Điều 19. Trạm hải văn tự động
1. Trạm hải văn tự động hạng I
a) Nội dung công việc
a1) Quan trắc
- Đo, lưu giữ và truyền số liệu thời gian thực các yếu tố khí tượng hải văn liên tục 24/24 giờ về trung tâm theo đúng quy định kỹ thuật đối với hoạt động của các trạm KTTV tự động.
- Các yếu tố quan trắc như trạm hải văn hạng I.
a2) Thống kê, lập các bảng số liệu quan trắc hải văn
- Thống kê lập các bảng số liệu quan trắc hải văn;
- In các bản số liệu hải văn;
- Gửi tập tài liệu hàng tháng.
a3) Kiểm soát số liệu quan trắc hải văn
- Kiểm soát số liệu;
- Kiểm tra tính hợp lý của số liệu.
a4) Duy tu, bảo dưỡng máy, thiết bị, công trình, thay thế phụ kiện tại trạm
- Kiểm tra, căn chỉnh máy thiết bị;
- Bảo dưỡng định kỳ 6 tháng/lần
a5) Dẫn độ cao các trạm khí tượng hải văn
a6) Kiểm tra khắc phục sự cố đột xuất.
b) Định mức
b1) Định mức lao động
Đơn vị tính: công nhóm/năm
| TT | Định biên, công việc | Định mức | |
| QTV3(3) | Tổng số | ||
| 1 | Số lượng quan trắc viên thực hiện nội dung các công việc trong mục 2. | 3 | 3 |
| 2 | Định mức công lao động | 116,00 | 116,00 |
| 2.1 | Quan trắc khi tượng hải văn tự động | ||
| 2.2 | Thống kê tính toán, lập các bảng số liệu khi tượng hải văn | ||
| 2.3 | Kiểm tra tính hợp lý, chỉnh lý số liệu khi tượng hải văn | 24,00 | 24,00 |
| 2.4 | Duy tu, bảo dưỡng máy, thiết bị, công trình, hệ thống thiết bị thu nhận thông tin | 68,00 | 68,00 |
| 2.5 | Dẫn độ cao | 24,00 | 24,00 |
b2) Định mức thiết bị
Đơn vị tính: thiết bị/năm
| TT | Danh mục | ĐVT | Số lượng | Thời hạn sử dụng (tháng) | Chu kỳ BD (tháng) | Định mức |
| 1 | Bộ cảm biến hướng gió | bộ | 1 | 96 | 6 | 0,13 |
| 2 | Bộ cảm biến tốc độ gió | bộ | 1 | 96 | 6 | 0,13 |
| 3 | Bộ cảm biến đo tầm nhìn ngang | bộ | 1 | 96 | 6 | 0,13 |
| 4 | Bộ cảm biến sóng | bộ | 1 | 96 | 6 | 0,13 |
| 5 | Bộ cảm biến mực nước | bộ | 1 | 96 | 6 | 0,13 |
| - | Kiểu áp lực | bộ | 1 | 96 | 6 | 0,13 |
| - | Kiểu ra đa | bộ | 1 | 96 | 6 | 0,13 |
| - | Kiểu phao + bộ số hoá | bộ | 1 | 96 | 6 | 0,13 |
| 6 | Bộ cảm biến nhiệt độ và độ muối | bộ | 1 | 96 | 6 | 0,13 |
| 7 | Bộ lưu giữ số liệu (datalogger) | bộ | 1 | 96 | 6 | 0,13 |
| 8 | Cáp truyền tín hiệu từ bộ cảm biến vào bộ lưu giữ số liệu | bộ | 1 | 60 | 6 | 0,20 |
| 9 | Cáp truyền số liệu từ bộ lưu giữ số liệu vào máy tính tại nhà trạm | bộ | 1 | 60 | 6 | 0,20 |
| 10 | Bộ truyền số liệu từ bộ lưu giữ số liệu vào máy tính tại nhà trạm bằng kết nối không dây (wireless) | bộ | 1 | 96 | 6 | 0,13 |
| 11 | Pin năng lượng mặt trời cho bộ lưu giữ số liệu | chiếc | 1 | 120 | 6 | 0,10 |
| 12 | Bộ sạc điện từ pin mặt trời | bộ | 1 | 60 | 6 | 0,20 |
| 13 | Bộ phần mềm đi kèm theo hệ | bộ | 1 | 96 | 6 | 0,13 |
| TT | Danh mục | ĐVT | Số lượng | Thời hạn sử dụng (tháng) | Chu kỳ BD (tháng) | Định mức |
| thống trạm tự động | ||||||
| 14 | Hộp kết nối các bộ cảm biến và bộ lưu giữ số liệu (hộp bảo vệ bộ lưu giữ số liệu) | chiếc | 1 | 96 | 6 | 0,13 |
| 15 | Hệ thống truyền dữ liệu tự động từ trạm về Trung tâm thu thập số liệu | |||||
| - | Bộ truyền số liệu qua đường Internet (gồm: cáp, modem) | bộ | 1 | 96 | 6 | 0,13 |
| - | Bộ truyền số liệu qua mạng di động GSM/GPRS (gồm: ăng ten, dây cáp và modem) | bộ | 1 | 96 | 6 | 0,13 |
| - | Bộ truyền số liệu qua vô tuyến sóng ngắn radio tại trạm (gồm: ăng ten, dây cáp, modem) | bộ | 1 | 96 | 6 | 0,13 |
| - | Bộ truyền số liệu qua vệ tinh (gồm: Chảo ăng ten vệ tinh, dây cáp và modem) | bộ | 1 | 96 | 6 | 0,13 |
| 16 | Bộ chống sét trực tiếp | bộ | 1 | 96 | 6 | 0,13 |
| 17 | Thiết bị cắt lọc sét đường nguồn cấp điện | bộ | 1 | 36 | 6 | 0,33 |
| 18 | Thiết bị cắt lọc sét đường tín hiệu (từ bộ cảm ứng vào bộ lưu giữ số liệu) | bộ | 1 | 36 | 6 | 0,33 |
| 19 | Thiết bị cắt lọc sét đường truyền số liệu (từ bộ lưu giữ số liệu vào máy tính) | bộ | 1 | 36 | 6 | 0,33 |
| 20 | Máy vi tính | bộ | 1 | 60 | 6 | 0,20 |
| 21 | Máy in | bộ | 1 | 60 | 6 | 0,20 |
| 22 | Bộ lưu điện (UPS) | bộ | 1 | 96 | 12 | 0,13 |
| 23 | Tháp gió (cột gió) và phụ kiện (cáp nén, móc nén, tăng đơ) | bộ | 1 | 120 | 6 | 0,10 |
| 24 | Bộ phụ kiện (bao gồm rùa bê tông hoặc tương đương) gã lắp bộ cảm biến sóng và dây cáp di dưới biển | bộ | 1 | 60 | 6 | 0,20 |
| TT | Danh mục | ĐVT | Số lượng | Thời hạn sử dụng (tháng) | Chu kỳ BD (tháng) | Định mức |
| 25 | Bộ phụ kiện gá lắp bộ cảm biến mực nước, nhiệt độ và độ muối | bộ | 1 | 60 | 6 | 0,20 |
| 26 | Phao và dây xích neo phao báo hiệu an toàn thiết bị | chiếc | 1 | 60 | 6 | 0,20 |
b3) Định mức dụng cụ
Đơn vị tính: dụng cụ/năm
| TT | Danh mục | ĐVT | Số lượng | Thời hạn sử dụng (tháng) | Chu kỳ BD (tháng) | Định mức |
| A | Dụng cụ chuyên môn | |||||
| 1 | Bộ dụng cụ cơ khí | bộ | 1 | 60 | 0,20 | |
| 2 | Đồng hồ đo điện vạn năng | chiếc | 1 | 96 | 0,13 | |
| 3 | Đồng hồ đo điện trở đất | chiếc | 1 | 96 | 0,13 | |
| 4 | Ắc quy dùng cho bộ lưu giữ số liệu | chiếc | 1 | 24 | 6 | 0,50 |
| 5 | Bộ sạc điện cho ắc quy | chiếc | 1 | 60 | 6 | 0,20 |
| 6 | Bộ dụng cụ gá lắp các bộ cảm biến: gió, tầm nhìn ngang; bộ lưu giữ số liệu, pin mặt trời, bộ truyền số liệu | bộ | 1 | 96 | 6 | 0,13 |
| 7 | La bàn | chiếc | 1 | 96 | 0,13 | |
| 8 | Nivô (thăng bằng) | chiếc | 1 | 96 | 0,13 | |
| 9 | Máy khoan bê tông | chiếc | 1 | 96 | 0,13 | |
| 10 | Máy cắt | chiếc | 1 | 96 | 0,13 | |
| 11 | Máy hàn hai chức năng | chiếc | 1 | 96 | 0,13 | |
| 12 | Thang nhôm | chiếc | 1 | 60 | 0,20 | |
| B | Dụng cụ khác | |||||
| 1 | Bàn chải sắt | chiếc | 2 | 12 | 2,00 | |
| 2 | Chổi sơn | chiếc | 4 | 12 | 4,00 | |
| 3 | Dập gim | chiếc | 2 | 12 | 2,00 | |
| 4 | Quả bóp cao su | chiếc | 1 | 24 | 0,50 | |
| 5 | Ổ cắm, phích cắm | bộ | 2 | 36 | 0,67 | |
| C | Tài liệu | |||||
| 1 | Luật Khí tượng Thủy văn và | quyển | 2 | 60 | 0,40 |
| TT | Danh mục | ĐVT | Số lượng | Thời hạn sử dụng (tháng) | Chu kỳ BD (tháng) | Định mức |
| các văn bản liên quan đến hướng dẫn Luật | ||||||
| 2 | Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về quan trắc khí tượng | quyển | 2 | 60 | 0,40 | |
| 3 | Quy định kỹ thuật đối với hoạt động của các trạm khí tượng thủy văn tự động | quyển | 2 | 60 | 0,40 | |
| 4 | Quy định hướng dẫn sử dụng và bảo quản trạm quan trắc khí tượng hải văn tự động | quyển | 2 | 60 | 0,40 | |
| 5 | Tài liệu kỹ thuật đi kèm theo máy | quyển | 2 | 60 | 0,40 |
b4) Định mức vật liệu
Đơn vị tính: vật liệu/năm
| TT | Danh mục | ĐVT | Định mức |
| A | Vật liệu thay thế thường xuyên | ||
| 1 | Vòng bi cho bộ cảm biến gió | cái | 1,00 |
| 2 | Pin cho bộ cảm biến sóng | cái | 1,00 |
| 3 | Hạt hút ẩm silicagel | túi | 2,00 |
| 4 | Hóa chất bổ sung cho hệ thống chống sét | kg | 8,00 |
| B | Vật liệu phục vụ Duy tu, bảo dưỡng | ||
| 1 | Khăn lau máy | chiếc | 24,00 |
| 2 | Dầu bảo quản máy | lít | 2,00 |
| 3 | Xăng | lít | 10,00 |
| 4 | Mỡ công nghiệp | kg | 2,00 |
| 5 | Keo silicon | túyp | 2,00 |
| 6 | Giấy ráp | cái | 4,00 |
| 7 | Sơn chống rỉ | kg | 4,00 |
| 8 | Sơn trắng (hoặc màu) | kg | 4,00 |
| 9 | Sơn phun | bình | 2,00 |
| 10 | Sơn chống hà | kg | 10,00 |
| 11 | Băng dính cuộn | cuộn | 4,00 |
| 12 | Dây điện | m | 200,00 |
| 13 | Ống xoắn nhựa PVC để luồn dây | m | 200,00 |
| 14 | Dây buộc | kg | 1,00 |
| TT | Danh mục | ĐVT | Định mức |
| 15 | Xà phòng | kg | 4,00 |
| C | Truyền tin, năng lượng | ||
| 1 | Truyền số liệu Internet | gói | 1,00 |
| 2 | Truyền số liệu qua mạng thông tin di động GSM/GPRS | MB | 1200,00 |
| 3 | Truyền số liệu qua mạng thông tin di động GSM/SMS | Bản tin | 9000,00 |
| 4 | Truyền số liệu qua vệ tinh | MB | 120,00 |
| 5 | Điện tiêu thụ (20kWh/tháng) | kWh | 240,00 |
| D | Văn phòng phẩm | ||
| 1 | Mực máy in | hộp | 1,00 |
| 2 | Đĩa CD, USB ghi lưu giữ số liệu | chiếc | 1,00 |
| 3 | Giấy A4 | gram | 4,00 |
2. Trạm hải văn tự động hạng II
a) Nội dung công việc
Tương tự trạm quan trắc hải văn tự động hạng I, trừ yếu tố quan trắc sóng, dòng chảy, nhiệt độ/độ muối.
b) Định mức
b1) Định mức lao động
Đơn vị tính: công nhóm/năm
| TT | Định biên, công việc | Định mức | |
| QTV3(3) | Tổng số | ||
| 1 | Số lượng quan trắc viên thực hiện nội dung các công việc trong mục 2. | 3 | 3 |
| 2 | Định mức công lao động | 86,00 | 86,00 |
| 2.1 | Quan trắc khí tượng hải văn tự động | ||
| 2.2 | Thống kê tính toán, lập các bảng số liệu khí tượng hải văn | ||
| 2.3 | Kiểm tra tính hợp lý, chỉnh lý số liệu khí tượng hải văn | 12,00 | 12,00 |
| 2.4 | Duy tu, bảo dưỡng máy, thiết bị, công trình, hệ thống thiết bị thu nhận thông tin | 50,00 | 50,00 |
| 2.5 | Dẫn độ cao các trạm hải văn | 24,00 | 24,00 |
b2) Định mức thiết bị
Tương tự như trạm quan trắc khí tượng hải văn tự động hạng I, trừ mục 4, 6, 24 và mục 25 (trừ bộ phụ kiện giá lắp bộ cảm biến nhiệt độ và độ muối).
b3) Định mức dụng cụ
Tương tự như trạm quan trắc khí tượng hải văn tự động hạng I, điều chỉnh định mức: mục 1 (bàn chải sắt, định mức tính 1,00) và mục 2 (chổi sơn, định mức tính 2,00) của phần B (Dụng cụ khác).
b4) Định mức vật liệu
Tương tự như trạm khí tượng hải văn tự động hạng I, trừ mục 2 của phần A (Vật liệu thay thế thường xuyên); điều chỉnh định mức từ mục 1 đến 11 của phần B (Vật liệu phục vụ duy tu, bảo dưỡng) và mục 3 của phần D (Văn phòng phẩm). Cụ thể như sau:
Đơn vị tính: vật liệu/năm
| TT | Danh mục | ĐVT | Định mức |
| A | Vật liệu phục vụ Duy tu, bảo dưỡng | ||
| 1 | Khăn lau máy | chiếc | 12,00 |
| 2 | Dầu bảo quản máy | lít | 1,00 |
| 3 | Xăng | lít | 2,00 |
| 4 | Mỡ công nghiệp | kg | 1,00 |
| 5 | Keo silicon | túyp | 1,00 |
| 6 | Giấy ráp | cái | 2,00 |
| 7 | Sơn chống rỉ | kg | 2,50 |
| 8 | Sơn trắng (hoặc màu) | kg | 2,50 |
| 9 | Sơn phun | bình | 1,00 |
| 10 | Sơn chống hà | kg | 7,00 |
| 11 | Băng dính cuộn | cuộn | 2,00 |
| B | Vật liệu văn phòng phẩm | ||
| 3 | Giấy A_{4} | gram | 3,00 |