vanban.org

Điều 17. Trạm đo mưa tự động — Thông tư 36/2016/TT-BTNMT

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 28/02/2023 Bản hợp nhất mới nhất · phiên bản 2/2 · từ 28/02/2023 Thay thế: 24/2022/TT-BTNMT · 30/12/2022
Bộ Tài nguyên và Môi trường Ban hành 08/12/2016 Hiệu lực 26/01/2017 Hết hiệu lực toàn bộ
Dòng đời phiên bản 3 đời thông tư · 5 phiên bản · 9 năm
Thông tư số 49/2024/TT-BTNMT Ban hành Định mức kinh tế - kỹ thuật hoạt động của mạng lưới trạm khí tượng thuỷ văn · 49/2024/TT-BTNMT
Thông tư số 24/2022/TT-BTNMT Ban hành Định mức kinh tế - kỹ thuật hoạt động của mạng lưới trạm khí tượng thủy văn · 24/2022/TT-BTNMT
Thông tư số 36/2016/TT-BTNMT Ban hành Định mức kinh tế - kỹ thuật hoạt động của mạng lưới trạm khí tượng thủy văn · 36/2016/TT-BTNMT
28/02/202324/2022/TT-BTNMTThay thế Đang xem 26/01/2017Bản gốcBan hành mới
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Thông tư 36/2016/TT-BTNMT › Chương III › Điều 17
Đọc toàn văn

Điều 17. Trạm đo mưa tự động

1. Nội dung công việc

a) Quan trắc

Đo, lưu giữ và truyền số liệu thời gian thực tổng lượng và thời gian mưa liên tục 24/24 giờ về trung tâm theo đúng quy định kỹ thuật đối với hoạt động của các trạm khí tượng thủy văn tự động.

b) Thống kê, lập các bảng số liệu quan trắc mưa

- Thống kê lập các bảng số liệu quan trắc mưa;

- In các bản số liệu mưa;

- Gửi tập tài liệu hàng tháng.

c) Kiểm soát số liệu quan trắc mưa

- Kiểm soát số liệu;

- Kiểm tra tính hợp lý của số liệu.

d) Duy tu, bảo dưỡng máy, thiết bị, công trình, thay thế phụ kiện tại trạm

- Kiểm tra, căn chỉnh máy thiết bị;

- Bảo dưỡng định kỳ 6 tháng/lần.

2. Định mức

a) Định mức lao động

Đơn vị tính: công lao động/năm

TTĐịnh biên, công việcĐịnh mức
QTV3(4)Tổng số
1Số lượng quan trắc viên thực hiện nội dung các công việc trong mục 2.11
2Định mức công lao động22,0022,00
2.1Tự động đo mưa liên tục
TTĐịnh biên, công việcĐịnh mức
QTV3(4)Tổng số
2.2Thống kê, tính toán, lập bảng số liệu mua6,006,00
2.3Kiểm soát, chỉnh lý số liệu quan trắc mua.6,006,00
2.4Duy tu, bảo dưỡng máy, thiết bị, công trình.10,0010,00

b) Định mức thiết bị

Đơn vị tính: thiết bị/năm

TTDanh mụcĐVTSố lượngThời hạn sử dụng (tháng)Chu kỳ BD (tháng)Định mức
1Bộ cảm biến đo muabộ19660,13
2Bộ lưu giữ số liệu (datalogger)bộ19660,13
3Hộp kết nối các bộ cảm ứng và bộ lưu giữ số liệu (hộp bảo vệ)chiếc19660,13
4Cáp tín hiệu từ bộ cảm biến mua vào bộ lưu giữ số liệubộ16060,20
5Bộ phần mềm đi kèm theo trạm tự độngbộ19660,13
6Pin mặt trời cho bộ lưu giữ số liệuchiếc112060,10
7Pin mặt trời cho bộ lập repeaterchiếc112060,10
8Bộ sạc điện từ pin mặt trờibộ16060,20
9Hệ thống truyền số liệu tự động từ trạm về Trung tâm thu thập số liệu
-Bộ truyền số liệu qua vô tuyến sóng ngắn radio (gồm: ăng ten, dây cáp, modem)bộ19660,13
-Bộ lập repeaterbộ19660,13
-Bộ truyền số liệu qua đường Internet (gồm: cáp, modem)bộ19660,13
-Bộ truyền số liệu qua vệ tinh (gồm: Chào ăng ten vệ tinh, dây cáp và modem)bộ19660,13
-Bộ truyền số liệu qua mạng di động GSM/GPRS (gồm: ăngbộ19660,13
TTDanh mụcĐVTSố lượngThời hạn sử dụng (tháng)Chu kỳ BD (tháng)Định mức
ten, dây cáp và modem)
10Bộ chống sét trực tiếpbộ19660,13
11Thiết bị cắt lọc sét đường nguồn cấp điệnbộ13660,33
12Thiết bị cắt lọc sét đường tín hiệu (từ bộ cảm ứng vào bộ lưu giữ số liệu)bộ13660,33
13Thiết bị cắt lọc sét cho đường truyền số liệu (từ bộ lưu giữ số liệu vào máy tính)bộ13660,33
14Cột lắp máy mưa và phụ kiện (cáp néo, móc néo, tăng đơ)bộ112060,10
15Cột lắp bộ lắp repeater và phụ kiệnbộ112060,10
16Hàng rào bảo vệbộ1120120,10

c) Định mức dụng cụ

Đơn vị tính: dụng cụ/năm

TTDanh mụcĐVTThời hạn sử dụng (tháng)Chu kỳ BD (tháng)Định mức
ADụng cụ chuyên môn
1Bộ dụng cụ cơ khí (7 trạm)bộ600,03
2Đồng hồ đo điện vạn năng (4 trạm)chiếc960,02
3Đồng hồ đo điện trở đất (4 trạm)chiếc960,02
4Ắc quy cho bộ lưu giữ số liệuchiếc2460,50
5Ắc quy dùng cho bộ lắp repeater (radio) (6 trạm)chiếc2460,08
6Bộ xạc điện cho ắc quychiếc6060,20
7Bộ gá lắp bộ cảm biến mưa, bộ lưu giữ số liệu, bộ truyền tin,...bộ9660,13
8Biển báo bảo vệ thiết bịchiếc1200,10
BDụng cụ khác
1Bàn chải sắtchiếc121,00
2Chổi sơnchiếc122,00
TTDanh mụcĐVTThời hạn sử dụng (tháng)Chu kỳ BD (tháng)Định mức
3Dập ghimchiếc600,40
CTài liệu (2 bộ)
1Luật Khí tượng Thuỷ văn và các văn bản hướng dẫn liên quan đến Luậtquyển600,40
2Quy định hướng dẫn sử dụng và bảo quản trạm quan trắc do mưa tự độngquyển600,40
3Tài liệu kỹ thuật đi kèm theo máyquyển600,40

d) Định mức vật liệu

Đơn vị tính: vật liệu/năm

TTDanh mụcĐVTĐịnh mức
AVật liệu thay thế thường xuyên
1Hạt hút ẩm silicageltúi2,00
2Hóa chất bổ sung cho hệ thống chống sétkg5,00
BVật liệu phục vụ duy tu, bảo dưỡng
1Dầu bảo quản máylít0,50
2Mỡ công nghiệpkg0,50
3Khăn lau máychiếc6,00
4Giấy rápcái2,00
5Sơn chống rỉkg2,00
6Sơn trắngkg2,00
7Sơn phunbình1,00
8Xà phòngkg1,00
CTruyền tin, năng lượng
1Truyền số liệu Internetgói1,00
2Truyền số liệu qua mạng thông tin di động GSM/GPRSMB1,200
3Truyền số liệu qua mạng thông tin di động GSM/SMSBản tin9,000
4Truyền số liệu qua vệ tinhMB120,00
5Điện tiêu thụ (20kWh/tháng)kWh240,00
DVăn phòng phẩm
1Mực máy inhộp0,30
2Đĩa CD, ghi lưu giữ số liệuchiếc1,00
3Giấy A4gram3,00