Điều 4. Cách tính định mức kinh tế - kỹ thuật trạm thủy văn
Việc tính định mức kinh tế - kỹ thuật đối với trạm thủy văn thông qua hệ số điều chỉnh như sau:
1. Công thức tính:
M = M_c \times k
Trong đó:
M là định mức thực tế;
M_c là định mức được đưa ra theo điều kiện chuẩn;
k là hệ số điều chỉnh mức độ phức tạp ảnh hưởng đến mức chuẩn.
2. Các hệ số điều chỉnh
a) Hệ số điều chỉnh đối với định mức lao động
a1) Đo mực nước
- Vùng nước ngọt với hệ số là k_{hn}
| TT | Công trình, thiết bị quan trắc mực nước | $k_{hn}$ |
| 1 | Quan trắc mực nước bằng tuyến cọc, thủy chí | 1,00 |
| 2 | Quan trắc mực nước bằng máy tự ghi | 0,98 |
| 3 | Quan trắc mực nước bằng thiết bị tự động, tự truyền số liệu | 0,07 |
- Vùng triều với hệ số là k_{ht}
| TT | Công trình, thiết bị quan trắc mực nước | $k_{ht}$ |
| 1 | Quan trắc mực nước bằng tuyến cọc, thủy chí | 2,39 |
| 2 | Quan trắc mực nước bằng máy tự ghi | 0,98 |
| 3 | Quan trắc mực nước bằng thiết bị tự động, tự truyền số liệu | 0,07 |
a2) Đo lưu lượng nước
- Vùng nước ngọt với hệ số là k_{qn}
| TT | Công trình, thiết bị, phương tiện quan trắc | $k_{qn}$ |
| 1 | Đo lưu lượng nước bằng lưu tốc kế (thuyền máy (ca nô), công trình cáp, nôi) | 1,00 |
| 2 | Đo lưu lượng nước bằng lưu tốc kế trên công trình cáp tuần hoàn | 0,58 |
| 3 | Đo lưu lượng nước bằng thiết bị tự động theo nguyên lý siêu âm Doppler (ADCP, ADP, ...) | 0,53 |
- Vùng triều với hệ số là k_{qt}
| TT | Công trình, thiết bị, phương tiện quan trắc | $k_{qt}$ |
| 1 | Đo lưu lượng nước bằng lưu tốc kế (thuyền máy (ca nô), công trình cáp, nôi) | 3,10 |
| 2 | Đo lưu lượng nước bằng lưu tốc kế trên công trình cáp tuần hoàn | 3,07 |
| 3 | Đo lưu lượng nước bằng thiết bị tự động theo nguyên lý siêu âm Doppler (ADCP, ADP, ...) | 2,90 |
b) Hệ số điều chỉnh đối với định mức thiết bị
Bảng hệ số điều chỉnh định mức sử dụng thiết bị K_{tb}
| STT | Vùng sông | $K_{tb}$ |
| 1 | Thiết bị vùng ngọt | 1,00 |
| 2 | Thiết bị vùng triều | 1,35 |
c) Hệ số điều chỉnh đối với định mức dụng cụ
Hệ số điều chỉnh định mức dụng cụ Kdc
| STT | Vùng sông | Kdc |
| 1 | Vùng ngọt | 1,00 |
| 2 | Vùng triều | 1,15 |
d) Hệ số điều chỉnh đối với định mức vật liệu
Hệ số điều chỉnh định mức vật liệu Kvl
| STT | Vùng sông | Kvl |
| 1 | Vùng ngọt | 1,00 |
| 2 | Vùng triều | 1,21 |