Điều 8. Trạm thủy văn
1. Trạm thủy văn hạng I
a) Nhiệm vụ của trạm
a1) Quan trắc
Thực hiện quan trắc các yếu tố thủy văn chính và phát báo số liệu phục vụ dự báo KTTV, phòng chống bão lụt, giám sát biến đổi khí hậu. Ngoài ra theo dõi liên tục diễn biến chế độ thủy lực sông và các yếu tố khác như nhiệt độ nước, nhiệt độ không khí và mưa,...
Các yếu tố thủy văn bao gồm:
- Nhiệt độ nước;
- Yếu tố phụ (hướng nước chảy, sóng, gió, diễn biến lòng sóng);
- Mực nước (H);
- Lưu lượng nước (Q);
- Lưu lượng chất lơ lửng (R).
a2) Thống kê, tính toán, lập các bảng biểu
- Nhập số liệu;
- Thống kê, tính toán lập các bảng số liệu quan trắc thủy văn;
- In các bản số liệu thủy văn.
a3) Kiểm soát, chỉnh lý, chỉnh biên tài liệu
- Kiểm soát, nhập số liệu;
- Kiểm tra tính hợp lý của số liệu theo so sánh tương quan không gian, thời gian;
- Chỉnh biên tài liệu, lập báo cáo lưu trữ.
a4) Duy tu, bảo dưỡng máy, thiết bị, công trình
- Bảo dưỡng định kỳ;
- Kiểm tra căn chỉnh máy thiết bị.
b) Định mức
b1) Định mức lao động
Đơn vị tính: công nhóm/năm
| TT | Định biên, công việc | Định mức | |||
| QTV2(2) | QTV3(6) | QTV4(9) | Tổng số | ||
| 1 | Định biên (người) | 1 | 2 | 3 | 6 |
| 2 | Định mức công lao động | 218,00 | 435,00 | 775,00 | 1428,00 |
| 2.1 | Đo mực nước (H, X, T) | 0 | 0 | 476,00 | 476,00 |
| 2.1.1 | Quan trắc yếu tổ mực nước và theo dõi thời tiết liên tục, ghi số quan trắc và phát báo số liệu theo quy định | 0 | 0 | 405,00 | 405,00 |
| 2.1.2 | Thống kê, tính toán, lập các bảng số liệu, nhập số liệu, in các bản số liệu | 0 | 0 | 19,00 | 19,00 |
| 2.1.3 | Kiểm soát, chỉnh lý, chỉnh biên số liệu | 0 | 0 | 38,00 | 38,00 |
| 2.1.4 | Duy tu, bảo dưỡng máy, thiết bị, công trình | 0 | 0 | 14,00 | 14,00 |
| 2.2 | Đo lưu lượng nước (Q) | 171,00 | 237,00 | 98,00 | 506,00 |
| 2.2.1 | Quan trắc yếu tổ mực nước, đo vận tốc, đo diện tích mặt cắt ngang và theo | 135,00 | 187,00 | 49,00 | 371,00 |
| TT | Định biên, công việc | Định mức | |||
| QTV2(2) | QTV3(6) | QTV4(9) | Tổng số | ||
| dõi thời tiết liên tục, ghi số quan trắc và phát báo số liệu theo quy định | |||||
| 2.2.2 | Thống kê, tính toán, lập các bảng số liệu, nhập số liệu, in các bản số liệu thủy văn | 21,00 | 17,00 | 0 | 38,00 |
| 2.2.3 | Kiểm soát, chỉnh lý, chỉnh biên số liệu lưu lượng nước | 15,00 | 21,00 | 0 | 36,00 |
| 2.2.4 | Duy tu, bảo dưỡng máy, thiết bị, công trình | 0 | 12,00 | 49,00 | 61,00 |
| 2.3 | Đo lưu lượng chất lơ lửng (R) | 47,00 | 198,00 | 201,00 | 446,00 |
| 2.3.1 | Quan trắc yếu tố hàm lượng chất lơ lửng đại biểu, mặt ngang và theo dõi thời tiết liên tục, ghi số quan trắc và phát báo số liệu theo quy định | 35,00 | 147,00 | 171,00 | 353,00 |
| 2.3.2 | Thống kê, tính toán, lập các bảng số liệu, nhập số liệu, in các bản số liệu thủy văn | 4,00 | 16,00 | 8,00 | 28,00 |
| 2.3.3 | Kiểm soát, chỉnh lý, chỉnh biên số liệu lưu lượng chất lơ lửng | 6,00 | 30,00 | 8,00 | 44,00 |
| 2.3.4 | Duy tu, bảo dưỡng máy, thiết bị, công trình. | 2,00 | 5,00 | 14,00 | 21,00 |
b2) Định mức thiết bị
Đơn vị tính: thiết bị/năm
| TT | Tên thiết bị (N1) | ĐVT | Số lượng | Thời hạn sử dụng (tháng) | Chu kỳ BD (tháng) | Định mức | |
| SD | DP | ||||||
| Thiết bị đo mực nước |
| TT | Tên thiết bị (N1) | ĐVT | Số lượng | Thời hạn sử dụng (tháng) | Chu kỳ BD (tháng) | Định mức | |
| SD | DP | ||||||
| 1 | Máy tự ghi mực nước | bộ | 1 | 96 | 12 | 0,13 | |
| Thiết bị đo lưu lượng | |||||||
| 2 | Bộ chỉ thị hiện số | bộ | 2 | 60 | 12 | 0,40 | 0,20 |
| 3 | Máy lưu tốc kế cánh quạt đo tốc độ lớn | bộ | 1 | 60 | 12 | 0,20 | 0,20 |
| 4 | Máy lưu tốc kế cánh quạt đo tốc độ nhỏ | chiếc | 1 | 60 | 12 | 0,20 | 0,20 |
| 5 | Thuyền con | chiếc | 1 | 120 | 12 | 0,10 | |
| 6 | Thuyền đo lưu lượng | chiếc | 1 | 120 | 12 | 0,10 | |
| 7 | Tời đo lưu lượng nước | chiếc | 1 | 120 | 12 | 0,10 | |
| Thiết bị đo lưu lượng chất lơ lửng | |||||||
| 8 | Máy lấy mẫu chất lơ lửng kiểu ngang | chiếc | 1 | 60 | 12 | 0,20 | 0,20 |
| 9 | Tời đo lưu lượng chất lơ | chiếc | 1 | 120 | 12 | 0,10 | 0,10 |
| Thiết bị đo mưa | |||||||
| 10 | Máy đo mưa (tự ghi, | máy | 1 | 120 | 12 | 0,10 | |
| Thiết bị khác | |||||||
| 11 | Máy in | chiếc | 1 | 60 | 12 | 0,20 | |
| 12 | Máy phát điện | chiếc | 1 | 96 | 12 | 0,13 | |
| 13 | Máy vi tính | bộ | 2 | 60 | 12 | 0,40 | |
| 14 | Thiết bị thông tin liên lạc (vô tuyến điện Icom, | bộ | 1 | 96 | 12 | 0,13 |
b3) Định mức dụng cụ
Đơn vị tính: dụng cụ/năm
| TT | Tên dụng cụ (N1) | ĐVT | Số lượng | Thời hạn sử dụng (tháng) | Chu kỳ BD (tháng) | Định mức | |
| SD | DP | ||||||
| A | Dụng cụ chuyên môn | ||||||
| 1 | Bộ dụng cụ sửa chữa cơ khí | bộ | 1 | 60 | 0,20 | ||
| 2 | Bộ nạp điện cho ắc quy | bộ | 1 | 48 | 0,25 | ||
| 3 | Búa chặt cáp | cái | 1 | 120 | 0,10 | ||
| 4 | Cá gang đặc loại | con | |||||
| - | 18 kg | 1 | 120 | 0,10 |
| TT | Tên dụng cụ (N1) | ĐVT | Số lượng | Thời hạn sử dụng (tháng) | Chu kỳ BD (tháng) | Định mức | |
| SD | DP | ||||||
| - | 35 kg | 1 | 120 | 0,10 | |||
| - | 50 kg | 1 | 120 | 0,10 | |||
| - | 75 kg | 1 | 120 | 0,10 | |||
| - | 100 kg | 1 | 120 | 0,10 | |||
| 5 | Cá gang rỗng | con | |||||
| - | 35 kg | 1 | 120 | 0,10 | |||
| - | 50 kg | 1 | 120 | 0,10 | |||
| - | 75 kg | 1 | 120 | 0,10 | |||
| 6 | Cáp tời đo lưu lượng chất lơ lửng (Φ6) | mét | 40 | 60 | 12 | 8,00 | 8,00 |
| 7 | Cáp tời đo lưu lượng nước (Φ6) | mét | 40 | 60 | 12 | 8,00 | 8,00 |
| 8 | Chai đựng mẫu chất lơ lửng (loại 1 lít) | chiếc | 60 | 24 | 30,00 | 10,00 | |
| 9 | Cọc sắt | chiếc | 5 | 60 | 1,00 | ||
| 10 | Dây điện đo lượng nước | mét | 30 | 24 | 15,00 | 15,00 | |
| 11 | Đồng hồ bấm giây | chiếc | 2 | 36 | 12 | 0,67 | 0,34 |
| 12 | Đồng hồ báo thức | chiếc | 2 | 24 | 1,00 | 1,00 | |
| 13 | Dụng cụ đựng mẫu chất lơ lửng (xô nhựa > 10lít) | 10 | 24 | 5,00 | 5,00 | ||
| 14 | Khoá cáp các loại | chiếc | 30 | 60 | 12 | 6,00 | 6,00 |
| 15 | La bàn | chiếc | 1 | 48 | 0,25 | ||
| 16 | Máy lấy mẫu chất lơ lửng kiểu chai | chiếc | 1 | 24 | 12 | 0,50 | 0,50 |
| 17 | Máy tính cầm tay | chiếc | 2 | 36 | 0,67 | 0,34 | |
| 18 | Nhiệt kế đo nhiệt độ nước (cả vỏ) | bộ | 2 | 36 | 24 | 0,67 | 0,34 |
| 19 | Nhiệt kế đo nhiệt độ không khí | bộ | 2 | 36 | 24 | 0,67 | 0,34 |
| 20 | Ống đo mưa | chiếc | 3 | 24 | 1,50 | 1,00 | |
| 21 | Ống đo dung lượng | ||||||
| - | Loại 01 lít | chiếc | 1 | 24 | 0,50 | 0,50 | |
| - | Loại 02 lít | chiếc | 1 | 24 | 0,50 | 0,50 |
| TT | Tên dụng cụ (N1) | ĐVT | Số lượng | Thời hạn sử dụng (tháng) | Chu kỳ BD (tháng) | Định mức | |
| SD | DP | ||||||
| 22 | Phễu thủy tinh | chiếc | 26 | 24 | 13,00 | 13,00 | |
| 23 | Sào thả lưu tốc kế | chiếc | 1 | 60 | 0,20 | ||
| 24 | Sào thuyền | chiếc | 2 | 24 | 1,00 | 0,50 | |
| 25 | Thùng đựng chai mẫu khi ra sông | chiếc | 4 | 36 | 1,33 | ||
| 26 | Thước dây | chiếc | 1 | 24 | 0,50 | ||
| 27 | Thước đo độ dốc | chiếc | 1 | 60 | 0,20 | ||
| 28 | Thước nước cầm tay | chiếc | 1 | 24 | 0,50 | ||
| 29 | Thuỷ chí tráng men | mét | 18 | 36 | 12 | 6,00 | 3,00 |
| B | Dụng cụ trong phòng làm việc | ||||||
| 1 | Bàn ghế làm việc | bộ | 6 | 72 | 1,00 | ||
| 2 | Bàn kính chỉnh biên tài liệu | bộ | 1 | 72 | 0,17 | ||
| 3 | Bảng công tác | chiếc | 1 | 60 | 0,20 | ||
| 4 | Bóng đèn thắp sáng | chiếc | 12 | 12 | 12,00 | 2,00 | |
| 5 | Đồng hồ báo thức | chiếc | 2 | 24 | 1,00 | 1,00 | |
| 6 | Đồng hồ treo tường | chiếc | 2 | 24 | 1,00 | ||
| 7 | Quạt cây | chiếc | 1 | 48 | 0,25 | ||
| 8 | Quạt trần | chiếc | 2 | 60 | 0,40 | ||
| 9 | Tủ đựng tài liệu và tủ lọc chất lơ lửng | chiếc | 2 | 72 | 0,33 | ||
| C | Dụng cụ phụ trợ | ||||||
| 1 | Cuốc | chiếc | 2 | 24 | 1,00 | ||
| 2 | Dao dọc giấy | chiếc | 1 | 12 | 1,00 | ||
| 3 | Dao phát cây | chiếc | 2 | 24 | 1,00 | ||
| 4 | Dập ghim | chiếc | 1 | 24 | 0,50 | ||
| 5 | Kéo cắt giấy | chiếc | 1 | 12 | 1,00 | ||
| 6 | Thước chỉnh biên | bộ | 1 | 12 | 1,00 | ||
| 7 | Xẻng | chiếc | 2 | 24 | 1,00 | ||
| D | Dụng cụ bảo hộ lao động | ||||||
| 1 | Áo phao | chiếc | 6 | 36 | 2,00 | ||
| 2 | Găng tay | đôi | 12 | 12 | 12,00 | ||
| 3 | Khẩu trang | chiếc | 12 | 12 | 12,00 |
| TT | Tên dụng cụ (N1) | ĐVT | Số lượng | Thời hạn sử dụng (tháng) | Chu kỳ BD (tháng) | Định mức | |
| SD | DP | ||||||
| 4 | Mũ cứng | chiếc | 6 | 12 | 6,00 | ||
| 5 | Quần áo bảo hộ lao động | bộ | 6 | 12 | 6,00 | ||
| 6 | Quần áo mưa bạt | chiếc | 6 | 12 | 6,00 | ||
| 7 | Ứng cao su | đôi | 6 | 12 | 6,00 | ||
| E | Tài liệu | ||||||
| 1 | Luật Khí tượng Thủy văn và các văn bản hướng dẫn | quyển | 2 | 60 | 0,40 | 0,20 | |
| 2 | Quy định kỹ thuật quan trắc lưu lượng nước chất lơ lửng | quyển | 2 | 60 | 0,40 | 0,20 | |
| 3 | Quy định kỹ thuật quan trắc lưu lượng nước sông | quyển | 2 | 60 | 0,40 | 0,20 | |
| 4 | Quy định kỹ thuật trắc mực nước, nhiệt độ nước sông | quyển | 2 | 60 | 0,40 | 0,20 | |
| 5 | Quy định về công tác quản lý độ cao của các trạm thủy văn | quyển | 2 | 60 | 0,40 | 0,20 | |
| 6 | Quy định kỹ thuật bảo dưỡng, bảo quản các phương tiện và công trình đo đạc thủy văn | quyển | 2 | 60 | 0,40 | 0,20 |
b4) Định mức vật liệu
Đơn vị tính: vật liệu/năm
| TT | Tên vật liệu (N1) | ĐVT | Định mức |
| A | Vật liệu chuyên môn | ||
| 1 | Biểu mẫu chuyên môn | tờ | 1500,00 |
| 2 | Giấy lọc chất lơ lửng | chiếc | 800,00 |
| TT | Tên vật liệu (N1) | ĐVT | Định mức |
| 3 | Số công tác (16,5 x 24,5cm) | quyển | 6,00 |
| 4 | Số ghi chép bìa cứng (21 x 30cm) | quyển | 15,00 |
| 5 | Số ghi đo các yếu tố chuyên môn (số đo mực nước, đo mưa, lưu lượng nước, đo sâu...) | quyển | 300,00 |
| B | Vật liệu phục vụ duy tu, bảo dưỡng | ||
| 1 | Bàn chải sắt | chiếc | 5,00 |
| 2 | Chổi sơn | chiếc | 5,00 |
| 3 | Dầu hỏa (lau máy) | lít | 2,00 |
| 4 | Mỡ công nghiệp | kg | 10,00 |
| 5 | Sơn chống gỉ | kg | 20,00 |
| 6 | Sơn màu (các loại) | kg | 5,00 |
| 7 | Xà phòng | kg | 3,00 |
| C | Truyền tin, năng lượng, nước sạch | ||
| 1 | Dịch vụ truyền tin (internet) | Gói | 1,00 |
| 2 | Dầu bôi trơn thuyền máy (3% nhiên liệu) | lít | 122,00/105,00 |
| 3 | Điện tiêu thụ | kwh | 3559,50 |
| - | Điện xạc ắcquy (30h/tháng) 0,3kw | kWh | 108,00 |
| - | Điện tiêu thụ thông tin liên lạc (2h/ngày) 0,7kw | kWh | 511,00 |
| - | Điện cho máy tính 0,4kw (dùng 4h/ngày) | kWh | 584,00 |
| - | Điện cho máy in 0,45kw (dùng 5h/tháng) | kWh | 27,00 |
| - | Điện cho đèn, quạt, ti vi 180kwh/tháng | kwh | 2160,00 |
| - | Điện hao phí đường dây 5% | kwh | 169,50 |
| 4 | Nhiên liệu (Xăng/dầu) chạy thuyền máy | lít | 4063,00/3496,00 |
| TT | Tên vật liệu (N1) | ĐVT | Định mức |
| 5 | Nước sạch (12m³/tháng) | m³ | 144,00 |
| 6 | Thời gian sử dụng điện thoại cố định (5phút/lần, 4 lần/ngày) | phút | 3650,00 |
| 7 | Xăng chạy máy phát điện (2,2KVA-2h/tháng x 1,5lít/h x 12 tháng) | lít | 36,00 |
| D | Văn phòng phẩm | ||
| 1 | Băng dính | cuộn | 3,00 |
| 2 | Bút chì (các loại) | chiếc | 72,00 |
| 3 | Bút dạ | chiếc | 5,00 |
| 4 | Bút máy | chiếc | 12,00 |
| 5 | Đĩa CD | chiếc | 5,00 |
| 6 | Giấy kẻ ly | tờ | 15,00 |
| 7 | Giấy trắng khổ A₄ | gram | 12,00 |
| 8 | Hồ dán | lọ | 4,00 |
| 9 | Hộp mực máy in | hộp | 1,00 |
| 10 | Kẹp đựng tài liệu các loại | chiếc | 12,00 |
| 11 | Khăn lau máy | chiếc | 6,00 |
| 12 | Mực máy tự ghi | hộp | 2,00 |
| 13 | Tẩy mềm | chiếc | 6,00 |
Ghi chú:
- Phần C. mục 4 là mức nhiên liệu (xăng/dầu) quy định cho thuyền có mã lực 75CV, với các thuyền máy có mã lực khác, tính theo công thức sau:
+ Đối với máy chạy xăng: G = 54,18 x M
+ Đối với máy chạy dầu: G = 46,62 x M
Trong đó: G là định mức tiêu hao nhiên liệu (lít);
M là công suất của máy (mã lực);
- Đối với trạm đo lưu lượng nước bằng thiết bị siêu âm Doppler (ADCP, ADP, ...), định mức nhiên liệu (xăng/dầu) giảm 50%.
2. Trạm thủy văn hạng II
a) Nhiệm vụ của trạm
Nhiệm vụ của trạm thủy văn hạng II giống trạm hạng I, trừ các nhiệm vụ đối với yếu tố lưu lượng chất lơ lửng (R).
b) Định mức
b1) Định mức lao động
Đơn vị tính: công nhóm/năm
| TT | Định biên, công việc | Định mức | |||
| QTV2(2) | QTV3(6) | QTV4(9) | Tổng số | ||
| 1 | Định biên (người) | 1 | 1 | 2 | 4 |
| 2 | Định mức công lao động | 171,00 | 237,00 | 574,00 | 982,00 |
| 2.1 | Đo mực nước (H, X, T) | 0 | 0 | 476,00 | 476,00 |
| 2.1.1 | Quan trắc yếu tố mực nước và theo dõi thời tiết liên tục, ghi số quan trắc và phát báo số liệu theo quy định | 0 | 0 | 405,00 | 405,00 |
| 2.1.2 | Thống kê, tính toán, lập các bảng số liệu, nhập số liệu, in các bản số liệu | 0 | 0 | 19,00 | 19,00 |
| 2.1.3 | Kiểm soát, chỉnh lý, chỉnh biên số liệu | 0 | 0 | 38,00 | 38,00 |
| 2.1.4 | Duy tu, bảo dưỡng máy, thiết bị, công trình | 0 | 0 | 14,00 | 14,00 |
| 2.2 | Đo lưu lượng nước (Q) | 171,00 | 237,00 | 98,00 | 506,00 |
| 2.2.1 | Quan trắc yếu tố mực nước, tốc độ nước, diện tích mặt cắt ngang và theo dõi thời tiết liên tục, ghi số quan trắc và phát báo số liệu theo quy định | 135,00 | 187,00 | 49,00 | 371,00 |
| 2.2.2 | Thống kê, tính toán, lập các bảng số liệu, nhập số liệu, in các bản số liệu thủy văn | 21,00 | 17,00 | 0 | 38,00 |
| 2.2.3 | Kiểm soát, chỉnh lý, chỉnh biên số liệu lưu lượng nước | 15 | 21 | 0 | 36,00 |
| 2.2.4 | Duy tu, bảo dưỡng máy, thiết | 0 | 12,00 | 49,00 | 61,00 |
| TT | Định biên, công việc | Định mức | |||
| QTV2(2) | QTV3(6) | QTV4(9) | Tổng số | ||
| bị, công trình |
b2) Định mức thiết bị
Đơn vị tính: thiết bị/năm
| TT | Tên thiết bị (N2) | ĐVT | Số lượng | Thời hạn sử dụng (tháng) | Chu kỳ BD (tháng) | Định mức | |
| SD | DP | ||||||
| Thiết bị đo mực nước | |||||||
| 1 | Máy tự ghi mực nước | bộ | 1 | 96 | 12 | 0,13 | |
| Thiết bị đo lưu lượng nước | |||||||
| 2 | Bộ chỉ thị hiện số | bộ | 1 | 60 | 12 | 0,20 | 0,20 |
| 3 | Máy lưu tốc kế cánh quạt đo tốc độ lớn | bộ | 1 | 60 | 12 | 0,20 | 0,20 |
| 4 | Máy lưu tốc kế cánh quạt đo tốc độ nhỏ | chiếc | 1 | 60 | 12 | 0,20 | 0,20 |
| 5 | Thuyền con | chiếc | 1 | 120 | 12 | 0,10 | |
| 6 | Thuyền đo lưu lượng | chiếc | 1 | 120 | 12 | 0,10 | |
| 7 | Tời đo lưu lượng nước | chiếc | 1 | 120 | 12 | 0,10 | |
| Thiết bị đo mưa | |||||||
| 8 | Máy đo mưa (tự ghi, hiện số) | máy | 1 | 120 | 12 | 0,10 | |
| Thiết bị khác | |||||||
| 9 | Máy in | chiếc | 1 | 60 | 12 | 0,20 | |
| 10 | Máy phát điện | chiếc | 1 | 96 | 12 | 0,13 | |
| 11 | Máy vi tính | bộ | 1 | 60 | 12 | 0,20 | |
| 12 | Thiết bị thông tin liên lạc (vô tuyến điện Icom, Kenwood...) | bộ | 1 | 96 | 12 | 0,13 |
b3) Định mức dụng cụ
Đơn vị tính: dụng cụ/năm
| TT | Tên dụng cụ (N2) | ĐVT | Số lượng | Thời hạn sử dụng (tháng) | Chu kỳ BD (tháng) | Định mức | |
| SD | DP | ||||||
| A | Dụng cụ chuyên môn |
| TT | Tên dụng cụ (N2) | ĐVT | Số lượng | Thời hạn sử dụng (tháng) | Chu kỳ BD (tháng) | Định mức | |
| SD | DP | ||||||
| 1 | Bộ dụng cụ sửa chữa cơ khí | bộ | 1 | 60 | 0,20 | ||
| 2 | Bộ nạp điện cho ắc quy | bộ | 1 | 48 | 0,25 | ||
| 3 | Búa chặt cáp | cái | 1 | 120 | 0,10 | ||
| 4 | Cáp tời đo lưu lượng nước (Φ6) | mét | 40 | 60 | 12 | 8,00 | |
| 5 | Cá gang đặc | ||||||
| - | 18 kg | con | 1 | 120 | 0,10 | ||
| - | 35 kg | con | 1 | 120 | 0,10 | ||
| - | 50 kg | con | 1 | 120 | 0,10 | ||
| - | 75 kg | con | 1 | 120 | 0,10 | ||
| - | 100 kg | con | 1 | 120 | 0,10 | ||
| 6 | Cọc sắt | chiếc | 5 | 60 | 1,00 | ||
| 7 | Dây điện đo lưu lượng nước | mét | 30 | 24 | 15,00 | 15,00 | |
| 8 | Đồng hồ bấm giây | chiếc | 2 | 36 | 12 | 0,67 | 1,00 |
| 9 | Khoá cáp các loại | chiếc | 30 | 60 | 12 | 6,00 | 3,00 |
| 10 | Máy tính cầm tay | chiếc | 4 | 36 | 1,33 | ||
| 11 | Nhiệt kế đo nhiệt độ không khí | bộ | 2 | 36 | 24 | 0,67 | 1,00 |
| 12 | Nhiệt kế đo nhiệt độ nước (cả vỏ) | bộ | 2 | 36 | 24 | 0,67 | 1,00 |
| 13 | Ống đo mưa | bộ | 3 | 24 | 1,50 | 1,00 | |
| 14 | Sào thả lưu tốc kế | chiếc | 1 | 60 | 0,20 | ||
| 15 | Thước dây | chiếc | 1 | 24 | 0,50 | ||
| 16 | Thước đo độ dốc | chiếc | 2 | 60 | 0,40 | ||
| 17 | Thước nước cầm tay | chiếc | 1 | 24 | 0,50 | ||
| 18 | Thuỷ chí tráng men | mét | 18 | 36 | 12 | 6,00 | 3,00 |
| B | Dụng cụ trong phòng làm việc | ||||||
| 1 | Bàn ghế làm việc | bộ | 3 | 72 | 0,50 | ||
| 2 | Bàn kính chỉnh biên tài liệu | bộ | 1 | 72 | 0,17 | ||
| 3 | Bảng công tác | chiếc | 1 | 60 | 0,20 | ||
| 4 | Bóng đèn thắp sáng | chiếc | 10 | 12 | 10,00 | 2,00 |
| TT | Tên dụng cụ (N2) | ĐVT | Số lượng | Thời hạn sử dụng (tháng) | Chu kỳ BD (tháng) | Định mức | |
| SD | DP | ||||||
| 5 | Đồng hồ báo thức | chiếc | 2 | 24 | 1,00 | ||
| 6 | Đồng hồ treo tường | chiếc | 2 | 24 | 1,00 | ||
| 7 | Quạt cây | chiếc | 1 | 48 | 0,25 | ||
| 8 | Quạt trần | chiếc | 2 | 60 | 0,40 | ||
| 9 | Tủ đựng tài liệu | chiếc | 1 | 72 | 0,17 | ||
| C | Dụng cụ phụ trợ | ||||||
| 1 | Cuốc | chiếc | 2 | 24 | 1,00 | ||
| 2 | Dao dọc giấy | chiếc | 1 | 12 | 1,00 | ||
| 3 | Dao phát cây | chiếc | 2 | 24 | 1,00 | ||
| 4 | Dập ghim | bộ | 1 | 24 | 0,50 | ||
| 5 | Kéo cắt giấy | chiếc | 1 | 12 | 1,00 | ||
| 6 | Thước chỉnh biên | bộ | 1 | 12 | 1,00 | ||
| 7 | Xẻng | chiếc | 2 | 24 | 1,00 | ||
| D | Dụng cụ bảo hộ lao động | ||||||
| 1 | Áo phao | chiếc | 4 | 36 | 1,33 | ||
| 2 | Găng tay | đôi | 8 | 12 | 8,00 | ||
| 3 | Khẩu trang | chiếc | 8 | 12 | 8,00 | ||
| 4 | Mũ cứng | chiếc | 4 | 12 | 4,00 | ||
| 5 | Quần áo bảo hộ lao động | bộ | 4 | 12 | 4,00 | ||
| 6 | Quần áo mưa bạt | chiếc | 4 | 12 | 4,00 | ||
| 7 | Ống cao su | đôi | 4 | 12 | 4,00 | ||
| E | Tài liệu | ||||||
| 1 | Luật Khí tượng Thủy văn và các văn bản hướng dẫn | quyển | 2 | 60 | 0,40 | 0,20 | |
| 2 | Quy định kỹ thuật quan trắc mực nước, nhiệt độ nước sông | quyển | 2 | 60 | 0,40 | 0,20 | |
| 3 | Quy định kỹ thuật quan trắc lưu lượng nước sông | quyển | 2 | 60 | 0,40 | 0,20 | |
| 4 | Quy định kỹ thuật quan trắc lưu lượng nước chất lơ lửng | quyển | 2 | 60 | 0,40 | 0,20 |
| TT | Tên dụng cụ (N2) | ĐVT | Số lượng | Thời hạn sử dụng (tháng) | Chu kỳ BD (tháng) | Định mức | |
| SD | DP | ||||||
| 5 | Quy định kỹ thuật bảo dưỡng, bảo quản các phương tiện và công trình đo đạc thủy văn | quyển | 2 | 60 | 0,40 | 0,20 | |
| 6 | Quy định về công tác quản lý độ cao của các trạm thủy văn | quyển | 2 | 60 | 0,40 | 0,20 |
b4) Định mức vật liệu
Đơn vị tính: vật liệu/năm
| TT | Tên vật liệu (N2) | ĐVT | Định mức |
| A | Vật liệu chuyên môn | ||
| 1 | Biểu mẫu chuyên môn | tờ | 1200,00 |
| 2 | Số công tác (16,5 x 24,5cm) | quyển | 4,00 |
| 3 | Số ghi chép bìa cứng (21 x 30cm) | quyển | 12,00 |
| 4 | Số ghi đo các yếu tố chuyên môn (số đo mực nước, đo mưa, lưu lượng nước, đo sâu, ...) | quyển | 300,00 |
| B | Vật liệu phục vụ Duy tu, bảo dưỡng | ||
| 1 | Bàn chải sắt | chiếc | 4,00 |
| 2 | Chổi sơn | chiếc | 4,00 |
| 3 | Dầu hỏa (lau máy) | lít | 2,00 |
| 4 | Mỡ công nghiệp | kg | 8,00 |
| 5 | Sơn chống gỉ | kg | 15,00 |
| 6 | Sơn màu (các loại) | kg | 4,00 |
| 7 | Xà phòng | kg | 2,00 |
| C | Truyền tin, năng lượng, nước sạch | ||
| 1 | Dịch vụ truyền tin (internet) | Gói | 1,00 |
| 2 | Dầu bôi trơn thuyền máy (3% nhiên liệu) | lít | 112,00/96,00 |
| 3 | Điện tiêu thụ | kwh | 3181,50 |
| - | Điện xạc ắcquy (30h/tháng) 0,3kw | kWh | 108,00 |
| - | Điện tiêu thụ thông tin liên lạc (2h/ngày) 0,7kw | kWh | 511,00 |
| - | Điện cho máy tính 0,4kw (dùng 4h/ngày) | kWh | 584,00 |
| TT | Tên vật liệu (N2) | ĐVT | Định mức |
| - | Điện cho máy in 0,45kw (dùng 5h/tháng) | kWh | 27,00 |
| - | Điện cho đèn, quạt, ti vi 150kwh/tháng | kwh | 1800,00 |
| Điện hao phí đường dây 5% | kwh | 151,50 | |
| 4 | Nhiên liệu (Xăng/dầu) tiêu thụ cho thuyền máy | lít | 3725,00/3205,00 |
| 5 | Nước sạch (8m³/tháng) | m³ | 96,00 |
| 6 | Thời gian sử dụng điện thoại cố định (2,5phút/lần, 4 lần/ngày) | phút | 3650,00 |
| 7 | Xăng chạy máy phát điện (2,2KVA-2h/tháng x 1,5lít/h x 12 tháng) | lít | 36,00 |
| D | Văn phòng phẩm | ||
| 1 | Băng dính | cuộn | 2,00 |
| 2 | Bút chì (các loại) | chiếc | 48,00 |
| 3 | Bút dạ | chiếc | 4,00 |
| 4 | Bút máy | chiếc | 8,00 |
| 5 | Đĩa CD | chiếc | 3,00 |
| 6 | Giấy kẻ ly | tờ | 10,00 |
| 7 | Giấy trắng khổ A₄ | gram | 12,00 |
| 8 | Hồ dán | lọ | 4,00 |
| 9 | Hộp mực máy in | hộp | 1,00 |
| 10 | Kẹp đựng tài liệu các loại | chiếc | 10,00 |
| 11 | Khăn lau máy | chiếc | 4,00 |
| 12 | Mực máy tự ghi | hộp | 2,00 |
| 13 | Tẩy mềm | chiếc | 4,00 |
Ghi chú:
- Phần C. Mục 4 là mức nhiên liệu (xăng/dầu) quy định cho thuyền máy có mã lực 75CV, với các thuyền máy có mã lực khác, tính theo công thức sau:
+ Máy chạy xăng: G = 49,67 x M
+ Máy chạy dầu: G = 42,74 x M
Trong đó: G là định mức tiêu hao nhiên liệu (lít);
M là công suất của máy (mã lực);
- Đối với trạm đo lưu lượng nước bằng thiết bị siêu âm Doppler (ADCP, HADCP, ADP, ...), định mức nhiên liệu (xăng/dầu) điều chỉnh giảm 50%.
3. Trạm thủy văn hạng III
a) Nhiệm vụ của trạm
Nhiệm vụ của trạm thủy văn hạng III giống trạm hạng I, trừ các nhiệm vụ đối với yếu tố lưu lượng nước (Q) và lưu lượng chất lơ lửng (R);
b) Định mức
b1) Định mức lao động
Đơn vị tính: công nhóm/năm
| TT | Định biên, công việc | Định mức | |
| QTV4(9) | Tổng số | ||
| 1 | Định biên (người) | 2 | 2 |
| 2 | Định mức công lao động | 476,00 | 476,00 |
| 2.1 | Quan trắc yếu tố mực nước và theo dõi thời tiết liên tục, ghi số quan trắc và phát báo số liệu theo quy định | 405,00 | 405,00 |
| 2.2 | Thống kê, tính toán, lập các bảng số liệu, nhập số liệu, in các bản số liệu thủy văn | 19,00 | 19,00 |
| 2.3 | Kiểm soát, chỉnh lý, chỉnh biên số liệu mực nước, nhiệt độ nước, nhiệt độ không khí, mưa | 38,00 | 38,00 |
| 2.4 | Duy tu, bảo dưỡng máy, thiết bị, công trình | 14,00 | 14,00 |
b2) Định mức thiết bị
Đơn vị tính: thiết bị/năm
| TT | Tên thiết bị (N3) | ĐVT | Số lượng | Thời hạn sử dụng (tháng) | Chu kỳ BD (tháng) | Định mức | |
| SD | DP | ||||||
| Thiết bị đo mực nước | |||||||
| 1 | Máy tự ghi mực nước | bộ | 1 | 96 | 12 | 0,13 | |
| Thiết bị đo mưa | |||||||
| 2 | Máy đo mưa (tự ghi, hiện số) | máy | 1 | 120 | 12 | 0,1 | |
| Thiết bị khác | |||||||
| 3 | Máy phát điện | chiếc | 1 | 96 | 12 | 0,13 | |
| 4 | Máy vi tính | bộ | 1 | 60 | 12 | 0,2 | |
| 5 | Máy in | chiếc | 1 | 60 | 12 | 0,2 |
| TT | Tên thiết bị (N3) | ĐVT | Số lượng | Thời hạn sử dụng (tháng) | Chu kỳ BD (tháng) | Định mức | |
| SD | DP | ||||||
| 6 | Thiết bị thông tin liên lạc (vô tuyến điện Icom, Kenwood...) | bộ | 1 | 96 | 12 | 0,13 |
b3) Định mức dụng cụ
Đơn vị tính: dụng cụ/năm
| TT | Tên dụng cụ (N3) | ĐVT | Số lượng | Thời hạn sử dụng (tháng) | Chu kỳ BD (tháng) | Định mức | |
| SD | DP | ||||||
| A | Dụng cụ chuyên môn | ||||||
| 1 | Bộ đồ sửa chữa cơ khí | bộ | 1 | 60 | 0,20 | ||
| 2 | Bộ nạp điện cho ắc quy | bộ | 1 | 60 | 0,20 | ||
| 3 | Cọc sắt | chiếc | 5 | 60 | 1,00 | ||
| 4 | Khoá cáp các loại | chiếc | 20 | 60 | 4,00 | ||
| 5 | Máy tính cầm tay | chiếc | 1 | 36 | 0,33 | ||
| 6 | Nhiệt kế đo nhiệt độ nước (cả vỏ) | bộ | 2 | 36 | 24 | 0,67 | 0,34 |
| 7 | Nhiệt kế đo nhiệt độ không khí | bộ | 2 | 36 | 24 | 0,67 | 0,34 |
| 8 | Ống đo mưa | bộ | 3 | 24 | 1,50 | 1,00 | |
| 9 | Thước dây | chiếc | 1 | 24 | 0,50 | ||
| 10 | Thước nước cầm tay | chiếc | 1 | 24 | 0,50 | ||
| 11 | Thuỷ chí tráng men | mét | 18 | 36 | 6,00 | 3,00 | |
| B | Dụng cụ trong phòng làm việc | ||||||
| 1 | Bàn ghế làm việc | bộ | 2 | 72 | 0,33 | ||
| 2 | Bàn kính chỉnh biên tài liệu | bộ | 1 | 72 | 0,17 | ||
| 3 | Bảng công tác | chiếc | 1 | 60 | 0,20 | ||
| 4 | Bóng đèn thắp sáng | chiếc | 5 | 12 | 5,00 | ||
| 5 | Đồng hồ báo thức | chiếc | 1 | 24 | 0,50 | ||
| 6 | Đồng hồ treo tường | chiếc | 1 | 24 | 0,50 | ||
| 7 | Quạt cây | chiếc | 1 | 48 | 0,25 | ||
| 8 | Quạt trần | chiếc | 1 | 60 | 0,20 | ||
| C | Dụng cụ phụ trợ |
| TT | Tên dụng cụ (N3) | ĐVT | Số lượng | Thời hạn sử dụng (tháng) | Chu kỳ BD (tháng) | Định mức | |
| SD | DP | ||||||
| 1 | Cuốc | chiếc | 1 | 24 | 0,50 | ||
| 2 | Dao dọc giấy | chiếc | 1 | 12 | 1,00 | ||
| 3 | Dao phát cây | chiếc | 1 | 24 | 0,50 | ||
| 4 | Dập ghim | bộ | 1 | 24 | 0,50 | ||
| 5 | Kéo cắt giấy | chiếc | 1 | 12 | 1,00 | ||
| 6 | Thước chính biên | bộ | 1 | 12 | 1,00 | ||
| 7 | Xẻng | chiếc | 1 | 24 | 0,50 | ||
| D | Dụng cụ bảo hộ lao động | ||||||
| 1 | Áo phao | chiếc | 2 | 36 | 0,67 | ||
| 2 | Găng tay | đôi | 4 | 12 | 4,00 | ||
| 3 | Khẩu trang | chiếc | 4 | 12 | 4,00 | ||
| 4 | Mũ cứng | chiếc | 2 | 12 | 2,00 | ||
| 5 | Quần áo bảo hộ lao động | bộ | 2 | 12 | 2,00 | ||
| 6 | Quần áo mưa bạt | chiếc | 2 | 12 | 2,00 | ||
| 7 | Ống cao su | đôi | 2 | 12 | 2,00 | ||
| E | Tài liệu | ||||||
| 1 | Luật Khí tượng Thủy văn và các văn bản hướng dẫn | quyển | 2 | 60 | 0,40 | 0,20 | |
| 2 | Quy định kỹ thuật trắc mực nước, nhiệt độ nước sông | quyển | 2 | 60 | 0,40 | 0,20 | |
| 3 | Quy định kỹ thuật quan trắc lưu lượng nước sông | quyển | 2 | 60 | 0,40 | 0,20 | |
| 4 | Quy định kỹ thuật quan trắc lưu lượng nước chất lơ lửng | quyển | 2 | 60 | 0,40 | 0,20 | |
| 5 | Quy định kỹ thuật bảo dưỡng, bảo quản các phương tiện và công trình đo đạc thủy văn | quyển | 2 | 60 | 0,40 | 0,20 |
| TT | Tên dụng cụ (N3) | ĐVT | Số lượng | Thời hạn sử dụng (tháng) | Chu kỳ BD (tháng) | Định mức | |
| SD | DP | ||||||
| 6 | Quy định về công tác quản lý độ cao của các trạm thủy văn | quyển | 2 | 60 | 0,40 | 0,20 |
b4) Định mức vật liệu
Đơn vị tính: vật liệu/năm
| TT | Tên vật liệu (N3) | ĐVT | Định mức |
| A | Vật liệu chuyên môn | ||
| 1 | Biểu mẫu chuyên môn | tờ | 800,00 |
| 2 | Số công tác (16,5 x 24,5cm) | quyển | 2,00 |
| 3 | Số ghi chép bìa cứng (21 x 30cm) | quyển | 8,00 |
| 4 | Số ghi đo các yếu tố chuyên môn (số đo mực nước, đo mưa, ...) | quyển | 70,00 |
| B | Vật liệu phục vụ Duy tu, bảo dưỡng | ||
| 1 | Bàn chài sắt | chiếc | 1,00 |
| 2 | Chổi sơn | chiếc | 3,00 |
| 3 | Dầu hỏa (lau máy) | lít | 1,00 |
| 4 | Mỡ công nghiệp | kg | 4,00 |
| 5 | Sơn chống gỉ | kg | 5,00 |
| 6 | Sơn màu (các loại) | kg | 2,00 |
| 7 | Xà phòng | kg | 1,00 |
| C | Truyền tin, năng lượng, nước sạch | ||
| 1 | Dịch vụ truyền tin (Internet) | Gói | 1,00 |
| 2 | Điện tiêu thụ | kwh | 2803,50 |
| - | Điện xạc ắcquy (30h/tháng) 0,3kw | kWh | 108,00 |
| - | Điện tiêu thụ thông tin liên lạc (2h/ngày) 0,7kw | kWh | 511,00 |
| - | Điện cho máy tính 0,4kw (dùng 4h/ngày) | kWh | 584,00 |
| - | Điện cho Máy in 0,45kw (dùng 5h/tháng) | kWh | 27,00 |
| - | Điện cho đèn, quạt, ti vi 120kwh/tháng | kwh | 1440,00 |
| - | Điện hao phí đường dây 5% | kwh | 133,50 |
| 3 | Nước sạch (4m³/tháng) | m³ | 48,00 |
| 4 | Thời gian sử dụng điện thoại cố định (2,5phút/lần, 4 lần/ngày) | phút | 3650,00 |
| 5 | Xăng chạy máy phát điện (2,2KVA-2h/tháng x 1,5lít/h x 12 tháng) | lít | 36,00 |
| D | Văn phòng phẩm |
| TT | Tên vật liệu (N3) | ĐVT | Định mức |
| 1 | Băng dính | cuộn | 1,00 |
| 2 | Bút chì (các loại) | chiếc | 36,00 |
| 3 | Bút dạ | chiếc | 2,00 |
| 4 | Bút máy | chiếc | 4,00 |
| 5 | Đĩa CD | chiếc | 2,00 |
| 6 | Giấy kẻ ly | tờ | 2,00 |
| 7 | Giấy trắng khổ A_{4} | gram | 6,00 |
| 8 | Hồ dán | lọ | 2,00 |
| 9 | Hộp mực máy in | hộp | 1,00 |
| 10 | Kẹp đựng tài liệu các loại | chiếc | 6,00 |
| 11 | Khăn lau máy | chiếc | 2,00 |
| 12 | Mực máy tự ghi | hộp | 2,00 |
| 13 | Tẩy mềm | chiếc | 2,00 |
4. Trạm đo mặn
a) Nội dung công việc (Nhiệm vụ của trạm)
a1) Quan trắc:
Đo mặn các yếu tố bao gồm:
- Độ mặn;
- Nhiệt độ nước;
- Mực nước;
- Độ sâu thủy trực;
- Hiện tượng thời tiết;
- Lấy mẫu đo mặn ở 3 tầng: tầng mặt cách mặt nước 0,2h; tầng giữa cách mặt nước 0,5h; tầng đáy cách mặt nước 0,8h trong đó h là độ sâu.
- Thời gian đo 6 tháng mùa cạn. Trong tháng đo vào các kỳ triều đặc trưng cho các kỳ nước cường, nước kém.
a2) Thống kê, lập các bảng số liệu đo mặn
- Nhập số liệu;
- Thống kê tính toán lập các bảng số liệu quan trắc.
a3) Kiểm tra số liệu đo mặn
- Kiểm tra nhập số liệu;
- Kiểm tra tính hợp lý của số liệu;
- In các bản số liệu.
a4) Duy tu, bảo dưỡng máy, thiết bị, công trình
* Chú thích: Theo quy định và thực tế hiện nay trên mạng lưới, có 2 cách đo mặn: Thứ nhất, sử dụng máy đo mặn, cách đo này phần nhiều các trạm đo mặn đang sử dụng. Thứ hai, đo bằng phương pháp chuẩn độ, sử dụng AgNO_{3} để chuẩn độ (chỉ sử dụng khi chưa trang bị máy đo mặn).
b) Định mức
b1) Định mức lao động
Đơn vị tính: công nhóm/năm
| TT | Định biên, công việc | Định mức | |
| QTV3(3) | Tổng số | ||
| 1 | Định biên | 2 | 2 |
| 2 | Định mức công lao động | 266,00 | 266,00 |
| 2.1 | Quan trắc đầy đủ các yếu tố, theo dõi thiết bị: 32 giờ liên tục/11 lần quan trắc x 5 lần/tháng x 6 tháng x 2 người = 1920 giờ | 240,00 | 240,00 |
| 2.2 | Thống kê, nhập số liệu, lập các biểu ghi độ mặn đặc trưng, độ mặn đặc trưng dọc sông, vẽ đường quá trình mực nước độ mặn | 10,00 | 10,00 |
| 2.3 | Kiểm soát số liệu đo mặn | 10,00 | 10,00 |
| 2.4 | Duy tu, bảo dưỡng máy, thiết bị, công trình | 6,00 | 6,00 |
Chú thích:
- Công lao động như trên tính cho một trạm độc lập;
- Điểm đo mặn ghép cùng trạm thủy văn, công lao động kiêm nhiệm được tính theo mục b1 định mức lao động trừ mục 2.4.
b2) Định mức thiết bị
Đơn vị tính: thiết bị/năm
| TT | Danh mục | ĐVT | Số lượng | Thời hạn sử dụng (tháng) | Chu kỳ BD (tháng) | Định mức | |
| SD | DP | ||||||
| 1 | Thuyền hoặc ca nô | chiếc | 1 | 120 | 12 | 0,10 | |
| 2 | Máy đo mặn | chiếc | 1 | 96 | 6 | 0,13 | 0,04 |
| - | Bộ cảm biến đo | chiếc | 1 | 36 | 0,33 | 0,17 | |
| 3 | Thiết bị lấy mẫu theo tầng | chiếc | 1 | 120 | 12 | 0,10 | 0,03 |
| 4 | Máy vi tính | bộ | 1 | 60 | 12 | 0,20 | |
| 5 | Máy in | chiếc | 1 | 60 | 12 | 0,20 | |
| 6 | Máy phát điện | chiếc | 1 | 96 | 12 | 0,13 |
b3) Định mức dụng cụ
Đơn vị tính: dụng cụ/năm
| TT | Danh mục | ĐVT | Số | Thời hạn sử | Định mức |
| lượng | dụng (tháng) | SD | DP | |||
| A | Dụng cụ đo đạc | |||||
| A1 | Dụng cụ khi đo bằng máy đo mặn | |||||
| 1 | Nhiệt kế đo nhiệt độ nước (cả vỏ) | chiếc | 1 | 36 | 0,33 | 0,33 |
| 2 | Thước nước cầm tay | chiếc | 1 | 24 | 0,50 | |
| 3 | Thước dây 50m | chiếc | 1 | 36 | 0,33 | |
| 4 | Tời | bộ | 1 | 60 | 0,20 | |
| 5 | Búa chặt cáp | chiếc | 1 | 120 | 0,10 | |
| 6 | Sào thuyền | chiếc | 2 | 24 | 1,00 | |
| 7 | Mái chèo thuyền | chiếc | 2 | 12 | 2,00 | |
| 8 | Xích thuyền | chiếc | 1 | 60 | 0,20 | |
| 9 | Cáp Φ5 | mét | 100 | 24 | 50,00 | |
| 10 | Cá gang đặc 20kg | con | 1 | 120 | 0,10 | |
| 11 | Neo sắt 35kg | chiếc | 5 | 72 | 0,80 | |
| 12 | Cờ hiệu | cái | 3 | 12 | 3,00 | |
| 13 | Dụng cụ lấy mẫu nước | bộ | 1 | 48 | 0,25 | 0,25 |
| 14 | Cốc thuỷ tinh trung tính 100ml, 200ml | chiếc | 6 | 36 | 2,00 | 0,60 |
| 15 | Đũa thủy tinh có đầu bịt cao su | chiếc | 2 | 36 | 0,67 | 0,21 |
| 16 | Pipét 10ml, 5ml, 1ml | chiếc | 9 | 36 | 3,00 | 0,90 |
| 17 | Bình tia | chiếc | 2 | 48 | 0,50 | |
| 18 | Quả bóp cao su | quả | 2 | 36 | 0,50 | |
| A2 | Dụng cụ khi đo bằng phương pháp chuẩn độ | |||||
| 1 | Nhiệt kế đo nhiệt độ nước (cả vỏ) | chiếc | 1 | 36 | 0,33 | 0,33 |
| 2 | Thước nước cầm tay | chiếc | 1 | 24 | 0,50 | |
| 3 | Thước dây 50m | chiếc | 1 | 36 | 0,33 | |
| 4 | Tời | bộ | 1 | 60 | 0,20 | |
| 5 | Búa chặt cáp | chiếc | 1 | 120 | 0,10 | |
| 6 | Sào thuyền | chiếc | 2 | 24 | 1,00 | |
| 7 | Mái chèo thuyền | chiếc | 2 | 12 | 2,00 | |
| 8 | Xích thuyền | chiếc | 1 | 60 | 0,20 | |
| 9 | Cáp Φ5 | mét | 100 | 24 | 50,00 | |
| 10 | Cá gang đặc 20kg | con | 1 | 120 | 0,10 | |
| 11 | Neo sắt 35kg | chiếc | 5 | 72 | 0,80 |
| TT | Danh mục | ĐVT | Số lượng | Thời hạn sử dụng (tháng) | Định mức | |
| SD | DP | |||||
| 12 | Cờ hiệu | cái | 3 | 12 | 3,00 | |
| 13 | Dụng cụ lấy mẫu nước | bộ | 1 | 48 | 0,25 | 0,25 |
| 14 | Buret chuẩn độ | chiếc | 1 | 36 | 0,33 | 0,33 |
| 15 | Chai đựng hoá chất | |||||
| 15.1 | Chai thuỷ tinh nâu có nắp 500ml | chiếc | 1 | 12 | 1,00 | 0,30 |
| 15.2 | Chai thuỷ tinh trắng nút mài 125ml | chiếc | 1 | 12 | 1,00 | 0,30 |
| 15.3 | Chai thuỷ tinh nâu nút mài 125ml | chiếc | 1 | 12 | 1,00 | 0,30 |
| 15.4 | Chai thuỷ tinh nâu nút mài 1000ml | chiếc | 1 | 12 | 20,00 | 6,00 |
| 16 | Cốc thuỷ tinh trung tính 100ml, 200ml | chiếc | 6 | 36 | 2,00 | 0,60 |
| 17 | Đũa thủy tinh có đầu bịt cao su | chiếc | 2 | 36 | 0,67 | 0,20 |
| 18 | Pipét 10ml, 5ml, 1ml | chiếc | 9 | 36 | 3,00 | 0,90 |
| 19 | Bình tam giác 100ml | chiếc | 3 | 36 | 1,00 | 0,30 |
| 20 | Bình tia | chiếc | 2 | 48 | 0,50 | |
| 21 | Quả bóp cao su | quả | 2 | 36 | 0,50 | |
| B | Dụng cụ phòng làm việc | |||||
| 1 | Bàn ghế làm việc | bộ | 1 | 72 | 0,17 | |
| 2 | Bàn ghế để máy tính | bộ | 1 | 72 | 0,17 | |
| 3 | Tủ đựng tài liệu | chiếc | 1 | 72 | 0,17 | |
| 4 | Điện thoại | chiếc | 1 | 60 | 0,25 | |
| 5 | Đèn neon để bàn | bộ | 1 | 12 | 1,00 | |
| 6 | Đèn neon thắp sáng | bộ | 1 | 12 | 1,00 | |
| 7 | Quạt trần | bộ | 1 | 60 | 0,20 | |
| 8 | Bộ lưu điện UPS | chiếc | 1 | 60 | 0,20 | |
| 9 | Bàn đo đạc, xử lý môi trường mặt kính hoặc đá | chiếc | 1 | 60 | 0,20 | |
| 10 | Tủ kín đựng dụng cụ hóa chất | chiếc | 1 | 72 | 0,17 | |
| C | Dụng cụ phụ trợ | |||||
| 1 | Đèn pin | chiếc | 1 | 12 | 1,00 | |
| 2 | Máy tính cầm tay | chiếc | 1 | 36 | 0,33 | |
| 3 | Radio Catsette thu tin | chiếc | 1 | 60 | 0,20 | |
| 4 | Dập ghim to, nhỏ | chiếc | 2 | 24 | 1,00 |
| TT | Danh mục | ĐVT | Số lượng | Thời hạn sử dụng (tháng) | Định mức | |
| SD | DP | |||||
| 5 | Đồng hồ treo tường | chiếc | 1 | 24 | 0,50 | |
| 6 | Đồng hồ báo thức | chiếc | 1 | 24 | 0,50 | |
| 7 | Bảng công tác | chiếc | 1 | 60 | 0,20 | |
| 8 | Dao con, dao dọc giấy, kéo | chiếc | 3 | 12 | 3,00 | |
| 9 | Đèn ắc quy có bộ xạc điện | bộ | 1 | 36 | 0,33 | |
| 10 | Dao phát cây | chiếc | 1 | 36 | 0,33 | |
| 11 | Bộ dụng cụ sửa chữa điện | bộ | 1 | 60 | 0,20 | |
| 12 | Bộ dụng cụ sửa chữa cơ khí | bộ | 1 | 60 | 0,20 | |
| 13 | Can nhựa đựng nước cất (20lít) | chiếc | 2 | 36 | 0,67 | |
| 14 | Can đựng xăng dầu (20lít) | chiếc | 3 | 36 | 1,00 | |
| 15 | Can đựng nhớt (5lít) | chiếc | 3 | 36 | 1,00 | |
| 16 | Xô đựng nước (10lít) | chiếc | 2 | 12 | 2,00 | |
| D | Bảo hộ lao động | |||||
| 1 | Bộ quần áo mưa | bộ | 2 | 24 | 1,00 | |
| 2 | Mũ cứng | chiếc | 2 | 12 | 2,00 | |
| 3 | Ủng cao su | đôi | 2 | 24 | 1,00 | |
| 4 | Quần áo bảo hộ | bộ | 2 | 12 | 2,00 | |
| 5 | Găng tay vải | đôi | 4 | 12 | 4,00 | |
| 6 | Bộ dụng cụ y tế | bộ | 2 | 24 | 1,00 | |
| 7 | Đèn hiệu, cờ hiệu | chiếc | 4 | 12 | 4,00 | |
| 8 | Dụng cụ phòng chống cháy nổ | bộ | 1 | 24 | 0,50 | |
| 9 | Phao cứu sinh | chiếc | 2 | 24 | 1,00 | |
| 10 | Áo phao | chiếc | 3 | 36 | 1,00 | |
| 11 | Khẩu trang | hộp | 2 | 24 | 1,00 | |
| 12 | Áo Blu | chiếc | 2 | 24 | 1,00 | |
| 13 | Găng tay y tế | đôi | 300 | 12 | 300,00 | |
| E | Tài liệu | |||||
| 1 | Luật Khí tượng thủy văn và các văn bản hướng dẫn | quyển | 1 | 60 | 0,20 | |
| 2 | Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về quan trắc mực nước và nhiệt độ nước sông | quyển | 1 | 60 | 0,20 | |
| 3 | Bản đồ địa phương | bộ | 1 | 60 | 0,20 | |
| 4 | Quy định kỹ thuật về quan trắc môi trường không khí và | quyển | 1 | 60 | 0,20 |
| TT | Danh mục | ĐVT | Số lượng | Thời hạn sử dụng (tháng) | Định mức | |
| SD | DP | |||||
| nước | ||||||
| 5 | Hướng dẫn sử dụng máy đo mặn | quyển | 1 | 60 | 0,20 | |
| 6 | Hướng dẫn sử dụng thiết bị lấy mẫu theo tầng | quyển | 1 | 60 | 0,20 |
Chú thích:
- Định mức dụng cụ như trên tính cho một trạm độc lập, đầy đủ,
- Điểm đo mặn ghép cùng trạm thủy văn, chỉ tính các mục thuộc mục A1 (từ 13 đến 18); A2 (từ 13 đến 21); B (từ 9 đến 10); C (từ 13 đến 16); D (từ 11 đến 13); E (từ 4 đến 6).
- Chu kỳ bảo dưỡng của mục A1(1,13); A2(1,13) là 12 tháng.
b4) Định mức vật liệu
Đơn vị tính: vật liệu/năm
| TT | Danh mục | ĐVT | Định mức | |
| SD | DP | |||
| A | Vật liệu chuyên môn | |||
| A1 | Vật liệu khi sử dụng máy đo mặn | |||
| 1 | Nước cất | lít | 40,00 | |
| 2 | Giấy mềm | cuộn | 5,00 | |
| 3 | Pin AA (6V,9V) (máy đo mặn, đèn pin...) | chiếc | 36,00 | |
| 4 | Số giao ca, phân ca, họp trạm | quyển | 1,00 | |
| 5 | Số ghi nhật ký đo mặn | quyển | 1,00 | |
| 6 | Số công văn đi, đến | quyển | 2,00 | |
| 7 | Số nhật ký trạm | quyển | 1,00 | |
| 8 | Biểu ghi độ mặn | tờ | 60,00 | |
| 9 | Biểu ghi độ mặn đặc trưng | tờ | 6,00 | |
| 10 | Biểu ghi độ mặn đặc trưng dọc sông | tờ | 6,00 | |
| 11 | Thuyết minh mặn | tờ | 6,00 | |
| 12 | Bảng tự đánh giá xếp loại chất lượng Điều tra cơ bản | tờ | 6,00 | |
| A2 | Vật liệu khi sử dụng phương pháp chuẩn độ | |||
| 1 | Nước cất | lít | 40,00 | |
| 2 | Giấy mềm | cuộn | 5,00 | |
| 3 | Pin AA (6V) (đèn pin) | chiếc | 18,00 | |
| 4 | Giấy quỹ tím: 10 mẫu/lần x 5lần/tháng x 6 | tờ | 300,00 |
| TT | Danh mục | ĐVT | Định mức | |
| SD | DP | |||
| tháng x1 tờ/lần | ||||
| 5 | Số giao ca, phân ca, họp trạm | quyển | 1,00 | |
| 6 | Số ghi nhật ký đo mặn | quyển | 1,00 | |
| 7 | Số công văn đi, đến | quyển | 2,00 | |
| 8 | Số nhật ký trạm | quyển | 1,00 | |
| 9 | Biểu ghi độ mặn | tờ | 60,00 | |
| 10 | Biểu ghi độ mặn đặc trưng | tờ | 6,00 | |
| 11 | Biểu ghi độ mặn đặc trưng dọc sông | tờ | 6,00 | |
| 12 | Thuyết minh mặn | tờ | 6,00 | |
| 13 | Bảng tự đánh giá xếp loại chất lượng Điều tra cơ bản | tờ | 6,00 | |
| 14 | Dung dịch Nitrat bạc (AgNO_{3}) 0,0855 N | lít | 10,00 | 2,00 |
| 15 | Dung dịch Nitrat bạc (Ag NO_{3}) 0,01712 N | lít | 14,00 | 2,80 |
| 16 | Chất chỉ thị màu Kali Cromat (K_{2}CrO_{4})10% | ml | 300,00 | 60,00 |
| 17 | Dung dịch Natricabonat (Na_{2}CO_{3}) 0,1 N | ml | 50,00 | 10,00 |
| 18 | Dung dịch axit Sunfuaric (H_{2}SO_{4}) 0,12 N | ml | 50,00 | 10,00 |
| B | Vật liệu phục vụ Duy tu, bảo dưỡng | |||
| 1 | Khăn lau | chiếc | 2,00 | |
| 2 | Xà phòng | kg | 0,20 | |
| 3 | Bàn chải sắt | chiếc | 1,00 | |
| 4 | Chổi sơn | chiếc | 1,00 | |
| 5 | Sơn chống gỉ | kg | 0,50 | |
| 6 | Dây buộc | mét | 50,00 | |
| C | Truyền tin, năng lượng... | |||
| 1 | Internet (Truyền số liệu) | gói | 1,00 | |
| 2 | Điện tiêu thụ | kWh | 66,40 | |
| 2.1 | Máy vi tính công suất 0,4kW sử dụng 8h/tháng x 6 tháng | kWh | 19,20 | |
| 2.2 | Máy in công suất 0,45kW sử dụng 1giờ/tháng x 6 tháng | kWh | 2,70 | |
| 2.3 | Đèn ắc quy có bộ xạc điện công suất 0,02kW x 5giờ/tháng x 6 tháng | kWh | 0,60 | |
| 2.4 | Đèn neon để bàn công suất 0,02kW sử dụng 6 giờ/ngày x 21 ngày | kWh | 2,52 | |
| 2.5 | Bóng đèn neon công suất 0,04kW x 8giờ/ngày x 21 ngày | kWh | 6,72 | |
| 2.6 | Quạt trần công suất 0,1kW sử dụng 10giờ/ngày x 21 ngày | kWh | 21,00 |
| TT | Danh mục | ĐVT | Định mức | |
| SD | DP | |||
| 2.7 | Quạt bàn công suất 0,05kW sử dụng 10giờ/ngày x 21 ngày | kWh | 10,50 | |
| 2.8 | Điện hao phí đường dây 5% | kWh | 3,16 | |
| 3 | Xăng (dầu) | lít | 288,00 | |
| 3.1 | Thuyền hoặc ca nô loại 23CV sử dụng chạy máy 9giờ/tháng x6 tháng x 5lít/giờ | lít | 270,00 | |
| 3.2 | Máy phát điện 2,2KVA:2giờ/tháng x 1,5lít/giờ x6 tháng | lít | 18,00 | |
| 4 | Nhớt (bằng 3% nhiên liệu sử dụng) | lít | 8,64 | |
| 5 | Nước sạch | m^{3} | 36,00 | |
| 6 | Cước điện thoại | phút | 300,00 | |
| 7 | Cước gửi tài liệu | gam | 300,00 | |
| D | Văn phòng phẩm | |||
| 1 | Cartridge máy in | chiếc | 0,33 | |
| 2 | Hộp mực máy in | hộp | 0,50 | |
| 3 | Hộp mực dầu | hộp | 1,00 | |
| 4 | Đĩa CD hoặc USB | chiếc | 2,00 | |
| 5 | Bút bi, bút chì, bút dạ, bút xóa, thước kẻ... | chiếc | 10,00 | |
| 6 | Hồ dán | lọ | 2,00 | |
| 7 | Băng dính | cuộn | 2,00 | |
| 8 | Kẹp tài liệu | chiếc | 6,00 | |
| 9 | Cặp đựng tài liệu | chiếc | 5,00 | |
| 10 | Khăn lau máy | chiếc | 2,00 | |
| 11 | Giấy trắng khổ A_{4} | gram | 2,00 | |
| 12 | Ghim dập, ghim vòng... | hộp | 3,00 | |
| 13 | Bìa | tờ | 2,00 | |
| 14 | Kim chỉ đóng sổ sách | bộ | 2,00 |
Chú thích:
- Định mức vật liệu như trên tính cho một trạm độc lập, đầy đủ;
- Điểm đo mận ghép cùng trạm thủy văn, chỉ tính các mục thuộc mục A; C (từ 6 đến 7); D (từ 4 đến 14).