Điều 17. Trạm đo mưa tự động
1. Nội dung công việc
a) Quan trắc
Đo, lưu giữ và truyền số liệu thời gian thực tổng lượng và thời gian mưa liên tục 24/24 giờ về trung tâm theo đúng quy định kỹ thuật đối với hoạt động của các trạm khí tượng thủy văn tự động.
b) Thống kê, lập các bảng số liệu quan trắc mưa
- Thống kê lập các bảng số liệu quan trắc mưa;
- In các bản số liệu mưa;
- Gửi tập tài liệu hàng tháng.
c) Kiểm soát số liệu quan trắc mưa
- Kiểm soát số liệu;
- Kiểm tra tính hợp lý của số liệu.
d) Duy tu, bảo dưỡng máy, thiết bị, công trình, thay thế phụ kiện tại trạm
- Kiểm tra, căn chỉnh máy thiết bị;
- Bảo dưỡng định kỳ 6 tháng/lần.
2. Định mức
a) Định mức lao động
Đơn vị tính: công lao động/năm
| TT | Định biên, công việc | Định mức | |
| QTV3(4) | Tổng số | ||
| 1 | Số lượng quan trắc viên thực hiện nội dung các công việc trong mục 2. | 1 | 1 |
| 2 | Định mức công lao động | 22,00 | 22,00 |
| 2.1 | Tự động đo mưa liên tục |
| TT | Định biên, công việc | Định mức | |
| QTV3(4) | Tổng số | ||
| 2.2 | Thống kê, tính toán, lập bảng số liệu mua | 6,00 | 6,00 |
| 2.3 | Kiểm soát, chỉnh lý số liệu quan trắc mua. | 6,00 | 6,00 |
| 2.4 | Duy tu, bảo dưỡng máy, thiết bị, công trình. | 10,00 | 10,00 |
b) Định mức thiết bị
Đơn vị tính: thiết bị/năm
| TT | Danh mục | ĐVT | Số lượng | Thời hạn sử dụng (tháng) | Chu kỳ BD (tháng) | Định mức |
| 1 | Bộ cảm biến đo mua | bộ | 1 | 96 | 6 | 0,13 |
| 2 | Bộ lưu giữ số liệu (datalogger) | bộ | 1 | 96 | 6 | 0,13 |
| 3 | Hộp kết nối các bộ cảm ứng và bộ lưu giữ số liệu (hộp bảo vệ) | chiếc | 1 | 96 | 6 | 0,13 |
| 4 | Cáp tín hiệu từ bộ cảm biến mua vào bộ lưu giữ số liệu | bộ | 1 | 60 | 6 | 0,20 |
| 5 | Bộ phần mềm đi kèm theo trạm tự động | bộ | 1 | 96 | 6 | 0,13 |
| 6 | Pin mặt trời cho bộ lưu giữ số liệu | chiếc | 1 | 120 | 6 | 0,10 |
| 7 | Pin mặt trời cho bộ lập repeater | chiếc | 1 | 120 | 6 | 0,10 |
| 8 | Bộ sạc điện từ pin mặt trời | bộ | 1 | 60 | 6 | 0,20 |
| 9 | Hệ thống truyền số liệu tự động từ trạm về Trung tâm thu thập số liệu | |||||
| - | Bộ truyền số liệu qua vô tuyến sóng ngắn radio (gồm: ăng ten, dây cáp, modem) | bộ | 1 | 96 | 6 | 0,13 |
| - | Bộ lập repeater | bộ | 1 | 96 | 6 | 0,13 |
| - | Bộ truyền số liệu qua đường Internet (gồm: cáp, modem) | bộ | 1 | 96 | 6 | 0,13 |
| - | Bộ truyền số liệu qua vệ tinh (gồm: Chào ăng ten vệ tinh, dây cáp và modem) | bộ | 1 | 96 | 6 | 0,13 |
| - | Bộ truyền số liệu qua mạng di động GSM/GPRS (gồm: ăng | bộ | 1 | 96 | 6 | 0,13 |
| TT | Danh mục | ĐVT | Số lượng | Thời hạn sử dụng (tháng) | Chu kỳ BD (tháng) | Định mức |
| ten, dây cáp và modem) | ||||||
| 10 | Bộ chống sét trực tiếp | bộ | 1 | 96 | 6 | 0,13 |
| 11 | Thiết bị cắt lọc sét đường nguồn cấp điện | bộ | 1 | 36 | 6 | 0,33 |
| 12 | Thiết bị cắt lọc sét đường tín hiệu (từ bộ cảm ứng vào bộ lưu giữ số liệu) | bộ | 1 | 36 | 6 | 0,33 |
| 13 | Thiết bị cắt lọc sét cho đường truyền số liệu (từ bộ lưu giữ số liệu vào máy tính) | bộ | 1 | 36 | 6 | 0,33 |
| 14 | Cột lắp máy mưa và phụ kiện (cáp néo, móc néo, tăng đơ) | bộ | 1 | 120 | 6 | 0,10 |
| 15 | Cột lắp bộ lắp repeater và phụ kiện | bộ | 1 | 120 | 6 | 0,10 |
| 16 | Hàng rào bảo vệ | bộ | 1 | 120 | 12 | 0,10 |
c) Định mức dụng cụ
Đơn vị tính: dụng cụ/năm
| TT | Danh mục | ĐVT | Thời hạn sử dụng (tháng) | Chu kỳ BD (tháng) | Định mức |
| A | Dụng cụ chuyên môn | ||||
| 1 | Bộ dụng cụ cơ khí (7 trạm) | bộ | 60 | 0,03 | |
| 2 | Đồng hồ đo điện vạn năng (4 trạm) | chiếc | 96 | 0,02 | |
| 3 | Đồng hồ đo điện trở đất (4 trạm) | chiếc | 96 | 0,02 | |
| 4 | Ắc quy cho bộ lưu giữ số liệu | chiếc | 24 | 6 | 0,50 |
| 5 | Ắc quy dùng cho bộ lắp repeater (radio) (6 trạm) | chiếc | 24 | 6 | 0,08 |
| 6 | Bộ xạc điện cho ắc quy | chiếc | 60 | 6 | 0,20 |
| 7 | Bộ gá lắp bộ cảm biến mưa, bộ lưu giữ số liệu, bộ truyền tin,... | bộ | 96 | 6 | 0,13 |
| 8 | Biển báo bảo vệ thiết bị | chiếc | 120 | 0,10 | |
| B | Dụng cụ khác | ||||
| 1 | Bàn chải sắt | chiếc | 12 | 1,00 | |
| 2 | Chổi sơn | chiếc | 12 | 2,00 |
| TT | Danh mục | ĐVT | Thời hạn sử dụng (tháng) | Chu kỳ BD (tháng) | Định mức |
| 3 | Dập ghim | chiếc | 60 | 0,40 | |
| C | Tài liệu (2 bộ) | ||||
| 1 | Luật Khí tượng Thuỷ văn và các văn bản hướng dẫn liên quan đến Luật | quyển | 60 | 0,40 | |
| 2 | Quy định hướng dẫn sử dụng và bảo quản trạm quan trắc do mưa tự động | quyển | 60 | 0,40 | |
| 3 | Tài liệu kỹ thuật đi kèm theo máy | quyển | 60 | 0,40 |
d) Định mức vật liệu
Đơn vị tính: vật liệu/năm
| TT | Danh mục | ĐVT | Định mức |
| A | Vật liệu thay thế thường xuyên | ||
| 1 | Hạt hút ẩm silicagel | túi | 2,00 |
| 2 | Hóa chất bổ sung cho hệ thống chống sét | kg | 5,00 |
| B | Vật liệu phục vụ duy tu, bảo dưỡng | ||
| 1 | Dầu bảo quản máy | lít | 0,50 |
| 2 | Mỡ công nghiệp | kg | 0,50 |
| 3 | Khăn lau máy | chiếc | 6,00 |
| 4 | Giấy ráp | cái | 2,00 |
| 5 | Sơn chống rỉ | kg | 2,00 |
| 6 | Sơn trắng | kg | 2,00 |
| 7 | Sơn phun | bình | 1,00 |
| 8 | Xà phòng | kg | 1,00 |
| C | Truyền tin, năng lượng | ||
| 1 | Truyền số liệu Internet | gói | 1,00 |
| 2 | Truyền số liệu qua mạng thông tin di động GSM/GPRS | MB | 1,200 |
| 3 | Truyền số liệu qua mạng thông tin di động GSM/SMS | Bản tin | 9,000 |
| 4 | Truyền số liệu qua vệ tinh | MB | 120,00 |
| 5 | Điện tiêu thụ (20kWh/tháng) | kWh | 240,00 |
| D | Văn phòng phẩm | ||
| 1 | Mực máy in | hộp | 0,30 |
| 2 | Đĩa CD, ghi lưu giữ số liệu | chiếc | 1,00 |
| 3 | Giấy A4 | gram | 3,00 |