Điều 15. Trạm khí tượng nông nghiệp tự động
1. Nhiệm vụ của trạm
Tương tự trạm quan trắc khí tượng tự động, bổ sung thêm một số yếu tố đo: Diễn biến nhiệt độ các lớp đất sâu, diễn biến độ ẩm các lớp đất sâu, nhiệt độ không khí trong quần thể cây trồng ở 3 độ cao; độ ẩm không khí trong quần thể cây trồng ở 3 độ cao.
2. Định mức
a) Định mức lao động
Đơn vị tính: công nhóm/năm
| TT | Định biên, công việc | Định mức | |
| QTV3(3) | Tổng số | ||
| 1 | Số lượng quan trắc viên thực hiện nội dung các công việc trong mục 2. | 2 | 2 |
| 2 | Định mức công lao động | 50,00 | 50,00 |
| 2.1 | Quan trắc tự động liên tục các yếu tố khí tượng nông nghiệp | ||
| 2.2 | Thống kê, tính toán, lập các bảng số liệu khí tượng nông nghiệp | 12,00 | 12,00 |
| 2.3 | Kiểm soát, chỉnh lý số liệu quan trắc khí tượng nông nghiệp | 12,00 | 12,00 |
| 2.4 | Duy tu, bảo dưỡng máy, thiết bị, công trình. | 26,00 | 26,00 |
b) Định mức thiết bị:
Tương tự trạm quan trắc khí tượng tự động, ngoài ra bổ sung thêm một số bộ cảm biến sau:
Đơn vị tính: thiết bị/năm
| TT | Danh mục | ĐVT | Số lượng | Thời hạn sử dụng (tháng) | Chu kỳ BD (tháng) | Định mức |
| 1 | Bộ cảm biến đo diễn biến nhiệt độ các lớp đất sâu | bộ | 12 | 96 | 6 | 1,56 |
| 2 | Bộ cảm biến đo diễn biến độ ẩm các lớp đất sâu | bộ | 12 | 96 | 6 | 1,56 |
| TT | Danh mục | ĐVT | Số lượng | Thời hạn sử dụng (tháng) | Chu kỳ BD (tháng) | Định mức |
| 3 | Bộ cảm biến nhiệt độ không khí trong quần thể cây trồng ở 3 độ cao | bộ | 3 | 96 | 6 | 0,38 |
| 4 | Bộ cảm biến ẩm độ không khí trong quần thể cây trồng ở 3 độ cao | bộ | 3 | 36 | 6 | 1,00 |
c) Định mức dụng cụ:
Tương tự trạm quan trắc khí tượng tự động.
d) Định mức vật liệu
Tương tự trạm quan trắc khí tượng tự động.