vanban.org

Điều 13. Phòng thí nghiệm phân tích môi trường — Thông tư 36/2016/TT-BTNMT

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 28/02/2023 Bản hợp nhất mới nhất · phiên bản 2/2 · từ 28/02/2023 Thay thế: 24/2022/TT-BTNMT · 30/12/2022
Bộ Tài nguyên và Môi trường Ban hành 08/12/2016 Hiệu lực 26/01/2017 Hết hiệu lực toàn bộ
Dòng đời phiên bản 3 đời thông tư · 5 phiên bản · 9 năm
Thông tư số 49/2024/TT-BTNMT Ban hành Định mức kinh tế - kỹ thuật hoạt động của mạng lưới trạm khí tượng thuỷ văn · 49/2024/TT-BTNMT
Thông tư số 24/2022/TT-BTNMT Ban hành Định mức kinh tế - kỹ thuật hoạt động của mạng lưới trạm khí tượng thủy văn · 24/2022/TT-BTNMT
Thông tư số 36/2016/TT-BTNMT Ban hành Định mức kinh tế - kỹ thuật hoạt động của mạng lưới trạm khí tượng thủy văn · 36/2016/TT-BTNMT
28/02/202324/2022/TT-BTNMTThay thế Đang xem 26/01/2017Bản gốcBan hành mới
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Thông tư 36/2016/TT-BTNMT › Chương II › Điều 13
Đọc toàn văn

Điều 13. Phòng thí nghiệm phân tích môi trường

1. Môi trường nước mặt

a) Thông số CO_{3}2-

Tiêu chuẩn áp dụng: TCVN 6636 - 1 : 2000

a1) Thành phần công việc

- Công tác chuẩn bị: chuẩn bị hóa chất, vật tư, dụng cụ, máy móc thiết bị, hiệu chỉnh máy, chuẩn bị tài liệu, biểu mẫu;

- Thực hiện phân tích mẫu và xây dựng đường chuẩn (nếu có);

- Tổng hợp và xử lý số liệu phân tích;

- Lập báo cáo phân tích môi trường.

a2) Định mức

- Định mức lao động

Đơn vị tính: công/thông số

TTĐịnh biênĐịnh mức
-1KS 10,45

- Định mức thiết bị

Đơn vị tính: ca/thông số

TTDanh mụcĐVTCông suất (kW)Định mức
1Tủ sấycái0,3000,200
TTDanh mụcĐVTCông suất (kW)Định mức
2Tủ lạnh lưu mẫucái0,1600,040
3Tủ lưu hoá chấtcái0,1600,040
4Cân phân tíchcái0,6000,200
5Thiết bị lọc nước siêu sạchbộ0,1800,400
6Máy điều hoà nhiệt độcái2,2000,080
7Điện năngkWh-2,796

- Định mức dụng cụ

Đơn vị tính: ca/thông số

TTDanh mụcĐVTThời hạn sử dụng (tháng)Định mức
ADụng cụ chuyên môn
1Chai đựng hóa chất 1000mlcái60,500
2Chai đựng hóa chất 100mlcái60,500
3Micropipet 1mlcái60,500
4Ống đong 100mlcái30,400
5Pipet 10mlcái60,500
6Quả bóp cao sucái60,500
7Bình tiacái30,500
8Burret chuẩn độ 25mlcái120,500
9Bình định mức 1000mlcái60,500
10Bình định mức 100 mlcái60,500
11Bình tam giác 100mlcái30,400
12Bình nhựa 0,5 lítcái60,500
13Áo blucái120,080
14Dép xốpđôi60,080
15Găng tayđôi10,500
16Khẩu trang y tếcái10,500
17Quạt trần 100wcái360,080
18Quạt thông gió 40wcái360,080
19Máy hút bụi 2kwcái600,004
20Máy hút ẩm 1,5kwcái360,030
21Đèn neon 40wbộ300,500
22Tủ đựng tài liệucái600,120
23Bàn làm việccái720,200
TTDanh mụcĐVTThời hạn sử dụng (tháng)Định mức
24Ghế tựacái600,500
25Đồng hồ treo tườngcái360,120
26Điện năngkWh-0,707
BTài liệu
1Quy định tạm thời về quan trắc không khí và nướcquyển600,20
2TCVN 6636 - 1 : 2000quyển600,20

- Định mức vật liệu

Đơn vị tính: vật liệu/thông số

STTDanh mụcĐơn vị tínhĐịnh mức
1Phenolphthaleingam0,300
2HClml3,000
3Na_{2}CO_{3}gam0,810
4Na_{2}S_{2}O_{3}gam0,750
5Cồn lau dụng cụml2,000
6Giấy thử pHhộp0,010
7Giấy lọc băng xanhhộp0,020
8Số công táccuốn0,005
9Giấy lauhộp0,010
10Đầu cone 1mlcái3,000

b) Thông số HCO_{3}-

Tiêu chuẩn áp dụng: TCVN 6636 - 1 : 2000

b1) Thành phần công việc

- Công tác chuẩn bị: chuẩn bị hóa chất, vật tư, dụng cụ, máy móc thiết bị, hiệu chỉnh máy, chuẩn bị tài liệu, biểu mẫu;

- Thực hiện phân tích mẫu và xây dựng đường chuẩn (nếu có);

- Tổng hợp và xử lý số liệu phân tích;

- Lập báo cáo phân tích môi trường.

b2) Định mức

- Định mức lao động

Đơn vị tính: công/thông số

TTĐịnh biênĐịnh mức
-1KS 20,45

- Định mức thiết bị

Đơn vị tính: ca/thông số

STTDanh mụcĐơn vị tínhCông suất (kw)Định mức
1Tủ sấycái0,30,200
2Tủ lạnh lưu mẫucái0,160,040
3Tủ lưu hoá chấtcái0,160,040
4Cân phân tíchcái0,060,200
5Thiết bị lọc nước siêu sạchbộ0,180,400
6Máy điều hoà nhiệt độcái2,20,080
7Điện năngkwh-2,796

- Định mức dụng cụ

Đơn vị tính: ca/thông số

STTDanh mụcĐơn vị tínhThời hạn sử dụng(tháng)Định mức
ADụng cụ chuyên môn
1Chai đựng hóa chất 1000mlcái60,500
2Chai đựng hóa chất 100mlcái60,500
3Micropipet 1mlcái60,500
4Ống đong 100mlcái60,400
5Pipet 10mlcái60,500
6Quả bóp cao sucái60,500
7Bình tiacái30,500
8Burret chuẩn độ 25mlcái120,500
9Bình định mức 1000mlcái60,500
10Bình định mức 100 mlcái60,500
11Bình tam giác 100mlcái60,400
12Bình nhựa 0,5 lítcái60,500
13Áo blucái120,080
14Dép xốpđôi60,080
15Găng tayđôi10,500
16Khẩu trang y tếcái10,500
17Quạt trầncái360,080
18Quạt thông giócái360,080
19Máy hút bụicái600,004
20Máy hút ẩmcái360,030
21Đèn neonbộ300,500
22Tủ đựng tài liệucái600,120
23Bàn làm việccái720,200
24Ghế tựacái600,500
25Đồng hồ treo tườngcái360,120
26Điện năngkwh-0,707
BTài liệu
1Quy định tạm thời về quan trắc không khí và nướcquyển600,20
2Tiêu chuẩn TCVN 6636 - 1 : 2000quyển600,20

- Định mức vật liệu

Đơn vị tính: vật liệu/thông số

STTDanh mụcĐơn vị tínhĐịnh mức
1Phenolphthaleingam0,300
2HClml3,000
3Na_{2}CO_{3}gam0,810
4Na_{2}S_{2}O_{3}gam0,750
5Metyl đỏgam0,060
6Bromocrezol xanhgam0,600
7Cồn lau dụng cụml2,000
8Giấy thử pHhộp0,010
9Giấy lọc băng xanhhộp0,020
10Số công táccuốn0,005
11Giấy lauhộp0,010
12Đầu cone 1mlcái3,000

c) Thông số Na+, K+, Mg2+, Ca2+

Tiêu chuẩn áp dụng TCVN 6660:2000 c1) Thành phần công việc

- Công tác chuẩn bị: chuẩn bị hóa chất, vật tư, dụng cụ, máy móc thiết bị, hiệu chỉnh máy, chuẩn bị tài liệu, biểu mẫu;

- Thực hiện phân tích mẫu và xây dựng đường chuẩn (nếu có);

- Tổng hợp và xử lý số liệu phân tích;

- Lập báo cáo phân tích môi trường.

c2) Định mức

- Định mức lao động

Đơn vị tính: công/thông số

TTĐịnh biênĐịnh mức
-1KS 31

- Định mức thiết bị

Đơn vị tính: ca/thông số

STTDanh mụcĐơn vị tínhCông suất (kw)Định mức
1Tủ sấycái0,30,350
2Tủ lạnh lưu mẫucái0,160,280
3Tủ lưu hoá chấtcái0,160,400
4Bơm chân khôngbộ0,450,050
5Cân phân tíchcái0,060,280
6Máy sắc ký IONbộ1,50,100
7Thiết bị lọc nước siêu sạchbộ0,180,200
8Máy đo ECbộ1,80,340
9Bể siêu âmbộ1,10,340
10Máy đo pHbộ1,80,340
11Máy điều hoà nhiệt độcái2,20,067
12Điện năngkwh-18,350

- Định mức dụng cụ

Đơn vị tính: ca/thông số

STTDanh mụcĐơn vị tínhThời hạn sử dụng (tháng)Định mức
ADụng cụ chuyên môn
1Chai đựng hóa chấtcái60,700
STTDanh mụcĐơn vịThời hạn sửĐịnh mức
2Bình tam giác 100mlcái60,700
3Chai chứa mẫucái60,700
4Micropipet 5mlcái60,700
5Pipet 10mlcái60,700
6Quả bóp cao sucái60,700
7Bình định mức 50mlcái60,700
8Bình định mức 100mlcái60,700
9Bình định mức 25mlcái60,700
10Bình định mức 250mlcái60,700
11Cốc thủy tinhcái60,700
12Đũa thủy tinhcây60,700
13Bình tiacái60,700
14Cột Cationcái120,500
15Cột bảo vệ Cationcái120,500
16Kim bơm mẫucái60,700
17Chai nhựa 0,5 lítcái60,700
18Áo blucái120,700
19Dép xốpđôi60,700
20Găng tayđôi10,700
21Khẩu trang y tếcái10,700
22Quạt trầncái360,080
23Quạt thông giócái360,080
24Máy hút bụicái600,004
25Máy hút ẩmcái360,030
26Đèn neonbộ300,700
27Tủ đựng tài liệucái600,120
28Bàn làm việccái720,700
29Ghế tựacái600,700
30Đồng hồ treo tườngcái360,120
30Quả bóp cao sucái60,700
31Bộ lọc hút chân khôngbộ360,700
32Điện năngkwh-0,774
BTài liệu
1Quy định tạm thời về quan trắc không khí và nướcquyển600,20
2Tiêu chuẩn TCVNquyển600,20
STTDanh mụcĐơn vịThời hạn sửĐịnh mức
6660:2000

- Định mức vật liệu

Đơn vị tính: vật liệu/thông số

STTDanh mụcĐơn vị tínhĐịnh mức
1Dung dịch chuẩn 1000ppmml1,000
2Oxalic acidgam0,020
3Đầu cone 5mlcái1,000
4Đầu lọc 0,2µmcái1,000
5Cồn lau dụng cụml10,000
6Giấy lọc băng xanhhộp0,050
7Số công táccuốn0,005
8Giấy lauhộp0,010

d) Thông số F Tiêu chuẩn áp dụng TCVN 6494-1:2011

d1) Thành phần công việc

- Công tác chuẩn bị: chuẩn bị hóa chất, vật tư, dụng cụ, máy móc thiết bị, hiệu chỉnh máy, chuẩn bị tài liệu, biểu mẫu;

- Thực hiện phân tích mẫu và xây dựng đường chuẩn (nếu có);

- Tổng hợp và xử lý số liệu phân tích;

- Lập báo cáo phân tích môi trường.

d2) Định mức

- Định mức lao động

Đơn vị tính: công/thông số

TTĐịnh biênĐịnh mức
-1KS 20,6

- Định mức thiết bị

Đơn vị tính: ca/thông số

STTDanh mụcĐơn vị tínhCông suất (kw)Định mức
1Tủ sấycái0,30,350
2Tủ lạnh lưu mẫucái0,160,280
3Tủ lưu hoá chấtcái0,160,400
4Bơm chân khôngbộ0,450,050
5Cân phân tíchcái0,060,280
STTDanh mụcĐơn vị tínhCông suất (kw)Định mức
6Máy sắc ký IONbộ1,50,100
7Thiết bị lọc nước siêu sạchbộ0,180,200
8Máy đo ECbộ1,80,340
9Bể siêu âmbộ1,10,300
10Máy đo pHbộ1,80,340
11Máy điều hoà nhiệt độcái2,20,067
12Điện năngkwh-17,980

- Định mức dụng cụ

Đơn vị tính: ca/thông số

STTDanh mụcĐơn vị tínhThời hạn sử dụng (tháng)Định mức
ADụng cụ chuyên môn
1Chai đựng hóa chấtcái60,700
2Bình tam giác 100mlcái60,700
3Chai chứa mẫucái60,700
4Micropipet 5mlcái60,700
5Pipet 10mlcái60,700
6Quả bóp cao sucái60,700
7Bình định mức 50mlcái60,700
8Bình định mức 100mlcái60,700
9Bình định mức 25mlcái60,700
10Bình định mức 250mlcái60,700
11Cốc thủy tinhcái60,700
12Đũa thủy tinhcây60,700
13Bình tiacái60,700
14Cột Anioncái120,500
15Cột bảo vệ anioncái120,500
16Kim bơm mẫucái60,700
17Chai nhựa 0,5 lítcái60,700
18Áo blucái120,700
19Dép xốpđôi60,700
20Găng tayđôi10,700
21Khẩu trang y tếcái10,700
22Quạt trầncái360,080
STTDanh mụcĐơn vịThời hạn sửĐịnh mức
23Quạt thông giócái360,080
24Máy hút bụicái600,004
25Máy hút ẩmcái360,030
26Đèn neonbộ300,700
27Tủ đựng tài liệucái600,120
28Bàn làm việccái720,700
29Ghế tựacái600,700
30Đồng hồ treo tườngcái360,120
30Bộ lọc hút chân khôngbộ360,700
31Điện năngkwh-0,774
BTài liệu
1Quy định tạm thời về quan trắc không khí và nướcquyển600,20
2Tiêu chuẩn TCVN 6660:2000quyển600,20

- Định mức vật liệu

Đơn vị tính: vật liệu/thông số

STTDanh mụcĐơn vị tínhĐịnh mức
1Dung dịch chuẩn F 1000ppmml1,000
2Bistrisgam0,034
3Axit Boricgam0,155
4P-hydrobezoicgam0,055
5Đầu cone 5mlcái0,500
6Cồn lau dụng cụml2,000
7Giấy lọc băng xanhhộp0,050
8Đầu lọc mẫucái1,000
9Số công táccuốn0,005
10Giấy lauhộp0,010

e) Thông số SiO₂

Tiêu chuẩn áp dụng SMEWW 4500-Si:2012

e1) Thành phần công việc

- Công tác chuẩn bị: chuẩn bị hóa chất, vật tư, dụng cụ, máy móc thiết bị, hiệu chỉnh máy, chuẩn bị tài liệu, biểu mẫu;

- Thực hiện phân tích mẫu và xây dựng đường chuẩn (nếu có);

- Tổng hợp và xử lý số liệu phân tích;

e2) Định mức

- Định mức lao động

Đơn vị tính: công/thông số

TTĐịnh biênĐịnh mức
-1KS 20,5

- Định mức thiết bị

Đơn vị tính: ca/thông số

STTDanh mụcĐơn vị tínhCông suất (kw)Định mức
1Tủ sấycái0,30,350
2Tủ lạnh lưu mẫucái0,160,280
3Cân phân tích mẫucái0,060,280
4Máy phân tích UV-VIScái0,550,100
5Thiết bị lọc nước siêu sạchbộ0,180,200
6Máy điều hòa nhiệt độcái2,20,067
7Điện năngkwh3,402

- Định mức dụng cụ

Đơn vị tính: ca/thông số

STTDanh mụcĐơn vị tínhThời hạn sử dụng (tháng)Định mức
ADụng cụ chuyên môn
1Chai đựng hóa chấtcái60,400
2Bình tam giác 250mlcái60,400
3Pipet 10mlcái60,400
4Micropipet 5mlcái60,400
5Đầu cone 5mlcái10,400
6Cốc thủy tinh 250mlcái60,400
7Đũa thủy tinhcái60,400
8Đèn D2cái150,400
9Đèn Tungstencái150,400
10Cuvet 1cmcái120,400
11Bình định mức 50mlcái60,400
12Bình định mức 1000mlcái60,400
STTDanh mụcĐơn vịThời hạn sửĐịnh mức
13Bình tiacái60,400
14Bình nhựa 2 lítcái60,400
15Bình nhựa 5 lítcái60,400
16Chai nhựa 0,5 lítcái60,400
17Áo blucái120,400
18Dép xốpđôi60,400
19Găng tayđôi10,004
20Khẩu trang y tếcái10,400
21Quạt trần 100wcái360,067
22Quạt thông gió 40wcái360,067
23Máy hút bụi 2kwcái600,003
24Máy hút ẩm 1,5kwcái360,015
25Đèn neon 40wbộ300,400
26Tủ đựng tài liệucái600,100
27Bàn làm việccái720,400
28Ghế tựacái600,400
29Đồng hồ treo tườngcái360,100
30Điện năngkwh0,453
BTài liệu
1Quy định tạm thời về quan trắc không khí và nướcquyển600,20
2Tiêu chuẩn SMEWW 4500-Si:2012quyển600,20

- Định mức vật liệu

Đơn vị tính: vật liệu/thông số

STTDanh mụcĐơn vị tínhĐịnh mức
1(NH_{4})_{6}Mo_{7}O_{24}.4H_{2}Ogam0,600
2HClml1,000
3Oxalicgam0,500
4Dung dịch chuẩn Na_{2}SiO_{3}ml0,500
5Giấy lọc băng xanhhộp0,020
6Cồn lau đựng cụml2,000
7Giấy lauhộp0,010
8Số công táccuốn0,005

g) Thông số DO

Tiêu chuẩn áp dụng: TCVN 7324:2004

g1) Thành phần công việc

- Công tác chuẩn bị: chuẩn bị hóa chất, vật tư, dụng cụ, máy móc thiết bị, hiệu chỉnh máy, chuẩn bị tài liệu, biểu mẫu;

- Thực hiện phân tích mẫu và xây dựng đường chuẩn (nếu có);

- Tổng hợp và xử lý số liệu phân tích;

- Lập báo cáo phân tích môi trường.

g2) Định mức

- Định mức lao động

Đơn vị tính: công/thông số

TTĐịnh biênĐịnh mức
-1KS 20,5

- Định mức thiết bị

Đơn vị tính: ca/thông số

STTDanh mụcĐơn vị tínhCông suất (kw)Định mức
1Tủ sấycái0,30,200
2Tủ lạnh lưu mẫucái0,160,040
3Tủ lưu hóa chấtcái0,160,040
4Cân phân tíchcái0,060,200
5Thiết bị lọc nước siêu sạchbộ0,180,400
6Máy điều hòa nhiệt độcái2,20,080
7Điện năngkwh-2,796

- Định mức dụng cụ

Đơn vị tính: ca/thông số

STTDanh mụcĐơn vị tínhThời hạn sử dụng (tháng)Định mức
ADụng cụ chuyên môn
1Chai đựng hóa chấtcái60,500
2Micropipet 5 mlcái60,500
3Pipet 10 mlcái60,500
4Bình tiacái60,500
5Burret chuẩn độcái120,500
STTDanh mụcĐơn vị tínhThời hạn sử dụng (tháng)Định mức
6Bình định mức 50 mlcái60,500
7Bình định mức 100mlcái60,500
8Bình nhựa 2 lítcái60,500
9Bình nhựa 5 lítcái60,500
10Chai nhựa 0,5 lítcái60,500
11Áo blucái120,080
12Dép xốpđôi60,080
13Găng tayđôi10,500
14Khẩu trang y tếcái10,500
15Quạt trần 100wcái360,080
16Quạt thông gió 40wcái360,080
17Máy hút bụi 2kwcái600,004
18Máy hút ẩm 1,5kwcái360,030
19Đèn neon 40wbộ300,500
20Tủ đựng tài liệucái600,120
21Bàn làm việccái720,200
22Ghế tựacái600,500
23Đồng hồ treo tườngcái360,120
24Điện năngkwh-0,707
BTài liệu
1Quy định tạm thời về quan trắc không khí và nướcquyển600,20
2Tiêu chuẩn TCVN 7324:2004quyển600,20

- Định mức vật liệu

Đơn vị tính: vật liệu/thông số

STTDanh mụcĐơn vị tínhĐịnh mức
1H_{2}SO_{4}ml15,000
2Hồ tinh bộtgam0,500
3NaOHgam0,010
4KIO_{3}gam0,250
5Na_{2}S_{2}O_{3}gam0,150
6KIgam1,500
7Cồn lau dụng cụml2,000
STTDanh mụcĐơn vị tínhĐịnh mức
8Số công táccuốn0,005
9Giấy lauhộp0,010
10Đầu cone 5 mlcái1,000

2. Môi trường nước mưa

a) Thông số HCO_{3}^{-}

Tiêu chuẩn áp dụng: TCVN 6636 - 1 : 2000

a1) Thành phần công việc

- Công tác chuẩn bị: chuẩn bị hóa chất, vật tư, dụng cụ, máy móc thiết bị, hiệu chỉnh máy, chuẩn bị tài liệu, biểu mẫu;

- Thực hiện phân tích mẫu và xây dựng đường chuẩn (nếu có);

- Tổng hợp và xử lý số liệu phân tích;

- Lập báo cáo phân tích môi trường.

a2) Định mức

- Định mức lao động

Đơn vị tính: công/thông số

TTĐịnh biênĐịnh mức
-1KS 20,5

- Định mức thiết bị

Đơn vị tính: ca/thông số

STTDanh mụcĐơn vị tínhCông suất (kw)Định mức
1Tủ sấycái0,30,200
2Tủ lạnh lưu mẫucái0,160,040
3Tủ lưu hoá chấtcái0,160,040
4Cân phân tíchcái0,0600,200
5Thiết bị lọc nước siêu sạchbộ0,180,400
6Máy điều hoà nhiệt độcái2,20,080
7Điện năngkwh-2,796

- Định mức dụng cụ

Đơn vị tính: ca/thông số

STTDanh mụcĐơn vị tínhThời hạn sử dụng (tháng)Định mức
ADụng cụ chuyên môn
1Chai đựng hóa chất 1000mlcái60,500
2Chai đựng hóa chất 100mlcái60,500
3Micropipet 1mlcái60,500
4Ống đong 100mlcái60,500
5Pipet 10mlcái60,500
6Quả bóp cao sucái60,500
7Bình tiacái60,500
8Burret chuẩn độ 25mlcái120,500
9Bình định mức 1000mlcái60,500
10Bình định mức 100 mlcái60,500
11Bình tam giác 100mlcái60,500
12Bình nhựa 0,5 lítcái60,500
13Áo blucái120,080
14Dép xốpđôi60,080
15Găng tayđôi10,500
16Khẩu trang y tếcái10,500
17Quạt trầncái360,080
18Quạt thông giócái360,080
19Máy hút bụicái600,004
20Máy hút ẩmcái360,030
21Đèn neonbộ300,500
22Tủ đựng tài liệucái600,120
23Bàn làm việccái720,200
24Ghế tựacái600,500
25Đồng hồ treo tườngcái360,120
26Điện năngkwh-0,707
BTài liệu
1Quy định tạm thời về quan trắc không khí và nướcquyển600,20
2Tiêu chuẩn TCVN 6636 - 1 : 2000quyển600,20

- Định mức vật liệu

Đơn vị tính: vật liệu/thông số

STTDanh mụcĐơn vị tínhĐịnh mức
1HClml1,000
2Na_{2}CO_{3}gam0,270
3Na_{2}S_{2}O_{3}gam0,250
4Metyl đỏgam0,020
5Bromocrezol xanhgam0,200
6Cồn lau dụng cụml2,000
7Giấy thử pHhộp0,010
8Giấy lọc băng xanhhộp0,020
9Số công táccuốn0,005
10Giấy lauhộp0,010
11Đầu cone 1mlcái1,000

b) Thông số PO_{4}3-

Tiêu chuẩn áp dụng TCVN 6494-1:2011

b1) Thành phần công việc

- Công tác chuẩn bị: chuẩn bị hóa chất, vật tư, dụng cụ, máy móc thiết bị, hiệu chỉnh máy, chuẩn bị tài liệu, biểu mẫu;

- Thực hiện phân tích mẫu và xây dựng đường chuẩn (nếu có);

- Tổng hợp và xử lý số liệu phân tích;

- Lập báo cáo phân tích môi trường.

b2) Định mức

- Định mức lao động

Đơn vị tính: công/thông số

TTĐịnh biênĐịnh mức
-1KS 20,6

- Định mức thiết bị

Đơn vị tính: ca/thông số

STTDanh mụcĐơn vị tínhCông suất (kw)Định mức
1Tủ sấycái0,30,350
2Tủ lạnh lưu mẫucái0,160,280
3Tủ lưu hoá chấtcái0,160,400
STTDanh mụcĐơn vị tínhCông suất (kw)Định mức
4Bơm chân khôngbộ0,450,050
5Cân phân tíchcái0,060,280
6Máy sắc ký IONbộ1,50,100
7Thiết bị lọc nước siêu sạchbộ0,180,200
8Máy đo ECbộ1,80,340
9Bể siêu âmbộ1,10,300
10Máy đo pHbộ1,80,340
11Máy điều hoà nhiệt độcái2,20,067
12Điện năngkwh-17,980

- Định mức dụng cụ

Đơn vị tính: ca/thông số

STTDanh mụcĐơn vị tínhThời hạn sử dụng (tháng)Định mức
ADụng cụ chuyên môn
1Chai đựng hóa chấtcái60,700
2Bình tam giác 100mlcái60,700
3Chai chứa mẫucái60,700
4Micropipet 5mlcái60,700
5Pipet 10mlcái60,700
6Quả bóp cao sucái60,700
7Bình định mức 50mlcái60,700
8Bình định mức 100mlcái60,700
9Bình định mức 25mlcái60,700
10Bình định mức 250mlcái60,700
11Cốc thủy tinhcái60,700
12Đũa thủy tinhcây60,700
13Bình tiacái60,700
14Cột Anioncái120,500
15Cột bảo vệ anioncái120,500
16Kim bơm mẫucái60,700
17Chai nhựa 0,5 lítcái60,700
18Áo blucái120,700
19Dép xốpđôi60,700
20Găng tayđôi10,700
STTDanh mụcĐơn vị tínhThời hạn sử dụng (tháng)Định mức
21Khẩu trang y tếcái10,700
22Quạt trầncái360,080
23Quạt thông giócái360,080
24Máy hút bụicái600,004
25Máy hút ẩmcái360,030
26Đèn neonbộ300,700
27Tủ đựng tài liệucái600,120
28Bàn làm việccái720,700
29Ghế tựacái600,700
30Đồng hồ treo tườngcái360,120
31Bộ lọc hút chân khôngbộ360,700
32Điện năngkwh-0,774
BTài liệu
1Quy định tạm thời về quan trắc không khí và nướcquyển600,20
2Tiêu chuẩn TCVN 6494-1:2011quyển600,20

- Định mức vật liệu

Đơn vị tính: vật liệu/thông số

STTDanh mụcĐơn vị tínhĐịnh mức
1Dung dịch chuẩn PO_{4}^{3-} 1000ppmml1,000
2Bistrisgam0,034
3Axit Boricgam0,155
4P-hydrobezoicgam0,055
5Đầu cone 5mlcái0,500
6Cồn lau dụng cụml2,000
7Giấy lọc băng xanhhộp0,050
8Đầu lọc mẫucái1,000
9Số công táccuốn0,005
10Giấy lauhộp0,010

3. Bụi lắng a) Thông số Bụi lắng khô

Tiêu chuẩn áp dụng: TCVN 5498 – 1995

a1) Thành phần công việc

- Công tác chuẩn bị: chuẩn bị hóa chất, vật tư, dụng cụ, máy móc thiết bị, hiệu chỉnh máy, chuẩn bị tài liệu, biểu mẫu;

- Thực hiện phân tích mẫu và xây dựng đường chuẩn (nếu có);

- Tổng hợp và xử lý số liệu phân tích;

- Lập báo cáo phân tích môi trường.

a2) Định mức

- Định mức lao động

Đơn vị tính: công/thông số

TTĐịnh biênĐịnh mức
-1KS 10,2

- Định mức thiết bị

Đơn vị tính: ca/thông số

STTDanh mụcĐơn vị tínhCông suất (kw)Định mức
1Tủ sấy mẫucái0,30,200
2Cân phân tích mẫucái0,060,160
3Máy điều hòa nhiệt độcái2,20,033
4Điện năngkw-1,194

- Định mức dụng cụ

Đơn vị tính: ca/thông số

STTDanh mụcĐơn vị tínhThời hạn sử dụng (tháng)Định mức
ADụng cụ chuyên môn
1Nhípcái360,200
2Áo blucái120,080
3Dép xốpđôi60,200
4Quạt trần 100wcái360,033
5Quạt thông gió 40wcái360,033
6Máy hút bụi 2kwcái600,002
7Máy hút ẩm 1,5kwcái360,013
8Đồng hồ treo tườngcái360,050
9Đèn neon 40wbộ300,200
10Tủ đựng tài liệucái600,050
STTDanh mụcĐơn vị tínhThời hạn sử dụng (tháng)Định mức
11Bàn làm việccái720,200
12Ghế tựacái600,200
13Bình hút ẩmcái600,090
14Silicagelkg120,090
15Khẩu trang y tếcái10,200
16Điện năngkwh-0,303
BTài liệu
1Quy định tạm thời về quan trắc không khí và nướcquyển600,20
2Tiêu chuẩn TCVN 5498 - 1995quyển600,20

- Định mức vật liệu

Đơn vị tính: vật liệu/thông số

STTDanh mụcĐơn vị tínhĐịnh mức
1Số công táccuốn0,005
2Giấy lauhộp0,010
3Cồn lau dụng cụlít0,06
4Kim kẹp giấyhộp0,050

b) Thông số Bụi lắng ướt

Tiêu chuẩn áp dụng: TCVN 5498 – 1995

b1) Thành phần công việc

- Công tác chuẩn bị: chuẩn bị hóa chất, vật tư, dụng cụ, máy móc thiết bị, hiệu chỉnh máy, chuẩn bị tài liệu, biểu mẫu;

- Thực hiện phân tích mẫu và xây dựng đường chuẩn (nếu có);

- Tổng hợp và xử lý số liệu phân tích;

- Lập báo cáo phân tích môi trường.

b2) Định mức

- Định mức lao động

Đơn vị tính: công/thông số

TTĐịnh biênĐịnh mức
-1KS 10,2

- Định mức thiết bị

Đơn vị tính: ca/thông số

STTDanh mụcĐơn vị tínhCông suất (kw)Định mức
1Tủ sấy mẫucái0,30,200
2Cân phân tích mẫucái0,060,160
3Máy điều hòa nhiệt độcái2,20,033
4Bếp cô mẫucái2,50,500
5Điện năngkwh-11,694

- Định mức dụng cụ

Đơn vị tính: ca/thông số

STTDanh mụcĐơn vị tínhThời hạn sử dụng (tháng)Định mức
ADụng cụ chuyên môn
1Nhípcái360,200
2Áo blucái120,080
3Dép xốpđôi60,200
4Quạt trần 100wcái360,033
5Quạt thông gió 40wcái360,033
6Máy hút bụi 2kwcái600,002
7Máy hút ẩm 1,5kwcái360,013
8Đồng hồ treo tườngcái360,050
9Đèn neon 40wbộ300,200
10Tủ đựng tài liệucái600,050
11Bàn làm việccái720,200
12Ghế tựacái600,200
13Bình hút ẩmcái600,090
14Silicagelkg120,090
15Khẩu trang y tếcái10,200
16Ống đong dung tích 500mlcái60,400
17Cốc thủy tinh dung tích 250 mlcái60,400
18Điện năngkwh-0,303
BTài liệu
1Quy định tạm thời vềquyển600,20
STTDanh mụcĐơn vị tínhThời hạn sử dụng (tháng)Định mức
quan trắc không khí và nước
2Tiêu chuẩn TCVN 5498 - 1995quyển600,20

- Định mức vật liệu

Đơn vị tính: vật liệu/thông số

STTDanh mụcĐơn vị tínhĐịnh mức
1Số công táccuốn0,005
2Giấy lauhộp0,010
3Kim kẹp giấyhộp0,050
4Cồn lau dụng cụml10,000

4. Bụi tổng số

a) Thông số khí NO₃⁻

Tiêu chuẩn áp dụng: MASA 404

a1) Thành phần công việc

- Công tác chuẩn bị: chuẩn bị hóa chất, vật tư, dụng cụ, máy móc thiết bị, hiệu chỉnh máy, chuẩn bị tài liệu, biểu mẫu;

- Thực hiện phân tích mẫu và xây dựng đường chuẩn (nếu có);

- Tổng hợp và xử lý số liệu phân tích;

- Lập báo cáo phân tích môi trường.

a2) Định mức

- Định mức lao động

Đơn vị tính: công/thông số

TTĐịnh biênĐịnh mức
-1KS 20,7

- Định mức thiết bị

Đơn vị tính: ca/thông số

STTDanh mụcĐơn vị tínhCông suất (kw)Định mức
1Thiết bị lọc nước siêu sạchbộ0,180,520
STTDanh mụcĐơn vị tínhCông suất (kw)Định mức
2Tủ sấycái0,30,360
3Tủ lưu chất chuẩnbộ0,160,520
4Tủ lạnh lưu mẫubộ0,160,520
5Cân phân tíchcái0,060,520
6Máy quang phổ UV-VIScái0,550,240
7Điều hòa nhiệt độcái2,20,087
8Điện năngkwh-6,070

- Định mức dụng cụ

Đơn vị tính: ca/thông số

STTDanh mụcĐơn vị tínhThời hạn sử dụng (tháng)Định mức
ADụng cụ chuyên môn
1Chai đựng hóa chấtcái60,400
2Ống nghiệmcái60,400
3Micropipet 10mlcái60,400
4Pipet 10mlcái60,400
5Bình tiacái60,400
6Bình tam giáccái60,400
7Bình định mức 25mlcái60,400
8Cốc thủy tinh 250mlcái60,400
9Đũa thủy tinhcái60,150
10Bình định mức 50mlcái60,150
11Bình định mức 100mlcái60,150
12Đèn D2cái150,400
13Đèn Tungstencái150,400
14Cuvet 1cmcái120,400
15Áo blucái120,080
16Dép xốpđôi60,400
17Găng tayđôi10,500
18Khẩu trang y tếcái10,400
19Quạt trần 100wcái360,087
20Quạt thông gió 40wcái360,087
21Máy hút bụi 2kwcái600,004
22Máy hút ẩm 1,5kwcái360,033
STTDanh mụcĐơn vị tínhThời hạn sử dụng (tháng)Định mức
23Đồng hồ treo tườngcái360,130
24Đèn neon 40wbộ300,400
25Tủ đựng tài liệucái600,080
26Bàn làm việccái720,400
27Ghế tựacái600,400
28Cái lọccái13,000
29Điện năngkwh-0,720
BTài liệu
1Quy định tạm thời về quan trắc không khí và nướcquyển600,20
2Tiêu chuẩn MASA 404quyển600,20

- Định mức vật liệu

Đơn vị tính: vật liệu/thông số

STTDanh mụcĐơn vị tínhĐịnh mức
1H_{2}SO_{4}ml20,000
2HClml1,000
3Brucinegam0,250
4Dung dịch chuẩn NO_{3}^{-}ml1,000
5Sulfanilic acidgam0,200
6Chloroformml1,000
7NaClgam3,000
8Giấy lọchộp0,020
9Số công táccuốn0,005
10Giấy lauhộp0,010
11Cồn lau dụng cụlít0,060

b) Thông số khí NH_{4}+

Tiêu chuẩn áp dụng: TCVN 5067:1995 & TCVN 5293:1995

b1) Thành phần công việc

- Công tác chuẩn bị: chuẩn bị hóa chất, vật tư, dụng cụ, máy móc thiết bị, hiệu chỉnh máy, chuẩn bị tài liệu, biểu mẫu;

- Thực hiện phân tích mẫu và xây dựng đường chuẩn (nếu có);

- Tổng hợp và xử lý số liệu phân tích;

- Lập báo cáo phân tích môi trường.

b2) Định mức

- Định mức lao động

Đơn vị tính: công/thông số

TTĐịnh biênĐịnh mức
-1KS 20,7

- Định mức thiết bị

Đơn vị tính: ca/thông số

STTDanh mụcĐơn vị tínhCông suất (kw)Định mức
1Thiết bị lọc nước siêu sạchbộ0,180,520
2Tủ sấycái0,30,360
3Tủ lưu chất chuẩnbộ0,160,520
4Tủ lạnh lưu mẫubộ0,160,520
5Cân phân tíchcái0,10,520
6Máy quang phổ UV-VIScái0,550,240
7Điều hòa nhiệt độcái2,20,087
8Điện năngkwh-6,070

- Định mức dụng cụ

Đơn vị tính: ca/thông số

STTDanh mụcĐơn vị tínhThời hạn sử dụng (tháng)Định mức
ADụng cụ chuyên môn
1Chai đựng hóa chấtcái60,400
2Ống nghiệmcái60,400
3Micropipet 10mlcái60,400
4Pipet 10mlcái60,400
5Bình tiacái60,400
6Bình tam giáccái60,400
7Bình định mức 25mlcái60,400
8Cốc thủy tinh 250mlcái60,400
9Đũa thủy tinhcái60,150
10Bình định mức 50mlcái60,150
STTDanh mụcĐơn vị tínhThời hạn sử dụng (tháng)Định mức
11Bình định mức 100mlcái60,150
12Đèn D2cái150,400
13Đèn Tungstencái150,400
14Cuvet 1cmcái120,400
15Áo blucái120,080
16Dép xốpđôi60,400
17Găng tayđôi10,500
18Khẩu trang y tếcái10,400
19Quạt trần 100wcái360,087
20Quạt thông gió 40wcái360,087
21Máy hút bụi 2kwcái600,004
22Máy hút ẩm 1,5kwcái360,033
23Đồng hồ treo tườngcái360,130
24Đèn neon 40wbộ300,400
25Tủ đựng tài liệucái600,080
26Bàn làm việccái720,400
27Ghế tựacái600,400
28Cái lọccái13,000
29Điện năngkwh-0,720
BTài liệu
1Quy định tạm thời về quan trắc không khí và nướcquyển600,20
2Tiêu chuẩn TCVN 5067:1995 & TCVN 5293:1995quyển600,20

- Định mức vật liệu

Đơn vị tính: vật liệu/thông số

STTDanh mụcĐơn vị tínhĐịnh mức
1NaOHgam0,100
2KIgam0,100
3Na_{2}Fe(CN)_{5}gam0,030
4Na_{2}CO_{3}gam1,000
5Na_{2}S_{2}O_{3}gam0,050
6H_{2}SO_{4}ml1,000
STTDanh mụcĐơn vị tínhĐịnh mức
7NaClgam1,000
8Axit oxalicgam5,000
9Dung dịch chuẩn NH4+ml1,000
10Phenolml1,000
11Giấy lọchộp0,020
12Số công táccuốn0,005
13Giấy lauhộp0,010
14Cồn lau dụng cụlít0,060

c) Thông số khí SO₄²⁻

Tiêu chuẩn áp dụng: TCVN 5067:1995 & SMEWW 4500-SO₄²⁻ E

c1) Thành phần công việc

- Công tác chuẩn bị: chuẩn bị hóa chất, vật tư, dụng cụ, máy móc thiết bị, hiệu chỉnh máy, chuẩn bị tài liệu, biểu mẫu;

- Thực hiện phân tích mẫu và xây dựng đường chuẩn (nếu có);

- Tổng hợp và xử lý số liệu phân tích;

- Lập báo cáo phân tích môi trường.

c2) Định mức

- Định mức lao động

Đơn vị tính: công/thông số

TTĐịnh biênĐịnh mức
-1KS 20,7

- Định mức thiết bị

Đơn vị tính: ca/thông số

STTDanh mụcĐơn vị tínhCông suất (kw)Định mức
1Thiết bị lọc nước siêu sạchbộ0,180,520
2Tủ sấycái0,30,360
3Tủ lưu chất chuẩnbộ0,160,520
4Tủ lạnh lưu mẫubộ0,160,520
5Cân phân tíchcái0,060,520
STTDanh mụcĐơn vị tínhCông suất (kw)Định mức
6Máy quang phổ UV-VIScái0,550,240
7Điều hòa nhiệt độcái2,20,087
8Điện năngkw-6,070

- Định mức dụng cụ

Đơn vị tính: ca/thông số

STTDanh mụcĐơn vị tínhThời hạn sử dụng (tháng)Định mức (ca/thông số)
ADụng cụ chuyên môn
1Chai đựng hóa chấtcái60,400
2Ống nghiệmcái60,400
3Micropipet 10mlcái60,400
4Pipet 10mlcái60,400
5Bình tiacái60,400
6Bình tam giáccái60,400
7Bình định mức 25mlcái60,400
8Cốc thủy tinh 250mlcái60,400
9Đũa thủy tinhcái60,150
10Bình định mức 50mlcái60,150
11Bình định mức 100mlcái60,150
12Đèn D2cái150,400
13Đèn Tungstencái150,400
14Cuvet 1cmcái120,400
15Áo blucái120,080
16Dép xốpđôi60,400
17Găng tayđôi10,500
18Khẩu trang y tếcái10,400
19Quạt trần 100wcái360,087
20Quạt thông gió 40wcái360,087
21Máy hút bụi 2kwcái600,004
22Máy hút ẩm 1,5kwcái360,033
23Đồng hồ treo tườngcái360,130
24Đèn neon 40wbộ300,400
25Tủ đựng tài liệucái600,080
26Bàn làm việccái720,400
STTDanh mụcĐơn vị tínhThời hạn sử dụng (tháng)Định mức (ca/thông số)
27Ghế tựacái600,400
28Dụng cụ lọc mẫucái13,000
29Điện năngkwh-0,720
BTài liệu
1Quy định tạm thời về quan trắc không khí và nướcquyển600,20
2Tiêu chuẩn TCVN 5067:1995 & SMEWW 4500-SO_{4}^{2-} Equyển600,20

- Định mức vật liệu

Đơn vị tính: vật liệu/thông số

STTDanh mụcĐơn vị tínhĐịnh mức tiêu hao thông số
1Chuẩn SO_{4}^{2-}ml1,000
2MgCl_{2}.6H_{2}Ogam2,000
3CH_{3}COONa.3H_{2}Ogam0,500
4KNO_{3}gam0,020
5CH_{3}COOHml0,500
6Na_{2}SO_{4}gam0,100
7BaCl_{2}gam5,000
8Giấy lọchộp0,020
9Số công táccuốn0,005
10Giấy lauhộp0,010
11Cồn lau dụng cụlít0,060

5. Cân sấy giấy lọc, xác định hàm lượng chất lơ lửng

a) Quy định cân sấy giấy lọc, xác định hàm lượng chất lơ lửng

Trên Mạng lưới trạm Thuỷ văn hiện nay có 66 trạm thủy văn cấp I đo lưu lượng chất lơ lửng, trong đó có 51 trạm không ảnh hưởng triều và 15 trạm có ảnh hưởng triều thuộc 09 Đài KTTV khu vực (số lượng có thể thay đổi theo thời gian). Hàng năm, cần phải thực hiện một số công việc như việc cân, sấy, xác định hàm lượng chất lơ lửng... để phục vụ cho các trạm Thuỷ văn đo lưu lượng chất lơ lửng.

- Trạm Thuỷ văn đo lưu lượng chất lơ lửng, 01 năm trung bình sử dụng 900 tờ giấy lọc.

- Số lượng giấy đối với mỗi lượt cân sấy: 300 tờ.

b) Nội dung công việc

- Chuẩn bị giấy để sấy giấy lọc lần 1 (chưa có bùn cát);
- Sấy giấy lượt 1;
- Xếp giấy vào bình hút ẩm;
- Cân giấy lượt 1;
- Chuẩn bị giấy để sấy lượt 2 (đã có bùn cát);
- Sấy giấy lượt 2;
- Xếp giấy vào bình hút ẩm;
- Cân giấy lượt 2;
- Vào số liệu và kiểm tra số liệu.

c) Định mức

c1) Định mức lao động

Định mức lao động cho 1 trạm được tính như sau: (900 tờ giấy lọc cho 1 trạm/300 tờ cho 1 lượt cân sấy)*2 công/1lượt cân sấy = 6 công.

Đơn vị tính: công/năm

TTĐịnh mức, công việcĐịnh mức
QTV3(4)Tổng số
Định mức công lao động66
1Chuẩn bị giấy để sấy giấy lọc lần 1 (chưa có bùn cát)0,200,20
2Sấy giấy lượt 10,400,40
3Xếp giấy vào bình hút ẩm0,200,20
4Cân giấy lượt 11,801,80
5Chuẩn bị giấy để sấy lượt 2 (đã có bùn cát)0,200,20
6Sấy giấy lượt 20,400,40
7Xếp giấy vào bình hút ẩm0,200,20
8Cân giấy lượt 21,801,80
9Nhập số liệu và kiểm tra số liệu0,800,80

c2) Định mức thiết bị

Định mức sử dụng thiết bị được tính dựa vào danh mục các thiết bị và thời gian sử dụng thiết bị theo thực tế thực hiện công việc.

Đơn vị tính: thiết bị/năm

TTDanh mụcĐVTThời hạn sử dụng (tháng)Định mức
1Cân phân tích mẫu công suất 0,6kW (5,5giờ/300tờ)cái1200,10
2Máy điều hòa nhiệt độ công suấtcái1200,10
TTDanh mụcĐVTThời hạn sử dụng (tháng)Định mức
2,2kW (8giờ/300tờ)
3Tủ sấy công suất 0,3 kW (7giờ/300tờ)cái1200,10

c3) Định mức dụng cụ

Định mức dụng cụ được tính dựa vào danh mục dụng cụ và thời gian sử dụng dụng cụ theo thực tế thực hiện công việc.

Đơn vị tính: dụng cụ/năm

TTTên dụng cụĐVTThời hạn sử dụng (tháng)Định mức
ADụng cụ chuyên môn
1Áo blucái12,001,00
2Bình hút ẩm (6giờ/150 tờ)cái60,000,20
3Dép xốpđôi6,002,00
4Nhípcái24,000,50
BTài liệu
1Quy phạm quan trắc lưu lượng chất lơ lửng vùng sông không ảnh hưởng thủy triềuquyển60,000,20
2Quy phạm quan trắc lưu lượng chất lơ lửng vùng sông ảnh hưởng thủy triềuquyển60,000,20

c4) Định mức vật liệu

Định mức vật liệu được tính dựa trên mức vật liệu được cấp hàng năm sau đó tính toán cho 1 trạm.

Đơn vị tính: vật liệu/năm

TTDanh mụcĐVTĐịnh mức
AVật liệu chuyên môn
1Bút chìcái1,00
2Chun vòngkg0,03
3Hộp chìhộp0,40
4Túi Nilonkg0,03
5Silicagelkg0,03
BĐiện năng
1Cân phân tích mẫu (sử dụng 5,5giờ/300tờ, công suất 0,6 kW, 900 tờ/ năm)kWh9,90
TTDanh mụcĐVTĐịnh mức
2Tủ sấy (sử dụng 7giờ/300tờ, công suất 0,3 kW, 900 tờ/năm)kWh6,30