vanban.org

Điều 8. Trạm thủy văn — Thông tư 36/2016/TT-BTNMT

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 28/02/2023 Bản hợp nhất mới nhất · phiên bản 2/2 · từ 28/02/2023 Thay thế: 24/2022/TT-BTNMT · 30/12/2022
Bộ Tài nguyên và Môi trường Ban hành 08/12/2016 Hiệu lực 26/01/2017 Hết hiệu lực toàn bộ
Dòng đời phiên bản 3 đời thông tư · 5 phiên bản · 9 năm
Thông tư số 49/2024/TT-BTNMT Ban hành Định mức kinh tế - kỹ thuật hoạt động của mạng lưới trạm khí tượng thuỷ văn · 49/2024/TT-BTNMT
Thông tư số 24/2022/TT-BTNMT Ban hành Định mức kinh tế - kỹ thuật hoạt động của mạng lưới trạm khí tượng thủy văn · 24/2022/TT-BTNMT
Thông tư số 36/2016/TT-BTNMT Ban hành Định mức kinh tế - kỹ thuật hoạt động của mạng lưới trạm khí tượng thủy văn · 36/2016/TT-BTNMT
28/02/202324/2022/TT-BTNMTThay thế Đang xem 26/01/2017Bản gốcBan hành mới
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Thông tư 36/2016/TT-BTNMT › Chương II › Điều 8
Đọc toàn văn

Điều 8. Trạm thủy văn

1. Trạm thủy văn hạng I

a) Nhiệm vụ của trạm

a1) Quan trắc

Thực hiện quan trắc các yếu tố thủy văn chính và phát báo số liệu phục vụ dự báo KTTV, phòng chống bão lụt, giám sát biến đổi khí hậu. Ngoài ra theo dõi liên tục diễn biến chế độ thủy lực sông và các yếu tố khác như nhiệt độ nước, nhiệt độ không khí và mưa,...

Các yếu tố thủy văn bao gồm:

- Nhiệt độ nước;

- Yếu tố phụ (hướng nước chảy, sóng, gió, diễn biến lòng sóng);
- Mực nước (H);
- Lưu lượng nước (Q);
- Lưu lượng chất lơ lửng (R).

a2) Thống kê, tính toán, lập các bảng biểu

- Nhập số liệu;
- Thống kê, tính toán lập các bảng số liệu quan trắc thủy văn;
- In các bản số liệu thủy văn.

a3) Kiểm soát, chỉnh lý, chỉnh biên tài liệu

- Kiểm soát, nhập số liệu;
- Kiểm tra tính hợp lý của số liệu theo so sánh tương quan không gian, thời gian;
- Chỉnh biên tài liệu, lập báo cáo lưu trữ.

a4) Duy tu, bảo dưỡng máy, thiết bị, công trình

- Bảo dưỡng định kỳ;
- Kiểm tra căn chỉnh máy thiết bị.

b) Định mức

b1) Định mức lao động

Đơn vị tính: công nhóm/năm

TTĐịnh biên, công việcĐịnh mức
QTV2(2)QTV3(6)QTV4(9)Tổng số
1Định biên (người)1236
2Định mức công lao động218,00435,00775,001428,00
2.1Đo mực nước (H, X, T)00476,00476,00
2.1.1Quan trắc yếu tổ mực nước và theo dõi thời tiết liên tục, ghi số quan trắc và phát báo số liệu theo quy định00405,00405,00
2.1.2Thống kê, tính toán, lập các bảng số liệu, nhập số liệu, in các bản số liệu0019,0019,00
2.1.3Kiểm soát, chỉnh lý, chỉnh biên số liệu0038,0038,00
2.1.4Duy tu, bảo dưỡng máy, thiết bị, công trình0014,0014,00
2.2Đo lưu lượng nước (Q)171,00237,0098,00506,00
2.2.1Quan trắc yếu tổ mực nước, đo vận tốc, đo diện tích mặt cắt ngang và theo135,00187,0049,00371,00
TTĐịnh biên, công việcĐịnh mức
QTV2(2)QTV3(6)QTV4(9)Tổng số
dõi thời tiết liên tục, ghi số quan trắc và phát báo số liệu theo quy định
2.2.2Thống kê, tính toán, lập các bảng số liệu, nhập số liệu, in các bản số liệu thủy văn21,0017,00038,00
2.2.3Kiểm soát, chỉnh lý, chỉnh biên số liệu lưu lượng nước15,0021,00036,00
2.2.4Duy tu, bảo dưỡng máy, thiết bị, công trình012,0049,0061,00
2.3Đo lưu lượng chất lơ lửng (R)47,00198,00201,00446,00
2.3.1Quan trắc yếu tố hàm lượng chất lơ lửng đại biểu, mặt ngang và theo dõi thời tiết liên tục, ghi số quan trắc và phát báo số liệu theo quy định35,00147,00171,00353,00
2.3.2Thống kê, tính toán, lập các bảng số liệu, nhập số liệu, in các bản số liệu thủy văn4,0016,008,0028,00
2.3.3Kiểm soát, chỉnh lý, chỉnh biên số liệu lưu lượng chất lơ lửng6,0030,008,0044,00
2.3.4Duy tu, bảo dưỡng máy, thiết bị, công trình.2,005,0014,0021,00

b2) Định mức thiết bị

Đơn vị tính: thiết bị/năm

TTTên thiết bị (N1)ĐVTSố lượngThời hạn sử dụng (tháng)Chu kỳ BD (tháng)Định mức
SDDP
Thiết bị đo mực nước
TTTên thiết bị (N1)ĐVTSố lượngThời hạn sử dụng (tháng)Chu kỳ BD (tháng)Định mức
SDDP
1Máy tự ghi mực nướcbộ196120,13
Thiết bị đo lưu lượng
2Bộ chỉ thị hiện sốbộ260120,400,20
3Máy lưu tốc kế cánh quạt đo tốc độ lớnbộ160120,200,20
4Máy lưu tốc kế cánh quạt đo tốc độ nhỏchiếc160120,200,20
5Thuyền conchiếc1120120,10
6Thuyền đo lưu lượngchiếc1120120,10
7Tời đo lưu lượng nướcchiếc1120120,10
Thiết bị đo lưu lượng chất lơ lửng
8Máy lấy mẫu chất lơ lửng kiểu ngangchiếc160120,200,20
9Tời đo lưu lượng chất lơchiếc1120120,100,10
Thiết bị đo mưa
10Máy đo mưa (tự ghi,máy1120120,10
Thiết bị khác
11Máy inchiếc160120,20
12Máy phát điệnchiếc196120,13
13Máy vi tínhbộ260120,40
14Thiết bị thông tin liên lạc (vô tuyến điện Icom,bộ196120,13

b3) Định mức dụng cụ

Đơn vị tính: dụng cụ/năm

TTTên dụng cụ (N1)ĐVTSố lượngThời hạn sử dụng (tháng)Chu kỳ BD (tháng)Định mức
SDDP
ADụng cụ chuyên môn
1Bộ dụng cụ sửa chữa cơ khíbộ1600,20
2Bộ nạp điện cho ắc quybộ1480,25
3Búa chặt cápcái11200,10
4Cá gang đặc loạicon
-18 kg11200,10
TTTên dụng cụ (N1)ĐVTSố lượngThời hạn sử dụng (tháng)Chu kỳ BD (tháng)Định mức
SDDP
-35 kg11200,10
-50 kg11200,10
-75 kg11200,10
-100 kg11200,10
5Cá gang rỗngcon
-35 kg11200,10
-50 kg11200,10
-75 kg11200,10
6Cáp tời đo lưu lượng chất lơ lửng (Φ6)mét4060128,008,00
7Cáp tời đo lưu lượng nước (Φ6)mét4060128,008,00
8Chai đựng mẫu chất lơ lửng (loại 1 lít)chiếc602430,0010,00
9Cọc sắtchiếc5601,00
10Dây điện đo lượng nướcmét302415,0015,00
11Đồng hồ bấm giâychiếc236120,670,34
12Đồng hồ báo thứcchiếc2241,001,00
13Dụng cụ đựng mẫu chất lơ lửng (xô nhựa > 10lít)10245,005,00
14Khoá cáp các loạichiếc3060126,006,00
15La bànchiếc1480,25
16Máy lấy mẫu chất lơ lửng kiểu chaichiếc124120,500,50
17Máy tính cầm taychiếc2360,670,34
18Nhiệt kế đo nhiệt độ nước (cả vỏ)bộ236240,670,34
19Nhiệt kế đo nhiệt độ không khíbộ236240,670,34
20Ống đo mưachiếc3241,501,00
21Ống đo dung lượng
-Loại 01 lítchiếc1240,500,50
-Loại 02 lítchiếc1240,500,50
TTTên dụng cụ (N1)ĐVTSố lượngThời hạn sử dụng (tháng)Chu kỳ BD (tháng)Định mức
SDDP
22Phễu thủy tinhchiếc262413,0013,00
23Sào thả lưu tốc kếchiếc1600,20
24Sào thuyềnchiếc2241,000,50
25Thùng đựng chai mẫu khi ra sôngchiếc4361,33
26Thước dâychiếc1240,50
27Thước đo độ dốcchiếc1600,20
28Thước nước cầm taychiếc1240,50
29Thuỷ chí tráng menmét1836126,003,00
BDụng cụ trong phòng làm việc
1Bàn ghế làm việcbộ6721,00
2Bàn kính chỉnh biên tài liệubộ1720,17
3Bảng công tácchiếc1600,20
4Bóng đèn thắp sángchiếc121212,002,00
5Đồng hồ báo thứcchiếc2241,001,00
6Đồng hồ treo tườngchiếc2241,00
7Quạt câychiếc1480,25
8Quạt trầnchiếc2600,40
9Tủ đựng tài liệu và tủ lọc chất lơ lửngchiếc2720,33
CDụng cụ phụ trợ
1Cuốcchiếc2241,00
2Dao dọc giấychiếc1121,00
3Dao phát câychiếc2241,00
4Dập ghimchiếc1240,50
5Kéo cắt giấychiếc1121,00
6Thước chỉnh biênbộ1121,00
7Xẻngchiếc2241,00
DDụng cụ bảo hộ lao động
1Áo phaochiếc6362,00
2Găng tayđôi121212,00
3Khẩu trangchiếc121212,00
TTTên dụng cụ (N1)ĐVTSố lượngThời hạn sử dụng (tháng)Chu kỳ BD (tháng)Định mức
SDDP
4Mũ cứngchiếc6126,00
5Quần áo bảo hộ lao độngbộ6126,00
6Quần áo mưa bạtchiếc6126,00
7Ứng cao suđôi6126,00
ETài liệu
1Luật Khí tượng Thủy văn và các văn bản hướng dẫnquyển2600,400,20
2Quy định kỹ thuật quan trắc lưu lượng nước chất lơ lửngquyển2600,400,20
3Quy định kỹ thuật quan trắc lưu lượng nước sôngquyển2600,400,20
4Quy định kỹ thuật trắc mực nước, nhiệt độ nước sôngquyển2600,400,20
5Quy định về công tác quản lý độ cao của các trạm thủy vănquyển2600,400,20
6Quy định kỹ thuật bảo dưỡng, bảo quản các phương tiện và công trình đo đạc thủy vănquyển2600,400,20

b4) Định mức vật liệu

Đơn vị tính: vật liệu/năm

TTTên vật liệu (N1)ĐVTĐịnh mức
AVật liệu chuyên môn
1Biểu mẫu chuyên môntờ1500,00
2Giấy lọc chất lơ lửngchiếc800,00
TTTên vật liệu (N1)ĐVTĐịnh mức
3Số công tác (16,5 x 24,5cm)quyển6,00
4Số ghi chép bìa cứng (21 x 30cm)quyển15,00
5Số ghi đo các yếu tố chuyên môn (số đo mực nước, đo mưa, lưu lượng nước, đo sâu...)quyển300,00
BVật liệu phục vụ duy tu, bảo dưỡng
1Bàn chải sắtchiếc5,00
2Chổi sơnchiếc5,00
3Dầu hỏa (lau máy)lít2,00
4Mỡ công nghiệpkg10,00
5Sơn chống gỉkg20,00
6Sơn màu (các loại)kg5,00
7Xà phòngkg3,00
CTruyền tin, năng lượng, nước sạch
1Dịch vụ truyền tin (internet)Gói1,00
2Dầu bôi trơn thuyền máy (3% nhiên liệu)lít122,00/105,00
3Điện tiêu thụkwh3559,50
-Điện xạc ắcquy (30h/tháng) 0,3kwkWh108,00
-Điện tiêu thụ thông tin liên lạc (2h/ngày) 0,7kwkWh511,00
-Điện cho máy tính 0,4kw (dùng 4h/ngày)kWh584,00
-Điện cho máy in 0,45kw (dùng 5h/tháng)kWh27,00
-Điện cho đèn, quạt, ti vi 180kwh/thángkwh2160,00
-Điện hao phí đường dây 5%kwh169,50
4Nhiên liệu (Xăng/dầu) chạy thuyền máylít4063,00/3496,00
TTTên vật liệu (N1)ĐVTĐịnh mức
5Nước sạch (12m³/tháng)m³144,00
6Thời gian sử dụng điện thoại cố định (5phút/lần, 4 lần/ngày)phút3650,00
7Xăng chạy máy phát điện (2,2KVA-2h/tháng x 1,5lít/h x 12 tháng)lít36,00
DVăn phòng phẩm
1Băng dínhcuộn3,00
2Bút chì (các loại)chiếc72,00
3Bút dạchiếc5,00
4Bút máychiếc12,00
5Đĩa CDchiếc5,00
6Giấy kẻ lytờ15,00
7Giấy trắng khổ A₄gram12,00
8Hồ dánlọ4,00
9Hộp mực máy inhộp1,00
10Kẹp đựng tài liệu các loạichiếc12,00
11Khăn lau máychiếc6,00
12Mực máy tự ghihộp2,00
13Tẩy mềmchiếc6,00

Ghi chú:

- Phần C. mục 4 là mức nhiên liệu (xăng/dầu) quy định cho thuyền có mã lực 75CV, với các thuyền máy có mã lực khác, tính theo công thức sau:

+ Đối với máy chạy xăng: G = 54,18 x M

+ Đối với máy chạy dầu: G = 46,62 x M

Trong đó: G là định mức tiêu hao nhiên liệu (lít);

M là công suất của máy (mã lực);

- Đối với trạm đo lưu lượng nước bằng thiết bị siêu âm Doppler (ADCP, ADP, ...), định mức nhiên liệu (xăng/dầu) giảm 50%.

2. Trạm thủy văn hạng II

a) Nhiệm vụ của trạm

Nhiệm vụ của trạm thủy văn hạng II giống trạm hạng I, trừ các nhiệm vụ đối với yếu tố lưu lượng chất lơ lửng (R).

b) Định mức

b1) Định mức lao động

Đơn vị tính: công nhóm/năm

TTĐịnh biên, công việcĐịnh mức
QTV2(2)QTV3(6)QTV4(9)Tổng số
1Định biên (người)1124
2Định mức công lao động171,00237,00574,00982,00
2.1Đo mực nước (H, X, T)00476,00476,00
2.1.1Quan trắc yếu tố mực nước và theo dõi thời tiết liên tục, ghi số quan trắc và phát báo số liệu theo quy định00405,00405,00
2.1.2Thống kê, tính toán, lập các bảng số liệu, nhập số liệu, in các bản số liệu0019,0019,00
2.1.3Kiểm soát, chỉnh lý, chỉnh biên số liệu0038,0038,00
2.1.4Duy tu, bảo dưỡng máy, thiết bị, công trình0014,0014,00
2.2Đo lưu lượng nước (Q)171,00237,0098,00506,00
2.2.1Quan trắc yếu tố mực nước, tốc độ nước, diện tích mặt cắt ngang và theo dõi thời tiết liên tục, ghi số quan trắc và phát báo số liệu theo quy định135,00187,0049,00371,00
2.2.2Thống kê, tính toán, lập các bảng số liệu, nhập số liệu, in các bản số liệu thủy văn21,0017,00038,00
2.2.3Kiểm soát, chỉnh lý, chỉnh biên số liệu lưu lượng nước1521036,00
2.2.4Duy tu, bảo dưỡng máy, thiết012,0049,0061,00
TTĐịnh biên, công việcĐịnh mức
QTV2(2)QTV3(6)QTV4(9)Tổng số
bị, công trình

b2) Định mức thiết bị

Đơn vị tính: thiết bị/năm

TTTên thiết bị (N2)ĐVTSố lượngThời hạn sử dụng (tháng)Chu kỳ BD (tháng)Định mức
SDDP
Thiết bị đo mực nước
1Máy tự ghi mực nướcbộ196120,13
Thiết bị đo lưu lượng nước
2Bộ chỉ thị hiện sốbộ160120,200,20
3Máy lưu tốc kế cánh quạt đo tốc độ lớnbộ160120,200,20
4Máy lưu tốc kế cánh quạt đo tốc độ nhỏchiếc160120,200,20
5Thuyền conchiếc1120120,10
6Thuyền đo lưu lượngchiếc1120120,10
7Tời đo lưu lượng nướcchiếc1120120,10
Thiết bị đo mưa
8Máy đo mưa (tự ghi, hiện số)máy1120120,10
Thiết bị khác
9Máy inchiếc160120,20
10Máy phát điệnchiếc196120,13
11Máy vi tínhbộ160120,20
12Thiết bị thông tin liên lạc (vô tuyến điện Icom, Kenwood...)bộ196120,13

b3) Định mức dụng cụ

Đơn vị tính: dụng cụ/năm

TTTên dụng cụ (N2)ĐVTSố lượngThời hạn sử dụng (tháng)Chu kỳ BD (tháng)Định mức
SDDP
ADụng cụ chuyên môn
TTTên dụng cụ (N2)ĐVTSố lượngThời hạn sử dụng (tháng)Chu kỳ BD (tháng)Định mức
SDDP
1Bộ dụng cụ sửa chữa cơ khíbộ1600,20
2Bộ nạp điện cho ắc quybộ1480,25
3Búa chặt cápcái11200,10
4Cáp tời đo lưu lượng nước (Φ6)mét4060128,00
5Cá gang đặc
-18 kgcon11200,10
-35 kgcon11200,10
-50 kgcon11200,10
-75 kgcon11200,10
-100 kgcon11200,10
6Cọc sắtchiếc5601,00
7Dây điện đo lưu lượng nướcmét302415,0015,00
8Đồng hồ bấm giâychiếc236120,671,00
9Khoá cáp các loạichiếc3060126,003,00
10Máy tính cầm taychiếc4361,33
11Nhiệt kế đo nhiệt độ không khíbộ236240,671,00
12Nhiệt kế đo nhiệt độ nước (cả vỏ)bộ236240,671,00
13Ống đo mưabộ3241,501,00
14Sào thả lưu tốc kếchiếc1600,20
15Thước dâychiếc1240,50
16Thước đo độ dốcchiếc2600,40
17Thước nước cầm taychiếc1240,50
18Thuỷ chí tráng menmét1836126,003,00
BDụng cụ trong phòng làm việc
1Bàn ghế làm việcbộ3720,50
2Bàn kính chỉnh biên tài liệubộ1720,17
3Bảng công tácchiếc1600,20
4Bóng đèn thắp sángchiếc101210,002,00
TTTên dụng cụ (N2)ĐVTSố lượngThời hạn sử dụng (tháng)Chu kỳ BD (tháng)Định mức
SDDP
5Đồng hồ báo thứcchiếc2241,00
6Đồng hồ treo tườngchiếc2241,00
7Quạt câychiếc1480,25
8Quạt trầnchiếc2600,40
9Tủ đựng tài liệuchiếc1720,17
CDụng cụ phụ trợ
1Cuốcchiếc2241,00
2Dao dọc giấychiếc1121,00
3Dao phát câychiếc2241,00
4Dập ghimbộ1240,50
5Kéo cắt giấychiếc1121,00
6Thước chỉnh biênbộ1121,00
7Xẻngchiếc2241,00
DDụng cụ bảo hộ lao động
1Áo phaochiếc4361,33
2Găng tayđôi8128,00
3Khẩu trangchiếc8128,00
4Mũ cứngchiếc4124,00
5Quần áo bảo hộ lao độngbộ4124,00
6Quần áo mưa bạtchiếc4124,00
7Ống cao suđôi4124,00
ETài liệu
1Luật Khí tượng Thủy văn và các văn bản hướng dẫnquyển2600,400,20
2Quy định kỹ thuật quan trắc mực nước, nhiệt độ nước sôngquyển2600,400,20
3Quy định kỹ thuật quan trắc lưu lượng nước sôngquyển2600,400,20
4Quy định kỹ thuật quan trắc lưu lượng nước chất lơ lửngquyển2600,400,20
TTTên dụng cụ (N2)ĐVTSố lượngThời hạn sử dụng (tháng)Chu kỳ BD (tháng)Định mức
SDDP
5Quy định kỹ thuật bảo dưỡng, bảo quản các phương tiện và công trình đo đạc thủy vănquyển2600,400,20
6Quy định về công tác quản lý độ cao của các trạm thủy vănquyển2600,400,20

b4) Định mức vật liệu

Đơn vị tính: vật liệu/năm

TTTên vật liệu (N2)ĐVTĐịnh mức
AVật liệu chuyên môn
1Biểu mẫu chuyên môntờ1200,00
2Số công tác (16,5 x 24,5cm)quyển4,00
3Số ghi chép bìa cứng (21 x 30cm)quyển12,00
4Số ghi đo các yếu tố chuyên môn (số đo mực nước, đo mưa, lưu lượng nước, đo sâu, ...)quyển300,00
BVật liệu phục vụ Duy tu, bảo dưỡng
1Bàn chải sắtchiếc4,00
2Chổi sơnchiếc4,00
3Dầu hỏa (lau máy)lít2,00
4Mỡ công nghiệpkg8,00
5Sơn chống gỉkg15,00
6Sơn màu (các loại)kg4,00
7Xà phòngkg2,00
CTruyền tin, năng lượng, nước sạch
1Dịch vụ truyền tin (internet)Gói1,00
2Dầu bôi trơn thuyền máy (3% nhiên liệu)lít112,00/96,00
3Điện tiêu thụkwh3181,50
-Điện xạc ắcquy (30h/tháng) 0,3kwkWh108,00
-Điện tiêu thụ thông tin liên lạc (2h/ngày) 0,7kwkWh511,00
-Điện cho máy tính 0,4kw (dùng 4h/ngày)kWh584,00
TTTên vật liệu (N2)ĐVTĐịnh mức
-Điện cho máy in 0,45kw (dùng 5h/tháng)kWh27,00
-Điện cho đèn, quạt, ti vi 150kwh/thángkwh1800,00
Điện hao phí đường dây 5%kwh151,50
4Nhiên liệu (Xăng/dầu) tiêu thụ cho thuyền máylít3725,00/3205,00
5Nước sạch (8m³/tháng)m³96,00
6Thời gian sử dụng điện thoại cố định (2,5phút/lần, 4 lần/ngày)phút3650,00
7Xăng chạy máy phát điện (2,2KVA-2h/tháng x 1,5lít/h x 12 tháng)lít36,00
DVăn phòng phẩm
1Băng dínhcuộn2,00
2Bút chì (các loại)chiếc48,00
3Bút dạchiếc4,00
4Bút máychiếc8,00
5Đĩa CDchiếc3,00
6Giấy kẻ lytờ10,00
7Giấy trắng khổ A₄gram12,00
8Hồ dánlọ4,00
9Hộp mực máy inhộp1,00
10Kẹp đựng tài liệu các loạichiếc10,00
11Khăn lau máychiếc4,00
12Mực máy tự ghihộp2,00
13Tẩy mềmchiếc4,00

Ghi chú:

- Phần C. Mục 4 là mức nhiên liệu (xăng/dầu) quy định cho thuyền máy có mã lực 75CV, với các thuyền máy có mã lực khác, tính theo công thức sau:

+ Máy chạy xăng: G = 49,67 x M

+ Máy chạy dầu: G = 42,74 x M

Trong đó: G là định mức tiêu hao nhiên liệu (lít);

M là công suất của máy (mã lực);

- Đối với trạm đo lưu lượng nước bằng thiết bị siêu âm Doppler (ADCP, HADCP, ADP, ...), định mức nhiên liệu (xăng/dầu) điều chỉnh giảm 50%.

3. Trạm thủy văn hạng III

a) Nhiệm vụ của trạm

Nhiệm vụ của trạm thủy văn hạng III giống trạm hạng I, trừ các nhiệm vụ đối với yếu tố lưu lượng nước (Q) và lưu lượng chất lơ lửng (R);

b) Định mức

b1) Định mức lao động

Đơn vị tính: công nhóm/năm

TTĐịnh biên, công việcĐịnh mức
QTV4(9)Tổng số
1Định biên (người)22
2Định mức công lao động476,00476,00
2.1Quan trắc yếu tố mực nước và theo dõi thời tiết liên tục, ghi số quan trắc và phát báo số liệu theo quy định405,00405,00
2.2Thống kê, tính toán, lập các bảng số liệu, nhập số liệu, in các bản số liệu thủy văn19,0019,00
2.3Kiểm soát, chỉnh lý, chỉnh biên số liệu mực nước, nhiệt độ nước, nhiệt độ không khí, mưa38,0038,00
2.4Duy tu, bảo dưỡng máy, thiết bị, công trình14,0014,00

b2) Định mức thiết bị

Đơn vị tính: thiết bị/năm

TTTên thiết bị (N3)ĐVTSố lượngThời hạn sử dụng (tháng)Chu kỳ BD (tháng)Định mức
SDDP
Thiết bị đo mực nước
1Máy tự ghi mực nướcbộ196120,13
Thiết bị đo mưa
2Máy đo mưa (tự ghi, hiện số)máy1120120,1
Thiết bị khác
3Máy phát điệnchiếc196120,13
4Máy vi tínhbộ160120,2
5Máy inchiếc160120,2
TTTên thiết bị (N3)ĐVTSố lượngThời hạn sử dụng (tháng)Chu kỳ BD (tháng)Định mức
SDDP
6Thiết bị thông tin liên lạc (vô tuyến điện Icom, Kenwood...)bộ196120,13

b3) Định mức dụng cụ

Đơn vị tính: dụng cụ/năm

TTTên dụng cụ (N3)ĐVTSố lượngThời hạn sử dụng (tháng)Chu kỳ BD (tháng)Định mức
SDDP
ADụng cụ chuyên môn
1Bộ đồ sửa chữa cơ khíbộ1600,20
2Bộ nạp điện cho ắc quybộ1600,20
3Cọc sắtchiếc5601,00
4Khoá cáp các loạichiếc20604,00
5Máy tính cầm taychiếc1360,33
6Nhiệt kế đo nhiệt độ nước (cả vỏ)bộ236240,670,34
7Nhiệt kế đo nhiệt độ không khíbộ236240,670,34
8Ống đo mưabộ3241,501,00
9Thước dâychiếc1240,50
10Thước nước cầm taychiếc1240,50
11Thuỷ chí tráng menmét18366,003,00
BDụng cụ trong phòng làm việc
1Bàn ghế làm việcbộ2720,33
2Bàn kính chỉnh biên tài liệubộ1720,17
3Bảng công tácchiếc1600,20
4Bóng đèn thắp sángchiếc5125,00
5Đồng hồ báo thứcchiếc1240,50
6Đồng hồ treo tườngchiếc1240,50
7Quạt câychiếc1480,25
8Quạt trầnchiếc1600,20
CDụng cụ phụ trợ
TTTên dụng cụ (N3)ĐVTSố lượngThời hạn sử dụng (tháng)Chu kỳ BD (tháng)Định mức
SDDP
1Cuốcchiếc1240,50
2Dao dọc giấychiếc1121,00
3Dao phát câychiếc1240,50
4Dập ghimbộ1240,50
5Kéo cắt giấychiếc1121,00
6Thước chính biênbộ1121,00
7Xẻngchiếc1240,50
DDụng cụ bảo hộ lao động
1Áo phaochiếc2360,67
2Găng tayđôi4124,00
3Khẩu trangchiếc4124,00
4Mũ cứngchiếc2122,00
5Quần áo bảo hộ lao độngbộ2122,00
6Quần áo mưa bạtchiếc2122,00
7Ống cao suđôi2122,00
ETài liệu
1Luật Khí tượng Thủy văn và các văn bản hướng dẫnquyển2600,400,20
2Quy định kỹ thuật trắc mực nước, nhiệt độ nước sôngquyển2600,400,20
3Quy định kỹ thuật quan trắc lưu lượng nước sôngquyển2600,400,20
4Quy định kỹ thuật quan trắc lưu lượng nước chất lơ lửngquyển2600,400,20
5Quy định kỹ thuật bảo dưỡng, bảo quản các phương tiện và công trình đo đạc thủy vănquyển2600,400,20
TTTên dụng cụ (N3)ĐVTSố lượngThời hạn sử dụng (tháng)Chu kỳ BD (tháng)Định mức
SDDP
6Quy định về công tác quản lý độ cao của các trạm thủy vănquyển2600,400,20

b4) Định mức vật liệu

Đơn vị tính: vật liệu/năm

TTTên vật liệu (N3)ĐVTĐịnh mức
AVật liệu chuyên môn
1Biểu mẫu chuyên môntờ800,00
2Số công tác (16,5 x 24,5cm)quyển2,00
3Số ghi chép bìa cứng (21 x 30cm)quyển8,00
4Số ghi đo các yếu tố chuyên môn (số đo mực nước, đo mưa, ...)quyển70,00
BVật liệu phục vụ Duy tu, bảo dưỡng
1Bàn chài sắtchiếc1,00
2Chổi sơnchiếc3,00
3Dầu hỏa (lau máy)lít1,00
4Mỡ công nghiệpkg4,00
5Sơn chống gỉkg5,00
6Sơn màu (các loại)kg2,00
7Xà phòngkg1,00
CTruyền tin, năng lượng, nước sạch
1Dịch vụ truyền tin (Internet)Gói1,00
2Điện tiêu thụkwh2803,50
-Điện xạc ắcquy (30h/tháng) 0,3kwkWh108,00
-Điện tiêu thụ thông tin liên lạc (2h/ngày) 0,7kwkWh511,00
-Điện cho máy tính 0,4kw (dùng 4h/ngày)kWh584,00
-Điện cho Máy in 0,45kw (dùng 5h/tháng)kWh27,00
-Điện cho đèn, quạt, ti vi 120kwh/thángkwh1440,00
-Điện hao phí đường dây 5%kwh133,50
3Nước sạch (4m³/tháng)m³48,00
4Thời gian sử dụng điện thoại cố định (2,5phút/lần, 4 lần/ngày)phút3650,00
5Xăng chạy máy phát điện (2,2KVA-2h/tháng x 1,5lít/h x 12 tháng)lít36,00
DVăn phòng phẩm
TTTên vật liệu (N3)ĐVTĐịnh mức
1Băng dínhcuộn1,00
2Bút chì (các loại)chiếc36,00
3Bút dạchiếc2,00
4Bút máychiếc4,00
5Đĩa CDchiếc2,00
6Giấy kẻ lytờ2,00
7Giấy trắng khổ A_{4}gram6,00
8Hồ dánlọ2,00
9Hộp mực máy inhộp1,00
10Kẹp đựng tài liệu các loạichiếc6,00
11Khăn lau máychiếc2,00
12Mực máy tự ghihộp2,00
13Tẩy mềmchiếc2,00

4. Trạm đo mặn

a) Nội dung công việc (Nhiệm vụ của trạm)

a1) Quan trắc:

Đo mặn các yếu tố bao gồm:

- Độ mặn;

- Nhiệt độ nước;

- Mực nước;

- Độ sâu thủy trực;

- Hiện tượng thời tiết;

- Lấy mẫu đo mặn ở 3 tầng: tầng mặt cách mặt nước 0,2h; tầng giữa cách mặt nước 0,5h; tầng đáy cách mặt nước 0,8h trong đó h là độ sâu.

- Thời gian đo 6 tháng mùa cạn. Trong tháng đo vào các kỳ triều đặc trưng cho các kỳ nước cường, nước kém.

a2) Thống kê, lập các bảng số liệu đo mặn

- Nhập số liệu;

- Thống kê tính toán lập các bảng số liệu quan trắc.

a3) Kiểm tra số liệu đo mặn

- Kiểm tra nhập số liệu;

- Kiểm tra tính hợp lý của số liệu;

- In các bản số liệu.

a4) Duy tu, bảo dưỡng máy, thiết bị, công trình

* Chú thích: Theo quy định và thực tế hiện nay trên mạng lưới, có 2 cách đo mặn: Thứ nhất, sử dụng máy đo mặn, cách đo này phần nhiều các trạm đo mặn đang sử dụng. Thứ hai, đo bằng phương pháp chuẩn độ, sử dụng AgNO_{3} để chuẩn độ (chỉ sử dụng khi chưa trang bị máy đo mặn).

b) Định mức

b1) Định mức lao động

Đơn vị tính: công nhóm/năm

TTĐịnh biên, công việcĐịnh mức
QTV3(3)Tổng số
1Định biên22
2Định mức công lao động266,00266,00
2.1Quan trắc đầy đủ các yếu tố, theo dõi thiết bị: 32 giờ liên tục/11 lần quan trắc x 5 lần/tháng x 6 tháng x 2 người = 1920 giờ240,00240,00
2.2Thống kê, nhập số liệu, lập các biểu ghi độ mặn đặc trưng, độ mặn đặc trưng dọc sông, vẽ đường quá trình mực nước độ mặn10,0010,00
2.3Kiểm soát số liệu đo mặn10,0010,00
2.4Duy tu, bảo dưỡng máy, thiết bị, công trình6,006,00

Chú thích:

- Công lao động như trên tính cho một trạm độc lập;
- Điểm đo mặn ghép cùng trạm thủy văn, công lao động kiêm nhiệm được tính theo mục b1 định mức lao động trừ mục 2.4.

b2) Định mức thiết bị

Đơn vị tính: thiết bị/năm

TTDanh mụcĐVTSố lượngThời hạn sử dụng (tháng)Chu kỳ BD (tháng)Định mức
SDDP
1Thuyền hoặc ca nôchiếc1120120,10
2Máy đo mặnchiếc19660,130,04
-Bộ cảm biến đochiếc1360,330,17
3Thiết bị lấy mẫu theo tầngchiếc1120120,100,03
4Máy vi tínhbộ160120,20
5Máy inchiếc160120,20
6Máy phát điệnchiếc196120,13

b3) Định mức dụng cụ

Đơn vị tính: dụng cụ/năm

TTDanh mụcĐVTSốThời hạn sửĐịnh mức
lượngdụng (tháng)SDDP
ADụng cụ đo đạc
A1Dụng cụ khi đo bằng máy đo mặn
1Nhiệt kế đo nhiệt độ nước (cả vỏ)chiếc1360,330,33
2Thước nước cầm taychiếc1240,50
3Thước dây 50mchiếc1360,33
4Tờibộ1600,20
5Búa chặt cápchiếc11200,10
6Sào thuyềnchiếc2241,00
7Mái chèo thuyềnchiếc2122,00
8Xích thuyềnchiếc1600,20
9Cáp Φ5mét1002450,00
10Cá gang đặc 20kgcon11200,10
11Neo sắt 35kgchiếc5720,80
12Cờ hiệucái3123,00
13Dụng cụ lấy mẫu nướcbộ1480,250,25
14Cốc thuỷ tinh trung tính 100ml, 200mlchiếc6362,000,60
15Đũa thủy tinh có đầu bịt cao suchiếc2360,670,21
16Pipét 10ml, 5ml, 1mlchiếc9363,000,90
17Bình tiachiếc2480,50
18Quả bóp cao suquả2360,50
A2Dụng cụ khi đo bằng phương pháp chuẩn độ
1Nhiệt kế đo nhiệt độ nước (cả vỏ)chiếc1360,330,33
2Thước nước cầm taychiếc1240,50
3Thước dây 50mchiếc1360,33
4Tờibộ1600,20
5Búa chặt cápchiếc11200,10
6Sào thuyềnchiếc2241,00
7Mái chèo thuyềnchiếc2122,00
8Xích thuyềnchiếc1600,20
9Cáp Φ5mét1002450,00
10Cá gang đặc 20kgcon11200,10
11Neo sắt 35kgchiếc5720,80
TTDanh mụcĐVTSố lượngThời hạn sử dụng (tháng)Định mức
SDDP
12Cờ hiệucái3123,00
13Dụng cụ lấy mẫu nướcbộ1480,250,25
14Buret chuẩn độchiếc1360,330,33
15Chai đựng hoá chất
15.1Chai thuỷ tinh nâu có nắp 500mlchiếc1121,000,30
15.2Chai thuỷ tinh trắng nút mài 125mlchiếc1121,000,30
15.3Chai thuỷ tinh nâu nút mài 125mlchiếc1121,000,30
15.4Chai thuỷ tinh nâu nút mài 1000mlchiếc11220,006,00
16Cốc thuỷ tinh trung tính 100ml, 200mlchiếc6362,000,60
17Đũa thủy tinh có đầu bịt cao suchiếc2360,670,20
18Pipét 10ml, 5ml, 1mlchiếc9363,000,90
19Bình tam giác 100mlchiếc3361,000,30
20Bình tiachiếc2480,50
21Quả bóp cao suquả2360,50
BDụng cụ phòng làm việc
1Bàn ghế làm việcbộ1720,17
2Bàn ghế để máy tínhbộ1720,17
3Tủ đựng tài liệuchiếc1720,17
4Điện thoạichiếc1600,25
5Đèn neon để bànbộ1121,00
6Đèn neon thắp sángbộ1121,00
7Quạt trầnbộ1600,20
8Bộ lưu điện UPSchiếc1600,20
9Bàn đo đạc, xử lý môi trường mặt kính hoặc đáchiếc1600,20
10Tủ kín đựng dụng cụ hóa chấtchiếc1720,17
CDụng cụ phụ trợ
1Đèn pinchiếc1121,00
2Máy tính cầm taychiếc1360,33
3Radio Catsette thu tinchiếc1600,20
4Dập ghim to, nhỏchiếc2241,00
TTDanh mụcĐVTSố lượngThời hạn sử dụng (tháng)Định mức
SDDP
5Đồng hồ treo tườngchiếc1240,50
6Đồng hồ báo thứcchiếc1240,50
7Bảng công tácchiếc1600,20
8Dao con, dao dọc giấy, kéochiếc3123,00
9Đèn ắc quy có bộ xạc điệnbộ1360,33
10Dao phát câychiếc1360,33
11Bộ dụng cụ sửa chữa điệnbộ1600,20
12Bộ dụng cụ sửa chữa cơ khíbộ1600,20
13Can nhựa đựng nước cất (20lít)chiếc2360,67
14Can đựng xăng dầu (20lít)chiếc3361,00
15Can đựng nhớt (5lít)chiếc3361,00
16Xô đựng nước (10lít)chiếc2122,00
DBảo hộ lao động
1Bộ quần áo mưabộ2241,00
2Mũ cứngchiếc2122,00
3Ủng cao suđôi2241,00
4Quần áo bảo hộbộ2122,00
5Găng tay vảiđôi4124,00
6Bộ dụng cụ y tếbộ2241,00
7Đèn hiệu, cờ hiệuchiếc4124,00
8Dụng cụ phòng chống cháy nổbộ1240,50
9Phao cứu sinhchiếc2241,00
10Áo phaochiếc3361,00
11Khẩu tranghộp2241,00
12Áo Bluchiếc2241,00
13Găng tay y tếđôi30012300,00
ETài liệu
1Luật Khí tượng thủy văn và các văn bản hướng dẫnquyển1600,20
2Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về quan trắc mực nước và nhiệt độ nước sôngquyển1600,20
3Bản đồ địa phươngbộ1600,20
4Quy định kỹ thuật về quan trắc môi trường không khí vàquyển1600,20
TTDanh mụcĐVTSố lượngThời hạn sử dụng (tháng)Định mức
SDDP
nước
5Hướng dẫn sử dụng máy đo mặnquyển1600,20
6Hướng dẫn sử dụng thiết bị lấy mẫu theo tầngquyển1600,20

Chú thích:

- Định mức dụng cụ như trên tính cho một trạm độc lập, đầy đủ,
- Điểm đo mặn ghép cùng trạm thủy văn, chỉ tính các mục thuộc mục A1 (từ 13 đến 18); A2 (từ 13 đến 21); B (từ 9 đến 10); C (từ 13 đến 16); D (từ 11 đến 13); E (từ 4 đến 6).
- Chu kỳ bảo dưỡng của mục A1(1,13); A2(1,13) là 12 tháng.

b4) Định mức vật liệu

Đơn vị tính: vật liệu/năm

TTDanh mụcĐVTĐịnh mức
SDDP
AVật liệu chuyên môn
A1Vật liệu khi sử dụng máy đo mặn
1Nước cấtlít40,00
2Giấy mềmcuộn5,00
3Pin AA (6V,9V) (máy đo mặn, đèn pin...)chiếc36,00
4Số giao ca, phân ca, họp trạmquyển1,00
5Số ghi nhật ký đo mặnquyển1,00
6Số công văn đi, đếnquyển2,00
7Số nhật ký trạmquyển1,00
8Biểu ghi độ mặntờ60,00
9Biểu ghi độ mặn đặc trưngtờ6,00
10Biểu ghi độ mặn đặc trưng dọc sôngtờ6,00
11Thuyết minh mặntờ6,00
12Bảng tự đánh giá xếp loại chất lượng Điều tra cơ bảntờ6,00
A2Vật liệu khi sử dụng phương pháp chuẩn độ
1Nước cấtlít40,00
2Giấy mềmcuộn5,00
3Pin AA (6V) (đèn pin)chiếc18,00
4Giấy quỹ tím: 10 mẫu/lần x 5lần/tháng x 6tờ300,00
TTDanh mụcĐVTĐịnh mức
SDDP
tháng x1 tờ/lần
5Số giao ca, phân ca, họp trạmquyển1,00
6Số ghi nhật ký đo mặnquyển1,00
7Số công văn đi, đếnquyển2,00
8Số nhật ký trạmquyển1,00
9Biểu ghi độ mặntờ60,00
10Biểu ghi độ mặn đặc trưngtờ6,00
11Biểu ghi độ mặn đặc trưng dọc sôngtờ6,00
12Thuyết minh mặntờ6,00
13Bảng tự đánh giá xếp loại chất lượng Điều tra cơ bảntờ6,00
14Dung dịch Nitrat bạc (AgNO_{3}) 0,0855 Nlít10,002,00
15Dung dịch Nitrat bạc (Ag NO_{3}) 0,01712 Nlít14,002,80
16Chất chỉ thị màu Kali Cromat (K_{2}CrO_{4})10%ml300,0060,00
17Dung dịch Natricabonat (Na_{2}CO_{3}) 0,1 Nml50,0010,00
18Dung dịch axit Sunfuaric (H_{2}SO_{4}) 0,12 Nml50,0010,00
BVật liệu phục vụ Duy tu, bảo dưỡng
1Khăn lauchiếc2,00
2Xà phòngkg0,20
3Bàn chải sắtchiếc1,00
4Chổi sơnchiếc1,00
5Sơn chống gỉkg0,50
6Dây buộcmét50,00
CTruyền tin, năng lượng...
1Internet (Truyền số liệu)gói1,00
2Điện tiêu thụkWh66,40
2.1Máy vi tính công suất 0,4kW sử dụng 8h/tháng x 6 thángkWh19,20
2.2Máy in công suất 0,45kW sử dụng 1giờ/tháng x 6 thángkWh2,70
2.3Đèn ắc quy có bộ xạc điện công suất 0,02kW x 5giờ/tháng x 6 thángkWh0,60
2.4Đèn neon để bàn công suất 0,02kW sử dụng 6 giờ/ngày x 21 ngàykWh2,52
2.5Bóng đèn neon công suất 0,04kW x 8giờ/ngày x 21 ngàykWh6,72
2.6Quạt trần công suất 0,1kW sử dụng 10giờ/ngày x 21 ngàykWh21,00
TTDanh mụcĐVTĐịnh mức
SDDP
2.7Quạt bàn công suất 0,05kW sử dụng 10giờ/ngày x 21 ngàykWh10,50
2.8Điện hao phí đường dây 5%kWh3,16
3Xăng (dầu)lít288,00
3.1Thuyền hoặc ca nô loại 23CV sử dụng chạy máy 9giờ/tháng x6 tháng x 5lít/giờlít270,00
3.2Máy phát điện 2,2KVA:2giờ/tháng x 1,5lít/giờ x6 thánglít18,00
4Nhớt (bằng 3% nhiên liệu sử dụng)lít8,64
5Nước sạchm^{3}36,00
6Cước điện thoạiphút300,00
7Cước gửi tài liệugam300,00
DVăn phòng phẩm
1Cartridge máy inchiếc0,33
2Hộp mực máy inhộp0,50
3Hộp mực dầuhộp1,00
4Đĩa CD hoặc USBchiếc2,00
5Bút bi, bút chì, bút dạ, bút xóa, thước kẻ...chiếc10,00
6Hồ dánlọ2,00
7Băng dínhcuộn2,00
8Kẹp tài liệuchiếc6,00
9Cặp đựng tài liệuchiếc5,00
10Khăn lau máychiếc2,00
11Giấy trắng khổ A_{4}gram2,00
12Ghim dập, ghim vòng...hộp3,00
13Bìatờ2,00
14Kim chỉ đóng sổ sáchbộ2,00

Chú thích:

- Định mức vật liệu như trên tính cho một trạm độc lập, đầy đủ;
- Điểm đo mận ghép cùng trạm thủy văn, chỉ tính các mục thuộc mục A; C (từ 6 đến 7); D (từ 4 đến 14).