Điều 13. Phòng thí nghiệm phân tích môi trường
1. Môi trường nước mặt
a) Thông số CO_{3}2-
Tiêu chuẩn áp dụng: TCVN 6636 - 1 : 2000
a1) Thành phần công việc
- Công tác chuẩn bị: chuẩn bị hóa chất, vật tư, dụng cụ, máy móc thiết bị, hiệu chỉnh máy, chuẩn bị tài liệu, biểu mẫu;
- Thực hiện phân tích mẫu và xây dựng đường chuẩn (nếu có);
- Tổng hợp và xử lý số liệu phân tích;
- Lập báo cáo phân tích môi trường.
a2) Định mức
- Định mức lao động
Đơn vị tính: công/thông số
| TT | Định biên | Định mức |
| - | 1KS 1 | 0,45 |
- Định mức thiết bị
Đơn vị tính: ca/thông số
| TT | Danh mục | ĐVT | Công suất (kW) | Định mức |
| 1 | Tủ sấy | cái | 0,300 | 0,200 |
| TT | Danh mục | ĐVT | Công suất (kW) | Định mức |
| 2 | Tủ lạnh lưu mẫu | cái | 0,160 | 0,040 |
| 3 | Tủ lưu hoá chất | cái | 0,160 | 0,040 |
| 4 | Cân phân tích | cái | 0,600 | 0,200 |
| 5 | Thiết bị lọc nước siêu sạch | bộ | 0,180 | 0,400 |
| 6 | Máy điều hoà nhiệt độ | cái | 2,200 | 0,080 |
| 7 | Điện năng | kWh | - | 2,796 |
- Định mức dụng cụ
Đơn vị tính: ca/thông số
| TT | Danh mục | ĐVT | Thời hạn sử dụng (tháng) | Định mức |
| A | Dụng cụ chuyên môn | |||
| 1 | Chai đựng hóa chất 1000ml | cái | 6 | 0,500 |
| 2 | Chai đựng hóa chất 100ml | cái | 6 | 0,500 |
| 3 | Micropipet 1ml | cái | 6 | 0,500 |
| 4 | Ống đong 100ml | cái | 3 | 0,400 |
| 5 | Pipet 10ml | cái | 6 | 0,500 |
| 6 | Quả bóp cao su | cái | 6 | 0,500 |
| 7 | Bình tia | cái | 3 | 0,500 |
| 8 | Burret chuẩn độ 25ml | cái | 12 | 0,500 |
| 9 | Bình định mức 1000ml | cái | 6 | 0,500 |
| 10 | Bình định mức 100 ml | cái | 6 | 0,500 |
| 11 | Bình tam giác 100ml | cái | 3 | 0,400 |
| 12 | Bình nhựa 0,5 lít | cái | 6 | 0,500 |
| 13 | Áo blu | cái | 12 | 0,080 |
| 14 | Dép xốp | đôi | 6 | 0,080 |
| 15 | Găng tay | đôi | 1 | 0,500 |
| 16 | Khẩu trang y tế | cái | 1 | 0,500 |
| 17 | Quạt trần 100w | cái | 36 | 0,080 |
| 18 | Quạt thông gió 40w | cái | 36 | 0,080 |
| 19 | Máy hút bụi 2kw | cái | 60 | 0,004 |
| 20 | Máy hút ẩm 1,5kw | cái | 36 | 0,030 |
| 21 | Đèn neon 40w | bộ | 30 | 0,500 |
| 22 | Tủ đựng tài liệu | cái | 60 | 0,120 |
| 23 | Bàn làm việc | cái | 72 | 0,200 |
| TT | Danh mục | ĐVT | Thời hạn sử dụng (tháng) | Định mức |
| 24 | Ghế tựa | cái | 60 | 0,500 |
| 25 | Đồng hồ treo tường | cái | 36 | 0,120 |
| 26 | Điện năng | kWh | - | 0,707 |
| B | Tài liệu | |||
| 1 | Quy định tạm thời về quan trắc không khí và nước | quyển | 60 | 0,20 |
| 2 | TCVN 6636 - 1 : 2000 | quyển | 60 | 0,20 |
- Định mức vật liệu
Đơn vị tính: vật liệu/thông số
| STT | Danh mục | Đơn vị tính | Định mức |
| 1 | Phenolphthalein | gam | 0,300 |
| 2 | HCl | ml | 3,000 |
| 3 | Na_{2}CO_{3} | gam | 0,810 |
| 4 | Na_{2}S_{2}O_{3} | gam | 0,750 |
| 5 | Cồn lau dụng cụ | ml | 2,000 |
| 6 | Giấy thử pH | hộp | 0,010 |
| 7 | Giấy lọc băng xanh | hộp | 0,020 |
| 8 | Số công tác | cuốn | 0,005 |
| 9 | Giấy lau | hộp | 0,010 |
| 10 | Đầu cone 1ml | cái | 3,000 |
b) Thông số HCO_{3}-
Tiêu chuẩn áp dụng: TCVN 6636 - 1 : 2000
b1) Thành phần công việc
- Công tác chuẩn bị: chuẩn bị hóa chất, vật tư, dụng cụ, máy móc thiết bị, hiệu chỉnh máy, chuẩn bị tài liệu, biểu mẫu;
- Thực hiện phân tích mẫu và xây dựng đường chuẩn (nếu có);
- Tổng hợp và xử lý số liệu phân tích;
- Lập báo cáo phân tích môi trường.
b2) Định mức
- Định mức lao động
Đơn vị tính: công/thông số
| TT | Định biên | Định mức |
| - | 1KS 2 | 0,45 |
- Định mức thiết bị
Đơn vị tính: ca/thông số
| STT | Danh mục | Đơn vị tính | Công suất (kw) | Định mức |
| 1 | Tủ sấy | cái | 0,3 | 0,200 |
| 2 | Tủ lạnh lưu mẫu | cái | 0,16 | 0,040 |
| 3 | Tủ lưu hoá chất | cái | 0,16 | 0,040 |
| 4 | Cân phân tích | cái | 0,06 | 0,200 |
| 5 | Thiết bị lọc nước siêu sạch | bộ | 0,18 | 0,400 |
| 6 | Máy điều hoà nhiệt độ | cái | 2,2 | 0,080 |
| 7 | Điện năng | kwh | - | 2,796 |
- Định mức dụng cụ
Đơn vị tính: ca/thông số
| STT | Danh mục | Đơn vị tính | Thời hạn sử dụng(tháng) | Định mức |
| A | Dụng cụ chuyên môn | |||
| 1 | Chai đựng hóa chất 1000ml | cái | 6 | 0,500 |
| 2 | Chai đựng hóa chất 100ml | cái | 6 | 0,500 |
| 3 | Micropipet 1ml | cái | 6 | 0,500 |
| 4 | Ống đong 100ml | cái | 6 | 0,400 |
| 5 | Pipet 10ml | cái | 6 | 0,500 |
| 6 | Quả bóp cao su | cái | 6 | 0,500 |
| 7 | Bình tia | cái | 3 | 0,500 |
| 8 | Burret chuẩn độ 25ml | cái | 12 | 0,500 |
| 9 | Bình định mức 1000ml | cái | 6 | 0,500 |
| 10 | Bình định mức 100 ml | cái | 6 | 0,500 |
| 11 | Bình tam giác 100ml | cái | 6 | 0,400 |
| 12 | Bình nhựa 0,5 lít | cái | 6 | 0,500 |
| 13 | Áo blu | cái | 12 | 0,080 |
| 14 | Dép xốp | đôi | 6 | 0,080 |
| 15 | Găng tay | đôi | 1 | 0,500 |
| 16 | Khẩu trang y tế | cái | 1 | 0,500 |
| 17 | Quạt trần | cái | 36 | 0,080 |
| 18 | Quạt thông gió | cái | 36 | 0,080 |
| 19 | Máy hút bụi | cái | 60 | 0,004 |
| 20 | Máy hút ẩm | cái | 36 | 0,030 |
| 21 | Đèn neon | bộ | 30 | 0,500 |
| 22 | Tủ đựng tài liệu | cái | 60 | 0,120 |
| 23 | Bàn làm việc | cái | 72 | 0,200 |
| 24 | Ghế tựa | cái | 60 | 0,500 |
| 25 | Đồng hồ treo tường | cái | 36 | 0,120 |
| 26 | Điện năng | kwh | - | 0,707 |
| B | Tài liệu | |||
| 1 | Quy định tạm thời về quan trắc không khí và nước | quyển | 60 | 0,20 |
| 2 | Tiêu chuẩn TCVN 6636 - 1 : 2000 | quyển | 60 | 0,20 |
- Định mức vật liệu
Đơn vị tính: vật liệu/thông số
| STT | Danh mục | Đơn vị tính | Định mức |
| 1 | Phenolphthalein | gam | 0,300 |
| 2 | HCl | ml | 3,000 |
| 3 | Na_{2}CO_{3} | gam | 0,810 |
| 4 | Na_{2}S_{2}O_{3} | gam | 0,750 |
| 5 | Metyl đỏ | gam | 0,060 |
| 6 | Bromocrezol xanh | gam | 0,600 |
| 7 | Cồn lau dụng cụ | ml | 2,000 |
| 8 | Giấy thử pH | hộp | 0,010 |
| 9 | Giấy lọc băng xanh | hộp | 0,020 |
| 10 | Số công tác | cuốn | 0,005 |
| 11 | Giấy lau | hộp | 0,010 |
| 12 | Đầu cone 1ml | cái | 3,000 |
c) Thông số Na+, K+, Mg2+, Ca2+
Tiêu chuẩn áp dụng TCVN 6660:2000 c1) Thành phần công việc
- Công tác chuẩn bị: chuẩn bị hóa chất, vật tư, dụng cụ, máy móc thiết bị, hiệu chỉnh máy, chuẩn bị tài liệu, biểu mẫu;
- Thực hiện phân tích mẫu và xây dựng đường chuẩn (nếu có);
- Tổng hợp và xử lý số liệu phân tích;
- Lập báo cáo phân tích môi trường.
c2) Định mức
- Định mức lao động
Đơn vị tính: công/thông số
| TT | Định biên | Định mức |
| - | 1KS 3 | 1 |
- Định mức thiết bị
Đơn vị tính: ca/thông số
| STT | Danh mục | Đơn vị tính | Công suất (kw) | Định mức |
| 1 | Tủ sấy | cái | 0,3 | 0,350 |
| 2 | Tủ lạnh lưu mẫu | cái | 0,16 | 0,280 |
| 3 | Tủ lưu hoá chất | cái | 0,16 | 0,400 |
| 4 | Bơm chân không | bộ | 0,45 | 0,050 |
| 5 | Cân phân tích | cái | 0,06 | 0,280 |
| 6 | Máy sắc ký ION | bộ | 1,5 | 0,100 |
| 7 | Thiết bị lọc nước siêu sạch | bộ | 0,18 | 0,200 |
| 8 | Máy đo EC | bộ | 1,8 | 0,340 |
| 9 | Bể siêu âm | bộ | 1,1 | 0,340 |
| 10 | Máy đo pH | bộ | 1,8 | 0,340 |
| 11 | Máy điều hoà nhiệt độ | cái | 2,2 | 0,067 |
| 12 | Điện năng | kwh | - | 18,350 |
- Định mức dụng cụ
Đơn vị tính: ca/thông số
| STT | Danh mục | Đơn vị tính | Thời hạn sử dụng (tháng) | Định mức |
| A | Dụng cụ chuyên môn | |||
| 1 | Chai đựng hóa chất | cái | 6 | 0,700 |
| STT | Danh mục | Đơn vị | Thời hạn sử | Định mức |
| 2 | Bình tam giác 100ml | cái | 6 | 0,700 |
| 3 | Chai chứa mẫu | cái | 6 | 0,700 |
| 4 | Micropipet 5ml | cái | 6 | 0,700 |
| 5 | Pipet 10ml | cái | 6 | 0,700 |
| 6 | Quả bóp cao su | cái | 6 | 0,700 |
| 7 | Bình định mức 50ml | cái | 6 | 0,700 |
| 8 | Bình định mức 100ml | cái | 6 | 0,700 |
| 9 | Bình định mức 25ml | cái | 6 | 0,700 |
| 10 | Bình định mức 250ml | cái | 6 | 0,700 |
| 11 | Cốc thủy tinh | cái | 6 | 0,700 |
| 12 | Đũa thủy tinh | cây | 6 | 0,700 |
| 13 | Bình tia | cái | 6 | 0,700 |
| 14 | Cột Cation | cái | 12 | 0,500 |
| 15 | Cột bảo vệ Cation | cái | 12 | 0,500 |
| 16 | Kim bơm mẫu | cái | 6 | 0,700 |
| 17 | Chai nhựa 0,5 lít | cái | 6 | 0,700 |
| 18 | Áo blu | cái | 12 | 0,700 |
| 19 | Dép xốp | đôi | 6 | 0,700 |
| 20 | Găng tay | đôi | 1 | 0,700 |
| 21 | Khẩu trang y tế | cái | 1 | 0,700 |
| 22 | Quạt trần | cái | 36 | 0,080 |
| 23 | Quạt thông gió | cái | 36 | 0,080 |
| 24 | Máy hút bụi | cái | 60 | 0,004 |
| 25 | Máy hút ẩm | cái | 36 | 0,030 |
| 26 | Đèn neon | bộ | 30 | 0,700 |
| 27 | Tủ đựng tài liệu | cái | 60 | 0,120 |
| 28 | Bàn làm việc | cái | 72 | 0,700 |
| 29 | Ghế tựa | cái | 60 | 0,700 |
| 30 | Đồng hồ treo tường | cái | 36 | 0,120 |
| 30 | Quả bóp cao su | cái | 6 | 0,700 |
| 31 | Bộ lọc hút chân không | bộ | 36 | 0,700 |
| 32 | Điện năng | kwh | - | 0,774 |
| B | Tài liệu | |||
| 1 | Quy định tạm thời về quan trắc không khí và nước | quyển | 60 | 0,20 |
| 2 | Tiêu chuẩn TCVN | quyển | 60 | 0,20 |
| STT | Danh mục | Đơn vị | Thời hạn sử | Định mức |
| 6660:2000 |
- Định mức vật liệu
Đơn vị tính: vật liệu/thông số
| STT | Danh mục | Đơn vị tính | Định mức |
| 1 | Dung dịch chuẩn 1000ppm | ml | 1,000 |
| 2 | Oxalic acid | gam | 0,020 |
| 3 | Đầu cone 5ml | cái | 1,000 |
| 4 | Đầu lọc 0,2µm | cái | 1,000 |
| 5 | Cồn lau dụng cụ | ml | 10,000 |
| 6 | Giấy lọc băng xanh | hộp | 0,050 |
| 7 | Số công tác | cuốn | 0,005 |
| 8 | Giấy lau | hộp | 0,010 |
d) Thông số F Tiêu chuẩn áp dụng TCVN 6494-1:2011
d1) Thành phần công việc
- Công tác chuẩn bị: chuẩn bị hóa chất, vật tư, dụng cụ, máy móc thiết bị, hiệu chỉnh máy, chuẩn bị tài liệu, biểu mẫu;
- Thực hiện phân tích mẫu và xây dựng đường chuẩn (nếu có);
- Tổng hợp và xử lý số liệu phân tích;
- Lập báo cáo phân tích môi trường.
d2) Định mức
- Định mức lao động
Đơn vị tính: công/thông số
| TT | Định biên | Định mức |
| - | 1KS 2 | 0,6 |
- Định mức thiết bị
Đơn vị tính: ca/thông số
| STT | Danh mục | Đơn vị tính | Công suất (kw) | Định mức |
| 1 | Tủ sấy | cái | 0,3 | 0,350 |
| 2 | Tủ lạnh lưu mẫu | cái | 0,16 | 0,280 |
| 3 | Tủ lưu hoá chất | cái | 0,16 | 0,400 |
| 4 | Bơm chân không | bộ | 0,45 | 0,050 |
| 5 | Cân phân tích | cái | 0,06 | 0,280 |
| STT | Danh mục | Đơn vị tính | Công suất (kw) | Định mức |
| 6 | Máy sắc ký ION | bộ | 1,5 | 0,100 |
| 7 | Thiết bị lọc nước siêu sạch | bộ | 0,18 | 0,200 |
| 8 | Máy đo EC | bộ | 1,8 | 0,340 |
| 9 | Bể siêu âm | bộ | 1,1 | 0,300 |
| 10 | Máy đo pH | bộ | 1,8 | 0,340 |
| 11 | Máy điều hoà nhiệt độ | cái | 2,2 | 0,067 |
| 12 | Điện năng | kwh | - | 17,980 |
- Định mức dụng cụ
Đơn vị tính: ca/thông số
| STT | Danh mục | Đơn vị tính | Thời hạn sử dụng (tháng) | Định mức |
| A | Dụng cụ chuyên môn | |||
| 1 | Chai đựng hóa chất | cái | 6 | 0,700 |
| 2 | Bình tam giác 100ml | cái | 6 | 0,700 |
| 3 | Chai chứa mẫu | cái | 6 | 0,700 |
| 4 | Micropipet 5ml | cái | 6 | 0,700 |
| 5 | Pipet 10ml | cái | 6 | 0,700 |
| 6 | Quả bóp cao su | cái | 6 | 0,700 |
| 7 | Bình định mức 50ml | cái | 6 | 0,700 |
| 8 | Bình định mức 100ml | cái | 6 | 0,700 |
| 9 | Bình định mức 25ml | cái | 6 | 0,700 |
| 10 | Bình định mức 250ml | cái | 6 | 0,700 |
| 11 | Cốc thủy tinh | cái | 6 | 0,700 |
| 12 | Đũa thủy tinh | cây | 6 | 0,700 |
| 13 | Bình tia | cái | 6 | 0,700 |
| 14 | Cột Anion | cái | 12 | 0,500 |
| 15 | Cột bảo vệ anion | cái | 12 | 0,500 |
| 16 | Kim bơm mẫu | cái | 6 | 0,700 |
| 17 | Chai nhựa 0,5 lít | cái | 6 | 0,700 |
| 18 | Áo blu | cái | 12 | 0,700 |
| 19 | Dép xốp | đôi | 6 | 0,700 |
| 20 | Găng tay | đôi | 1 | 0,700 |
| 21 | Khẩu trang y tế | cái | 1 | 0,700 |
| 22 | Quạt trần | cái | 36 | 0,080 |
| STT | Danh mục | Đơn vị | Thời hạn sử | Định mức |
| 23 | Quạt thông gió | cái | 36 | 0,080 |
| 24 | Máy hút bụi | cái | 60 | 0,004 |
| 25 | Máy hút ẩm | cái | 36 | 0,030 |
| 26 | Đèn neon | bộ | 30 | 0,700 |
| 27 | Tủ đựng tài liệu | cái | 60 | 0,120 |
| 28 | Bàn làm việc | cái | 72 | 0,700 |
| 29 | Ghế tựa | cái | 60 | 0,700 |
| 30 | Đồng hồ treo tường | cái | 36 | 0,120 |
| 30 | Bộ lọc hút chân không | bộ | 36 | 0,700 |
| 31 | Điện năng | kwh | - | 0,774 |
| B | Tài liệu | |||
| 1 | Quy định tạm thời về quan trắc không khí và nước | quyển | 60 | 0,20 |
| 2 | Tiêu chuẩn TCVN 6660:2000 | quyển | 60 | 0,20 |
- Định mức vật liệu
Đơn vị tính: vật liệu/thông số
| STT | Danh mục | Đơn vị tính | Định mức |
| 1 | Dung dịch chuẩn F 1000ppm | ml | 1,000 |
| 2 | Bistris | gam | 0,034 |
| 3 | Axit Boric | gam | 0,155 |
| 4 | P-hydrobezoic | gam | 0,055 |
| 5 | Đầu cone 5ml | cái | 0,500 |
| 6 | Cồn lau dụng cụ | ml | 2,000 |
| 7 | Giấy lọc băng xanh | hộp | 0,050 |
| 8 | Đầu lọc mẫu | cái | 1,000 |
| 9 | Số công tác | cuốn | 0,005 |
| 10 | Giấy lau | hộp | 0,010 |
e) Thông số SiO₂
Tiêu chuẩn áp dụng SMEWW 4500-Si:2012
e1) Thành phần công việc
- Công tác chuẩn bị: chuẩn bị hóa chất, vật tư, dụng cụ, máy móc thiết bị, hiệu chỉnh máy, chuẩn bị tài liệu, biểu mẫu;
- Thực hiện phân tích mẫu và xây dựng đường chuẩn (nếu có);
- Tổng hợp và xử lý số liệu phân tích;
e2) Định mức
- Định mức lao động
Đơn vị tính: công/thông số
| TT | Định biên | Định mức |
| - | 1KS 2 | 0,5 |
- Định mức thiết bị
Đơn vị tính: ca/thông số
| STT | Danh mục | Đơn vị tính | Công suất (kw) | Định mức |
| 1 | Tủ sấy | cái | 0,3 | 0,350 |
| 2 | Tủ lạnh lưu mẫu | cái | 0,16 | 0,280 |
| 3 | Cân phân tích mẫu | cái | 0,06 | 0,280 |
| 4 | Máy phân tích UV-VIS | cái | 0,55 | 0,100 |
| 5 | Thiết bị lọc nước siêu sạch | bộ | 0,18 | 0,200 |
| 6 | Máy điều hòa nhiệt độ | cái | 2,2 | 0,067 |
| 7 | Điện năng | kwh | 3,402 |
- Định mức dụng cụ
Đơn vị tính: ca/thông số
| STT | Danh mục | Đơn vị tính | Thời hạn sử dụng (tháng) | Định mức |
| A | Dụng cụ chuyên môn | |||
| 1 | Chai đựng hóa chất | cái | 6 | 0,400 |
| 2 | Bình tam giác 250ml | cái | 6 | 0,400 |
| 3 | Pipet 10ml | cái | 6 | 0,400 |
| 4 | Micropipet 5ml | cái | 6 | 0,400 |
| 5 | Đầu cone 5ml | cái | 1 | 0,400 |
| 6 | Cốc thủy tinh 250ml | cái | 6 | 0,400 |
| 7 | Đũa thủy tinh | cái | 6 | 0,400 |
| 8 | Đèn D2 | cái | 15 | 0,400 |
| 9 | Đèn Tungsten | cái | 15 | 0,400 |
| 10 | Cuvet 1cm | cái | 12 | 0,400 |
| 11 | Bình định mức 50ml | cái | 6 | 0,400 |
| 12 | Bình định mức 1000ml | cái | 6 | 0,400 |
| STT | Danh mục | Đơn vị | Thời hạn sử | Định mức |
| 13 | Bình tia | cái | 6 | 0,400 |
| 14 | Bình nhựa 2 lít | cái | 6 | 0,400 |
| 15 | Bình nhựa 5 lít | cái | 6 | 0,400 |
| 16 | Chai nhựa 0,5 lít | cái | 6 | 0,400 |
| 17 | Áo blu | cái | 12 | 0,400 |
| 18 | Dép xốp | đôi | 6 | 0,400 |
| 19 | Găng tay | đôi | 1 | 0,004 |
| 20 | Khẩu trang y tế | cái | 1 | 0,400 |
| 21 | Quạt trần 100w | cái | 36 | 0,067 |
| 22 | Quạt thông gió 40w | cái | 36 | 0,067 |
| 23 | Máy hút bụi 2kw | cái | 60 | 0,003 |
| 24 | Máy hút ẩm 1,5kw | cái | 36 | 0,015 |
| 25 | Đèn neon 40w | bộ | 30 | 0,400 |
| 26 | Tủ đựng tài liệu | cái | 60 | 0,100 |
| 27 | Bàn làm việc | cái | 72 | 0,400 |
| 28 | Ghế tựa | cái | 60 | 0,400 |
| 29 | Đồng hồ treo tường | cái | 36 | 0,100 |
| 30 | Điện năng | kwh | 0,453 | |
| B | Tài liệu | |||
| 1 | Quy định tạm thời về quan trắc không khí và nước | quyển | 60 | 0,20 |
| 2 | Tiêu chuẩn SMEWW 4500-Si:2012 | quyển | 60 | 0,20 |
- Định mức vật liệu
Đơn vị tính: vật liệu/thông số
| STT | Danh mục | Đơn vị tính | Định mức |
| 1 | (NH_{4})_{6}Mo_{7}O_{24}.4H_{2}O | gam | 0,600 |
| 2 | HCl | ml | 1,000 |
| 3 | Oxalic | gam | 0,500 |
| 4 | Dung dịch chuẩn Na_{2}SiO_{3} | ml | 0,500 |
| 5 | Giấy lọc băng xanh | hộp | 0,020 |
| 6 | Cồn lau đựng cụ | ml | 2,000 |
| 7 | Giấy lau | hộp | 0,010 |
| 8 | Số công tác | cuốn | 0,005 |
g) Thông số DO
Tiêu chuẩn áp dụng: TCVN 7324:2004
g1) Thành phần công việc
- Công tác chuẩn bị: chuẩn bị hóa chất, vật tư, dụng cụ, máy móc thiết bị, hiệu chỉnh máy, chuẩn bị tài liệu, biểu mẫu;
- Thực hiện phân tích mẫu và xây dựng đường chuẩn (nếu có);
- Tổng hợp và xử lý số liệu phân tích;
- Lập báo cáo phân tích môi trường.
g2) Định mức
- Định mức lao động
Đơn vị tính: công/thông số
| TT | Định biên | Định mức |
| - | 1KS 2 | 0,5 |
- Định mức thiết bị
Đơn vị tính: ca/thông số
| STT | Danh mục | Đơn vị tính | Công suất (kw) | Định mức |
| 1 | Tủ sấy | cái | 0,3 | 0,200 |
| 2 | Tủ lạnh lưu mẫu | cái | 0,16 | 0,040 |
| 3 | Tủ lưu hóa chất | cái | 0,16 | 0,040 |
| 4 | Cân phân tích | cái | 0,06 | 0,200 |
| 5 | Thiết bị lọc nước siêu sạch | bộ | 0,18 | 0,400 |
| 6 | Máy điều hòa nhiệt độ | cái | 2,2 | 0,080 |
| 7 | Điện năng | kwh | - | 2,796 |
- Định mức dụng cụ
Đơn vị tính: ca/thông số
| STT | Danh mục | Đơn vị tính | Thời hạn sử dụng (tháng) | Định mức |
| A | Dụng cụ chuyên môn | |||
| 1 | Chai đựng hóa chất | cái | 6 | 0,500 |
| 2 | Micropipet 5 ml | cái | 6 | 0,500 |
| 3 | Pipet 10 ml | cái | 6 | 0,500 |
| 4 | Bình tia | cái | 6 | 0,500 |
| 5 | Burret chuẩn độ | cái | 12 | 0,500 |
| STT | Danh mục | Đơn vị tính | Thời hạn sử dụng (tháng) | Định mức |
| 6 | Bình định mức 50 ml | cái | 6 | 0,500 |
| 7 | Bình định mức 100ml | cái | 6 | 0,500 |
| 8 | Bình nhựa 2 lít | cái | 6 | 0,500 |
| 9 | Bình nhựa 5 lít | cái | 6 | 0,500 |
| 10 | Chai nhựa 0,5 lít | cái | 6 | 0,500 |
| 11 | Áo blu | cái | 12 | 0,080 |
| 12 | Dép xốp | đôi | 6 | 0,080 |
| 13 | Găng tay | đôi | 1 | 0,500 |
| 14 | Khẩu trang y tế | cái | 1 | 0,500 |
| 15 | Quạt trần 100w | cái | 36 | 0,080 |
| 16 | Quạt thông gió 40w | cái | 36 | 0,080 |
| 17 | Máy hút bụi 2kw | cái | 60 | 0,004 |
| 18 | Máy hút ẩm 1,5kw | cái | 36 | 0,030 |
| 19 | Đèn neon 40w | bộ | 30 | 0,500 |
| 20 | Tủ đựng tài liệu | cái | 60 | 0,120 |
| 21 | Bàn làm việc | cái | 72 | 0,200 |
| 22 | Ghế tựa | cái | 60 | 0,500 |
| 23 | Đồng hồ treo tường | cái | 36 | 0,120 |
| 24 | Điện năng | kwh | - | 0,707 |
| B | Tài liệu | |||
| 1 | Quy định tạm thời về quan trắc không khí và nước | quyển | 60 | 0,20 |
| 2 | Tiêu chuẩn TCVN 7324:2004 | quyển | 60 | 0,20 |
- Định mức vật liệu
Đơn vị tính: vật liệu/thông số
| STT | Danh mục | Đơn vị tính | Định mức |
| 1 | H_{2}SO_{4} | ml | 15,000 |
| 2 | Hồ tinh bột | gam | 0,500 |
| 3 | NaOH | gam | 0,010 |
| 4 | KIO_{3} | gam | 0,250 |
| 5 | Na_{2}S_{2}O_{3} | gam | 0,150 |
| 6 | KI | gam | 1,500 |
| 7 | Cồn lau dụng cụ | ml | 2,000 |
| STT | Danh mục | Đơn vị tính | Định mức |
| 8 | Số công tác | cuốn | 0,005 |
| 9 | Giấy lau | hộp | 0,010 |
| 10 | Đầu cone 5 ml | cái | 1,000 |
2. Môi trường nước mưa
a) Thông số HCO_{3}^{-}
Tiêu chuẩn áp dụng: TCVN 6636 - 1 : 2000
a1) Thành phần công việc
- Công tác chuẩn bị: chuẩn bị hóa chất, vật tư, dụng cụ, máy móc thiết bị, hiệu chỉnh máy, chuẩn bị tài liệu, biểu mẫu;
- Thực hiện phân tích mẫu và xây dựng đường chuẩn (nếu có);
- Tổng hợp và xử lý số liệu phân tích;
- Lập báo cáo phân tích môi trường.
a2) Định mức
- Định mức lao động
Đơn vị tính: công/thông số
| TT | Định biên | Định mức |
| - | 1KS 2 | 0,5 |
- Định mức thiết bị
Đơn vị tính: ca/thông số
| STT | Danh mục | Đơn vị tính | Công suất (kw) | Định mức |
| 1 | Tủ sấy | cái | 0,3 | 0,200 |
| 2 | Tủ lạnh lưu mẫu | cái | 0,16 | 0,040 |
| 3 | Tủ lưu hoá chất | cái | 0,16 | 0,040 |
| 4 | Cân phân tích | cái | 0,060 | 0,200 |
| 5 | Thiết bị lọc nước siêu sạch | bộ | 0,18 | 0,400 |
| 6 | Máy điều hoà nhiệt độ | cái | 2,2 | 0,080 |
| 7 | Điện năng | kwh | - | 2,796 |
- Định mức dụng cụ
Đơn vị tính: ca/thông số
| STT | Danh mục | Đơn vị tính | Thời hạn sử dụng (tháng) | Định mức |
| A | Dụng cụ chuyên môn | |||
| 1 | Chai đựng hóa chất 1000ml | cái | 6 | 0,500 |
| 2 | Chai đựng hóa chất 100ml | cái | 6 | 0,500 |
| 3 | Micropipet 1ml | cái | 6 | 0,500 |
| 4 | Ống đong 100ml | cái | 6 | 0,500 |
| 5 | Pipet 10ml | cái | 6 | 0,500 |
| 6 | Quả bóp cao su | cái | 6 | 0,500 |
| 7 | Bình tia | cái | 6 | 0,500 |
| 8 | Burret chuẩn độ 25ml | cái | 12 | 0,500 |
| 9 | Bình định mức 1000ml | cái | 6 | 0,500 |
| 10 | Bình định mức 100 ml | cái | 6 | 0,500 |
| 11 | Bình tam giác 100ml | cái | 6 | 0,500 |
| 12 | Bình nhựa 0,5 lít | cái | 6 | 0,500 |
| 13 | Áo blu | cái | 12 | 0,080 |
| 14 | Dép xốp | đôi | 6 | 0,080 |
| 15 | Găng tay | đôi | 1 | 0,500 |
| 16 | Khẩu trang y tế | cái | 1 | 0,500 |
| 17 | Quạt trần | cái | 36 | 0,080 |
| 18 | Quạt thông gió | cái | 36 | 0,080 |
| 19 | Máy hút bụi | cái | 60 | 0,004 |
| 20 | Máy hút ẩm | cái | 36 | 0,030 |
| 21 | Đèn neon | bộ | 30 | 0,500 |
| 22 | Tủ đựng tài liệu | cái | 60 | 0,120 |
| 23 | Bàn làm việc | cái | 72 | 0,200 |
| 24 | Ghế tựa | cái | 60 | 0,500 |
| 25 | Đồng hồ treo tường | cái | 36 | 0,120 |
| 26 | Điện năng | kwh | - | 0,707 |
| B | Tài liệu | |||
| 1 | Quy định tạm thời về quan trắc không khí và nước | quyển | 60 | 0,20 |
| 2 | Tiêu chuẩn TCVN 6636 - 1 : 2000 | quyển | 60 | 0,20 |
- Định mức vật liệu
Đơn vị tính: vật liệu/thông số
| STT | Danh mục | Đơn vị tính | Định mức |
| 1 | HCl | ml | 1,000 |
| 2 | Na_{2}CO_{3} | gam | 0,270 |
| 3 | Na_{2}S_{2}O_{3} | gam | 0,250 |
| 4 | Metyl đỏ | gam | 0,020 |
| 5 | Bromocrezol xanh | gam | 0,200 |
| 6 | Cồn lau dụng cụ | ml | 2,000 |
| 7 | Giấy thử pH | hộp | 0,010 |
| 8 | Giấy lọc băng xanh | hộp | 0,020 |
| 9 | Số công tác | cuốn | 0,005 |
| 10 | Giấy lau | hộp | 0,010 |
| 11 | Đầu cone 1ml | cái | 1,000 |
b) Thông số PO_{4}3-
Tiêu chuẩn áp dụng TCVN 6494-1:2011
b1) Thành phần công việc
- Công tác chuẩn bị: chuẩn bị hóa chất, vật tư, dụng cụ, máy móc thiết bị, hiệu chỉnh máy, chuẩn bị tài liệu, biểu mẫu;
- Thực hiện phân tích mẫu và xây dựng đường chuẩn (nếu có);
- Tổng hợp và xử lý số liệu phân tích;
- Lập báo cáo phân tích môi trường.
b2) Định mức
- Định mức lao động
Đơn vị tính: công/thông số
| TT | Định biên | Định mức |
| - | 1KS 2 | 0,6 |
- Định mức thiết bị
Đơn vị tính: ca/thông số
| STT | Danh mục | Đơn vị tính | Công suất (kw) | Định mức |
| 1 | Tủ sấy | cái | 0,3 | 0,350 |
| 2 | Tủ lạnh lưu mẫu | cái | 0,16 | 0,280 |
| 3 | Tủ lưu hoá chất | cái | 0,16 | 0,400 |
| STT | Danh mục | Đơn vị tính | Công suất (kw) | Định mức |
| 4 | Bơm chân không | bộ | 0,45 | 0,050 |
| 5 | Cân phân tích | cái | 0,06 | 0,280 |
| 6 | Máy sắc ký ION | bộ | 1,5 | 0,100 |
| 7 | Thiết bị lọc nước siêu sạch | bộ | 0,18 | 0,200 |
| 8 | Máy đo EC | bộ | 1,8 | 0,340 |
| 9 | Bể siêu âm | bộ | 1,1 | 0,300 |
| 10 | Máy đo pH | bộ | 1,8 | 0,340 |
| 11 | Máy điều hoà nhiệt độ | cái | 2,2 | 0,067 |
| 12 | Điện năng | kwh | - | 17,980 |
- Định mức dụng cụ
Đơn vị tính: ca/thông số
| STT | Danh mục | Đơn vị tính | Thời hạn sử dụng (tháng) | Định mức |
| A | Dụng cụ chuyên môn | |||
| 1 | Chai đựng hóa chất | cái | 6 | 0,700 |
| 2 | Bình tam giác 100ml | cái | 6 | 0,700 |
| 3 | Chai chứa mẫu | cái | 6 | 0,700 |
| 4 | Micropipet 5ml | cái | 6 | 0,700 |
| 5 | Pipet 10ml | cái | 6 | 0,700 |
| 6 | Quả bóp cao su | cái | 6 | 0,700 |
| 7 | Bình định mức 50ml | cái | 6 | 0,700 |
| 8 | Bình định mức 100ml | cái | 6 | 0,700 |
| 9 | Bình định mức 25ml | cái | 6 | 0,700 |
| 10 | Bình định mức 250ml | cái | 6 | 0,700 |
| 11 | Cốc thủy tinh | cái | 6 | 0,700 |
| 12 | Đũa thủy tinh | cây | 6 | 0,700 |
| 13 | Bình tia | cái | 6 | 0,700 |
| 14 | Cột Anion | cái | 12 | 0,500 |
| 15 | Cột bảo vệ anion | cái | 12 | 0,500 |
| 16 | Kim bơm mẫu | cái | 6 | 0,700 |
| 17 | Chai nhựa 0,5 lít | cái | 6 | 0,700 |
| 18 | Áo blu | cái | 12 | 0,700 |
| 19 | Dép xốp | đôi | 6 | 0,700 |
| 20 | Găng tay | đôi | 1 | 0,700 |
| STT | Danh mục | Đơn vị tính | Thời hạn sử dụng (tháng) | Định mức |
| 21 | Khẩu trang y tế | cái | 1 | 0,700 |
| 22 | Quạt trần | cái | 36 | 0,080 |
| 23 | Quạt thông gió | cái | 36 | 0,080 |
| 24 | Máy hút bụi | cái | 60 | 0,004 |
| 25 | Máy hút ẩm | cái | 36 | 0,030 |
| 26 | Đèn neon | bộ | 30 | 0,700 |
| 27 | Tủ đựng tài liệu | cái | 60 | 0,120 |
| 28 | Bàn làm việc | cái | 72 | 0,700 |
| 29 | Ghế tựa | cái | 60 | 0,700 |
| 30 | Đồng hồ treo tường | cái | 36 | 0,120 |
| 31 | Bộ lọc hút chân không | bộ | 36 | 0,700 |
| 32 | Điện năng | kwh | - | 0,774 |
| B | Tài liệu | |||
| 1 | Quy định tạm thời về quan trắc không khí và nước | quyển | 60 | 0,20 |
| 2 | Tiêu chuẩn TCVN 6494-1:2011 | quyển | 60 | 0,20 |
- Định mức vật liệu
Đơn vị tính: vật liệu/thông số
| STT | Danh mục | Đơn vị tính | Định mức |
| 1 | Dung dịch chuẩn PO_{4}^{3-} 1000ppm | ml | 1,000 |
| 2 | Bistris | gam | 0,034 |
| 3 | Axit Boric | gam | 0,155 |
| 4 | P-hydrobezoic | gam | 0,055 |
| 5 | Đầu cone 5ml | cái | 0,500 |
| 6 | Cồn lau dụng cụ | ml | 2,000 |
| 7 | Giấy lọc băng xanh | hộp | 0,050 |
| 8 | Đầu lọc mẫu | cái | 1,000 |
| 9 | Số công tác | cuốn | 0,005 |
| 10 | Giấy lau | hộp | 0,010 |
3. Bụi lắng a) Thông số Bụi lắng khô
Tiêu chuẩn áp dụng: TCVN 5498 – 1995
a1) Thành phần công việc
- Công tác chuẩn bị: chuẩn bị hóa chất, vật tư, dụng cụ, máy móc thiết bị, hiệu chỉnh máy, chuẩn bị tài liệu, biểu mẫu;
- Thực hiện phân tích mẫu và xây dựng đường chuẩn (nếu có);
- Tổng hợp và xử lý số liệu phân tích;
- Lập báo cáo phân tích môi trường.
a2) Định mức
- Định mức lao động
Đơn vị tính: công/thông số
| TT | Định biên | Định mức |
| - | 1KS 1 | 0,2 |
- Định mức thiết bị
Đơn vị tính: ca/thông số
| STT | Danh mục | Đơn vị tính | Công suất (kw) | Định mức |
| 1 | Tủ sấy mẫu | cái | 0,3 | 0,200 |
| 2 | Cân phân tích mẫu | cái | 0,06 | 0,160 |
| 3 | Máy điều hòa nhiệt độ | cái | 2,2 | 0,033 |
| 4 | Điện năng | kw | - | 1,194 |
- Định mức dụng cụ
Đơn vị tính: ca/thông số
| STT | Danh mục | Đơn vị tính | Thời hạn sử dụng (tháng) | Định mức |
| A | Dụng cụ chuyên môn | |||
| 1 | Nhíp | cái | 36 | 0,200 |
| 2 | Áo blu | cái | 12 | 0,080 |
| 3 | Dép xốp | đôi | 6 | 0,200 |
| 4 | Quạt trần 100w | cái | 36 | 0,033 |
| 5 | Quạt thông gió 40w | cái | 36 | 0,033 |
| 6 | Máy hút bụi 2kw | cái | 60 | 0,002 |
| 7 | Máy hút ẩm 1,5kw | cái | 36 | 0,013 |
| 8 | Đồng hồ treo tường | cái | 36 | 0,050 |
| 9 | Đèn neon 40w | bộ | 30 | 0,200 |
| 10 | Tủ đựng tài liệu | cái | 60 | 0,050 |
| STT | Danh mục | Đơn vị tính | Thời hạn sử dụng (tháng) | Định mức |
| 11 | Bàn làm việc | cái | 72 | 0,200 |
| 12 | Ghế tựa | cái | 60 | 0,200 |
| 13 | Bình hút ẩm | cái | 60 | 0,090 |
| 14 | Silicagel | kg | 12 | 0,090 |
| 15 | Khẩu trang y tế | cái | 1 | 0,200 |
| 16 | Điện năng | kwh | - | 0,303 |
| B | Tài liệu | |||
| 1 | Quy định tạm thời về quan trắc không khí và nước | quyển | 60 | 0,20 |
| 2 | Tiêu chuẩn TCVN 5498 - 1995 | quyển | 60 | 0,20 |
- Định mức vật liệu
Đơn vị tính: vật liệu/thông số
| STT | Danh mục | Đơn vị tính | Định mức |
| 1 | Số công tác | cuốn | 0,005 |
| 2 | Giấy lau | hộp | 0,010 |
| 3 | Cồn lau dụng cụ | lít | 0,06 |
| 4 | Kim kẹp giấy | hộp | 0,050 |
b) Thông số Bụi lắng ướt
Tiêu chuẩn áp dụng: TCVN 5498 – 1995
b1) Thành phần công việc
- Công tác chuẩn bị: chuẩn bị hóa chất, vật tư, dụng cụ, máy móc thiết bị, hiệu chỉnh máy, chuẩn bị tài liệu, biểu mẫu;
- Thực hiện phân tích mẫu và xây dựng đường chuẩn (nếu có);
- Tổng hợp và xử lý số liệu phân tích;
- Lập báo cáo phân tích môi trường.
b2) Định mức
- Định mức lao động
Đơn vị tính: công/thông số
| TT | Định biên | Định mức |
| - | 1KS 1 | 0,2 |
- Định mức thiết bị
Đơn vị tính: ca/thông số
| STT | Danh mục | Đơn vị tính | Công suất (kw) | Định mức |
| 1 | Tủ sấy mẫu | cái | 0,3 | 0,200 |
| 2 | Cân phân tích mẫu | cái | 0,06 | 0,160 |
| 3 | Máy điều hòa nhiệt độ | cái | 2,2 | 0,033 |
| 4 | Bếp cô mẫu | cái | 2,5 | 0,500 |
| 5 | Điện năng | kwh | - | 11,694 |
- Định mức dụng cụ
Đơn vị tính: ca/thông số
| STT | Danh mục | Đơn vị tính | Thời hạn sử dụng (tháng) | Định mức |
| A | Dụng cụ chuyên môn | |||
| 1 | Nhíp | cái | 36 | 0,200 |
| 2 | Áo blu | cái | 12 | 0,080 |
| 3 | Dép xốp | đôi | 6 | 0,200 |
| 4 | Quạt trần 100w | cái | 36 | 0,033 |
| 5 | Quạt thông gió 40w | cái | 36 | 0,033 |
| 6 | Máy hút bụi 2kw | cái | 60 | 0,002 |
| 7 | Máy hút ẩm 1,5kw | cái | 36 | 0,013 |
| 8 | Đồng hồ treo tường | cái | 36 | 0,050 |
| 9 | Đèn neon 40w | bộ | 30 | 0,200 |
| 10 | Tủ đựng tài liệu | cái | 60 | 0,050 |
| 11 | Bàn làm việc | cái | 72 | 0,200 |
| 12 | Ghế tựa | cái | 60 | 0,200 |
| 13 | Bình hút ẩm | cái | 60 | 0,090 |
| 14 | Silicagel | kg | 12 | 0,090 |
| 15 | Khẩu trang y tế | cái | 1 | 0,200 |
| 16 | Ống đong dung tích 500ml | cái | 6 | 0,400 |
| 17 | Cốc thủy tinh dung tích 250 ml | cái | 6 | 0,400 |
| 18 | Điện năng | kwh | - | 0,303 |
| B | Tài liệu | |||
| 1 | Quy định tạm thời về | quyển | 60 | 0,20 |
| STT | Danh mục | Đơn vị tính | Thời hạn sử dụng (tháng) | Định mức |
| quan trắc không khí và nước | ||||
| 2 | Tiêu chuẩn TCVN 5498 - 1995 | quyển | 60 | 0,20 |
- Định mức vật liệu
Đơn vị tính: vật liệu/thông số
| STT | Danh mục | Đơn vị tính | Định mức |
| 1 | Số công tác | cuốn | 0,005 |
| 2 | Giấy lau | hộp | 0,010 |
| 3 | Kim kẹp giấy | hộp | 0,050 |
| 4 | Cồn lau dụng cụ | ml | 10,000 |
4. Bụi tổng số
a) Thông số khí NO₃⁻
Tiêu chuẩn áp dụng: MASA 404
a1) Thành phần công việc
- Công tác chuẩn bị: chuẩn bị hóa chất, vật tư, dụng cụ, máy móc thiết bị, hiệu chỉnh máy, chuẩn bị tài liệu, biểu mẫu;
- Thực hiện phân tích mẫu và xây dựng đường chuẩn (nếu có);
- Tổng hợp và xử lý số liệu phân tích;
- Lập báo cáo phân tích môi trường.
a2) Định mức
- Định mức lao động
Đơn vị tính: công/thông số
| TT | Định biên | Định mức |
| - | 1KS 2 | 0,7 |
- Định mức thiết bị
Đơn vị tính: ca/thông số
| STT | Danh mục | Đơn vị tính | Công suất (kw) | Định mức |
| 1 | Thiết bị lọc nước siêu sạch | bộ | 0,18 | 0,520 |
| STT | Danh mục | Đơn vị tính | Công suất (kw) | Định mức |
| 2 | Tủ sấy | cái | 0,3 | 0,360 |
| 3 | Tủ lưu chất chuẩn | bộ | 0,16 | 0,520 |
| 4 | Tủ lạnh lưu mẫu | bộ | 0,16 | 0,520 |
| 5 | Cân phân tích | cái | 0,06 | 0,520 |
| 6 | Máy quang phổ UV-VIS | cái | 0,55 | 0,240 |
| 7 | Điều hòa nhiệt độ | cái | 2,2 | 0,087 |
| 8 | Điện năng | kwh | - | 6,070 |
- Định mức dụng cụ
Đơn vị tính: ca/thông số
| STT | Danh mục | Đơn vị tính | Thời hạn sử dụng (tháng) | Định mức |
| A | Dụng cụ chuyên môn | |||
| 1 | Chai đựng hóa chất | cái | 6 | 0,400 |
| 2 | Ống nghiệm | cái | 6 | 0,400 |
| 3 | Micropipet 10ml | cái | 6 | 0,400 |
| 4 | Pipet 10ml | cái | 6 | 0,400 |
| 5 | Bình tia | cái | 6 | 0,400 |
| 6 | Bình tam giác | cái | 6 | 0,400 |
| 7 | Bình định mức 25ml | cái | 6 | 0,400 |
| 8 | Cốc thủy tinh 250ml | cái | 6 | 0,400 |
| 9 | Đũa thủy tinh | cái | 6 | 0,150 |
| 10 | Bình định mức 50ml | cái | 6 | 0,150 |
| 11 | Bình định mức 100ml | cái | 6 | 0,150 |
| 12 | Đèn D2 | cái | 15 | 0,400 |
| 13 | Đèn Tungsten | cái | 15 | 0,400 |
| 14 | Cuvet 1cm | cái | 12 | 0,400 |
| 15 | Áo blu | cái | 12 | 0,080 |
| 16 | Dép xốp | đôi | 6 | 0,400 |
| 17 | Găng tay | đôi | 1 | 0,500 |
| 18 | Khẩu trang y tế | cái | 1 | 0,400 |
| 19 | Quạt trần 100w | cái | 36 | 0,087 |
| 20 | Quạt thông gió 40w | cái | 36 | 0,087 |
| 21 | Máy hút bụi 2kw | cái | 60 | 0,004 |
| 22 | Máy hút ẩm 1,5kw | cái | 36 | 0,033 |
| STT | Danh mục | Đơn vị tính | Thời hạn sử dụng (tháng) | Định mức |
| 23 | Đồng hồ treo tường | cái | 36 | 0,130 |
| 24 | Đèn neon 40w | bộ | 30 | 0,400 |
| 25 | Tủ đựng tài liệu | cái | 60 | 0,080 |
| 26 | Bàn làm việc | cái | 72 | 0,400 |
| 27 | Ghế tựa | cái | 60 | 0,400 |
| 28 | Cái lọc | cái | 1 | 3,000 |
| 29 | Điện năng | kwh | - | 0,720 |
| B | Tài liệu | |||
| 1 | Quy định tạm thời về quan trắc không khí và nước | quyển | 60 | 0,20 |
| 2 | Tiêu chuẩn MASA 404 | quyển | 60 | 0,20 |
- Định mức vật liệu
Đơn vị tính: vật liệu/thông số
| STT | Danh mục | Đơn vị tính | Định mức |
| 1 | H_{2}SO_{4} | ml | 20,000 |
| 2 | HCl | ml | 1,000 |
| 3 | Brucine | gam | 0,250 |
| 4 | Dung dịch chuẩn NO_{3}^{-} | ml | 1,000 |
| 5 | Sulfanilic acid | gam | 0,200 |
| 6 | Chloroform | ml | 1,000 |
| 7 | NaCl | gam | 3,000 |
| 8 | Giấy lọc | hộp | 0,020 |
| 9 | Số công tác | cuốn | 0,005 |
| 10 | Giấy lau | hộp | 0,010 |
| 11 | Cồn lau dụng cụ | lít | 0,060 |
b) Thông số khí NH_{4}+
Tiêu chuẩn áp dụng: TCVN 5067:1995 & TCVN 5293:1995
b1) Thành phần công việc
- Công tác chuẩn bị: chuẩn bị hóa chất, vật tư, dụng cụ, máy móc thiết bị, hiệu chỉnh máy, chuẩn bị tài liệu, biểu mẫu;
- Thực hiện phân tích mẫu và xây dựng đường chuẩn (nếu có);
- Tổng hợp và xử lý số liệu phân tích;
- Lập báo cáo phân tích môi trường.
b2) Định mức
- Định mức lao động
Đơn vị tính: công/thông số
| TT | Định biên | Định mức |
| - | 1KS 2 | 0,7 |
- Định mức thiết bị
Đơn vị tính: ca/thông số
| STT | Danh mục | Đơn vị tính | Công suất (kw) | Định mức |
| 1 | Thiết bị lọc nước siêu sạch | bộ | 0,18 | 0,520 |
| 2 | Tủ sấy | cái | 0,3 | 0,360 |
| 3 | Tủ lưu chất chuẩn | bộ | 0,16 | 0,520 |
| 4 | Tủ lạnh lưu mẫu | bộ | 0,16 | 0,520 |
| 5 | Cân phân tích | cái | 0,1 | 0,520 |
| 6 | Máy quang phổ UV-VIS | cái | 0,55 | 0,240 |
| 7 | Điều hòa nhiệt độ | cái | 2,2 | 0,087 |
| 8 | Điện năng | kwh | - | 6,070 |
- Định mức dụng cụ
Đơn vị tính: ca/thông số
| STT | Danh mục | Đơn vị tính | Thời hạn sử dụng (tháng) | Định mức |
| A | Dụng cụ chuyên môn | |||
| 1 | Chai đựng hóa chất | cái | 6 | 0,400 |
| 2 | Ống nghiệm | cái | 6 | 0,400 |
| 3 | Micropipet 10ml | cái | 6 | 0,400 |
| 4 | Pipet 10ml | cái | 6 | 0,400 |
| 5 | Bình tia | cái | 6 | 0,400 |
| 6 | Bình tam giác | cái | 6 | 0,400 |
| 7 | Bình định mức 25ml | cái | 6 | 0,400 |
| 8 | Cốc thủy tinh 250ml | cái | 6 | 0,400 |
| 9 | Đũa thủy tinh | cái | 6 | 0,150 |
| 10 | Bình định mức 50ml | cái | 6 | 0,150 |
| STT | Danh mục | Đơn vị tính | Thời hạn sử dụng (tháng) | Định mức |
| 11 | Bình định mức 100ml | cái | 6 | 0,150 |
| 12 | Đèn D2 | cái | 15 | 0,400 |
| 13 | Đèn Tungsten | cái | 15 | 0,400 |
| 14 | Cuvet 1cm | cái | 12 | 0,400 |
| 15 | Áo blu | cái | 12 | 0,080 |
| 16 | Dép xốp | đôi | 6 | 0,400 |
| 17 | Găng tay | đôi | 1 | 0,500 |
| 18 | Khẩu trang y tế | cái | 1 | 0,400 |
| 19 | Quạt trần 100w | cái | 36 | 0,087 |
| 20 | Quạt thông gió 40w | cái | 36 | 0,087 |
| 21 | Máy hút bụi 2kw | cái | 60 | 0,004 |
| 22 | Máy hút ẩm 1,5kw | cái | 36 | 0,033 |
| 23 | Đồng hồ treo tường | cái | 36 | 0,130 |
| 24 | Đèn neon 40w | bộ | 30 | 0,400 |
| 25 | Tủ đựng tài liệu | cái | 60 | 0,080 |
| 26 | Bàn làm việc | cái | 72 | 0,400 |
| 27 | Ghế tựa | cái | 60 | 0,400 |
| 28 | Cái lọc | cái | 1 | 3,000 |
| 29 | Điện năng | kwh | - | 0,720 |
| B | Tài liệu | |||
| 1 | Quy định tạm thời về quan trắc không khí và nước | quyển | 60 | 0,20 |
| 2 | Tiêu chuẩn TCVN 5067:1995 & TCVN 5293:1995 | quyển | 60 | 0,20 |
- Định mức vật liệu
Đơn vị tính: vật liệu/thông số
| STT | Danh mục | Đơn vị tính | Định mức |
| 1 | NaOH | gam | 0,100 |
| 2 | KI | gam | 0,100 |
| 3 | Na_{2}Fe(CN)_{5} | gam | 0,030 |
| 4 | Na_{2}CO_{3} | gam | 1,000 |
| 5 | Na_{2}S_{2}O_{3} | gam | 0,050 |
| 6 | H_{2}SO_{4} | ml | 1,000 |
| STT | Danh mục | Đơn vị tính | Định mức |
| 7 | NaCl | gam | 1,000 |
| 8 | Axit oxalic | gam | 5,000 |
| 9 | Dung dịch chuẩn NH4+ | ml | 1,000 |
| 10 | Phenol | ml | 1,000 |
| 11 | Giấy lọc | hộp | 0,020 |
| 12 | Số công tác | cuốn | 0,005 |
| 13 | Giấy lau | hộp | 0,010 |
| 14 | Cồn lau dụng cụ | lít | 0,060 |
c) Thông số khí SO₄²⁻
Tiêu chuẩn áp dụng: TCVN 5067:1995 & SMEWW 4500-SO₄²⁻ E
c1) Thành phần công việc
- Công tác chuẩn bị: chuẩn bị hóa chất, vật tư, dụng cụ, máy móc thiết bị, hiệu chỉnh máy, chuẩn bị tài liệu, biểu mẫu;
- Thực hiện phân tích mẫu và xây dựng đường chuẩn (nếu có);
- Tổng hợp và xử lý số liệu phân tích;
- Lập báo cáo phân tích môi trường.
c2) Định mức
- Định mức lao động
Đơn vị tính: công/thông số
| TT | Định biên | Định mức |
| - | 1KS 2 | 0,7 |
- Định mức thiết bị
Đơn vị tính: ca/thông số
| STT | Danh mục | Đơn vị tính | Công suất (kw) | Định mức |
| 1 | Thiết bị lọc nước siêu sạch | bộ | 0,18 | 0,520 |
| 2 | Tủ sấy | cái | 0,3 | 0,360 |
| 3 | Tủ lưu chất chuẩn | bộ | 0,16 | 0,520 |
| 4 | Tủ lạnh lưu mẫu | bộ | 0,16 | 0,520 |
| 5 | Cân phân tích | cái | 0,06 | 0,520 |
| STT | Danh mục | Đơn vị tính | Công suất (kw) | Định mức |
| 6 | Máy quang phổ UV-VIS | cái | 0,55 | 0,240 |
| 7 | Điều hòa nhiệt độ | cái | 2,2 | 0,087 |
| 8 | Điện năng | kw | - | 6,070 |
- Định mức dụng cụ
Đơn vị tính: ca/thông số
| STT | Danh mục | Đơn vị tính | Thời hạn sử dụng (tháng) | Định mức (ca/thông số) |
| A | Dụng cụ chuyên môn | |||
| 1 | Chai đựng hóa chất | cái | 6 | 0,400 |
| 2 | Ống nghiệm | cái | 6 | 0,400 |
| 3 | Micropipet 10ml | cái | 6 | 0,400 |
| 4 | Pipet 10ml | cái | 6 | 0,400 |
| 5 | Bình tia | cái | 6 | 0,400 |
| 6 | Bình tam giác | cái | 6 | 0,400 |
| 7 | Bình định mức 25ml | cái | 6 | 0,400 |
| 8 | Cốc thủy tinh 250ml | cái | 6 | 0,400 |
| 9 | Đũa thủy tinh | cái | 6 | 0,150 |
| 10 | Bình định mức 50ml | cái | 6 | 0,150 |
| 11 | Bình định mức 100ml | cái | 6 | 0,150 |
| 12 | Đèn D2 | cái | 15 | 0,400 |
| 13 | Đèn Tungsten | cái | 15 | 0,400 |
| 14 | Cuvet 1cm | cái | 12 | 0,400 |
| 15 | Áo blu | cái | 12 | 0,080 |
| 16 | Dép xốp | đôi | 6 | 0,400 |
| 17 | Găng tay | đôi | 1 | 0,500 |
| 18 | Khẩu trang y tế | cái | 1 | 0,400 |
| 19 | Quạt trần 100w | cái | 36 | 0,087 |
| 20 | Quạt thông gió 40w | cái | 36 | 0,087 |
| 21 | Máy hút bụi 2kw | cái | 60 | 0,004 |
| 22 | Máy hút ẩm 1,5kw | cái | 36 | 0,033 |
| 23 | Đồng hồ treo tường | cái | 36 | 0,130 |
| 24 | Đèn neon 40w | bộ | 30 | 0,400 |
| 25 | Tủ đựng tài liệu | cái | 60 | 0,080 |
| 26 | Bàn làm việc | cái | 72 | 0,400 |
| STT | Danh mục | Đơn vị tính | Thời hạn sử dụng (tháng) | Định mức (ca/thông số) |
| 27 | Ghế tựa | cái | 60 | 0,400 |
| 28 | Dụng cụ lọc mẫu | cái | 1 | 3,000 |
| 29 | Điện năng | kwh | - | 0,720 |
| B | Tài liệu | |||
| 1 | Quy định tạm thời về quan trắc không khí và nước | quyển | 60 | 0,20 |
| 2 | Tiêu chuẩn TCVN 5067:1995 & SMEWW 4500-SO_{4}^{2-} E | quyển | 60 | 0,20 |
- Định mức vật liệu
Đơn vị tính: vật liệu/thông số
| STT | Danh mục | Đơn vị tính | Định mức tiêu hao thông số |
| 1 | Chuẩn SO_{4}^{2-} | ml | 1,000 |
| 2 | MgCl_{2}.6H_{2}O | gam | 2,000 |
| 3 | CH_{3}COONa.3H_{2}O | gam | 0,500 |
| 4 | KNO_{3} | gam | 0,020 |
| 5 | CH_{3}COOH | ml | 0,500 |
| 6 | Na_{2}SO_{4} | gam | 0,100 |
| 7 | BaCl_{2} | gam | 5,000 |
| 8 | Giấy lọc | hộp | 0,020 |
| 9 | Số công tác | cuốn | 0,005 |
| 10 | Giấy lau | hộp | 0,010 |
| 11 | Cồn lau dụng cụ | lít | 0,060 |
5. Cân sấy giấy lọc, xác định hàm lượng chất lơ lửng
a) Quy định cân sấy giấy lọc, xác định hàm lượng chất lơ lửng
Trên Mạng lưới trạm Thuỷ văn hiện nay có 66 trạm thủy văn cấp I đo lưu lượng chất lơ lửng, trong đó có 51 trạm không ảnh hưởng triều và 15 trạm có ảnh hưởng triều thuộc 09 Đài KTTV khu vực (số lượng có thể thay đổi theo thời gian). Hàng năm, cần phải thực hiện một số công việc như việc cân, sấy, xác định hàm lượng chất lơ lửng... để phục vụ cho các trạm Thuỷ văn đo lưu lượng chất lơ lửng.
- Trạm Thuỷ văn đo lưu lượng chất lơ lửng, 01 năm trung bình sử dụng 900 tờ giấy lọc.
- Số lượng giấy đối với mỗi lượt cân sấy: 300 tờ.
b) Nội dung công việc
- Chuẩn bị giấy để sấy giấy lọc lần 1 (chưa có bùn cát);
- Sấy giấy lượt 1;
- Xếp giấy vào bình hút ẩm;
- Cân giấy lượt 1;
- Chuẩn bị giấy để sấy lượt 2 (đã có bùn cát);
- Sấy giấy lượt 2;
- Xếp giấy vào bình hút ẩm;
- Cân giấy lượt 2;
- Vào số liệu và kiểm tra số liệu.
c) Định mức
c1) Định mức lao động
Định mức lao động cho 1 trạm được tính như sau: (900 tờ giấy lọc cho 1 trạm/300 tờ cho 1 lượt cân sấy)*2 công/1lượt cân sấy = 6 công.
Đơn vị tính: công/năm
| TT | Định mức, công việc | Định mức | |
| QTV3(4) | Tổng số | ||
| Định mức công lao động | 6 | 6 | |
| 1 | Chuẩn bị giấy để sấy giấy lọc lần 1 (chưa có bùn cát) | 0,20 | 0,20 |
| 2 | Sấy giấy lượt 1 | 0,40 | 0,40 |
| 3 | Xếp giấy vào bình hút ẩm | 0,20 | 0,20 |
| 4 | Cân giấy lượt 1 | 1,80 | 1,80 |
| 5 | Chuẩn bị giấy để sấy lượt 2 (đã có bùn cát) | 0,20 | 0,20 |
| 6 | Sấy giấy lượt 2 | 0,40 | 0,40 |
| 7 | Xếp giấy vào bình hút ẩm | 0,20 | 0,20 |
| 8 | Cân giấy lượt 2 | 1,80 | 1,80 |
| 9 | Nhập số liệu và kiểm tra số liệu | 0,80 | 0,80 |
c2) Định mức thiết bị
Định mức sử dụng thiết bị được tính dựa vào danh mục các thiết bị và thời gian sử dụng thiết bị theo thực tế thực hiện công việc.
Đơn vị tính: thiết bị/năm
| TT | Danh mục | ĐVT | Thời hạn sử dụng (tháng) | Định mức |
| 1 | Cân phân tích mẫu công suất 0,6kW (5,5giờ/300tờ) | cái | 120 | 0,10 |
| 2 | Máy điều hòa nhiệt độ công suất | cái | 120 | 0,10 |
| TT | Danh mục | ĐVT | Thời hạn sử dụng (tháng) | Định mức |
| 2,2kW (8giờ/300tờ) | ||||
| 3 | Tủ sấy công suất 0,3 kW (7giờ/300tờ) | cái | 120 | 0,10 |
c3) Định mức dụng cụ
Định mức dụng cụ được tính dựa vào danh mục dụng cụ và thời gian sử dụng dụng cụ theo thực tế thực hiện công việc.
Đơn vị tính: dụng cụ/năm
| TT | Tên dụng cụ | ĐVT | Thời hạn sử dụng (tháng) | Định mức |
| A | Dụng cụ chuyên môn | |||
| 1 | Áo blu | cái | 12,00 | 1,00 |
| 2 | Bình hút ẩm (6giờ/150 tờ) | cái | 60,00 | 0,20 |
| 3 | Dép xốp | đôi | 6,00 | 2,00 |
| 4 | Nhíp | cái | 24,00 | 0,50 |
| B | Tài liệu | |||
| 1 | Quy phạm quan trắc lưu lượng chất lơ lửng vùng sông không ảnh hưởng thủy triều | quyển | 60,00 | 0,20 |
| 2 | Quy phạm quan trắc lưu lượng chất lơ lửng vùng sông ảnh hưởng thủy triều | quyển | 60,00 | 0,20 |
c4) Định mức vật liệu
Định mức vật liệu được tính dựa trên mức vật liệu được cấp hàng năm sau đó tính toán cho 1 trạm.
Đơn vị tính: vật liệu/năm
| TT | Danh mục | ĐVT | Định mức |
| A | Vật liệu chuyên môn | ||
| 1 | Bút chì | cái | 1,00 |
| 2 | Chun vòng | kg | 0,03 |
| 3 | Hộp chì | hộp | 0,40 |
| 4 | Túi Nilon | kg | 0,03 |
| 5 | Silicagel | kg | 0,03 |
| B | Điện năng | ||
| 1 | Cân phân tích mẫu (sử dụng 5,5giờ/300tờ, công suất 0,6 kW, 900 tờ/ năm) | kWh | 9,90 |
| TT | Danh mục | ĐVT | Định mức |
| 2 | Tủ sấy (sử dụng 7giờ/300tờ, công suất 0,3 kW, 900 tờ/năm) | kWh | 6,30 |