vanban.org

Điều 16. Trạm bức xạ tự động — Thông tư 36/2016/TT-BTNMT

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 28/02/2023 Bản hợp nhất mới nhất · phiên bản 2/2 · từ 28/02/2023 Thay thế: 24/2022/TT-BTNMT · 30/12/2022
Bộ Tài nguyên và Môi trường Ban hành 08/12/2016 Hiệu lực 26/01/2017 Hết hiệu lực toàn bộ
Dòng đời phiên bản 3 đời thông tư · 5 phiên bản · 9 năm
Thông tư số 49/2024/TT-BTNMT Ban hành Định mức kinh tế - kỹ thuật hoạt động của mạng lưới trạm khí tượng thuỷ văn · 49/2024/TT-BTNMT
Thông tư số 24/2022/TT-BTNMT Ban hành Định mức kinh tế - kỹ thuật hoạt động của mạng lưới trạm khí tượng thủy văn · 24/2022/TT-BTNMT
Thông tư số 36/2016/TT-BTNMT Ban hành Định mức kinh tế - kỹ thuật hoạt động của mạng lưới trạm khí tượng thủy văn · 36/2016/TT-BTNMT
28/02/202324/2022/TT-BTNMTThay thế Đang xem 26/01/2017Bản gốcBan hành mới
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Thông tư 36/2016/TT-BTNMT › Chương III › Điều 16
Đọc toàn văn

Điều 16. Trạm bức xạ tự động

1. Trạm bức xạ tự động hạng I

a) Nội dung công việc

a1) Quan trắc

- Đo, lưu giữ và truyền số liệu thời gian thực các yếu tố cường độ bức xạ và khí quyển liên tục 24/24 giờ về trạm, trung tâm theo đúng quy định kỹ thuật đối với hoạt động của các trạm khí tượng thủy văn tự động.

- Các yếu tố quan trắc bức xạ, gồm: Bức xạ trực tiếp; bức xạ khuếch tán; bức xạ tổng quan sóng ngắn; bức xạ tổng quan sóng dài; bức xạ phản chiếu sóng ngắn; bức xạ phản chiếu sóng dài.

a2) Thống kê, lập các bảng số liệu quan trắc bức xạ

- Thống kê lập các bảng số liệu quan trắc bức xạ;

- In các bản số liệu bức xạ;

- Gửi tập tài liệu hàng tháng.

a3) Kiểm soát số liệu quan trắc bức xạ

- Kiểm soát số liệu;

- Kiểm tra tính hợp lý của số liệu.

a4) Duy tu, bảo dưỡng máy, thiết bị, công trình, thay thế phụ kiện tại trạm

- Kiểm tra, căn chỉnh máy thiết bị;

- Bảo dưỡng định kỳ 6 tháng/lần.

b) Định mức b1) Định mức lao động

Đơn vị tính: công nhóm/năm

TTĐịnh biên, công việcĐịnh mức
QTV4(5)Tổng số
1Số lượng quan trắc viên thực hiện nội dung các công việc trong mục 2.22
2Định mức công lao động68,0068,00
2.1Quan trắc bức xạ là do tự động liên tục cường độ bức xạ của mặt trời và khí quyển00
2.2Thống kê, tính toán, lập các bảng số liệu bức xạ23,0023,00
2.3Kiểm soát, chỉnh lý số liệu quan trắc bức xạ.18,0018,00
2.4Duy tu, bảo dưỡng máy, thiết bị, công trình.27,0027,00

b2) Định mức thiết bị

Đơn vị tính: thiết bị/năm

TTDanh mụcĐVTSố lượngThời hạn sử dụng (tháng)Chu kỳ BD (tháng)Định mức
1Bộ cảm ứng biến xạ mặt trời trực tiếpbộ19660,13
2Bộ cảm biến bức xạ mặt trời khuếch tán sóng ngắnbộ19660,13
3Bộ cảm biến bức xạ mặt trời tổng quan sóng ngắnbộ19660,13
4Bộ cảm biến bức xạ mặt trời tổng quan sóng dàibộ19660,13
5Bộ cảm biến bức xạ phản chiếu sóng ngắnbộ19660,13
6Bộ cảm ứng biến xạ phản chiếu sóng dàibộ19660,13
7Bộ dò bóng mặt trời tự độngbộ19660,13
8Bộ cảm biến dò bóng mặt trờibộ19660,13
9Bộ cảm biến bức xạ thựcbộ19660,13
10Bộ cảm biến bức xạ cực tímbộ19660,13
11Bộ lưu giữ số liệu (datalogger)bộ19660,13
12Pin mặt trời cho bộ lưu giữ sốbộ112060,10
TTDanh mụcĐVTSố lượngThời hạn sử dụng (tháng)Chu kỳ BD (tháng)Định mức
liệu
13Bộ nạp pin mặt trờibộ16060,20
14Bộ quạt gió cho các đầu đobộ56011,00
15Bộ tán che bóng mặt trờibộ112010,10
16Cáp tín hiệu nối các bộ cảm biến với bộ lưu giữ số liệubộ16060,20
17Cáp truyền số liệu từ bộ lưu giữ số liệu vào máy tính tại trạmbộ16060,20
18Bộ truyền số liệu từ bộ lưu giữ số liệu vào máy tính tại nhà trạm bằng kết nối không dây (wireless)bộ19660,13
19Bộ phần mềm đi kèm theo hệ thống trạm tự độngbộ19660,13
20Hộp kết nối các bộ cảm ứng và bộ lưu giữ số liệu (hộp bảo vệ)chiếc19660,13
21Hệ thống truyền số liệu tự động từ trạm về Trung tâm thu thập số liệu
-Bộ truyền số liệu qua vô tuyến sóng ngắn radio (gồm: ăng ten, dây cáp, modem)bộ19660,13
-Bộ truyền số liệu qua đường Internet (gồm: cáp, modem)bộ19660,13
-Bộ truyền tín hiệu qua mạng di động GSM/GPRS (gồm: ăng ten, dây cáp và modem)bộ19660,13
22Bộ chống sét trực tiếpbộ19660,13
23Thiết bị cắt lọc sét đường nguồn cấp điệnbộ13660,33
24Thiết bị cắt lọc sét đường tín hiệu (từ bộ cảm ứng vào bộ lưu giữ số liệu)bộ13660,33
TTDanh mụcĐVTSố lượngThời hạn sử dụng (tháng)Chu kỳ BD (tháng)Định mức
25Thiết bị cắt lọc sét cho đường truyền số liệu (từ bộ lưu giữ số liệu vào máy tính)bộ13660,33
26Máy tínhbộ16060,20
27Máy inbộ16060,20
28Bộ lưu điện (UPS)bộ196120,13
29Bộ ổn ápbộ196120,13
30Cột, chân giá lắp và phụ kiện (cáp nẻo, móc nẻo,...)bộ112010,10

b3) Định mức dụng cụ

Đơn vị tính: dụng cụ/năm

TTDanh mụcĐVTThời hạn sử dụng (tháng)Chu kỳ BD (tháng)Định mức
ADụng cụ chuyên môn
1Bộ dụng cụ cơ khí (7 trạm)bộ600,03
2Đồng hồ đo điện vạn năng (4 trạm)chiếc960,02
3Đồng hồ đo điện trở đất (4 trạm)chiếc960,02
4Ắc quy cho bộ lưu giữ số liệuchiếc2460,50
5Ắc quy dùng cho bộ lắp repeater (radio) (6 trạm)chiếc2460,08
6Bộ sạc điện cho ắc quychiếc6060,20
7Bộ phụ kiện giá lắp các bộ cảm biến, bộ lưu giữ số liệu, pin mặt trời, bộ truyền tin,...bộ9660,13
BDụng cụ làm việc
1Bàn, ghế để máy vi tínhbộ720,17
2Bàn, ghế làm việcbộ720,17
3Tủ đựng tài liệucái720,17
4Máy tính cá nhân (calculator)cái960,13
5Kính để bàn dày 5mmtấm600,40
6Đèn ắc quy có bộ nạp điệnchiếc240,50
7Đèn neon, công suất 0,04kWbộ122,00
TTDanh mụcĐVTThời hạn sử dụng (tháng)Chu kỳ BD (tháng)Định mức
(6giờ/ngày)
8Quạt trần, công suất 0,1kW (10giờ/ngày)bộ60120,20
9Quạt cây, công suất 0,045kW (10giờ/ngày)chiếc48120,25
10Đèn neon để bàn, công suất 0,02 kW (8giờ/ngày)chiếc122,00
CDụng cụ khác
1Bàn chải sắt (2 chiếc)chiếc122,00
2Chổi sơn (2 chiếc)chiếc122,00
3Dập ghim (4 chiếc)chiếc600,40
DDụng cụ bảo hộ lao động
1Quần áo bảo hộ lao độngbộ241,00
2Quần áo mưa bạtbộ121,00
3Mũ cứngchiếc241,00
4Găng tay bảo hộ lao động (2 đôi)đôi122,00
5Giày bảo hộ lao độngđôi121,00
ETài liệu (2 bộ)
1Luật Khí tượng Thủy văn và các văn bản hướng dẫn Luậtquyển600,40
2Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về quan trắc khí tượngquyển600,40
3Quy định kỹ thuật đối với hoạt động của các trạm khí tượng thủy văn tự độngquyển600,40
4Tài liệu kỹ thuật đi kèm theo máyquyển600,40

b4) Định mức vật liệu

Đơn vị tính: vật liệu/năm

TTDanh mụcĐVTĐịnh mức
AVật liệu thay thế thường xuyên
1Hạt hút ẩm silicageltúi2,00
2Hóa chất bổ sung cho hệ thống chống sétkg2,00
3Màng lọc bụi cho các quạt gióbộ2,00
TTDanh mụcĐVTĐịnh mức
BVật liệu phục vụ duy tu, bảo dưỡng
1Dầu bảo quản máylít1,00
2Mỡ công nghiệpkg1,00
3Khăn lau máychiếc12,00
4Giấy rápcái4,00
5Sơn chống rỉkg2,00
6Sơn trắngkg2,00
7Sơn phunbình2,00
8Xà phòngkg1,00
9Nước sạchm^{3}12,00
CTruyền tin, năng lượng
1Truyền số liệu Internetgói1,00
2Truyền số liệu qua mạng thông tin di động GSM/GPRSMB1200,00
3Truyền số liệu qua mạng thông tin di động GSM/SMSBản tin1460,00
4Điện tiêu thụ (2kWh/ngày)kWh730,00
DVăn phòng phẩm
1Mực máy inhộp1,00
2Đĩa CD, USB ghi lưu giữ số liệuchiếc1,00
3Giấy A4gram2,00
4Sổ ghi chépquyển2,00
5Bút bichiếc2,00
6Băng dínhcuộn2,00
7Ghimhộp2,00

2. Trạm bức xạ tự động hạng II

a) Nội dung công việc

Tương tự trạm quan trắc bức xạ tự động loại I, trừ yếu tố quan trắc bức xạ trực tiếp.

b) Định mức

b1) Định mức lao động

Đơn vị tính: công nhóm/năm

TTĐịnh biên, công việcĐịnh mức
QTV4 (5)Tổng số
1Số lượng quan trắc viên thực hiện nội dung các công việc trong mục 222
2Định mức công lao động70,0070,00
2.1Quan trắc bức xạ là do tự động liên tục cường độ bức xạ của mặt trời và khí quyển5,005,00
2.2Thống kê, tính toán, lập các bảng số liệu bức xạ23,0023,00
2.3Kiểm soát, chỉnh lý số liệu quan trắc bức xạ18,0018,00
2.4Duy tu, bảo dưỡng máy, thiết bị, công trình24,0024,00

b2) Định mức thiết bị

Đơn vị tính: thiết bị/năm

TTDanh mụcĐVTSố lượngThời hạn sử dụng (tháng)Chu kỳ BD (tháng)Định mức
1Bộ cảm biến bức xạ mặt trời khuyếch tán sóng ngắnbộ19660,13
2Bộ cảm biến bức xạ mặt trời tổng quan sóng ngắnbộ19660,13
3Bộ cảm biến bức xạ mặt trời tổng quan sóng dàibộ19660,13
4Bộ cảm biến bức xạ phản chiếu sóng ngắnbộ19660,13
5Bộ cảm biến bức xạ phản chiếu sóng dàibộ19660,13
6Bộ cảm biến bức xạ thựcbộ19660,13
7Bộ cảm biến bức xạ cực tímbộ19660,13
8Bộ lưu giữ số liệu (datalogger)bộ19660,13
9Pin mặt trời cho bộ lưu giữ số liệubộ112060,10
10Bộ nạp pin mặt trờibộ16060,20
11Bộ quạt gió cho các đầu đo bức xạbộ56011,00
12Bộ tán che bóng mặt trờibộ112010,10
13Cáp tín hiệu nối các bộ cảm biến với bộ lưu giữ số liệubộ16060,20
14Cáp truyền số liệu từ bộ lưu giữ số liệu vào máy tính tại trạmbộ16060,20
15Bộ truyền số liệu từ bộ lưu giữ số liệu vào máy tính tại nhàbộ19660,13
TTDanh mụcĐVTSố lượngThời hạn sử dụng (tháng)Chu kỳ BD (tháng)Định mức
trạm bằng kết nối không dây (wireless)
16Bộ phần mềm đi kèm theo hệ thống trạm tự độngbộ19660,13
17Hộp kết nối các bộ cảm ứng và bộ lưu giữ số liệu (hộp bảo vệ)chiếc19660,13
18Hệ thống truyền số liệu tự động từ trạm về Trung tâm thu thập số liệu
-Bộ truyền số liệu qua vô tuyến sóng ngắn radio (gồm: ăng ten, dây cáp, modem)bộ19660,13
-Bộ truyền số liệu qua đường Internet (gồm: cáp, modem)bộ19660,13
-Bộ truyền tín hiệu qua mạng di động GSM/GPRS (gồm: ăng ten, dây cáp và modem)bộ19660,13
19Bộ chống sét trực tiếpbộ19660,13
20Thiết bị cắt lọc sét đường nguồn cấp điệnbộ13660,33
21Thiết bị cắt lọc sét đường tín hiệu (từ bộ cảm ứng vào bộ lưu giữ số liệu)bộ13660,33
22Thiết bị cắt lọc sét cho đường truyền số liệu (từ bộ lưu giữ số liệu vào máy tính)bộ13660,33
23Máy tínhbộ16060,20
24Máy inbộ16060,20
25Bộ lưu điện (UPS)bộ196120,13
26Bộ ổn ápbộ196120,13
27Cột, chân giá lắp và phụ kiện (cáp néo, móc néo,...)bộ112010,10

b3) Định mức dụng cụ

Tương tự trạm quan trắc bức xạ tự động loại I.

b4) Định mức vật liệu

Tương tự trạm quan trắc bức xạ tự động loại I, điều chỉnh định mức từ mục 1 đến 7 của phần B (Vật liệu phục vụ duy tu, bảo dưỡng). Cụ thể như sau:

Đơn vị tính: vật liệu/năm

TTVật liệu phục vụ duy tu, bảo dưỡngĐVTĐịnh mức
1Dầu bảo quản máylít0,50
2Mỡ công nghiệpkg0,50
3Khăn lau máychiếc18,00
4Giấy rápcái2,00
5Sơn chống rỉkg1,00
6Sơn trắngkg2,00
7Sơn phunbình1,00