Điều 16. Trạm bức xạ tự động
1. Trạm bức xạ tự động hạng I
a) Nội dung công việc
a1) Quan trắc
- Đo, lưu giữ và truyền số liệu thời gian thực các yếu tố cường độ bức xạ và khí quyển liên tục 24/24 giờ về trạm, trung tâm theo đúng quy định kỹ thuật đối với hoạt động của các trạm khí tượng thủy văn tự động.
- Các yếu tố quan trắc bức xạ, gồm: Bức xạ trực tiếp; bức xạ khuếch tán; bức xạ tổng quan sóng ngắn; bức xạ tổng quan sóng dài; bức xạ phản chiếu sóng ngắn; bức xạ phản chiếu sóng dài.
a2) Thống kê, lập các bảng số liệu quan trắc bức xạ
- Thống kê lập các bảng số liệu quan trắc bức xạ;
- In các bản số liệu bức xạ;
- Gửi tập tài liệu hàng tháng.
a3) Kiểm soát số liệu quan trắc bức xạ
- Kiểm soát số liệu;
- Kiểm tra tính hợp lý của số liệu.
a4) Duy tu, bảo dưỡng máy, thiết bị, công trình, thay thế phụ kiện tại trạm
- Kiểm tra, căn chỉnh máy thiết bị;
- Bảo dưỡng định kỳ 6 tháng/lần.
b) Định mức b1) Định mức lao động
Đơn vị tính: công nhóm/năm
| TT | Định biên, công việc | Định mức | |
| QTV4(5) | Tổng số | ||
| 1 | Số lượng quan trắc viên thực hiện nội dung các công việc trong mục 2. | 2 | 2 |
| 2 | Định mức công lao động | 68,00 | 68,00 |
| 2.1 | Quan trắc bức xạ là do tự động liên tục cường độ bức xạ của mặt trời và khí quyển | 0 | 0 |
| 2.2 | Thống kê, tính toán, lập các bảng số liệu bức xạ | 23,00 | 23,00 |
| 2.3 | Kiểm soát, chỉnh lý số liệu quan trắc bức xạ. | 18,00 | 18,00 |
| 2.4 | Duy tu, bảo dưỡng máy, thiết bị, công trình. | 27,00 | 27,00 |
b2) Định mức thiết bị
Đơn vị tính: thiết bị/năm
| TT | Danh mục | ĐVT | Số lượng | Thời hạn sử dụng (tháng) | Chu kỳ BD (tháng) | Định mức |
| 1 | Bộ cảm ứng biến xạ mặt trời trực tiếp | bộ | 1 | 96 | 6 | 0,13 |
| 2 | Bộ cảm biến bức xạ mặt trời khuếch tán sóng ngắn | bộ | 1 | 96 | 6 | 0,13 |
| 3 | Bộ cảm biến bức xạ mặt trời tổng quan sóng ngắn | bộ | 1 | 96 | 6 | 0,13 |
| 4 | Bộ cảm biến bức xạ mặt trời tổng quan sóng dài | bộ | 1 | 96 | 6 | 0,13 |
| 5 | Bộ cảm biến bức xạ phản chiếu sóng ngắn | bộ | 1 | 96 | 6 | 0,13 |
| 6 | Bộ cảm ứng biến xạ phản chiếu sóng dài | bộ | 1 | 96 | 6 | 0,13 |
| 7 | Bộ dò bóng mặt trời tự động | bộ | 1 | 96 | 6 | 0,13 |
| 8 | Bộ cảm biến dò bóng mặt trời | bộ | 1 | 96 | 6 | 0,13 |
| 9 | Bộ cảm biến bức xạ thực | bộ | 1 | 96 | 6 | 0,13 |
| 10 | Bộ cảm biến bức xạ cực tím | bộ | 1 | 96 | 6 | 0,13 |
| 11 | Bộ lưu giữ số liệu (datalogger) | bộ | 1 | 96 | 6 | 0,13 |
| 12 | Pin mặt trời cho bộ lưu giữ số | bộ | 1 | 120 | 6 | 0,10 |
| TT | Danh mục | ĐVT | Số lượng | Thời hạn sử dụng (tháng) | Chu kỳ BD (tháng) | Định mức |
| liệu | ||||||
| 13 | Bộ nạp pin mặt trời | bộ | 1 | 60 | 6 | 0,20 |
| 14 | Bộ quạt gió cho các đầu đo | bộ | 5 | 60 | 1 | 1,00 |
| 15 | Bộ tán che bóng mặt trời | bộ | 1 | 120 | 1 | 0,10 |
| 16 | Cáp tín hiệu nối các bộ cảm biến với bộ lưu giữ số liệu | bộ | 1 | 60 | 6 | 0,20 |
| 17 | Cáp truyền số liệu từ bộ lưu giữ số liệu vào máy tính tại trạm | bộ | 1 | 60 | 6 | 0,20 |
| 18 | Bộ truyền số liệu từ bộ lưu giữ số liệu vào máy tính tại nhà trạm bằng kết nối không dây (wireless) | bộ | 1 | 96 | 6 | 0,13 |
| 19 | Bộ phần mềm đi kèm theo hệ thống trạm tự động | bộ | 1 | 96 | 6 | 0,13 |
| 20 | Hộp kết nối các bộ cảm ứng và bộ lưu giữ số liệu (hộp bảo vệ) | chiếc | 1 | 96 | 6 | 0,13 |
| 21 | Hệ thống truyền số liệu tự động từ trạm về Trung tâm thu thập số liệu | |||||
| - | Bộ truyền số liệu qua vô tuyến sóng ngắn radio (gồm: ăng ten, dây cáp, modem) | bộ | 1 | 96 | 6 | 0,13 |
| - | Bộ truyền số liệu qua đường Internet (gồm: cáp, modem) | bộ | 1 | 96 | 6 | 0,13 |
| - | Bộ truyền tín hiệu qua mạng di động GSM/GPRS (gồm: ăng ten, dây cáp và modem) | bộ | 1 | 96 | 6 | 0,13 |
| 22 | Bộ chống sét trực tiếp | bộ | 1 | 96 | 6 | 0,13 |
| 23 | Thiết bị cắt lọc sét đường nguồn cấp điện | bộ | 1 | 36 | 6 | 0,33 |
| 24 | Thiết bị cắt lọc sét đường tín hiệu (từ bộ cảm ứng vào bộ lưu giữ số liệu) | bộ | 1 | 36 | 6 | 0,33 |
| TT | Danh mục | ĐVT | Số lượng | Thời hạn sử dụng (tháng) | Chu kỳ BD (tháng) | Định mức |
| 25 | Thiết bị cắt lọc sét cho đường truyền số liệu (từ bộ lưu giữ số liệu vào máy tính) | bộ | 1 | 36 | 6 | 0,33 |
| 26 | Máy tính | bộ | 1 | 60 | 6 | 0,20 |
| 27 | Máy in | bộ | 1 | 60 | 6 | 0,20 |
| 28 | Bộ lưu điện (UPS) | bộ | 1 | 96 | 12 | 0,13 |
| 29 | Bộ ổn áp | bộ | 1 | 96 | 12 | 0,13 |
| 30 | Cột, chân giá lắp và phụ kiện (cáp nẻo, móc nẻo,...) | bộ | 1 | 120 | 1 | 0,10 |
b3) Định mức dụng cụ
Đơn vị tính: dụng cụ/năm
| TT | Danh mục | ĐVT | Thời hạn sử dụng (tháng) | Chu kỳ BD (tháng) | Định mức |
| A | Dụng cụ chuyên môn | ||||
| 1 | Bộ dụng cụ cơ khí (7 trạm) | bộ | 60 | 0,03 | |
| 2 | Đồng hồ đo điện vạn năng (4 trạm) | chiếc | 96 | 0,02 | |
| 3 | Đồng hồ đo điện trở đất (4 trạm) | chiếc | 96 | 0,02 | |
| 4 | Ắc quy cho bộ lưu giữ số liệu | chiếc | 24 | 6 | 0,50 |
| 5 | Ắc quy dùng cho bộ lắp repeater (radio) (6 trạm) | chiếc | 24 | 6 | 0,08 |
| 6 | Bộ sạc điện cho ắc quy | chiếc | 60 | 6 | 0,20 |
| 7 | Bộ phụ kiện giá lắp các bộ cảm biến, bộ lưu giữ số liệu, pin mặt trời, bộ truyền tin,... | bộ | 96 | 6 | 0,13 |
| B | Dụng cụ làm việc | ||||
| 1 | Bàn, ghế để máy vi tính | bộ | 72 | 0,17 | |
| 2 | Bàn, ghế làm việc | bộ | 72 | 0,17 | |
| 3 | Tủ đựng tài liệu | cái | 72 | 0,17 | |
| 4 | Máy tính cá nhân (calculator) | cái | 96 | 0,13 | |
| 5 | Kính để bàn dày 5mm | tấm | 60 | 0,40 | |
| 6 | Đèn ắc quy có bộ nạp điện | chiếc | 24 | 0,50 | |
| 7 | Đèn neon, công suất 0,04kW | bộ | 12 | 2,00 |
| TT | Danh mục | ĐVT | Thời hạn sử dụng (tháng) | Chu kỳ BD (tháng) | Định mức |
| (6giờ/ngày) | |||||
| 8 | Quạt trần, công suất 0,1kW (10giờ/ngày) | bộ | 60 | 12 | 0,20 |
| 9 | Quạt cây, công suất 0,045kW (10giờ/ngày) | chiếc | 48 | 12 | 0,25 |
| 10 | Đèn neon để bàn, công suất 0,02 kW (8giờ/ngày) | chiếc | 12 | 2,00 | |
| C | Dụng cụ khác | ||||
| 1 | Bàn chải sắt (2 chiếc) | chiếc | 12 | 2,00 | |
| 2 | Chổi sơn (2 chiếc) | chiếc | 12 | 2,00 | |
| 3 | Dập ghim (4 chiếc) | chiếc | 60 | 0,40 | |
| D | Dụng cụ bảo hộ lao động | ||||
| 1 | Quần áo bảo hộ lao động | bộ | 24 | 1,00 | |
| 2 | Quần áo mưa bạt | bộ | 12 | 1,00 | |
| 3 | Mũ cứng | chiếc | 24 | 1,00 | |
| 4 | Găng tay bảo hộ lao động (2 đôi) | đôi | 12 | 2,00 | |
| 5 | Giày bảo hộ lao động | đôi | 12 | 1,00 | |
| E | Tài liệu (2 bộ) | ||||
| 1 | Luật Khí tượng Thủy văn và các văn bản hướng dẫn Luật | quyển | 60 | 0,40 | |
| 2 | Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về quan trắc khí tượng | quyển | 60 | 0,40 | |
| 3 | Quy định kỹ thuật đối với hoạt động của các trạm khí tượng thủy văn tự động | quyển | 60 | 0,40 | |
| 4 | Tài liệu kỹ thuật đi kèm theo máy | quyển | 60 | 0,40 |
b4) Định mức vật liệu
Đơn vị tính: vật liệu/năm
| TT | Danh mục | ĐVT | Định mức |
| A | Vật liệu thay thế thường xuyên | ||
| 1 | Hạt hút ẩm silicagel | túi | 2,00 |
| 2 | Hóa chất bổ sung cho hệ thống chống sét | kg | 2,00 |
| 3 | Màng lọc bụi cho các quạt gió | bộ | 2,00 |
| TT | Danh mục | ĐVT | Định mức |
| B | Vật liệu phục vụ duy tu, bảo dưỡng | ||
| 1 | Dầu bảo quản máy | lít | 1,00 |
| 2 | Mỡ công nghiệp | kg | 1,00 |
| 3 | Khăn lau máy | chiếc | 12,00 |
| 4 | Giấy ráp | cái | 4,00 |
| 5 | Sơn chống rỉ | kg | 2,00 |
| 6 | Sơn trắng | kg | 2,00 |
| 7 | Sơn phun | bình | 2,00 |
| 8 | Xà phòng | kg | 1,00 |
| 9 | Nước sạch | m^{3} | 12,00 |
| C | Truyền tin, năng lượng | ||
| 1 | Truyền số liệu Internet | gói | 1,00 |
| 2 | Truyền số liệu qua mạng thông tin di động GSM/GPRS | MB | 1200,00 |
| 3 | Truyền số liệu qua mạng thông tin di động GSM/SMS | Bản tin | 1460,00 |
| 4 | Điện tiêu thụ (2kWh/ngày) | kWh | 730,00 |
| D | Văn phòng phẩm | ||
| 1 | Mực máy in | hộp | 1,00 |
| 2 | Đĩa CD, USB ghi lưu giữ số liệu | chiếc | 1,00 |
| 3 | Giấy A4 | gram | 2,00 |
| 4 | Sổ ghi chép | quyển | 2,00 |
| 5 | Bút bi | chiếc | 2,00 |
| 6 | Băng dính | cuộn | 2,00 |
| 7 | Ghim | hộp | 2,00 |
2. Trạm bức xạ tự động hạng II
a) Nội dung công việc
Tương tự trạm quan trắc bức xạ tự động loại I, trừ yếu tố quan trắc bức xạ trực tiếp.
b) Định mức
b1) Định mức lao động
Đơn vị tính: công nhóm/năm
| TT | Định biên, công việc | Định mức | |
| QTV4 (5) | Tổng số | ||
| 1 | Số lượng quan trắc viên thực hiện nội dung các công việc trong mục 2 | 2 | 2 |
| 2 | Định mức công lao động | 70,00 | 70,00 |
| 2.1 | Quan trắc bức xạ là do tự động liên tục cường độ bức xạ của mặt trời và khí quyển | 5,00 | 5,00 |
| 2.2 | Thống kê, tính toán, lập các bảng số liệu bức xạ | 23,00 | 23,00 |
| 2.3 | Kiểm soát, chỉnh lý số liệu quan trắc bức xạ | 18,00 | 18,00 |
| 2.4 | Duy tu, bảo dưỡng máy, thiết bị, công trình | 24,00 | 24,00 |
b2) Định mức thiết bị
Đơn vị tính: thiết bị/năm
| TT | Danh mục | ĐVT | Số lượng | Thời hạn sử dụng (tháng) | Chu kỳ BD (tháng) | Định mức |
| 1 | Bộ cảm biến bức xạ mặt trời khuyếch tán sóng ngắn | bộ | 1 | 96 | 6 | 0,13 |
| 2 | Bộ cảm biến bức xạ mặt trời tổng quan sóng ngắn | bộ | 1 | 96 | 6 | 0,13 |
| 3 | Bộ cảm biến bức xạ mặt trời tổng quan sóng dài | bộ | 1 | 96 | 6 | 0,13 |
| 4 | Bộ cảm biến bức xạ phản chiếu sóng ngắn | bộ | 1 | 96 | 6 | 0,13 |
| 5 | Bộ cảm biến bức xạ phản chiếu sóng dài | bộ | 1 | 96 | 6 | 0,13 |
| 6 | Bộ cảm biến bức xạ thực | bộ | 1 | 96 | 6 | 0,13 |
| 7 | Bộ cảm biến bức xạ cực tím | bộ | 1 | 96 | 6 | 0,13 |
| 8 | Bộ lưu giữ số liệu (datalogger) | bộ | 1 | 96 | 6 | 0,13 |
| 9 | Pin mặt trời cho bộ lưu giữ số liệu | bộ | 1 | 120 | 6 | 0,10 |
| 10 | Bộ nạp pin mặt trời | bộ | 1 | 60 | 6 | 0,20 |
| 11 | Bộ quạt gió cho các đầu đo bức xạ | bộ | 5 | 60 | 1 | 1,00 |
| 12 | Bộ tán che bóng mặt trời | bộ | 1 | 120 | 1 | 0,10 |
| 13 | Cáp tín hiệu nối các bộ cảm biến với bộ lưu giữ số liệu | bộ | 1 | 60 | 6 | 0,20 |
| 14 | Cáp truyền số liệu từ bộ lưu giữ số liệu vào máy tính tại trạm | bộ | 1 | 60 | 6 | 0,20 |
| 15 | Bộ truyền số liệu từ bộ lưu giữ số liệu vào máy tính tại nhà | bộ | 1 | 96 | 6 | 0,13 |
| TT | Danh mục | ĐVT | Số lượng | Thời hạn sử dụng (tháng) | Chu kỳ BD (tháng) | Định mức |
| trạm bằng kết nối không dây (wireless) | ||||||
| 16 | Bộ phần mềm đi kèm theo hệ thống trạm tự động | bộ | 1 | 96 | 6 | 0,13 |
| 17 | Hộp kết nối các bộ cảm ứng và bộ lưu giữ số liệu (hộp bảo vệ) | chiếc | 1 | 96 | 6 | 0,13 |
| 18 | Hệ thống truyền số liệu tự động từ trạm về Trung tâm thu thập số liệu | |||||
| - | Bộ truyền số liệu qua vô tuyến sóng ngắn radio (gồm: ăng ten, dây cáp, modem) | bộ | 1 | 96 | 6 | 0,13 |
| - | Bộ truyền số liệu qua đường Internet (gồm: cáp, modem) | bộ | 1 | 96 | 6 | 0,13 |
| - | Bộ truyền tín hiệu qua mạng di động GSM/GPRS (gồm: ăng ten, dây cáp và modem) | bộ | 1 | 96 | 6 | 0,13 |
| 19 | Bộ chống sét trực tiếp | bộ | 1 | 96 | 6 | 0,13 |
| 20 | Thiết bị cắt lọc sét đường nguồn cấp điện | bộ | 1 | 36 | 6 | 0,33 |
| 21 | Thiết bị cắt lọc sét đường tín hiệu (từ bộ cảm ứng vào bộ lưu giữ số liệu) | bộ | 1 | 36 | 6 | 0,33 |
| 22 | Thiết bị cắt lọc sét cho đường truyền số liệu (từ bộ lưu giữ số liệu vào máy tính) | bộ | 1 | 36 | 6 | 0,33 |
| 23 | Máy tính | bộ | 1 | 60 | 6 | 0,20 |
| 24 | Máy in | bộ | 1 | 60 | 6 | 0,20 |
| 25 | Bộ lưu điện (UPS) | bộ | 1 | 96 | 12 | 0,13 |
| 26 | Bộ ổn áp | bộ | 1 | 96 | 12 | 0,13 |
| 27 | Cột, chân giá lắp và phụ kiện (cáp néo, móc néo,...) | bộ | 1 | 120 | 1 | 0,10 |
b3) Định mức dụng cụ
Tương tự trạm quan trắc bức xạ tự động loại I.
b4) Định mức vật liệu
Tương tự trạm quan trắc bức xạ tự động loại I, điều chỉnh định mức từ mục 1 đến 7 của phần B (Vật liệu phục vụ duy tu, bảo dưỡng). Cụ thể như sau:
Đơn vị tính: vật liệu/năm
| TT | Vật liệu phục vụ duy tu, bảo dưỡng | ĐVT | Định mức |
| 1 | Dầu bảo quản máy | lít | 0,50 |
| 2 | Mỡ công nghiệp | kg | 0,50 |
| 3 | Khăn lau máy | chiếc | 18,00 |
| 4 | Giấy ráp | cái | 2,00 |
| 5 | Sơn chống rỉ | kg | 1,00 |
| 6 | Sơn trắng | kg | 2,00 |
| 7 | Sơn phun | bình | 1,00 |