinh tế - kỹ thuật hoạt động của mạng lưới trạm khí tượng thủy văn · 36/2016/TT-BTNMT
28/02/202324/2022/TT-BTNMTThay thế Đang xem 26/01/2017Bản gốcBan hành mới
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Thông tư 36/2016/TT-BTNMT › Chương III › Điều 19
Đọc toàn văn

Điều 19. Trạm hải văn tự động

1. Trạm hải văn tự động hạng I

a) Nội dung công việc

a1) Quan trắc

- Đo, lưu giữ và truyền số liệu thời gian thực các yếu tố khí tượng hải văn liên tục 24/24 giờ về trung tâm theo đúng quy định kỹ thuật đối với hoạt động của các trạm KTTV tự động.

- Các yếu tố quan trắc như trạm hải văn hạng I.

a2) Thống kê, lập các bảng số liệu quan trắc hải văn

- Thống kê lập các bảng số liệu quan trắc hải văn;

- In các bản số liệu hải văn;

- Gửi tập tài liệu hàng tháng.

a3) Kiểm soát số liệu quan trắc hải văn

- Kiểm soát số liệu;

- Kiểm tra tính hợp lý của số liệu.

a4) Duy tu, bảo dưỡng máy, thiết bị, công trình, thay thế phụ kiện tại trạm

- Kiểm tra, căn chỉnh máy thiết bị;

- Bảo dưỡng định kỳ 6 tháng/lần

a5) Dẫn độ cao các trạm khí tượng hải văn

a6) Kiểm tra khắc phục sự cố đột xuất.

b) Định mức

b1) Định mức lao động

Đơn vị tính: công nhóm/năm

TTĐịnh biên, công việcĐịnh mức
QTV3(3)Tổng số
1Số lượng quan trắc viên thực hiện nội dung các công việc trong mục 2.33
2Định mức công lao động116,00116,00
2.1Quan trắc khi tượng hải văn tự động
2.2Thống kê tính toán, lập các bảng số liệu khi tượng hải văn
2.3Kiểm tra tính hợp lý, chỉnh lý số liệu khi tượng hải văn24,0024,00
2.4Duy tu, bảo dưỡng máy, thiết bị, công trình, hệ thống thiết bị thu nhận thông tin68,0068,00
2.5Dẫn độ cao24,0024,00

b2) Định mức thiết bị

Đơn vị tính: thiết bị/năm

TTDanh mụcĐVTSố lượngThời hạn sử dụng (tháng)Chu kỳ BD (tháng)Định mức
1Bộ cảm biến hướng gióbộ19660,13
2Bộ cảm biến tốc độ gióbộ19660,13
3Bộ cảm biến đo tầm nhìn ngangbộ19660,13
4Bộ cảm biến sóngbộ19660,13
5Bộ cảm biến mực nướcbộ19660,13
-Kiểu áp lựcbộ19660,13
-Kiểu ra đabộ19660,13
-Kiểu phao + bộ số hoábộ19660,13
6Bộ cảm biến nhiệt độ và độ muốibộ19660,13
7Bộ lưu giữ số liệu (datalogger)bộ19660,13
8Cáp truyền tín hiệu từ bộ cảm biến vào bộ lưu giữ số liệubộ16060,20
9Cáp truyền số liệu từ bộ lưu giữ số liệu vào máy tính tại nhà trạmbộ16060,20
10Bộ truyền số liệu từ bộ lưu giữ số liệu vào máy tính tại nhà trạm bằng kết nối không dây (wireless)bộ19660,13
11Pin năng lượng mặt trời cho bộ lưu giữ số liệuchiếc112060,10
12Bộ sạc điện từ pin mặt trờibộ16060,20
13Bộ phần mềm đi kèm theo hệbộ19660,13
TTDanh mụcĐVTSố lượngThời hạn sử dụng (tháng)Chu kỳ BD (tháng)Định mức
thống trạm tự động
14Hộp kết nối các bộ cảm biến và bộ lưu giữ số liệu (hộp bảo vệ bộ lưu giữ số liệu)chiếc19660,13
15Hệ thống truyền dữ liệu tự động từ trạm về Trung tâm thu thập số liệu
-Bộ truyền số liệu qua đường Internet (gồm: cáp, modem)bộ19660,13
-Bộ truyền số liệu qua mạng di động GSM/GPRS (gồm: ăng ten, dây cáp và modem)bộ19660,13
-Bộ truyền số liệu qua vô tuyến sóng ngắn radio tại trạm (gồm: ăng ten, dây cáp, modem)bộ19660,13
-Bộ truyền số liệu qua vệ tinh (gồm: Chảo ăng ten vệ tinh, dây cáp và modem)bộ19660,13
16Bộ chống sét trực tiếpbộ19660,13
17Thiết bị cắt lọc sét đường nguồn cấp điệnbộ13660,33
18Thiết bị cắt lọc sét đường tín hiệu (từ bộ cảm ứng vào bộ lưu giữ số liệu)bộ13660,33
19Thiết bị cắt lọc sét đường truyền số liệu (từ bộ lưu giữ số liệu vào máy tính)bộ13660,33
20Máy vi tínhbộ16060,20
21Máy inbộ16060,20
22Bộ lưu điện (UPS)bộ196120,13
23Tháp gió (cột gió) và phụ kiện (cáp nén, móc nén, tăng đơ)bộ112060,10
24Bộ phụ kiện (bao gồm rùa bê tông hoặc tương đương) gã lắp bộ cảm biến sóng và dây cáp di dưới biểnbộ16060,20
TTDanh mụcĐVTSố lượngThời hạn sử dụng (tháng)Chu kỳ BD (tháng)Định mức
25Bộ phụ kiện gá lắp bộ cảm biến mực nước, nhiệt độ và độ muốibộ16060,20
26Phao và dây xích neo phao báo hiệu an toàn thiết bịchiếc16060,20

b3) Định mức dụng cụ

Đơn vị tính: dụng cụ/năm

TTDanh mụcĐVTSố lượngThời hạn sử dụng (tháng)Chu kỳ BD (tháng)Định mức
ADụng cụ chuyên môn
1Bộ dụng cụ cơ khíbộ1600,20
2Đồng hồ đo điện vạn năngchiếc1960,13
3Đồng hồ đo điện trở đấtchiếc1960,13
4Ắc quy dùng cho bộ lưu giữ số liệuchiếc12460,50
5Bộ sạc điện cho ắc quychiếc16060,20
6Bộ dụng cụ gá lắp các bộ cảm biến: gió, tầm nhìn ngang; bộ lưu giữ số liệu, pin mặt trời, bộ truyền số liệubộ19660,13
7La bànchiếc1960,13
8Nivô (thăng bằng)chiếc1960,13
9Máy khoan bê tôngchiếc1960,13
10Máy cắtchiếc1960,13
11Máy hàn hai chức năngchiếc1960,13
12Thang nhômchiếc1600,20
BDụng cụ khác
1Bàn chải sắtchiếc2122,00
2Chổi sơnchiếc4124,00
3Dập gimchiếc2122,00
4Quả bóp cao suchiếc1240,50
5Ổ cắm, phích cắmbộ2360,67
CTài liệu
1Luật Khí tượng Thủy văn vàquyển2600,40
TTDanh mụcĐVTSố lượngThời hạn sử dụng (tháng)Chu kỳ BD (tháng)Định mức
các văn bản liên quan đến hướng dẫn Luật
2Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về quan trắc khí tượngquyển2600,40
3Quy định kỹ thuật đối với hoạt động của các trạm khí tượng thủy văn tự độngquyển2600,40
4Quy định hướng dẫn sử dụng và bảo quản trạm quan trắc khí tượng hải văn tự độngquyển2600,40
5Tài liệu kỹ thuật đi kèm theo máyquyển2600,40

b4) Định mức vật liệu

Đơn vị tính: vật liệu/năm

TTDanh mụcĐVTĐịnh mức
AVật liệu thay thế thường xuyên
1Vòng bi cho bộ cảm biến giócái1,00
2Pin cho bộ cảm biến sóngcái1,00
3Hạt hút ẩm silicageltúi2,00
4Hóa chất bổ sung cho hệ thống chống sétkg8,00
BVật liệu phục vụ Duy tu, bảo dưỡng
1Khăn lau máychiếc24,00
2Dầu bảo quản máylít2,00
3Xănglít10,00
4Mỡ công nghiệpkg2,00
5Keo silicontúyp2,00
6Giấy rápcái4,00
7Sơn chống rỉkg4,00
8Sơn trắng (hoặc màu)kg4,00
9Sơn phunbình2,00
10Sơn chống hàkg10,00
11Băng dính cuộncuộn4,00
12Dây điệnm200,00
13Ống xoắn nhựa PVC để luồn dâym200,00
14Dây buộckg1,00
TTDanh mụcĐVTĐịnh mức
15Xà phòngkg4,00
CTruyền tin, năng lượng
1Truyền số liệu Internetgói1,00
2Truyền số liệu qua mạng thông tin di động GSM/GPRSMB1200,00
3Truyền số liệu qua mạng thông tin di động GSM/SMSBản tin9000,00
4Truyền số liệu qua vệ tinhMB120,00
5Điện tiêu thụ (20kWh/tháng)kWh240,00
DVăn phòng phẩm
1Mực máy inhộp1,00
2Đĩa CD, USB ghi lưu giữ số liệuchiếc1,00
3Giấy A4gram4,00

2. Trạm hải văn tự động hạng II

a) Nội dung công việc

Tương tự trạm quan trắc hải văn tự động hạng I, trừ yếu tố quan trắc sóng, dòng chảy, nhiệt độ/độ muối.

b) Định mức

b1) Định mức lao động

Đơn vị tính: công nhóm/năm

TTĐịnh biên, công việcĐịnh mức
QTV3(3)Tổng số
1Số lượng quan trắc viên thực hiện nội dung các công việc trong mục 2.33
2Định mức công lao động86,0086,00
2.1Quan trắc khí tượng hải văn tự động
2.2Thống kê tính toán, lập các bảng số liệu khí tượng hải văn
2.3Kiểm tra tính hợp lý, chỉnh lý số liệu khí tượng hải văn12,0012,00
2.4Duy tu, bảo dưỡng máy, thiết bị, công trình, hệ thống thiết bị thu nhận thông tin50,0050,00
2.5Dẫn độ cao các trạm hải văn24,0024,00

b2) Định mức thiết bị

Tương tự như trạm quan trắc khí tượng hải văn tự động hạng I, trừ mục 4, 6, 24 và mục 25 (trừ bộ phụ kiện giá lắp bộ cảm biến nhiệt độ và độ muối).

b3) Định mức dụng cụ

Tương tự như trạm quan trắc khí tượng hải văn tự động hạng I, điều chỉnh định mức: mục 1 (bàn chải sắt, định mức tính 1,00) và mục 2 (chổi sơn, định mức tính 2,00) của phần B (Dụng cụ khác).

b4) Định mức vật liệu

Tương tự như trạm khí tượng hải văn tự động hạng I, trừ mục 2 của phần A (Vật liệu thay thế thường xuyên); điều chỉnh định mức từ mục 1 đến 11 của phần B (Vật liệu phục vụ duy tu, bảo dưỡng) và mục 3 của phần D (Văn phòng phẩm). Cụ thể như sau:

Đơn vị tính: vật liệu/năm

TTDanh mụcĐVTĐịnh mức
AVật liệu phục vụ Duy tu, bảo dưỡng
1Khăn lau máychiếc12,00
2Dầu bảo quản máylít1,00
3Xănglít2,00
4Mỡ công nghiệpkg1,00
5Keo silicontúyp1,00
6Giấy rápcái2,00
7Sơn chống rỉkg2,50
8Sơn trắng (hoặc màu)kg2,50
9Sơn phunbình1,00
10Sơn chống hàkg7,00
11Băng dính cuộncuộn2,00
BVật liệu văn phòng phẩm
3Giấy A_{4}gram3,00